Trắc nghiệm vecto 10

Chia sẻ: Trần Bá Trung4 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
469
lượt xem
279
download

Trắc nghiệm vecto 10

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trắc nghiệm vecto 10 giúp cho các em học sinh có thể tự học, tự ôn tập, luyện tập và tự kiểm tra đánh giá năng lực tiếp thu kiến thức, nâng cao khả năng vận dụng kiến thức toán học. Chúng tôi hi vọng đây sẽ là một tài liệu tham khảo bổ ích cho giáo viên và học sinh trung học phổ thông.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Trắc nghiệm vecto 10

  1. http://quyndc.blogspot.com BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM – VECTƠ Câu 1. Cho tam giác ABC với M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, B C. Véc tơ đối của véc tơ MN là: A) BP B) MA C) PC D) PB Câu 2. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khi đó ta có: A) AO BO BA B) OA OB BA C) OA OB AB D) AO OB AB Câu 3. Cho hình vuông ABCD, khi đó ta có: A) AB BC B) AD BC C) AC BD D) AD CB Câu 4. Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a. Khi đó độ dài của véctơ AB AC là: a 3 A) 0 B) a C) a 3 D) 2 Câu 5. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a, M là trung điểm của BC. Véc tơ CA MC có độ dài là: 3a a 2a 3 a 7 A) B) C) D) 2 2 3 2 Câu 6. Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm trên đoạn BC sao cho MB = 2MC . Chọn ph ương án đúng trong biểu diễn véctơ AM theo hai véctơ AB, AC . 1 2 1 A) AM AB AC B) AM AB AC 3 3 3 1 1 1 C) AM AB AC D) AM AB 2 AC 3 3 3 Câu 7. Cho hình bình hành ABCD có tâm I . Mệnh đề nào sau đây là đúng ? 1 1 1 1 A) AI AB AD B) AI AB AD 2 2 3 3 1 1 1 C) AI AB AC D) AI AB BI 2 2 2 Câu 8. Cho hình bình hành ABCD . Mệnh đề nào sau đây là sai? A) AC BA BC B) AC BC BA C) AC AB AD D) AC AB BC Câu 9. Cho tam giác ABC với trọng tâm G. Gọi a GA, b GB . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A) GC b a B) GC b a C) GC b a D) GC b a Câu 10. Gọi M là điểm nằm trên đoạn AB sao cho MB = 2.MA. Khi đó: 2 1 2 1 A) MB AB B) MB AB C) MB AB D) MB AB 3 2 3 2 Câu 11: Cho tam giác ABC vuông t ại B có AB = 3cm, BC = 4cm. Đ ộ dài véctơ tổng AB AC là A) 13 cm B) 13cm C) 2 13 cm D) 5cm Câu 12: Cho hai véctơ a, b ngược hướng. Khi đó A) a b cùng hướng với a nếu a b B) a b cùng hướng với a nếu a b C) a b cùng hướng với a D) a b cùng hướng với b Trắc nghiệm Vectơ 1
  2. http://quyndc.blogspot.com Câu 13: Cho hai véctơ a, b không cùng phương. Khi đó A) a b a b B) a b a b C) a b a b D) a b a b Câu 14: Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB, 2 MB bằng véctơ : A) AB B) BA C) 2 MA D) 2BM Câu 15: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 3a, khi đó độ dài của vectơ tổng AB AC là: A/. a 3 B/. 3a 3 C/. 6a 3 D/. 6a Câu 16: Cho 4 điểm A, B, C, D, đẳng thức nào sau đây là đúng? A/. BA DC DA BC B/. AB DC AC BD C/. BA DC AD BC D/. AB CD AD BC Câu 17: Hai vectơ gọi là bằng nhau nếu? A. Chúng có cùng hướng và cùng độ dài B. Chúng có ngược hướng và cùng độ dài C. Chúng có độ dài bằng nhau D. Chúng có cùng phương và cùng đ ộ dài Câu 18: Hai vectơ gọi là đối nhau nếu? A. Chúng có ngược hướng và cùng độ dài B. Chúng có cùng hướng và cùng độ dài C. Chúng có hướng ngược nhau D. Chúng có cùng phương và cùng đ ộ dài Câu 19: Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Đẳng thức nào sau là sai? A) . B) . C) . D) . Câu 20: Cho G là trọng tâm của tam giác ABC và M là trung điểm của đoạn BC. Đẳng thức nào là sai? A) . B) . C) . D) . Câu 21: Cho hai điểm phân biệt M, N .Điều kiện cần và đủ để P là trung điểm của đoạn MN là: A) B) C) D) Câu 22: Cho tam giác MNP và I là trung đi ểm của cạnh NP. Điểm G có tính chất nào sau đây thì G là trọng tâm của tam giác MNP? A) B) C) D) Câu 23: Cho hình vuông ABC D. Đẳng thức nào sau là đúng? A) B) C) D) . Câu 24: Cho ABC đều cạnh a. Các khẳng định sau đúng hay sai? A) AB = a Đ S B) AB AC a 3 Đ S C) AB AC a Đ S D) AB AC AB AC Đ S Câu 25: Cho đoạn thẳng AB có M là trung điểm. O là một điểm bất kì. Đẳng thức nào sau đây đúng? Trắc nghiệm Vectơ 2
  3. http://quyndc.blogspot.com 1 A) OA OB 0 B) OA OB OM 2 C) OA OB 2OM D) OA OB BA Câu 26: Cho ABCD là hình bình hành tâm O. Ghép m ỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được một khẳng định đúng. A) AB = 1. AC B) BC BA 2. DC C) CB CD 3. CA D) OA OB OC OD 4. CD 5. BD 6. 0 Câu 27: Cho MPQ có G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng. A) GP GQ MG C) GP GQ GM B) GP GQ PQ D) GP GQ QP Câu 28: Cho 2 điểm A và B phân biệt. Ghép mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được khẳng định đúng. A) Tập hợp các điểm O thoả OA OB 1. Trung trực của đoạn thẳng AB B) Tập hợp các điểm O thoả OA OB 2. Tập hợp gồm trung điểm O của AB C) Tập hợp các điểm O thoả OA AB 3. { A } D) Tập hợp các điểm O thoả 4. { B } OA OB 0 5. 6. { O, O đối xứng với B qua A} Câu 29. Cho tam giác ABC đều cạnh a. Độ dài của vectơ AB AC là: a 3 A) a 3 B) 2a C) a D) 2 Câu 30. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = a. Độ dài của vectơ AB AC là: A) a 5 B) a 3 C) 2a D) a 2 Câu 31. Gọi G là trọng tâm của tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 12. Vectơ GB GC có độ dài là: A) 2 B) 4 C) 8 D) 2 3 Câu 32. Cho bốn điểm A,B,C,D. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB, CD. Đẳng thức nào sau đây sai? A) 2IJ AC BD B) 2IJ AB CD C) 2IJ AD BC D) 2 IJ CA DB 0 Câu 33. Khẳng định nào sau đây là đúng? A) AC AB CB B) CA BA CB C) AC BA BC D) AB CB CA Câu 34. Cho tam giác ABC với trọng tâm G. Phân tích vectơ CG theo CA và CB ta được: Trắc nghiệm Vectơ 3
  4. http://quyndc.blogspot.com CA CB 2(CA CB ) A) CG B) CG 3 3 CA CB 2(CA CB ) C) CG D) CG 3 3 Câu 35. Tứ giác ABCD là hình gì nếu AB DC và AB BC ? A) Hình vuông D) Hình thoi C) Hình chữ nhật Câu 36. Cho tam giác ABC sao cho BA BC BA BC . Khi đó: A) Tam giác ABC vuông tại B B) Tam giác ABC vuông tại A C) Tam giác ABC vuông tại C D) Tam giác ABC là tam giác đều Câu 37. Cho tam giác ABC và điểm G sao cho GA 2GB . Phân tích vectơ CG theo CA và CB ta được: CA 2CB CA 2CB A) CG B) CG 3 3 C) CG CA 2CB D) CG CA 2CB Câu 38. Cho tam giác ABC và điểm G sao cho GA 2GB 0 . Phân tích vectơ CG theo CA và CB ta được: CA 2CB CA 2CB A) CG B) CG 3 3 CA 2CB C) CG CA 2CB D) CG 3 Trắc nghiệm Vectơ 4
Đồng bộ tài khoản