TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG MÔN: HÓA HỌC

Chia sẻ: Trần Bá Trung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
466
lượt xem
61
download

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG MÔN: HÓA HỌC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'trường thpt lê hồng phong đề thi thử đại học và cao đẳng môn: hóa học', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG MÔN: HÓA HỌC

  1. TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG MÔN: HÓA HỌC Thời gian làm bài:90 phút; (60 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 169 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... : số báo danh............................. PHẦN CHUNG: (TỪ CÂU 1 ĐẾN 40) Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở trong cùng dãy đồng đẳng thu được 11,2 lít CO3 (đktc) và 9g H2O. Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào? A. Ankan B. Anken C. Ankin D. Aren Câu 2: Thuỷ tinh hữu cơ được điều chế từ monome tương ứng là: A. Etyl acrylat B. Metyl metacrylat. C. Etyl metacrylat. D. Metyl acrylat. Câu 3: Hai kim loại hoạt động X, Y có hoá trị II. Hoà tan hết 0,64g hai kim loại này vào dung dịch HCl thu được 448ml khí (đktc) .Nếu số mol của hai kim loại ấy bằng nhau thi hai kim loại đó là: A. Mg, Ca B. Fe, Mg C. Zn, Mg D. Zn, Cu Câu 4: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bôt lưu huỳnh rồi nung nóng ( trong điều kiện không có không khí), thu được hỗn hợp rắn M. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl,giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 ở (đktc). V có giá trị là: A. 4,48 B. 2,80 C. 3,08 D. 3,36 Câu 5: Trong các axit hữu cơ sau, axit mạnh nhất là: A. HCOOH. B. CH3-CH2-COOH C. CH2=CH-COOH. D. CH3COOH. Câu 6: Hỗn hợp X gồm 2 axit (A là axit no đơn chức ,B là axit không no đơn chức chứa 1 liên kết đôi). Số nguyên tử C trong A, B đều bằng nhau. Chia X thành 2 phần bằng nhau: - Phần 1: tác dụng hết với 50ml dung dịch NaOH 2M. - Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn thu được 13,2g CO2. CTPT của A, B là: A. C3H6O2, C3H4O2 B. C4H8O2, C4H6O2 C. C5H10O2,C5H8O2 D. C6H12O2, C6H10O2 . Câu 7: Cho 0,03mol Fe và 0,02 mol Fe2O3 phản ứng với dung dịch HNO3. Sau phản ứng thu được 0,28 gam kim loại và dung dịch X.Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan.Giá trị của m là: A. 18,35. B. 11,7 . C. 6,94 D. 15,73 Câu 8: Để nhận ra các khí CO2, SO2, H2S, NH3 cần dùng các dung dịch : A. NaOH và Ca(OH)2 B. Nước Brôm và NaOH C. KMnO4 và NaOH. D. Nước Brôm và Ca(OH)2 Câu 9: Xaø phoøng hoùa 13,2 gam etyl axetat baèng 300 ml dung dòch NaOH 0,2M. Sau khi phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn coâ caïn dung dòch thu ñöôïc chaát raén khan coù khoái löôïng laø (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23) A. 4,92 gam B. 12,84 gam C. 15,6 gam D. 12,3 gam Câu 10: Cho 4 dung dịch đựng riêng biệt: KOH, H2SO4, NaCl, BaCl2.Thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được các dung dịch trên là: A. Quì tím. B. Dung dịch HNO3. C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch Na2CO3 Câu 11: Cho các chất sau: C6H5NH2(1), CH3NH2(2), C2H5NH2(3), (C6H5)2NH(4), (C2H5)2NH(5), NH3(6). Các chất được xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là: A. 4,1,6,2,3,5 B. 4,1,2,3,5,6. C. 4,1,6,3,2,5. D. 4,1,6,3,5,2. Câu 12: Nung nóng 16,8gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp X gồm các oxit sắt và sắt dư. Hoà tan hết hỗn hợp X bằng H2SO4 đặc nóng thu được 5,6 lít SO2 (đktc). Giá trị của m là : Trang 1/5 - Mã đề thi 169
  2. A. 20gam B. 26gam C. 22gam D. 24gam Câu 13: mà tÊt c¶ c¸c chÊt ®Òu t¸c dông đưîc víi H2O (khi cã mÆt chÊt xóc t¸c trong ®iÒu kiÖn thÝch hîp) lµ : A. Saccaroz¬, CH3COOCH3, benzen. B. C H , CH , C H . 2 4 4 2 2 C. C H , CH -COO-CH , tinh bét. D. Tinh bét, C2H4, C2H2. 2 6 3 3 Câu 14: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y b»ng mét ph¶n øng duy nhÊt. Vậy chất Y là A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. ancol etylic. D. axit axetic. Câu 15: Cho dung dịch các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, anđehit fomic và axit axetic. Trong điều kiện thích hợp, số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 16: Cho 200ml dung dịch A chứa HCl 1M và HNO3 2M tác dụng với 300ml dung dịch chứa NaOH 0,8M và KOH (chưa biết nồng độ) thì thu được dung dịch C. Biết rằng để trung hoà dung dịch C cần 60ml HCl 1M. Nồng độ mol của dung dịch KOH là: A. 0,5M B. 1,4M C. 1,6M D. 0,7M Câu 17: Cho từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5 M và KHCO3 1M. Tính thể tích khí CO2 thu được ở đkc? A. 1,12 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 3,36 lít. Câu 18: Crăckinh 11,6g C4H10 thu được hỗn hợp khí X gồm 7 chất khí là: C4H8, C3H6, C2H4 , C2H6, CH4, H2 và C4H10 dư. Đốt cháy hoàn toàn X cần V lít không khí ở đktc. Giá trị của V là: A. 136 lít B. 112,6 lít C. 224 lít D. 145,6 lít Câu 19: Hoà tan m(g) Fe(NO3)3.nH2O vào 41,92g H2O ta thu được dung dịch X có nồng độ 9,68%.Cho dung dịch này tác dụng vừa đủ với một dung dịch NaOH 20% thì tạo ra 2,14g kết tủa. Công thức muối ngậm nước là : A. Fe(NO3)3.6H2O B. Fe(NO3)3.10H2O C. Fe(NO3)3.9H2O D. Fe(NO3)3.12H2O Câu 20: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na-Ba tác dụng với nước thu được dung dịch Y và 3,36 lít H2 (đktc). Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hoà ½ lượng dung dịch Y là: A. 0,15 lít B. 0,075 lít C. 1,1 lít D. 0,3 lít Câu 21: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ? A. Tơ capron. B. Tơ nitron. C. Tơ lapsan. D. Tơ nilon-6,6. o Câu 22: Khi đun hỗn hợp hai ancol đơn chức bền với H2SO4 đặc ở 140 C thu được hỗn hợp 3 ete trong đó 1 ete có công thức phân tử là C5H10O.Vậy công thức phân tử 2 ancol có thể là: A. CH4O, C4H8O B. C3H7OH, C2H5OH C. CH3OH, C4H6O D. C2H4O, C3H8O Câu 23: Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe : 0,1 mol, Al : 0,2 mol và 2 anion Cl- : x mol và SO42-: y 2+ 3+ mol. Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9gam chất rắn khan.Giá trị x và y lần lượt là: A. x = 0,3 và y = 0,2 B. x = 0,2 và y = 0,3 C. x = 0,02 và y = 0,03 D. x = 0,03 và y = 0,02 Câu 24: Cho các dung dịch muối sau: (NH4)2SO4, NH4Cl, AlCl3, MgCl2, FeCl2, FeCl3. Nếu chỉ dùng kim loại Ba thì số dung dịch nhận biết được là: A. 2. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 25: Cho 84,6g hỗn hợp 2 muối CaCl2 và BaCl2 tác dụng hết với 1 lít dung dịch chứa Na2CO3 0,25M và (NH4)2CO3 0,75M sinh ra 79,1g kết tủa. Thêm 600ml Ba(OH)2 1M vào dung dịch sau phản ứng. Khối lượng kết tủa và thể tích khí bay ra là: A. 9,85g ;2,688 lít B. 9,85g ;26,88 lít C. 98,5g ;2,688 lít D. 98,5g ;26,88 lít Câu 26: Hiñrat hoùa 2 anken chæ taïo thaønh 2 ancol . Hai anken ñoù laø A. 2-metylpropen vaø but-1-en B. propen vaø but-2-en C. eten và but-2-en D. eten và but -1-en Câu 27: Nilon – 6,6 laø moät loaïi A. tô poliamit B. tô axetat C. tô visc D. polieste Trang 2/5 - Mã đề thi 169
  3. Câu 28: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 29: Dung dịch A chứa các ion CO32 - , SO32 - , SO4 ,0,1 mol HCO3 và 0,3 mol Na+. Thêm V lít 2- – dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị của V là: A. 0,5lít B. 0,2lít C. 0,15lít D. 0,25lít Câu 30: Pha loãng 10ml HCl với nước thành 250ml. Dung dịch thu được có pH = 3. Nồng độ mol/l của dung dịch HCl trước khi pha loãng là : A. 0,052M B. 0,025M C. 0,026M D. 0,075M Câu 31: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C17H33COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 32: Cho các chất sau : NaCl, Ba(OH)2, K2CO3, HCl, NaHSO4. Số chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là: A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 33: Hoà tan a gam FeSO4.7H2O vào nước được 300ml dung dịch. Thêm H2SO4 vào 20ml dung dịch trên thì được dung dịch mới có khả năng làm mất màu hoàn toàn 30ml dung dịch kali pemanganat 0,1M. Giá trị của a là: A. 62,55 B. 16,68 C. 52,8 D. 55.6 Câu 34: Tiến hành trùng hợp buta-1,3-đien có thể thu được tối đa bao nhiêu polime? A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 35: Hoà tan m g hỗn hợp hai kim loại Fe,Cu bằng dung dịch HNO3 1M (dư),thu được 0,1 mol mỗi khí NO và NO2. Thể tích dung dịch HNO3 cần dùng là: A. 200ml B. 600ml C. 800ml D. 400ml Câu 36: Cho 0,92 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm có cùng số mol tan hết trong H2O tạo ra 0,02 mol H2. Hai KL kiềm là: A. Li, Na B. Na, K C. Li, K D. Li, Rb Câu 37: Cho töøng chaát: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 laàn löôït phaûn öùng vôùi HNO3 ñaëc, noùng. Soá phaûn öùng thuoäc loaïi phaûn öùng oxi hoùa – khöû laø A. 7 B. 5 C. 8 D. 6 Câu 38: Khối lượng của một đoạn mạch nilon-6,6 là 27346 đvC và một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là: A. 113 và 152. B. 121 và 114. C. 121 và 152. D. 113 và 114. Câu 39: Điều nào là sai trong các điều sau: A. Hỗn hợp Na2O và Al2O3 có thể tan hết trong H2O. B. Hỗn hợp Fe2O3 , Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl . C. Hỗn hợp KNO3, Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO4 . D. Hỗn hợp FeS, CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl. Câu 40: Ñeå nhaän bieát ba axit ñaëc, nguoäi: HCl, H2 SO4, HNO3 ñöïng rieâng bieät trong ba loï bò maát nhaõn, ta duøng thuoác thöû laø A. CuO B. Fe C. Cu D. Al PHẦN RIÊNG: thí sinh chỉ làm một trong hai phần sau: I. Theo chương trình chuẩn: ( từ 41 đến 50) Câu 41: Daõy goàm caùc kim loaïi ñöôïc ñieàu cheá trong coâng nghieäp baèng phöông phaùp ñieän phaân hôïp chaát noùng chaûy cuûa chuùng, laø : A. Na, Ca, Zn B. Na, Ca, Al C. Fe, Ca, Al D. Na, Cu, Al Trang 3/5 - Mã đề thi 169
  4. Câu 42: 100 ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M .Thêm từ từ HCl 0,1M vào dung dịch A cho đến khi kết tủa tan một phần,lọc kết tủa ,nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 1,02g chất rắn .Thể tích dung dịch HCl đã dùng là: A. 0,5 lit B. 0,6 lit C. 0,7 lit D. 0,8 lit Câu 43: Hoøa tan hoaøn toaøn 2,81 gam hoãn hôïp goàm Fe2 O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch axit H2SO4 0,1M (vöøa ñuû). Sau phaûn öùng, hoãn hôïp muoái sunfat khan thu ñöôïc khi coâ caïn dung dòch coù khoái löôïng laø (cho H = 1, O = 16, Mg = 24, S = 32, Fe = 56, Zn = 65) A. 6,81 gam B. 5,81 gam C. 3,81 gam D. 4,81 gam Câu 44: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 45: Một hỗn hợp A gồm Al, Al2O3, Al(OH)3 nặng 28,5 gam hòa tan trong dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít H2 đktc. Nếu nung nóng A trong không khí đến khối lượng không đổi được 25,5 gam rắn. Số mol Al2O3 và Al(OH)3 trong A lần lượt là: A. 0,1 và 0,1 B. 0,15 và 0,1. C. 0,1 và 0,2 D. 0,2 và 0,1 Câu 46: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam Na2CO3 và 8,4 gam NaHCO3. Gía trị V, x lần lượt là? A. 5,6 lít và 2M B. 4,48 lít và 1,5M C. 6,72 lít và 1M D. 4,48 lit v à 1M. Câu 47: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là A. HCOO-CH2-CH2-CH3. B. CH3-COO-CH2-CH3. C. CH3-CH2-COO-CH3. D. CH3-CH2-CH2-COOH. Câu 48: Các tác nhân gây ô nhiễm môi trường nước gồm: A. Các kim loại nặng. B. Các anion: NO3-, PO43-, SO42-. C. Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hoá học. D. Cả A,B,C. Câu 49: Ph¶n øng nµo sau ®©y kh«ng t¹o ra 2 muèi? A. NO + NaOHdư B. Ca(HCO ) + NaOH dư 2 3 2 C. CO + NaOH dư D. Fe O + HCl 2 3 4 Câu 50: Lµm bay h¬i 7,4 gam mét este X no, ®¬n chøc thu ®îc mét thÓ tÝch h¬i b»ng thÓ tÝch cña 2,8 gam khÝ nit¬ ë cïng ®iÒu kiÖn nhiÖt ®é, ¸p suÊt. Tªn gäi cña X lµ A. metyl propionat. B. metyl fomat. C. metyl axetat. D. etyl axetat. II. Phần nâng cao:(từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch A. NaOH (dư). B. AgNO3 (dư). C. HCl (dư). D. NH3(dư). Câu 52: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình một phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong PVC. Vậy giá trị k là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 53: Thêm vài giọt phenol phtalein, vào dung dịch các muối sau : (NH4)2SO4; K3PO4, KCl, K2CO3. Dung dịch nào không làm cho phenol phtalein chuy ển màu. A. K3PO4, KCl B. (NH4)2SO4, KCl C. KCl, K2CO3 D. K3PO4, KCl Câu 54: Để phân biệt giữa benzen,phenol,stiren,trong 3 phản ứng sau có thể dùng phản ứng nào? (1) Dung dịch H2SO4 (2) Dung dịch NaOH (3).nước Br2 A. 1,2,3 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 55: Theo tính toán, trung bình mỗi ngày cơ thể con người cần được cung cấp 1,5.10-4 gam nguyên tố Iốt. Nguồn cung cấp là muối Iốt đua kali. Khối lượng muối cần dùng cho một người trong một ngày là A. 1,82.10-4 gam B. 1,96.10-4 gam C. 3.10-4 gam D. 3,2.10-4gam Câu 56: 2,11 gam hỗn hợp Fe, Cu, Al hoà tan hết bởi dung dịch HNO3 tạo thành 0,02 mol NO và 0,04 mol NO2. Khối lượng muối khan thu được A. 9,62 gam B. 7,86 gam C. 5,18 gam D. 8,31 gam Trang 4/5 - Mã đề thi 169
  5. Câu 57: Tổng số hạt cơ bản trong ion X 3+ là 37, trong đó các hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 9. Cấu hình electron của X là: A.1s22s22p63s23p1 B. 1s 2 2s 2 2p6 3s 2 C. 1s 2 2s 2 2p5 D. 1s 2 2s 2 2p 6 Câu 58: Sôc 4,48 lÝt (®ktc) CO2 vµo 100ml hçn hîp dung dÞch gåm KOH 1M vµ Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khÝ bÞ hÊp thô hoµn toµn thÊy t¹o m g kÕt tña. TÝnh m A. 23,64g B. 9,85 gam C. 16,745g D. 14,775g Câu 59: Pin điện hóa Zn-Cu trong quá trình phóng điện xảy ra phản ứng: Zn(r) + Cu2+(dd) Zn2+(dd) + Cu(r) Eo(Zn2+.Zn) = - 0,76(V); Eo(Cu2+.Cu) = +0,34(V). Suất điện động chuẩn của pin điện hóa là: A. 0,40V B. -0,42V C. 1,25V D. 1,10V Câu 60: Hoà tan hoàn toàn 14,24 gam một hỗn hợp sắt và oxit FexOy vào dung dịch HCl dư, thì thu được 2,24 lít khí H2 ở đktc .Nếu đun hỗn hợp trên khử bằng H2 thì thu được 2,16 g H2O. % khối lượng của FexOy, và công thức phân tử của FexOy A. 60,7% , Fe2O3 B. 85 % ,Fe2O3 C. 60,7% ,FeO D. 87,5%, FeO ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 169

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản