Trình bày phương pháp tìm kiếm kiểu mặt nạ chọn kênh?

Chia sẻ: Huy Thanh Thanh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:12

0
105
lượt xem
23
download

Trình bày phương pháp tìm kiếm kiểu mặt nạ chọn kênh?

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Phương pháp được đề xuất để tìm kiếm các cặp bit rỗi tại hai đầu đầu vào T1 và đàu ra T2 là phương pháp tìm kiếm kiểu mặt nạ chọn kênh

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Trình bày phương pháp tìm kiếm kiểu mặt nạ chọn kênh?

  1. Trong kỹ thuât chuyên mach ̣ ̉ ̣ ̀ ̉ thông tin điêu khiên chuyên ̉ Trả lời câu hỏi ôn kênh, sau khi tin hiêu thoai ́ ̣ ̣ đôi nôi dung khe thời gian cho ̉ ̣ được mã hoá thanh cac tư mã ̀ ́ bộ nhớ lưu đêm (Số ngăn ̣ tập nhị phân 8 bit, cac kênh ́ nhớ: n, dung lượng ngăn nhớ: Chương 1 thông tin được xac lâp trên ́ ̣ L= log2n). Câu 1: Lý thuyết độ phức cac khe thời gian cach nhau ́ ́ Khôi đông bộ cho quá trinh ́ ̀ ̀ tạp-Ý nghĩa ? 125µs và được truyên đi nhờ ̀ ghi đoc vao cac bộ nhớ được ̣ ̀ ́ Khái niệm độ phức tạp gắn cac hệ thông truyên dân và ́ ́ ̀ ̃ đông bộ thông qua môt bộ ̀ ̣ với khái niệm thông tin chuyên mach. ̉ ̣ đêm khe thời gian TS.C. ́ -Lý thuyết tính toán: Độ phức Trên nguyên tăc sử dung ́ ̣ tạp của một vấn đề là số chung tai nguyên, cac thông ̀ ́ Khi có yêu câu chuyên đôi nôi ̀ ̉ ̉ ̣ bước giải quyết vấn đề bao tin cua người sử dung được ̉ ̣ dung thông tin và tuỳ thuôc ̣ gồm độ phức tạp thời gian và chuyên đi trên cac kênh được ̉ ́ vao nguôn tai nguyên cua hệ ̀ ̀ ̀ ̉ độ phức tạp không gian. phân chia logic theo thời gian, thông, khôi xử lý trung tâm sẽ ́ ́ Lý thuyết thông tin: Độ phức sự khac biêt cua khe thời gian ́ ̣ ̉ đưa cac dữ liêu điêu khiên tới ́ ̣ ̀ ̉ tạp Kolmogorov mô tả tập được ân đinh cho nguôn tin ́ ̣ ̀ ́ ̀ khôi điêu khiên CM nhăm săp ̉ ̀ ́ các đặc tính của đối tượng và phia phat và nguôn tin phia ́ ́ ̀ ́ xêp vị trí chuyên đôi cua cac ́ ̉ ̉ ̉ ́ là độ dài ngắn nhất mô tả thu là môt yêu tố yêu câu có ̣ ́ ̀ khe thời gian. Để đam bao tôc ̉ ̉ ́ hữu hiệu đối tượng. sự chuyên đôi nôi dung thông ̉ ̉ ̣ độ luông thông tin đâu vao và ̀ ̀ ̀ - Số bước cần thiết để giải tin tư khe thời gian nay sang ̀ ̀ đâu ra, trong cung môt khoang ̀ ̣ ̉ quyết bài toán chính là độ khe thời gian khac trong cung ́ ̀ thời gian bộ nhớ lưu đêm phai ̣ ̉ phức tạp thời gian và là một môt khung, đó chinh là quá ̣ ́ thực hiên đông thời hai tac vụ ̣ ̀ ́ hàm của đầu vào, số lượng trinh trao ñôi khe thời gian nôi ̀ ̉ ̣ ghi thông tin vao và đoc ̀ ̣ tài nguyên không gian sử TSI. thông tin ra. Theo nguyên tăc ́ dụng trong thuật toán hay bộ Môt cơ câu sử dung chuyên ̣ ́ ̣ ̉ trao đôi khe thời gian nôi ̉ ̣ nhớ là độ phức tạp không đôi TSI được minh hoạ trên ̉ TSI, độ trễ tôi đa cua thông ́ ̉ gian tính toán. hinh dưới đây, cac khôi thiêt ̀ ́ ́ ́ tin trao đôi không vượt quá ̉ Ý nghĩa của đọ phức tạp: bị chinh gôm co: ́ ̀ ́ thời gian cua môt khung Td ̉ ̣ - Việc phân tích các mô hình W rite R A M 1 (max) = (n-1)TS < 125as. ̀ thông qua đồ thị sẽ giúp ta có 0 n 2 0 n được các giải thuật tốt nhất R ea d Câu 3 :Định lý clos-Chứng cho các bài toán liên quan tới n minh định lý? độ phức tạp của hệ thống, 1 2 5 m ic r o s e c s -KN: Ma trận chuyển mạch nhất là các bài toán tìm 0 1            4 n 0 n kết nối 3 tầng không tắc IN đường, định tuyến trong kỹ nghẽn khi và chỉ khi số kết 0 n 0 n thuật chuyển mạch. Như O U T  4                   1 nối trung gian r2 ≥ n + m -1. vậy, kết quả của lí thuyết độ  ( t) Trường hợp đặc biệt khi phức tạp sẽ là quan hệ đặc Cac tuyên PCM đâu vao và ́ ́ ̀ ̀ n=m thì r2 ≥ 2n-1. biệt của sự phát triển thuật đâu ra có câu truc khung ̀ ́ ́ -CM: toán của các ứng dụng thực gôm n khe thời gian, yêu ̀ Mô hình ghép nối có liên kết tiễn. ̀ ̉ câu chuyên đôi nôi dung thông ̉ ̣ đầy đủ 3 tầng chuyển mạch - Độ phức tạp tính toán tin cua môt khe thời gian bât ̉ ̣ ́ được thể hiện trên hình 2.9 thường được sử dụng trong kỳ tư đâu vao tới ñâu ra. ̀ ̀ ̀ (a). Ma trận chuyển N đầu các bài toán thiết kế và phân Bộ nhớ lưu ñêm tam thời ̣ ̣ vào- M đầu ra (nxm) được tích ̣ ̣ hoat ñông theo nguyên tăc ́ kết nối bởi r1 ma trận tầng A Các thuật toán nhằm xác định truy xuât ngâu nhiên có ́ ̃ (kích thước n x r2 ), r2 ma phạm vi và tính hiệu quả của dung lượng đủ chứa toan bộ ̀ trận tầng B (kích thước r1 x thuật toán thông tin dữ liêu trong môt ̣ ̣ r3) và r3 ma trận tầng C khung PCM, (Số ngăn nhớ: n, (kích thước r2 x m). Với giả Chương 2: dung lượng ngăn nhớ: 8 bit). thiết r2=1, r1=n và r3=m ta có ́ ̉ Câu 2: Nguyên tăc trao đôi ́ ̀ Khôi điêu khiên CM (Control ̉ mô hình kết nối: khe thơi gian nôi TSI? ̣ Memory) sử dung để ghi cac ̣ ́
  2. C = 2nr2 + r12r2 = 2n(2n-1) 1 thể hiện trạng thái rỗi của + r12 (2n-1) = (2n-1) ( 2N + kênh, bit 0 thể hiện trạng thái N2 ∕ n2 ) bận của kênh) Khi kích thước của trường -Thanh ghi mặt nạ là một chuyển mạch lớn, n lớn ta có logic nhị phân có độ dài bằng thể tính số lượng điểm kết thanh ghi trạng thái, trên đó Nối chéo C xấp xỉ theo công tồn tại 02 bit có giá trị 1 và thức 2.4 sau. còn lại là các bit có giá trị 0. C ~= 2n (2N + N2∕n2 )= 4nn Thanh ghi mặt nạ có nhiệm + 2N2∕n vụ lựa chọn 2 khe thời gian Để tối ưu số điểm kết nối rỗi (đầu vào và đầu ra) cho Một ma trận chuyển mạch chéo, lấy vi phân C theo n: kết nối. không tắc nghẽn hoàn toàn (dc/dn) và cho kquả tiến tới 0 3 thuật toán thường được sử khi toàn bộ các yêu cầu đầu Ta có dụng trong cách thức di vào bất kỳ được đấu nối tới N ≈ (N/2)1/2 chuyển mặt nạ gồm: Ngẫu các đầu ra bất kỳ. Giả thiết Suy ra C 1 4 2.N 3/ 2 n nhiên – liên tiếp, cố định- liên có (n-1) đường vào yêu cầu O( N 3 / 2 ) tiếp và phương pháp thử lặp chiếm, vậy có (n-1) đường Như trên công thức 2.6 chỉ rõ, Phương pháp ngẫu nhiên - liên kết giữa tầng A và tầng chuyển mạch kết nối 3 tầng liên tiếp: phương pháp này B bị chiếm. Tương tự như Clos giảm độ phức tạp dựa trên nguyên tắc tìm vậy, nếu đầu ra có (m-1) Phần cứng xuống còn N3/2 kiếm ngẫu nhiên một khe đường bị chiếm thì sẽ có (m- thay vì N2 trong ma trận kết thời gian rỗi, nếu khe thời 1) đường liên kết giữa tầng nối crossbar mà vẫn đảm bảo gian đầu tiên chọn ngẫu B và tầngc bị chiếm. được mục tiêu không tắc nhiên không thoả mãn yêu Trường hợp xấu nhất xảy nghẽn. cầu, hệ thống dịch chuyển ra khi (n-1) đường liên kết liên tiếp trong toàn dải nhằm A-B đấu nối tới các khối Câu 4: Trình bày phương tìm khe thời gian thoả mãn chuyển mạch tầng B khác pháp tìm kiếm kiểu mặt nạ yêu cầu. Phương pháp này biệt hoàn toàn với (m-1) chọn kênh? tạo ra hiệu ứng chiếm dụng đường liên kết B-C. Vậy cục bộ tư các điểm xác lập tổng số khối chuyển mạch KN: Phương pháp được đề ngẫu nhiên, thời gian tìm trong tầng B bằng [(n-1) + xuất để tìm kiếm các cặp bit kiếm sẽ kéo dài khi số lượng (m-1)] để đảm bảo không rỗi tại hai đầu đầu vào T1 và kênh bị chiếm tăng lên. tắc nghẽn ngay cả khi đàu ra T2 là phương pháp tìm (ii) Phương pháp cố định – trường hợp xấu nhất xảy ra. kiếm kiểu mặt nạ chọn liên tiếp: Phương pháp này Ma trận chuyển mạch không kênh chỉ định khe thời gian đầu tắc nghẽn hoàn toàn khi NT: tiên đường vào thứ n của tầng A -Các bit trong thanh ghi chỉ sau đó tìm liên tiếp trên toàn Kết nối được đường ra thứ thị trạng thái và thanh ghi dải. Hiệu ứng trải dài các m của tầng C, dẫn đến số mặt nạ thể hiện rõ sự kênh bị chiếm dụng bắt đầu lượng khối chuyển mạch bận/rỗi của các kênh thông tư kênh được chọn và xác trong B qua bản đồ nhớ ánh xạ trạng suất chọn kênh trong phương Tối thiểu phải dư 1 khối cho thái. pháp này không giống nhau. đường dẫn cuối cùng này. Hình 2.11 dưới đây chỉ ra (iii) Phương pháp thử lặp: Hay nói cách khác số lượng nguyên tắc hoạt động của Phương pháp này dựa trên liên kết tối thiểu r2 ≥ (n-1) + phương pháp mặt nạ chọn đặc tính của lưu lượng yêu (m-1) +1 = n + m -1. kênh cầu Nếu ma trận chuyển mạch là và sự chiếm dụng ngẫu nhiên ma trận vuông (N=M), (n = - Thanh ghi trạng thái là sơ của các khe thời gian. Quá m) và (r1 = r2), ta có số đồ ánh xạ trạng thái hiện trình thử lặp dựa trên theo lượng điểm kết nối chéo là: thời của các kênh được chọn khoảng thời gian chiếm dụng (bit khe thời gian. Phương pháp này đặc biệt hiệu quả nếu
  3. mô hình lưu lượng đầu vào nhưng khac tuyên. Theo ́ ́ dung phổ biên trong cac hệ ̣ ́ ́ được xác định. nguyên tăc nay thì tiêp điêm ́ ̀ ́ ̉ ́ ̉ ̣ ̣ thông chuyên mach hiên nay. chuyên mach cân phai mở ̉ ̣ ̀ ̉ Chương 3: trong suôt quá trinh chuyên ́ ̀ ̉ II-Trường chuyên mach thời ̉ ̣ Câu6: Câu truc chức năng, ́ ́ thông tin trong khe thời gian gian sô: ́ nguyên lý hoat đông cua ̣ ̣ ̉ đo, và quá trinh mở thông nay ́ ̀ ̀ Trường chuyên mach thời ̉ ̣ trương chuyên mach không ̉ ̣ sẽ được lăp lai theo chu kì ̣ ̣ gian T có hai kiêu điêu khiên: ̉ ̀ ̉ gian sô, thơi gian sô, trưng ́ ́ 125 micro giây. Tât nhiên là ́ điêu khiên đâu vao thực hiên ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ ̉ ̣ chuyên mach ghep? ́ khoang thời gian con lai trong ̉ ̀ ̣ quá trinh ghi thông tin có điêu ̀ ̀ khung (cac TS khac) sẽ được ́ ́ khiên và đoc ra tuân tự; điêu ̉ ̣ ̀ ̀ I-Trường chuyên mach không ̉ ̣ sử dung cho cac cuôc nôi khac ̣ ́ ̣ ́ ́ khiên đâu ra thực hiên ghi ̉ ̀ ̣ gian sô: ́ (theo cac biêu đồ thời gian ́ ̉ thông tin tuân tự và đoc ra ̀ ̣ Nguyên lý chuyên mach ̉ ̣ được điêu khiên tới C-MEM). ̀ ̉ theo điêu khiên. Trong muc ̀ ̉ ̣ không gian S Cơ chế nay thay đôi về măt ̀ ̉ ̣ nay ta xem xet nguyên lý ̀ ́ Câu truc chức năng: ́ ́ không gian cua tin hiêu và có ̉ ́ ̣ hoat đông cua trường chuyên ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ Tâng chuyên mach không gian ̉ ̣ thể xay ra tôn thât nôi khi có ̉ ̉ ́ ̣ ̣ mach T theo kiêu điêu khiên ̉ ̀ ̉ số được câu tao tư môt ma ́ ̣ ̣ nhiêu hơn môt đâu vao đâu ̀ ̣ ̀ ̀ ́ ̀ đâu ra. trân chuyên mach mxn và môt ̣ ̉ ̣ ̣ nôi tương ứng tới môt tuyên ́ ̣ ́ Câu truc chức năng: ́ ́ bộ điêu khiên khu vực: ̀ ̉ đâu ra.̀ Trường chuyên mach thời ̉ ̣ Ma trân chuyên mach gôm: m ̣ ̉ ̣ ̀ Cac ma trân sử dung thường ́ ̣ ̣ gian T được câu tao tư 2 ́ ̣ đâu vao và n đâu ra trong đo, ̀ ̀ ̀ ́ là ma trân vuông kich thước ̣ ́ khôi chinh: Khôi bộ nhớ ́ ́ ́ lôi vao tương ứng với cac ́ ̀ ́ (nxn) thoai ̣ SMEM (Speech hang và lôi ra tương ứng với ̀ ́ Nhân xet: ̣ ́ memory) và khôi điêu khiên ́ ̀ ̉ ́ cac côt. Tai giao điêm cua ̣ ̣ ̉ ̉ Trường chuyên mach không ̉ ̣ cuc bộ LOC. ̣ hang và côt là cac tiêp điêm ̀ ̣ ́ ́ ̉ gian S mang tinh thời gian ́ Khôi bộ nhớ thoai SMEM là ́ ̣ chuyên mach (AND hoăc ̉ ̣ ̣ nêu xet về tinh chu kỳ cua quá ́ ́ ́ ̉ môt thiêt bị ghi nhớ truy xuât ̣ ́ ́ logic 3 trang thai). Cac tiêp ̣ ́ ́ ́ ̀ trinh đong ngăt tiêp ñiêm, tuy ́ ́ ́ ̉ ngâu nhiên RAM (Số lượng ̃ điêm nay được điêu khiên bởi ̉ ̀ ̀ ̉ nhiên chu kỳ nay là cố ñinh ̀ ̣ ngăn nhớ: n; dung lượng ngăn bộ điêu khiên khu vực (LOC) ̀ ̉ cho tât cả cac cuôc nôi qua ́ ́ ̣ ́ nhớ: 8 bit). Như vây, bộ nhớ ̣ qua hệ thông đường BUS. ́ trường chuyên mach. Nhược ̉ ̣ SMEM lưu toan bộ thông tin ̀ Bộ điêu khiên khu vực gôm: ̀ ̉ ̀ điêm luôn tôn tai trong cac ̉ ̀ ̣ ́ trong môt khung tin hiêu ̣ ́ ̣ Bộ đêm khe thời gian (TS – ́ trường chuyên mach không ̉ ̣ PCM để đam bao tôc độ ̉ ̉ ́ COUNT) đêm cac khe thời ́ ́ gian S là khả năng tăc nghen ́ ̃ luông thông tin qua trường ̀ gian đông bộ đưa vao bộ chon ̀ ̀ ̣ khi có nhiêu hơn môt yêu câu ̀ ̣ ̀ chuyên mach, tôc độ ghi đoc ̉ ̣ ́ ̣ ́ tin hiêu. ̣ chuyên mach TS đâu vao cung ̉ ̣ ̀ ̀ ̀ cua CMEM phai lớn gâp 2 ̉ ̉ ́ Bộ chon tin hiêu (SEL) chon ̣ ́ ̣ ̣ muôn ra môt công đâu ra. ́ ̣ ̉ ̀ lân tôc độ luông trên tuyên ̀ ́ ̀ ́ ́ tin hiêu ghi đoc cho C-MEM. ̣ ̣ Môt ma trân chuyên mach ̣ ̣ ̉ ̣ PCM đâu vao hoăc đâu ra. ̀ ̀ ̣ ̀ Bộ nhớ C-MEM lưu đia chỉ ̣ không tăc nghen hoan toan ́ ̃ ̀ ̀ Khôi điêu khiên khu vực gôm ́ ̀ ̉ ̀ liên quan tới cac tiêp điêm ́ ́ ̉ được ñinh nghia là môt ma ̣ ̃ ̣ môt số khôi như: Bộ nhớ điêu ̣ ́ ̀ chuyên mach tương ứng với ̉ ̣ trân có khả năng đap ứng ̣ ́ khiên CMEM lưu trữ cac ̉ ́ TS cân chuyên mach, có số ̀ ̉ ̣ được cac kêt nôi tư cac đâu ́ ́ ́ ́ ̀ thông tin điêu khiên SMEM, ̀ ̉ ngăn nhớ băng số khe thời ̀ vao bât kỳ tới cac đâu ra bât ̀ ́ ́ ̀ ́ số thứ tự cua ngăn nhớ và nôi ̉ ̣ gian trong tuyên PCM. ́ ky. Hiên tượng tranh châp ̀ ̣ ́ dung dữ liêu trong CMEM thể ̣ Bộ giai mã đia chỉ (DEC). ̉ ̣ công đâu ra trong nôi bộ ̉ ̀ ̣ hiên cac chỉ số khe thời gian ̣ ́ Chuyên đôi cac tin hiêu đia ̉ ̉ ́ ́ ̣ ̣ trường chuyên mach được ̉ ̣ TS cân trao đôi nôi dung tin. ̀ ̉ ̣ chỉ điêu khiên tư C-MEM tới ̀ ̉ goi là hiên tượng tăc nghen ̣ ̣ ́ ̃ TS.C nhân tin hiêu tư đông ̣ ́ ̣ ̀ ́ cac tiêp điêm chuyên mach. ́ ̉ ̉ ̣ nôi. Để giai quyêt vân đề trên, ̣ ̉ ́ ́ hồ hệ thông để điêu khiên cac ́ ̀ ̉ ́ Nguyên tăc hoat đông: ́ ̣ ̣ cac trường chuyên mach S ́ ̉ ̣ bộ chon SEL1, SEL2 nhăm ̣ ̀ Nguyên tăc cơ ban cua môt cơ ́ ̉ ̉ ̣ thường được kêt hợp với cac ́ ́ đông bộ hoá quá trinh ghi đoc ̀ ̀ ̣ chế chuyên mach nay là ̉ ̣ ̀ bộ đêm gây trễ thời gian để ̣ thông tin dữ liêu cho CMEM ̣ chuyên nôi dung thông tin cua ̉ ̣ ̉ tranh tranh châp, giai phaṕ ́ ̉ ́ và SMEM. môt TS* đâu vao tới TS* đâu ̣ ̀ ̀ ̀ ghep nôi với trường chuyên ́ ́ ̉ Nguyên tăc hoat đông: ́ ̣ ̣ ra có cung chỉ số thời gian ̀ mach thời gian T được sử ̣
  4. Quá trinh ghi cac tin hiêu ̀ ́ ́ ̣ câu thời gian truy nhâp bộ ̀ ̣ thông mà con lam giam giá ́ ̀ ̀ ̉ chứa trong cac khe thời gian ́ nhớ nhanh hơn. ̀ thanh thiêt bi. ́ ̣ ̀ đâu vao cua tâng chuyên mach ̀ ̉ ̀ ̉ ̣ Chuyên mach T với n TS̉ ̣ Khôi chuyên mach số câu truc ́ ̉ ̣ ́ ́ T vao S-MEM được thực hiên ̀ ̣ tương ứng với chuyên mach ̉ ̣ TST câu tao tư 3 tâng chuyên ́ ̣ ̀ ̉ lân lượt theo bộ đêm khe thời ̀ ́ nxn, chu kì tin hiêu PCM 125 ́ ̣ mach T1, S và T2 kêt nôi với ̣ ́ ́ gian. micro giây và dung mã 8 bit ̀ nhau như hinh ve. ̀ ̃ Bộ nhớ C-MEM có chức năng nhị phân, dung lượng chuyên ̉ Điêu khiên trường chuyên ̀ ̉ ̉ điêu khiên quá trinh đoc thông ̀ ̉ ̀ ̣ mach T(n) như sau: ̣ ̣ mach TST kiêu đôi ngâu (A*) ̉ ́ ̃ tin đã lưu đêm tai S-MEM. Bộ ̣ ̣ T-Switch Capacity (n) = 125 và bộ nhớ dung chung (B*)̀ nhớ chuyên mach tâng T có n ̉ ̣ ̀ micro gioy x P(bit)/8 x A x t ̃ ô nhớ băng số lượng khe thời ̀ Trong đo: ́ Câu truc chức năng: ́ ́ gian trong khung tin hiêu ́ ̣ P : Số bit song song được trao Tâng chuyên mach thời gian ̀ ̉ ̣ PCM sử dung (Số khe thời ̣ đôi đông thời (noi chung là 8 ̉ ̀ ́ T1 phia đâu vao kêt nôi khe ́ ̀ ̀ ́ ́ gian trên khung PCM đâu vao ̀ ̀ bits) thời gian vao với môt khe ̀ ̣ và đâu ra băng nhau). ̀ ̀ A: Thời gian truy nhâp trung ̣ thời gian rôi nao đó trong ̃ ̀ Trong thời gian rôi TS, C- ̃ binh cho quá trinh trao đôi 1 ̀ ̀ ̉ đường Bus dân tới đâu vao ̃ ̀ ̀ MEM điêu khiên quá trinh đoc ̀ ̉ ̀ ̣ TS. cua trường chuyên mach ̉ ̉ ̣ môt ô nhớ tương ứng thich ̣ ́ T : Chu kì hoat đông cua bộ ̣ ̣ ̉ không gian S. Trong khi đo, ́ hợp trong S-MEM. Như vây ̣ nhớ tin tâng chuyên mach thời gian ̀ ̉ ̣ hiêu quả trễ cua tin hiêu PCM ̣ ̉ ́ ̣ Nhân xet: ̣ ́ T2 phia đâu ra kêt nôi khe ́ ̀ ́ ́ cua S-MEM được xac đinh ̉ ́ ̣ Dung lượng cua chuyên mach ̉ ̉ ̣ thời gian đã được chon tư ̣ môt cach rõ rang bởi hiêu số ̣ ́ ̀ ̣ T tỉ lệ với số bit song song chuyên mach tâng S tới khe ̉ ̣ ̀ giữa cac khe thời gian ghi và ́ trao đôi đông thời và tỉ lệ ̉ ̀ thời gian ra theo yêu câu. Như ̀ đoc tin PCM ở bộ nhớ S- ̣ nghich với chu kì hoat đông ̣ ̣ ̣ vây cuôc goi được kêt nôi qua ̣ ̣ ̣ ́ ́ MEM. cua bộ nhớ tin và thời gian ̉ tâng chuyên mach có thể ̀ ̉ ̣ Trong quá trinh đoc ra tin hiêu ̀ ̣ ́ ̣ truy nhâp trung binh khi trao ̣ ̀ được đinh tuyên qua tâng S ̣ ́ ̀ thoai, tin hiêu ra đông bộ với ̣ ́ ̣ ̀ đôi 1 TS. Vì vây, để tăng dung ̉ ̣ với bât kì khe thời gian thcihs cac thời điêm điêu khiên cua ́ ̉ ̀ ̉ ̉ lượng cua chuyên mach T(n), ̉ ̉ ̣ hợp nao ̀ TS hay đông bộ mêm với quá ̀ ̀ tăng P, hoăc giam A,t dung ̣ ̉ ̀ Phù hợp với tinh chât và ứng ́ ́ trinh đoc đia chỉ (chỉ số ô ̀ ̣ ̣ phương phap sau: ́ ̣ dung cua cac luông ghep kênh ̉ ́ ̀ ́ nhớ) cua C-MEM. ̉ Đường Highway song song. số cao tôc PCM tư bên ngoai ́ ̀ Trong môt cuôc nôi, cac thứ ̣ ̣ ́ ́ Giam thời gian truy nhâp bộ ̉ ̣ ̀ vao/ra khôi chuyên mach TST, ́ ̉ ̣ tự về chuyên khe thời gian là ̉ nhớ. cac chuyên mach thời gian ở ́ ̉ ̣ không đôi, nôi dung thông tin ̉ ̣ Sử dung bộ nhớ tôc độ cao. ̣ ́ tâng T1 lam viêc theo chế độ ̀ ̀ ̣ được chuyên theo chu kì 125 ̉ SWRR con cac chuyên mach ̀ ́ ̉ ̣ micro giây. Độ trễ cua tin hiêu khi chuyên ̉ ́ ̣ ̉ thời gian tâng T2 ngược lai ̀ ̣ Câu lênh điêu khiên nhân ̣ ̀ ̉ ̣ qua trường chuyên mach thời ̉ ̣ lam viêc theo chế độ RWSR. ̀ ̣ được tư trung tâm xử lí CC. gian lớn nhât là (n-1)TS. ́ Hoat đông: ̣ ̣ Để thực hiên điêu nay CC sẽ ̣ ̀ ̀ III – Trường chuyên mach ̉ ̣ Ta chon chuyên mach thời ̣ ̉ ̣ thực hiên nap số liêu về đia ̣ ̣ ̣ ̣ ghep: ́ gian tâng T1 hoat đông theo ̀ ̣ ̣ chỉ nhị phân ô nhớ số “x” cua ̉ Thông thường chuyên mach T ̉ ̣ nguyên tăc SWRR và chuyên ́ ̉ S-MEM vao ô nhớ số “y” cua ̀ ̉ chỉ đap ứng được trong hệ ́ mach thời gian tâng T2 hoat ̣ ̀ ̣ C-MEM. Sau đó CC giao thông tông đai có dung lượng ́ ̉ ̀ ̣ đông theo nguyên tăc RWSR, ́ quyên điêu khiên cuc bộ cho ̀ ̀ ̉ ̣ lớn nhât là 512 kênh giao ́ A truyên và nhân thông tin dữ ̀ ̣ chuyên mach tâng T trực tiêp ̉ ̣ ̀ ́ thông, để nâng cao dung liêu trên TS5, B truyên và ̣ ̀ thực hiên quá trinh trao đôi ̣ ̀ ̉ lượng chuyên mach, người ta ̉ ̣ nhân thông tin dữ liêu trên ̣ ̣ khe thời gian theo yêu câu ̀ phai phôi ghep giữa chuyên ̉ ́ ́ ̉ TS10, khe thời gian trung gian chuyên mach. ̉ ̣ mach S và T. Sự phôi ghep ̣ ́ ́ giữa T1-S và S-T2 được chon ̣ Quá trinh tiêp diên theo tưng ̀ ́ ̃ khac nhau dân đên cac trường ́ ̃ ́ ́ là TS15, thông tin điêu khiên ̀ ̉ chu kì 125 micro giây. chuyên mach có tinh chât khac ̉ ̣ ́ ́ ́ tai cac CMEM tâng T được ̣ ́ ̀ Dung lượng chuyên mach T ̉ ̣ nhau, đông thời chăng những ̀ ̉ viêt tăt dưới dang a(b) [a: chỉ ́ ́ ̣ tăng dân đên tân số ghi/đoc bộ ̃ ́ ̀ ̣ nó lam tăng dung lượng hệ ̀ số ngăn nhớ, b: nôi dung ngăn ̣ nhớ cung phai tăng, nên yêu ̃ ̉ nhớ] . Nôi dung thông tin trên ̣
  5. cac bộ nhớ CMEM được trinh ́ ̀ ̣ CMEM tai hai tâng chuyên ̀ ̉ E nó phai săp xêp lai để được ̉ ́ ́ ̣ bay văn tăt như sau: ̀ ́ ́ ̣ ̀ mach băng môt khôi điêu ̣ ́ ̀ ̉ ban tin ban đâu. Nêu môt ̀ ́ ̣ Hướng kêt nôi tư A-B qua ́ ́ khiên. ̉ trong cac goi có lôi hay mât ́ ́ ̃ ́ SMEM 1(T1) – S – SMEM N Trường hợp sử dung môt bộ ̣ ̣ mat thì viêc truyên coi như ́ ̣ ̀ (T2), cac bộ nhớ CMEM 1 ́ nhớ dung chung như trên hinh ̀ ̀ không thanh công. ̀ (T1) và CMEM N (T2) có nôi ̣ 2.10 (B*) khi ta chon chuyên ̣ ̉ Trong phương phap mach ao, ́ ̣ ̉ dung tương ứng 15(5) và ̣ ̀ mach tâng T1 hoat đông theọ ̣ trước khi goi được chuyên thì ́ ̉ 15(10). nguyên tăc RWSR và chuyên ́ ̉ có môt goi goi là cờ hiêụ ́ ̣ ̣ Hướng kêt nôi tư B-A qua ́ ́ ̣ ̀ mach tâng T2 hoat đông theo ̣ ̣ (TAG) được gửi tư nut gôc, ́ ́ SMEM N (T1) – S – SMEM 1 nguyên tăc SWRR. ́ trong đó có đia chỉ nut gôc. ̣ ́ ́ (T2), cac bộ nhớ CMEM ́ Cờ hiêu nay sẽ chay qua cac ̣ ̀ ̣ ́ N(T1) và CMEM 1 (T2) có Câu 7: Nguyên tăc cơ ban ́ ̉ nut, đi đên đâu nó đăt hang ́ ́ ̣ ̀ nôi dung tương ứng 15(10) và ̣ ̉ cua chuyên mach goi ̉ ̣ ́ ́ chiêm đâu nôi qua nut đo. ́ ́ ́ ́ 15(5). (datagram, virtual circuit) Khi đường đi đã được chiêm, ́ Tư nôi dung cac khôi điêu ̣ ́ ́ ̀ Trong kĩ thuât chuyên mach ̣ ̉ ̣ ví dụ tư A đên E, nó gửi tin ́ ́ khiên chuyên mach T như trên ̉ ̉ ̣ goi, nôi dung thông tin được ́ ̣ ̣ hiêu công nhân chiêm đên nut ̣ ́ ́ ́ ̀ ̃ hinh ve, ta nhân thây hai khôi ̣ ́ ́ truyên được mang trong cac ̀ ́ gôc và cac goi số liêu được ́ ́ ́ ̣ điêu khiên CMEM 1(T1) và ̀ ̉ goi có độ dai cố đinh hoăc ́ ̀ ̣ ̣ gửi môt cach tuân tự theo ̣ ́ ̀ CMEM 1(T2) hoan toan giông ̀ ̀ ́ thay đôi, tuy theo tưng ̉ ̀ đường đã được chiêm. Ví dụ ́ nhau, cung như vây đôi với ̃ ̣ ́ phương phap căt manh tao ́ ́ ̉ ̣ đường chiêm tư A qua 4,5,6 ́ CMEM N (T1) và CMEM N goi. Ví du, môt tram có ban ́ ̣ ̣ ̣ ̉ đên E. Tuyên được coi như cố ́ ́ (T2). tin muôn gửi qua mang ́ ̣ đinh trong suôt thời gian đâu ̣ ́ ́ chuyên mach goi, nhưng độ̉ ̣ ́ nôi, do vây kiêu nay giông với ́ ̣ ̉ ̀ ́ Để tiêt kiêm số bộ điêu khiên ́ ̣ ̀ ̉ dai ban tin lớn hơn so với độ ̀ ̉ chuyên mach kênh – được goi ̉ ̣ ̣ ta có thể sử dung 01 bộ điêu ̣ ̀ dai cực đai thì nó phai phân ̀ ̣ ̉ là mach ao. Trong môi goi, ̣ ̉ ̃ ́ khiên sử dung điêu khiên ̉ ̣ ̀ ̉ chia ban tin thanh nhiêu goi ̉ ̀ ̀ ́ ngoai phân số liêu thực con có ̀ ̀ ̣ ̀ chung cho 2 bộ điêu khiên. Vì ̀ ̉ và cac goi được gửi lân lượt ́ ́ ̀ thêm chỉ thị liên kêt kênh ao ́ ̉ trường hợp đang xet là ́ lên mang. Để quan trị được ̣ ̉       K ª n h  ¶ o  ,k ª n h  lo g ic  v µ  d a ta g ra m trường hợp đăc biêt khi ta ̣ ̣ luông goi nay có 2 phương ̀ ́ ̀ chon khe thời gian trung gian ̣ thức chuyên cac goi tư ̉ ́ ́ DCE 2 DCE 3 ́ giông nhau (TS15), điêu nay ̀ ̀ nguôn tới đich. ̀ ́ 1 6 sẽ không đung với trường ́ Mô hinh mang chuyên mach ̀ ̣ ̉ ̣ DTE M ¹ c h  ¶ o 4 DTE hợp tông quat khi A và B cung ̉ ́ ̀ goi ́ M ¹ n g  c h u y Ó n  m ¹ c h  g ã i 5 được kêt nôi tới cung môt ́ ́ ̀ ̣ K ª n h  lo g ic                       K ª n h  ¶ o                              K ª n h  lo g ic khôi chuyên mach thời gian ́ ̉ ̣ Đó là phương phap biêu đồ ́ ̉ được sử dung để đinh tuyên ̣ ̣ ́ trong tâng T1, hiên tượng ̀ ̣ (Datagram) và mach ao ̣ ̉ ̣ cho viêc chuyên goi đi. ̉ ́ tranh châp sẽ xay ra khi có haí ̉ (Virtual Circuit) Ưu điêm cua Datagram là ̉ ̉ yêu câu đâu vao TS5 và TS10 ̀ ̀ ̀ Trong phương phaṕ không có pha thiêt lâp, do vây ́ ̣ ̣ ̀ cung muôn ra đâu ra TS15. ́ ̀ Datagram, môi goi được ̃ ́ khi tram gửi số liêu ngăn thì ̣ ̣ ́ Môt giai phap để tranh trường ̣ ̉ ́ ́ truyên đôc lâp với cac goi ̀ ̣ ̣ ́ ́ Datagram sẽ phân phat nhanh ́ hợp nay là sử dung kêt nôì ̣ ́ ́ khac, không liên quan gì đên ́ ́ hơn. Datagram mêm deo hơn ̀ ̉ thứ hai (B-A) qua tuyên trung ́ cac goi đã được truyên trước ́ ́ ̀ vì khi môt phân cua mang cọ́ ̀ ̉ ̣ gian có khe thời gian là TS15 đo. Giả thiêt là tram A trong ́ ́ ̣ sự cố thì nó sẽ tự đinh tuyên ̣ ́ + n/2. Luc nay nôi dung bộ ́ ̀ ̣ hinh có 3 ban tin 1,2,3 cân gửi ̀ ̉ ̀ lai để tranh tăc nghen. Kiêu ̣ ́ ́ ̃ ̉ điêu khiên tương ứng la: ̀ ̉ ̀ đên E. Nó truyên tât cả cac goi ́ ̀ ́ ́ ́ nay chỉ có 1 pha chuyên thông ̀ ̉ CMEM 1(T1) : 15(5); CMEM đên nut 2 và 4. ́ ́ tin. 1 (T2): 15+n/2 (5); CMEM N Để đên được nut E , nut 2 và ́ ́ ́ Ưu điêm cua chuyên mach ao ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ (T1): (15+n/2) (10); CMEM N 4 có thể tao tuyên goi qua nut ̣ ́ ́ ́ là tuyên được thiêt lâpcho tât ́ ́ ̣ ́ (T2) : 15(10). 3 hoăc 5. Ví dụ goi 1 qua 5, ̣ ́ cả cac goi, độ hữu dung cua ́ ́ ̣ ̉ Khi sử dung môt bộ nhớ đôi ̣ ̣ ́ goi 2,3 qua 3, tức cac goi ́ ́ ́ cac goi cao hơn, kiêu nay phù ́ ́ ̉ ̀ ngâu như trên hinh 2.10 (A*) ̃ ̀ không được chuyên trên cung ̉ ̀ hợp cho chuyên cac ban tin ̉ ́ ̉ ta hoan toan có thể điêu khiên ̀ ̀ ̀ ̉ ̣ môt tuyên. Do vây cac goi đên ́ ̣ ́ ́ ́ dai. Kiêu nay gôm 3 pha là ̀ ̉ ̀ ̀ được hai bộ điêu khiên ̀ ̉ đich E không theo thứ tự. Tai ́ ̣
  6. thiêt lâp, chuyên thông tin và ́ ̣ ̉ đông thời tao ra hiên tượng ̀ ̣ ̣ được cache tai card đường ̣ ̉ ́ giai phong. nghen cổ chai tai bộ đinh ̃ ̣ ̣ dây. tuyên. ́ Môt han chế chinh cua kiên ̣ ̣ ́ ̉ ́ Câu 8: Câu truc bộ đinh ́ ́ ̣ Hiêu năng cua bộ đinh tuyên ̣ ̉ ̣ ́ truc nay là lưu lượng phụ ́ ̀ tuyên qua cac thế hê? ́ ́ ̣ thế hệ đâu tiên phụ thuôc rât ̀ ̣ ́ thuôc rât lớn vao khả năng xử ̣ ́ ̀ Thế hệ thứ I: lớn vao tôc độ bus và năng ̀ ́ lý cua CPU và năng lực cua ̉ ̉ lực xử lý cua bộ xử lý trung ̉ BUS, tuy nhiên chung ta có ́ tâm. Kiên truc nay không thể ́ ́ ̀ thể thây rõ biên phap cai thiên ́ ̣ ́ ̉ ̣ đap ứng được nhu câu lưu ́ ̀ hiêu năng hệ thông qua viêc ̣ ́ ̣ lượng ngay cang tăng cua cac ̀ ̀ ̉ ́ tăng cường tinh năng cho cac ́ ́ giao diên mang với tôc độ lên ̣ ̣ ́ giao diên, băng cach sử dung ̣ ̀ ́ ̣ tới nhiêu gigabit. ̀ bộ nhớ lớn hơn với cac bang ́ ̉ Thế hệ thứ II: đinh tuyên có kich thước tăng ̣ ́ ́ lên. Môt giai phap khac nhăm ̣ ̉ ́ ́ ̀ Kiên truc bộ đinh tuyên thế hệ ́ ́ ̣ ́ phân tan và giam tôc độ ́ ̉ ́ I truyên băng cac khôi chuyên ̀ ̀ ́ ́ ̉ goi song song, như vây câu ́ ̣ ́ Bộ đinh tuyên sử dung bus ̣ ́ ̣ truc nay tân dung được băng ́ ̀ ̣ ̣ truyên thông gôm môt bộ xử ̀ ́ ̀ ̣ thông cua BUS sử dung ̉ ̣ lý tâp trung đa chức năng, bộ ̣ chung. Tuy nhiên, cac bộ đinh ́ ̣ đêm tâp trung và môt BUS ̣ ̣ ̣ tuyên thế hệ 2 chỉ tôn tai trong ́ ̀ ̣ chung chia sẻ dữ liêu cho cac ̣ ́ Kiên truc bộ đinh tuyên thế hệ ́ ́ ̣ ́ môt khoang thời gian ngăn vị̀ ̉ ́ card đường truyên đâu vao và ̀ ̀ ̀ thứ II không hỗ trợ được yêu câu ̀ đâu ra. Bộ đinh tuyên nhân ̀ ̣ ́ ̣ thông lượng lai mang loi, câu ̣ ̣ ̃ ́ cac goi tin tai giao diên và gửi ́ ́ ̣ ̣ Bộ đinh tuyên được bổ sung ̣ ́ truc sử dung bus lam phương ́ ̣ ̀ cac goi tin nay tới bộ xử lý ́ ́ ̀ cac bộ xử lý ASIC và môt vai ́ ̣ ̀ tiên truyên đã bôc lộ điêm yêu ̣ ̀ ̣ ̉ ́ trung tâm (CPU). CPU có bộ nhớ trong card đường rõ rêt và rât khó thiêt kế tai tôc ̣ ́ ́ ̣ ́ nhiêm vụ xac đinh chăng đên ̣ ́ ̣ ̣ ́ truyên nhăm phân tan hoat ̀ ̀ ́ ̣ độ cao. tiêp theo cua goi tin và gửi ́ ̉ ́ đông chuyên goi, giam lưu ̣ ̉ ́ ̉ Thế hệ thứ III: chung tới giao diên đâu ra ́ ̣ ̀ lượng tai trên bus dung ̉ ̀ Để giai quyêt vân đề tăc ̉ ́ ́ ́ tương ứng. Cac goi tin đi vao ́ ́ ̀ chung. Những thanh phân bổ ̀ ̀ nghen cua cac bộ đinh tuyên ̃ ̉ ́ ̣ ́ bộ đinh tuyên phai được ̣ ́ ̉ sung nay có thể thực hiên tim ̀ ̣ ̀ thế hệ thứ hai, thế hệ bộ đinh ̣ truyên trên cung môt bus để ̀ ̀ ̣ kiêm trong tiêu đề goi tin cac ́ ́ ́ tuyên thứ ba được thiêt kế ́ ́ lâp lich trinh tới đâu ra và ̣ ̣ ̀ ̀ thông tin và thực hiên lưu ̣ với muc tiêu thay thế bus sử ̣ thường được lưu đêm tai môt ̣ ̣ ̣ đêm goi tin đên khi bus rôi, có ̣ ́ ́ ̃ dung chung băng trường ̣ ̀ bộ nhớ dữ liêu tâp trung. Cac ̣ ̣ ́ nghia là kiên truc nay chõ ́ ́ ̀ chuyên mach. Cac thiêt kế cho ̉ ̣ ́ ́ card giao tiêp đường truyên là ́ ̀ phep xử lý goi tin ngay tai cac ́ ́ ̣ ́ bộ đinh tuyên thế hệ thứ nhăm ̣ ́ ̀ cac thiêt bị không chứa khả ́ ́ giao diên. ̣ giai quyêt 3 vân đề tiêm tang ̉ ́ ́ ̀ ̀ năng xử lý goi. ́ Trong kiên truc nay, bộ đinh ́ ́ ̀ ̣ trước đây: Năng lực xử ly, ́ Nhược điêm cơ ban cua mô ̉ ̉ ̉ tuyên giữ môt bang đinh ́ ̣ ̉ ̣ kich thước bộ nhớ, và băng ́ hinh kiên truc nay là dữ liêu ̀ ́ ́ ̀ ̣ tuyên trung tâm và cac bộ xử ́ ́ thông cua bus. Cả 3 vân đề ̉ ́ ̉ phai đi hai lân qua bus sau khi ̀ lý vệ tinh tai cac giao diên ̣ ́ ̣ nay đêu có thể tranh được ̀ ̀ ́ vao bộ đinh tuyên và bus chỉ ̀ ̣ ́ ̣ mang. Nêu môt tuyên nôi ́ ̣ ́ ́ băng cach sử dung môt kiên ̀ ́ ̣ ̣ ́ có thể được sử dung cho môt ̣ ̣ không có săn trong bang lưu ̃ ̉ truc với nên tang là ma trân ́ ̀ ̉ ̣ card đường truyên tai môt ̀ ̣ ̣ đêm thì giao diên sẽ yêu câu ̣ ̣ ̀ chuyên mach và cac giao diên ̉ ̣ ́ ̣ thời điêm. Môt nhược điêm ̉ ̣ ̉ tới bang biên dich tai trung ̉ ̣ ̣ được thiêt kế hợp ly. ́ ́ khac nữa là hệ thông xử lý ́ ́ tâm, như vây, tai tôc độ cao ̣ ̣ ́ cua bộ đinh tuyên, với chức ̉ ̣ ́ cac bộ xử lý trung tâm vân ́ ̃ Kiên truc bộ đinh tuyên thế hệ ́ ́ ̣ ́ năng đa xử ly, CPU sẽ phai ́ ̉ xay ra hiên tượng tăc nghen vì ̉ ̣ ́ ̃ thứ III thực hiên rât nhiêu công viêc ̣ ́ ̀ ̣ có quá nhiêu yêu câu cân xử ̀ ̀ ̀ Bộ đinh tuyên được chia ̣ ́ gôm cả chức năng đinh tuyên ̀ ̣ ́ lý tai cac giao diên mang và ̣ ́ ̣ ̣ thanh hai măt băng xử lý riêng ̀ ̣ ̀ lân chuyên goi, nó tao ra môt ̃ ̉ ́ ̣ ̣ thời gian xử lý châm hơn rât ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ biêt: Măt băng đinh tuyên gôm ́ ̀ tai trong lớn cho cac bộ xử lý ̉ ̣ ́ nhiêu nêu như dữ liêu nay đã ̀ ́ ̣ ̀ bộ xử ly, bộ nhớ điêu hanh và ́ ̀ ̀
  7. cơ sở dữ liêu sử dung cho cac ̣ ̣ ́ và thế hệ hai cua bộ đinh ̉ ̣ có thể con trông mà không ̀ ́ giao thức đinh tuyên; măt ̣ ́ ̣ tuyên. ́ được sử dung. ̣ băng chuyên tiêp goi tin được ̀ ̉ ́ ́ 1. Chuyên mach chia sẻ ̉ ̣ 2. Chuyên mach chia sẻ bộ ̉ ̣ xây dựng trên cơ sở ma trân ̣ phương tiên: Trong chuyên ̣ ̉ nhớ: Trong câu truc chia sẻ ́ ́ chuyên mach goi và được ̉ ̣ ́ mach chia sẻ phương tiên, cac ̣ ̣ ́ bộ nhớ như chỉ ra trên hinh ̀ điêu khiên trực tiêp bởi bang ̀ ̉ ́ ̉ goi tin tai công vao được ghep ́ ̣ ̉ ̀ ́ 3.10 dưới đây, cac goi tin ́ ́ thông tin chuyên tiêp goi tin. ̉ ́ ́ kênh theo thời gian và chuyên ̉ được ghep theo thời gian ́ Môt bước tiên quan trong ̣ ́ ̣ trên phương tiên (bus hoăc ̣ ̣ thanh môt luông dữ liêu đơn ̀ ̣ ̀ ̣ trong viêc xây dựng cac bộ ̣ ́ mach vong ring). Độ thông ̣ ̀ và chuyên tuân tự vao bộ nhớ ̉ ̀ ̀ đinh tuyên hiêu năng cao là ̣ ́ ̣ qua cua phương tiên chia sẻ ̉ ̣ chia se. ̉ tăng cường xử lý cho tưng nay quyêt đinh năng lực cua ̀ ́ ̣ ̉ Căn cứ vao tiêu đề cua goi tin, ̀ ̉ ́ giao diên mang để giam thiêu ̣ ̣ ̉ ̉ toan bộ chuyên mach. ̀ ̉ ̣ cac goi tin sẽ được chuyên tới ́ ́ ̉ khôi lượng xử lý và nguôn tai ́ ̀ ̀ cac đâu ra tương ứng. Đia chỉ ́ ̀ ̣ nguyên bộ nhớ cua bộ đinh ̉ ̣ Câu truc trường chuyên mach ́ ́ ̉ ̣ để cung câp cho cac goi tin ́ ́ ́ tuyên. Cac bộ xử lý đa năng ́ ́ chia sẻ phương tiên ̣ ghi vao và đoc ra được điêu ̀ ̣ ̀ và cac mach tich hợp đăc biêt ́ ̣ ́ ̣ ̣ khiên bởi module điêu khiên ̉ ̀ ̉ hoan toan có thể giai quyêt ̀ ̀ ̉ ́ Cac công đâu ra được găn ́ ̉ ̀ ́ theo cac thông tin trong tiêu ́ vân đề nay. Tuy nhiên, khả ́ ̀ trực tiêp với bộ loc đia chỉ AF ́ ̣ ̣ đề goi tin. ́ năng xử lý tông thể cho cac ̉ ́ (Address Filter) và bộ đêm ̣ Kiên truc trường chuyên ́ ́ ̉ goi tin qua hệ thông như thế ́ ́ FIFO (First in First Out). AF mach chia sẻ bộ nhợ́ nao con phụ thuôc vao khả ̀ ̀ ̣ ̀ xac đinh đia chỉ cua cac công ́ ̣ ̣ ̉ ́ ̉ Ưu điêm cua kiêu trường ̉ ̉ ̉ năng tim và chon tuyên, cung ̀ ̣ ́ ̃ đâu vao và loc cac đia chỉ có ̀ ̀ ̣ ́ ̣ chuyên mach chia sẻ bộ nhớ ̉ ̣ như kiên truc trường chuyên ́ ́ ̉ đâu ra tương ứng trên công ̀ ̉ nay là có thể tôi ưu được bộ ̀ ́ mach được lựa chon. ̣ ̣ đâu ra. Cac bộ loc đia chỉ và ̀ ́ ̣ ̣ nhớ khi chia sẻ tai nguyên. ̀ cac bộ đêm trên cac công đâu ́ ̣ ́ ̉ ̀ Kich thước cua bộ nhớ có thể ́ ̉ Câu 9: Kiên truc, nguyên lý ́ ́ ra hoat đông đôc lâp và có thể ̣ ̣ ̣ ̣ đăt phù hợp với yêu câu để ̣ ̀ hoat đông trương chuyên ̣ ̣ ̉ thiêt kế riêng biêt nhưng điêu ́ ̣ ̀ giữ tỉ lệ mât mat tế bao dưới ́ ́ ̀ ̣ mach goi: chuyên mach phân ́ ̉ ̣ đó cung là trở ngai khi số ̃ ̣ môt giá trị chon trước. Tuy ̣ ̣ chia theo thơi gian (chia lượng mach logic rât lớn. Để ̣ ́ nhiên, nhược điêm chinh cung ̉ ́ ̃ phương tiên, chia bộ nhơ), ̣ thực hiên chuyên mach qua ̣ ̉ ̣ nay sinh tư vân đề bộ nhớ ̉ ́ chuyên mach phân chia theo ̉ ̣ phương tiên sử dung chung, ̣ ̣ nay, bộ nhớ phai duy trì môt ̀ ̉ ̣ không gian (đơn đương, đa hệ thông chuyên mach chia ́ ̉ ̣ không gian tôi thiêu đông thời ́ ̉ ̀ đương, hoc Banyan) ̣ thời gian thanh N khe thời ̀ phai mêm deo để đap ứng sự ̉ ̀ ̉ ́ I-Chuyên mach phân chia ̉ ̣ gian TS và trong cac khe thời ́ bung nổ cua lưu lượng. Đông ̀ ̉ ̀ theo thời gian: gian nhât đinh cac goi được ́ ̣ ́ ́ thời tôc độ ghi đoc bộ nhớ ́ ̣ ́ Câu truc chuyên mach phân ́ ̉ ̣ truyên qua phương tiên ̀ ̣ phai lớn gâp N lân tôc độ ̉ ́ ̀ ́ chia theo thời gian TDS được chung. luông đâu vao (λN). Hai kiêu ̀ ̀ ̀ ̉ nhin nhân như môt câu truc ̀ ̣ ̣ ́ ́ Điêm bât lợi lớn nhât cua kiên ̉ ́ ́ ̉ ́ chia sẻ bộ nhớ là phân hoach ̣ truyên thông đơn chia sẻ tai ̀ ̀ truc nay là kich thước trườnǵ ̀ ́ hoan toan và chung hoan toan. ̀ ̀ ̀ ̀ nguyên cho cac goi tin vao/ra ́ ́ ̀ chuyên mach N bị giới han ̉ ̣ ̣ Hai kiêu chia sẻ nay hướng ̉ ̀ hệ thông. Thanh phân chia sẻ́ ̀ ̀ bởi tôc độ bộ nhớ. Trong thực ́ tới hai tiêu chí ngược nhau: tai nguyên nay có thể là Bus, ̀ ̀ tê, khi tât cả N goi đâu vao ́ ́ ́ ̀ ̀ tiêu chí chia sẻ và tiêu chí mach vong Ring hoăc bộ nhớ. ̣ ̀ ̣ ̀ đêu cung ra môt công đâu ra, ̀ ̣ ̉ ̀ công băng. Vì vây, nêu chon ̀ ̣ ́ ̣ Nhược điêm lớn nhât cua kỹ ̉ ́ ̉ FIFO không thể lưu toan bộ N ̀ môt tiêu chí thí tiêu chí con lai ̣ ̀ ̣ thuât nay là giới han dung ̣ ̀ ̣ goi tin trong môt khe thời gian ́ ̣ sẽ là nhược điêm. ̉ lượng cua câu truc truyên ̉ ́ ́ ̀ nêu trường chuyên mach có ́ ̉ ̣ II-Chuyên mach phân chia ̉ ̣ thông nôi. Tuy nhiên, cac câu ̣ ́ ́ kich thước lớn và tôc độ đâu ́ ́ ̀ theo không gian: truc nay có thể dễ dang mở ́ ̀ ̀ vao quá cao. Viêc thiêu bộ ̀ ̣ ́ SDS được phân chia dựa trên rông để hỗ trợ cho cac điêu ̣ ́ ̀ nhớ đêm FIFO sẽ gây tăc ̣ ́ số lượng đường dân khả dung ̃ ̣ hanh kêt nôi đa hướng hoăc ̀ ́ ́ ̣ nghen cuc bộ tai đâu ra và cac ̃ ̣ ̣ ̀ ́ giữa cac căp đâu vao và đâu ́ ̣ ̀ ̀ ̀ multicast. Môt số bộ đinh ̣ ̣ goi sẽ bị tôn thât trong khi đó ́ ̉ ́ ra, trong cac chuyên mach ́ ̉ ̣ tuyên IP vân sử dung kiên truc ́ ̃ ̣ ́ ́ cac bộ nhớ tai cac công khac ́ ̣ ́ ̉ ́ đơn đường, chỉ tôn tai môt ̀ ̣ ̣ nay và thuôc về cac thế hệ đâu ̀ ̣ ́ ̀ đường dân giữa môt căp đâu ̃ ̣ ̣ ̀
  8. ̀ vao/ra, trong khi chuyên mach ̉ ̣ và chuyên tiêp, cơ chế đinh ̉ ́ ̣ trường chuyên mach không ̉ ̣ đa đường tôn tai nhiêu hơn ̀ ̣ ̀ ́ tuyên goi tin năm trên chinh ́ ̀ ́ gian. môt đường dân giữa môt căp ̣ ̃ ̣ ̣ tiêu đề goi tin, xử lí đêm ́ ̣ B, Đêm đâu ra: ̣ ̀ ̀ đâu vao/ra.Trong chuyên ̀ ̉ nhăm tranh tranh châp và phân ̀ ́ ́ Chuyên mach đêm đâu ra ̉ ̣ ̣ ̀ mach đơn đường có cac kiêu ̣ ́ ̉ luông lưu lượng. ̀ được thực hiên bởi môt ma ̣ ̣ chuyên mach crosbar, chuyên ̉ ̣ ̉ Cac kiêu bố trí đêm: ́ ̉ ̣ trân chuyên mach không gian ̣ ̉ ̣ mach kêt nôi đây đủ và ̣ ́ ́ ̀ A, Đêm đâu vao: ̣ ̀ ̀ đâu vao và môi đâu ra chuyên ̀ ̀ ̃ ̀ ̉ chuyên mach banyan. Trong ̉ ̣ Cac trường chuyên mach đêm ́ ̉ ̣ ̣ mach được trang bị môt bộ ̣ ̣ chuyên mach đa đường gôm: ̉ ̣ ̀ ̀ đâu vao gôm môt ma trân ̀ ̀ ̣ ̣ đêm. Cac tế bao tranh châp ̣ ́ ̀ ́ chuyên mach Banyan mở ̉ ̣ không gian bố trí cac bộ đêm ́ ̣ cung môt đâu ra sẽ được lưu ̀ ̣ ̀ ̣ rông, chuyên mach clos, ̉ ̣ tai tât cả cac công đâu vao để ̣ ́ ́ ̉ ̀ ̀ trữ tam thời vao trong cac bộ ̣ ̀ ́ chuyên mach đa măt và ̉ ̣ ̣ giai quyêt vân đề tranh châp. ̉ ́ ́ ́ đêm nay. Với chuyên mach ̣ ̀ ̉ ̣ chuyên mach quay vong. ̉ ̣ ̀ Mô hinh trường chuyên mach ̀ ̉ ̣ (nxn) trong trường hợp xâu ́ Xet ma trân tự đinh tuyên ́ ̣ ̣ ́ đêm đâu vao được chỉ ra trên ̣ ̀ ̀ nhât sẽ có N tế bao tranh châp ́ ̀ ́ Delta (Họ Banyan): hinh dưới đây. ̀ trong môt khoang thời gian tế ̣ ̉ Thuôc tinh tự đinh tuyên như ̣ ́ ̣ ́ bao. Vì vây, tôc độ mong ̀ ̣ ́ sau: Cac tế bao đinh tuyên qua ́ ̀ ̣ ́ Chuyên mach bố trí đêm đâu ̉ ̣ ̣ ̀ muôn cua cac bộ đêm đâu ra ́ ̉ ́ ̣ ̀ mang phù hợp với thông tin ̣ vao ̀ là lớn hơn N lân tôc độ ̀ ́ đia chỉ đich chưa tron bang ̣ ́ ̀ ̉ Câu truc trường chuyên mach́ ́ ̉ ̣ đường liên kêt. ́ ̣ đinh tuyên. Bang đinh tuyên ́ ̉ ̣ ́ gôm ba khôi chức năng : ̀ ́ Vì cac chuyên mach hang đợi ́ ̉ ̣ ̀ chứa môt day cac bit đăc ̣ ̃ ́ ̣ Bộ đêm đâu vao; ̣ ̀ ̀ đâu ra không bị nghen đâu ̀ ̃ ̀ trưng cho đâu ra. Cac bit điêu ̀ ́ ̀ Khôi chuyên mach không ́ ̉ ̣ dong tiêu đề HOL, nên hiêu ̀ ̣ khiên đia chỉ nay được thể ̉ ̣ ̀ nghen; ̃ năng cua trường chuyên mach ̉ ̉ ̣ hiên qua tưng tâng chuyên ̣ ̀ ̉ Khôi giai quyêt tranh châp. ́ ̉ ́ ́ nay tôt hơn so với cac trường ̀ ́ ́ mach, nêu bit có giá trị 0, tế ̣ ́ Cac goi tin được lưu giữ đâu ́ ́ ̀ chuyên mach trang bị bộ đêm ̉ ̣ ̣ bao sẽ được đinh tuyên lên ̀ ̣ ́ tiên tai cac bộ đêm đâu vao ̣ ́ ̣ ̀ ̀ đâu vao. Theo lý thuyêt xêp ̀ ̀ ́ ́ công trên (Upper) và nêu là bit ̉ ́ chờ cho đên khi đâu ra rôi. ́ ̀ ̃ ̀ hang, xac suât mât mat goi ́ ́ ́ ́ ́ 1 cac tế bao sẽ được đinh ́ ̀ ̣ Mang chuyên mach không tăc ̣ ̉ ̣ ́ được xac đinh bởi hiêu quả ́ ̣ ̣ tuyên tới công dưới (Lower). ́ ̉ nghen thực hiên chức năng ̃ ̣ cua liên kêt và kich thước bộ ̉ ́ ́ Cac đăc tinh cơ ban: ́ ̣ ́ ̉ đinh tuyên nôi bô, có thể ̣ ́ ̣ ̣ đêm. Nêu bộ đêm có kich ̣ ́ ̣ ́ Ma trân tự đinh tuyên Delta ̣ ̣ ́ được câu truc tư cac ma trân ́ ́ ́ ̣ thước N thì không có hiên ̣ năm trong lớp mang Banyan. ̀ ̣ crrossbar. Khôi giai quyêt ́ ̉ ́ tượng mât mat goi tin, trong ́ ́ ́ Câu truc bởi cac phân tử 2x2. ́ ́ ́ ̀ tranh châp phân bổ cac căp ́ ́ ̣ khi dung lượng bộ đêm là (k≤ ̣ Có chức năng tự tim đường ̀ đâu và và cac căp đâu ra. Môt ̀ ́ ̣ ̀ ̣ N) thì số goi tin có khả năng ́ dựa trên thông tin tiêu đê. ̀ ưu điêm quan trong cua ̉ ̣ ̉ bị mât do tran bộ đêm là (N- ́ ̀ ̣ chuyên mach hang đợi đâu ̉ ̣ ̀ ̀ k). Môt số tinh toan cho thây ̣ ́ ́ ́ vao là chuyên mach tôc độ cao ̀ ̉ ̣ ́ kich thước hang đợi thường ́ ̀ có thể thực hiên dễ dang, bởi ̣ ̀ rât nhỏ (khoang 2 tế bao) thì ́ ̉ ̀ vì với chuyên mach hang đợi ̉ ̣ ̀ vân đam bao được hiêu suât ̃ ̉ ̉ ̣ ́ đâu vao có tôc độ hoat đông ̀ ̀ ́ ̣ ̣ sử dung liên kêt là 0.8. Nêu ̣ ́ ́ bộ đêm mong muôn (tôc độ ̣ ́ ́ hang đợi được sử dung riêng ̀ ̣ ghi/đoc bộ nhớ) cân băng và ̣ ̀ rẽ thì kich thước trường ́ xâp xỉ với tôc độ công. Vì vây, ́ ́ ̉ ̣ chuyên mach anh hưởng rât ̉ ̣ ̉ ́ chuyên mach với cơ chế đêm ̉ ̣ ̣ han chế tới độ trễ trung binh.̣ ̀ Ma trân tự đinh tuyên Delta ̣ ̣ ́ đâu vao có thể tăng kich ̀ ̀ ́ Cac tinh toan lý thuyêt cho ́ ́ ́ ́ thước tương đôi dễ dang. ́ ̀ thây độ thông qua cua trường ́ ̉ Câu 10: Chiên lươc sư dung ́ ̣ Tuy nhiên, chuyên mach đêm ̉ ̣ ̣ chuyên mach đêm đâu ra có ̉ ̣ ̣ ̀ bộ đêm trong trương chuyên ̣ ̉ đâu vao phai đôi măt với vân ̀ ̀ ̉ ́ ̣ ́ thể đat tới 81%. ̣ ̣ ̣ ̀ mach (đêm đâu vao, đêm đâu ̀ ̣ ̀ đề độ thông qua bị han chế ̣ ̣ ra, đêm trung tâm) bởi hiên tượng nghen đâu ̣ ̃ ̀ Ý nghia cua bộ đêm: Đăc ̃ ̉ ̣ ̣ dong HOL (Head Of Line) và ̀ ̉ ̣ ̣ ̀ Chuyên mach đêm đâu ra trưng cơ ban cua kĩ thuât ̉ ̉ ̣ vân đề săp xêp cac goi tin để ́ ́ ́ ́ ́ ̣ C, Đêm trung tâm: chuyên mach goi là lưu đêm ̉ ̣ ́ ̣ ́ tranh tranh châp tai đâu ra cua ́ ̣ ̀ ̉
  9. Bộ đêm trung tâm cung ̣ ̃ khoang thời gian. Cac tế bao ̉ ́ ̀ + Quyết định chọn con được biêt đên với tên goi là ́ ́ ̣ khac không thể có cơ hôi ́ ̣ đường theo những tiêu chuẩn hang đợi chia xe. Cac trường ̀ ̉ ́ chuyên mach trong thời gian ̉ ̣ tối ưu nào đó. chuyên mach có bộ đêm trung ̉ ̣ ̣ nay. Để giai quyêt vân đề nay ̀ ̉ ́ ́ ̀ + Cập nhật thông tin định tâm chỉ có môt hang đợi được ̣ ̀ có thể có môt phương an ̣ ́ tuyến,tức là thông tin người chia xẻ cho cac đâu vao và cac ́ ̀ ̀ ́ khac nhăm phân hoach́ ̀ ̣ dùng cho chức năng đâu ra. Câu truc cơ ban cua ̀ ́ ́ ̉ ̉ vung nhớ thanh cac vung ̀ ̀ ́ ̀ Sự phân biệt các kĩ thuật định trường chuyên mach có bộ ̉ ̣ nhỏ hơn ñôc lâp. Tuy ̣ ̣ tuyến chủ yếu dựa vào các ñêm trung tâm chỉ ra trên ̣ nhiên, phương phap phân ́ yếu tố liên quan đế n 2 chức ̀ hinh: hoach thanh cac vung nhớ nhỏ ̣ ̀ ́ ̀ năng trên.các yếu tố là: hơn sẽ gây nên tôn thât khi ̉ ́ + Sự phân tán của các chức Trường chuyên mach đêm ̉ ̣ ̣ môt số lưu lượng chiêm môt ̣ ́ ̣ năng chọn đường trên các nút trung tâm đường nao ñó lớn trong khi ̀ mạng] Với kiêu hang đợi trung tâm, ̉ ̀ cac đường khac không có ́ ́ + Sự thích nghi với các trạng tôn tai môt bộ nhớ trung tâm ̀ ̣ ̣ hoăc rât it lưu lượng, điêu ̣ ́ ́ ̀ thái hiện hành trên mạng có thể được truy nhâp bởi tât ̣ ́ ̀ nay cung lam giam hiêu năng ̃ ̀ ̉ ̣ + Các tiêu chuẩn tối ưu để cả cac đâu vao và cac đâu ra. ́ ̀ ̀ ́ ̀ tông thể cua mang chuyên ̉ ̉ ̣ ̉ định tuyến Cac tế bao đên được lưu trữ ́ ̀ ́ mach khi viêc sử dung bộ nhớ ̣ ̣ ̣ Tiêu chuẩn tối ưu để định tam thời trong bộ đêm và cac ̣ ̣ ́ ̣ đêm không hiêu qua. ̣ ̉ tuyến là: đâu ra sẽ lựa chon cac tế bao ̀ ̣ ́ ̀ +Độ trễ trung bình của thời có đich tới nó để đoc ra. Như ́ ̣ Chương 4 gian truyền gói tin vây, giới han cua trường ̣ ̣ ̉ Câu 11: Kĩ thuật định + Số lượng nút trung gian chuyên mach kiêu nay là tôc ̉ ̣ ̉ ̀ ́ tuyến : Đặc tính cơ bản- giữa nguồn và đích của gói độ truy nhâp bộ nhớ. ̣ Cac phương phap đinh ́ ́ ̣ tin Độ thông qua cua trường ̉ tuyên trong kỹ thuât chuyên ́ ̣ ̉ +Đọ an toàn của việc truyền chuyên mach loai nay tương ̉ ̣ ̣ ̀ ̣ mach goi?́ tin đương với trường chuyên ̉ A, Đặc tính cơ bản của + Nguồn tài nguyên mạng sử mach sử dung bộ ñêm ñâu ra. ̣ ̣ ̣ ̀ chuyển mạch gói: dụng cho truyền tin Tuy nhiên, không gian bộ nhớ -Định tuyến là một tiến trình + Tổ hợp các tiêu chuẩn trên cua trường chuyên mach bộ ̉ ̉ ̣ lựa chọn các con đường cho Về mặt nguyên tắc, các giải đêm trung tâm nhỏ hơn cua ̣ ̉ thực thể thông tin chuyển pháp quản trị mạng bao gồm trường chuyên mach sử dung ̉ ̣ ̣ qua mạng.Định tuyến là một cả chức năng định tuyến bộ đêm đâu ra vì bộ nhớ được ̣ ̀ khái niệm cốt lõi của mạng trong mạng thường được chia xe. ̉ chuyển mạch gói và nhiều chia thành 2 loại: Vì tiêp cân đêm trung tâm ́ ̣ ̣ loại mạng khác nhau.Định + quản lý kiểu tập trung tương tự như với chuyên ̉ tuyến cung cấp phương tiện + quản lý kiểu phân tán mach thời gian nên môt vân ̣ ̣ ́ tìm kiếm các tuyến đường đề đang chú ý là khi cac tế ́ ́ theo các thông tin mà thực thể B, Các phương pháp định bao đâu vao tới bộ đêm trung ̀ ̀ ̀ ̣ thông tin được chuyển giao tuyến trong kĩ thuật chuyển tâm và được chuyên ra tới ̉ qua mạng mạch gói: cac đâu ra khac nhau, cac tế ́ ̀ ́ ́ - Mục tiêu cơ bản của Có 4 phương phap đinh tuyên ́ ̣ ́ bao sẽ được đoc ngâu nhiên ̀ ̣ ̃ phương pháp định tuyến là cơ ban trong chuyên mach ̉ ̉ ̣ (có điêu khiên) tai cac vung ̀ ̉ ̣ ́ ̀ nhằm sử dụng tối đa tài ́ goi: nhớ ngâu nhiên, vì vây cân ̃ ̣ ̀ nguyên mạng,và tối thiểu Phương phap tran lut goi ́ ̀ ̣ ́ phai có môt chiên lược quan ̉ ̣ ́ ̉ hóa giá thành mạng.Để đạt (Packet Floading) lý vung nhớ. Trong cac ̀ ́ được điều này kĩ thuật định Quan điêm cơ ban cua ̉ ̉ ̉ chuyên mach chia xẻ bộ nhớ ̉ ̣ tuyến phải tối ưu được các phương phap truyên theo kiêu ́ ̀ ̉ có môt vân ñề chung là ̣ ́ tham số mạng và người sử “tran lan” goi số liêu trong ̀ ́ ̣ hogging, xay ra trong trường ̉ dụng: xác suất tắc mang chuyên mach là cố găng ̣ ̉ ̣ ́ hợp lưu lượng không đông ̀ nghẽn,băng thông,độ trễ,độ ̀ ́ truyên cac goi theo moi ́ ̣ nhât. Môt đâu nôi bât kỳ nao ́ ̣ ́ ́ ́ ̀ tin cậy,giá thành...Vì vậy một đường đi có thhẻ được tư đó có thể chiêm toan bộ ́ ̀ kĩ thuật định tuyến phải thực nguôn tới đich, băt đâu tư ̀ ́ ́ ̀ không gian nhớ trong môt ̣ hiện tốt 2 chức năng sau” ́ Node xuât phat - Node nguôn. ́ ̀
  10. Goi tin sẽ được truyên tới tât ́ ̀ ́ Đinh tuyên danh bạ ̣ ́ cả cac Node lân cân. Môi ́ ̣ ̃ Phương phap đinh tuyên nay ́ ̣ ́ ̀ Măc dù ma trân đinh tuyên ̣ ̣ ̣ ́ Node sẽ thu goi, kiêm tra xem ́ ̉ sử dung bang đinh tuyên ̣ ̉ ̣ ́ cac đường đi ngăn nhât đây ́ ́ ́ ̀ nó có phai là đia chỉ đich hay ̉ ̣ ́ (Danh ba) tai môi Node mà nó ̣ ̣ ̃ đủ trên quan điêm hệ thông ̉ ́ không? Nêu đung thì giữ goi ́ ́ ́ chỉ rõ đường đi cho bât kỳ ́ tôn tai môt cach đôc lâp và ̀ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ số liêu đó lai, nêu không đung ̣ ̣ ́ ́ môt Đich nao trong mang ̣ ́ ̀ ̣ chăc chăn nó phai được thiêt ́ ́ ̉ ́ thì tim cach giử tiêp goi tin đã ̀ ́ ́ ́ chuyên mach tư môt Node ̉ ̣ ̣ kế và nhớ trong trung tâm thu được tới tât cả cac Node ́ ́ đang xet. Danh bạ được nhớ ́ điêu khiên mang. Tuy vây chỉ ̀ ̉ ̣ ̣ lân cân khac ngoai trư Node ̣ ́ ̣ trong bộ nhớ cua Node ̉ cân môt hang đơn lẻ cua ma ̀ ̣ ̀ ̉ mà goi số liêu đã xuât phat ́ ̣ ́ ́ chuyên mach và nó cung ̉ ̣ ̃ trân đinh tuyên có quan hệ với ̣ ̣ ́ trước đo. Quá trinh lăp lai ở́ ̀ ̣ ̣ được phat triên theo kiêu ́ ̉ ̉ môt Node chuyên mach cụ thể ̣ ̉ ̣ tât cả cac Node tiêp theo cho ́ ́ ́ không trực tuyên (Off-line) ́ cân được nhớ trong môi Node ̀ ̃ tới khi goi đat tới Node đich ́ ̣ ́ tương ứng với số lượng bât ́ dưới dang bang đinh tuyên ̣ ̉ ̣ ́ thực sự. kỳ cac tiêu chuân có thể như ́ ̉ cuc bộ là đu. ̣ ̉ ̣ Đinh tuyên tran lut goi ́ ̀ ̣ ́ đường đi ngăn nhât,, đường ́ ́ Vì răng theo nguyên tăc môi ̀ ́ ̃ có độ trễ nhỏ nhât, đường đi ́ Phương phap đinh tuyên danh ́ ̣ ́ đường đi có thể qua mang đêu ̣ ̀ có khả năng thông lớn nhât ́ bạ thich ứng. ́ được thử do vây goi số liêu ̣ ́ ̣ v.v...Để đam bao cho mang ̉ ̉ ̣ Phương phap đinh tuyên danh ́ ̣ ́ đên đich đâù tiên sẽ là qua ́ ́ hoat đông môt cach tin cây, ̣ ̣ ̣ ́ ̣ bạ thich ứng hoan toan tương ́ ̀ ̀ đường đi với độ trễ nhỏ nhât. ́ danh bạ đinh tuyên cân phai ̣ ́ ̀ ̉ tự như Phương phap đinh ́ ̣ Bât kỳ ban sao goi khac đên ́ ̉ ́ ́ ́ không chỉ bao gôm đường ̀ tuyên danh ba, trong đó môi ́ ̣ ̃ sau goi đâu tiên thì ngay lâp ́ ̀ ̣ chon chủ yêu mà con có thệ̉ ́ ̀ Node chuyên mach có bang ̉ ̣ ̉ tức sẽ bị Node đich đao thai. ́ ̀ ̉ chon cả cac đường khả tuyên ̣ ́ ̉ đinh tuyên lưu trong bộ nhớ ̣ ́ để dung khi cac điêu kiên đăc ̀ ́ ̀ ̣ ̣ mà nó chỉ ra hướng tôt nhât ́ ́ Phương phap đinh tuyên ngâu ́ ̣ ́ ̃ biêt ví dụ như khi đường ̣ cho bât kỳ môt đich nao trong ́ ̣ ́ ̀ nhiên. chinh xay ra sự cô, tăc ngen ́ ̉ ́ ́ ̃ mang chuyên mach. Đương ̣ ̉ ̣ Quan điêm căn ban cua ̉ ̉ ̉ hay giam sut chât lượng ̉ ́ ́ nhiên cac thực thể trong bang ́ ̉ phương phap nay cung tương ́ ̀ ̃ truyên dân … ̀ ̃ đinh hướng cân phai thay đôi ̣ ̀ ̉ ̉ tự như phương phap tran lan, ́ ̀ Đinh tuyên danh bạ có ưu ̣ ́ theo thời gian thực môt cach ̣ ́ ngoai trư viêc goi số liêu thu ̣ ̣ ́ ̣ điêm là hoat đông chức năng ̉ ̣ ̣ trực tuyên phụ thuôc vao sự ́ ̣ ̀ được sẽ giử đi cho tât cả cac ́ ́ ̣ đinh tuyên cua Node chuyên ́ ̉ ̉ thay đôi trong cac điêu kiên ̉ ́ ̀ ̣ Node chuyên mach lân cân thì ̉ ̣ ̣ mach là hoan toan được xac ̣ ̀ ̀ ́ ̣ hoat đông cua mang chuyên ̣ ̉ ̣ ̉ ở đây chỉ chon môt cach ngâu ̣ ̣ ́ ̃ đinh trước, môi goi số liêu cụ ̣ ̃ ́ ̣ mach ví dụ như điêu kiên binh ̣ ̀ ̣ ̀ nhiên môt Node tiêp theo mạ̀ ́ thể giữa môt căp Nguôn-Đich ̣ ̣ ̀ ́ thường, điêu kiên tăc ngen, ̀ ̣ ́ ̃ thôi và goi sẽ được phat ́ ́ cụ thể sẽ được truyên theo ̀ quá tai hay xay ra sự cố ̉ ̉ chuyên tiêp theo môt hướng ̉ ́ ̣ cung môt tuyên tương ứng ̀ ̣ ́ v.v...Ngoai ra viêc chon đinh ̀ ̣ ̣ ̣ đã chon. ̣ với bang đinh tuyên hay danh ̉ ̣ ́ tuyên khả tuyên trong trường ́ ̉ Thực tế goi sẽ đi “lang thang” ́ ba. Ma trân đinh tuyên đường ̣ ̣ ̣ ́ hợp nay là không cân thiêt. ̀ ̀ ́ qua mang và cuôi cung tinh ̣ ́ ̀ ̀ đi ngăn nhât có thể chứa đên ́ ́ ́ Cac thực thể hiên thời trong ́ ̣ cờ đên được tới đich. Xac ́ ́ ́ 32 thực thể cho mang chuyên ̣ ̉ bang đinh tuyên về nguyên tăc ̉ ̣ ́ ́ suât chon môt kênh cụ thể tai ́ ̣ ̣ ̣ mach chứa 6 Node (Xem hinh ̣ ̀ luôn luôn thể hiên hướng hiên ̣ ̣ Node chuyên mach có thể là ̉ ̣ H3.16). Môi thực thể trong ̃ thời tôt nhât có thể tới đich ́ ́ ́ cho biêt trước dựa trên cơ sở ́ ma trân chỉ rõ Node kế tiêp ̣ ́ tương ứng với tiêu chuân lựa ̉ lưu lượng, năng lực kênh hay doc theo đường đi ngăn nhât ̣ ́ ́ chon. ̣ ́ ̀ cac điêu kiên khac cua mang ̣ ́ ̉ ̣ tư môt Node bât kỳ tơí môt ̣ ́ ̣ nhưng noi chung đường đi tư ́ Node bât kỳ khac trong mang. ́ ́ ̣ Câu 12:QoS- Nguyên tắc- nguôn tới đich là không thể ̀ ́ Ví dụ cac goi tới Node 2 tư ́ ́ Tham số? đoan trước được. ́ Node 6 sẽ được đinh tuyên ̣ ́ a.Cơ bản về QoS: ̣ Đinh tuyên ngâu nhiên ́ ̃ qua Node 4. - Chất lượng dịch vụ Tới Node (QoS) là một khái niệm Phương phap đinh tuyên theo ́ ̣ ́ Tư Node rộng và có thể tiếp cận ̣ danh ba. theo nhiều hướng khác nhau. ̣ ́ ́ ́ ́ Ma trân tuyên tinh ngăn nhât Theo khuyến nghị E 800 ITU-
  11. T chất lượng dịch vụ là “Một SLA (Service Level trị lớn nhất của các tham số tập các khía cạnh của hiệu Agreements) như băng thông, độ trễ và độ năng dịch vụ nhằm xác định - Báo hiệu, phân phối bộ tin cậy của luồng lưu lượng. cấp độ thoả mãn của người đệm và quản lý bộ đệm cho - Lớp liên kết dữ liệu DLL sử dụngđối với dịch vụ” phép đáp ứng yêu cầu mức (Data Link Layer): Chất - ISO 9000 định nghĩa chất dịch vụ thông qua các giao lượng dịch vụ được thể hiện lượng là “cấp độ của một thức dành trước tài nguyên qua các tham số truyền dẫn, tập các đặc tính vốn có đáp cho ứng dụng/ tỉ lệ lỗi thông tin, các hiện ứng đầy đủ các yêu cầu. -Điều khiển những ứng dụng tượng tắc nghẽn và hỏng hóc -IETF [ETSI - TR102] nhìn có sai lệch trong việc thiết của các tuyến liên kết nhận QoS lập các mức dịch vụ, thông c.Tham số: 3 tham số tổng là khả năng phân biệt luồng qua quá trình phân loại lưu quát: lưu lượng để mạng có các lượng, hướng tới chính sách *Độ tin cậy:Độ tin cậy hay ứng xử phân biệt đối với các quản lý và thực độ khả dụng của hệ thống. kiểu luồng lưu lượng, QoS thi đối với tưng luồng lưu Độ khả dụng của mạng càng bao trùm cả phân loại hoá lượng nhằm xác định kỹ cao nghĩa là độ tin cậy của dịch vụ và hiệu năng tổng thuật điều khiển lưu lượng mạng càng lớn và độ ổn định thể của mạng cho mỗi loại phù hợp. của hệ thống càng lớn. Độ dịch vụ - Các phương pháp tránh tắc khả dụng của mạng thường b.Tính chất chung: nghẽn, quản lý tắc nghẽn, được tính trên cơ sở thời -Hiệu ứng chung của đặc hàng đợi, và thiết lập để gian ngưng hoạt động và tính chất lượng dịch vụ là ngăn chặn các điều kiện sự tổng số thời gian hoạt động. xác định mức độ hài lòng của cố mạng gây ra những hậu (Ví dụ, người sử dụng đối với dịch quả bất lợi ảnh hưởng tới độ khả dụng của các hệ vụ”. Ngoài ra, QoS mang một mức dịch vụ. thống chuyển mạch gói ý nghĩa là “khả năng của - Chính sách quản lý cho phép hiện nay là 99,995% thì mạng đảm bảo và duy trì các thực hiện các luật áp dụng thời gian ngưng hoạt động mức thực hiện nhất định cho cho các gói tin qua mạng trên trong một năm vào khoảng 26 mỗi ứng dụng theo như các nền chính sách chung. phút. yêu cầu đã được chỉ rõ của ) mỗi người sử dụng / - Lớp ứng dụng AL Băng thông: Băng thông biểu - Chất lượng dịch vụ QoS (Application Layer): Chất thị tốc độ truyền dữ liệu cực được nhìn nhận tư hai khía lượng dịch vụ QoS được đại có thể đạt được giữa hai cạnh: phía người sử nhận thức là “mức độ dịch điểm kết cuối. Băng thông là dụng dịch vụ và phía mạng. vụ”. tốc độ truyền thông tin được + Tư khía cạnh người sử - Lớp truyền tải TL tính theo (bit/s). dụng dịch vụ, QoS được coi (Transport Layer): Chất Độ trễ: Là khoảng thời gian là mức độ chấp nhận dịch vụ lượng dịch vụ được thực chênh lệch giữa các thiết bị của người sử dụng và hiện bởi phát và thiết bị thu. Trễ tổng thường được đánh giá trên kiến trúc logic của mạng, các thể là thời gian trễ tư đầu thang điểm đánh giá trung cơ chế định tuyến và báo cuối phát tới đầu cuối thu tín bình MoS (Mean of Score) hiệu đảm bảo chất lượng hiệu (còn gọi là trễ tích luỹ) + Tư khía cạnh dịch vụ dịch vụ.. Các thành phần gây trễ chủ mạng, QoS liên quan tới năng -Lớp mạng NL (Network yếu gồm: lực cung cấp các yêu cầu Layer): Chất lượng dịch vụ +Trễ hàng đợi: Là thời gian chất lượng dịch vụ cho được thể hiện qua các một gói phải trải qua trong người sử dụng. tham số lớp mạng tương đối một hàng đợi khi nó phải đợi * Khung làm việc chung gần với các tham số chúng ta để được truyền đi trong một - Các phương pháp để yêu thường gặp, được biểu diễn liên kết khác, hay thời gian cầu và nhận các mức của thông qua các đại lượng toán cần thiết phải đợi dịch vụ qua các hình thức học như: Tỷ lệ lỗi, giá trị để thực hiện quyết định định thỏa thuận mức dịch vụ trung bình, giá tuyến trong bộ định tuyến.
  12. + Trễ truyền lan: Thời gian cần thiết để môi trường vật lý truyền dữ liệu. Ví dụ trễ truyền lan trong các truyền dẫn quang thường nhỏ hơn trong môi trường vô tuyến. + Trễ chuyển tiếp: Thời gian sử dụng để chuyển gói tin tư một tuyến này sang tuyến khác, hay thời gian được yêu cầu để xử lý các gói đã đến trong một nút. + Trễ truyền dẫn: Là thời gian được yêu cầu để truyền tất cả các bit trong gói qua liên kết, trễ truyền dẫn được xác định trên thực tế của băng thông liên kết. * Biến động trễ: Biến động trễ là sự khác biệt về trễ của các gói khác nhau cùng trong một luồng lưu lượng. Biến động trễ chủ yếu do sự sai khác về thời gian xếp hàng của các gói liên tiếp trong một luồng gây ra và là vấn đề quan trọng nhất của QoS. * Tổn thất gói: Tổn thất gói có thể xảy ra theo tưng cụm hoặc theo chu kỳ do mạng bị tắc nghẽn liên tục, hoặc xảy ra trên chính các trường chuyển mạch gói. Xác suất tổn thất gói là một đại lượng quan trọng của QoS.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản