Trắc nghiệm Vi sinh vật

Chia sẻ: Than Kha Tu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:25

5
6.137
lượt xem
5.610
download

Trắc nghiệm Vi sinh vật

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Câu1 : Tìm ý đúng nhất về hình thể cơ bản của vi khuẩn 1.VK có 3 loại hình thể :cầu ,que ,xoắn 2. VK có 3 loại hình thể :cầu ,thẳng ,tròn 3.VK có 3 loại hình thể:thẳng,que,cong 4.VK có 3 loại hình thể:cầu ,que ,cong 5.VK có 3loai hình thể:cầu ,xoắn ,cong

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Trắc nghiệm Vi sinh vật

  1. Trắc nghiệm Vi sinh vật Câu1 : Tìm ý đúng nhất về hình thể cơ bản của vi khuẩn 1.VK có 3 loại hình thể :cầu ,que ,xoắn 2. VK có 3 loại hình thể :cầu ,thẳng ,tròn 3.VK có 3 loại hình thể:thẳng,que,cong 4.VK có 3 loại hình thể:cầu ,que ,cong 5.VK có 3loai hình thể:cầu ,xoắn ,cong Câu2:VSV nào là nguyên nhân gây bệnh 1.VSV thường xuyên phân lập từ người bệnh 2.chúng được nuôi cấy thuần chủng trên invitro 3.từ sự nuôi cấy chúng có thể gây bệnh điển hình 4.tất cả đều đúng Câu3.chọn ý sai 1.NST VK dài xấp xỉ 1mm là AND 1 sợi 2.là NST duy nhất của VK nằm trông nhân 3.Nhân VK bắt màu thuốc nhuộm kiềm 4.NST VK uốn vòng kín Câu4.chọn ý đúng về vỏ VK 1.cầu khuẩn phổi chỉ tạo vỏ khi VK ở trong cơ thể vật chủ 2.Đa số VK có vỏ là polysaccarit 3.vỏ là yếu tố duy trì độc lựcVK 4.tất cả các ý trên Câu5:ý sai nói về thành tế bào VK 1.Thành tế bào có ở tất cả các VK 2.Thành tế bào có bản chất là glycopeptit 3.Mang tính kháng nguyên 4.thành của các VK khác nhau thì khác nhâu về đọ dài và thành phần hoá học Câu6:chọn ý sai về vỏ VK 1.bản chất vỏ là polysaccarithoặc polypeptit 2.liên quan đén độc lực của VK 3.quá trình sinh vỏ phụ thuộc vào môi trường 4.Dựa vào KN vỏ để phân loại VK thành nhiêu týp Câu7:ý sai nói về bào tử 1.bào tử chỉ thấy ở 1 số loại VK như:Bacillú,clotridum… 2.bào tử có nhiều Ca và ít dipicolinic 3.phương pháp tyndall không diệt được bào tử 4.dựa vào hình dáng vị trí bào tử có thể xác định giốngVK Câu8:Plasmit 1.là phân tử AND sợi đơn 2.Nó mang gen thiết yếu của sự sốngVK 3.Nó khá quan trọng với con người 4.có mặt ở rất ít VK Câu9:Các chất không ảnh hưởng tới VSV 1.Phenol 1% ở nhiệt độ phòng giết chết VK trong 10-15 phút
  2. 2.Phenol 5%sau 24 h giết được nha bào 3.cồn Etylic 70% diệt được nha bào 4.cồn để bay hơi làm đông vón Pr trong bào tươngVK 5.Cồn hút nước mạnh làm tan và hợp chất có tính kiềm tổn hại bào tử VK Câu10:tìm ý sai về VR 1.Kháng sinh Rifamicin có tác dụng chống VR 2.Một số VR có thể tăng đề kháng nhờ MgCl2;MgSO4.. 3.VR gây ung thư nếu có 1 ôncogen hoạt động thì có khả năng gây ung thư 4.ôncogen VR có thể từ ôncogen TB chủ tạo ra Câu11.tìm ý sai 1.Kháng sinh có thể tổng hợp hoá hoc 2.KS có 3 nguồn gốc:VSV,bán tổng hợpvà tổng hợp hoá học 3.chủ yếu tác động lên VK Gr + 4.kháng sinh chỉ tác động chông VK Câu12:chọn ý đúng 1.Mọi VK đều có thành 2.Vk nhất thiết cần Plasmit 3.Vỏ VK là polysaccarit ở nhiều loài 4.VK chưa có NST 5.VK Gr+ có vỏ dày 15-30 nm câu13:chọn ý sai về dinh dưỡngVK 1.cần lượng thức ăn lớn 2.Mọi VK đều có hệ thông enzim hoàn chỉnh 3.Trao đổi chất diễn ra trên toàn bộ bề mặt VK 4.có 2 loại enzim :nội bào và ngoại bào Câu14:thẻ nào không phải do VR 1.cấp tính 2.Dai dẳng 3.Mãn tính 4.Nhiễm trùng chậm 5.suy giảm miên dịch Câu15:Tất cả nói về IFN trừ 1.là glycoprotein trọng lượng phân tử thấp 2.IFN t.tin cho TB sản xuất enzim dể diẹt VR 3.Gồm 3 loại:IFN anpha,IFN bêta,IFN gama 4.Không dặc hiệu cho VR nhưng dặc hiệu cho loại Câu16:tìm ý dúng về độc tố 1.ngoại độc tố là protein và polysaccarit 2.nội độc tố là prôtêinvà chịu nhiệt độ cao 3.ngoại độc tố khó bị trung hoà bởi kháng thể và tính độc cao 4.nội độc tố có tính kháng nguyên yếu và không thể chế dược giải độc tố Câu17:Enzim nào có tác dụng sao chép ngược ở sự nhân lên của 1 số VR 1.ARN polymelaza 2.ADN polymelaza phụ thuộc ARN
  3. 3.ARN polymelaza phụ thuộc AND 4.enzim neuraminidara Câu18:VR có kích thước và hình thể 1.ít thay đổi và dăc trưng cho loài 2.Luôn thay đổi để gây bẹnh 3.có kích thước biến đổi trrong quá trình gây bệnh Câu19:chức năng của vỏ capsid trừ 1.bảo vệ AN 2.tác dụng bám và xâm nhập vào TB của VK 3.Bảo vệ các thành phần bên trong VR:AND’Pr’enzim chuyển bào 4.có khả năng kích thích cơ thể vật chủ sinh ra khắng thể dặc hiệu với nó Câu20:thành phần nào có vai trò trong sự nhân lên của VR 1.AN của VR 2.cac nucleotit của tế bào chủ 3.1số enzim của VR 4.tất cả đều dúng Câu21:chọn ý đúng 1.AN của VR được tổng hợp trong nhân TB chủ 2.các thành phần VR được tổng hợp trên bề mặt TB chủ 3.các thành phần của VR được tổng hợp ở bào tương TB hcủ 4.tuỳ tờng loài VR mà các thành phần ddược tổng hợp ở nhân hoặc ở bào tương Câu22:bao ngoài của 1 số VR trừ 1.có thể do màng nhân tạo nên 2.do vỏ capsid tạo nên nhờ protêin cấu trúc 3.có thể do màng bào tương tạo nên 4.nó bị hoà màng TB chủ khi xâm nhập 5.mang kháng nguyên tế bào chủ câu23:Thể bệnh VR tồn tại dai dẳng không có triệu chứng nhưng không kèm theo thải VR ra môi trường xung quanh là 1.Nhiễm trùng không triẹu chứng 2.Nhiễm VR tồn tại dai dẳng 3.nhiễm VR tiềm tàng 4.nhiễm VR măn tính 5.nhiễm VR chậm Câu 24:Điểm sau nói về Plasmit trừ 1.không cần đối với tế bào VK 2.Tự nhân bản trong bào tương 3.có khả năng tích hợp vào thể nhiễm sắc của VK và cùng nhân bản với thể Nhiễm Sắc thể nhân 4.Sự nhân bản của plasmit phụ thuộc vào bản thân của plasmid mà không phụ thuộc vào TB chủ Câu 25:biến nạp ở VK 1.Đoạn ADN của VK cho là 1 sợi và tích hợp với AND của VK nhận 2.Đoạn AND của VK cho là 2 sợi nhưng 1 sợi bị huỷ 3.ADN 2 sợi và cả 2 sợi đều tích hợp vào AND Vk nhận
  4. 4.không di truyền được Câu26:plasmit R chuyển được bằng con đường tiếp hợp 1.Đối với VK Gr + 2.đối với VK Gr – 3.cả hai Câu27:con đường truyền Plasmit R 1.qua phân bào 2.tải nạp 3.biến nạp 4.tiếp hợp 5.tất cả đều dúng Câu 28:Vk 1.kháng thuóc kháng sinh là phổ biến 2.kháng thuóc ở 1 số loài có thành dày 3.tính chất kháng thuốc không di truyền cho con cháu 4. tất cả đều sai Câu29:tìm ý sai ở VK 1.Một số VK có thể kháng lại nhiều loại thuốc 2.VK không co plasmit thì không có gen kháng thuốc 3.có nhiều VK kháng lại 1 loại thuốc 4.tần số kháng thuốc cao Câu 30:tìm ý sai về nhiễm trùng 1.Mọi VSV xâm nhập vào cơ thể vật chủ đều có thể gây nhiễm trùng trong điều kiên thích hợp 2.nhiễm trùng có thể gây bệnh hoặc không 3.nhiễm trùng gặp nhiều trong thiên nhiên cẩ ở VK 4.VSV có độc tố mạnh sẽ gây bệnh cho vật chủ Câu31:tìm ý sai 1.VSV có đọc lực mạnh thì không cần số lượng nhiều để gây bệnh 2.nha bào là 1 cách cố định độc lực 3.độc lực là luôn luôn cố định 4.chỉ nhưng loài có khả năng gây bệnh mới có độc lực Câu32:Điểm nói về độc lực `1.Tăng độc lực dễ hơ n giảm độc lực 2.VSV có thể làm cho vacxin hồi biến được đọc lực trong điều kiên thuận lợi 3.trong nghien cứu việc n.uôi giĩu VSV để được dộc lực ổn định là dặc biệt quan trong 4.sự phối hợp cua VK lhông ảnh hưởng đến độc lực của chúng Câu33:dùng kháng sinh có hiệu quả nhất vào giai đoạn 1.tiềm tàng 2.Khi VK chưa xâm nhạp vào cơ thể 3.VK không chịu tác dụng của kháng sinh 4.Thích ứng Câu34:tìm ý sai về vỏ VK 1.là chất hữu cơ do VK tiêt ra 2.quá trình sinh vỏ phụ thuộc vào môi trường
  5. 3.Vỏ VK bắt màu cao 4.mang tính kháng nguyên dặc hiệu Câu 35:pili VK 1.da số vK đều có Pili 2.tất cả các Pili đều có chức năng làm cầu nối để chuyển AND từ VK cho sang VK nhận 3.Pili dài hơn lông 4.chỉ một số VK có thành mỏng mới có pili Câu 36:Lông VK 1.là những sợi nhỏ bắt nguồn từ bào tương 2.chỉ mọc ở 1 vị trí nhất định ở TBVK 3.lông không có vai trò trong chuẩn đoán VK 4.lông không cử động được 5.Lông có cấu trúc vi ống như tinh trùng Câu37:Vk cố định đạm lây từ cây chủ 1.Nitơ hoà tan trong nhựa cây 2.O2 3.Nitrat 4.Đường Câu 38:VK di động đươc nhờ lông khi 1.Lông quay theo chiều kim đồng hồ 2.Lông quay theo chiều ngược kim đồng hồ 3.lông dúng yên 4.Di đông không theo quy luật Câu39:Plasmit F 1.có ở Vk cái 2.có ở VK đực 3.cả hai loài Câu 40:vật chất di truyên của VK nếu là ADN thường ở dạng: 1.sợi dơn 2.sợi kép 3. cả hai sợi Câu 41:Chất nguyên sinh VK có 1.ty thể 2.Lạp thể 3.Lưới nội bào 4.không bào Câu42:tìm ý đung nói về VK 1.Mọi VK dều phải ký sinh bắt buộc trong tế bào 2.Mọi VK đều có đầy đủ hệ enzim 3.mọi VK có đời sống đọc lập 4.Hệ thống enzim ở 1 số loài VK là dặc hiệu và có thể di truyền qua các thế hệ Câu43:tìm ý dúng trong nhiễm trùng 1.nhiễm trùng sẽ dẫn đến bệnh 2.NT là hiện tượng ít phổ biến trong thiên nhiên 3.Trong nhiễm trùng VSV có ý Nghĩa quan trọng nhất
  6. 4.chỉ có VSV có độc tố mới gây nhiễm trùng Câu44:Đơn vị hình thái học của VR 1.capsid 2.chuỗi đơn protein cấu trúc 3.capsone 4.chuỗi kép protein ctrúc 5.ãit amin Câu45:Enzim ở VR 1.có hệ enzim hoàn chỉnh 2.không có hệ enzim hoàn chỉnh 3.chỉ là 1 số Pr có hoạt tính enzim 4.không có vai trò gì cho VK Câu46:VR giả 1.có thể nhân lên được 2.có thể gây nhiêm trùng do độc tính ở vỏ tiêt ra 3.là VR có tính chất tương tự như VR thật 4.là VR có vỏ capsid VR và lõi AN của tế bào chủ do dó không có hoạt tính gây nhiễm trung không nhân lên Câu47:sau khi láp ráp thì VR 1.Phá huỷ tế bào 2.chúng tồn tại rất lâu tong tế bào nên gọi là hiên tượng tiêm tàng 3. ra ngoài tế bào với đường ngược với quá trình bám và xâm nhập 4.có thể thoát ra ngoài theo kiểu nảy chồi hoặc ồ ạt phá vỡ tế bào Câu48:Hình thức xâm nhập ANvào TB chủ của VR 1.chỉ nhờ TB cảm thụ 2.Dối vơi phage nhờ đuôi gai 3.không nhất thiết là TB cẩm thụ 4.cần co receptor và enzim phá huỷ tế bào chủ Câu49:việc láp ráp VR 1.luôn là VR hoàn chỉnh 2.láp ráp sai là trường hợp phổbién 3.tạo VR không hoàn chỉnh chỉ co AN 4.tạo VR khônghoàn chình chỉ có vỏ capsid Câu50:Về cơ bản có các kiểu capsone sau 1.kiểu hình cầu,hình khối da diện, kiểu sợi,kiểu que dùi trống 2.kiểu đối xứng và hình hộp 3.chỉ là kiểu đối xứng 4.có 2 kiểu đối xứng hình xoán và hình hộp Câu 51:trong giai đoạn ẩn của quá trinh nhân lên của VR 1.quan sát rõ nhất các thành phần VR trong TB 2.là giai đoạn VR dã tông hơp xongvà tồn tại trong tế bào chủ 3.VR truyền thông tin di truyên cho tế bao chủ và TB chủ chuyển hướng tông hơp VR 4.Các giai đoạn này chỉ tạo ra các AN chua tạo ra các Protêin NHIEM TRUNG Câu1:Tìm câu dúng nhất
  7. 1.NT chỉ gặp ở người 2.NT chỉ gặp ở người và động vật 3.NT gặp ở người và sinh vật cấp thấp 4.NT gặp ở người đọng vật và thực vật 5.NT gặp ở người DV, các sinh vật bạc thấp Câu2:ý đúng nhất về tương tác giũa VSV và người 1.các VSV chỉ gây bệnh cho người 2.các VSV gây bệnh và gây bệnh có điều kiên cho người 3.Các vSV không đủ gây bệnh mà còn sống cộng sinh với người 4.các VSV có 3 nhóm:gây bệnh , không gây bệnh và gây bệnh tuỳ ngộ 5.các VSV gây bệnh không gây bệnh và gây bệnh tuỳ ngộ và còn sống cộngh sinh có lợi cho con người Câu3:VSV cùng tiênd hoá song song vưi sự tiên hoá của vật chủ là của 1.liên cầu khuẩn 2.Lỵ amit 3.Virut H5N1 4.xoắn khuẩn sốt hồi quy 5.phẩy khuẩn tả Câu4:tính gây bệnh của VSV phụ thuộc vào 1. số lượng mần bệnh ,độc lực mần bệnh ,sức đề kháng của cơ thể 2.số lương mần bệnh, sức đề kháng, dường xâm nhập 3.số lượng mần bệnh đường xâm nhập sức dề kháng 4.độc lực mần bệnh, đường xâm nhập, môi trường ngoại cảnh Câu5:NT phụ thuộc vào yếu tố: 1.Mần bệnh .tìnhtrang, đường xâm nhập 2.tình trạng cơ thể , môi ttrường ngoại cảnh nhât định,đường xâm nhập 3.mần bệnh ,môi trương ngoại cảnh,đường xâm nhập 4.mần bệnh, môi trường ngoại cảnh, tình trạng cơ thể vật chủ Câu6:tìm phát biểu đúng 1.liều chết tối thiểu DLM là liều nhỏ nhất VSV làm chết động vật trong 1 thời gian nhất định 2.liêu chết tối thiểu DLM là liều nhỏ nhất của VSV hoặc sản phẩm của nó làm ớc chế ĐV ,TV,VSV trong một thờigia nhất định 3.Liều chết tôi thiểu DLM là liều VSV hoặc sản phẩm của nó làm chết ĐV trong 1 thời gian nhất định 4. liều chết tối thiểu DLM là liều nhỏ nhất VSV hoặc sản phẩm của nó làm chết đọng vật trong một thơi gian nhất đinh 5.liều chêt tối thiểu DLM như nhau ở các loại VSV Câu 7:khi xác định liều chết tối thiểu cần chú ý 1.loài động vật được dung,cân nặng,đường đơa,độc lưc VSV 2.loài động vật được dung,cân nặg sức đề kháng độc lực 3.loài đông vật dược dung đường dưa ,thơi gian động vật chêt độc lực VSV 4.loài động vật được dùngcân nặng,đường đưamần bệnh,thời gian động vật chết
  8. 5. không có đáp án đụng Câu 8:tìm ý sai nói về đọc lực 1.Đọc lực cao nhất khi mới phân lập từ cơ thể người bệnhhoặc đông vật 2.nuôi cấy trên đọng vật chỉ có thể làm tăng đọc lực Đông khô và bảo quản lạnh là cách cố định và ổn định độc lực tốt nhất 3.các VSV làm vacxin có thể hồi được độc lực 4.viậc tăng dộc lực dễ dàng hơn việc giảm độc lực Câu9:chỉ ý sai nói về độc lực 1.bám xâm nhập và nhân lên trong tế bào là yếu tố đọc lực của VR 2.Đọc tố là chất độc của VK ,VR và ricketsia 3.tất cả các ngoại đôc tố bị các men đường tiêu hoá phá huỷ 4.nhưng rối loan chung do thành phần lipit trong nội độc tố gây nên 5.thành phần protein của nội độc ttó có tính khang nguyên Câu 10VK xâm nhạp lan tràn vào mô mau là 1.VK tả 2.VK lỵ 3.VK thương hàn Câu 11:khi bệnh nhân nhiễm trùng có triẹu chứng xuất hiện nhanh chóng dễ nhận thấy là thời kỳ 1.nung bệnh 2.tiền phát 3.toàn phát 4.kết thúc Câu 12:tim ý đúng về nhiễm trùng huyêt 1.NTH là chỉ các trường hợp VK vào máu 2.NTH là chỉ các TH các VSV vào máu 3.NTH là chỉ các TH các VR vào maus 4.NTH là chỉ các TH các VK vao hệ thống bạch huyết Câu 13:VK lao chông thực bào ở 1.vỏ 2.ngăn cả hoà màng:phagonsone và lysosone 3.không co recepter 4.ngăn cản thực bào qua hiện tượng opsusorin hoá Câu14:phế cầu và trực khuẩn than chông thực bào ở 1.Vỏ 2.ngăn cản hoà màng 3.không có Recepter 4.ngăn cản thực bao qua opsom hoá Câu 15:hình thái NT của VK lao là 1.NT cấp tính 2.NT thể ẩn 3.NT tiềm tàng 4.NT chậm Câu16:yếu tố nào không thâm gia vào quá trinh chông thực bào 1.Vỏ 2.nha bào
  9. 3.ngăn cản hoà màng 4.không có recepter 5.ngăn cản thực bào qua hiên tượng opsesonin hoá KHANG SINH Câu 1:ai là người tìm ra penicillin 1.luis paster 2.rober koch 3.Fleming 4.Ivânnpski Câu2:Định nghĩa khang sinh 1.là chất được tiết ra từ VSV với liều lượng nhỏ có tác dụng ức chế VK có thể dùng tại chỗ hoặc toàn thân nhưng không đọc hoặc ít dộc cho cơ thể 2.là chất được chiêt ra từ VSV với liều lượn nhỏ có tác dụng ức chế hoạc giết chêt VK có thể dùng tại chỗ hoặc toàn than ít đọc hoặc không đọc với cơ thể 3.là chất được chiết xuất từ VSV hoăc tông hộp hoá học với liều lương rất nhỏ có thể ức chế hoặc tiêu diệt VK có thể dùng tại chỗ hoạc toàn thân ít độc hoặc không độc với cơ thể 4.là chất độc được chiết xuất từ VSV hoặc tông hợp hoá học với liều lượng rất nhỏ có tác dung ức chế hoăc giết chết VK có thể dung tại chỗ hoặc toàn thân ít độc hoặc không độc cho cơ thể Câu3:tai sao beta-lactamin tác động lên VK Gr+ hơn Gr- 1.beta-lactamin bị ức chế bởi lipo polisaccarit của Gr- 2……………….nhạy cảm với beta ladamese 3………………..chỉ tác động trên lớp peptidoglucan 4………………...chỉ tác dung lên ãit techoic 5…………………bị lông pili Gr+ức chế Câu4:những nhóm KS nào có tác dụng ức chế lên VK 1.pennicillin 2.phenical 3.Aminosid 4. cyclin 5.quinolon 6.marcolid 7.marcrolid thế hệ 1 8.cyclin 9.sulfamid 10.nỉtromidazol Câu5:loại KS nào chủ yếu tác động lên VK Gr+ 1.penicillin 2.cefuroxin 3.cephalexin 4.aminoside 5.phenicol 6.lincosamid
  10. 7.erythromyoin 8.cyclin 9.nitroimidazol 10.glycopept id câu 6:loại kháng sinh nào không dung để uống 1.penicillin V 2.cephalexin 3.ampicillin 4.penicillinG 5.streptomycin câu 7:loại KS nào phổ tác dụng chủ yếu lên Gr- 1.penicillin 2. .aminoside 3. phenicol 4.marcalid 5.tetracylin 6.glycopeptit câu8:những loại KS nào chống chỉ định cho trể êm dươi 9 tuổi 1.penicillin 2. .aminoside 3. phenicol 4.marcalid 5. cyclin 6. quinolon câu 9:nhóm KS nào gây độc cho thính giác và thận khi dung liều cao 1.cyclin 2.phenicol 3.aminoside 4.lincamycin 5.quinolon câu 10:nhóm KS nào có nguy cư bị viêm đại tràngnếu 1.carbapenem 2. aminoside 3. phenicol 4. lincosamid 5. cyclin câu 11:với dáp án như câu 9 chọn KS gây suy tuỷ thiếu máu kéo dài hoặc tổn thương gan màng xương và men răng khi dùng liều cao kéo dài câu 12:khang sinh khong dùng đơn độcmà phải dung phôi hợp 1.arbapenem 2.sulbalactam,clovulamic 3.sulfamid 4.nitromidazol 5.quinolon câu 13:loại kháng sinh nào gây tắc nghẽn ống thận 1.aminoside 2.phenicol
  11. 3.lincosamid 4.marcolid 5.sulfamid câu14:loại KS nào chông chỉ đinh vơi rượi bia có thẻ dùng để điều trị nghiẹn rượi 1.sulfamid 2.phenicol 3.quinolon 4.nỉtromidazol 5.marcolid câu 15:clindamycin thuộc nhọm KS nào 1.beta –lactamin 2. marcolid 3. phenicol 4. aminoside 5. lincosamid 6. quinolon câu 16:cơ chế tác đông của streptomycin 1.phá huỷ TB 2.tổn haị màng bào tương 3.ức chế tiểu phân 30s 4.tổn hại AND 5.ức chế cạnh tranh 6.ức chế tiểu phân 50s câu 17:KS nhóm Quinolon có cơ chế tác dụng 1.phá huỷ vách tế bào VK 2.tổn hại màng bào tương 3.ức chế chuyển hoá Pr 4.gây tổn hại đén AN 5.ưc chế cạnh tranh câu 18:Actimomycin và Mitomycin có cơ chế 1.cạnh tranh 2.ớc chế chuyển hoá Pr 3.tổn hại đên AN 4.làm tan AND 5.cả C+D câu 19:cơ chế phá huỷ vách tế bào là của KS 1.beta –lactamin 2.aminoside 3.marcolid 4.quinolon 5.sulfamid câu 20:cơ chế enzim Transpeptidase là của cơ chế KS 1.beta –lactamin 2.aminoside 3.marcolid 4.phenicol
  12. 5.quinolon cau21:hiên tương nao sau dây không phải là hiên tương dề kháng giả 1.VK nằm trong các ổ sơ(hay kén) 2.VK ẩn trong các sande hoặc catheter 3.Vk nằm trong các ổ áp xe hoặc ổ viêm 4.Mycoplasma không có thành TB không chịu được tác dụng của beta lactamin 5.VK ở trạng thai nghỉ 6.hệ thông miễn dịch của cơ thể bị suy giảm hay đại thực bào bị hạn chế cau22:khả năng nhận kháng thuốc bằng hinh thức tiếp hợp thương 1.10-8 2.10-10 3.10-2 4.10-4 5.10-6 câu23:Hiện tượng nhận gen kháng thuốc trong tự nhiên hay gặp nhất ở 1.tải nạp 2.tiếp hợp 3.biến nạp 4.đột biến câu 24:cơ chế nào sau đây không phải cơ chế kháng thuốc của VR 1.tổng hợp emzim phá huỷ cấu trúc phân tử kháng sinh 2.thay đổi cấu trúc màng 3.ngừng trao đổi chất hình thành bào tử 4.thay đổi vị trí dích 5.thay đổi hệ thống enzim chuyển hoá 6.tăng tổng hợp enzim bị ức chế câu 25:tìm câu sai về biện pháp hạn chế tính kháng thuốc 1.chỉ dùng kháng sinh điều trị khi chắc chắn nhiễm khuẩn không dùng bao vây 2.chọn KS theo kết qủa của KS đồ trong trường hợp có thể ưu tiên KS có phổ rộng và đặc hiệu 3.Dùng KS đúng quy định về kiều lượng thời gian phối hợp KS 4.Đồ cao biện pháp vô khuẩn và khử khuẩn để tránh làm truyền VK dề kháng 5.nâng cao ý thức của cộng đồng về KS 6.liên tục thêo dõi sự kháng thuốc của VK bằng kỹ thuật KS đồ 7.nghiên cứu tim ra thuôc mới câu 26:tìm ý sai khi kêt hợp KS 1.beta –lactamim+quinolon 2.beta-lactamin+aminosid 3. aminosid+metronidazol 4. aminosid+phenicol 5.clavalamic+amoxicillin 6.amoxicillin+ampicillin 7.nalidixic acid+ciprofloxacin
  13. 8.lincosamid+aminosid 9.azitronycin+cloramphenicol TAC DONG CUA CAC YEU TO DEN KHANG VSV GAY BENH câu1:phương phap khử trùng được áp dung với các sinh phẩm thuốc bị hơ hại khi khử trùng ở nhiẹt độ cao(>80) 1.luộc sôi dụng cụ 2.Đong khô 3.tuyndall 4.sấy bằng hơi nóng khô 5.hấp bằng nước nóng có áp lực cao câu2:Dâ số VK gây bệnh tồn tại ở môi trường có áp lực thẩm tháu 1.4 at 2.5 at 3.6 at 4,7 at 5.8 at câu 3:trong môi trương nhươc trương 1.VK không bị ảnh hưởng 2.VK bị tan 3.VK bị ớc chế 4.1 số VK chịu được như VK ơa mạn sông ở biển câu4:để vô khuẩn trong môi trương dinh dương nuôi VSV trong vô khuẩn thuốc và huyết thanh người ta dùng cách 1.áp lực thẩm thấu 2.tuydall 3.ly tâm siêu tốc 4.màng lọc? 5.hấp bằng nước có áp lực cao câu5:yếu tố nào không phải là y/cầu lý tưởng của 1 chất hoá học kháng VSV 1.Diẹt VSV ở lièu lượng thấp 2.có tính dặc hiệu với từng loại VSV 3.không độc cho người và động vật 4.Dễ tan trong H2O và dung môi khác 5.Dễ qua bề mặt TB VSV câu 6:chất hoá học nào có tác dụng kháng VSV bằng cách biên aldumin thành aldununat 1.chất oxy hoá 2.phenol và các dẫn xuát 3.cồn 4.muối KL nặng 5.aldehyt câu 7:chát hoá học nào có tác dụng kháng VSV = cách ức chế hoạt đọng enzim chuyên hoá glucoza va axit lactic 1.muối KL nặng 2.phenol 3.cồn
  14. 4.al dehyt 5.chất tẩy rủa câu 8:Dể dánh giá mức độ tác dụng của chất khử trùng tẩy uếngười ta xác định 1.chỉ số al dehyt 2.chỉ số cồn 3.chỉ số phenol 4.chỉ số amomic 5.chỉ số fomaldehyt CÁC YẾU TỐ BẢO VỆ CƠ THỂ TRONG NHIÊM TRÙNG cau1:tìm ý sai khi nói về lysozim 1.lysozim có ở chát nhầy mũi họng nước bọt nước mắt 2.có bản chất protêin 3.Không có tính kháng nguyên 4.tac dung lên peptipdonlycan của thành tế bào VK 5.chịu được nhiệt độ câu2:tìm ý sai khi nói về phản ứng viêm 1.tại chỗ viêm tuần hoàn nhanh gây giãn mạch 2.PH tăng 3.sinh ra các yếu tố hoá học trong hương động 4.lúc đầu đại thực bao tiến tới trươcsau dó là tiểu thực bào 5.có biểu hiện phù nề xưng ,nóng ,đỏ ,đau câu3:tìm ý dúng khi nói về tiểu thực bào và đậi thực bào 1.có ở máu 2.đều là đơn bào 3.chỉ có hình thức thực bào 4.thực bào gôm 3 giai đoạn 5.đều có bóng nội bào chứa nhiêu men câu4:tìm ý sai khi nói về bổ thể 1.bổ thể là loại Pr 2.có trong huyết thanh tươi của ngươi và đọng vật 3. tăng cường quá trình opsosonin hoá giúp chô thực bào 4.bổ thể bị huỷ 56oC/30’ 5.bổ thể chỉ có tác dụng với VK Gr+ câu5:Propecdin là 1.1loại Pr 2.1loại globulin 3.1 loại KS 4.1loại vitamin cau6:Tìm ý sai về IFN 1.bản chất là Pr 2.IFN có vai trò quan trọng trong giai đoạn đầu tiên ức chế và diệt VK 3.IFN không có tính kháng nguyên và không độc 4.tính đặc hiệu với VK 5.IFN chính là kháng thể 6.IFN xuất hiện sớm và tồn tại không lâu trong cơ thể
  15. 7. có tính dặc hiệu của loài 8.IFN tác động trực tiếp lên VR câu7:Cơ chế tác động của lycozim 1.ức chế tổng hợp Pr của VK 2.ức chế quá trình sao mã 3.ức chế tổng hợp AN 4.tác động vào vách TB VK 5.ức chế phát triển bám của VK câu8:cơ chế tác động của IFN 1.trực tiếp ngăn cản 2 quá trình:dịch mã và sao mã 2.ngăn VR bám trên bề mặt cảm thụ(receptor) 3.gián tiếp tác động lên TB sản xuất 2 enzim có vai trò phân huỷ ARN m(2,5 Asynthetare) và ức chế tổng hợp Pr 4.ngăn cản quá trình lắp ráp giũa AN và Pr dể thành virion 5.Gián tiếp ngăn cản quá trình phá vỡ TB vật chủ câu9:IFN nào tham gia vào cơ điều hoà miễn dịch 1.IFN anpha 2.IFN beta 3.IFN giama 4.cả 3 loại câu10:tìm ý sai nói về kháng thể 1.kháng thể do TB lympho sản xuất ra sau khi nhận kích thích của kháng nguyên 2.kháng thể hình thành sau 4-7 ngày 3.kháng thể có 5 lớp:IgA,IgE,IgD,IgM,IgG 4.kháng thể nồng độ cao nhất sau 3-4 tuần 5.Kháng thể tồn tại vĩnh viễn câu11:Cơ chế bảo vệ của kháng thể(sai ) 1.ngưng kết và bất hoạt VR,VK 2.trung hoà độc tố VK 3.làm tan VR,VK nếu có bổ thể 4.rối loạn quá trình tổng hợp Pr 5.ngăn cản VSV bám vào lan tràn 6.tăng cường thực bào 7.Diệt bằng hiên tượng gây độc cho TB phụ thuộc kháng thể câu12:hiện tượng dáp ứng miễn dịch TB do lympho và đại thực bào phụ trách co nhược điểm 1.không diệt triệt để VSV 2.chỉ có tác dụng ức chế VSV 3.chậm hơn so với quá trình nhân lên của VSV 4.gây hoại tử hoạc sơ hoá 5.gây ung thư câu13:Đạp ứng miễn dịch TBlympho TDH1và đậi thực bào phụ tráchcơ chế:đại thực bào->TCD4->TH->TH1->… chất có vai trò hoạt hoá đậi thực bào tiết enzim diệt VSV là 1.IFN anpha 2.IFN beta
  16. 3.IFN gama 4.IFN 5.lyrozim câu14:không nuôi cấy VR ở 1.Động vật cảm thụ 2.phôi gà 3.thạch dinh dưỡng 4.tế bào nuôi trong ống nghiêm câu15:giai đoạn nào là quan trọng nhất trong quá trình nhân lên củaVR trong tế bào vật chủ 1.giai đoạn bám và xâm nhập 2.giai đoạn ẩn 3.giai đoạn láp ráp 4.giai đoạn thoát câu16:VR xâm nhập vào tế bào vật chủ bằng hình thức 1.Vận chuyển chủ động các chất qua màng 2.ẩm bào 3.phá vỡ màng tế bào 4.Thực bào câu 17:Hình thức hay gặp nhất đối với VR KS trong tế bào vật chủ 1.Phá vỡ? 2.tồn tại song song 3.tổn thương NST 4.kích thích tăng vô hạn 5.tạo nên thể vùi VI KHUAN Câu1:VK co các loại hình cơ bản sau: a.cầu,cong,sợi b.cầu, trực, xoắn c.que,cong,sợi d.cầu,trực,khối đa diện e.cầu,trực,cong Câu2:Hình thể trực khuẩn than có 2 đầu: a.tròn b.vuông c.nhỏ d.to e.tam giác nhọn Câu3:Trực khuẩn xếp thành dây dài là: a.trực khuẩn than b.trực khuẩn hủi c.trực khuẩn lao d.trực khuẩn giang mai
  17. Câu4:Kích thước vi khuẩn: a.không thay đổi b.thay đổi theo tuổi c.thay đổi theo môi trường d.theo tuổi và môi trường Câu5:Tìm ý sai khi nói về nhân VK a.nhân Vk không có màng bọc b.nhân Vk là AND sợi dài,uốn vòng kín c.là NSN độc nhất d.nhân và bào tương bắt màu như nhau e.trên nhân dính các hạt Ribosom? Câu6:Tìm ý sai khi nói về màng bào tưong a.nơi tập hợp các enzym ngoại bào b.không có cac enzym hô hấp c.tham gia vào quá trình phân chia d.nơi tổng hợp các thành phần của vách TB e.thay chức năng của ty thể,lạp thể Câu7:Tìm ý sai khi nói về vách TB a.cấu tạo từ peptidoglycan b.tất cả các VK đều có cấu tạo từ vách TB c.thành G(+) dầy hơn thành G(-) d.ở G(+) có axit teichoic e.Vk G(-) có lipopolisaccarit và lipoprotein Câu8 :Tìm ý sai khi nói về vách TB a.thành TB VK mang tính kháng nguyên b.axit teichoic,lipopolisaccarit,lipoprotein tạo nên ngoại độc tố của Vk c.sự khác nhau về tính chất bắt màu cua G(+) và G(-) là do thành phần hóa học khác nhau d.không phải tất cả Vk đều có vách TB đầy đủ e.tất cả các VK đều có hệ enzym đầy đủ Câu9 :Tìm ý sai khi nói về vỏ Vk a.quá trình sinh vỏ phụ thuộc vào môi trường b.bản chất hóa học của vỏ đều là :polisaccarit c.vỏ có liên quan đến độc lực d.vỏ có tính kháng nguyên đặc hiệu e.vỏ ít bắt màu (nên khi nhuộm phải làm phình vỏ Câu10 :Tìm ý đúng khi nói về vỏ a.vỏ là yếu tố tạo độc lực (nội độc tố) b.vỏ không có vai trò đến độc lực c.vỏ là yếu tố để duy trì độc lực d.vỏ là yếu tố để hiện tượng thực bào dễ dàng hơn Câu11 :Thành phần hoá học chủ yếu của lông a.polipeptit b.polisaccarit c.lipit d.protein
  18. e.peptidoglycan Câu12 :Lông của VK bắt nguồn từ a.bào tương b.màng bào tương c.nhân d.vách TB Câu13:Nêu 3 cách để nhận biết VK có lông Câu14:Tìm ý đúng a.lông có vai trò sinh sản b.lông không có vai trò di động c.lông bắt nguồn từ bao tương. d.lông ngắn hơn pili e.lông chỉ có o G(-) Câu15:Tìm điểm sai khi nói về Pili của Vk a.pili có một số loài G(-) b.pili có 2 loại: pili chung và pili giới tính c.pili giới tính ít hơn pili chung d.pili giới tính dài hơn pili chung e.pili chung giúp Vk khuẩn bám vào bề mặt cần kí sinh Câu16:Bào tử tròn,to bằng thân TB,nằm ở giữa TB là của a.VK uốn ván b.VK độc thịt c.VK than d.VK giang mai e.VK lao Câu17:Vk Dylorobus chịu được nhiệt độ a.80o C b.90oC c.100oC d.110oC e.70oC Câu18:Vk phẩy khuẩn tả phát triển tốt ở pH bằng a.7 b.8 c.9 d.10 e.6 Câu19:Đa số VK thuộc nhóm a.ưa khí b.kị khí c.tuỳ ngộ Câu20:Trực khuẩn độc thịt thuộc nhóm a.ưa khí b.kị khí c.tuỳ ngộ Câu21:Muốn nghiên cứu những tính chất điển hình của Vk cần lấy Vk ở giai đoạn
  19. a.giai doạn thích ứng b.giai doạn tăng mạnh c.giai đoạn suy tàn d.giai đoạn tối đa Câu22:Dạng khuẩn lạc tròn, lồi, bóng, gọn là của a.dạng S b.dạng R c.dạng M Câu23:Dạng khuẩn lạc của đa số Vk gây bệnh là của a.dạng S b.dạng R c.dạng M Câu24:Dạng khuẩn lạc của đa số VK hoại sinh là a.dạng S b.dạng R c.dạng M Câu25:Trực khuẩn than, trực khuẩn lao, trực khuẩn dịch hạch có khuẩn lạc a.dạng S b.dạng R c.dạng M Câu26:Để Phage không hấp thụ trên TB VK người ta có thể dùng biện pháp để loại bỏ điểm thụ thể trên TB VK a.sử dụng enzym b.sử dung hoá chất c.dùng các chủng đột biến d.cả a,b,c e.không có biện pháp nào Câu27:Mycoplasma khác VK ở chổ a.không có thành TB b.có tính di động c.sinh sản theo lối phân bào không tơ d.đi qua màng lọc VK e.dễ biến đổi hình thái Câu28:Dùng TB -> ?1 -> loài -> ?2 -> họ -> ?3 -> lớp -> ?4 ->giới các dấu ? lần lượt là a.typ-chủng-bộ-họ-nghành b.typ-chi-bộ-họ-nghành c.chủng-bộ-giống-nghành d.chủng-giống-bộ-nghành e.typ-giống-bộ-nghành Câu29:Chỉ ra cấu trúc không bắt buộc có trong cấu tạo cơ thể VK a.thành TB b.màng TBC c.plasmid
  20. d.ribosom e.vật chất nhân f.lục lạp Câu 30:Mesosom được hình thành từ a.bào tương b.màng bào tương c.thành TB d.ribosom e.trung thể VI RUT câu1:đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt VR và VK 1.VR có hình thái ổn định VK không ổn định 2.VR chưa có cấu tạo TB VK có cấu tạo TB 3.VR không có vách TB ,VK có vách 4.VR chỉ chúa 1 trong 2 loại ADN và ARN và sinh sản tăng theo cấp số nhân VK chứa 2 loại ADN,ARN sinh sản theo hình thức phân đôi câu2:tại sao VR phải KS trong TB vật chủ 1.Không có đủ cả hai loại ADN ,ARN 2.không có ribosom 3.không có lưới nội chất 4.không có hệ thống hô hấp và enzim chuyển hoá 5.không có gen điều hoà câu3:tìm ý sai 1.VR nhỏ kích thước

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản