Trắc nghiệm sinh học chương Este, Lipid và Cacbon Hidrat

Chia sẻ: Hoangvanhung Hung | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:9

0
294
lượt xem
122
download

Trắc nghiệm sinh học chương Este, Lipid và Cacbon Hidrat

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu ôn tập dành cho học sinh hệ trung học phổ thông ôn thi tốt nghiệp, ôn thi đại học-cao đẳng tham khảo củng cố lại kiến thức.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Trắc nghiệm sinh học chương Este, Lipid và Cacbon Hidrat

  1. CHƯƠNG ESTE, LIPID VÀ CÁC BON HIDRAT 1. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng A. Xà phòng hóa B. Hydrat hóa C. Crackinh D. Sự lên men 2. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất A. HCOOC3H7 B. C3H7COOH C. C2H3COOCH3 D. C2H5COOH 3. Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây: A. CnH2nO2 (n≥2) B. CnH2n + 1O2 (n≥3) C. CnH2n - 1O2 (n≥2) D. CnH2n – 2 O2 (n≥3) 4. Chất nào sau đây không phải là este? A. C2H5Cl B. CH3 – O – CH3 C. CH3COOC2H5 D. C2H5ONO2 5. Thủy phân chất nào sau đây trong dd NaOH dư tạo 2 muối? A. CH3 – COO – CH = CH2 B. CH3COO – C2H5 C. CH3COO – CH2 – C6H5 D. CH3COO – C6H5 6. Chất nào sau đây không tạo este với axit axetic? A. C2H5OH B. CH2OH – CH2OH C. C2H2 D. C6H5OH 7. để biến 1 số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào sau đây? A.hiđrô hóa( Ni,t0) B. cô cạn ở nhiệt độ cao C.làm lạnh D. xà phòng hóa 8. xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây? A.phân hủy mỡ B.thủy phân mỡ trong kiềm C.phản ứng của axít với kim loại D.đêhiđrô hóa mỡ tự nhiên 9. đốt cháy hòan tòan este no đơn chức thì thể tích CO2 sinh ra bằng oxi phản ứng, este là A. etyl axetat B.metyl axetat C.metyl fomiat D.propyl fomiat 10. Cho các chât sau: CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5OH, C2H5COOH. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi ( từ trái sang phải) là A 1,2,3,4 B 2,3,1,4 C 4,3,2,1 D 3,1,2,4 11 Dãy các axit béo là A. axit axetic, axit acrylic, axit propionic. B. Axit panmitic, axit oleic, axit axetic. C. Axit fomic, axit axetic, axit stearic. D. Axit panmitic, axit stearic, axit oleic. 12. Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là A. chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn B. các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hóa chất béo. C. Sản phẩm của công nghệ hóa dầu. D. Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật 13. Cho các phát biểu sau a. Chất béo là Trieste của glixerol với các monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài, không phân nhánh. b. Lipit gồm chất béo, sáp, steroid, photpholipit… c. Chất béo là các chất lỏng. d. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu. e. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. f. Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. Những phát biểu đúng là A. a,b,d,e. C. c,d,e. B. a,b,c. D. b,d,f. 14. Phát biểu nào sau đây không chính xác ? A Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn. B Khi thuỷ phân chất béo trong môi truờng kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng. C Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu. D Khi thuỷ phân chất béo trong mt axit sẽ thu được glixerol và các axit béo. 15. Phản ứng tương tác của axit với rượu tạo thành este được gọi là A. Phản ứng trung hoà. B. Phản ứng ngưng tụ. C. Phản ứng Este hóa. D. Phản ứng kết hợp. 16. Phản ứng thuỷ phân trong mt kiềm thu được A. Muối và nước. B. Muối và ancol. C. Ancol và nước. D. Axit và ancol.
  2. 17. Muối của ax béo được gọi là A.Muối hữu cơ B. Este C. Mỡ D. Xà phòng 18. Trong các chất sau, hợp chất nào thuộc loại lipit? A. (C17H31COO)3C3H5 C. (C6H5COO)3C3H5 B. (C16H33COO)3C3H5 D. (C2H5COO)3C3H5 19:Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H 2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương. Đó là do A. Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng. B.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ. C.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ . D.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ. 20:Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây? A.Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. B.Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. C.Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. 21:Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây? A.Cu(OH)2/NaOH (t0) B.AgNO3/NH3 (t0) 0 C.H2 (Ni/t ) D.Br2 22:Cho các chất hữu cơ sau:Saccarozơ, glucozo và anđehit axetic. Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các chất trong dãy chất trên? A.Cu(OH)2/NaOH (t0) B.AgNO3/NH3 C. Na D.Br2/H2O 23:Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là? A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ 24: nhận xét nào sau đây không đúng? A. khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt B. ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh C. nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc D. nhỏ iốt lên miếng chuối xanh sẽ xuất hiện màu xanh tím. 25: phản ứng nào glucozơ là chất khử? A. tráng gương B. tác dụng với Cu(OH)2/OH- C. tác dụng với H2 xúc tác Ni D. tác dụng với nước Brom 26: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, axetilen, fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là A.3 B.4 C.5 D.6 27: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: tinh bột A1A2A3A4CH3COOC2H5 các chất A1,A2,A3,A4 có CTCT thu gọn lần lượt là A.C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH B.C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH C.glicozen, C6H12O6 , CH3CHO , CH3COOH D.C12H22O11 , C2H5OH , CH3CHO , CH3COOH 28: Hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được: dd táo xanh, dd táo chín, dd KI? A. O3 B. O2 C. dd AgNO3 D.dd iot 29/ Cho các axit sau: HCOOH (1); C4H9COOH (2); CH2FCOOH (3); CF3COOH (4). Tính axit tăng dần theo dãy sau: A. (2)
  3. A. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ B. Glucozơ, fructozơ, tinh bột C. Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ ( Thiếu câu 33 đến 34) 35/ Cho caùc hôïp chaát sau: 1) Glixerin 2) Glucozô 3) Fructozô 4) Saccarozô 5) Mantozô 6) Tinh boät7) Xenlulozô Nhöõng hôïp chaát taùc duïng vôùi  Cu(OH)2 cho dung dòch maøu xanh lam laø: A. 1, 2, 6 B. 1, 2, 3, 4, 5 C. 1, 2, 4, 7 D. 1, 2, 3, 4 36: thủy phân hòan tòan 6,25g dd saccarozơ 17,1%(vừa đủ) ta thu được dd A, cho dd AgNO 3/NH3 vào dd A và đun nhẹ thu được bao nhiêu g Ag kết tủa A. 0,675 g B. 13,5 g C. 26 g D. 15 g 37 : biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất 0,8g/ml , hiệu suất lên men la 96%, số gam glucozơ dùng để điều chế 200 lít dd rượu etylic 300 là A. 97826(g) B.9026(g) C.45308(g) D.10286(g) 38. Đun 12,0g axit axetic với một lượng dư ancol no, đơn chức và axit không no(có axit H 2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,0g este. Hiệu suất của phản ứng este là A. 70% B. 75% C. 62,5% D. 50% 39: Cho 45 gam glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, hiệu suất phản ứng đạt 80% thì khối lượng Ag thu được là: A. Kết quả khác. B. 42,4 gam. C. 43,2 gam. D. 41,6 gam. 40: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. CHƯƠNG AMIN, AMINO AXIT, POLIME Câu 1: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thưe tự tăng dần tính bazơ: (1) metylamin; (2) amoniac; (3) etylamin; (4) anilin; (5) propylamin. A. (4) < (2) < (1) < (3) < (5) B. (2) < (1) < (3) < (4) < (5) C. (4) < (5) < (2) < (3) < (1) D. (2) < (5) < (4) < (3) < (1) Câu 2: Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch cac chát trong dãy sau: Lòng trắng trứng, glucozơ, Glixerol và hồ tinh bột. A. Dung dịch Iot. B. Dung dịch HNO3 đặc. C. Cu(OH)2/OH- đun nóng. D. Dung dịch AgNO3/NH3 Câu 3: Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác? A. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh. B. Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kểt tủa trắng. C. Nhúng quì tím vào dd etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh. D. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng. Câu 4: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự tăng dần tính bazơ: (1) metylamin; (2) amoniac; (3) etylamin; (4) anilin; (5) propylamin. A. (4) < (5) < (2) < (3) < (1) B. (2) < (1) < (3) < (4) < (5) C. (4) < (2) < (1) < (3) < (5) D. (2) < (5) < (4) < (3) < (1) Câu 5: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ? A. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH. B. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH C. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH. D. H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH. Câu 6: Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác? A. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh. B. Nhúng quì tím vào dd etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh. C. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng. D. Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kểt tủa trắng. Câu 7: Cho các nhận định sau: (1). Peptit là những hợp chất chứa các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit , prôtêin là những poli peptit cao phân tử. (2). Protein đơn giản được tạo thành chỉ từ các α-amino axit. Prôtêin phức tạp tạo thành từ các prôtêin đơn giản cộng với thành thành phân phiprôtêin. A. (1) đúng, (2) sai. B. (1) sai, (2) đúng. C. (1) đúng, (2) đúng. D. (1) sai, (2) sai. Câu 8: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. dd NaCl B. dd NaOH C. nước Br2 D. dd HCl
  4. Câu 9: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16) A. C3H7N. B. C4H9N. C. C3H9N. D. C2H7N. Câu 10: Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2; (X2)CH3NH2 ; (X3) H2NCH2COOH; (X4) OOCCH2CH2CH(NH2)COOH (X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH. Dd nào làm quỳ tím hóa xanh? A. X1, X5, X4 B. X2, X5 C. X1, X2, X5 D. X2, X3,X4 Câu 11: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X) , ta cho X tác dụng với A. HCl, NaOH. B. NaOH, NH3. C. HNO3, CH3COOH. D. Na2CO3, HCl. Câu 12: Qúa trình polime hóa có kèm theo sự tạo thành các phân tử đơn giản gọi là A. đề polime hóa B. trùng ngưng C. đồng trùng hợp D. đime hóa Câu 13: Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là A. Tơ tằm, len, tơ visco. B. sợi bông, tơ visco, tơ capron. C. sợi bông, tơ tằm, tơ nilon-6,6. D. Tơ axetat, sợi bông, tơ visco. Câu 14: Polime X có phân tử khối M=280.000 đvC và hệ số trùng hợp n=10.000. X là A. PVC B. polipropilen C. (-CF2-CF2-)n D. PE Câu 15: Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COO-CH=CH2. C. CH2=C(CH3)COOH. D. CH2=C(CH3)COOCH3. Câu 16: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ nilon-6,6 và tơ capron. B. Tơ tằm và tơ enan. C. Tơ visco và tơ nilon-6,6. D. Tơ visco và tơ axetat. Câu 17: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n. Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH. B. CH2=CH2, CH3- CH=C=CH2, H2N- CH2- COOH. C. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, H2N- CH2- CH2- COOH. D. CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH. Câu 18: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en. B. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen. C. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en. D. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua. Câu 19: Sự kết hợp các phân tử nhỏ( monome) thành các phan tử lớn (polime) đòng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O , NH3 , HCl…được gọi là A. sự polime hóa B. sự trùng hợp C. sự tổng hợp D. sự trùng ngưng Câu 20: Nhựa polivinylclorua (P.V.C) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống, để tổng hợp ta dùng phản ứng ? A. thủy phân B. trùng ngưng C. polime hóa D. trùng hợp Câu 21: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n ; (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n ; (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n . Tơ thuộc loại sợi poliamit là A. (1), (3). B. (1), (2). C. (2), (3). D. (1), (2), (3). Câu 22: Dung dịch metylamin trong nước làm A. quì tím không đổi màu. B. quì tím hóa xanh. C. phenolphtalein hoá xanh. D. phenolphtalein không đổi màu. Câu 23. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2. B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3. C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2. D. NH3, CH3NH2, C6H5NH2. Câu 24. Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là A. tơ visco. B. tơ capron. C. tơ nilon -6,6. D. tơ tằm. Câu 25: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 26: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là A. 12.000 B. 15.000 C. 24.000 D. 25.000 Câu 27: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là A. 12.000 B. 13.000 C. 15.000 D. 17.000 Câu 28: A là một α–aminoaxit. Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl, hàm lượng clo trong muối thu được là 19,346%. Công thức của A là :
  5. A. HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH B. HOOC–CH2CH2CH2–CH(NH2)–COOH C. CH3CH2–CH(NH2)–COOH D. CH3CH(NH2)COOH Câu 29: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là A. 7,65 gam. B. 8,15 gam. C. 8,10 gam. D. 0,85 gam. Câu 30: Hệ số polime hóa trong mẫu cao su buna (M ≈ 40.000) bằng A. 550 B. 400 C. 740 D. 800 Câu 31: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M. Sau phản ứng thu được 9,55 gam muối. Xác định công thức của X? A. C3H7NH2 B. C3H5NH2 C. C6H5NH2 D. C2H5NH2 Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 22 g CO2 và 14,4 g H2O. Công thức phân tử của hai amin là : A. CH3NH2 và C2H7N B. C4H11N và C5H13 N C. C2H7N và C3H9N D. C3H9N và C4H11N Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO 2 so với nước là 44:27 . Công thức phân tử của amin đó là: A. C3H9N B. C4H11N C. C3H7N D. C4H9N Câu 34: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16) A. C3H7N. B. C4H9N. C. C3H9N. D. C2H7N. Câu 35: Trùng hợp etilen được polietilen. Nếu đốt cháy toàn bộ lượng polime đó sẽ thu được 8800g CO2 . Hệ số trùng hợp của quá trình là A. 100 B. 150 C. 200 D. 300 Câu 36: Cho etanol(1) ; vinylaxetat (2) ; isopren (3) ; 2-phenyletanol-1 (3) . Tập hợp nào có thể điều chế cao su buna-S bằng 3 phản ứng ? A. 2 và 3 B. 3 và 4 C. 1 và 3 D. 1 và 4 Câu 37: Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên ? A. protein. B. thủy tinh hữu cơ. C. glicogen. D. xenlilozơ. Câu 38: Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polime được gọi là A. bản chất polime B. hệ số trùng hợp C. số monome D. hệ số polime hóa Câu 39: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. dd NaCl B. dd NaOH C. nước Br2 D. dd HCl Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng : A. Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin. B. Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin. C. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH. D. Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG VÀ KLK, KTHO, NHÔM Câu 1: Trong sự ăn mòn tấm tôn (lá sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí ẩm thì A. Sắt bị ăn mòn, kẽm được bảo vệ. B. Kẽm bị khử, sắt bị oxi hoá. C. Kẽm là cực âm, sắt là cực dương. D. Sắt bị khử, kẽm bị oxi hoá. Câu 2: Thứ tự hoạt động của 1 số kim loại: Mg > Zn > Fe > Pb > Cu > Hg. Phát biểu nào sau đây đúng: A. Nguyên tử Mg có thể khử ion kẽm trong dung dịch. B. Nguyên tử Pb có thể khử ion kẽm trong dung dịch. C. Nguyên tử Cu có thể khử ion kẽm trong dung dịch. D. Nguyên tử Fe có thể khử ion kẽm trong dung dịch. Câu 3: Chất nào sau đây có thể oxi hoá Zn thành Zn2+? A. Fe B. Ag+. C. Al3+. D. Mg2+. Câu 4: Cho 3 kim loại Cu, Fe, Al và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2 và MgSO4. Kim loại nào sau đây khử được cả 4 dung dịch muối? A. Cu B. Fe C. Al. D. Tất cả đều sai. Câu 5: Phương trình phản ứng hoá học sai là A. Al + 3Ag+ = Al3+ + Ag. B. Zn + Pb2+ = Zn2+ + Pb. 2+ 2+ C. Cu + Fe = Cu + Fe. D. Cu + 2Fe3+ = 2Fe2+ + Cu2+. Câu 6: phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C, Al, CO, H 2 ở nhiệt độ cao để khử ion kim loại trong hợp chất. Hợp chất đó là A. muối rắn. B. dung dịch muối. C. hidroxit kim loại. D. oxit kim loại. Câu 7: Một vật bằng hợp kim Zn-Cu để trong không khí ẩm ( có chứa khí CO 2) xảy ra ăn mòn điện hoá. Quá trình xảy ra ở cực dương của vật là
  6. A. quá trình khử Cu. B. quá trình khử ion H+. C. quá trình oxi hoá ion H+. D. quá trình khử Zn. Câu 8: Cho 1 bản kẽm ( lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO 3)2, phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0,01g. Khối lượng muối CuNO3)2 có trong dung dịch là A. < 0,01 g B. 1,88 g C. ~ 0,29 g D. giá trị khác. Câu 9: Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu gì dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hoá? A. Sắt tây ( sắt tráng thiếc). B. Sắt nguyên chất. C. Hợp kim gồm Al và Fe. D. Tôn ( sắt tráng kẽm). Câu 10: Muốn điều chế Pb theo phương pháp thuỷ luyện người ta cho kim loại nào vào dung dịch Pb(NO3)2: A. Ca B. Na C. Cu D. Fe Câu 11: Cho các cặp oxi hoá – khử được sắp xếp theo thứ tự Na+/Na
  7. C.kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan, lượng kết tủa giảm dần D.kết tủa trắng ,lượng kết tủa tăng dần sau đó kết tủa tan Câu 27.Công thức hoá học của phèn chua là A.KAl(SO4)2 .12H2O B.KAl(NO3)2 . 12H2O C.KAlCl2 .12H2O D. KAl(CO3)2. 12H2O Câu 28: Ion Na bị khử khi + A. điện phân dung dịch Na2SO4. B. điện phân dung dịch NaCl C. điện phân dung dịch NaOH D. điện phân nóng chảy NaCl. Câu 29: Dẫn 1 luồng H2 dư qua hỗn hợp rắn X nung nóng gồm Al 2O3, MgO, FeO và CuO. Sau phản ứng được hỗn hợp rắn Y gồm bao nhiêu kim loại? A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 30: Đốt natri trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 11,7 gam muối NaCl. Khối lượng natri tham gia phản ứng là: A. 2,3 gam B. 6,9 gam C. 4,6 gam D. Kết quả khác. Câu 31: Cho m gam Mg tác dụng với HNO 3 loãng, dư thì thu được 4,48 lit khí không màu hoá nâu trong không khí (đktc). Giá trị của m là A. 8,5 gam B. 4,8 gam C. 7,2 gam D. Kết quả khác. Câu 32: Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng axit A. HCl B. H2SO4 đặc, nguội. C. H2SO4 đặc, nóng. D. HNO3 loãng. Câu 33: Cho 10,8 gam Al tác dụng với 9,6 gam lưu huỳnh. Sau phản ứng thu được chất rắn X. Cho chất rắn X tan hoàn toàn trong 400 ml dung dịch axit HCl. Thể tích khí thu được (đktc) là A. 13,44 lit B. 8,96 lit C. 11,2 lit D. Kết quả khác. Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 50 gam hỗn hợp Al, Ag trong axit HNO 3 đặc, nguội. Sau phản ứng thu được 4,48 lit khí màu nâu đỏ duy nhất (đktc). Khối lượng Al trong hỗn hợp là A. 21,6 gam B. 30,5 gam C. 28,6 gam D. Kết quả khác. Câu 35: Đốt nhôm trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam. Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là A. 3,24 gam B. 1,08 gam C. 0,86 gam D. 1,62 gam Câu 36: Có m gam hỗn hợp Al, Ag. Cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với axit H2SO4 loãng thì có 6,72 lit khí H2 (đktc) bay ra. Cũng m gam hỗn hợp trên nếu cho phản ứng hết với HNO 3 đặc, nguội thì có 4,48 lit khí màu nâu đỏ bay ra (đktc) duy nhất. Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với axit HNO3 loãng thì thể tích khí NO (đktc) thu được là A. 7,37 lit B. 5,973 lit C. 6,97 lit D. Kết quả khác. Câu 37: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lit khí H 2 (đktc). Khối lượng Cu trong hỗn hợp là A. 5,2 gam B. 4,8 gam C. Kết quả khác. D. 5,6 gam Câu 38: Hoà tan hoàn toàn 50 gam hỗn hợp Al, Ag trong axit HNO 3 đặc, nguội. Sau phản ứng thu được 4,48 lit khí màu nâu đỏ duy nhất (đktc). Khối lượng Al trong hỗn hợp là ( Giống Câu 34) A. 21,6 gam B. 30,5 gam C. 28,6 gam D. Kết quả khác Câu 39: Ngâm 1 vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO 3 4%. Sau 1 thời gian lấy vật ra thấy khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng của vật sau khi lấy vật ra là A. 9,82 gam. B. 10,76 gam C. 10,80 gam D. 9,60 gam Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Lấy 9,94 gam X hòa tan trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thì thoát ra 3,584 lít khí NO ( đktc). Tổng khối lượng muối khan tạo thành là A. 39,7g B. 29,7g C. 39,3g D. Kết quả khác CHƯƠNG Fe VÀ PHÂN BIỆT Câu 1: Ngâm 1 đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 ban đầu là A. 1,5M B. 0,5M C. 0,6M D. 0,7M Câu 2: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO 3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự ( ion đặt trước sẽ bị khử trước). A. Ag+, Pb2+,Cu2+ B. Cu2+,Ag+, Pb2+ C. Pb2+,Ag+, Cu2 D. Ag+, Cu2+, Pb2+ Câu 3: Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+. Điều khẳng định nào sau đây là đúng: A. Fe không tan được trong dung dịch CuCl2. B. Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2. C. Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2.
  8. D. Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2. Câu 4: Từ Fe2O3 người ta điều chế Fe bằng cách A. điện phân nóng chảy Fe2O3. B. khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao. C. nhiệt phân Fe2O3. D. Tất cả đều đúng Câu 5: Hoà tan 2,4 gam một oxit sắt cần vừa đủ 90 ml dung dịch HCl 1M. Công thức của oxit sắt nói trên là A. Fe2O3. B. FeO C. Fe3O4. D. Công thức khác. Câu 6: Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng A. ddHCl B. dd H2SO4 loãng. C. dd HNO3 đặc, nguội. D. dd HNO3 loãng. Câu 7: Cho Na kim loại lượng dư vào dung dịch CuCl2 sẽ thu được kết tủa là A. Cu(OH)2 B. CuCl C. Cu D. Tất cả đều đúng. Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hợp kim là hỗn hợp gồm nhiều kim loại khác nhau. B. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của các kim loại tạo nên hợp kim C. Tinh thể xêmentit Fe3C thuộc loại tinh thể dung dịch rắn. D. Hợp kim thường mềm hơn các kim loại tạo nên hợp kim. Câu 9: Cho các cặp oxi hoá – khử sau: Ca2+/ Ca (1); Cu2+/ Cu (2); Fe2+/ Fe (3); Au3+/ Au (4); Na+/ Na (5); Ni2+/ Ni (6). Sắp xếp theo thứ tự tăng tính oxi hoá của các ion kim loại là A. (6) < (5) < (4) < (3) < (2) < (1). B. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6). C. Kết quả khác. D. (5) < (1) < (3) < (6) < (2) < (4). Câu 10: Phản ứng Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + NH4NO3 + H2O. Tổng các hệ số cân bằng của phản ứng là A. 9 B. 20 C. 64 D. 58 Câu 11: Sắt kim loại bị oxi hoá trong dung dịch bởi ion kim loại nào dưới đây? A. Fe3+. B. Al3+. C. Zn2+. D. Mg2+. Câu 12: Vai trò của Fe trong phản ứng Cu + 2Fe(NO3)3 = Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 là A. chất bị oxi hoá. B. chất khử. C. chất bị khử. D. chất trao đổi. Câu 13: Cho 1 luồng H2 qua ống sứ đựng 0,8 gam CuO được chất rắn có khối lượng 0,672 gam. Phần trăm CuO bị khử là A. 75% B. 60% C. Kết quả khác. D. 80% 14./ Trong phòng thí nghiệm, để điều chế CuSO4 người ta cho Cu tác dụng với dung dịch nào sau đây ? A. H2SO4 đậm đặc B. H2SO4 loãng C. Fe2(SO4)3 loãng D. FeSO4 loãng 15./ Để phân biệt dung dịch H2SO4 đặc nguội và dung dịch HNO3 đặc nguội có thể dùng kim loại nào sau đây ? A. Cr B. Al C. Fe D. Cu 16./ Cho dãy các chất: NaHCO3 , Na2CO3 , Ca(HCO3)2 , FeCl3 , AlCl3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là: A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 17./ Cho dãy kim loại: Zn, Fe, Cr. Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại từ trái sang phải trong dãy là: A. Zn, Fe, Cr B. Fe, Zn, Cr C. Zn, Cr, Fe D. Cr, Fe, Zn 18./ Cho dãy các chất: FeO, Fe3O4, Al2O3, HCl, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc, nóng là: A. 2 B. 3 C. 4 D.5 19./ Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt, không nhãn: ZnSO4, Mg(NO3)2, Al(NO3)3. Để phân biệt các dung dịch trên có thể dùng: A. quì tím B. dung dịch NaOH C. dung dịch Ba(OH)2 D. dd BaCl2 20./ Để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt không nhãn MgCl2, ZnCl2, AlCl3, FeCl2, KCl bằng phương pháp hóa học có thể dùng: A. dd NaOH B. dd NH3 C. dd Na2CO3 D. quì tím 21./ Để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO3 có thể chỉ cần dùng: A. dd HCl B. nước brom C. dd Ca(OH)2 D. dd H2SO4 22./ Để phân biệt 2 khí SO2 và CO2 có thể dùng chất nào sau đây ? A. dd HCl B. nước brom C. dd Ca(OH)2 D. dd H2SO4 23./ Không thể nhận biêt các khí CO2, SO2, O2 đựng trong các bình riêng biệt nếu chỉ dùng: A. nước brom và tàn đóm cháy dở B. nước brom và dung dịch Ba(OH)2 C. nước vôi trong và nước brom D. tàn đóm cháy dở và nước vôi trong 24./ Phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khi clo. Dùng chất nào sau đây có thể khử được clo một cách tương đối an toàn ? A. dd NaOH loãng B. khí NH3 hoặc dd NH3 C. khí H2S D. khí CO2 25./ Trong số các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng sạch ?
  9. A. điện hạt nhân, năng lượng thủy triều B. năng lượng gió, năng lượng thủy triều C. năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt D. năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân 26./ Trong số các vật liệu sau, vật liệu nào có nguồn gốc hữu cơ ? A. gốm , sứ B. xi măng C. chất dẻo D. đất sét nặn 27./ Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá …) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn ? A. dùng fomon B. nước đá C. phân đạm D. nước vôi 28./ Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây ? A. khí clo B. khí cacbonic (CO2) C. khí CO D. khí HCl 29./ Cho 12 gam hõn hợp Fe và Cu tác dụng với HCl (dư) thể tích khí H2 sinh ra là 2,24 lit (đktc). Phần kim loại không tan có khối lượng là: A. 6,4 g B. 3,2 g C. 5,6 g D. 2,8 g 30./ Cho 1,6 gam bột Fe2O3 tác dụng với axit HCl (dư). Khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng là: A. 2,12 g B. 1,62 g C. 3,25 g D. 4,24 g 31./ Cho 1,4 gam kim loại X tác dụng với dung dịch HCl thu được dung dịch muối trong đó kim loại có số oxi hóa +2 và 0,56 lit H2 (đktc). Kim loại X là: A. Mg B. Zn C. Fe D.Ni 32./ Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là: A. 15 g B. 20 gam C. 25 g D. 30 g 33./ Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 , sau một thời gian lấy thanh Fe ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam. Khối lượng Cu đã bám vào thanh Fe là: A. 9,3 g B. 9,4 g C. 9,5 g D. 9,6 g 34./ Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 4,48 lit khí duy nhất NO (đktc). Kim loại M là: A. Mg B. Cu C. Fe D. Zn 35./ Cho 3,08 g Fe vào 150 ml dung dịch AgNO3 1M, lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 16,48 g B. 16,20 g C. 18,20 g D. 17,96 g 36./ Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lit khí CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là: A. 1,12 lit B. 2,24 lit C. 3,36 lit D. 4,48 lit 37./ Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ? A. dung dịch NaOH B. dd K2SO4 C. dd Na2CO3 D. dd NaNO3 38./ Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ? A. LiCl B. NaNO3 C. KHCO3 D. KBr 39./ Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ? A. sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh B. bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu C. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ D. bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh 40./ Để bảo quản các kim loại kiềm cần phải làm gí ? A. ngâm chúng vào nước B. giữ chúng trong lọ có đây nắp kín C. ngâm chúng trong rượu nguyên chất D. ngâm chúng trong dầu hỏa
Đồng bộ tài khoản