TRẮC NGHIỆM THANH TRỪ CHẤT THẢI ĐẶC

Chia sẻ: Love Love | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:15

0
91
lượt xem
29
download

TRẮC NGHIỆM THANH TRỪ CHẤT THẢI ĐẶC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'trắc nghiệm thanh trừ chất thải đặc', y tế - sức khoẻ, y học thường thức phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: TRẮC NGHIỆM THANH TRỪ CHẤT THẢI ĐẶC

  1. THANH TRỪ CHẤT THẢI ĐẶC 1. Xử lý chất thải (phân, rác) là một khâu quan trọng của công tác phòng chống dịch và các bệnh truyền nhiễm lây chủ yếu theo đường: A. Đường hô hấp @B. Đường tiêu hóa C. Đường da -niêm mạc D. Đường máu E. Tiết niệu - sinh dục 2. Ý nghĩa của việc thanh trừ chất thải bỏ là (tìm chỗ sai): A. Làm cho môi trường sống được trong sạch B. Phòng ngừa bệnh tật C. Cắt đứt mầm bệnh và nơi cư trú của các vật trung gian truyền bệnh @D. Xử lý phân có hiệu quả E. Đem lại nguồn phân bón có giá trị 3. Lợi ích chủ yếu nhất của công tác xử lý phân là: @A. Bảo vệ đất khỏi bị ô nhiễm và làm giảm tỷ lệ mắc bệnh cho cộng đồng B. Đem lại lợi ích kinh tế C. Làm ra nguồn phân bón chủ yếu cho nông nghiệp D. Phòng chống ô nhiễm nước và không khí E. Tạo nên cảnh quang cho một khu đô thị 4. Tiêu chuẩn cần thiết để chất thải (phân, rác) được coi là đã được xử lý tốt: A. Không còn mùi hôi thối B. Diệt được hết các tác nhân gây bệnh cho người C. Vô cơ hóa hoàn toàn các chất hữu cơ và diệt hết các loại vi sinh vật 46
  2. gây bệnh D. Diệt được hết tất cả các loại ký sinh trùng @E. Không còn mùi hôi, vô cơ hóa hoàn toàn các chất hữu cơ và diệt hết các loại vi sinh vật gây bệnh 5. Một công trình xử lý phân hợp vệ sinh phải đáp ứng được yêu cầu (tìm ý sai): A. Không có mùi hôi, không gây ô nhiễm đất và nước B. Không thu hút côn trùng, gia súc @C. Tốn nhiều nước để dội sạch D. Dễ sử dụng, được người dân chấp nhận E. Xử lý phân hiệu quả 6. Một công trình xử lý phân hợp vệ sinh phải đáp ứng được yêu cầu này: A. Rẻ tiền B. Lấy được nguồn phân bón C. Tốn ít nước dội D. Cần một diện tích nhỏ @E. Xử lý phân hiệu quả 7. Bể chứa phân của hố xí Sulabh phải: A. Xây bít đáy B. Xây bít đáy và tô trét kỹ @C. Không xây bít đáy D. Thường xuyên giữ mức nước ổn định E. Luôn luôn giữ khô 8. Nguyên tắïc hoạt động của hố xí hai ngăn là: A. Hai ngăn dùng đồng thời @B. Một ngăn dùng, một ngăn ủ luân phiên C. Nước tiểu chảy chung vào hầm chứa phân 47
  3. D. Phải luôn luôn có nước trong hầm chứa phân E. Luôn luôn giữ khô 9. Cơ chế phân hủy phân của hố xí hai ngăn dựa vào: @A. Sự phân hủy của các vi khuẩn kỵ khí và hiếu khí B. Sự phân hủy chỉ do các vi khuẩn hiếu khí C. Sự phân hủy chỉ do các vi khuẩn kỵ khí D. Chất độn là tro bếp làm phân hoại E. Nhiệt độ cao trong hầm chứa phân 10. Cách sử dụng hố xí Sulabh đúng quy cách là: @A. Phải có nước dội cho một lần đi tiêu B. Nước tiểu phải hứng riêng C. Mọi loại giấy chùi đều cho vào hố xí D. Phải có đủ chất độn E. Cho thêm chất sát trùng vào hố xí để khử mùi hôi 11. Hố xí hai ngăn chỉ nên xây dựng và sử dụng ở: A.Vùng đất cao ráo không úng ngập B. Nơi có đủ tro bếp để làm chất độn C. Nơi luôn luôn đủ nước dội @D. Vùng đất cao ráo không úng ngập, có đủ tro bếp để làm chất độn và có nhu cầu lấy phân bón E. Nơi có nhu cầu lấy phân bón 12. Cách sử dụng hố xí 2 ngăn hợp lý là: A. Phải có nước dội cho mỗi lần đi tiêu B. Nước tiểu phải hứng riêng C. Phải có đủ chất độn @D. Phải có đủ chất độn sau mỗi lần đi, nước tiểu phải hứng riêng E. Ủ phân phải đúng thời gian tối thiểu trên 4 tháng 13. Hố xí tự hoại là hình thức xử lý phân hoàn hảo nhất hiện nay vì: 48
  4. A. Giá thành xây dựng cao nên xử lý phân có hiệu quả @B. Sử dụng tiện lợi, dễ dàng, xử lý phân triệt để không gây ô nhiễm môi trường C. Cho phép đỗ chất sát trùng và xà phòng vào hố xí nên tăng khả năng làm sạch D. Kết hợp tốt nhất vai trò của cả vi khuẩn kỵ khí và hiếu khí nên xử lý phân triệt để. E. Có thể xây dựng trong nhà nên dễ sử dụng và bảo quản. 14. Khi sử dụng hố xí thấm dội nước và hố xí tự hoaiû cần lưu y:ï @A. Khi ống dẫn phân bị tắc chỉ được phép dùng ống mềm để thông B. Có thể cho vào hố xí tất cả các loại giấy chùi được sau khi đi cầu C. Cần phải cho hóa chất sát trùng hoặc nước xà phòng để tăng khả năng diệt khuẩn D. Dùng nước xà phòng hoặc các chất sát trùng vào hố xí để khử mùi hôi E. Kiểm tra ống thông hơi thường xuyên 15. Đặc điểm xây dựng và hoạt động của hố xí tự hoại (tìm ý sai) A. Hoạt động phân hủy phân diễn ra trong nước B. Hoạt động phân hủy phân do cả vi khuẩn yếm khí và hiếu khí C.@ Xây bít đáy hầm chứa phân nhưng không cần tô trát kỹ D. Phải có ống thoát hơi từ hầm chứa E. Vị trí thoát nước thải từ ngăn hiếu khí phải cao hơn mức nước cống 16. Tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng nhất của hố xí thấm dội nước là: A. Vật liệu để xây bể chứa phân phải chịu được nước B. Không được xây bít đáy bể chứa phân @C. Đặt xiphông đúng để có độ dốc tốt cho ống dẫn phân vào bể chứa 49
  5. D. Nắp bệ xí phải thật kín E. Phải có hệ thống thoát hơi ra ngoài 17. Nút nước là tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng nhất của: A. Hố xí thấm dội nước @B. Hố xí tự hoại C. Hố xí 2 ngăn D. Hố xí tự hoại và hố xí thấm dội nước E. Tất cả các loại hố xí 18. Trước khi sử dụng, phải đổ đầy nước vào các bể chứa phân của hố xí: @A.Tự hoại B. Bán tự hoại C.Thấm dội nước D. Hai ngăn E. Cả tự hoại và thấm dội nước 19. Ưu điểm chính của hố xí 2 ngăn là: A. Xử lý phân triệt để không gây ô nhiễm môi trường @B. Tạo nguồn phân bón có giá trị cho nông nghiệp C. Không tốn nước dội D. Chỉ cần tro bếp cũng có thể giữ không có mùi hôi E. Rẻ tiền nên được người dân chấp nhận 20. Nhược điểm của hố xí 2 ngăn là (tìm chổ sai): A. Dễ thu hút côn trùng B. Có mùi hôi nên không xây được gần nhà C. Phải tốn chất độn @D. Không sử dụng được nguồn phân E. Có khả năng gây ô nhiễm không khí 21. Nhược điểm chủ yếu của hố xí thấm dội nước là: A. Tốn nhiều nước dội 50
  6. B. Đắt tiền C. Kỹ thuật xây dựng phức tạp @D. Nguy cơ ô nhiễm cho nguồn nước ngầm nông nếu có dùng giếng E. Chỉ xây dựng được ở vùng đất không thường xuyên bị ngập úng 22. Nhược điểm chủ yếu của hố xí tự hoại là: @A. Đắt tiền B. Tốn nhiều nước dội C. Nguy cơ ô nhiễm mạch nước ngầm D. Kỹ thuật xây dựng phức tạp E. Khó bảo quản 23. Điều kiện áp dụng hố xí Sulabh là: A. Phù hợp với vùng đất trũng, ngập úng thường xuyên B. Phù hợp với vùng đồi cao, hiếm nước C. Nông thôn hoặc thị trấn có dùng giếng D. Thích hợp với vùng dùng nước ngầm nông, đất chật @E. Thích hợp với vùng đất đủ rộng, không úng ngập 24. Nguyên tắc hoạt động của hố xí Sulabh là dựa vào: @A. Khả năng tự làm sạch nước bẩn xảy ra trong đất B. Khả năng tự sinh nhiệt xảy ra trong khối phân C. Các hóa chất cho vào hố xí để diệt vi khuẩn D. Khả năng tự làm sạch nước bẩn xảy ra trong nước E. Hoạt động của các vi khuẩn kỵ khí xảy ra trong môi trường nước 25. Ủ rác được áp dụng trong những trường hợp nào sau đây: A. Rác thải có thành phần hữu cơ dễ phân huỷ B. Rác thải có thành phần hữu cơ khó phân hủy và chứa nhiều chất độc hại cao @C. Rác thải có thành phần hữu cơ dễ phân huỷ và nhiều vi sinh vật 51
  7. gây bệnh D. Rác thải có thành phần hữu cơ khó phân huỷ E. Tất cả các loại rác thải đều ủ được 26. Đốt rác được áp dụng trong những trường hợp nào sau đây: A. Chất thải có thành phần hữu cơ dễ phân huỷ @B. Rác thải có thành phần hữu cơ khó phân hủy, chứa nhiều chất độc hại C. Rác thải có thành phần hữu cơ dễ phân huỷ và nhiều vi sinh vật gây bệnh D. Chất thải có thành phần hữu cơ khó phân huỷ E. Tất cả các loại rác thải đều nên đốt 27. Điều kiện để rác khi cho vào phòng nhiệt sinh học (tìm chỗ sai) A. Rác còn ẩm, tỷ lệ nước xấp xĩ 70%. B. Trọng lượng chất vô cơ dưới 25%. @C. Trọng lượng chất hữu cơ dễ phân hủy
  8. C. Lượng nước cho thêm vào đống rác ủ để rác dễ phân huỷ D. Việc cho thêm các vi sinh vật vào rác ủ E. Nhiệt độ và độ ẩm của không khí tại nơi ủ rác 30. Tiêu chuẩn để thiết lập nơi ủ rác (tìm chỗ sai) A. Không bị ngập nước B. Mức nước mạch ngầm tối thiểu sâu 2m @C. Gần sông hồ để tiêu thoát nước D. Dòng nước mạch không chảy tới giếng cung cấp nước uống E. Cách xa nhà ở trên 1000 m 31. Tỷ lệ nước trong đống rác ủ luôn cần đạt: A. >35%. B. >40% C. >45% @D. >50% E. >60% 32. Biện pháp xử lý rác nào được áp dụng để lấy được nguồn phân bón: A. Đào hố chôn rác @B. Nhà máy chế biến phân rác C. Xử lý bằng bãi lộ thiên D. Đốt rác E. Chôn san lấp mặt bằng 33. Biện pháp xử lý rác đắt tiền nhất là: A. Ủ rác B. Chôn lấp hợp vệ sinh C. Phòng nhiệt sinh học @D. Đốt rác E. Chôn san lấp mặt bằng 53
  9. 34. Ở nông thôn nước ta hình thức xử lý rác nào được sử dụng nhiều nhất: A. Chôn lấp hợp vệ sinh @B. Rác để dồn lại, phơi khô rồi châm lửa đốt C. Chôn san lấp mặt bằng D. Ủ rác E. Đốt rác 35. Khi rác thải có thành phần hữu cơ khó phân hủy, chứa nhiều chất độc hại nên chọn phương pháp xử lý nào tốt nhất: @A. Đốt rác B. Nhà máy chế biến phân rác C. Ủ rác D. Chôn san lấp mặt bằng E. Phòng nhiệt sinh học 36. Khi rác thải có thành phần hữu cơ dễ phân huỷ và nhiều vi sinh vật gây bệnh, nên chọn phương pháp xử lý nào tốt nhất: A. Đốt rác B. Ủ rác C. Chôn lấp san mặt bằng @D. Ủ rác hoặc phòng nhiệt sinh học E. Xử lý bằng bãi lộ thiên 37. Dựa vào khả năng tự làm sạch nước bẩn xảy ra trong đất là nguyên tắc hoạt động của loại hố xí nào sau đây: A. Hai ngăn B. Tự hoại C. Bán tự hoại @D. Thấm dội nước 54
  10. E. Đất đào 38. Vùng đất cao ráo không úng ngập, có đủ tro bếp để làm chất độn và có nhu cầu lấy phân bón là điều kiện thích hợp để xây loại hố xí: @A. Hai ngăn B. Tự hoại C. Bán tự hoại D. Thấm dội nước E. Đất đào 39. Chất thải bỏ không phải là nguyên nhân gây ra điều này: A. Làm nhiễm bẫn môi trường xung quanh B. Tình trạng vệ sinh khu dân cư sút kém C. Làm nhiễm bẫn đất và nguồn nước D. Làm ô nhiễm không khí @E. Làm tăng nhiệt độ trái đất 40. Một công trình xử lý phân hợp vệ sinh phải đáp ứng được yêu cầu này: A. Rẻ tiền B. Lấy được nguồn phân bón C. Tốn ít nước D. Cần một diện tích nhỏ @E. Xử lý phân hiệu quả 41. Mục đích của thanh trừ chất thải bỏ là nhằm: A. Xử lý phân có hiệu quả B. Bảo vệ môi trường bên ngoài @C. Bảo vệ môi trường, phòng ngừa và giảm tỷ lệ mắc bệnh và tử vong D. Tiêu diệt tất cả mầm bệnh E. Nâng cao sức khoẻ nhân dân 55
  11. 42. Xử lý phân theo đúng yêu cầu có ý nghĩa: A. Làm cho không khí được trong sạch B. Bảo vệ môi trường bên ngoài C. Bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm @D. Bảo vệ môi trường bên ngoài và cắt đứt một mắt xích trong quá trình dịch E. Tạo cảnh quan cho một khu đô thị 43. Quá trình phân huỷ của phân và rác sẽ : A. Tạo ra một lượng khí đốt @B. Thải vào không khí xung quanh một lượng khí thối gây khó chịu C. Tạo ra nhiều khí CO2 D. Tạo được nguồn phân bón hữu cơ cần thiết cho cây trồng E. Làm nhiễm bẫn nguồn nước và không khí 44. Xử lý rác bằng bải lộ thiên có nhiều nhược điểm, đó là: A. Dễ gây ô nhiễm không khí B. Không tận dụng được nguồn phân bón hữu cơ C. Quá trình phân huỷ rác trong điều kiện tự nhiên nên cần một thời gian dài @D. Dễ gây ô nhiễm môi trường, không tận dụng được nguồn phân bón hữu cơ và quá trình phân huỷ rác xảy ra chậm E. Cần tốn một lớp đất để phủ lên bải rác 45. Nguyên tắc của hố xí tự hoại là: A. Lợi dụng khả năng tự làm sạch chất thải xảy ra trong đất B. Hoạt động của các vi khuẩn kỵ khí C. Hoạt động của các vi khuẩn kỵ khí xảy ra trong nước D. Hoạt động của các vi khuẩn kỵ khí và cả hiếu khí @E. Hoạt động của các vi khuẩn kỵ khí và cả hiếu khí xảy ra trong 56
  12. nước 46. Toàn bộ cấu trúc xây dựng, sử dụng, bảo quản phải bảo đảm nguyên tắc hoạt động của hố xí 2 ngăn thể hiện trong 3 từ: A. Không dùng nước B. Vững chắc, rẻ C. Rẻ, tiện lợi D. Dễ sử dụng @E. Kín, khô, chắc 47. Toàn bộ quá trình xử lý rác thải theo phương pháp phòng nhiệt sinh học diễn ra trong: @A. 40-60 ngày B. 50-70 ngày C. 60-80 ngày D. 70-90 ngày E. 3-6 tháng 48. Ưu điểm của xử lý rác bằng bải lộ thiên: A. Đơn giản, dễ thực hiện B. Không gây ô nhiễm nguồn nước C. Không đòi hỏi nhiều kinh phí @D. Đơn giản, dễ thực hiện, không đòi hỏi nhiều kinh phí E. Lấy được nguồn phân bón 49. Lý do chọn nơi ủ rác không bị ngập nước: A. Để không làm ô nhiễm nguồn nước bề mặt gần nơi ủ rác @B. Dựa vào nguyên tắc là rác ủ sẽ tự sinh nhiệt để biến thành mùn và diệt các vi sinh vật gây bệnh C. Để không làm ô nhiễm đất xung quanh D. Để không làm ô nhiễm không khí E. Để không làm ô nhiễm môi trường và lây lan mầm bệnh 57
  13. 50. Ưu điểm của hố xí tự hoại (tìm chổ sai): A. Vệ sinh và an toàn đối với sức khoẻ con người B. Xây dựng một lần và sử dụng lâu dài, liên tục @C. Có thể xây dựng ở bất kỳ vùng đất nào D. Không gây ô nhiễm cho bất kỳ nguồn nước nào xung quanh E. Có thể xây dựng ở bất kỳ vị trí nào kể cả cạnh giếng, ao, hồ … 51. Hạn chế của hố xí tự hoại: A. Giá thành cao và tốn nhiều nước dội B. Không xây được ở những nơi không có hệ thống thoát nước C. Bể phân và nhà xí có thể đặt xa nhau @D. Giá thành cao, tốn nhiều nước dội và không xây được ở những nơi không có hệ thống thoát nước E. Không xây được ở những nơi quá thấp lụt 52. Rác thải sau một thời gian ủ 6 tháng là một chất tơi xốp màu nâu sẩm, không còn mùi hôi, được dùng làm phân bón @A. Đúng B. Sai 53. Nút nước là tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng nhất của hố xí tự hoại @A. Đúng B. Sai 54. Nguyên tắc hoạt động của hố xí thấm dội nước là dựa vào hoạt động của các vi khuẩn kỵ khí diễn ra trong môi trường nước A. Đúng @B. Sai 55. Trước khi sử dụng, hố xí tự hoại phải đổ đầy nước ở tất cả các bể @A. Đúng B. Sai 56. Nguyên tắc của hố xí tự hoại là lợi dụng khả năng tự làm sạch chất 58
  14. thải xảy ra trong đất A. Đúng @B. Sai 57. Toàn bộ cấu trúc xây dựng, sử dụng, bảo quản phải bảo đảm nguyên tắc hoạt động của hố xí 2 ngăn thể hiện trong 3 từ: A.----------------------- (kín) B.----------------------- (khô) C.----------------------- (chắc) 58. Nếu bảo đảm xây dựng, hoạt động theo đúng tiêu chuẩn và thời gian ủ trên 4 tháng thì hố xí 2 ngăn sẽ đạt được 2 mục tiêu: A.--------------------- (Diệt trừ mầm bệnh không cho phát tán ra bên ngoài) B.--------------------- (biến chất thải bỏ thành nguồn phân bón hữu cơ) 59. Mục đích của thanh trừ chất thải bỏ là nhằm: A.----------------------(bảo vệ môi trường bên ngoài) B.---------------------- (phòng ngừa bệnh tật C.---------------------- (giảm tỷ lệ bệnh tật và tử vong) 60. Điều kiện để xử lý nhiệt sinh học đối với rác thải: A.----------------------- - (rác còn ẩm, tỷ lệ mất nước ít hơn 70%) B.------------------------- (trọng lượng chất vô cơ 30% D. ----------------------- (phải có luồng không khí vào phòng) 61. Chất thải bỏ là ổ.......A......;là nơi cư trú sinh sôi của ......B..... truyền .....C..... A.------------------------ (chứa vi khuẩn, ký sinh trùng, giun sán) B.------------------------ (các vật trung gian) C.------------------------ (truyền nhiều bệnh dịch nguy hiểm) 62. Nguyên tắc của ủ rác là dựa vào .......A......trong điều kiện......B...... 59
  15. A.----------------------- (khả năng tự sinh nhiệt cao của rác) B.----------------------- (tự nhiên khi được đánh đống) 63. Tiêu chuẩn của nơi thiết lập đống rác ủ là không bị .......A.....;.mức nứơc mạch ngầm tối thiểu sâu ......B..........;cách xa nhà ở .......C..... A.--------------------- (ngập nước) B.---------------------- (2m) C.-----------------------(>1000m) 64. Nêu 6 yêu cầu của một công trình xử lý phân hợp vệ sinh A.---------------------- (không là nhiễm bẫn đất, nước tại nơi xây dựng) B.----------------------- (không có mùi hôi) C.----------------------- (không thu hút côn trùng, gia súc) D. ----------------------- (tạo điều kiện để chất thải bị phân hủy hết mầm bệnh) E. --------------------- (thuận lợi khi sử dụng) F. --------------------- (được người dân chấp nhận, phù hợp với điều kiện tự nhiên) 65. Nêu 4 bước tiến hành ủ rác: A.--------------------- (không bị ngập nước) B.--------------------- (mức nước mạch ngầm tối thiểu sâu 2m) C.-------------------- Dòng nước mạch không chảy tới giếng D. --------------------cách xa nhà ở >1000m 60
Đồng bộ tài khoản