Trắc nghiệm sinh học học kỳ 1 lớp 12

Chia sẻ: cvn123456789

Thành phần hoá học chính của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực có ADN và protein

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Trắc nghiệm sinh học học kỳ 1 lớp 12

Tröôøng THPT Phan Boäi Chaâu Thi học kì I Naêm hoï c: 2010 – 2011
Họ và tên: ………………… SBD:…………
Lớp12A... Moân : Sinh hoïc 12 Thời gian : 45 phuùt ĐỀ 1
CAÂU1: Thành phần hoá học chính của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực có ADN và prôtêin
A. dạng hitstôn. C. cùng các en zim tái bản. B. dạng phi histôn. D. dạng hitstôn và phi histôn.
CAÂU 2: Giống nhau ở phép lai 1 tính trạng và phép lai 2 tính trạng của Menđen là:
A. Thế hệ xuất phát đều thuần chủng B. F1 xuất hiện tính trạng của cả bố và mẹ
C. F2 chỉ xuất hiện kiểu hình của bố D. F2 đều là các thể dị hợp
CAÂU 3: Khi cho một cơ thể thực vật có kiểu gen AabbDb tự thụ phấn (với các gen trội là
trội hoàn toàn) sẽ cho ở thế hệ sau:
A. 4 kiểu hình - 12 kiểu gen B. 8 kiểu hình - 12 kiểu gen
C. 8 kiểu hình - 27 kiểu gen D. 4 kiểu hình - 9 kiểu gen
CAÂU 4: Cặp phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch?
A. ♀AABb x ♂aabb và ♀AABb x ♂aaBb B. ♀AABB x ♂aabb và ♀ aabb x ♂AABB
C. ♀Aa x ♂aa và ♀ aa x ♂ AA D. ♀AA x ♂aa và ♀AA x ♂aa
CAÂU 5: Tế bào sinh dưỡng của một loài A có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20. Một cá thể trong tế
bào sinh dưỡng có tổng số nhiễm sắc thể là 19 và hàm lượng ADN không đổi. Tế bào đó đã
xảy ra hiện tượng
A. mất nhiễm sắc thể. B. dung hợp 2 nhiễm sắc thể với nhau.
C. chuyển đoạn nhiễm sắc thể. D. lặp đoạn nhiễm sắc thể.
CAÂU 6: Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R
( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu
trúc ABCF*EDGH thuộc dạng đột biến
A. đảo đoạn ngoài tâm động. B. đảo đoạn có tâm động.
C. chuyển đoạn không tương hỗ. D. chuyển đoạn tương hỗ.
CAÂU 7: Trong trường hợp rối loạn phân bào 2, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang
kiểu gen XAXa là
A. XAXA, XaXa và 0. B. XA và Xa. C. XAXA và 0. D. XaXa và 0.
CAÂU 8: Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN
mới liên tục là
A. một mạch đơn ADN bất kì. B. mạch đơn có chiều 3’ → 5’.
C. mạch đơn có chiều 5’ → 3’. D. trên cả hai mạch đơn.
CAÂU 9: Điểm có ở đột biến nhiễm sắc thể và không có ở đột biến gen là
A. biến đổi vật chất di truyền trong nhân tế bào. B. phát sinh mang tính chất riêng lẻ và không xác
định.
C. di truyền được qua con đường sinh sản hữu tính. D. luôn biểu hiện kiểu hình ở cơ thể mang đột
biến.
CAÂU 10: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dẫn đến sự thay đổi vị trí gen trong phạm vi một
cặp nhiễm sắc thể thuộc đột biến
A. mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn. B. đảo đoạn, mất đoạn, lặp đoạn , chuyển đoạn.
C. lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn. D. chuyển đoạn, đảo đoạn.
CAÂU 11: Ý nào sau đây không phải là cách làm biến đổi hệ gen của một sinh vật ?
A. Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen của sinh vật .
B. Làm biến đổi một gen có sẵn trong hệ gen cho nó sản xuất nhiều sản phẩm hơn hoặc biểu hiện
khác thường .
C. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
D. Lấy gen từ cơ thể sinh vật ra rồi cho lai với gen của cơ thể khác sau đó cấy trở lại vào cơ thể ban
đầu.
CAÂU 12 : Chức năng của gen điều hoà là
A. kích thích hoạt động điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.
B. tạo tín hiệu để báo hiệu kết thúc quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.
C. kiểm soát hoạt động của gen cấu trúc thông qua các sản phẩm do chính gen điều hoà tạo ra.
D. luôn luôn ức chế quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của các gen cấu trúc.
CAÂU 13: Tỉ lệ của kiểu gen aaBbdd tạo ra từ phép lai aaBbDd x AabbDd là bao nhiêu?
A. 3,125% B. 6,25% C. 56,25% D. 18,75%
TRANG 1 – ĐỀ 1


CAÂU 14: Nếu mỗi gen quy định một tính trạng và các tính trội đều trội hoàn toàn thì hai phép
lai nào sau đây cho kết quả kiểu hình giống nhau?
A. AaBb x aabb và Aabb x aaBb B. AABB x aabb và AABb x Aabb
C. AAbb x aaBB và AaBb x AaBb D. AaBb x aabb và AaBB x AaBB
CAÂU 15: Có bao nhiêu tổ hợp bộ 3 chỉ chứa A và U.
A. 4. B. 12. C. 8. D. 16
CAÂU 16 : Nội dung của định luật Hacđi - Vanbec:
Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng của (M), tần số tương đối của các alen ở mỗi
gen có khuynh hướng (N) từ thế hệ này sang thế hệ khác.
A.(M)quần thể giao phối ; (N) thay đổi liên tục B.(M)quần thể tự phối ; (N) thay đổi liên tục
C.(M)quần thể giao phối; (N) duy trì không đổi D.(M)quần thể tự phối ; (N) duy trì không đổi
CAÂU 17: Ở bò tính trạng có sừng (A) là trội hoàn toàn so với tính trạng không sừng (a). Một
quần thể bò đực trạng thái cân bằng di truyền có 192 con có sừng và 108 con không sừng. Hãy
tính tần số tương đối của alen A và a:
A, .A : a = 0,6 : 0,4 B, . A : a = 0,8 : 0,2 C, . A : a = 0,4 : 0,6 D, A : a = 0,2 : 0,8
CAÂU 18: Gen A qui ñònh thaân xaùm troäi hoaøn toaøn so vôùi gen a qui
ñònh thaân ñen
Gen B qui ñònh loâng ngaén troäi hoaøn toaøn so vôùi gen a qui
ñònh loâng daøi
Tỉ lệ kiểu hình được tạo ra từ phép lai AaBb x Aabb là:
A. 3 thân xám, lông ngắn : 1 thân xám, lông dài : 3 thân đen, lông ngắn : 1 thân đen, lông dài
B. 1 thân xám, lông dài : 1thân xaùm, lông ngắn : 1 thân đen, lông ngắn : 1 thân đen, lông dài
C. 3 thân xám, lông ngắn : 3 thân xám, lông dài : 1 thân đen, lông ngắn : 1 thân đen, lông dài
D. 3 thân đen, lông dài : 1 thân đen, lông ngắn
CAÂU 19: Quá trình sinh tổng hợp protein xảy ra qua các giai đoạn nào sau đây?
A. Phiên mã và hoạt hoá aa. B. Phiên mã trong nhân, dịch mã trong tế bào chất
C. Hoạt hoá aa và tæng hîp chuçi polipeptit. D. Phiên mã và vận chuyển aa tự do đến
riboxom
CAÂU 20: Điều khẳng định nào sau đây là đúng
A. Đa số động vật bậc cao giới tính thường quy định bởi các gen nằm trên NST X và Y
B. Môi trường không có vai trò trong việc hình thành giới tính của sinh vật
C. Ở hầu hết loài giao phối, giới tính được hình thành trong quá trình phát triển cá thể
D. Gà mái có kiểu NST giới tính XX
CAÂU 21: Trong kĩ thuật di truyền, để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta
phải chọn thể truyền
A. có khả năng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tổ hợp
B. không có khả năng kháng được thuốc kháng sinh
C. có khả năng tự nhân đôi với tốc độ cao
D. các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo
CÂU 22 trong chọn giống việc gây đột biến nhân tạo nhằm mục đích
A. tạo ra dòng thuần về một tính trạng mong muốn nào đó.
B. tạo ra nguồn biến dị Di truyền để cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc.
C. tạo ra kiểu hình tốt, phù hợp với mục đích chọn lọc.
D. chuyển gen mong muốn từ loài này sang loài khác.
CAÂU 23: Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
A. 0,01Aa : 0,18aa : 0,81AA. B. 0,81Aa : 0,18aa : 0,01AA.
C. 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa. D. 0,81Aa : 0,01aa : 0,18AA.
CAÂU 24: Liệu pháp gen là
A. chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của các gen bị đột biến
B. phục hồi chức năng bình thường của tế bào hay mô, phụ hồi sai hỏng di truyền.
C. nghiên cứu các giải pháp để sửa chữa hoặc cắt bỏ các gen gây bệnh ở người.
D. chuyển gen mong muốn từ loài này sang loài khác để tạo giống mới.
CAÂU 25 Bệnh phêninkêtô niệu có nguyên nhân do
A. đột biến gen B. chế độ ăn uống
C. rối loạn tiêu hoá. D. không liên quan dến gen, nên không di truyền. TRANG 2 – ĐỀ 1


Tröôøng THPT Phan Boäi Chaâu Thi học kì I Naêm hoï c: 2010 – 2011
Họ và tên: ………………… SBD:…………
Lớp12A... Moân : Sinh hoïc 12 Thời gian : 45 phuùt ĐỀ 2
CAÂU 1: Tế bào sinh dưỡng của một loài A có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20. Một cá thể trong tế
bào sinh dưỡng có tổng số nhiễm sắc thể là 19 và hàm lượng ADN không đổi. Tế bào đó đã
xảy ra hiện tượng
A. mất nhiễm sắc thể. B. dung hợp 2 nhiễm sắc thể với nhau.
C. chuyển đoạn nhiễm sắc thể. D. lặp đoạn nhiễm sắc thể.
CAÂU 2: Trong trường hợp rối loạn phân bào 2, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang
kiểu gen XAXa là
A. XAXA, XaXa và 0. B. XA và Xa. C. XAXA và 0. D. XaXa và 0.
  ÂU  : Điểm có ở đột biến nhiễm sắc thể và không có ở đột biến gen là
CA  3
A. biến đổi vật chất di truyền trong nhân tế bào. B.phát sinh mang tính chất riêng lẻ và không xác
định.
C. di truyền được qua con đường sinh sản hữu tính. D. luôn biểu hiện kiểu hình ở cơ thể mang đột
biến.
CAÂU 4: Ý nào sau đây không phải là cách làm biến đổi hệ gen của một sinh vật ?
A. Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen của sinh vật .
B. Làm biến đổi một gen có sẵn trong hệ gen cho nó sản xuất nhiều sản phẩm hơn hoặc biểu hiện
khác thường .
C. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
D. Lấy gen từ cơ thể sinh vật ra rồi cho lai với gen của cơ thể khác sau đó cấy trở lại vào cơ thể ban
đầu. CAÂU 5: Tỉ lệ của kiểu gen aaBbdd tạo ra từ phép lai aaBbDd x AabbDd là bao nhiêu?
A. 3,125% B. 6,25% C. 56,25% D. 18,75%
CAÂU 6: Quá trình sinh tổng hợp protein xảy ra qua các giai đoạn nào sau đây?
A. Phiên mã và hoạt hoá aa. B. Phiên mã trong nhân, dịch mã trong tế bào chất
C. Hoạt hoá aa và tæng hîp chuçi pol ipept i t . D. Phiên mã và vận chuyển aa tự do đến
riboxom
CAÂU 7: Khi cho một cơ thể thực vật có kiểu gen AabbDb tự thụ phấn (với các gen trội là
trội hoàn toàn) sẽ cho ở thế hệ sau:
A. 4 kiểu hình - 12 kiểu gen B. 8 kiểu hình - 12 kiểu gen
C. 8 kiểu hình - 27 kiểu gen D. 4 kiểu hình - 9 kiểu gen
CAÂU 8: Trong kĩ thuật di truyền, để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta
phải chọn thể truyền
A. có khả năng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tổ hợp
B. không có khả năng kháng được thuốc kháng sinh
C. có khả năng tự nhân đôi với tốc độ cao
D. các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo
CAÂU 9 Bệnh phêninkêtô niệu có nguyên nhân do
A. đột biến gen B. chế độ ăn uống
C. rối loạn tiêu hoá. D. không liên quan dến gen, nên không di truyền.
CAÂU10: Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
A. 0,01Aa : 0,18aa : 0,81AA. B. 0,81Aa : 0,18aa : 0,01AA.
C. 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa. D. 0,81Aa : 0,01aa : 0,18AA.
CAÂU11: Giống nhau ở phép lai 1 tính trạng và phép lai 2 tính trạng của Menđen là:
A. Thế hệ xuất phát đều thuần chủng B. F1 xuất hiện tính trạng của cả bố và mẹ
C. F2 chỉ xuất hiện kiểu hình của bố D. F2 đều là các thể dị hợp
CAÂU 12: Cặp phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch?
A. ♀AABb x ♂aabb và ♀AABb x ♂aaBb B. ♀AABB x ♂aabb và ♀ aabb x ♂AABB
C. ♀Aa x ♂aa và ♀ aa x ♂ AA D. ♀AA x ♂aa và ♀AA x ♂aa
 A   : Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN mới liên
C U13
tục là
A. một mạch đơn ADN bất kì. B. mạch đơn có chiều 3’ → 5’.
C. mạch đơn có chiều 5’ → 3’. D. trên cả hai mạch đơn.
TRANG 1 – ĐỀ 2
CAÂU 14: Liệu pháp gen là
A. chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của các gen bị đột biến
B. phục hồi chức năng bình thường của tế bào hay mô, phụ hồi sai hỏng di truyền.
C. nghiên cứu các giải pháp để sửa chữa hoặc cắt bỏ các gen gây bệnh ở người.
D. chuyển gen mong muốn từ loài này sang loài khác để tạo giống mới.
CÂU 15 trong chọn giống việc gây đột biến nhân tạo nhằm mục đích
A. tạo ra dòng thuần về một tính trạng mong muốn nào đó.
B. tạo ra nguồn biến dị Di truyền để cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc.
C. tạo ra kiểu hình tốt, phù hợp với mục đích chọn lọc.
D. chuyển gen mong muốn từ loài này sang loài khác.
CAÂU 16: Điều khẳng định nào sau đây là đúng
A. Đa số động vật bậc cao giới tính thường quy định bởi các gen nằm trên NST X và Y
B. Môi trường không có vai trò trong việc hình thành giới tính của sinh vật
C. Ở hầu hết loài giao phối, giới tính được hình thành trong quá trình phát triển cá thể
D. Gà mái có kiểu NST giới tính XX
CAÂU 17 : Nội dung của định luật Hacđi - Vanbec:
Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng của (M), tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có
khuynh hướng (N) từ thế hệ này sang thế hệ khác.
A.(M)quần thể giao phối ; (N) thay đổi liên tục B.(M)quần thể tự phối ; (N) thay đổi liên tục
C.(M)quần thể giao phối; (N) duy trì không đổi D.(M)quần thể tự phối ; (N) duy trì không đổi
CAÂU 18: Gen A qui ñònh thaân xaùm troäi hoaøn toaøn so vôùi gen a qui
ñònh thaân ñen
Gen B qui ñònh loâng ngaén troäi hoaøn toaøn so vôùi gen a qui
ñònh loâng daøi
Tỉ lệ kiểu hình được tạo ra từ phép lai AaBb x Aabb là:
A. 3 thân xám, lông ngắn : 1 thân xám, lông dài : 3 thân đen, lông ngắn : 1 thân đen, lông dài
B. 1 thân xám, lông dài : 1thân xaùm, lông ngắn : 1 thân đen, lông ngắn : 1 thân đen, lông dài
C. 3 thân xám, lông ngắn : 3 thân xám, lông dài : 1 thân đen, lông ngắn : 1 thân đen, lông dài
D. 3 thân đen, lông dài : 1 thân đen, lông ngắn
CAÂU19: Thành phần hoá học chính của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực có ADN và prôtêin
A. dạng hitstôn. C. cùng các en zim tái bản. B. dạng phi histôn. D. dạng hitstôn và phi histôn.
CAÂU 20: Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R
( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu
trúc ABCF*EDGH thuộc dạng đột biến
A. đảo đoạn ngoài tâm động. B. đảo đoạn có tâm động.
C. chuyển đoạn không tương hỗ. D. chuyển đoạn tương hỗ.
  ÂU   : Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dẫn đến sự thay đổi vị trí gen trong phạm vi một
CA  21
cặp nhiễm sắc thể thuộc đột biến
A. mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn. B. đảo đoạn, mất đoạn, lặp đoạn , chuyển đoạn.
C. lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn. D. chuyển đoạn, đảo đoạn.
CAÂU 22 : Chức năng của gen điều hoà là
A. kích thích hoạt động điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.
B. tạo tín hiệu để báo hiệu kết thúc quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.
C. kiểm soát hoạt động của gen cấu trúc thông qua các sản phẩm do chính gen điều hoà tạo ra.
D. luôn luôn ức chế quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của các gen cấu trúc.
CAÂU 23: Nếu mỗi gen quy định một tính trạng và các tính trội đều trội hoàn toàn thì hai phép lai nào
sau đây cho kết quả kiểu hình giống nhau?
A. AaBb x aabb và Aabb x aaBb B. AABB x aabb và AABb x Aabb
C. AAbb x aaBB và AaBb x AaBb D. AaBb x aabb và AaBB x AaBB
C AÂU 2 4 : Có bao nhiêu tổ hợp bộ 3chỉ chứa A và U.
A. 4. B. 12. C. 8. D. 16
CAÂU 2 5 : Ở bò tính trạng có sừng (A) là trội hoàn toàn so với tính trạng không sừng (a). Một quần
thể bò đực trạng thái cân bằng di truyền có 192 con có sừng và 108 con không sừng. Hãy tính tần số
tương đối của alen A và a:
A, A : a = 0,6 : 0,4 B, A : a = 0,8 : 0,2 C, . A : a = 0,4 : 0,6 D, A : a = 0,2 : 0,8 TRANG 2 – ĐỀ 2
Tröôøng THPT Phan Boäi Thi học kì I Naêm hoï c: 2010 – 2011
Chaâu SBD:…………
Họ và tên: ………………… Moân : Sinh hoïc 12 Thời gian : 45 phuùt
Lớp12A... Ñ EÀ 3
CAÂU 1: Liệu pháp gen là
A. chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của các gen bị đột biến
B. phục hồi chức năng bình thường của tế bào hay mô, phụ hồi sai hỏng di truyền.
C. nghiên cứu các giải pháp để sửa chữa hoặc cắt bỏ các gen gây bệnh ở người.
D. chuyển gen mong muốn từ loài này sang loài khác để tạo giống mới.
CÂU 2: trong chọn giống việc gây đột biến nhân tạo nhằm mục đích
A. tạo ra dòng thuần về một tính trạng mong muốn nào đó.
B. tạo ra nguồn biến dị Di truyền để cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc.
C. tạo ra kiểu hình tốt, phù hợp với mục đích chọn lọc.
D. chuyển gen mong muốn từ loài này sang loài khác.
CAÂU 3 : Điều khẳng định nào sau đây là đúng
A. Đa số động vật bậc cao giới tính thường quy định bởi các gen nằm trên NST X và Y
B. Môi trường không có vai trò trong việc hình thành giới tính của sinh vật
C. Ở hầu hết loài giao phối, giới tính được hình thành trong quá trình phát triển cá thể
D. Gà mái có kiểu NST giới tính XX
qui ñònh thaân xaùm troäi hoaøn toaøn so vôùi gen a qui
CAÂU 4 : G en A
ñònh thaân ñen
Gen B qui ñònh loâng ngaén troäi hoaøn toaøn so vôùi gen a qui
ñònh loâng daøi
Tỉ lệ kiểu hình được tạo ra từ phép lai AaBb x Aabb là:
A. 3 thân xám, lông ngắn : 1 thân xám, lông dài : 3 thân đen, lông ngắn : 1 thân đen, lông dài
B. 1 thân xám, lông dài : 1thân x aùm , lông ngắn : 1 thân đen, lông ngắn : 1 thân đen, lông dài
C. 3 thân xám, lông ngắn : 3 thân xám, lông dài : 1 thân đen, lông ngắn : 1 thân đen, lông dài
D. 3 thân đen, lông dài : 1 thân đen, lông ngắn
CAÂ U 5: Nội dung của định luật Hacđi - Vanbec:
Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng của (M), tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có
khuynh hướng (N) từ thế hệ này sang thế hệ khác.
A.(M)quần thể giao phối ; (N) thay đổi liên tục B.(M)quần thể tự phối ; (N) thay đổi liên tục
C.(M)quần thể giao phối; (N) duy trì không đổi D.(M)quần thể tự phối ; (N) duy trì không đổi
CAÂU 6: Nếu mỗi gen quy định một tính trạng và các tính trội đều trội hoàn toàn thì hai phép
lai nào sau đây cho kết quả kiểu hình giống nhau?
A. AaBb x aabb và Aabb x aaBb B. AABB x aabb và AABb x Aabb
C. AAbb x aaBB và AaBb x AaBb D. AaBb x aabb và AaBB x AaBB
CAÂU 7: Chức năng của gen điều hoà là
A. kích thích hoạt động điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.
B. tạo tín hiệu để báo hiệu kết thúc quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.
C. kiểm soát hoạt động của gen cấu trúc thông qua các sản phẩm do chính gen điều hoà tạo ra.
D. luôn luôn ức chế quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của các gen cấu trúc.
CAÂU 8: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dẫn đến sự thay đổi vị trí gen trong phạm vi một
cặp nhiễm sắc thể thuộc đột biến
A. mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn. B. đảo đoạn mất đoạn, lặp đoạn , chuyển đoạn.
C. lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn. D. chuyển đoạn, đảo đoạn.
 A    : Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN
C ÂU 9
mới liên tục là
A. một mạch đơn ADN bất kì. B. mạch đơn có chiều 3’ → 5’.
C. mạch đơn có chiều 5’ → 3’. D. trên cả hai mạch đơn.
C AÂU 10: Khi cho một cơ thể thực vật có kiểu gen AabbDb tự thụ phấn (với các gen trội là
trội hoàn toàn) sẽ cho ở thế hệ sau:
A. 4 kiểu hình - 12 kiểu gen B. 8 kiểu hình - 12 kiểu gen
C. 8 kiểu hình - 27 kiểu gen D. 4 kiểu hình - 9 kiểu gen
CAÂU 11: Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R
( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc
ABCF*EDGH thuộc dạng đột biến TRANG 1 – ĐỀ 3
A. đảo đoạn ngoài tâm động. B. đảo đoạn có tâm động.
C. chuyển đoạn không tương hỗ. D. chuyển đoạn tương hỗ.
CAÂU 12: Ở bò tính trạng có sừng (A) là trội hoàn toàn so với tính trạng không sừng (a). Một
quần thể bò đực trạng thái cân bằng di truyền có 192 con có sừng và 108 con không sừng. Hãy
tính tần số tương đối của alen A và a:
A, .A : a = 0,6 : 0,4 B, A : a = 0,8 : 0,2 C, . A : a = 0,4 : 0,6 D, A : a = 0,2 : 0,8
CAÂU 13: Giống nhau ở phép lai 1 tính trạng và phép lai 2 tính trạng của Menđen là:
A. Thế hệ xuất phát đều thuần chủng B. F1 xuất hiện tính trạng của cả bố và mẹ
C. F2 chỉ xuất hiện kiểu hình của bố D. F2 đều là các thể dị hợp
CAÂU 14 Bệnh phêninkêtô niệu có nguyên nhân do
A. đột biến gen B. chế độ ăn uống
C. rối loạn tiêu hoá. D. không liên quan dến gen, nên không di truyền.
CAÂU 15: Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
A. 0,01Aa : 0,18aa : 0,81AA. B. 0,81Aa : 0,18aa : 0,01AA.
C. 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa. D. 0,81Aa : 0,01aa : 0,18AA.
CAÂU 16: Trong kĩ thuật di truyền, để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta
phải chọn thể truyền
A. có khả năng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tổ hợp
B. không có khả năng kháng được thuốc kháng sinh
C. có khả năng tự nhân đôi với tốc độ cao
D. các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo
CAÂU 17: Quá trình sinh tổng hợp protein xảy ra qua các giai đoạn nào sau đây?
A. Phiên mã và hoạt hoá aa. B. Phiên mã trong nhân, dịch mã trong tế bào chất
C. Hoạt hoá aa và tæng hîp chuçi polipepti t . D. Phiên mã và vận chuyển aa tự do đến
riboxom
 A    : Cặp phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch?
C ÂU18
A. ♀AABb x ♂aabb và ♀AABb x ♂aaBb B. ♀AABB x ♂aabb và ♀ aabb x ♂AABB
C. ♀Aa x ♂aa và ♀ aa x ♂ AA D. ♀AA x ♂aa và ♀AA x ♂aa
CAÂU 19: Tế bào sinh dưỡng của một loài A có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20. Một cá thể trong tế
bào sinh dưỡng có tổng số nhiễm sắc thể là 19 và hàm lượng ADN không đổi. Tế bào đó đã
xảy ra hiện tượng
A. mất nhiễm sắc thể. B. dung hợp 2 nhiễm sắc thể với nhau.
C. chuyển đoạn nhiễm sắc thể. D. lặp đoạn nhiễm sắc thể.
CAÂU20: Trong trường hợp rối loạn phân bào 2, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang
kiểu gen XAXa là
A. XAXA, XaXa và 0. B. XA và Xa. C. XAXA và 0. D. XaXa và 0.
  ÂU   : Điểm có ở đột biến nhiễm sắc thể và không có ở đột biến gen là
CA  21
A. biến đổi vật chất di truyền trong nhân tế bào. B. phát sinh mang tính chất riêng lẻ và không xác
định.
C. di truyền được qua con đường sinh sản hữu tính. D. luôn biểu hiện kiểu hình ở cơ thể mang đột
biến.
CAÂU 22: Ý nào sau đây không phải là cách làm biến đổi hệ gen của một sinh vật ?
A. Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen của sinh vật .
B. Làm biến đổi một gen có sẵn trong hệ gen cho nó sản xuất nhiều sản phẩm hơn hoặc biểu hiện
khác thường .
C. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
D. Lấy gen từ cơ thể sinh vật ra rồi cho lai với gen của cơ thể khác sau đó cấy trở lại vào cơ thể ban
đầu.
CAÂU 23: Tỉ lệ của kiểu gen aaBbdd tạo ra từ phép lai aaBbDd x AabbDd là bao nhiêu?
A. 3,125% B. 6,25% C. 56,25% D. 18,75%
CAÂU 24: Có bao nhiêu tổ hợp bộ 3chỉ chứa A và U.
A. 4. B. 12. C. 8. D. 16
CAÂU25: Thành phần hoá học chính của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực có ADN và prôtêin
A. dạng hitstôn. C. cùng các en zim tái bản. B. dạng phi histôn. D. dạng hitstôn và phi histôn.
TRANG 2 – ĐỀ 3
Tröôøng THPT Phan Boäi Chaâu Thi học kì I Naêm hoï c: 2010 – 2011
Họ và tên: ………………… SBD:…………
Lớp12A... Moân : Sinh hoïc 12 Thời gian : 45 phuùt
ÑEÀ 4
 AÂU  : Điểm có ở đột biến nhiễm sắc thể và không có ở đột biến gen là
C  1
A. biến đổi vật chất di truyền trong nhân tế bào. B. phát sinh mang tính chất riêng lẻ và không xác
định.
C. di truyền được qua con đường sinh sản hữu tính. D. luôn biểu hiện kiểu hình ở cơ thể mang đột
biến.
CAÂU 2: Ý nào sau đây không phải là cách làm biến đổi hệ gen của một sinh vật ?
A. Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen của sinh vật .
B. Làm biến đổi một gen có sẵn trong hệ gen cho nó sản xuất nhiều sản phẩm hơn hoặc biểu hiện
khác thường .
C. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
D. Lấy gen từ cơ thể sinh vật ra rồi cho lai với gen của cơ thể khác sau đó cấy trở lại vào cơ thể ban
đầu.
CAÂU 3: Tỉ lệ của kiểu gen aaBbdd tạo ra từ phép lai aaBbDd x AabbDd là bao nhiêu?
A. 3,125% B. 6,25% C. 56,25% D. 18,75%
CAÂU 4: Có bao nhiêu tổ hợp bộ 3chỉ chứa A và U.
A. 4. B. 12. C. 8. D. 16
CAÂU 5 Bệnh phêninkêtô niệu có nguyên nhân do
A. đột biến gen B. chế độ ăn uống
C. rối loạn tiêu hoá. D. không liên quan dến gen, nên không di truyền.
CAÂU 6: Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
A. 0,01Aa : 0,18aa : 0,81AA. B. 0,81Aa : 0,18aa : 0,01AA.
C. 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa. D. 0,81Aa : 0,01aa : 0,18AA.
CAÂU 7: Quá trình sinh tổng hợp protein xảy ra qua các giai đoạn nào sau đây?
A. Phiên mã và hoạt hoá aa. B. Phiên mã trong nhân, dịch mã trong tế bào chất
C. Hoạt hoá aa và tæng hîp chuçi polipepti t . D. Phiên mã và vận chuyển aa tự do đến
riboxom
CAÂU 8: Ở bò tính trạng có sừng (A) là trội hoàn toàn so với tính trạng không sừng (a). Một
quần thể bò đực trạng thái cân bằng di truyền có 192 con có sừng và 108 con không sừng. Hãy
tính tần số tương đối của alen A và a:
A, .A : a = 0,6 : 0,4 B, . A : a = 0,8 : 0,2 C, . A : a = 0,4 : 0,6 D, A : a = 0,2 : 0,8
CAÂU 9: Trong trường hợp rối loạn phân bào 2, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang
kiểu gen XAXa là
A. XAXA, XaXa và 0. B. XA và Xa. C. XAXA và 0. D. XaXa và 0.
CAÂU 10: Tế bào sinh dưỡng của một loài A có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20. Một cá thể trong tế
bào sinh dưỡng có tổng số nhiễm sắc thể là 19 và hàm lượng ADN không đổi. Tế bào đó đã
xảy ra hiện tượng
A. mất nhiễm sắc thể. B. dung hợp 2 nhiễm sắc thể với nhau.
C. chuyển đoạn nhiễm sắc thể. D. lặp đoạn nhiễm sắc thể.
CAÂU 11: Khi cho một cơ thể thực vật có kiểu gen AabbDb tự thụ phấn (với các gen trội là
trội hoàn toàn) sẽ cho ở thế hệ sau:
A. 4 kiểu hình - 12 kiểu gen B. 8 kiểu hình - 12 kiểu gen
C. 8 kiểu hình - 27 kiểu gen D. 4 kiểu hình - 9 kiểu gen
CAÂU12: Thành phần hoá học chính của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực có ADN và prôtêin
A. dạng hitstôn. C. cùng các en zim tái bản. B. dạng phi histôn. D. dạng hitstôn và phi histôn.
CAÂU 13: Giống nhau ở phép lai 1 tính trạng và phép lai 2 tính trạng của Menđen là:
A. Thế hệ xuất phát đều thuần chủng B. F1 xuất hiện tính trạng của cả bố và mẹ
C. F2 chỉ xuất hiện kiểu hình của bố D. F2 đều là các thể dị hợp
  ÂU   : Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dẫn đến sự thay đổi vị trí gen trong phạm vi một
CA  14
cặp nhiễm sắc thể thuộc đột biến
A. mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn. B. đảo đoạn, mất đoạn, lặp đoạn , chuyển đoạn.
C. lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn. D. chuyển đoạn, đảo đoạn.
CAÂU 15: Gen A qui ñònh thaân xaùm troäi hoaøn toaøn so vôùi gen a qui
ñònh thaân ñen
Gen B qui ñònh loâng ngaén troäi hoaøn toaøn so vôùi gen a qui
ñònh loâng daøi TRANG 1 – ĐỀ 4
Tỉ lệ kiểu hình được tạo ra từ phép lai AaBb x Aabb là:
A. 3 thân xám, lông ngắn : 1 thân xám, lông dài : 3 thân đen, lông ngắn : 1 thân đen, lông dài
B. 1 thân xám, lông dài : 1thân xaùm, lông ngắn : 1 thân đen, lông ngắn : 1 thân đen, lông dài
C. 3 thân xám, lông ngắn : 3 thân xám, lông dài : 1 thân đen, lông ngắn : 1 thân đen, lông dài
D. 3 thân đen, lông dài : 1 thân đen, lông ngắn
CAÂU 16: Điều khẳng định nào sau đây là đúng
A. Đa số động vật bậc cao giới tính thường quy định bởi các gen nằm trên NST X và Y
B. Môi trường không có vai trò trong việc hình thành giới tính của sinh vật
C. Ở hầu hết loài giao phối, giới tính được hình thành trong quá trình phát triển cá thể
D. Gà mái có kiểu NST giới tính XX
CÂU 17 trong chọn giống việc gây đột biến nhân tạo nhằm mục đích
A. tạo ra dòng thuần về một tính trạng mong muốn nào đó.
B. tạo ra nguồn biến dị Di truyền để cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc.
C. tạo ra kiểu hình tốt, phù hợp với mục đích chọn lọc.
D. chuyển gen mong muốn từ loài này sang loài khác.
CAÂU 18: Cặp phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch?
A. ♀AABb x ♂aabb và ♀AABb x ♂aaBb B. ♀AABB x ♂aabb và ♀ aabb x ♂AABB
C. ♀Aa x ♂aa và ♀ aa x ♂ AA D. ♀AA x ♂aa và ♀AA x ♂aa
CAÂU 19: Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R
( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu
trúc ABCF*EDGH thuộc dạng đột biến
A. đảo đoạn ngoài tâm động. B. đảo đoạn có tâm động.
C. chuyển đoạn không tương hỗ. D. chuyển đoạn tương hỗ.
CAÂU 20: Liệu pháp gen là
A. chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của các gen bị đột biến
B. phục hồi chức năng bình thường của tế bào hay mô, phụ hồi sai hỏng di truyền.
C. nghiên cứu các giải pháp để sửa chữa hoặc cắt bỏ các gen gây bệnh ở người.
D. chuyển gen mong muốn từ loài này sang loài khác để tạo giống mới.
  ÂU   :Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN
CA  21
mới liên tục là
A. một mạch đơn ADN bất kì. B. mạch đơn có chiều 3’ → 5’.
C. mạch đơn có chiều 5’ → 3’. D. trên cả hai mạch đơn.
CA Â U   2 : Chức năng của gen điều hoà là
2
A. kích thích hoạt động điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.
B. tạo tín hiệu để báo hiệu kết thúc quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.
C. kiểm soát hoạt động của gen cấu trúc thông qua các sản phẩm do chính gen điều hoà tạo ra.
D. luôn luôn ức chế quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của các gen cấu trúc.
CAÂU 2 3 : Nếu mỗi gen quy định một tính trạng và các tính trội đều trội hoàn toàn thì hai phép
lai nào sau đây cho kết quả kiểu hình giống nhau?
A. AaBb x aabb và Aabb x aaBb B. AABB x aabb và AABb x Aabb
C. AAbb x aaBB và AaBb x AaBb D. AaBb x aabb và AaBB x AaBB
: Nội dung của định luật Hacđi - Vanbec:
C AÂU 24
Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng của (M), tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có
khuynh hướng (N) từ thế hệ này sang thế hệ khác.
A.(M)quần thể giao phối ; (N) thay đổi liên tục B.(M)quần thể tự phối ; (N) thay đổi liên tục
C.(M)quần thể giao phối; (N) duy trì không đổi D.(M)quần thể tự phối ; (N) duy trì không đổi
CAÂU 25 : Trong kĩ thuật di truyền, để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta
phải chọn thể truyền
A. có khả năng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tổ hợp
B. không có khả năng kháng được thuốc kháng sinh
C. có khả năng tự nhân đôi với tốc độ cao
D. các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo TRANG 2 – ĐỀ 4


ĐÁP ÁN SINH 12 Ñ EÀ 1
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 25
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4
AADBBBABDB D C B A C C C C C A D B C A A

ĐÁP ÁN SINH 12 Ñ EÀ 2
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 25
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4
BADDBCDDAC A B B A B A C C A B B C A C A

ĐÁP ÁN SINH 12 Ñ EÀ 3
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 25
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4
ABACCACBBD B C A A C D C B B A D D B C A

ĐÁP ÁN SINH 12 Ñ EÀ 4
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 25
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4
DDBCACCCAB D A A B C A B B B A B C A C D


ĐÁP ÁN SINH 12 Ñ EÀ 1
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 25
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4
AADBBBABDB D C B A C C C C C A D B C A A

ĐÁP ÁN SINH 12 Ñ EÀ 2
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 25
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4
BADDBCDDAC A B B A B A C C A B B C A C A

ĐÁP ÁN SINH 12 Ñ EÀ 3
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 25
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4
ABACCACBBD B C A A C D C B B A D D B C A

ĐÁP ÁN SINH 12 Ñ EÀ 4
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 25
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4
DDBCACCCAB D A A B C A B B B A B C A C D




ĐÁP ÁN SINH 12 ÑE À  1
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 25
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4
AADBBBABDB D C B A C C C C C A D B C A A

ĐÁP ÁN SINH 12 ÑE À  2
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 25
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4
BADDBCDDAC A B B A B A C C A B B C A C A

ĐÁP ÁN SINH 12 ÑE À  3
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 25
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4
ABACCACBBD B C A A C D C B B A D D B C A

ĐÁP ÁN SINH 12 ÑE À  4
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 25
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4
DDBCACCCAB D A A B C A B B B A B C A C D
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản