Trắc nghiệm tổng hợp vật lý

Chia sẻ: Nguyen Van Chanh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:9

0
194
lượt xem
60
download

Trắc nghiệm tổng hợp vật lý

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'trắc nghiệm tổng hợp vật lý', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Trắc nghiệm tổng hợp vật lý

  1. Không có nghèo gì bằng không có tài, không có gì hèn bằng không có chí! Trắc nghiệm tổng hợp Câu 1: (TN-PB 2007). Đơn vị của mômen động lượng là A. kg.m2.rad. B. kg.m/s. C. kg.m/s2. D. kg.m2/s. Câu 2: (TN-PB 2007). Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay Δ không phụ thuộc vào A. vị trí của trục quay Δ. B. khối lượng của vật. C. vận tốc góc (tốc độ góc) của vật. D. kích thước và hình dạng của vật. Câu 3: (TN-PB 2007). Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có A. vectơ vận tốc dài không đổi. B. độ lớn vận tốc góc biến đổi. C. độ lớn vận tốc dài biến đổi. D. vectơ vận tốc dài biến đổi. Câu 4: (TN-PB 2007). Một cánh quạt có momen quán tính đối với trục quay cố định là 0,2kg.m2 đang quay đều xung quanh trục với độ lớn vận tốc góc ω = 100rad/s. Động năng của cánh quạt quay xung quanh trục là A. 2000J. B. 20J. C. 1000J. D. 10J. Câu 5: (TN-PB 2007). Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có độ lớn vận tốc dài là một hằng số. Tính chất chuyển động của vật rắn đó là A. quay chậm dần. B. quay đều. C. quay biến đổi đều. D. quay nhanh dần. Câu 6: (TN-PB 2007). Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Vận tốc dài của một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r≠0 có độ lớn A. không thay đổi. B. bằng không. C. tăng dần theo thời gian. D. giảm dần theo thời gian. Câu 7: (TN-PB 2007). Một vật rắn có momen quán tính I đối với trục quay Δ cố định đi qua vật. Tổng momen của các ngoại lực tác dụng lên vật đối với trục Δ là M . Gia tốc góc γ (hoặc ký hiệu là β ) mà vật thu được dưới tác dụng của momen đó là 2I M M I A. γ = B. γ = C. γ = D. γ = M I 2I M Câu 8: (TN-PB 2007). Đơn vị của vận tốc góc là A. m/s. B. m/s2. C. rad/s. D. rad/s2 Câu 9: (TN-PB 2007). Một cái đĩa ban đầu đứng yên bắt đầu quay nhanh dần quanh một trục cố định đi qua đĩa với gia tốc góc không đổi bằng 2 rad/s2. Góc mà đĩa quay được sau thời gian 10 s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là A. 20 rad. B. 100 rad. C. 50 rad. D. 10 rad. Câu 10: (TN-PB 2007). Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật rắn cách trục quay khoảng r≠0 có A. vận tốc góc không biến đổi theo thời gian. B. gia tốc góc biến đổi theo thời gian. C. độ lớn gia tốc dài biến đổi theo thời gian. D. vận tốc góc biến đổi theo thời gian. Câu 11: (TN-PB 2008). Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Một điểm trên vật rắn không nằm trên trục quay có A. gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quỹ đạo. B. gia tốc tiếp tuyến tăng dần, gia tốc hướng tâm giảm dần. C. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hướng tâm. D. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm. Câu 12: (TN-PB 2008). Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định của nó. Sau 10 s kể từ lúc bắt đầu quay, vận tốc góc bằng 20 rad/s. Vận tốc góc của bánh xe sau 15 s kể từ lúc bắt đầu quay bằng A. 15 rad/s. B. 20 rad/s. C. 30 rad/s. D. 10 rad/s. Câu 13: (TN-PB 2008). Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Tại một điểm xác định trên vật cách trục quay một khoảng r ≠ 0 thì đại lượng nào sau đây không phụ thuộc r? A. Vận tốc dài. B. Vận tốc góc. C. Gia tốc tiếp tuyến. D. Gia tốc hướng tâm. Chưa thử sức thì không bao giờ biết hết năng lực của1 mình. Học nhanh, để ghi tên mình vào bảng vàng!
  2. Không có nghèo gì bằng không có tài, không có gì hèn bằng không có chí! Câu 14: (TN-PB 2008). Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định (Δ). Khi tổng momen của các ngoại lực tác dụng lên vật đối với trục (Δ) bằng 0 thì vật rắn sẽ A. quay chậm dần rồi dừng lại. B. quay đều. C. quay nhanh dần đều. D. quay chậm dần đều. Câu 15: (TN-PB 2008). Đơn vị của gia tốc góc là A. kg.m/s. B. rad/s2. C. kg.rad/s2. D. rad/s. Câu 16: (TN-PB 2008). Một bánh xe đang đứng yên có trục quay cố định Δ. Dưới tác dụng của momen lực 30 N.m thì bánh xe thu được gia tốc góc 1,5 rad/s 2. Bỏ qua mọi lực cản. Momen quán tính của bánh xe đối với trục quay Δ bằng A. 10 kg.m2. B. 45 kg.m2. C. 20 kg.m2. D. 40 kg.m2. Câu 17: (TN-PB 2008). Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định Δ xuyên qua vật thì A. tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay Δ có giá trị không đổi và khác không. B. tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay Δ bằng không. C. vận tốc góc của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay Δ) là không đổi theo thời gian. D. gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay Δ) có độ lớn tăng dần. Câu 18: (TN-PB 2008). Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định Δ thì một điểm xác định trên vật cách trục quay Δ khoảng r ≠ 0 có A. vectơ gia tốc hướng tâm không đổi theo thời gian. B. vectơ gia tốc toàn phần hướng vào tâm quỹ đạo của điểm đó. C. độ lớn gia tốc toàn phần bằng không. D. độ lớn gia tốc hướng tâm lớn hơn độ lớn gia tốc toàn phần. Câu 19: (TN-PB 2008). Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định. Sau 5 s kể từ lúc bắt đầu quay, vận tốc góc của vật có độ lớn bằng 10 rad/s. Sau 3 s kể từ lúc bắt đầu quay, vật này quay được góc bằng A. 5 rad. B. 10 rad. C. 9 rad. D. 3 rad. Câu 20: (TN-PB 2008). Một vật rắn có momen quán tính đối với trục quay cố định là 10 kg.m 2, đang quay đều với vận tốc góc 30 vòng/phút. Lấy π2= 10. Động năng quay của vật này bằng. A. 40 J. B. 50 J. C. 75 J. D. 25 J. Câu 21: (TN 2009). Một bánh xe có momen quán tính 2 kg.m2 đối với trục quay Δ cố định, quay với tốc độ góc 15 rad/s quanh trục Δ thì động năng quay của bánh xe là A. 225 J. B. 450 J. C. 30 J. D. 60 J. Câu 22: (TN 2009). Một đĩa tròn, phẳng, mỏng quay đều quanh một trục qua tâm và vuông góc với mặt đĩa. Gọi vA và vB lần lượt là tốc độ dài của điểm A ở vành đĩa và của điểm B (thuộc đĩa) ở cách tâm một đoạn bằng nửa bán kính của đĩa. Biểu thức liên hệ giữa vA và vB là v A. vA = vB. B. vA = 2vB. C. v A = B D. vA = 4vB. 2 Câu 23: (TN 2009). Momen động lượng có đơn vị là A. kg.m2/s. B. kg.m/s. C. N.m. D. kg.m2. Câu 24: (CĐ 2007). Thanh AB mảnh, đồng chất, tiết diện đều có chiều dài 60 cm, khối lượng m. Vật nhỏ có khối lượng 2m được gắn ở đầu A của thanh. Trọng tâm của hệ cách đầu B của thanh một khoảng là A. 10 cm. B. 15 cm. C. 20 cm. D. 50 cm. Câu 25: (CĐ 2007). Ban đầu một vận động viên trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng đang thực hiện động tác quay quanh trục thẳng đứng đi qua trọng tâm của người đó. Bỏ qua mọi ma sát ảnh hướng đến sự quay. Sau đó vận động viên khép tay lại thì chuyển động quay sẽ A. dừng lại ngay. B. quay nhanh hơn. C. quay chậm lại. D. không thay đổi. Câu 26: (CĐ 2007). Một thanh OA đồng chất, tiết diện đều, có khối lượng 1 kg. Thanh có thể quay quanh một trục cố định theo phương ngang đi qua đầu O và vuông góc với thanh. Đầu A của thanh được treo bằng sợi dây có khối lượng không đáng kể. Bỏ qua ma sát ở trục quay, lấy g = 10 m/s 2. Khi thanh ở trạng thái cân bằng theo phương ngang thì dây treo thẳng đứng, vậy lực căng của dây là A. 20 N. B. 10 N. C. 1 N. D. 5 N. Chưa thử sức thì không bao giờ biết hết năng lực của2 mình. Học nhanh, để ghi tên mình vào bảng vàng!
  3. Không có nghèo gì bằng không có tài, không có gì hèn bằng không có chí! Câu 27: (CĐ 2007). Tác dụng một ngẫu lực lên thanh MN đặt trên sàn nằm ngang. Thanh MN không có trục quay cố định. Bỏ qua ma sát giữa thanh và sàn. Nếu mặt phẳng chứa ngẫu lực (mặt phẳng ngẫu lực) song song với sàn thì thanh sẽ quay quanh trục đi qua A. đầu M và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực. B. trọng tâm của thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực. C. đầu N và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực. D. điểm bất kì trên thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực. Câu 28: (CĐ 2007). Một vật rắn có momen quán tính đối với một trục quay Δ cố định xuyên qua vật là 5.10- 3 kg.m2. Vật quay đều quanh trục quay Δ với vận tốc góc 600 vòng/phút. Lấy π2 =10, động năng quay của vật là A. 10 J. B. 0,5 J. C. 2,5 J. D. 20 J. Câu 29: (CĐ 2007). Hệ cơ học gồm một thanh AB có chiều dài , khối lượng không đáng kể, đầu A của thanh được gắn chất điểm có khối lượng m và đầu B của thanh được gắn chất điểm có khối lượng 3m. Momen quán tính của hệ đối với trục vuông góc với AB và đi qua trung điểm của thanh là A. m  2 . B. 4m  2 . C. 2m  2 . D. 3m  2 . Câu 30: (CĐ 2007). Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc không đổi. Sau 5 s nó quay được một góc 25 rad. Vận tốc góc tức thời của vật tại thời điểm t=5s là A. 5 rad/s. B. 10 rad/s. C. 15 rad/s. D. 25 rad/s. Câu 31: (CĐ 2008). Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 24 rad/s thì bị hãm. Bánh xe quay chậm dần đều với gia tốc góc có độ lớn 2 rad/s2. Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng bằng A. 8 s. B. 12 s. C. 24 s. D. 16 s. Câu 32: (CĐ 2008). Một vật rắn quay quanh trục cố định Δ dưới tác dụng của momen lực 3 N.m. Biết gia tốc góc của vật có độ lớn bằng 2 rad/s2. Momen quán tính của vật đối với trục quay Δ là A. 0,7 kg.m2. B. 2,0 kg.m2. C. 1,2 kg.m2. D. 1,5 kg.m2. Câu 33: (CĐ 2008). Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định. Góc mà vật quay được sau khoảng thời gian t, kể từ lúc vật bắt đầu quay tỉ lệ với A. 2/t B. t . C. t. D. t2. Câu 34: (CĐ 2008). Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định 1 Δ có momen động lượng là L1, momen quán tính đối với trục 1 Δ là I1 = 9 kg.m2. Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định 2 Δ có momen động lượng là L2, momen quán tính đối với trục 2 Δ là I2 = 4 kg.m2. Biết động năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau. L1 Tỉ số bằng L2 A. 4/9 B. 9/4 C. 3/2 D. 2/3 Câu 35: (CĐ 2008). Một thanh cứng có chiều dài 1,0 m, khối lượng không đáng kể. Hai đầu của thanh được gắn hai chất điểm có khối lượng lần lượt là 2 kg và 3 kg. Thanh quay đều trong mặt phẳng ngang quanh trục cố định thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh với tốc độ góc 10 rad/s. Momen động lượng của thanh bằng A. 15,0 kg.m2/s. B. 10,0 kg.m2/s. C. 7,5 kg.m2/s. D. 12,5 kg.m2/s. Câu 36: (CĐ 2008). Một thanh AB đồng chất, tiết diện đều, chiều dài L được đỡ nằm ngang nhờ một giá đỡ ở đầu A và một giá đỡ ở điểm C trên thanh. Nếu giá đỡ ở đầu A chịu ¼ trọng lượng của thanh thì giá đỡ ở điểm C phải cách đầu B của thanh một đoạn A. 3L/4 B. 2L/3 C. L/3 D. L/2 Câu 37: (CĐ 2008). Cho ba quả cầu nhỏ khối lượng tương ứng là m 1, m2 và m3 được gắn lần lượt tại các điểm A, B và C (B nằm trong khoảng AC) trên một thanh cứng có khối lượng không đáng kể. Biết m1 = 1 kg, m3 = 4 kg và BC = 2AB. Để hệ (thanh và ba quả cầu) có khối tâm nằm tại trung điểm của BC thì A. m2 = 1,5 kg. B. m2 = 2,5 kg. C. m2 = 2 kg. D. m2 = 3 kg. Câu 38: (CĐ 2009). Một đĩa tròn phẳng, đồng chất có khối lượng m = 2 kg và bán kính R = 0,5 m. Biết 1 momen quán tính đối với trục Δ qua tâm đối xứng và vuông góc với mặt phẳng đĩa là mR2. Từ trạng thái 2 nghỉ, đĩa bắt đầu quay xung quanh trục Δ cố định, dưới tác dụng của một lực tiếp tuyến với mép ngoài và đồng phẳng với đĩa. Bỏ qua các lực cản. Sau 3 s đĩa quay được 36 rad. Độ lớn của lực này là Chưa thử sức thì không bao giờ biết hết năng lực của3 mình. Học nhanh, để ghi tên mình vào bảng vàng!
  4. Không có nghèo gì bằng không có tài, không có gì hèn bằng không có chí! A. 6N. B. 3N. C. 4N. D. 2N. Câu 39: (CĐ 2009). Một thanh cứng đồng chất có chiều dài ℓ, khối lượng m, quay quanh một trục Δ qua 1 trung điểm và vuông góc với thanh. Cho momen quán tính của thanh đối với trục Δ là mℓ2. Gắn chất điểm 12 có khối lượng m3 vào một đầu thanh. Momen quán tính của hệ đối với trục Δ là 13 2 1 4 1 A. mℓ . B. mℓ2. C. mℓ2. D. mℓ2. 12 3 3 6 Câu 40: (CĐ 2009). Coi Trái Đất là một quả cầu đồng chất có khối lượng m = 6,0.10 24 kg, bán kính 2 R=6400km và momen quán tính đối với trục Δ qua tâm là mR2. Lấy π = 3,14. Momen động lượng của Trái 5 Đất trong chuyển động quay xung quanh trục Δ với chu kì 24 giờ, có giá trị bằng A. 7,1.1033 kg.m2/s. B. 8,9.1033 kg.m2/s. C. 2,9.1032 kg.m2/s. D. 1,7.1033 kg.m2/s. Câu 41: (CĐ 2009). Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật rắn và không nằm trên trục quay có A. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến thay đổi. B. gia tốc góc luôn biến thiên theo thời gian. C. gia tốc hướng tâm luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn của điểm đó. D. tốc độ dài biến thiên theo hàm số bậc hai của thời gian. Câu 42: (ĐH 2007). Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì A. gia tốc góc luôn có giá trị âm. B. tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm. C. tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dương. D. vận tốc góc luôn có giá trị âm. Câu 43: (ĐH 2007). Một người đang đứng ở mép của một sàn hình tròn, nằm ngang. Sàn có thể quay trong mặt phẳng nằm ngang quanh một trục cố định, thẳng đứng, đi qua tâm sàn. Bỏ qua các lực cản. Lúc đầu sàn và người đứng yên. Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn A. quay cùng chiều chuyển động của người rồi sau đó quay ngược lại. B. quay cùng chiều chuyển động của người. C. quay ngược chiều chuyển động của người. D. vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của người. Câu 44: (ĐH 2007). Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay Δ cố định là 6 kg.m2 đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 30 N.m đối với trục quay Δ. Bỏ qua mọi lực cản. Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100 rad/s? A. 15 s. B. 12 s. C. 30 s. D. 20 s. Câu 45: (ĐH 2007). Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Các điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay) A. ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc. B. quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian. C. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc. D. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài. Câu 46: (ĐH 2007). Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay xác định? A. Momen quán tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào chiều quay của vật. B. Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay. C. Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay. D. Momen quán tính của một vật rắn luôn luôn dương. Câu 47: (ĐH 2008). Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phương trình chuyển động ϕ =10+t2 ( ϕ tính bằng rad, t tính bằng giây). Tốc độ góc và góc mà vật quay được sau thời gian 5 s kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là A. 5 rad/s và 25 rad. B. 5 rad/s và 35 rad. C. 10 rad/s và 35 rad. D. 10 rad/s và 25 rad. Câu 48: (ĐH 2008). Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc không đổi. Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa A. không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến. B. có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến. Chưa thử sức thì không bao giờ biết hết năng lực của4 mình. Học nhanh, để ghi tên mình vào bảng vàng!
  5. Không có nghèo gì bằng không có tài, không có gì hèn bằng không có chí! C. chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến. D. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm. Câu 49: (ĐH 2008). Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị A. không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều. B. bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đều. C. âm thì luôn làm vật quay chậm dần. D. dương thì luôn làm vật quay nhanh dần. Câu 50: (ĐH 2008). Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn. Momen quán tính của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m2. Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2,05 rad/s thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường. Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng A. 2 rad/s. B. 0,25 rad/s. C. 1 rad/s. D. 2,05 rad/s. ∗Câu 51: (Khối A, 2008) Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài , có thể quay xung quanh trục nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh. Bỏ qua ma sát ở trục quay 1 và sức cản của môi trường. Mômen quán tính của thanh đối với trục quay là I = m2 và gia tốc rơi tự 3 do là g. Nếu thanh được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí thẳng đứng thanh có tốc độ góc ω bằng 3g 2g 3g g A. . B. . C. . D. . 2 3  3 Câu 52: (Khối A, 2008) Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây không dãn có khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m. Biết dây không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức mR 2 cản của môi trường. Cho momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là và gia tốc rơi tự do g. 2 Gia tốc của vật khi được thả rơi là 2g g g A. . B. . C. g. D. . 3 3 2 Câu 53: (ĐH 2009). Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định A. phụ thuộc vào momen của ngoại lực gây ra chuyển động quay của vật rắn. B. có giá trị dương hoặc âm tùy thuộc vào chiều quay của vật rắn. C. không phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng của vật rắn đối với trục quay. D. đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy. Câu 54: (ĐH 2009). Từ trạng thái nghỉ, một đĩa bắt đầu quay quanh trục cố định của nó với gia tốc góc không đổi. Sau 10 s, đĩa quay được một góc 50 rad. Góc mà đĩa quay được trong 10 s tiếp theo là A. 100 rad. B. 200 rad. C. 150 rad. D. 50 rad. Câu 55: (ĐH 2009). Một vật rắn quay quanh một trục cố định dưới tác dụng của momen lực không đổi và khác không. Trong trường hợp này, đại lượng thay đổi là A. momen quán tính của vật đối với trục đó. B. momen động lượng của vật đối với trục đó. C. khối lượng của vật. D. gia tốc góc của vật. Câu 56: (ĐH 2009). Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định, trong 3,14 s tốc độ góc của nó tăng từ 120 vòng/phút đến 300 vòng/phút. Lấy π = 3,14. Gia tốc góc của vật rắn có độ lớn là A. 6 rad/s2. B. 12 rad/s2. C. 8 rad/s2. D. 3 rad/s2. BỔ SUNG KIẾN THỨC PHẦN TĨNH HỌC VẬT RẮN (Lớp 10) A. KIẾN THỨC: 1. Cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của hai lực. Trọng tâm của vật. a) Điều kiện cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của hai lực r r Muốn cho một vật rắn chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng thì cả hai lực phải trực đối : F1 + F2 = r 0. F Chưa thử sức 1 không bao giF2 ết hết năng lực của5 thì ờ bi mình. Học nhanh, để ghi tên mình vào bảng vàng!
  6. Không có nghèo gì bằng không có tài, không có gì hèn bằng không có chí! Chú ý : Tác dụng của một lực lên một vật rắn không thay đổi khi trượt lực đó trên giá của nó. b) Trọng tâm của vật rắn Trọng tâm của vật rắn là điểm đặt của trọng lực. Khi vật rắn rời chỗ thì trọng tâm của vật cũng dời chỗ như một điểm của vật. c) Cân bằng của một vật rắn có mặt chân đế (Mặt chân đế là hình đa giác lồi nhỏ nhất chứa tất cả các diện tích tiếp xúc của vật với mặt phẳng đỡ vật) Điều kiện cân bằng của một vật rắn có mặt chân đế là đường thẳng đứng vẽ từ trọng tâm của vật đi qua chân đế. 2. Cân bằng của một vật rắn dưới tác dụngcủa ba lực không song song. r r r a) Quy tắc hình bình hành : Hợp lực của hai lực F1 và F2 là lực F được biểu diễn bằng đường chéo hình bình r r hành mà hai cạnh được biểu diễn bới các vectơ F1 và F2 F2 F O F1 b) Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song : F2 F3 F1 r r r r F12 F1 + F2 + F3 = 0   Điều kiện này đòi hỏi ba lực phải đồng phẳng 3. Quy tắc hợp lực song song. Điều kiện cân bằng của một vật rắn dưới tác dụng của ba lực song song a) Quy tắc hợp hai lực song song cùng chiều d1 O d2 O2 O1 F2 F1 F   - Độ lớn của hợp lực : F = F1 + F2. r r r - Giá của hợp lực F chia khoảng cách giữa hai giá của F1 và F2 thành những đoạn thẳng tỉ lệ nghịch với độ F1 d 2 lớn của hai lực đó = (H.3.3). F2 d1 u uu uu r r r r b)điều kiện cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của ba lực song song: F 1 + F2 + F3 = 0 điều kiện này đòi hỏi ba lực phải đồng phẳng. c) quy tắc hợp hai lực song song ngược chiều Chưa thử sức thì không bao giờ biết hết năng lực của6 mình. Học nhanh, để ghi tên mình vào bảng vàng!
  7. Không có nghèo gì bằng không có tài, không có gì hèn bằng không có chí! F F1 d1 d 2 O2 O1 O F2   - Độ lớn hợp lực F = F1 − F2 r r r - Giá của hợp lực F chia ngoài khoảng cách giữa hai giá của F1 và F2 thành những đoạn thẳng tỉ lệ nghịch F1 d 2 với độ lớn của hai lực đó = . F2 d1 - Chiều của hợp lực là chiều của lực lớn d) Ngẫu lực : Là hệ hai lực song song, ngược chiều có độ lớn bằng nhau. Ngẫu lực có tác dụng làm quay vật. F d F   Chú ý : Trong trường hợp Ngẫu lực tác dụng lên một vật rắn không có trục quay cố định thì, vật rắn quay quanh một trục vuông góc với mặt phẳng chứa Ngẫu lực. 4. Momen lực. Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định. a) Momen của lực r - Momen của một lực F vuông góc với trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực quanh trục ấy và được đo bằng tích giữa độ lớn của lực với cánh tay đòn : M = Fd. d α l F   Cánh tay đòn d là khoảng cách từ trục quay tới giá của lực. Đơn vị của momen lực trong hệ SI là niutơn.mét, kí hiệu N.m. b) Điều kiện cân bằng của một vật có trục quay cố định - Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng momen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng momen của các vật có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại. B. BÀI TẬP: Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tác dụng của lực vào vật rắn không đổi khi ta di chuyển điểm đặt lực trên giá của nó. B. Mômen của hệ ba lực đồng phẳng, đồng qui đối với một trục quay bất kỳ đều bằng không. C. Tổng hình học của các lực tác dụng vào vật rắn bằng không thì tổng của các mômen lực tác dụng vào nó đối với một trục quay bất kỳ cũng bằng không. D. Tổng các mômen lực tác dụng vào vật bằng không thì vật phải đứng yên. Câu 2: Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực đồng phẳng là Chưa thử sức thì không bao giờ biết hết năng lực của7 mình. Học nhanh, để ghi tên mình vào bảng vàng!
  8. Không có nghèo gì bằng không có tài, không có gì hèn bằng không có chí! A. hệ lực có tổng hình học các lực bằng không. B. hệ lực này là hệ lực đồng qui. C. tổng các mômen ngoại lực đặt lên vật đối với khối tâm bằng không. D. bao gồm cả hai đáp án A và C. Câu 3: Hợp lực của hai lực song song cùng chiều có đặc điểm A. song song cùng chiều với hai lực thành phần. B. độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần. C. giá chia trong khoảng cách giữa hai giá của hai lực thành phần thành những đoạn tỉ lệ nghịch với độ lớn của hai lực ấy. D. bao gồm cả ba đáp án. Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Ngẫu lực là hệ hai lực đồng phẳng có cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật. B. Ngẫu lực là hệ hai lực cùng chiều, cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật. C. Ngẫu lực là hệ hai lực ngược chiều có độ lớn bằng nhau, cùng tác dụng vào vật. D. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, khác giá, cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật. Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trọng tâm của vật là một điểm nằm ở tâm đối xứng của vật. B. Trọng tâm của vật là một điểm phải nằm trên vật. C. Trọng tâm của vật là điểm đặt của trọng lực của vật. D. Trọng tâm của vật là điểm đặt của hợp lực tác dụng vào vật Câu 6: Chọn đáp án đúng. Một thanh chắn đường dài 7,8m, trọng lượng 210N, trọng tâm G của thanh cách đầu bên trái 1,2m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang cách đầu bên trái 1,5m. Cần phải tác dụng vào đầu bên phải của thanh một lực F bằng bao nhiêu để thanh giữ nằm ngang. A. F = 1638N. B. F = 315N. C. F = 252N. D. F = 10N. Câu 7: Một thanh đồng chất tiết diện đều, trọng lượng P = 100N, dài L = 2,4m. Thanh được đỡ nằm ngang trên 2 điểm tựa A và B. A nằm ở đầu bên trái, B cách đầu bên trái 1,6m. áp lực của thanh lên đầu bên trái là A. 25N. B. 40N. C. 50N. D. 75N. Câu 8: Một thanh đồng chất tiết diện đều, trọng lượng P = 100N, dài L = 2,4m. Thanh được đỡ nằm ngang trên 2 điểm tựa A và B. A nằm ở đầu bên trái, B cách đầu bên trái 1,6m. Đặt lên thanh hai vật 1 và 2. Vật 1 có trọng lượng 20N nằm trên đầu bên trái A của thanh, vật 2 có trọng lượng 100N cần đặt cách đầu bên phải một đoạn bằng bao nhiêu để áp lực mà thanh tác dụng lên điểm tựa A bằng không. A. 0 cm. B. 8 cm. C. 12 cm. D. 16 cm. Câu 9: Một thanh có khối lượng không đáng kể dài 1m có 100 vạch chia. Treo thanh bằng một sợi dây ở vạch thứ 50, trên thanh có treo 3 vật. Vật 1 nặng 300g ở vạch số 10, vật 2 nặng 200g ở vạch 60, vật 3 nặng 400g phải treo ở vị trí nào để thanh cân bằng nằm ngang. A. Vạch 45; B. Vạch 60; C. Vạch 75; D. Vạch 85. Câu 10: Một thanh có khối lượng không đáng kể dài 1m có 100 vạch chia. Treo thanh bằng một sợi dây ở vạch thứ 50, trên thanh có treo 3 vật. Vật 1 nặng 300g ở vạch số 10, vật 2 nặng 200g ở vạch 60, vật 3 nặng 400g treo ở vị trí sao cho thanh cân bằng nằm ngang. Cho gia tốc rơi tự do là g = 9,8 m/s 2. Lực căng của sợi dây treo thanh là A. 8,82 N. B. 3,92 N. C. 2,70 N. D. 1,96 N. Câu 11: Một cái xà dài 8m có trọng lượng P = 5kN đặt cân bằng nằm ngang trên 2 mố A,B ở hai đầu xà. Trọng tâm của xà cách đầu A 3m, xà chịu tác dụng thêm của hai lực có phương thẳng đứng hướng xuống F 1 = 10kN đặt tại O1 cách A 1 m và F2 = 25kN đặt tại O2 cách A 7m. Hợp lực của hai lực F1, F2 có điểm đặt cách B một đoạn là A. 1,7m. B. 2,7m. C. 3,3m. D. 3,9m. Câu 12: Một cái xà dài 8m có trọng lượng P = 5kN đặt cân bằng nằm ngang trên 2 mố A,B ở hai đầu xà. Trọng tâm của xà cách đầu A 3m, xà chịu tác dụng thêm của hai lực có phương thẳng đứng hướng xuống F 1 = 10kN đặt tại O1 cách A 1 m và F2 = 25kN đặt tại O2 cách A 7m. áp lực của xà lên mố A có độ lớn là A. 12,50 kN. B. 13,75 kN. C. 14,25 kN. D. 14,75 kN. Chưa thử sức thì không bao giờ biết hết năng lực của8 mình. Học nhanh, để ghi tên mình vào bảng vàng!
  9. Không có nghèo gì bằng không có tài, không có gì hèn bằng không có chí! Chưa thử sức thì không bao giờ biết hết năng lực của9 mình. Học nhanh, để ghi tên mình vào bảng vàng!
Đồng bộ tài khoản