Trình bày lại ví dụ 3.4 trang 161 và 4.2 trang 171 Giáo trình XSTK 2009

Chia sẻ: Huỳnh Văn Đô | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

1
192
lượt xem
48
download

Trình bày lại ví dụ 3.4 trang 161 và 4.2 trang 171 Giáo trình XSTK 2009

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục đích của sự phân tích phương sai ba yếu tố là đánh giá sự ảnh hưởng của ba yếu tố (nhân tạo hay tự nhiên) nào đó trên các giá trị quan sát Sự phân tích này được dùng để đánh giá về sự ảnh hưởng của 3 yếu tố trên các giá trị quan sát G(i=1,2…r:yếu tố A;j=1,2…r:yếu tố B;k=1,2…r:yếu tố C)

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Trình bày lại ví dụ 3.4 trang 161 và 4.2 trang 171 Giáo trình XSTK 2009

  1. 1. Trình bày lại ví dụ 3.4 trang 161 và ví dụ 4.2 trang 171 Giáo Trình XSTK 2009.  A/TRÌNH BÀY LẠI VÍ DỤ 3.4 I/CƠ SỞ LÝ THUYẾT Mục đích của sự phân tích phương sai ba yếu tố là đánh giá sự ảnh hưởng của ba yếu tố (nhân tạo hay tự nhiên) nào đó trên các giá trị quan sát Sự phân tích này được dùng để đánh giá về sự ảnh hưởng của 3 yếu tố trên các giá trị quan sát G(i=1,2…r:yếu tố A;j=1,2…r:yếu tố B;k=1,2…r:yếu tố C) • Mô hình vuông la tinh ba yếu tố được trình bày như sau: Yếu tố Yếu tố B A B1 B2 B3 B4 Ti A1 C1 Y111 C2 Y122 C3 Y133 C4 Y144 T1 A2 C2 Y212 C3 Y223 C4 Y234 C1 Y241 T2 A3 C3 Y313 C4 Y324 C1 Y334 C2 Y342 T3 A4 C4 Y414 C1 Y421 C2 Y412 C3 Y443 T4 Tj T1 T2 T3 T4 Ti :Tổng theo hàng Tj :Tổng theo cột Tk:Giá trị này được tính như sau: B C A D C D A B D A B C A B C D Tk được tính theo bảng trên,ví dụ: T1= Y111+ Y421+ Y334+ Y241 Bảng ANOVA: Nguồn sai Bậc tự Giá trị thống số Tổng số bình phương Bình phương trung bình do kê Yếu tố A (r-1) SSR= MSR= FR=MSR/MSE (r-1) Yếu tố B SSC= MSC=SSC/(R-1) FC=MSC/MSE Yếu tố C (r-1) SSF= MSF= F=MSF/MSE (r-1)(r- SSE=SST- Sai số MSE=SSE/(r-1)(r-2) 2) (SSF+SSR+SSC) Tổng cộng (r2-1) SST= Ta có giả thuyết sau : H0 :Các giá trị trung bình bằng nhau H1 :Có ít nhất hai giá trị trung bình bằng nhau
  2. Nếu giá trị thống kê bé hơn Fα II/ÁP DỤNG EXCEL Bước đầu tiên ta tính Ti bằng lệnh SUM Tiếp theo ta tính Tj tương tự như trên Tính Tf bằng lệnh SUM nhưng theo cách đã nói ở trên :
  3. Tính giá trị T: =SUM(B3:E6)  Chọn ô H8 và nhập vào biểu thức : =SUMSQ(B8:E8) ta tính được SUMSQ Ti.Sau đó dùng con trỏ kéo kí hiệu tự điền từ ô H8 tới H10 ta tính được SUMSQTj VA SUMSQTk.  Tính SQT bằng lệnh =POWER(B11,2)  Tính SUMSQYịjk : =SUMSQ(B3:E6) • Tính các giá trị SSR,SSC,SSF,SST,SSE -Các giá trị SSR,SSC,SSF Chọn ô J8 gõ lệnh =H8/4-39601/16.dùng trỏ chuột kéo kí hiệu tự điền từ ô J8 tới ô J10. Giá trị SST :chọn ô J12 gõ lệnh =H12-H11/16 Giá trị SSE: =J12-SUM(J8:J10) • Tính các giá trị MSR,MSC,MSF và MSE Gía trị MSR: Chọn ô L8 =J8/3.Dùng trỏ chuột kéo kí hiệu tự điền tới ô L10 ta được MSC và MSF. Giá trị MSE :Chọn ô L11 =J11/6. • Tính các giá trị FC,FR,F Giá trị FR:Chọn ô N8 =L8/0.3958 dùng trỏ chuột kéo kí hiệu tự điền ta được FC,F Sau khi tính toán xong ta co bảng số liệu sau: KẾT QUẢ VÀ BIỆN LUẬN: FR F0,05(3,6) nên bác bỏ H0 F> F0,05(3,6) nên bác bỏ H0 Vậy chỉ có nhiệt độ và chất xúc tác gây ảnh hưởng đến hiệu suất.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản