TRƯỜNG THPT ĐỒNG LỘC ĐỀ CHÍNH THỨC

Chia sẻ: Trần Bá Trung5 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
99
lượt xem
8
download

TRƯỜNG THPT ĐỒNG LỘC ĐỀ CHÍNH THỨC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu " TRƯỜNG THPT ĐỒNG LỘC ĐỀ CHÍNH THỨC " mang tính chất tham khảo, giúp ích cho các bạn tự học, ôn thi, với phương pháp giải hay, thú vị, rèn luyện kỹ năng giải đề, nâng cao vốn kiến thức, luyện tập cho các bạn trong các kỳ thi sắp tới. Tác giả hy vọng tài liệu này sẽ giúp ích cho các bạn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: TRƯỜNG THPT ĐỒNG LỘC ĐỀ CHÍNH THỨC

  1. Trang !Syntax Error, !/3 - Mã đề: !Syntax Error, ! TRƯỜNG THPT ĐỒNG LỘC ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 NĂM 2009 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: HOÁ HỌC HỮU CƠ (Đề thi có 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút. Họ, tên thí sinh:.............................................................. Số báo danh:................................... Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137, Cr=52, I=137. Mã đề: 139 CHI,(1 ) :1 HO N2 O Câu 1. Cho sơ đồ phản ứng: N3 H 2 5 X Y Zzim 2 en . Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ. Hai chất Y và Z lần lượt là: A. CH3OH, HCHO B. C2H5OH, CH3COOH. C. C2H5OH, CH3CHO. D. C2H5OH, HCHO. Câu 2. Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là A. 4,90 gam. B. 6,84 gam. C. 8,64 gam. D. 6,80 gam. Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn 1,12lít (ở đktc)một hiđrocacbon A thu được 3,36 lít CO2. Biết A làm nhạt màu brom trong CCl4 thu được sản phẩm hữu cơ B, nhưng A không làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường. Tên gọi của B có thể là A. 1,3-đibrompropan. B. 2,2-đibrompropan. C. 1,2-đibrompropan. D. 1,1-đibrompropan. Câu 4. Hãy chọn nhận định sai: A. Có thể điều chế xà phòng từ dầu mỏ. B. SO2, nước Javen là chất giặt rửa. C. Natri stearat là một loại chất giặt rửa. D. Cho chất béo tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng ta thu được xà phòng và glixerol. Câu 5. Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9oC, áp suất trong bình là 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm. X có công thức phân tử là A. C3H6O2. B. C2H4O2. C. C4H8O2. D. CH2O2. Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn 1 gam este X đơn chức, mạch hở(có một nối đôi) thu được 1,12 lít CO2(đktc) và 0,72 gam H2O. CTPT của este X là A. C5H8O2. B. C4H8O2. C. C4H6O2. D. C5H10O2. Câu 7. Hỗn hợp A gồm hidrôcacbon X và 1,16 gam este sec-butyl axetat. Đốt cháy hoàn toàn A thu được 5,28 gam CO2 và 2,52 gam H2O. Hidrôcacbon X là: A. C3H6. B. C2H6. C. C3H8 D. C4H10. Câu 8. Oxi hóa hoàn toàn hợp chất hữu cơ mạch hở X(chứa C, H, N) thu được 31,68 gam CO2 và 6,48 gam H2O và 2,688 lít N2 (ở đktc). Polime hóa X được một loại polime dùng để sản xuất tơ tổng hợp. Giá trị khối lượng mol phân tử(gam) của X là A. 106. B. 53. C. 85. D. 138. Câu 9. Cho 11,04 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 36,72 gam kết tủa. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 10. Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 gam muối của axit hữu cơ. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3COOH. B. HCOOH. C. CH3-CH2-COOH. D. CH2=CH-COOH. Câu 11. Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là A. CH2=CH-CHO. B. HCHO. C. OHC-CHO. D. CH3CHO. Câu 12. Cho 3,6 gam anđehit X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag. Hoà tan hoàn toàn một nửa lượng Ag tạo thành bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Công thức của X là A. CH2(CHO)2. B. HCHO. C. C3H7CHO. D. (CHO)2. Câu 13. Thủy phân 405 gam tinh bột thu được m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và fuctozơ(hiệu suất 80%). Cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được a gam Ag. Giá tri của a là A. 1080. B. 216. C. 432. D. 108. Câu 14. Cho các chất sau: CH2=CH-CH=CH-CH=CH2, CH2=CH-CH2-CH=CH2, CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH3- CH=C=C=CH-CH3,CH3-CH=C=CH-CH3. Số chất có đồng phân hình học là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 15. Số đồng phân đơn chức(dẫn xuất của benzen) có công thức phân tử C8H8O2 tác dụng được với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm hai chất hữu cơ, là
  2. Trang !Syntax Error, !/3 - Mã đề: !Syntax Error, ! A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol chất X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 ml H2O. Cho 0,1 mol X tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thì thu được 8,2 gam muối. CTCT của X là : A. C2H5COOH. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH3. Câu 17. Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam. Đốt cháy hoàn toàn lượng khí trên thu được a gam nước. Giá trị của a là A. 16,2. B. 14,4. C. 8,1. D. 9,0. Câu 18. Thực hiện phản ứng este hóa hỗn hợp gồm 322,5 gam axit metacrylic và 150 gam ancol metylic với hiệu suất 60%. Khối lượng este thu được là: A. 225g B. 262,5g C. 300g D. 187,5g Câu 19. Lên men a gam glucozơ, cho toàn bộ lưọng CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH tạo thành thu được dung dịch A, cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch A thu được 88g kết tủa. hiệu suất của quá trình lên men là 90%. Giá trị của a là: A. 176 B. 88 C. 89,1 D. 79,2 Câu 20. Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O, N và có phân tử khối là 89. Khi đốt cháy hoàn toàn 1mol X thu được hơi nước, 3 mol CO2 và 0,5 mol N2. Biết rằng X là hợp chất lưỡng tính và tác dụng được với nước brom. X có công thức cấu tạo là: A. CH3 CH(NH2 ) COOH. B. CH2 CH(NH2 ) COOH. C. H 2 N CH CH COOH. D. CH 2 CH COONH4 . Câu 21. Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ? A. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2. B. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3. C. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH. D. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2. Câu 22. Craking hoàn toàn m gam butan thu được hỗn hợp X gồm các chất hữu cơ trong đó có hai chất A và B . Biết MB=1,4MA và trong X % khối lượng của B bằng 54,31%. % số mol butan bị cracking tạo thành A là A. 37,5% B. 62,5%. C. 25%. D. 75%. Câu 23. Cho anlyl clorua tác dụng với nước clo thu được sản phẩm hữu cơ X có % khối lượng clo là 55,04%. Khối lượng phân tử của X là M(u). Giá trị của M là A. 147,5. B. 110,5 C. 129. D. 65,5. Câu 24. Tơ lapsan thuộc loại: A. tơ visco. B. tơ polieste. C. tơ axetat. D. tơ poliamit. Câu 25. brom hóa một loại poliisopren thu được một loại polime có % khối lượng brom là 37,04%. Vậy một phân tử brom phản ứng với k mắt xích isopren. Giá trị của k là A. 3. B. 8. C. 7. D. 4. Câu 26. Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 2 mol C2H5OH, hiệu suất phản ứng là 80%. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ) A. 50,2. B. 0,342. C. 2,925. D. 3,9375. Câu 27. Đun nóng a mol anđehit mạch hở X với 3a mol khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được 3a mol một hỗn hợp khí Y. Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng một nửa số mol Z đã phản ứng. Chất X là anđehit A. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức. B. no, đơn chức. C. no, hai chức. D. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức. Câu 28. Cứ 2,544g một loại cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,84g brom trong CCl4. Trung bình tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là A. 2:1. B. 1,4:1. C. 0,5:1. D. 1,5:1. Câu 29. Cao su lưu hóa có 4,5% lưu huỳnh về khối lượng. Khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua? Giả thiết rằng S đã thay thế H ở nhóm metylen trong mạch cao su. A. 15. B. 20. C. 46. D. 23. Câu 30. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2. B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2. C. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2. D. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh. Câu 31. Hãy chon nhận định đúng: A. Lipit là este của glixerol với các axit béo. B. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật. C. Lipit là một loại chất béo.D. Chất béo là một loại lipít. Câu 32. Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là A. 18,60 gam. B. 16,80 gam. C. 20,40 gam. D. 18,96 gam. Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức X, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thu hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 thu được 25g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 7,25 gam. A. CH4O. B. C3H6O. C. C3H8O. D. C2H6O.
  3. Trang !Syntax Error, !/3 - Mã đề: !Syntax Error, ! Câu 34. Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 35. Xà phòng hóa hoàn toàn 77,22 gam một triglixerit X bằng một lượng KOH vừa đủ thu được 84,06 gam muối của hai loại axit béo. Hai loại axit béo đó là A. C17H31COOH và C17H33COOH. B. C17H31COOH và C15H31COOH. C. C15H31COOH và C17H35COOH. D. C15H31COOH và C17H33COOH. Câu 36. Khi cho một axit hữu cơ đơn chức thực hiện phản ứng este hóa với một ancol đơn chức thu được một este X. Thủy phân hoàn toàn 6,88 gam X cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M lấy dư 25%. Số CTCT thỏa mãn của X là: A. 4 B. 2 C. 5 D. 3 Câu 37. Chất A có vòng thơm, công thức phân tử C8H10O. Thỏa mãn điều kiện: A H2O B(duynhaá t) truønghôïp polime . Số đồng phân cấu tạo của A thỏa mãn điều kiện là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 38. Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C3H6O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 39. Cho các dung dịch: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, anbumin, anđehit axetic. Và các thuốc thử sau: Cu(OH)2/OH-; [Ag(NH3)2]OH; nước brom; dung dịch H2SO4. Để phân biệt các dung dịch trên ta chỉ cần các thuốc thử là - - A. Cu(OH)2/OH ; [Ag(NH3)2]OH B. Cu(OH)2/OH ; nước brom - C. [Ag(NH3)2]OH ; nước brom D. [Ag(NH3)2]OH;dung dịch H2SO4 Câu 40. Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2. Chất P không được điều chế trực tiếp từ axit tương ứng, đồng thời P không có phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của P là: A. CH3COOC6H5. B. HCOOCH2C6H5 C. HCOOC6H4CH3 D. C6H5COOCH3 Câu 41. Xà phòng hóa hoàn toàn 91,8 gam hỗn hợp các este đơn chức mạch hở (có tỉ khối hơi so với heli bằng 25,5) bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm các ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là A. 16,20. B. 18,00. C. 0,45. D. 8,10. Câu 42. Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế etyl axetat? A. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm với và axít sunfuric đặc. B. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc. C. Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc. D. Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc. Câu 43. Hỗn hợp A gồm hai ancol mạch hở, đồng đẳng kế tiếp. Cho 8,625 gam hỗn hợp A tác dụng hết với 6,9 gam Na thu được 15,255 gam chất rắn. Công thức phân tử của hai ancol là A. C2H6O, C3H8O. B. C2H6O2, C3H8O2. C. CH4O, C2H6O. D. C3H6O, C4H8O. Câu 44. Brom hóa một ankan thu được sản phẩm có dẫn xuất brôm X có % khối lượng brôm là 69,565%. Thủy phân X được ancol Y, dung dịch nước của Y có thể tạo dung dịch xanh lam đậm với Cu(OH)2. Đốt cháy hoàn toàn a mol Y thu được không quá 6,5a mol nước. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 45. Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với CO2 bằng 2. Khi đun nóng este này với NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este là: A. HCOOC3H7 B. CH3COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3. Câu 46. Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên? A. Cao su isopren, tơ visco, nilon-6, keo dán gổ. B. Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, cao su lưu hóa. C. Tơ visco, phim ảnh, nhựa ebonit, tơ axetat. D. Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat, phim ảnh. Câu 47. Cho các chất sau: propen, but-2-en, but-1-en, 2-metylbut-2-en, 2-metylbut-1-en cộng nước(có H2SO4 xúc tác). Tổng số ancol thu được là A. 4. B. 7. C. 5. D. 6. Câu 48. Tách nước hai ancol A và B thu được ete X có công thức phân tử C4H8O. Công thức của ete là A. CH3CHCHOCH3. B. CH2CHOCH2CH3. C. CH2CHCH2OCH3. D. CH2C(CH3)OCH3. Câu 49. Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol với H2SO4 đặc ở 140oC. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai ancol trên là A. C3H7OH và C4H9OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C3H5OH và C4H7OH. D. CH3OH và C2H5OH. Câu 50. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit cho hai sản phẩm là các chất hữu cơ đều phản ứng được với Na là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
  4. Trang !Syntax Error, !/3 - Mã đề: !Syntax Error, ! TRƯỜNG THPT ĐỒNG LỘC ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 NĂM 2009 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: HOÁ HỌC HỮU CƠ (Đề thi có 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút. Họ, tên thí sinh:.............................................................. Số báo danh:................................... Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137, Cr=52, I=137. Mã đề: 173 Câu 1. Cho 3,6 gam anđehit X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag. Hoà tan hoàn toàn một nửa lượng Ag tạo thành bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Công thức của X là A. (CHO)2. B. CH2(CHO)2. C. C3H7CHO. D. HCHO. Câu 2. Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là A. CH2=CH-CHO. B. HCHO. C. OHC-CHO. D. CH3CHO. Câu 3. Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với CO2 bằng 2. Khi đun nóng este này với NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este là: A. CH3COOC2H5 B. CH3COOCH3 C. C2H5COOCH3. D. HCOOC3H7 Câu 4. Cho các chất sau: propen, but-2-en, but-1-en, 2-metylbut-2-en, 2-metylbut-1-en cộng nước(có H2SO4 xúc tác). Tổng số ancol thu được là A. 7. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 5. Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là A. 6,84 gam. B. 4,90 gam. C. 6,80 gam. D. 8,64 gam. Câu 6. Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9oC, áp suất trong bình là 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm. X có công thức phân tử là A. C4H8O2. B. C2H4O2. C. CH2O2. D. C3H6O2. Câu 7. Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O, N và có phân tử khối là 89. Khi đốt cháy hoàn toàn 1mol X thu được hơi nước, 3 mol CO2 và 0,5 mol N2. Biết rằng X là hợp chất lưỡng tính và tác dụng được với nước brom. X có công thức cấu tạo là: A. CH3 CH(NH2 ) COOH. B. H 2 N CH CH COOH. C. CH 2 CH COONH4 . D. CH2 CH(NH2 ) COOH. Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 1,12lít (ở đktc)một hiđrocacbon A thu được 3,36 lít CO2. Biết A làm nhạt màu brom trong CCl4 thu được sản phẩm hữu cơ B, nhưng A không làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường. Tên gọi của B có thể là A. 1,2-đibrompropan. B. 1,3-đibrompropan. C. 2,2-đibrompropan. D. 1,1-đibrompropan. Câu 9. Tơ lapsan thuộc loại: A. tơ visco. B. tơ axetat. C. tơ polieste. D. tơ poliamit. Câu 10. Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 2 mol C2H5OH, hiệu suất phản ứng là 80%. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ) A. 3,9375. B. 0,342. C. 50,2. D. 2,925. Câu 11. Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 12. Chất A có vòng thơm, công thức phân tử C8H10O. Thỏa mãn điều kiện: A H2O B(duynhaá t) truønghôïp polime . Số đồng phân cấu tạo của A thỏa mãn điều kiện là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 13. Hỗn hợp A gồm hidrôcacbon X và 1,16 gam este sec-butyl axetat. Đốt cháy hoàn toàn A thu được 5,28 gam CO2 và 2,52 gam H2O. Hidrôcacbon X là: A. C2H6. B. C3H8 C. C4H10. D. C3H6. Câu 14. Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên? A. Tơ visco, phim ảnh, nhựa ebonit, tơ axetat. B. Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, cao su lưu hóa. C. Cao su isopren, tơ visco, nilon-6, keo dán gổ. D. Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat, phim ảnh.
  5. Trang !Syntax Error, !/3 - Mã đề: !Syntax Error, ! Câu 15. Cứ 2,544g một loại cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,84g brom trong CCl4. Trung bình tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là A. 2:1. B. 1,5:1. C. 0,5:1. D. 1,4:1. Câu 16. Cho anlyl clorua tác dụng với nước clo thu được sản phẩm hữu cơ X có % khối lượng clo là 55,04%. Khối lượng phân tử của X là M(u). Giá trị của M là A. 65,5. B. 110,5 C. 129. D. 147,5. Câu 17. Xà phòng hóa hoàn toàn 77,22 gam một triglixerit X bằng một lượng KOH vừa đủ thu được 84,06 gam muối của hai loại axit béo. Hai loại axit béo đó là A. C17H31COOH và C15H31COOH. B. C15H31COOH và C17H35COOH. C. C17H31COOH và C17H33COOH. D. C15H31COOH và C17H33COOH. Câu 18. Thủy phân 405 gam tinh bột thu được m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và fuctozơ(hiệu suất 80%). Cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được a gam Ag. Giá tri của a là A. 1080. B. 432. C. 216. D. 108. Câu 19. Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C3H6O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức X, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thu hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 thu được 25g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 7,25 gam. A. C2H6O. B. C3H6O. C. CH4O. D. C3H8O. Câu 21. Đun nóng a mol anđehit mạch hở X với 3a mol khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được 3a mol một hỗn hợp khí Y. Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng một nửa số mol Z đã phản ứng. Chất X là anđehit A. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức. B. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức. C. no, hai chức. D. no, đơn chức. Câu 22. Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 gam muối của axit hữu cơ. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3-CH2-COOH. B. CH3COOH. C. CH2=CH-COOH. D. HCOOH. Câu 23. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit cho hai sản phẩm là các chất hữu cơ đều phản ứng được với Na là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 24. Hỗn hợp A gồm hai ancol mạch hở, đồng đẳng kế tiếp. Cho 8,625 gam hỗn hợp A tác dụng hết với 6,9 gam Na thu được 15,255 gam chất rắn. Công thức phân tử của hai ancol là A. C3H6O, C4H8O. B. C2H6O2, C3H8O2. C. CH4O, C2H6O. D. C2H6O, C3H8O. Câu 25. Cao su lưu hóa có 4,5% lưu huỳnh về khối lượng. Khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua? Giả thiết rằng S đã thay thế H ở nhóm metylen trong mạch cao su. A. 20. B. 23. C. 46. D. 15. Câu 26. Thực hiện phản ứng este hóa hỗn hợp gồm 322,5 gam axit metacrylic và 150 gam ancol metylic với hiệu suất 60%. Khối lượng este thu được là: A. 300g B. 225g C. 262,5g D. 187,5g Câu 27. Hãy chon nhận định đúng: A. Chất béo là một loại lipít. B. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật. C. Lipit là một loại chất béo.D. Lipit là este của glixerol với các axit béo. Câu 28. Lên men a gam glucozơ, cho toàn bộ lưọng CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH tạo thành thu được dung dịch A, cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch A thu được 88g kết tủa. hiệu suất của quá trình lên men là 90%. Giá trị của a là: A. 89,1 B. 176 C. 79,2 D. 88 Câu 29. Khi cho một axit hữu cơ đơn chức thực hiện phản ứng este hóa với một ancol đơn chức thu được một este X. Thủy phân hoàn toàn 6,88 gam X cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M lấy dư 25%. Số CTCT thỏa mãn của X là: A. 4 B. 2 C. 5 D. 3 Câu 30. brom hóa một loại poliisopren thu được một loại polime có % khối lượng brom là 37,04%. Vậy một phân tử brom phản ứng với k mắt xích isopren. Giá trị của k là A. 4. B. 3. C. 7. D. 8. Câu 31. Brom hóa một ankan thu được sản phẩm có dẫn xuất brôm X có % khối lượng brôm là 69,565%. Thủy phân X được ancol Y, dung dịch nước của Y có thể tạo dung dịch xanh lam đậm với Cu(OH)2. Đốt cháy hoàn toàn a mol Y thu được không quá 6,5a mol nước. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 32. Craking hoàn toàn m gam butan thu được hỗn hợp X gồm các chất hữu cơ trong đó có hai chất A và B . Biết MB=1,4MA và trong X % khối lượng của B bằng 54,31%. % số mol butan bị cracking tạo thành A là A. 25%. B. 62,5%. C. 75%. D. 37,5% Câu 33. Cho các dung dịch: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, anbumin, anđehit axetic. Và các thuốc thử sau: Cu(OH)2/OH-; [Ag(NH3)2]OH; nước brom; dung dịch H2SO4. Để phân biệt các dung dịch trên ta chỉ cần các thuốc thử là A. Cu(OH)2/OH-; [Ag(NH3)2]OH B. [Ag(NH3)2]OH;dung dịch H2SO4
  6. Trang !Syntax Error, !/3 - Mã đề: !Syntax Error, ! - - C. Cu(OH)2/OH ; nước brom D. [Ag(NH3)2]OH ; nước brom Câu 34. Cho các chất sau: CH2=CH-CH=CH-CH=CH2, CH2=CH-CH2-CH=CH2, CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH3- CH=C=C=CH-CH3,CH3-CH=C=CH-CH3. Số chất có đồng phân hình học là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 35. Hãy chọn nhận định sai: A. Có thể điều chế xà phòng từ dầu mỏ. B. Natri stearat là một loại chất giặt rửa. C. Cho chất béo tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng ta thu được xà phòng và glixerol. D. SO2, nước Javen là chất giặt rửa. Câu 36. Tách nước hai ancol A và B thu được ete X có công thức phân tử C4H8O. Công thức của ete là A. CH3CHCHOCH3. B. CH2C(CH3)OCH3. C. CH2CHOCH2CH3. D. CH2CHCH2OCH3. Câu 37. Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam. Đốt cháy hoàn toàn lượng khí trên thu được a gam nước. Giá trị của a là A. 14,4. B. 8,1. C. 9,0. D. 16,2. Câu 38. Số đồng phân đơn chức(dẫn xuất của benzen) có công thức phân tử C8H8O2 tác dụng được với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm hai chất hữu cơ, là A. 6. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 39. Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là A. 16,80 gam. B. 20,40 gam. C. 18,96 gam. D. 18,60 gam. Câu 40. Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế etyl axetat? A. Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc. B. Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc. C. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm với và axít sunfuric đặc. D. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc. CHI,(1 ) :1 HO N2 O Câu 41. Cho sơ đồ phản ứng: N3 H 2 5 X Y Zzim 2 en . Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ. Hai chất Y và Z lần lượt là: A. C2H5OH, CH3CHO. B. C2H5OH, CH3COOH. C. C2H5OH, HCHO. D. CH3OH, HCHO Câu 42. Cho 11,04 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 36,72 gam kết tủa. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 43. Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ? A. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH. B. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3. C. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2. D. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2. Câu 44. Xà phòng hóa hoàn toàn 91,8 gam hỗn hợp các este đơn chức mạch hở (có tỉ khối hơi so với heli bằng 25,5) bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm các ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là A. 16,20. B. 0,45. C. 18,00. D. 8,10. Câu 45. Oxi hóa hoàn toàn hợp chất hữu cơ mạch hở X(chứa C, H, N) thu được 31,68 gam CO2 và 6,48 gam H2O và 2,688 lít N2 (ở đktc). Polime hóa X được một loại polime dùng để sản xuất tơ tổng hợp. Giá trị khối lượng mol phân tử(gam) của X là A. 85. B. 106. C. 138. D. 53. Câu 46. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2. B. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh. C. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2. D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2. Câu 47. Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol chất X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 ml H2O. Cho 0,1 mol X tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thì thu được 8,2 gam muối. CTCT của X là : A. CH3COOC2H5 B. C2H5COOH. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 48. Đốt cháy hoàn toàn 1 gam este X đơn chức, mạch hở(có một nối đôi) thu được 1,12 lít CO2(đktc) và 0,72 gam H2O. CTPT của este X là A. C4H6O2. B. C5H10O2. C. C4H8O2. D. C5H8O2. Câu 49. Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2. Chất P không được điều chế trực tiếp từ axit tương ứng, đồng thời P không có phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của P là: A. C6H5COOCH3 B. HCOOC6H4CH3 C. HCOOCH2C6H5 D. CH3COOC6H5. Câu 50. Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol với H2SO4 đặc ở 140oC. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai ancol trên là A. C3H5OH và C4H7OH. B. CH3OH và C2H5OH. C. C2H5OH và C3H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH.
  7. Trang !Syntax Error, !/3 - Mã đề: !Syntax Error, ! PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn - Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài. Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng. 01. ; / = ~ 14. ; / = ~ 27. ; / = ~ 40. ; / = ~ 02. ; / = ~ 15. ; / = ~ 28. ; / = ~ 41. ; / = ~ 03. ; / = ~ 16. ; / = ~ 29. ; / = ~ 42. ; / = ~ 04. ; / = ~ 17. ; / = ~ 30. ; / = ~ 43. ; / = ~ 05. ; / = ~ 18. ; / = ~ 31. ; / = ~ 44. ; / = ~ 06. ; / = ~ 19. ; / = ~ 32. ; / = ~ 45. ; / = ~ 07. ; / = ~ 20. ; / = ~ 33. ; / = ~ 46. ; / = ~ 08. ; / = ~ 21. ; / = ~ 34. ; / = ~ 47. ; / = ~ 09. ; / = ~ 22. ; / = ~ 35. ; / = ~ 48. ; / = ~ 10. ; / = ~ 23. ; / = ~ 36. ; / = ~ 49. ; / = ~ 11. ; / = ~ 24. ; / = ~ 37. ; / = ~ 50. ; / = ~ 12. ; / = ~ 25. ; / = ~ 38. ; / = ~ 13. ; / = ~ 26. ; / = ~ 39. ; / = ~
  8. Trang !Syntax Error, !/3 - Mã đề: !Syntax Error, ! TRƯỜNG THPT ĐỒNG LỘC ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 NĂM 2009 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: HOÁ HỌC (Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút. Họ, tên thí sinh:.............................................................. Số báo danh:................................... Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137, Cr=52, I=137. Đáp án mã đề: 139 01. - / - - 14. ; - - - 27. - / - - 40. ; - - - 02. - - - ~ 15. - - - ~ 28. ; - - - 41. - - - ~ 03. ; - - - 16. - - - ~ 29. - / - - 42. - / - - 04. - / - - 17. ; - - - 30. - / - - 43. - / - - 05. ; - - - 18. ; - - - 31. - - - ~ 44. - - = - 06. ; - - - 19. - / - - 32. - - - ~ 45. - - - ~ 07. - - = - 20. - - - ~ 33. - - - ~ 46. - - = - 08. - / - - 21. - / - - 34. - - = - 47. - / - - 09. - - - ~ 22. - - = - 35. - - - ~ 48. - - = - 10. - - - ~ 23. - - = - 36. - / - - 49. - - - ~ 11. - - = - 24. - / - - 37. - / - - 50. - - = - 12. ; - - - 25. - - - ~ 38. - - - ~ 13. - - = - 26. - - - ~ 39. - / - - Đáp án mã đề: 173 01. - / - - 14. ; - - - 27. ; - - - 40. - - - ~ 02. - - = - 15. ; - - - 28. - - - ~ 41. - / - - 03. - - = - 16. - - = - 29. - / - - 42. - - = - 04. ; - - - 17. - - - ~ 30. ; - - - 43. - / - - 05. - - = - 18. - / - - 31. - / - - 44. - - - ~ 06. - - - ~ 19. - - - ~ 32. ; - - - 45. - - - ~ 07. - - = - 20. ; - - - 33. - - = - 46. ; - - - 08. - / - - 21. - - - ~ 34. - - = - 47. - - = - 09. - - = - 22. - - = - 35. - - - ~ 48. - - - ~ 10. ; - - - 23. - - - ~ 36. - - - ~ 49. - - - ~ 11. ; - - - 24. - / - - 37. - - - ~ 50. - / - - 12. - - - ~ 25. ; - - - 38. ; - - - 13. - / - - 26. - / - - 39. - - = -

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản