Từ điển May mặc, Ẩm thực, Trang điểm & Mỹ Thuật

Chia sẻ: now_forever

Nhằm nâng cao năng lực ngoại ngữ của sinh viên khoa Công nghệ May và Thời trang, giúp các em dễ tiếp cận hơn với các tài liệu chuyên ngành từ nước ngoài, tập thể giảng viên khoa đã quyết định cùng nhau biên soạn quyển từ điển mini chuyên ngành cho ba ngành Kỹ thuật Nữ công, Công nghệ May và Thiết kế Thời trang.

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Từ điển May mặc, Ẩm thực, Trang điểm & Mỹ Thuật

Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 1



LỜI NGỎ
Nhằm nâng cao năng lực ngoại ngữ của sinh viên khoa Công nghệ
May và Thời trang, giúp các em dễ tiếp cận hơn với các tài liệu chuyên
ngành từ nước ngoài, tập thể giảng viên khoa đã quyết định cùng nhau
biên soạn quyển từ điển mini chuyên ngành cho ba ngành Kỹ thuật Nữ
công, Công nghệ May và Thiết kế Thời trang.
Đây là nỗ lực của nhiều giảng viên trong khoa nhằm mang đến cho
các em sinh viên những từ vựng thông dụng nhất thực tế đang được sử
dụng.
Do thời gian có hạn, chúng tôi tạm đưa ra 4 nội dung cơ bản thuộc 4
lĩnh vực sau:
Phần 1: Dinh dưỡng (Anh Việt)
Phần 2: Dinh dưỡng (Việt Anh)
Phần 3: Trang điểm (Anh Việt)
Phần 4: Trang điểm (Việt Anh)
Phần 5: Mỹ thuật (Anh Việt)
Phần 6: Mỹ thuật (Việt Anh)
Phần 7: Công nghệ may & thời trang (Anh Việt)
Phần 8: Công nghệ may & thời trang (Việt Anh)
Trong quá trình biên soạn sẽ không tránh khỏi sơ sót, rất mong nhận
được sự đóng góp ý kiến từ độc giả để chúng tôi tiếp tục chỉnh sửa
nhằm cho ra một tài liệu thực sự có ý nghĩa.
Xin chân thành cảm ơn
Tập thể tác giả và ban biên tập




Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 2

ABBREVIATE
n : Noun
v : Verb
adj: Adjective
adv: Adverb
dt: Danh từ
đt: Động từ
tt: Tính từ
INDEX Page number
Part 1 Food Processing (English Vietnamese)
Part 2 Food Processing (Vietnamese English)
Part 3 Make up (English Vietnamese)
Part 4 Make up(Vietnamese English)
Part 5 Fine Arts (English Vietnamese)
Part 6 Fine Arts (Vietnamese English)
Part 7 Garment Technology and Fashion (English Vietnamese)
Part 8 Garment Technology and Fashion (Vietnamese English)

Chịu trách nhiệm nội dung: Ths Vũ Minh Hạnh, Ths Trần Thanh Hương,
Ths Phạm Thị Hưng, Ths Nguyễn Ngọc Châu, Ths Nguyễn Thành Hậu, Ths
Nguyễn Tuấn Anh, HS Võ Nguyên Thư, Ths Nguyễn Thị Thúy, KS Nguyễn
Hoa Mai, KS Lê Thùy Trang, Ths Lê Mai Kim Chi, Ths Nguyễn Xuân Trà, KS
Mai Quỳnh Trang, KS Lê Quang Lâm Thúy, KS Nguyễn Thị Trúc Đào, KS
Nguyễn Thị Hạ Nguyên, KS Trần Thị Cẩm Tú, Ths Tạ Vũ Thục Oanh, Ths
Nguyễn Thị Luyên, Ths Hồ Thị Thục Khanh, KS Nguyễn Thị Tuyết Trinh,
KS Phạm Thị Hà

Chịu trách nhiệm biên tập: Ths Hồ Thục Khanh, Ths Nguyễn Tuấn Anh,
Ths Tạ Vũ Thục Oanh, KS Nguyễn Hoa Mai, KS Lê Thùy Trang, KS Trần Thị
Cẩm Tú, Ths Lê Mai Kim Chi, SV Nguyễn Thị Quỳnh Hoa, SV Nguyễn Trần
Nam Phong, SV Nguyễn Thị Thái Vi, SV Nguyễn Thị Mỹ Duyên, SV Đinh Thị
Thúy.

In 350 quyển dành tặng tân sinh viên khóa 2010




Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 3


PART 1
FOOD PROCESSING - CHẾ BIẾN THỰC PHẨM
(English-Vietnamese)

8 piece cut broiler n Au jus n món ăn P háp (kèm với
gà chia 8 miếng thịt ép lấy nước)
8 piece knife set n bộ Au naturel n (Pháp) nấu sơ sài không gia vị
Avocado n trái bơ
dao 8 món
9 piece cut broiler n B
gà chia 9 miếng Baby back ribs n sườn non phía sau lưng
A Backlatching n dấu mũi may
Backribs n sườn lưng
Adjust v nêm lại cho vừa
Bacon n thịt ba rọi
ăn
Bagel n bánh mì bagel hình dạng
Agar n thạch
giống bánh donut thường dùng ăn sáng
Agar powder n bột
Baguette n (Pháp) bánh mì que
thạch
(nhỏ và dài)
All purpose flour
n bột mì số 11 Bain marie n bình, xoong để đun cách thủy
Bake v nướng (thức ăn) trong lò
Allspice n hạt tiêu Gia mai
Bake cups n ly dùng cho nướng (thức ăn)
ca
trong lò
Almond extract n dầu hạnh nhân
Baking powder n bột nổi
Almond paste n tương hạnh nhân
Baking soda n bột soda, cacbonat natri
Aluminum foil n giấy bạc
Bamboo shoots/mushroom n măng/nấm
Anchovy n mắm
Bannock n bánh mì không men
Anise n tai hồi
Bar shaker n ly bar shaker
Antacook alcohol cooker n bếp cồn
Bar spoon, round handle n muỗng bar
inox antacook
inox đầu tròn
Aperitif n rượu khai vị
Barbecue n lò/vỉ để quay,
Appetizer n thức ăn khai
nướng thức ăn ngoài trời
vị, sự ngon miệng
Barley n lúa mạch
Apple butter n bơ táo
Basil n cây húng quế
Apricot n quả mơ
Baste v phết bơ đã hơ chảy lên thịt
Areca nut n hột cau
trong khi quay và nướng
Aroma n mùi thơm
Batter n thức ăn (trộn lẫn bột,
Arrowroot n cây hoàng
trứng, sữa hoặc nước…)
tinh, cây dong
Batter for drying chicken, shrimp, fish n
Artichoke n cây atisô
bột tẩm để chiên gà, tôm, cá
Ash n độ tro
Bavarian cream n kem bavarian
Ash tray n gạt tàn thuốc
Bay leaves n lá quế
Asian pear n quả lê tàu
Bean curd n đậu hủ
Asparagus n măng tây
Beat v đánh (thức ăn) bằng máy
Aspic n món atpic (thịt cá
hoặc bằng que
đông có trứng)
Béchamel n (Pháp) nước xốt
bêsamen

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 4
Bouillabaisse n món buiabe't
Beer opener n khui bia
Beet n củ dền (xúp cá)
Bouillon n canh thịt, thường là
Bell pepper n Ớt chuông
Bisque n loại xúp kem đặc canh thịt nạc bò
Bouquet n mùi thơm, hương vị
Bite size v cắt (thức ăn) vừa dùng
khoảng 1/2 phân dầy (thức ăn hoặc rượu)
Bitter adj đắng Bouquet garni n bó lá thơm dùng làm gia vị
Bitterness n độ đắng, vị Bourbon n rượu buabông (uytki)
Braise n thịt om
đắng
Black bean n đậu đen Bran n cám
Black butter n bơ đen Bratwurst n món xúc xích làm
Black handled sharpening steel n bằng thịt heo để rán
cây liếc dao Bread n bánh mì
Blackberry n quả mọng Bread flour n bột bánh mì
đen Bread improvers n phụ gia bánh mì
Blackberry n quả mâm Bread mixers n bột trộn sẵn
xôi đen Brine n nước mặn; nước biển
Black eyed pea x n đậu trắng Brioche n bánh xốp
Blanch n trộn rau quả trong
Broccoli n bông cải xanh
nước (tái)
Broil n nướng (thịt)
Blancmange n món đông lạnh nhân
Broiler breast quarter n cánh gà liền ức
Bleach n chất tẩy trắng
Broiler drumsticks n tỏi gà
Blend n trộn lẫn, pha lẫn
Broiler halves n gà nửa con
(thức ăn) bằng máy
Broiler quarters n gà một phần tư
Blender/juicer combi n máy xay Broiler split breast with back n nầm gà
sinh tố + ép trái cây Broiler split breast without back n Ức phi
Blintz, blintze n loại bánh lê gà
kếp mỏng Broiler thighs n thịt bắp đùi
Blueberry n trái sim mỹ Broth n canh; nước luộc thịt; cháo
Boil v đun sôi Brown sugar n đường màu nâu
Bok choy n cải bẹ trắng Brownie n bánh sôcôla có hạnh
Bologna sausage n xúc xích hun nhân
khói làm bằng thịt bò và thịt lợn Bruise n tán nhỏ (thức ăn)
Bone v rút xương Bule chilli n ớt xanh
Boned, boneless v cắt thịt phần Butcher chopper n dao bầu thép đen lưỡi
không có xương Butter cake n bông lan bơ
Bone in v chặt thịt dính liền xương Buttermilk n bơ sữa
Boneless breast meat n lườn gà rút Butterscotch n caramen phết bơ nâu vàng
xương
C
Boneless broiler leg n đùi gà rút
Cabbage n bắp cải
xương
Cacao n cây cao
Boneless thigh meat n bắp đùi rút
Cake n bánh ngọt
xương
Borax n hàn the Cake flour n bột bánh ngọt
Cake mixes n bột trộn bánh ngọt
Borscht n xúp củ dền và rau,
Cake model n khuôn mousse bát giác
thường nấu chung với xúp thịt


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 5
Chilled n làm lạnh (bỏ thức ăn
Cake mold shaped wheel n khuôn
bánh hình bánh xe trong tủ lạnh
Calamari n con mực ống nhỏ Chinese cabbage/soya beans n cải
Cane syrup n sirup mía bẹ/đậu nành
Cantaloupe n dưa đỏ Chinese pastries n bánh nướng trung
Capers n cây bạch hoa quốc
Capon n gà trống thiến Chippolata n loại xúc xích nhỏ
Chitterlings n ruột non (súc vật)
Caramel n đường
Chives n cây hành búi
caramen đường thắng, kẹo
Chocolate n sôcôla
caramen
Carrot n cà rốt Chocolate grains n chocolate dạng viên
nhỏ
Casserole n nồi hầm
Chocolate sticks n chocolate dạng thanh
Castor; castor sugar n
Chop v chặt (ra) bổ (ra), chẻ (ra)
đường kính bột
Choux pastry n bánh choux
Cauliflower n bông cải
Chutney n nước chấm Ấn Độ (xoài, dấm,
Caviar n trứng cá muối
ớt)
Cayenne; cayenne pepper
Cider vinegar n rượu dấm
n Ớt cayen
Cilantro n ngò
Celery n cần tây
Cinnamon n quế
Celery salt n gia vị cần & muối
Citric acid n axit xitric
Celery seeds n hột cần tây
Citron n cây, quả thanh yên; màu
Chambrer n rượu có nhiệt độ trong
vỏ cam
phòng trước khi uống
Citrus press n vắt cam
Champange cove n nắp rượu
Clarified butter n bơ chưng chảy đã nguội
champange
và lọc sạch lớp bọt
Champange glass n ly rượu
Clarify n lọc sạch
champange
Clove n đinh hương
Charlotte n bữa điểm tâm có quả với
Coarsely chop v (thức ăn) xắt miếng nhỏ
thịt; món sác lốt
khoảng 1/4 phân
Cheddar n pho mát se đa (anh)
Coat v lăn, phủ một lớp (bột, sữa )
Cheesecake n bánh ngọt pho mát
Cobbler n bánh ngọt nhân trái cây
Cherry n quả anh đào
Chestnut n hạt dẻ Cobrn syrup n xirô ngô
Coca powder n bột cacao
Chicken n gà
Cocktail n rượu cốc tai
Chicken n thịt gà
Cocktail shaker n dụng cụ lắc rượu kiểu âu
Chicken feet n chân gà
Coco stirrer n muỗng khuấy hình cây dừa
Chicken hook n móc chữ s
Coconut n dừa
Chicken paws n chân gà
Cod n cá tuyết to đầu
Chicken wing portion drummettes
Coddle v nấu lửa riu riu
n phần cánh trên (âu cánh )
Chicken wing portion - mid section Coffee flat embosser n khuôn tạo hình cho
n phần cánh - khuỷu cánh café
Chicken wing portion - mid section Coffee grinder n máy xay café
with tip n phần cánh - khuỷu cánh Coleslaw n xà lách cải bắp
và đầu cánh Collard greens n rau xanh (một loại rau
Chili n Ớt xanh giống lá bắp cải)
Chili powder n bột ớt
Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 6
Combine n phối hợp, kết Crustacean n thuộc về tôm cua
hợp Crystalize v kết tinh, hóa thành tinh thể
Compote n mứt quả Cube v xắt hột lựu
Condiments n đồ gia vị Cucumber n dưa leo
Cumin n cây thì là
Confectionary n bánh kẹo
Confectioners' sugar n bột đường Cupcake n bánh nướng nhỏ
(trắng) Curacao n rượu vỏ cam
Connecting piece (4 nut) n miếng Curd n sữa đông, cục sữa đông
cao su nối khuôn bánh (4 đầu nối)
Curry powder n bột cà ri
Consommé n nước thịt hầm
Custard n sữa trứng, kem trứng
Cookie sheet n tấm kim loại dùng
Custard creams n bột kem sữa
để nướng bánh
Cutting knife, steel handle n dao cắt, lưỡi
Cookie, biscuit n bánh bích
lượn sóng, cán thép
qui
D
Cooking oil n dầu ăn
Daisy shaped pizza mold, separated
Cool adj nguội
bottom n khuôn nướng pizza hình hoa
Cooling rack n máng dùng để đựng
cúc, đáy rời
bánh nướng xong cho nguội
Damson n cây mận tía
Coral n bọc trứng tôm hùm
Danish bread & pastry n bánh nướng Đan
Core v lấy (nhân thực phẩm) ra
Mạch
Coriander n rau mùi
Dash n chút ít (muối, tiêu, v v
Corked, corky n nút chai
khoảng 1/8 muỗng cà phê hoặc ít hơn)
Corn n bắp Date n quả chà là; cây chà là
Corn flour n bột bắp Debhydration n việc khử nước
Corn oil n dầu bắp Decant v gạn, gạn nước; chuyển
Corned v ướp muối
rượu từ chai vào bình
Corned beef n thịt bò ngô Decorate v trang trí
Cornish hens n gà cornish
Decoration n sự trang trí
Cornstarch n bột ngô
Decorfil n mứt decorfil
Couscous n món ăn cút
Deep fry n chiên bằng cách cho nhiều mỡ
cút (châu phi)
Deglaze v thêm rượu, kem vào
Crayfish n tôm sông; tôm
thức ăn để làm nước xốt
rồng
Degrease v tẩy nhờn; tẩy mỡ
Cream n kem
Demijohn n hủ rượu cổ nhỏ
Cream cheese n pho mát có kem
đựng được khoảng 10 gallons
Cream puff n bánh ngọt phồng nhân
Demitasseh n tách cà phê
sữa và kem
Description n mô tả
Crêpes n bánh kếp mỏng
Dessert wine n rượu ngọt tráng miệng
Crimp n lằn xếp nếp, nếp
Devein v lấy chỉ đen của tôm ra
loăn xoăn như làn song
Dice v thái hạt lựu
Crisp adj giòn tan
Digestives n giúp cho dễ tiêu
Croissant n bánh croisant
hóa; thuộc sự tiêu hóa
Crumb n miếng (bánh mì..),
Dill n cây thì là
vụn
Dilute v pha thêm nước
Crumble v bẻ, bóp vụn
Dinner wine glass n ly rượu vang

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 7
Dip v nhúng, ngâm, dìm xuống Epergne n vật trang trí chính của
Dissolve v hòa tan; làm tan một bữa ăn bằng hoa, quả, kẹo
Epicure n người sành ăn
Dogfish n cá nhám
Escalope, scallop n con điệp
Dosage n liều lượng
Espresso n dụng cụ pha cà
Dot n chấm nhỏ; điểm
phê bằng cách cho hơi nước đi qua
Double boiler n bình đun cách thủy
Espresso coffee machine n máy pha cafe
Double head graduate n ly đong
Essences n tinh dầu; nước hoa
rượu kiểu Nhật
Dough n bột đã được nhồi European breads n bánh mì kiểu âu
Doughnuts n bánh rán Excellent performance; good volume n
độ nở tốt
Dought divide n dụng cụ cắt bột 5
Extended shelflife n kéo dài hạn dùng
vòng
F
Dragée n kẹo trứng chim
Drain n làm cho cạn dần; ráo Fabric cream cake bag, big size n túi bắt
bông kem bằng vải, cỡ lớn
nước
Fahrenheit n nhiệt kế
Draw v moi ruột (thức ăn)
farenheit
Dredge v rắc; rải (thức ăn)
Farce n thịt nhồi; nhân nhồi
bột, đường…
Farfel, farl n bánh bích qui hình tam
Dress v điều chế; thêm gia vị
giác bằng yến mạch
Drippings n nước chảy nhỏ
Fennel n cây thì là
giọt; dầu chảy nhỏ giọt
Fenugreek n cây cari (hạt để
Drizzle v rưới nước
chế cari)
Dry noodle n mì khô
Fig n cây vả
Dry yeast n men khô
Filet, fillet n thịt thăn
Dumpling n há cảo
Dust v rắc (phấn, đường, bột) Fine texture n cấu trúc bánh ổn định
Finely chopped n bằm nhỏ
Dutch oven n lò quay
Finger bowls n bát nước rửa tay khi ăn
E
Fish sauce n nước mắn
Eau de vie n rượu mạnh; brandi; uyt
Fizz n sâm banh; nước uống có gas
ki
Flake n làm bong ra từng mảnh
Éclair n bánh ngọt nhân
Flan n bánh flăng (phết mứt)
kem, làm bằng vỏ bánh pate choux
Flavor n hương vị; mùi thơm;
Egg n trứng
hương thơm; hương vị
Egg roll n chả giò
Flavoring n đồ gia vị; việc bỏ gia vị vào;
Egg beater n dụng cụ đánh trứng
chất thơm
Eggnog n rượu nóng đánh trứng
Flip n bia trộn rượu và đường hâm
Elixirs n thuốc tiên
nóng
Endive n rau diếp quăn
Florets n hoa con
English walnut n cây hồ đào; quả
Flour n bột (mì, gạo…)
hồ đào
Flour brands n nhãn hiệu bột mì
Entrecôte n miếng thịt sườn
Flour cutter cordiform, plastic n bộ khuôn
Entrée n món ăn đầu bữa
cắt bột bằng nhựa hình trái tim
Entremets n món ăn
Flour cutter round n bộ khuôn cắt bột
phụ (xen giữa các món ăn chính)
Flour cutter star, plastic n bộ khuôn cắt
bột nhựa, hình ngôi sao

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 8
Gammon n giăm bông; đùi lợn
Flour cutter hexagon, plastic n bộ
khuôn cắt bột nhựa lục giác đều muối và hun khói
Flummery n bánh flăng; Garlic n tỏi
bánh nhân kem Garlic powder n bột tỏi
Foie gras n gan ngỗng béo Garlic salt n gia vị tỏi muối
Foil, aluminum foil n giấy bạc Garnish v bày biện hoa lá tô điểm
Fold n gấp thức ăn
Fold in n gấp lại Gateaux n bánh ngọt
Fondant n kẹo mềm Gelatin; gelatine n hóa thành
(bằng kem và đường) gelatin; sự đông lại; sự gelatin hóa
Ghee n bơ sữa trâu
Food processor n máy dùng để xay
và cắt (thức ăn) Gherkin n dưa chuột còn xanh
Fool n món quả nấu với sữa, (để ngâm giấm)
Giblets n gan, tim, cổ, cánh
kem
Forcemeat n thịt nhiều gia vị để nhồi chim chặt ra để nấu
Frangipani n cây đại; hương hoa đại Giblets n nội tạng
Frappé n rượu ướp lạnh; Gigot n đùi cừu
nước uống ướp lạnh Ginger n gừng
Freeze, froze, frozen v làm lạnh
Ginger / cheese grater n dụng cụ mài dẹp
cứng; làm đông lạnh
+ tròn đa năng
Freeze dry v ướp lạnh và làm khô
Ginger beer n nước uống pha gừng
French baguette n bánh mì baguette
Ginger bread n bánh mì có gừng
pháp
Ginger, ginger root n gừng
French fry n khoai tây chiên
Ginger nut n bánh ngọt ướp gừng
French toast n bánh mì chấm sữa
Ginger wine n rượu ngọt pha gừng
trứng, đem đi chiên lên
Gizzard n mề gà
Fresh adj tươi
Glacé n trơn láng
Fresh noodle n mì tươi
Glaze n chất phủ bóng
Frezze thaw stable n không bị chảy
Glucose n dung dịch đường
nước sau khi để lạnh
Gluten n gluten
Fricassee n món ra gu thịt
Goast's hair broom n chổi lông dê
Fritter n món tẩm bột rán
Gougère n bánh ngọt pho mát; bánh guje
Frosting v rắc đường (lên
Gourd n quả bầu; quả bí; cây bầu;
bánh)
cây bí
Fruit butter n bơ trái cây
Gram, gramme n gam (đo lường)
Frumenty n cháo bột mì
Grapes n nho
nấu với sữa có tiêu và đường
Grate v mài; xát (thành bột)
Fry v chiên
Gravy, sauce n nước thịt
G Grease n dầu mỡ
Galantine n giò động Great mouth feeling n mùi vị đặc trưng
vật; giò gà đông lạnh…(để ăn) Green bean n đậu que
Gallon n galon (bằng 5,54 Green onion n hành
lít ở Anh, 3,78 lít ở Mỹ) Grenadine n xi rô lựu
Game bird n chim săn Griddle n cái sàng; cái rây (để
Game cock n gà chọi nướng bánh)
Game egg n trứng gà chọi Griddle cakes n bánh nướng

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 9
Gridiron n vỉ (nướng) Hydrogenated oil n dầu bị hydro hoá
Grind (ground) v mài; I
nghiền; xay Ice cream scoop n muỗng múc kem
Grits v mài; nghiền Ice shovel n xúc đá inox (miệng tròn)
Ice tong n gắp đá
Groundnut n đậu phụng
Icing n lớp vỏ ngoài bánh ngọt
Gum arabic n gum arabic
Gumbo n cây mướp tây (thường làm bằng đường có nước và lòng
trắng trứng)
H
Improver n phụ gia
Hake n tên của nhiều loại cá
Infuse v rót vào; đổ vào
thu đại tây dương
Ingredients n nguyên liệu,
Half and half n cách pha bằng nhau
thành phần
(1/2 phần này và 1/2 phần kia)
Ingredients for bakers n nguyên liệu
Halva, halvah n mứt mật ong trộn
ngành bánh mì
vừng
Ingredients for chocolatiers n nguyên liệu
Hand stirrer n muỗng khuấy hình bàn
ngành chocolate
tay
Ingredients for patissiers n nguyên liệu
Hang v treo
ngành bánh ngọt
Hardtack n bánh quay khô
Instant noodle n mì ăn liền
Hare n thỏ rừng
Iodized salt n muối
Hash v thái (thịt, khoai tây)
Irish stew n món thịt hầm đặc biệt là thịt
thành những miếng nhỏ; trộn lẫn;
cừu, khoai tây và hành với nước xốt
hòa lẫn; món thịt bằm
Iron handled wok n chảo sắt 2 quai
Haslet n bộ ruột (gan và
J
phổi) chủ yếu của lợn; gan phổi ép
Jambalaya n dĩa cơm nấu với giăm bông,
thành khoanh
xúc xích, gà, tôm hoặc sò cùng với rau
Headcheese n đầu lợn ướp
Jardiniere n sự bày diện hoa lá (rau thái
Healthy bread n bánh mì dinh dưỡng
nhỏ nấu lên và sắp xếp quanh thịt)
Heart n tim
Jelly n thạch (nước quả nấu đông)
Hearthcakes n bánh ngọt hình trái
Jerk v giữ (thịt bò hoặc thịt bê) thái
tim
thành lát và phơi nắng
Hen n gà mái
Jeroboam n chai rượu lớn;
Herbs n dược thảo
chai sâm banh (to gấp bốn lần chai
High altitude cooking & baking n
thường)
nhiệt độ cao (nấu ăn và nướng)
Joint v chặt với đoạn khớp
Hip n quả tầm xuân
Jug n cái bình (đựng chất lỏng)
Hock n rượu vang trắng ngọt
Juice extractor n máy ép trái cây
Hollandaise sauce n nước xốt Hà lan
Jujube n quả táo ta; cây táo ta
Hominy n ngô nghiền nát
Julienne adj được cắt thành
(đun với nước hoặc sữa)
những lát mỏng và dài
Homogenise v đánh
Junket n đồ tráng miệng sữa
cho tan vào nhau; làm cho đồng
kem cô đặc bằng men dịch vị
nhất; hòa tan
K
Hors d’oeuvres n món khai vị
Kebab; kabob n thịt băm nhỏ
Hot sauce n xốt chấm ớt
Hotfil n mứt hotfil Kedgeree n món ăn gốc Ấn Độ.
How to use n hướng dẫn sử dụng

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 10
Kernel n nhân; phần mềm Lettuce n rau diếp
Light adj có hương vị (thức ăn)
ăn được của hạt
Kidney bean n đậu tây; đậu lửa tương đối dịu; nhẹ; nhẹ nhàng
Kidney beans n đậu tây Lights n phổi súc vật (cừu, lợn)
Kipper v ướp muối và hun khói Lime n cây chanh, lá cam
Kirsch n rượu anh đào Liqueur n rượu mùi; rượu
Kisses n miếng bánh/kẹo nhỏ Long lasting flavour n hương thơm lâu
Kiwi; kiwi fruit n quả lý gai Loquat n cây sơn trà Nhật bản
Knead v nhồi (bột) Lotus root n củ sen
Lotus seeds n hạt sen
Knuckle, knucklebone n
Lychee n trái vải
xương đốt; xương khuỷu
Lyonnaise v nấu với củ hành
Kofta n món ăn Ấ n Độ (thịt
M
hoặc rau băm viên rán)
Korma n món ăn coóc ma Macaroni n mì ống
Ấn Độ (thịt, đôi khi là rau ninh với Mace n trái chùy
nước, sữa chua hoặc kem) Macerate v thấm ướt; tẩm ướt;
Kosher n thức ăn do thái ngâm ướt
Kummel n rượu mùi không Madeleine n bánh mađơlen
màu (chủ yếu ngâm hạt cây carum) Magnum n chai lớn (khoảng
L 2,25 lít)
Lactic acid n sữa chua axit lactic Maître d’hôtel butter n món xốt bơ chua
Ladle n cái môi; cái vá Maize bread n bánh mì ngô
Ladyfingers n bánh Mandarin n quả quít
Manioc, cassava n cây sắn
bông lan nhỏ hình ngón tay
Lager n rượu bia nhẹ; bia Manioca n bột sắn
lagơ (bia đức trong hầm lạnh) Maple syrup n nước ngọt cây thích
Laminate v cán, dát mỏng Marc n bã nho, cà phê; cặn bã
Margarine n bơ thực vật
Lamination n sự cán
Marinade n nước ướp thịt
mỏng
(gồm giấm, chanh, dầu, hương liệu), thịt,
Langouste n tôm rồng
cá ướp
Lard n mỡ lợn
Marinate v ướp thịt; cá bằng
Lasagne n món thịt băm
nước ướp
với khoai tây và pho mát
Marmalade n mứt cam
Laurel n cây nguyệt quế
Marmite n cái nồi
Lean n chỗ nạc(thịt)
Marrow n bí; tuỷ (của xương)
Leaven v làm lên men
Mash v nghiền nát
Leek n cây tỏi tây
Mayonnaise n nước xốt
Lees n cặn rượu; cặn bã
mayone
Leg quarter n đùi góc tư
Mead n rượu mật ong
Legumes n cây họ đậu;
Measure glass n bộ ly đong inox hình
hạt đậu
thuyền
Lemon n quả chanh
Measure spoon n bộ muỗng đong inox
Lemon sole n cá thờn bơn (bắc đại
Measuring cup n tách đo lường nấu ăn
tây dương và châu âu, thịt rất ngon)
Meat n thịt
Lentils n cây (hạt) đậu lăng

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 11
Meat tenderizer n cây đập thịt Net pulling knife n dao cắt nhiều vòng
Medium protein wheat flour n bột Nice softness n mềm xốp
Noodles n mì dẹt
mì có hàm lượng đạm trung bình
Melt v nấu chảy; làm chảy; Nutmeg n hạt nhục đậu khấu
làm tan; tan O
Meringue n bánh lòng Oat n yến mạch
trắng trứng đánh với bột và đường Oil strainer n ray cán nhựa
Milk powder n sữa bột Olive n quả ô liu
Milt n tinh hoàn (cá)
Olive oil n dầu ô liu
Mimosa n cây trinh nữ Onion n hành tây
Mince v băm; thái nhỏ; cắt vụn Orange n trái cam
Mincemeat n thịt băm Orange water, orange flower water n
Mint n cây bạc hà màu nước cam; màu nước hoa cam
Mix v trộn; pha trộn Oyster n con hàu, trai, sò
Mocha n cà phê môca P
Moisture n độ ẩm Pack v bó; gói lại; buộc lại; đóng
Molasses n nước mật; hộp; đóng bao; đóng kiện; đóng bọc
nước rỉ đường Pack size n đóng gói
Mold/mould n cái khuôn Pan n cái chậu; chảo; xoong
Monosodium glutamate (msg) n Pan cake, sponge cake n bánh bông lan
bột ngọt Papillote n giấy bọc thức ăn đã
Morel n nấm moocsela nấu chín
Mousse n món kem mút xơ Paprika n Ớt cựa gà
Muffin n bánh sữa; bánh Parboil v đun gần sôi
rán; bánh mì nóng (loại nhỏ) Parchment paper n giấy giả da
Mulligatawny n xúp Pare v cắt; gọt
đặc, cay, có gia vị (Ấn Độ) Parsley n ngò
Mush n cháo (ngô) Pastrami n thịt bò muối
Mushroom n nấm (ăn Pastry server n xúc bánh ngọt
được) Pâté n pa tê
Mussels n con sò, con trai Pawpaw n cây đu đủ
Mustard n mù tạc Peach n quả đào
Mutton n thịt cừu Peanut n hạt đậu phụng
N Peas n đậu hà lan
Nasturtium n cây sen Pecan n cây hồ đào; trái hồ đào
cạn Peel v gọt vỏ; bóc vỏ
Natural aroma n trái cây tự nhiên Pepper n hạt tiêu; tiêu
Neat n nguyên chất không pha
Peppermint n cây bạc hà
(rượu)
Pepperpot n thịt nấu ớt
Neck n cổ
Periwinkle n Ốc bờ
Nectar n nước hoa quả; mật
Persimmon n cái chày (dùng
hoa
để dập thức ăn)
Nectarine n quả xuân
Petit four n bánh quy nhỏ thường có mứt
đào quả ở trong
Petit pois n hạt đậu non, ngọt

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 12
Pickle n thức ăn (rau quả, Product application n Ứng dụng sản phẩm
Product name n tên sản phẩm
dưa) được dầm
Protein n chất đạm
Pinch n nhúm (muối, tiêu)
Pudding n bánh putđinh
Pine nuts n hạt ăn được trong một
số quả thông Puff pastry n bánh xốp có nhiều bơ
Pineapple n quả dứa, trái Pulses n hạt đậu
Pumpkin n quả bí ngô
thơm
Pint n (panh) (Mỹ) =0 58 lít Puree n xúp đặc nghiền khoai
Pipe n ống quặng (dùng trang tây (thịt, rau)
trí bánh kem) Q
Pistachio n quả hồ trăn Quail n chim cút
Pizza n bánh pizza Quality standard n chỉ tiêu chất lượng chủ
Pizza cutter, steel handle n dao cắt yếu
piza cán thép Quart n 1/4 galông (bằng 1,136 lits
Pizza knife n cắt pizza của Anh, 0,946 lít của Mỹ)
Planking n ván sàn; sàn Quenelles n cá băm viên; thịt băm
gỗ ván viên
Plastic wrap n nylon (bọc thức ăn) Quiche n bánh kít; bánh trứng
Plum n quả mận
R
Plum pudding n bánh putđinh nhân
Rack n cái máng; khung; giàn
nho và trái cây
Radish n củ cải
Poach v trần nước sôi
Ragout n món ragu
Poker stirrer n muỗng khuấy hình rô
Raisin n nho khô

Ramekin n bánh kem pho mát
Pork n thịt heo
Rarebit n món bánh mì rán pho mát
Porringer n bát đựng cháo
Rasher n miếng mỡ (giăm bông)
Port n rượu pooctô
mỏng
Porterhouse steak n thịt bít tết hảo
Raspberry n cây ngấy, cây mâm
hạng
Potato n khoai tây xôi
Raspings n vụn bánh mì khô; vụn
Potato chip n khoanh khoai tây rán
cá; thức ăn trước khi rán
Potato flour n bột khoai tây
Ratatouille n món ragu xoàng;
Potato oil n dầu khoai tây
Pot au feu n món thịt bò hầm rau món cà om dầu
Recipe n công thức nấu ăn; cách
Pothook stirrer n muỗng khuấy hình
móc nấu ăn
Poultry n thịt gia cầm Recmmended recipe n công thức mẫu
Pound n pao (đơn vị đo Red chilli n ớt đỏ
Red non stick frying pan n chảo không
lường 1 pound=453 6gram)
dính carô lưới đỏ
Pouring wine tap chromium plated
Reduce v giảm bớt (tốc độ, giá cả,
n vòi rót rượu mạ crom đen
Praline n kẹo hạnh ngào chi tiêu, biến chế)
Refresh v làm cho tươi mát, sảng
đường
Prawns n tôm he khoái, khoan khoái, khoẻ khoắn; làm cho
Preheat v nung trước; làm nhớ lại
nóng trước

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 13
Relish v thưởng thức; nếm; Safflower n cây rum; màu đỏ
hưởng; thêm gia vị (vào thức ăn); rum (lấy từ hoa rum); cánh hoa rum
Saffron n cây nghệ tây
đồ gia vị; hương vị
Render v làm cho mỡ tan ra Sage n cây hoa xôn (để làm cho
xung quanh miếng thịt thức ăn thơm)
Rennet n men dịch vị (lấy ở Sake n rượu xakê (nhật)
dạ dày bò để làm sữa đặc lại) Salad n xà lách
Rhubarb n cây đại hoàng Salami n xúc xích của ý (làm
Rice n gạo bằng thịt bò hoặc lợn/heo)
Salmagundi n món xà
Rice paper n bánh tráng
Rice vinegar n giấm trắng (làm lách (gồm trứng luộc, của dền, mắm và
bằng gạo) dưa chua)
Rind n vỏ; vỏ cây; vỏ quả; Salmi n món ragu (thịt thú săn)
(v): bóc vỏ; gọt vỏ Sarsaparilla n cây thổ phục
Risotto n món cơm nấu với linh; rễ thổ phục linh (dùng để làm thuốc)
thịt, tỏi và ớt Sauerkraut n dưa cải muối
Roast v quay; nướng (thịt) Sauté v rán mỡ sơ qua (khoai tây,
Roaster n gà quay rau); món áp chảo
Roe n trứng (cá; vô giáp); bọc Savory butter n mùi vị bơ; hương vị bơ
trứng Scald v đun (sữn) sôi
Rosemary n cây hương Scaled cup n ca đong
thảo Scallion; scallions, spring onions
Roulade n cuộn nhỏ (thức n hành tăm
ăn) Scallop n con điệp
Roundish cake mold 6" n khuôn Scone n bánh nướng (uống với trà)
bánh 6" Sear v làm cho bề mặt sẫm lại bằng
Rubber bear shaped cake mold n
cách bỏ trong mỡ đun sôi
khuôn bánh cao su hình tim Seasame n mè
Rubber heart shaped cake mold n
Season v cho gia vị (vào thức ăn)
khuôn bánh cao su hình tim
Seasoned salt n gia vị muối
Rubber multi cavity cake mold n
Self rising flour n bột mì số 8 (có pha
khuôn bánh nhều ngăn bằng cao su
muối (rất mặn) và chất men)
Rudder stirrer n muỗng khuấy hình
Set n sự đặc (của thạch có thể lấy ra
bánh lái
được từ khuôn)
Rump steack n thịt mông bò
Shad n cá trích mình dày
Runlet n xô ướp rượu 2 quai
Shallots n hẹ
tròn
Shellfish n trai sò; tôm cua; động
Rusks n bánh bít cốt
vật có giáp
Rutabaga n củ cải nghệ
Sherbet n nước quả loãng (ướp đá)
Rye n lúa mạch
Shining colour n màu sáng bóng
S Short [so:t] adj dễ vỡ; giòn (bánh)
Saccharin adj ngọt lịm; Shortening v thêm mỡ vào làm cho bánh
quá ngọt; giống như đường giòn
Saddle n miếng thịt lưng (bọ Shortening [' ∫ɔ:tniη ] n mỡ trừa
lợn/heo) cắt ra Shred, shredded [sred] v cắt mỏng dài
(thường cắt bằng dao bén hoặc bào)
Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 14
Star stirrer n muỗng khuấy hình ngôi sao
Sieve, sift [siv] v sàng; rây
Simmer v nấu (hầm) với lửa Steam v hấp
nhỏ Steam bun, pau n bánh bao
Steep v ngâm vào nước
Single cake mold shaped pine tree
n khuôn bánh đơn (hình cây thông Stew n món thịt hầm
đáy bằng) Stir v khuấy; quấy
Sirloin n thịt thăn bò Stir fry v xào (thức ăn)
Skewer n cái chốt dài (giữ Stock n nước xốt (thịt hoặc xương)
đồ ăn nấu xong) Storage n bảo quản
Skim v hớt bọt (váng) Store in cool & dry places n để nơi khô
Skinless breast meat n lườn gà bỏ thoáng
da Strain v lọc qua (nước)
Skinless broiler leg n đùi gà bỏ da
String spoon n muỗng khuấy
Skinless thigh meat n bắp đùi bỏ da
Stuff v nhồi; dồn; nhét
Sloe n quả mận gai
Suet n mỡ ở thận bò, cừu để rán
Small aluminium cake mold n
Sugar n đường
khuôn bánh nhôm nhỏ
Sugar tong n gắp đường
Small cake mold shaped oval n
Sunnex milk / tea jug n bình trà không
khuôn bánh nhỏ hình oval
nắp sunnex
Small cake mold shaped round n
Super high grade wheat flour n bột mì
khuôn bánh nhỏ hình tròn
cao cấp
Smorgasbord n dĩa
Sweet and sour adj ngọt và chua
thức ăn khai vị ở bắc âu gồm cá
Sweet breads n bánh mì ngọt
hun khói, thịt nguội, pho mát, xà
Sweet potato n khoai lang
lách v v
Sweetbreads n bánh mì ngọt
Snack food n bánh snack
Sweetness n độ ngọt, vị ngọt
Snow peas n đậu hà lan
Syllabub n món thạch sữa (kem
Soda, soda water n nước
với sữa)
uống có ga
Syrup n sirup
Soufflé, soufflé, souffléed n
T
món rán phồng; bánh phồng; rán
Soy sauce n nước tương Table d’hôte n bữa ăn theo suất (không
Soya n đậu nành theo món gọi tùy thích)
Tablespoon n thìa xúp
Soybean curd n đậu hủ
Spaghetti n mì ống Tamale n ngô nghiền với thịt và ớt (món
Mêhicô)
Spice n gia vị (hồ, tiêu, gừng)
Tamarind n me
Spinach n bó xôi
Tapitoca starch n tinh bột mì
Sponge cake n bánh bông lan
Taro n khoai sọ
Sprat n cá trích cơm
Tarragon n cây ngải giấm
Spring rolls and wraps n gỏi cuốn
Taste v nêm
và chả giò
Sprouts n giá đậu Tea pot n bình trà
Terrine n món ăn nấu bằng thịt
Squab n chim chưa ra ràng
Squash n quả bí chim và thịt thú rừng
Thermometer n cái đo nhiệt;
Squid n mật ống
nhiệt kế
Star anise n tai hồi

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 15
Thicken v làm cho dày đặc Vitamin & mineral enriched n bổ sung
vitaminh và khoáng chất
Thyme n húng tây
Viticulture n nghề trồng nho
Tip decorating set n bộ đầu bắt
Volume n thể tích; dung tích;
bông kem
Toad in the hole n bít tết tẩm bột khối; khối lượng (đo lường)
Toast n bánh mì nướng W
Tofu n tàu hủ Wafer, waffle n bánh quy kem
Tomato n cà chua Wantan noodle n mì hoành thánh
Warm v đun, hâm ấm (thức ăn)
Tool pressure juice n dụng cụ ép
nước trái cây Water n nước
Top v chụp lên; phủ lên Water chestnut n hạt dẻ
Topfil n mứt topfil Water bag n bao da (đựng rượu; nước)
Tortilla n bánh ngô (thay Water biscuit n bánh qui cứng
Watercress n cải xoong
bánh mì ở mêhicô)
Turning spatula n sạn dài tay cầm gỗ Wavy slicing knife n dao dưa hấu cán
Twisted spoon n muỗng bar xoắn nhựa đen
U Wax bean, green bean n đậu que
Weight n trọng lượng; vật nặng;
Unfermented adj
cân nặng
không lên men
Wet gluten n gluten ướt
Unmold v lấy (thức ăn) trong khuôn
Wet slightly before using n làm ướt nhẹ
ra
trước khi sử dụng
Unsweetened chocolate n sôcôla lạc
W heat n lúa mì
(không ngọt)
Upside down cake n bánh ngọt W heat flour n bột mì
(sau khi nướng xong) lật ngược lên W hip n kem trứng gà; kem táo
trang trí với trái cây hoa quả W hisk n cái que đánh trứng/kem
V W hite chocolate n kẹo sôcôla màu trắng
Vanilla n vani W hole broiler leg n đùi gà
W hole chicken n gà nguyên con ( có và
Vanilla extract n dầu vani
không có nội tạng, cổ gà )
Vanilla sugar n đường vani
Veal n thịt bê (bê non khoảng 9 W hole chicken wing n cánh gà
Wine opener n khui rượu
tháng tuổi)
W ok n cái chảo (trung hoa)
Vegertarian food n thực phẩm
W ooden chopping board n thớt gỗ chữ
chay
nhật
Vegetable oil n dầu rau
W ooden handled bone cleaver n dao chặt
Venison n thịt nai
xương lớn lưỡi
Vent v mở lối ra; lỗ thông hơi;
W ooden handled kitchen slicer n dao
cho thoát ra (khói )
bằm thịt inox lớn
Vermicelli n bún; miến
W ork v nhồi (bột) hoặc trộn (bột)
Vermouth n rượu vecnut
bằng tay
(Pháp)
X
Vichissoise n xúp đông lạnh (xúp
Xérès n rượu xê rét (rượu nho Tây Ban
nấu với tỏi tây, khoai tây và kem)
Nha)
Vinaigrette n nước xốt
Xerophagy v ăn khô; ăn khan
(trộn lẫn giấm, dầu ô liu và gia vị)
Xia n tôm (trung)
Vintage v thu hoạch nho

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 16
Xiami huanggua n dưa leo trong Xl/x large adj to nhất; lớn nhất
nước xốt tôm (trung) Y
Xiang cài n cây rau mùi (trung hoa) Yam n khoai lang (mỹ)
Xiaren n bánh tráng cuốn với tôm và Yarrow n cỏ thi (dược thảo dùng
dưa chua (trung)
dể nấu ăn)
Xiè n cua (trung)
Yeast n men
Xiezhe n dưa leo trong nước xốt cua
Yellow squash n bí ngô

PART 2
FOOD PROCESSING - CHẾ BIẾN THỰC PHẨM
(Vietnamese-English)
Bánh mì chấm sữa trứng, đem đi chiên
A
lên dt french toast
Ăn khô; ăn khan đt xerophagy
Bánh mì có gừng dt ginger bread
Axit xitric dt citric acid
Bánh mì dinh dưỡng dt healthy bread
B Bánh mì không men dt bannock
Bã nho, cà phê; cặn bã dt marc
Bánh mì kiểu âu dt european breads
Bằm nhỏ dt finely chopped
Bánh mì ngô dt maize bread
Băm; thái nhỏ; cắt vụn đt mince
Bánh mì ngọt dt sweetbreads
Bánh bao dt steam bun, pau
Bánh mì ngọt dt sweet breads
Bánh bích qui dt cookie, biscuit
Bánh mì nướng dt toast
Bánh bích qui hình tam giác bằng
Bánh mì que của Pháp dt baguette
yến mạch dt farfel, farl
Bánh ngô (ở Mêhicô) dt tortilla
Bánh bít cốt dt rusks
Bánh ngọt dt cake
Bánh bông lan dt sponge cake
Bánh ngọt dt gateaux
Bánh bông lan dt pan cake,
Bánh ngọt (sau khi nướng xong) lật
sponge cake
ngược lên trang trí với trái cây hoa quả
Bánh bông lan nhỏ hình ngón tay
dt upside down cake
dt ladyfingers
Bánh ngọt hình trái tim dt hearthcakes
Bánh choux dt choux pastry
Bánh ngọt nhân kem, làm bằng vỏ bánh
Bánh croisant dt croissant
pate choux dt éclair
Bánh flăng (phết mứt) dt flan
Bánh ngọt nhân trái cây dt cobbler
Bánh flăng; bánh nhân kem dt
Bánh ngọt pho mát dt cheesecake
flummery
Bánh ngọt pho mát; bánh guje dt
Bánh kem pho mát dt ramekin
gougère
Bánh kẹo dt confectionary
Bánh ngọt phồng nhân sữa và kem dt
Bánh kếp mỏng dt crêpes
cream puff
Bánh kít; bánh trứng dt quiche
Bánh ngọt ướp gừng dt ginger nut
Bánh lòng trắng trứng đánh với bột
Bánh nướng dt griddle cakes
và đường dt meringue
Bánh nướng (uống với trà) dt scone
Bánh mađơlen dt madeleine
Bánh nướng đan mạch dt danish bread &
Bánh mì dt bread
pastry
Bánh mì bagel hình dạng giống
Bánh nướng nhỏ dt cupcake
bánh donut thường dùng ăn
Bánh nướng trung quốc dt chinese
sáng dt bagel
pastries
Bánh mì baguette P háp dt french
Bánh pizza dt pizza
baguette
Bánh putđinh dt pudding

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 17

Bánh putđinh nhân nho và trái cây Bít tết tẩm bột dt toad in the hole
Bơ chưng chảy đã nguội và lọc sạch lớp
dt plum pudding
bọt dt clarified butter
Bánh quay khô dt hardtack
Bánh qui cứng dt water biscuit Bộ dao 8 món dt 8 piece knife set
Bộ đầu bắt bông kem dt tip decorating set
Bánh quy kem dt wafer, waffle
Bánh quy nhỏ thường có mứt quả Bơ đen dt black butter
ở trong dt petit four Bộ khuôn cắt bột dt flour cutter round
Bộ khuôn cắt bột bằng nhựa hình trái tim
Bánh rán dt doughnuts
Bánh snack dt snack food dt flour cutter cordiform, plastic
Bánh sôcôla có hạnh nhân dt Bộ khuôn cắt bột nhựa, hình lục giác đều
brownie dt flour cutter hexagon, plastic
Bánh sữa; bánh rán; bánh mì nóng Bộ khuôn cắt bột nhựa, hình ngôi sao dt
(loại nhỏ) dt muffin flour cutter star, plastic
Bó lá thơm dùng làm gia vị dt bouquet
Bánh tráng dt rice paper
Bánh tráng cuốn với tôm và dưa garni
Bộ ly đong inox hình thuyền dt measure
chua (trung) dt xiaren
Bánh xốp dt brioche glass
Bánh xốp có nhiều bơ dt puff Bộ muỗng đong inox dt measure spoon
Bộ ruột (gan và phổi) chủ yếu của lợn;
pastry
Bao da (đựng rượu; nước) dt gan phổi ép thành khoanh dt haslet
Bơ sữa dt buttermilk
water bag
Bảo quản dt storage Bơ sữa trâu dt ghee
Bắp dt corn Bổ sung vitaminh và khoáng chất dt
Bắp cải dt cabbage vitamin & mineral enriched
Bắp đùi bỏ da dt skinless thigh Bơ táo dt apple butter
Bơ thực vật dt margarine
meat
Bắp đùi rút xương dt boneless Bơ trái cây dt fruit butter
thigh meat Bó xôi dt spinach
Bát đựng cháo dt porringer Bó; gói lại; buộc lại; đóng hộp; đóng bao;
Bát nước rửa tay khi ăn dt finger đóng kiện; đóng bọc đt pack
Bọc trứng tôm hùm dt coral
bowls
Bày biện hoa lá tô điểm thức ăn đt Bông cải dt cauliflower
Bông cải xanh dt broccoli
garnish
Bẻ, bóp vụn đt crumble Bông lan bơ dt butter cake
Bếp cồn inox antacook dt antacook Bột (mì, gạo …) dt flour
Bột bánh mì dt bread flour
alcohol cooker
Bột bánh ngọt dt cake flour
Bí ngô dt yellow squash
Bí; tuỷ (của xương) dt marrow Bột bắp dt corn flour
Bia trộn rượu và đường hâm nóng Bột cacao dt coca powder
Bột cà ri dt curry powder
dt flip
Bình đun cách thủy dt double boiler Bột đã được nhồi dt dough
Bột đường (trắng) dt confectioners' sugar
Bình trà dt tea pot
Bình trà không nắp sunnex dt Bột kem sữa dt custard creams
Bột khoai tây dt potato flour
sunnex milk / tea jug
Bình, xoong để đun cách thủy dt Bột mì dt wheat flour
bain marie

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 18

Bột mì cao cấp dt super high grade Cái chậu; chảo; xoong dt pan
Cái chày (dập thức ăn) dt persimmon
wheat flour
Bột mì có hàm lượng đạm trung Cái chốt dài (làm bằng gỗ hoặc kim loại để
giữ đồ ăn nấu xong) dt skewer
bình dt medium protein wheat flour
Bột mì số 11 dt all purpose flour Cái đo nhiệt; nhiệt kế dt thermometer
Bột mì số 8 (có pha muối (rất mặn) Cái khuôn dt mold/mould
và chất men) dt self rising flour Cái máng; khung; giàn dt rack
Bột ngô dt cornstarch Cái môi; cái vá dt ladle
Bột ngọt dt monosodium glutamate Cái nồi dt marmite
Cái que đánh trứng/kem dt whisk
(msg)
Bột nổi dt baking powder Cái sàng; cái rây (để nướng bánh) dt
Bột ớt dt chili powder griddle
Bột sắn dt manioca Cải xoong dt watercress
Bột soda, cacbonat natri dt baking Cám dt bran
Cặn rượu; cặn bã dt lees
soda
Bột tẩm để chiên gà, tôm, cá dt Cần tây dt celery
Cán, dát mỏng đt laminate
batter for drying chicken, shrim, fish
Bột thạch dt agar powder Cánh gà dt whole chicken wing
Bột tỏi dt garlic powder Cánh gà liền ức dt broiler breast quarter
Bột trộn bánh ngọt dt cake mixes Canh thịt dt bouillon
Bột trộn sẵn dt bread mixers Canh; nước luộc thịt; cháo dt broth
Bữa ăn theo suất (không theo món Caramen phết bơ màu nâu vàng dt
gọi tùy thích) dt table d’hôte butterscotch
Bữa điểm tâm có quả với thịt; món Cắt (thức ăn) vừa dùng khoảng 1/2 phân
sác lốt dt charlotte dầy đt bite size
Bún; miến dt vermicelli Cắt mỏng dài (thường cắt bằng dao bén
hoặc bào) đt shred, shredded
C
Cắt pizza dt pizza knife
Cá băm viên; thịt băm viên dt
Cắt thịt phần không có xương đt boned,
quenelles
boneless
Cà chua dt tomato
Cắt; gọt đt pare
Ca đong dt scaled cup
Cấu trúc bánh ổn định dt fine texture
Cá nhám dt dogfish
Cây atisô dt artichoke
Cà phê môca dt mocha
Cây bạc hà dt mint
Cà rốt dt carrot
Cây bạc hà dt peppermint
Cá thờn bơn (bắc Đại Tây Dương và
Cây bạch hoa dt capers
châu Âu) dt lemon sole
Cây cao dt cacao
Cá trích cơm dt sprat
Cây cari (hạt để chế cari) dt fenugreek
Cá trích mình dày dt shad
Cây chanh, lá cam dt lime
Cá tuyết to đầu dt cod
Cây đại hoàng dt rhubarb
Cách pha bằng nhau (1/2 phần này
Cây đại; hương hoa đại dt frangipani
và 1/2 phần kia) dt half and half
Cây đập thịt dt meat tenderizer
Cải bẹ trắng dt bok choy
Cây đậu lăng; hạt đậu lăng dt lentils
Cải bẹ/đậu nành dt chinese
Cây đu đủ dt pawpaw
cabbage/soy beans
Cây hành búi dt chives
Cái bình (đựng chất lỏng) dt jug
Cây hồ đào; quả hồ đào dt english walnut
Cái chảo (Trung Hoa) dt wok

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 19

Cây hồ đào; trái hồ đào dt pecan Cháo bột mì nấu với sữa có tiêu và
Cây họ đậu; hạt đậu dt legumes đường dt frumenty
Cây hoa xôn (để làm cho thức ăn Chảo không dính carô lưới đỏ dt red non
thơm) dt sage stick frying pan
Chảo sắt 2 quai dt iron handled wok
Cây hoàng tinh, cây dong dt
Chặt (ra) bổ (ra), chẻ (ra) đt chop
arrowroot
Cây húng quế dt basil Chất đạm dt protein
Cây hương thảo dt rosemary Chất phủ bóng dt glaze
Cây liếc dao dt black handled Chất tẩy trắng dt bleach
Chặt thịt dính liền xương đt bone in
sharpening steel
Cây mận tía dt damson Chặt với đoạn khớp đt joint
Cây mướp tây dt gumbo Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu dt quality
Cây ngải giấm dt tarragon standard
Cây ngấy, cây mâm xôi dt Chiên đt fry
Chiên bằng cách cho nhiều mỡ dt deep
raspberry
Cây nghệ tây dt saffron fry
Cây nguyệt quế dt laurel Chim chưa ra ràng dt squab
Cây rau mùi dt coriander Chim cút dt quail
Chim săn dt game bird
Cây rau mùi (trung hoa) dt xiang
Cho gia vị (vào thức ăn) đt season
cài
Cây rum; màu đỏ rum (lấy từ hoa Chỗ nạc(thịt) dt lean
Chocolate dạng thanh dt chocolate sticks
rum); cánh hoa rum dt safflower
Cây sắn dt manioc, cassava Chocolate dạng viên nhỏ dt chocolate
Cây sen cạn dt nasturtium grains
Cây sơn trà nhật bản dt loquat Chổi lông dê dt goast's hair broom
Chụp lên; phủ lên đt top
Cây thì là dt cumin
Chút ít (muối, tiêu, v v khoảng 1/8
Cây thì là dt dill
muỗng cà phê hoặc ít hơn) dt dash
Cây thì là dt fennel
Cây thổ phục linh; rễ thổ phục linh Cổ dt neck
(dùng để làm thuốc) dt Có hương vị (thức ăn) tương đối dịu;
nhẹ; nhẹ nhàng tt light
sarsaparilla
Cây tỏi tây dt leek Cỏ thi (dược thảo dùng dể nấu ăn) dt
Cây trinh nữ dt mimosa yarrow
Cây vả dt fig Con điệp dt escalope, scallop
Cây, quả thanh yên; màu vỏ cam Con điệp dt scallop
dt citron Con hàu, trai, sò dt oyster
Chả giò dt egg roll Con mực ống nhỏ dt calamari
Chai lớn (khoảng 2,25 lít) dt Con sò, con trai dt mussels
Công thức mẫu dt recmmended recipe
magnum
Chai rượu lớn; chai sâm banh (to Công thức nấu ăn; cách nấu ăn dt recipe
gấp bốn lần chai thường) dt Củ cải dt radish
Củ cải nghệ dt rutabaga
jeroboam
Chấm nhỏ; điểm dt dot Củ dền dt beet
Củ sen dt lotus root
Chân gà dt chicken feet
Chân gà dt chicken paws Cua (trung) dt xiè
Cuộn nhỏ (thức ăn) dt roulade
Cháo (ngô) dt mush

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 20

Để nơi khô thoáng dt store in cool & dry
D
places
Đắng tt bitter
Dễ vỡ; giòn (bánh) tt short
Đánh (thức ăn) bằng máy hoặc
Dĩa cơm nấu với giăm bông, xúc xích, gà,
bằng que đt beat
tôm hoặc sò cùng với rau dt jambalaya
Đánh cho tan vào nhau; làm cho
Dĩa thức ăn khai vị ở bắc âu gồm cá hun
đồng nhất; hòa tan đt
khói, thịt nguội, pho mát, xà lách v v
homogenise
dt smorgasbord
Dao bằm thịt inox lớn dt wooden
Điều chế; thêm gia vị đt dress
handled kitchen slicer
Đinh hương dt clove
Dao bầu thép đen lưỡi dt butcher
Độ ẩm dt moisture
chopper
Độ đắng, vị đắng dt bitterness
Dao cắt nhiều vòng dt net pulling
Đồ gia vị dt condiments
knife
Đồ gia vị; việc bỏ gia vị vào; chất thơm
Dao cắt piza cán thép dt pizza
dt flavoring
cutter, steel handle
Độ ngọt, vị ngọt dt sweetness
Dao cắt, lưỡi lượn sóng, cán thép
Độ nở tốt dt excellent performance; good
dt cutting knife, steel handle
volume
Dao chặt xương lớn lưỡi dt
Đồ tráng miệng sữa kem cô đặc bằng
wooden handled bone cleaver
men dịch vị dt junket
Dao dưa hấu cán nhựa đen dt
Độ tro dt ash
wavy slicing knife
Đơn vị đo thể tích (panh) (mỹ) 1 pint=0 58
Dầu ăn dt cooking oil
lít dt pint
Dầu bắp dt corn oil
Đóng gói dt pack size
Dầu bị hydro hoá dt hydrogenated
Dừa dt coconut
oil
Dưa cải muối dt sauerkraut
Đậu đen dt black bean
Dưa chuột còn xanh (để ngâm giấm) dt
Đậu hà lan dt peas
gherkin
Đậu hà lan dt snow peas
Dưa đỏ dt cantaloupe
Dầu hạnh nhân dt almond extract
Dưa leo dt cucumber
Đậu hủ dt bean curd
Dưa leo trong nước xốt cua dt xiezhe
Đậu hủ dt soybean curd
Dưa leo trong nước xốt tôm (trung) dt
Dầu khoai tây dt potato oil
xiami huanggua
Đầu lợn ướp dt headcheese
Đùi cừu dt gigot
Dầu mỡ dt grease
Đùi gà dt whole broiler leg
Dấu mũi may dt backlatching
Đùi gà bỏ da dt skinless broiler leg
Đậu nành dt soya
Đùi gà rút xương dt boneless broiler leg
Dầu ô liu dt olive oil
Đùi góc tư dt leg quarter
Đậu phụng dt groundnut
Đun (sữn) sôi đt scald
Đậu que dt green bean
Đun gần sôi đt parboil
Đậu que dt wax bean, green bean
Đun sôi đt boil
Dầu rau dt vegetable oil
Đun, hâm ấm (thức ăn) đt warm
Đậu tây dt kidney beans
Dụng cụ cắt bột 5 vòng dt dought divide
Đậu tây; đậu lửa dt kidney bean
Dụng cụ đánh trứng dt egg beater
Đậu trắng dt black eyed pea x
Dụng cụ ép nước trái cây dt tool
Dầu vani dt vanilla extract
pressure juice

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 21

Dụng cụ lắc rượu kiểu âu dt Gấp lại dt fold in
Gạt tàn thuốc dt ash tray
cocktail shaker
Dụng cụ mài dẹp + tròn đa năng dt Giá (đậu xanh/đậu nành) dt sprouts
Gia vị (hồ, tiêu, gừng) dt spice
ginger / cheese grater
Dụng cụ pha cà phê bằng cách cho Gia vị cần & muối dt celery salt
hơi nước đi qua dt espresso Gia vị muối dt seasoned salt
Dung dịch đường dt glucose Gia vị tỏi muối dt garlic salt
Được cắt thành những lát mỏng và Giăm bông; đùi lợn muối và hun khói dt
dài tt julienne gammon
Dược thảo dt herbs Giảm bớt (tốc độ, giá cả, chi tiêu, biến
Đường dt sugar chế) đt reduce
Đường caramen đường thắng, kẹo Giấm trắng (làm bằng gạo) dt rice vinegar
Giấy bạc dt aluminum foil
caramen dt caramel
Đường kính bột dt castor; castor Giấy bạc dt foil, aluminum foil
Giấy bọc thức ăn đã nấu chín dt papillote
sugar
Đường màu nâu dt brown sugar Giấy giả da dt parchment paper
Đường vani dt vanilla sugar Giò động vật; giò gà đông lạnh (để ăn) dt
galantine
G
Giòn tan tt crisp
Gà dt chicken
Giữ (thịt bò hoặc thịt bê) thái thành lát và
Gà chia chín miếng dt 9 piece cut
phơi nắng đt jerk
broiler
Giúp cho dễ tiêu hóa; thuộc sự tiêu hóa
Gà chia tám miếng dt 8 piece cut
dt digestives
broiler
Gluten dt gluten
Gà chọi dt game cock
Gluten ướt dt wet gluten
Gà cornish dt cornish hens
Gỏi cuốn và chả giò dt spring rolls and
Gà mái dt hen
wraps
Gà một phần tư dt broiler quarters
Gọt vỏ; bóc vỏ đt peel
Gà nguyên con (có và không có nội
Gum arabic dt gum arabic
tạng, cổ gà) dt whole chicken
Gừng dt ginger
Gà nửa con dt broiler halves
Gừng dt ginger, ginger root
Gà quay dt roaster
H
Gà trống thiến dt capon
Galon (đơn vị đo dung tích bằng Há cảo dt dumpling
5,54 lít ở anh, 3,78 lít ở mỹ dt Hàn the dt borax
gallon Hành dt green onion
Gam (đo lường) dt gram, gramme Hành tăm dt scallion; scallions, spring
Gan ngỗng béo (thức ăn ngon) dt onions
foie gras Hành tây dt onion
Gạn, gạn nước; chuyển rượu từ Hấp đt steam
chai vào bình đt decant Hạt ăn được (quả thông) dt pine nuts
Gan, tim, cổ, cánh chim chặt ra để Hạt đậu dt pulses
nấu dt giblets Hạt đậu non, ngọt dt petit pois
Gạo dt rice Hạt đậu phụng dt peanut
Gấp dt fold Hạt dẻ dt chestnut
Gắp đá dt ice tong Hạt dẻ dt water chestnut
Gắp đường dt sugar tong Hạt nhục đậu khấu dt nutmeg

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 22

Hạt sen dt lotus seeds Khuôn bánh 6" dt roundish cake mold 6"
Hạt tiêu gia mai ca dt allspice Khuôn bánh cao su hình tim dt rubber
Hạt tiêu; tiêu dt pepper bear shaped cake mold
Hẹ dt shallots Khuôn bánh cao su hình tim dt rubber
Hoa con dt florets heart shaped cake mold
Hòa tan; làm tan ra đt dissolve Khuôn bánh đơn (hình cây thông đáy
Hóa thành gelatin; sự đông lại; sự bằng) dt single cake mold shaped pine
gelatin hóa dt gelatin; gelatine tree
Hớt bọt (váng) đt skim Khuôn bánh hình bánh xe dt cake mold
Hột cần tây dt celery seeds shaped wheel
Hột cau dt areca nut Khuôn bánh nhều ngăn bằng cao su dt
Hủ rượu cổ nhỏ đựng được rubber multi cavity cake mold
khoảng 10 gallons dt demijohn Khuôn bánh nhỏ hình oval dt small cake
Húng tây dt thyme mold shaped oval
Hướng dẫn sử dụng dt how to use Khuôn bánh nhỏ hình tròn dt small cake
Hương thơm lâu dt long lasting mold shaped round
Khuôn bánh nhôm nhỏ dt small
flavour
Hương vị; mùi thơm; hương thơm; aluminium cake mold
hương vị dt flavor Khuôn mousse bát giác dt cake model
Khuôn nướng pizza hình hoa cúc, đáy rời
K
dt daisy shaped pizza mold, separated
Kem dt cream
bottom
Kem bavarian dt bavarian cream
Khuôn tạo hình cho café dt coffee flat
Kem trứng gà; kem táo dt whip
embosser
Kéo dài hạn dùng dt extended
L
shelflife
Kẹo hạnh ngào đường dt praline Lá quế dt bay leaves
Kẹo mềm (bằng kem và đường) dt Làm bong ra từng mảnh dt flake
Làm cho bề mặt sẫm lại bằng cách bỏ
fondant
Kẹo sôcôla màu trắng dt white trong mỡ đun sôi đt sear
Làm cho cạn dần; ráo nước dt drain
chocolate
Kẹo trứng chim dt dragée Làm cho dày đặc đt thicken
Kết tinh, hóa thành tinh thể đt Làm cho mỡ tan ra xung quanh miếng
thịt đt render
crystalize
Làm cho tươi mát, sảng khoái, khoan
Khoai lang dt sweet potato
Khoai lang (mỹ) dt yam khoái, khoẻ khoắn; làm cho nhớ lại đt
Khoai sọ dt taro refresh
Làm lạnh (bỏ thức ăn trong tủ lạnh dt
Khoai tây dt potato
Khoai tây chiên dt french fry chilled
Làm lạnh cứng; làm đông lạnh đt freeze,
Khoanh khoai tây rán dt potato chip
Không bị chảy nước sau khi để froze, frozen
lạnh dt frezze thaw stable Làm lên men đt leaven
Làm ướt nhẹ trước khi sử dụng dt wet
Không lên men tt unfermented
Khuấy; quấy đt stir slightly before using
Lằn xếp nếp, nếp loăn xoăn như làn song
Khui bia dt beer opener
Khui rượu dt wine opener dt crimp
Lăn, phủ một lớp (bột, sữa) đt coat

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 23

Lấy (nhân của thực phẩm) ra đt Màu nước cam; màu nước hoa cam dt
core orange water, orange flower water
Lấy (thức ăn) trong khuôn ra đt Màu sáng bóng dt shining colour
Máy dùng để xay và cắt (thức ăn) dt food
unmold
Lấy chỉ đen của tôm ra (dao rạch processor
dọc xuống phía lưng) đt devein Máy ép trái cây dt juice extractor
Liều lượng dt dosage Máy pha cafe dt espresso coffee machine
Lò quay dt dutch oven Máy xay café dt coffee grinder
Lò/vỉ để quay, nướng thức ăn Máy xay sinh tố, ép trái cây dt
ngoài trời dt barbecue blender/juicer combi
Loại bánh kếp mỏng dt blintz, Me dt tamarind
blintze Mè dt seasame
Loại xúc xích nhỏ dt chippolata Mề gà dt gizzard
Loại xúp kem đặc dt bisque Mềm xốp dt nice softness
Lọc qua (nước) đt strain Men dt yeast
Lọc sạch dt clarify Men dịch vị (ở dạ dày bò để làm sữa đặc
Lớp vỏ ngoài bánh ngọt (bằng lại) dt rennet
đường có nước và lòng trắng trứng) Men khô dt dry yeast
Mì ăn liền dt instant noodle
dt icing
Lúa mạch dt barley Mì dẹt dt noodles
Lúa mạch dt rye Mì hoành thánh dt wantan noodle
Lúa mì dt wheat Mì khô dt dry noodle
Lườn gà bỏ da dt skinless breast Mì ống dt macaroni
Mì ống dt spaghetti
meat
Lườn gà rút xương dt boneless Mì tươi dt fresh noodle
Miếng (bánh mì…), vụn dt crumb
breast meat
Miếng bánh/kẹo nhỏ dt kisses
Ly bar shaker dt bar shaker
Ly đong rượu kiểu Nhật dt double Miếng cao su nối khuôn bánh (4 đầu nối)
head graduate dt connecting piece (4 nut)
Ly dùng cho nướng trong lò dt Miếng mỡ (giăm bông) mỏng dt rasher
Miếng thịt lưng (bọ lợn/heo) cắt ra dt
bake cups
Ly rượu champange dt champange saddle
Miếng thịt sườn dt entrecôte
glass
Ly rượu vang dt dinner wine glass Mở lối ra; lỗ thông hơi; cho thoát ra (khói)
đt vent
M
Mỡ lợn dt lard
Mài; nghiền đt grits
Mỡ ở thận bò, cừu để rán dt suet
Mài; nghiền; xay đt grind (ground)
Mô tả dt description
Mài; xát (thành bột) đt grate
Mỡ trừa dt shortening
Mắm dt anchovy
Móc chữ s dt chicken hook
Máng dùng để đựng bánh nướng
Moi ruột (thức ăn) đt draw
xong cho nguội dt cooling rack
Món ăn Ấn Độ (cơm với đậu lăng, đậu đũa);
Măng tây dt asparagus
món ăn (châu âu giống như món kegiơri)
Măng/nấm dt bamboo shoots/
dt kedgeree
mushroom
Món ăn Ấn Độ (thịt hoặc rau băm viên rán)
Mật ống dt squid
dt kofta

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 24

Món ăn coóc ma Ấn Độ (thịt hoặc Một phần tư ga lông (bằng 1,136 lits của
rau ninh với nước, sữa chua hoặc anh, 0,946 lít của mỹ) dt quart
Mù tạc dt mustard
kem) dt korma
Món ăn cút cút (châu Phi) dt Mùi thơm dt aroma
Mùi thơm, hương vị (thức ăn hoặc rượu)
couscous
Món ăn đầu bữa dt entrée dt bouquet
Món ăn nấu bằng thịt chim và thịt Mùi vị bơ; hương vị bơ dt savory butter
thú rừng dt terrine Mùi vị đặc trưng dt great mouth feeling
Món ăn pháp (kèm với thịt ép lấy Muối dt iodized salt
nước) dt au jus Muỗng bar inox đầu tròn dt bar spoon,
Món ăn phụ (xen giữa các món ăn round handle
Muỗng bar xoắn dt twisted spoon
chính) dt entremets
Món atpic (thịt cá đông có trứng) Muỗng khuấy dt string spoon
Muỗng khuấy hình bàn tay dt hand stirrer
dt aspic
Muỗng khuấy hình bánh lái dt rudder
Món bánh mì rán pho mát dt rarebit
Món buiabe't (xúp cá)dt bouillabaisse stirrer
Món cơm nấu với thịt, tỏi và ớt dt Muỗng khuấy hình cây dừa dt coco stirrer
Muỗng khuấy hình móc dt pothook stirrer
risotto
Món đông lạnh nhân dt blancmange Muỗng khuấy hình ngôi sao dt star stirrer
Món kem mút xơ dt mousse Muỗng khuấy hình rô cơ dt poker stirrer
Món khai vị dt hors d’oeuvres Muỗng múc kem dt ice cream scoop
Món quả nấu với sữa, kem dt Mứt cam dt marmalade
Mứt decorfil dt decorfil
fool
Mứt hotfil dt hotfil
Món ragu dt ragout
Món ragu (thịt thú săn) dt salmi Mứt mật ong trộn vừng dt halva, halvah
Món ra gu thịt dt fricassee Mứt quả dt compote
Món ragu xoàng; món cà om dầu Mứt topfil dt topfil
dt ratatouille N
Món rán phồng; bánh phồng; rán Nấm (ăn được) dt mushroom
dt soufflé, soufflé, souffléed Nầm gà dt broiler split breast with back
Món tẩm bột rán dt fritter Nấm moocsela dt morel
Món thạch sữa (kem với sữa) dt Nắp rượu champange dt champange
syllabub cove
Món thịt băm với khoai tây và pho Nấu (hầm) với lửa nhỏ đt simmer
mát dt lasagne Nấu chảy; làm tan; tan đt melt
Món thịt bò hầm rau dt pot au feu Nấu lửa riu riu đt coddle
Món thịt hầm dt stew Nấu sơ sài không gia vị theo kiểu Pháp
Món thịt hầm đặc biệt là thịt cừu, dt au naturel
khoai tây và hành với nước xốt Nấu với củ hành đt lyonnaise
dt irish stew Nêm đt taste
Món xà lách (gồm trứng luộc, củ dền, Nêm lại cho vừa ăn đt adjust
mắm và dưa chua) dt salmagundi Ngâm vào nước đt steep
Món xốt bơ chua dt maître d’hôtel Nghề trồng nho dt viticulture
butter Nghiền nát đt mash
Món xúc xích làm bằng thịt heo để Ngò dt cilantro
rán dt bratwurst Ngò dt parsley

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 25

Ngô nghiền nát (đun với nước hoặc Nước mật; nước rỉ đường dt molasses
sữa) dt hominy Nước ngọt cây thích dt maple syrup
Ngô nghiền với thịt và ớt (món Nước quả loãng (ướp đá) dt sherbet
Nước thịt dt gravy, sauce
mêhicô) dt tamale
Ngọt lịm; quá ngọt; giống như Nước thịt hầm dt consommé
đường tt saccharin Nước tương dt soy sauce
Ngọt và chua tt sweet and sour Nước uống có ga dt soda, soda water
Nguội tt cool Nước uống pha gừng dt ginger beer
Người sành ăn dt epicure Nước ướp thịt (gồm giấm, chanh, dầu,
Nguyên chất không pha (rượu) dt hương liệu), thịt, cá ướp dt marinade
Nước xốt (thịt hoặc xương) dt stock
neat
Nguyên liệu ngành bánh mì dt Nước xốt (giấm, dầu ô liu và gia vị) dt
ingredients for bakers vinaigrette
Nguyên liệu ngành bánh ngọt dt Nước xốt bêsamen (Pháp) dt béchamel
Nước xốt hòa lan dt hollandaise sauce
ingredients for patissiers
Nguyên liệu ngành chocolate dt Nước xốt mayone dt mayonnaise
Nướng (thịt) dt broil
ingredients for chocolatiers
Nguyên liệu, thành phần dt Nướng (thức ăn) trong lò đt bake
ingredients Nút chai dt corked, corky
Nhãn hiệu bột mì dt flour brands Nylon (bọc thức ăn) dt plastic wrap
Nhân; phần mềm ăn được của hạt O
dt kernel Ốc bờ dt periwinkle
Nhiệt độ cao (nấu ăn và nướng) dt Ống quặng (trang trí bánh kem) dt pipe
high altitude cooking & baking Ớt dt chili
Nhiệt kế farenheit dt fahrenheit Ớt cayen dt cayenne; cayenne pepper
Nho dt grapes Ớt chuông dt bell pepper
Nho khô dt raisin Ớt cựa gà dt paprika
Nhồi (bột) đt knead Ớt đỏ dt red chilli
Nhồi hoặc trộn (bột) bằng tay đt Ớt xanh dt bule chilli
work
P
Nhồi; dồn; nhét đt stuff
Pao (1 pound=453 6gram) dt pound
Nhúm (muối, tiêu) dt pinch
Pa tê dt pâté
Nhúng, ngâm, dìm xuống đt dip
Pha thêm nước đt dilute
Nồi hầm dt casserole
Phần cánh trên (âu cánh) dt chicken wing
Nội tạng dt giblets
portion drummettes
Nung trước; làm nóng trước đt
Phần cánh - khuỷu cánh dt chicken wing
preheat
portion - mid section
Nước dt water
Phần cánh - khuỷu cánh và đầu cánh dt
Nước chấm Ấn Độ (gồm xoài, dấm,
chicken wing portion – mid section with tip
ớt) dt chutney
Phết bơ đã hơ chảy lên thịt trong khi
Nước chảy nhỏ giọt; dầu chảy nhỏ
quay và nướng đt baste
giọt dt drippings
Pho mát bằng sữa có kem dt cream
Nước hoa quả; mật hoa dt nectar
cheese
Nước mắn dt fish sauce
Pho mát se đa (Anh) dt cheddar
Nước mặn; nước biển; nước muối
Phối hợp, kết hợp dt combine
dt brine
Phổi súc vật (cừu, lợn) dt lights
Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 26

Phụ gia dt improver Rượu có nhiệt độ trong phòng trước khi
Phụ gia bánh mì dt bread improvers uống dt chambrer
Rượu cốc tai dt cocktail
Q
Rượu dấm dt cider vinegar
Quả anh đào dt cherry
Rượu khai vị dt aperitif
Quả bầu; quả bí; cây bầu; cây bí dt
Rượu mạnh; brandi; uyt ki dt eau de vie
gourd
Rượu mật ong dt mead
Quả bí dt squash
Rượu mùi không màu (chủ yếu ngâm hạt
Quả bí ngô dt pumpkin
cây carum) dt kummel
Quả chà là; cây chà là dt date
Rượu mùi; rượu dt liqueur
Quả chanh dt lemon
Rượu ngọt pha gừng dt ginger wine
Quả đào dt peach
Rượu ngọt tráng miệng dt dessert wine
Quả dứa, trái thơm dt pineapple
Rượu nóng đánh trứng dt eggnog
Quả hồ trăn dt pistachio
Rượu pooctô dt port
Quả lê tàu dt asian pear
Rượu sâm banh; nước uống có gas dt
Quả lý gai dt kiwi; kiwi fruit
fizz
Quả mâm xôi đen dt blackberry
Rượu ướp lạnh; nước uống ướp lạnh dt
Quả mận dt plum
frappé
Quả mận gai dt sloe
Rượu vang trắng ngọt dt hock
Quả mơ dt apricot
Rượu vecnut (Pháp) dt vermouth
Quả mọng đen dt blackberry
Rượu vỏ cam dt curacao
Quả ô liu dt olive
Rượu xakê (nhật) dt sake
Quả quít dt mandarin
Rượu xê rét (rượu nho Tây Ban Nha) dt
Quả tầm xuân dt hip
xérès
Quả táo ta; cây táo ta dt jujube
Rút xương đt bone
Quả xuân đào dt nectarine
S
Quay; nướng (thịt) đt roast
Quế dt cinnamon Sạn dài tay cầm gỗ dt turning spatula
Sàng; rây đt sieve, sift
R
Sirup dt syrup
Rắc (bụi, phấn, đường, bột) đt dust
Sirup mía dt cane syrup
Rắc đường (lên bánh) đt frosting
Sôcôla dt chocolate
Rắc; rải (thức ăn, bột, đường…) đt
Sôcôla lạc (không ngọt) dt unsweetened
dredge
chocolate
Rán mỡ sơ qua (khoai tây, rau); món
Sự bày diện hoa lá (rau thái nhỏ nấu lên và
áp chảo đt sauté
sắp xếp quanh thịt) dt jardiniere
Rau diếp dt lettuce
Sự cán mỏng dt lamination
Rau diếp quăn dt endive
Sự đặc (của thạch từ khuôn) dt set
Rau xanh (loại rau giống bắp cải) dt
Sự trang trí dt decoration
collard greens
Sữa bột dt milk powder
Ray cán nhựa dt oil strainer
Sữa chua axit lactic dt lactic acid
Rót vào; đổ vào đt infuse
Sữa đông, cục sữa đông dt curd
Rưới nước đt drizzle
Sữa trứng, kem trứng dt custard
Ruột non (súc vật) dt chitterlings
Sườn lưng dt backribs
Rượu anh đào dt kirsch
Sườn non phía sau lưng dt baby back ribs
Rượu bia nhẹ; bia lagơ (bia Đức
T
trong hầm lạnh) dt lager
Rượu buabông (uytki) dt bourbon
Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 27

Thịt nấu ớt dt pepperpot
Tách cà phê; cà phê trong tác dt
Thịt nhiều gia vị để nhồi dt forcemeat
demitasseh
Tách đo lường nấu ăn dt Thịt nhồi; nhân nhồi dt farce
Thịt om dt braise
measuring cup
Tai hồi dt anise Thịt thăn dt filet, fillet
Tai hồi dt star anise Thịt thăn bò dt sirloin
Tấm kim loại dùng để nướng bánh Thỏ rừng dt hare
Thớt gỗ chữ nhật dt wooden chopping
dt cookie sheet
Tán nhỏ (thức ăn) dt bruise board
Tàu hủ dt tofu Thu hoạch nho đt vintage
Tẩy nhờn; tẩy mỡ đt degrease Thức ăn (rau quả, dưa) được dầm dt
Tên sản phẩm dt product name pickle
Tên của nhiều loại cá thu Đại Tây Thức ăn (trộn lẫn bột, trứng, sữa hoặc
Dương dt hake nước) dt batter
Thạch dt agar Thức ăn do thái dt kosher
Thạch (nước quả nấu đông) dt jelly Thức ăn khai vị, sự ngon miệng dt
Thái (thịt, khoai tây) thành những appetizer
miếng nhỏ; trộn lẫn; hòa lẫn; Thực phẩm chay dt vegertarian food
món thịt bằm đt hash Thuốc tiên dt elixirs
Thái hạt lựu đt dice Thuộc về loại tôm cua dt crustacean
Thấm ướt; tẩm ướt; ngâm ướt đt Thưởng thức; nếm; hưởng; thêm gia vị;
đồ gia vị; hương vị đt relish
macerate
Thể tích; dung tích; khối; khối Tim dt heart
lượng (đo lường) dt volume Tinh bột mì dt tapitoca starch
Thêm mỡ vào làm cho bánh giòn Tinh dầu; nước hoa dt essences
đt shortening Tinh hoàn (cá) dt milt
Thêm rượu, kem vào thức ăn để To nhất; lớn nhất tt xl/x large
làm nước xốt đt deglaze Tỏi dt garlic
Tỏi gà dt broiler drumsticks
Thìa xúp dt tablespoon
Thịt dt meat Tôm (trung) dt xia
Thịt ba rọi dt bacon Tôm he dt prawns
Thịt băm dt mincemeat Tôm rồng dt langouste
Thịt băm nhỏ dt kebab; kabob Tôm sông; tôm rồng dt crayfish
Thịt bắp đùi dt broiler thighs Trái bơ dt avocado
Thịt bê (bê non 9 tháng tuổi) dt veal Trái cam dt orange
Thịt bít tết hảo hạng dt porterhouse Trái cây tự nhiên dt natural aroma
steak Trái chùy dt mace
Thịt bò muối dt pastrami Trái sim mỹ dt blueberry
Thịt bò ngô dt corned beef Trai sò; tôm cua; động vật có giáp dt
Thịt cừu dt mutton shellfish
Thịt gà dt chicken Trái vải dt lychee
Thịt gà dt chicken Trần nước sôi đt poach
Thịt gia cầm dt poultry Trang trí đt decorate
Thịt heo dt pork Treo đt hang
Thịt mông bò dt rump steack Trộn lẫn, pha lẫn (thức ăn) bằng máy dt
Thịt nai dt venison blend

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 28

Trơn láng dt glacé Vỏ; vỏ cây; vỏ quả; (v): bóc vỏ; gọt vỏ dt
Trộn rau quả trong nước sôi vớt ra rind
liền dt blanch Vòi rót rượu mạ crom đen dt pouring
Trộn; pha trộn đt mix wine tap chromium plated
Trọng lượng; vật nặng; cân nặng Vụn bánh mì khô; vụn cá; thức ăn trước
dt weight khi rán dt raspings
Trứng dt egg X
Trứng (cá;vô giáp); bọc trứng dt roe Xà lách dt salad
Trứng cá muối dt caviar Xà lách cải bắp dt coleslaw
Trứng gà chọi dt game egg Xào (thức ăn) đt stir fry
Túi bắt bông kem bằng vải, cỡ lớn Xắt hột lựu đt cube
dt fabric cream cake bag, big size Xắt miếng nhỏ khoảng 1/4 phân đt
Tươi tt fresh coarsely chop
Tương hạnh nhân dt almond paste Xi rô lựu dt grenadine
U Xirô ngô dt cobrn syrup
Ức phi lê gà dt broiler split breast Xô ướp rượu 2 quai tròn dt runlet
Xốt chấm ớt dt hot sauce
without back
Ứng dụng sản phẩm dt product Xúc bánh ngọt dt pastry server
Xúc đá inox (miệng tròn) dt ice shovel
application
Ướp lạnh và làm khô đt freeze dry Xúc xích của Ý dt salami
Ướp muối đt corned Xúc xích hun khói làm bằng thịt bò và thịt
Ướp muối và hun khói đt kipper lợn dt bologna sausage
Ướp thịt; cá bằng nước ướp đt Xương đốt; xương khuỷu dt knuckle,
marinate knucklebone
Xúp củ dền và rau, thường nấu chung
V
với xúp thịt dt borscht
Ván sàn; sàn gỗ ván dt planking
Xúp đặc nghiền khoai tây (thịt, rau) dt
Vani dt vanilla
puree
Vắt cam dt citrus press
Xúp đặc, cay, có gia vị (Ấn Độ) dt
Vật trang trí chính của một bữa ăn
mulligatawny
bằng hoa, quả, kẹo dt epergne
Xúp đông lạnh (xúp nấu với tỏi tây, khoai
Vỉ (nướng) dt gridiron
tây và kem) dt vichissoise
Việc khử nước dt debhydration
Yến mạch dt oat
PART 3
MAKE UP - TRANG ĐIỂM
(English-Vietnamese)

Accompany v cùng với, cung
A
cấp cái gì thêm vào cái gì khác, phụ thêm
Absolute adj tuyệt đối,
vào
hoàn toàn, thuần tuý, nguyên chất
Achievement n thành tựu
Absorb v hút, hấp thu
Acne n chứng viêm các tuyến
Absorption n sự hút, sự
nhờn trên da, sinh ra những nốt mụn đỏ
hút thu
trên mặt, trên cổ, mụn trứng cá


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 29
Bang n tóc cắt ngang trán, tóc che
Active hydra care multi watery vital
cream n kem dưỡng ẩm dạng gel phủ trán
Base cream n kem lót
trong suốt cho cảm giác mát nhẹ
Acupressure v châm Beautifier n người làm đẹp,
cứu người tô điểm
Adhere v dính chặt vào, bám Benefit n , v ích lợi, giúp ích cho,
chặt vào làm lợi cho
Advancement (advance) Blend v trộn lẫn, pha, hợp nhau
n sự tiến bộ (màu sắc)
Aesthetic adj , n thẩm mỹ, Blood vessel  mạch máu
thẩm mỹ học Bluish adj hơi xanh, xanh xanh
Affect v ảnh hưởng đến…, tác Blusher n phấn hồng dùng để
động đến… trang điểm
Aging (ageing) n sự lão hóa Blusher brush  cọ phấn hồng
Align v sắp cho thẳng hàng Body creator n tạo một cơ thể
Allergy n sự dị ứng với thuốc đẹp, kem tạo dáng
hoặc thức ăn Bony nose  mũi xương (đầu
Amount n lượng, số lượng mũi nhọn)
Angular adj có góc cạnh, Bracelet n vòng tay, xuyến
xương xương (mặt) Bridge of the nose n sống mũi
Angular brow n chân Bright adj tươi sáng, rạng rỡ
mày lưỡi mác Bright green colour  màu
Anti  chống xanh nhạt
Anti spot  chống vết xạm Brighten v làm tươi sáng, làm
nâu rạng rỡ
Antiwrinkle cream n Brilliant adj lấp lánh, sáng chói,
kem chống nhăn rực rỡ
Applicator n vật dùng Brilliant pink n màu hồng
để bôi cái gì chói
Aquiline nose n mũi Brilliant violet n xanh tím
quằm Bronze adj màu đồng thiếc
Arch n , v hình cung, uốn cong
Brow brush n cọ vẽ chân mày
Arched adj vòng cung
Brush n , v chổi, cọ đánh phấn, chải
Aromatic adj thơm Bulging (blugy) adj lồi ra, phồng
Aromatic spices n lên, phình lên
hương liệu Buttock n vùng hông, mông
Aromatize v làm cho
C
thơm, ướp chất thơm
Canthus (corner of the eye) n
Around adv đây đó, theo
khóe mắt, đuôi mắt
nhiều hướng
Capture n sự đoạt được, sự
Aspect n vẻ bề ngoài, diện
giành được
mạo
Causal adj thuộc về hoặc gây ra
B nguyên nhân, liên quan đến nguyên nhân
Back of a hand n mu bàn tay và hậu quả
Balance n sự cân bằng Cell n tế bào

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 30
Cell body n tế bào sinh Concerning pre liên quan đến
dưỡng, tế bào thân ai/ cái gì
Cell cycle n chu kỳ tế bào Conditioner n chất lỏng giữ
Character n tính nết, tính cho tóc tốt và mượt, dầu dưỡng tóc
Confident adj tự tin, tin tưởng,
cách, cá tính, đặc tính, đặc điểm, nét
đặc sắc tin chắc
Charm n nhan sắc, duyên, sức Conjunction n sự liên kết,
quyến rũ, sức hấp dẫn sự kết hợp
Charming adj đẹp, duyên Consecutively adv liên tiếp,
dáng, yêu kiều, có sức quyến rũ, làm dồn dập
Contact n sự tiếp xúc, sự đụng
say mê, làm mê mẩn
Cheek n vùng má chạm
Cheekbone n xương gò Contain v chứa đựng, bao gồm,
chặn lại, ngăn lại

Cheerful adj phấn khởi, tươi Contour n đường nét, đường
cười viền
Cherry n màu đỏ anh đào Cool adj
Chin n cằm V mát, làm mát, làm nguội
Coral adj đỏ như san hô
Circulation n sự lưu
Coral pink n hồng san hô
thông
Clarity n sự sáng sủa Corner n góc
Clay n cơ thể người (nghĩa Correct v làm mất tác hại (của cái
bóng) gì)
Cleanser n sữa rửa mặt Cosmetic n mỹ phẩm
Cleansing foam n sữa Cotton wool n bông gòn tẩy
rửa mặt trang, bông tăm
Cloggy adj dính, quánh Crescent n hình lưỡi liềm
Coca tone n màu cacao Crimson red n màu gấc
Cutting n sự giảm, sự bớt
nhạt
Collagen fibres  những sợi D
collagen Daily n hằng ngày
Colour surge eye shadow trio Damage n sự hư hại
 phấn mắt 3 trong 1
Dark gray n màu xám tro
Comb n lược
Dark red colour n màu cánh kiến
Combing n sự chải
Darken v làm sạm
Comfort n sự an nhàn, sự
Day cream n kem dưỡng ngày
sung túc
Deep adj sẫm, thẩm, thắm
Complexion n nước da,
Deep brown n màu nâu
màu sắc và vẻ tự nhiên của da mặt
thẩm (cánh gián đỏ)
Conceal v giấu, che đậy
Deep hydrating gel n tinh chất dạng gel
Concentrator (concentrate)
giúp thúc đẩy tốc độ tái tạo tế bào da,
n chất hoặc dung dịch
giảm thiểu sự mất nước và tăng cường
được làm ra bằng cách cô đặc lại khả năng giự ẩm
cô đặc (chất lỏng) Deep purplish n màu hồng
cánh sen

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 31
Deep strong purple n Down turned eyes n mắt xệ
Dramatic adj gây ấn tượng
màu tím huế
Deeply adv sâu sắc, hết sức, sâu sắc, gây xúc động
Drop n giọt
vô cùng
Deep set eyes n mắt sâu Dull adj tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm
Delicacy n sự duyên dáng, Dullness (dulness) n vẻ tối tăm, vẻ
sự thanh nhã âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm
Delicately adv sắc sảo Dye v nhuộm
Dermatology n khoa Dying and cold blending techniques kỹ
da liễu thuật uốn lạnh và nhuộm tóc
Deter v ngăn chặn, cản trở Dynamic adj chức năng
Detergent adj để làm E
sạch, để tẩy Ear lobe n dái tai
Dewy adj ướt sương, đẫm Earing n bông tai
sương Edge n cạnh
Diagonal n đường chéo Elasticity n tính đàn hồi, tính
Diagonally adv theo mềm dẻo
đường chéo Eliminate v loại trừ, loại ra
Diamond adj có hình thoi Elimination n sự bài tiết
Diamond shape face Embellish adj trang điểm, làm đẹp
n mặt hình thoi Emphasize (emphasise) v
Diminish v bớt, giảm nhấn mạnh, làm nổi bật
Dimpled cheeks n má Emulsion n thể sữa, nhũ tương
lúm đồng tiền Emulsion de lumiere sữa dưỡng làm sáng
Disassemble v tháo ra, da với tinh chất đá quý giàu độ ẩm
tháo rời Energetic adj mạnh mẽ, nghị
Disc n vật dẹt, tròn hình đĩa, bề lực
mặt tròn phẳng Energize v họat động mạnh mẽ
Dispense v phân phát, phân Energy n khả năng tiềm tàng,
phối năng lực tiềm tàng
Disquiet adj sự không an Enhance v làm nổi bật
tâm, sự không yên lòng, sự băn Entire adj , n toàn bộ, toàn thể,
khoăn lo lắng toàn vẹn, hoàn toàn
Dissatisfaction n sự Essence n cốt yếu
bất mãn Essential adj cần thiết, thiết yếu,
Dissolve v tan rã, hòa tan,
cốt yếu, chủ yếu
thẩm thấu Evenly adv đều, bằng phẳng
Dissumulation n sự
Exceptionally adv cá biệt,
che đậy
khác thường
Divorce n sự tách biệt
Excess n sự vượt quá giới hạn, sự
Dominant adj trội hơn,
quá mức
bành ra Exclusive adj duy nhất, độc
Downswept brow n
nhất
chân mày xệ Exfoliate v tróc da


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 32
Exfoliation n sự tróc Finger tip n đầu ngón tay
Firm v làm cho tươi tắn, làm cho
mảng da
Exhalation n sự bốc lên, tỉnh táo
Firming cream n kem săn
sự tỏa ra, hơi thở
Exhale v bốc lên, tỏa ra chắc
Exposure n tình trạng bị Firmly adv vững chắc
Firsthand adj , adv trực tiếp
phơi bày
Extensive adj có phạm vi Fit v hợp, vừa, làm cho hợp, làm cho
rộng, lớn về số lượng vừa
Extra adj hơn mức bình Flat adj bằng phẳng, nhẵn
thường Flaw n vết nứt nẻ
Exuberance n tính dồi Flawless adj hoàn thiện, hoàn mỹ
dào Flesh coloured (flesh tone) 
Eye pencil n chì vẽ mắt màu da người
Eye powder n phấn trang Flexible adj dẻo, mềm dẻo, dễ
điểm mắt uốn, linh động, linh hoạt
Eye shadow brush n Flexible brush  cọ chải lông
cọ tô màu mắt mày
Eyebrow n lông mày Flow n lượng chảy, lưu lượng
Eyebrow liners n chì Forehead n trán
vẽ chân mày Forever adv mãi mãi, vĩnh viễn
Eyebrown bone n Formulate v làm thành công
xương chân mày, đường độn chân thức, thành lập, thiết lập
mày Formulation n sự trình bày
Eyeglass frame n rõ ràng chính xác
gọng mắt kính Fortune n sự giàu, sự thịnh
Eye lash n lông mi vượng
Eye lash curlers n dụng Foundation cream n
cụ bấm mi kem nền
Eyelid n mí mắt Fragrance n hương thơm ngát
Eyes'n glow n bột nhũ mắt Full adj tròn trĩnh, đầy đặn, bầu bĩnh
F Full eyelashes  làn mi dầy
Facial adj thuộc (mặt) Fullnees n sự đầy đặn
Fame n tiếng tăm, danh tiếng, Further adv hơn nữa, xa hơn nữa
tên tuổi
G
Fat cell n tế bào mỡ
Gambler n người mạo hiểm
Feature n nét mặt, điểm đặc
Gel n , v chất đặc quánh, chất gel
trưng
đặc quánh, thành hình, định hình
Finding n sự khám phá, sự
Generous adj rộng lượng, hào phóng
phát hiện
Gentle adj nhẹ nhàng
Fine adj nhỏ, mịn, thanh mảnh,
Gently adv một cách nhẹ nhàng
sắc
Glisten v sáng long lanh, lấp lánh
Fine comb for lashes n lược chải mi
Gloss n vẻ hào nhoáng bề ngoài
Finger n ngón tay
Golden orange yellow n cam vàng


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 33
Grace n vẻ duyên dáng Individual adj độc đáo,
Grapefruit oil n tinh riêng biệt, đặc biệt
Indulgence n sự đam mê
dầu bưởi
Grass green  màu cỏ Inflammation n chứng sưng,
Grayish adj hơi xám, xam chứng viêm
Ingredient n phần hợp thành,
xám
thành phần
Grayish olive green
n màu xanh xám Initiate v bắt đầu, khởi đầu, đề
Grayish red orange n màu nâu gỗ xướng
Gum n chất gôm, chất tẩy Inner adj bên trong
Instantly pre ngay tức khắc, lập
H
tức
Hair follicle  nang lông
Instep n mu bàn chân
Hand cream n kem
Intensify v làm tăng cường
dưỡng da tay
Intersect v gặp và cắt ngang
Hard sponge n bọt biển
Iris n tròng đen
cứng
Ivory coloured n màu ngà
Harmony n sự hài hòa, sự
cân đối J
Heart shape face n Jaw n hàm, quai hàm
mặt trái tim Jaw bone n xương cạnh hàm
Hip n hông, vùng hông Jawline n cạnh hàm
Hollow n chỗ lõm, chỗ trũng Jet black  màu huyền
Horizontally adv theo
L
chiều ngang
Large blusher brush  cọ
Hypercritical adj quá
phấn hồng lớn
khắc khe trong phê bình, hay bắt bẽ
Large eyeshadow brush
I  cọ tô màu mắt cỡ
Ideal n lý tưởng, tiêu chuẩn lớn
của sự hoàn thiện Lash (lashes) n lông mi
Illustration n sự minh Lasting adj bền vững, lâu dài,
hoạ, được minh hoạ trường cửu
Immediately adj ngay lập tức, tức thì, Latest adj mới nhất, gần đây nhất
trực tiếp
Lather n , v bọt (xà phòng, nước)
Imperfection n sự không
làm cho sủi bọt, tạo bọt
hoàn hảo
Layer n lớp
Impress v gây ấn tượng
Legal documentary on cosmetic
Impurity n sự không tinh production and trading quy định của
khiết, sự dơ bẩn pháp luật về sản xuất và kinh doanh mỹ
Inactivity n tính kém hoạt phẩm
động, tình trạng ì Length n bề dài, độ dài
Indicate v chỉ, cho biết, biểu Lenses n kính hiển vi
lộ Level brow n chân mày ngang
Indication n dấu hiệu
Life style n lối sống, cách sống
Indicator n chất chỉ thị Lift v phục hồi lại
Indigo blue n màu chàm

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 34
Light brown n màu nâu nhạt Matt green n xanh lá cây nhạt
Matt orange n cam nhạt
Light bulish green n xanh biển nhẹ
Light moderate yellow n Medium adj trung bình, vừa
màu vàng yến Medium eyeshadow brush
Light pink n màu hồng phấn  cọ tô màu mắt cỡ
Light purplish pink n hồng tía nhạt trung bình
Mental adj tinh thần
Light yellow brown n màu vàng nâu
Lightly adv phảng phất, nhẹ Micro  rất nhỏ, cực nhỏ, một
nhàng phần triệu
Lip brush  cọ môi Micro capsules 
Lip stick n son thoa môi những hạt con nhộng cực nhỏ
Liquid adj trong trẻo, trong Mild adj nhẹ, dịu dàng
sáng, trong trẻo, trong sáng Minimize v giảm đến mức tối
Liquid eyeliner  mắt thiểu
nước Minor adj nhỏ hơn, không quan
Long eyelashes  làn mi trọng, thứ yếu
Moderate v dịu đi, nhẹ đi, làm
dài
Long face  mặt dài cho dịu, làm cho nhẹ
Long nose  mũi dài Moderate adj mức độ vừa phải
Loose adj xốp, mềm Moderate redish orange
Lotion n thuốc hoặc mỹ phẩm n màu cam đỏ
lỏng dùng cho da nhạt
Lower eyelid  mí dưới mắt Moderate violet n màu
Lower lip  môi dưới tím cà
Modify v làm nhẹ, làm dịu, sửa
Lucent adj sáng chói, sáng
đổi, thay đổi
ngời
Moisten v làm ẩm, dấp nước
Lukewarm adj âm ấm
Moisture n hơi ẩm
Luster n ánh sáng rực rỡ, vẻ
Moisturize v làm cho da bớt
rực rỡ huy hoàng, vẻ đẹp lộng lẫy
khô, xoa/bôi kem
M
Mole n nốt ruồi
Maintain v duy trì, nuôi
Motion n sự chuyển động, sự di
dưỡng
động
Make up base n kem
N
làm sáng da
Make up foundation  kem Nail n móng tay
che khuyết điểm Nail lacquer design series
Manicure v cắt dủa móng  sơn dưỡng
tay móng có màu, không làm vàng và gãy
Mascara n thuốc bôi mi móng
Nape of the neck n gáy
mắt
Mask n mặt nạ (đen & bóng) Narrow adj hẹp
Matt adj mờ, nhạt Natural adj tự nhiên
Matt blue n xanh da trời Natural eyelashes  làn mi
nhạt tự nhiên
Matt brown n nâu nhạt

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 35
Nature sponge  bọt Palm n gan bàn tay, lòng bàn tay
Parotid adj thuộc mang tai
biển tư nhiên
Near adj gần giống, tương tự Particular adj riêng biệt, cá biệt
Necklace n chuỗi hạt (vàng, Parting n đường ngôi
ngọc) Patent adj khéo léo, tính xảo
Nerve n dây thần kinh Peach red n màu đào
Night cream n kem Pear adj có hình trái lê
dưỡng đêm Pear pink n hồng ngọc trai
Nourish v nuôi dưỡng Pearl n hạt trai, ngọc trai
Nuance n sắc thái Pear shape face n mặt trái
O lê
Oblong adj có dạng khối chữ Pendant n mặt dây chuyền,
nhật trang sức đeo lòng thòng
Oblong face n mặt hình Performance n hiệu suất
chữ nhật Perfume of flowers
Obstruct v ngăn, lấp, che n nước hoa, dầu
khuất, cản trở, gây trở ngại thơm
Occur v xảy ra, xuất hiện, tìm Persistent adj kiên trì, kiên
thấy định
Olive adj có màu ôliu, có màu Personal n cá nhân
Personal care n sự chăm
nâu vàng nhạt (da)
One third  một phần ba sóc cá nhân
Onto pre về phía trên, Personality n tính cách, cá
lên trên tính
Optimal adj tốt nhất, tối ưu Piece n mảnh, mẩu, miếng
Optimistic adj lạc quan Pimple n mụn
Orange brown n màu Pink ash n màu hồng khói
Pioneer n người tiên phong
gạch
Orbit, socket n hốc Podwer brush cọ phấn phủ
Polish v , n đánh bóng, làm cho
mắt
Outer adj ở phía ngòai bóng, nước bóng, nước láng
Outline n đường nét, hình Pore n lỗ chân lông
Positive adj xác thực, rõ ràng
dáng
Outward adj bên ngoài, vẻ Potassium n kali
bên ngoài Potent adj có hiệu lực, có hiệu
Oval adj có hình bầu dục (hình nghiệm, tạo một cơ thể đẹp
trái xoan) Poudre majeur excellence compact phấn
Oval face n mặt trái xoan phủ dạng nén cực mịn
Powder n phấn thoa mặt, phấn
P
Pack n mặt nạ (kem đắp vào trang điểm
Powder applicator n
mặt cho mịn da )
Packet n gói nhỏ bông phấn lớn (chuyên nghiệp)
Powder compact  bông
Pale adj tái, nhợt nhạt, xanh xám
phấn nhỏ trong hộp phấn
Pale orange yellow
n vàng cam nhạt

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 36
Preparation v chất được Reproduction n sự sinh
chuẩn bị đặc biệt để làm mỹ phẩm sản
Press v ép, nén, bóp, ấn Resilience n tính chất co giãn,
Pressure n áp lực tính chất đàn hồi
Restore v hoàn lại, phục hồi
Process  quá trình,
Reveal v để lộ ra, phát hiện
qui trình
Prominent adj nhô lên, Revel v ham mê, thích thú, miệt mài
Revelation n sự phát hiện, sự
nổi bật, xuất chúng
Promote v xúc tiến, đẩy khám phá
Revitalise (revitalize) v đem
mạnh
Protrude v thò,n hô ra, lồi ra lại sức sống mới, tái sinh
Protruding adj lộ ra, nhô Revitalization n sự tái sinh
Rewarding adj bổ ích, thỏa mãn
ra
Protruding eyes n mắt lộ Rim n bờ, mép, vành
Proven adj đã được chứng Rinse v rửa nhẹ nhàng
Risk n sự rủi ro, sự nguy hiểm
minh
Provide v cung cấp, cung ứng Root of a hair chân tóc
Pump v lên lên xuống xuống Rosy adj hồng hào, hồng sẫm, có
nhanh màu hoa hồng đỏ
Purify v làm cho tinh khiết, Round adj có hình tròn
lọc trong Round face n mặt tròn
Purple adj có màu tía (màu đỏ Rounded brow n chân mày
+ màu lam) vòng cung
Purplish (purply) adj Round tip nose n mũi
hơi tía, hơi đỏ tía, tia tía tròn
R Routine n lề thói hằng ngày, thói
Radiance n sự lộng lẫy, sự thường, công việc thường làm hằng ngày
Rub v xoa, xoa bóp
rực rỡ
Radiant adj lộng lẫy, rực rỡ S
Range n phạm vi, lĩnh vực Saffron colour  màu nghệ
Ray n tia Satin adj mịn trơn như sa
Recognize v nhận dạng tanh
Recycle v tái sinh, phục hồi, Satisfying adj đem lại sự thỏa
tái chế mãn, làm vừa ý, làm thỏa mãn
Reddening n sự đỏ mặt Saturate v làm ướt sũng, làm
Refine v cải tiến cho thấm đẫm
Refinement n sự cải tiến Sauna  xông hơi dùng bức
Reflect v phản ánh, mang lại xạ nhiệt tỏa ra từ máy phát nhiệt sauna
Scent n , v mùi thơm, hương thơm,
Refresh v làm tươi tắn
ngửi, hít hít, tỏa mùi thơm, tỏa hương
Remove v dời đi, di chuyển
Sebaceous gland n
Renew v hồi phục lại,
tuyến bã nhờn
làm hồi lại
Secure adj không thể mất đi hoặc
Replenish v được cung cấp
hư hỏng, an toàn, vững chắc, bảo đảm
thêm, được bổ sung
Security n sự an toàn

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 37
Seductive adj có sức Softener n chất làm mềm
Sparkling adj lấp lánh, óng ánh
quyến rũ, làm say đắm
Selfcentered n người Speck n mỡ
hơi tự đề cao bản thân Spf (sun protection factor) độ chống nắng
Sensuous n thuộc giác Spiral v di chuyển theo đường
quan xoắn ốc, xoắn theo hình trôn ốc, tăng liên
Serum n nước sữa tục, giảm liên tục
Shade n , v mảng tối, đánh bóng Sponge n bọt biển
Sharpener n dụng cụ gọt Square adj có hình vuông
Square face n mặt tròn
chì vẽ mày
Sheet n lá, tấm, phiến, tờ Squeeze v ép, vắt, nén
Shimmer n ánh sáng mờ mờ, Station n vùng, phần
Steady adj vững, vững chắc, vững
ánh sáng lung linh
Short brow n chân mày vàng, đều đặn, đều đều
ngắn Stimulate v kích thích,làm cho
Short nose n mũi ngắn hoạt động
Silky adj mềm, mịn, mượt Stomach n bụng
Store v chứa, đựng, tích
Skin care program
 chương trình Straggling adj lộn xộn, không
chăm sóc da theo hàng lối
Skin cream n kem Straight adj thẳng thắn, trung thực
dưỡng da Straight nose  mũi thẳng
Skincare n dưỡng da, chăm Strengthen v tăng cường
sóc da Strong purplish blue n màu tím
Sky blue  màu da trời xanh
Slight adj mỏng mảnh, mảnh Strong rose pink n màu đỏ
khảnh hồng (hồng thẫm)
Small eyes mắt nhỏ Strongmindedness (extra large)
Small eyeshadow brush adj quá rộng
 cọ tô màu mắt
Subtle adj phảng phất, nhẹ nhàng
cỡ nhỏ
Sudden adj một cách bất ngờ
Smaller blusher brush 
Suit v thỏa mãn, đáp ứng nhu cầu
 cọ phấn hồng nhỏ
Sun cream  kem chống nắng
Smooth adj mịn màng, mềm
Sunlight n ánh sáng mặt trời
mại
Suppleness n tính mềm mại
Smoothing n sự san bằng,
Surgery n khoa phẫu thuật
làm nhẵn
Sweat gland  tuyến mồ hôi
Snow crystal shimmer lip gloss son
Sweep v di chuyển một cách nhẹ
dưỡng bóng ánh ngọc trai, cung cấp
nhàng
độ ẩm cho đôi môi mềm mại
Symmetry n sự đối xứng, cấu
Social adj dễ gần gũi
trúc cân đối
Soft adj mềm, mịn, mượt, nhẹ
T
nhàng
Soft sponge n bọt biển Tache n tàn nhang, tàn hương
Taper adj thon, nhọn, búp măng
mềm

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 38
Target n kết quả nhằm tới, U
mục tiêu Unadorned adj không tô son
Tawny adj vàng nâu, hung điểm phấn, đẹp tự nhiên
hung, ngăm ngăm đen Unadorned beauty  vẻ
Technological adj tính đẹp tự nhiên
công nghệ Uneven adj không trơn láng
Temperature Unfold v mở ra, trải ra
n nhiệt độ Unique adj độc nhất vô nhị
Temple n thái dương Upper eyelid n mí mắt trên
Temporary adj tạm thời, Upper lip n môi trên
nhất thời Upswept brow n chân mày
Tendril n lọn tóc
xếch
Texture v làm bề mặt (mịn, Upturned eyes  mắt xếch
nhẵn, nhám ) Upturned nose  mũi hếch
The skin’s structure  cấu
Upward adj hướng lên
trúc của da
V
Thick eyelashes  làn mi
Variation n sự thay đổi, sự
cong
biến đổi, mức độ thay đổi
Thickness n độ dày, bề dày,
Vertically (vertical) n đường
tính chất rậm rạp
thẳng đứng, đường dọc
Thigh n đùi, bắp đùi
Vibrant adj rực rỡ và gây ấn
Thoroughly adv kỹ lưỡng
tượng sâu sắc
Through adv xuyên qua, suốt
Violet adj tím, có màu tía phớt
Tip n đỉnh, chóp
xanh
Toe n ngón chân
Visibly adv một cách rõ ràng,
Tone n màu nhẹ, tác dụng
hiển nhiên
chung của màu sắc
Vision n sức tưởng tượng
Toward pre theo
Vivid adj chói lọi, sặc sỡ
hướng, về phía
Vivid orange n cam chói,
Towel n , v khăn lau, khăn
cam sặc sỡ
tắm, lau, lau khô bằng khăn, chà xát
Vivid yellow pink n
bằng khăn
màu cam vàng
Trademark n nét đặc
W
trưng
Waist n vùng eo, thắt lưng
Treatment n sự điều trị
Waterproof adj không thấm
Triangular adj có hình
nước
tam giác
Weakness n tính mềm yếu,tính
Triangular face  mặt
nhu nhược
tam giác
Wealth of something n sự dồi dào
Tweeze v nhổ lông mày
Wetting n tình trạng ướt, tình
Tweezers n nhíp tỉa chân
trạng làm ướt
mày
W hite detox compact phấn nền trang điểm
Two third  hai phần ba
điều chỉnh màu da, lâu trôi
Twofold adj , adv gấp đôi,
Width n bề rộng, chiều rộng
nhiều hơn hai lần, hai phần

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 39
Wipe v lau sạch, tẩy, xoá Wrinkled adj nhăn nheo, có các
Within pre trong vòng thời nếp nhăn
Y
gian, trong khoảng thời gian
Wrinkle n vết nhăn, nếp nhăn Yellowish red n màu cá vàng
Youthful adj trẻ trung, có vẻ trẻ

PART 4
MAKE UP - TRANG ĐIỂM
(Vietnamese English)
Cá biệt, khác thường pt exceptionally
A
Cá nhân dt personal
Âm ấm tt lukewarm
Cải tiến đt refine
ảnh hưởng đến…, tác động đến… đt
Cằm dt chin
affect
Cam chói, cam sặc sỡ dt vivid orange
Ánh sáng mặt trời dt sunlight
Ánh sáng mờ mờ, ánh sáng lung linh dt Cam nhạt dt matt orange
Cam vàng dt golden orange yellow
shimmer
Ánh sáng r ực rỡ, vẻ rực rỡ huy hoàng, Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu tt
essential
vẻ đẹp lộng lẫy dt luster
Cạnh dt edge
B Cạnh hàm dt jawline
Bằng phẳng, nhẵn tt flat
Cắt dủa móng tay đt manicure
Bắt đầu, khởi đầu, đề xướng đt initiate
Cấu trúc của da the skin’s structure
Bề dài, độ dài dt length
Châm cứu đt acupressure
Bề rộng, chiều rộng dt width
Chân mày lưỡi mác dt angular brow
Bên ngoài, vẻ bên ngoài tt outward
Chân mày ngắn dt short brow
Bên trong tt inner
Chân mày ngang dt level brow
Bền vững, lâu dài, trường cửu tt lasting
Chân mày vòng cung dt rounded brow
Bổ ích, thỏa mãn tt rewarding
Chân mày xệ dt downswept brow
Bờ, mép, vành dt rim
Chân mày xếch dt upswept brow
Bốc lên, tỏa ra đt exhale
Chân tóc root of a hair
Bông gòn tẩy trang, bông tăm dt cotton
Chất chỉ thị dt indicator
wool
Chất đặc quánh, chất gel đặc quánh,
Bông phấn lớn (chuyên nghiệp) dt
thành hình, định hình dt , đt gel
powder applicator
Chất được chuẩn bị đặc biệt để làm mỹ
Bông phấn nhỏ trong hộp phấn powder
phẩm đt preparation
compact
Chất gôm, chất tẩy dt gum
Bông tai dt earing
Chất hoặc dung dịch được làm ra bằng
Bọt (xà phòng, nước) làm cho sủi bọt,
cách cô đặc lại
tạo bọt dt , đt lather
cô đặc (chất lỏng) dt concentrator
Bọt biển dt sponge
(concentrate)
Bọt biển cứng dt hard sponge
Chất làm mềm dt softener
Bọt biển mềm dt soft sponge
Chất lỏng giữ cho tóc tốt và mượt, dầu
Bọt biển tư nhiên nature sponge
dưỡng tóc dt conditioner
Bột nhũ mắt dt eyes'n glow
Chì vẽ chân mày dt eyebrow liners
Bớt, giảm đt diminish
Chì vẽ mắt dt eye pencil
Bụng dt stomach
Chỉ, cho biết, biểu lộ đt indicate
C Chỗ lõm, chỗ trũng dt hollow

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 40
Chói lọi, sặc sỡ tt vivid Cọ tô màu mắt cỡ nhỏ small eyeshadow
Chổi, cọ đánh phấn, chải dt , đt brush brush
Chống anti Cọ tô màu mắt cỡ trung bình medium
Chống vết xạm nâu anti spot eyeshadow brush
Chu kỳ tế bào dt cell cycle Cọ vẽ chân mày dt brow brush
Chứa đựng, bao gồm, chặn lại, ngăn lại Cốt yếu dt essence
đt contain Cung cấp, cung ứng đt provide
Chứa, đựng, tích đt store Cùng với, cung cấp cái gì thêm vào cái
Chức năng tt dynamic gì khác, phụ thêm vào đt accompany
Chứng sưng, chứng viêm dt D
inflammation Đã được chứng minh tt proven
Chứng viêm các tuyến nhờn trên da, Dái tai dt ear lobe
sinh ra những nốt mụn đỏ trên mặt, Đánh bóng, làm cho bóng, nước bóng,
trên cổ, mụn trứng cá dt acne nước láng, việc đánh bóng đt , dt
Chuỗi hạt (vàng, ngọc) dt necklace polish
Chương trình chăm sóc da skin care Dấu hiệu dt indication
program Đầu ngón tay dt finger tip
Cọ chải lông mày flexible brush Đây đó, theo nhiều hướng pt around
Có dạng khối chữ nhật tt oblong Dây thần kinh dt nerve
Có góc cạnh, xương xương (mặt) tt Dễ gần gũi tt social
angular Để làm sạch, để tẩy tt detergent
Có hiệu lực, có hiệu nghiệm, tạo một Để lộ ra, phát hiện đt reveal
cơ thể đẹp tt potent Đem lại sự thỏa mãn, làm vừa ý, làm
Có hình bầu dục (hình trái xoan) tt oval thỏa mãn tt satisfying
Có hình tam giác tt triangular Đem lại sức sống mới, tái sinh đt
Có hình thoi tt diamond revitalise (revitalize)
Có hình trái lê tt pear Dẻo, mềm dẻo, dễ uốn, linh động, linh
Có hình tròn tt round hoạt tt flexible
Có hình vuông tt square Đẹp, duyên dáng, yêu kiều, có sức
Có màu ôliu, có màu nâu vàng nhạt quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn tt
(da) tt olive charming
Có màu tía (màu đỏ + màu lam) tt Đều, bằng phẳng pt evenly
purple Di chuyển một cách nhẹ nhàng đt
Cọ môi lip brush sweep
Có phạm vi rộng, lớn về số lượng tt Di chuyển theo đường xoắn ốc, xoắn
extensive theo hình trôn ốc, tăng liên tục, giảm
Cọ phấn hồng blusher brush liên tục đt spiral
Cọ phấn hồng lớn large blusher brush Dính chặt vào, bám chặt vào đt adhere
Cọ phấn hồng nhỏ smaller blusher Đỉnh, chóp dt tip
brush Dính, quánh tt cloggy
Cọ phấn phủ podwer brush Dịu đi, nhẹ đi, làm cho dịu, làm cho nhẹ
Có sức quyến rũ, làm say đắm tt đt moderate
seductive Độ chống nắng spf (sun protection
Cơ thể người (nghĩa bóng) dt clay factor)
Cọ tô màu mắt dt eye shadow brush Độ dày, bề dày, tính chất rậm rạp dt
Cọ tô màu mắt cỡ lớn large eyeshadow thickness
brush Đỏ như san hô tt coral
Độc đáo, riêng biệt, đặc biệt tt individual

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 41
Độc nhất vô nhị tt unique Họat động mạnh mẽ đt energize
Dời đi, di chuyển đt remove Hốc mắt dt orbit, socket
Đùi, bắp đùi dt thigh Hơi ẩm dt moisture
Dụng cụ bấm mi dt eye lash curlers Hồi phục lại, làm hồi lại đt renew
Dụng cụ gọt chì vẽ mày dt sharpener Hơi tía, hơi đỏ tía, tia tía tt purplish
Được cung cấp thêm, được bổ sung đt (purply)
Hơi xám, xam xám tt grayish
replenish
Đường chéo dt diagonal Hơi xanh, xanh xanh tt bluish
Dưỡng da, chăm sóc da dt skincare Hơn mức bình thường tt extra
Đường nét, đường viền dt contour Hơn nữa, xa hơn nữa pt further
Đường nét, hình dáng dt outline Hồng hào, hồng sẫm, có màu hoa hồng
Đường ngôi dt parting đỏ tt rosy
Đường thẳng đứng, đường dọc dt Hồng ngọc trai dt pear pink
Hồng san hô dt coral pink
vertically (vertical)
Duy nhất, độc nhất tt exclusive Hồng tía nhạt dt light purplish pink
Duy trì, nuôi dưỡng đt maintain Hông, vùng hông dt hip
Hợp, vừa, làm cho hợp, làm cho vừa đt
E
fit
Ép, nén, bóp, ấn đt press
Hướng lên tt upward
Ép, vắt, nén đt squeeze
Hương liệu dt aromatic spices
G Hương thơm ngát dt fragrance
Gan bàn tay, lòng bàn tay dt palm
Hút, hấp thu đt absorb
Gần giống, tương tự tt near
K
Gấp đôi, nhiều hơn hai lần, hai phần tt ,
Kali dt potassium
pt twofold
Kem che khuyết điểm make up
Gặp và cắt ngang đt intersect
foundation
Gáy dt nape of the neck
Kem chống nắng sun cream
Gây ấn tượng đt impress
Kem chống nhăn dt antiwrinkle cream
Gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động tt
Kem dưỡng ẩm dạng gel trong suốt
dramatic
cho cảm giác mát nhẹ dt active hydra
Giảm đến mức tối thiểu đt minimize
care multi watery vital cream
Giấu, che đậy đt conceal
Kem dưỡng da dt skin cream
Giọt dt drop
Kem dưỡng da tay dt hand cream
Góc dt corner
Kem dưỡng đêm dt night cream
Gói nhỏ dt packet
Kem dưỡng ngày dt day cream
Gọng mắt kính dt eyeglass frame
Kem làm sáng da dt make up base
H Kem lót dt base cream
Hai phần ba two third
Kem nền dt foundation cream
Ham mê, thích thú, miệt mài đt revel
Kem săn chắc dt firming cream
Hàm, quai hàm dt jaw
Kết quả nhằm tới, mục tiêu dt target
Hằng ngày dt daily
Khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng
Hạt trai, ngọc trai dt pearl
dt energy
Hẹp tt narrow
Khăn lau, khăn tắm, lau, lau khô bằng
Hiệu suất dt performance
khăn, chà xát bằng khăn dt , đt towel
Hình cung, uốn cong dt , đt arch
Khéo léo, tính xảo tt patent
Hình lưỡi liềm dt crescent
Khoa da liễu dt dermatology
Hoàn lại, phục hồi đt restore
Khoa phẫu thuật dt surgery
Hoàn thiện, hoàn mỹ tt flawless

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 42
Khóe mắt, đuôi mắt dt canthus (corner Lên lên xuống xuống nhanh đt pump
Liên quan đến ai/ cái gì concerning
of the eye)
Không thấm nước tt waterproof Liên tiếp, dồn dập pt consecutively
Không thể mất đi hoặc hư hỏng, an Lỗ chân lông dt pore
toàn, vững chắc, bảo đảm tt secure Lộ ra, nhô ra tt protruding
Không tô son điểm phấn, đẹp tự nhiên Loại trừ, loại ra đt eliminate
Lồi ra, phồng lên, phình lên tt bulging
tt unadorned
Kích thích,làm cho hoạt động đt (blugy)
Lối sống, cách sống dt life style
stimulate
Kiên trì, kiên định tt persistent Lọn tóc dt tendril
Kính hiển vi dt lenses Lộn xộn, không theo hàng lối tt
Kỹ lưỡng pt thoroughly straggling
Kỹ thuật uốn lạnh và nhuộm tóc dying Lộng lẫy, rực rỡ tt radiant
and cold blending techniques Lông mày dt eyebrow
Lông mi dt eye lash
L
Lông mi dt lash (lashes)
Lá, tấm, phiến, tờ dt sheet
Lớp dt layer
Lạc quan tt optimistic
Lược dt comb
Làm ẩm, dấp nước đt moisten
Lược chải mi dt fine comb for lashes
Làm bề mặt (mịn, nhẵn, nhám ) đt
Lượng chảy, lưu lượng dt flow
texture
Lượng, số lượng dt amount
Làm cho da bớt khô, xoa/bôi kem đt
Lý tưởng, tiêu chuẩn của sự hoàn thiện
moisturize
dt ideal
Làm cho thơm, ướp chất thơm đt
M
aromatize
Làm cho tinh khiết, lọc trong đt purify Má lúm đồng tiền dt dimpled cheeks
Làm cho tươi tắn, làm cho tỉnh táo đt Mạch máu blood vessel
Mãi mãi, vĩnh viễn pt forever
firm
Làm mất tác hại (của cái gì) đt correct Mảng tối, đánh bóng dt , đt shade
Làm nhẹ, làm dịu, sửa đổi, thay đổi đt Mạnh mẽ, nghị lực tt energetic
Mặt dài long face
modify
Làm nổi bật đt enhance Mặt dây chuyền, trang sức đeo lòng
Làm sạm đt darken thòng dt pendant
Làm tăng cường đt intensify Mặt hình chữ nhật dt oblong face
Làm thành công thức, thành lập, thiết Mặt hình thoi dt diamond shape face
lập đt formulate Mắt lộ dt protruding eyes
Làm tươi sáng, làm rạng rỡ đt brighten Mặt nạ (đen & bóng) dt mask
Làm tươi tắn đt refresh Mặt nạ (kem đắp mịn da) dt pack
Làm ướt sũng, làm cho thấm đẫm đt Mắt nhỏ small eyes
Mắt nước liquid eyeliner
saturate
Mắt sâu dt deep set eyes
Làn mi cong thick eyelashes
Mặt tam giác triangular face
Làn mi dài long eyelashes
Làn mi dầy full eyelashes Mặt trái lê dt pear shape face
Làn mi tự nhiên natural eyelashes Mặt trái tim dt heart shape face
Lấp lánh, óng ánh tt sparkling Mặt trái xoan dt oval face
Lấp lánh, sáng chói, rực rỡ tt brilliant Mặt tròn dt round face
Lau sạch, tẩy, xoá đt wipe Mặt tròn dt square face
Lề thói hằng ngày, thói thường, công Mắt xệ dt down turned eyes
việc thường làm hằng ngày dt routine Mắt xếch upturned eyes

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 43
Mát, làm mát, làm nguội tt đt cool Mở ra, trải ra đt unfold
Mờ, nhạt tt matt
Màu cá vàng dt yellowish red
Màu cacao nhạt dt coca tone Môi dưới lower lip
Màu cam đỏ nhạt dt moderate redish Mới nhất, gần đây nhất tt latest
orange Môi trên dt upper lip
Mỏng mảnh, mảnh khảnh tt slight
Màu cam vàng dt vivid yellow pink
Màu cánh kiến dt dark red colour Móng tay dt nail
Một cách bất ngờ tt sudden
Màu chàm dt indigo blue
Màu cỏ grass green Một cách nhẹ nhàng pt gently
Màu da người flesh coloured (flesh tone) Một cách rõ ràng, hiển nhiên pt visibly
Màu da trời sky blue Một phần ba one third
Màu đào dt peach red Mu bàn chân dt instep
Màu đỏ anh đào dt cherry Mu bàn tay dt back of a hand
Màu đỏ hồng (hồng thẫm) dt strong Mức độ vừa phải tt moderate
Mũi dài long nose
rose pink
Màu đồng thiếc tt bronze Mũi hếch upturned nose
Màu gấc dt crimson red Mũi ngắn dt short nose
Màu gạch dt orange brown Mũi quằm dt aquiline nose
Màu hồng cánh sen dt deep purplish Mũi thẳng straight nose
Màu hồng chói dt brilliant pink Mùi thơm, hương thơm, ngửi, hít hít,
Màu hồng khói dt pink ash tỏa mùi thơm, tỏa hương dt , đt scent
Màu hồng phấn dt light pink Mũi tròn dt round tip nose
Màu huyền jet black Mũi xương (đầu mũi nhọn) bony nose
Màu nâu gỗ dt grayish red orange Mụn dt pimple
Màu nâu nhạt dt light brown Mỹ phẩm dt cosmetic
Màu nâu thẩm (cánh gián đỏ) dt deep N
brown Nang lông hair follicle
Màu ngà dt ivory coloured Nâu nhạt dt matt brown
Màu nghệ saffron colour Nét đặc trưng dt trademark
Màu nhẹ, tác dụng chung của màu sắc Nét mặt, điểm đặc trưng dt feature
dt tone Ngăn chặn, cản trở đt deter
Màu tím cà dt moderate violet Ngăn, lấp, che khuất, cản tr ở, gây trở
Màu tím huế dt deep strong purple ngại đt obstruct
Màu tím xanh dt strong purplish blue Ngay lập tức, tức thì, trực tiếp tt
Màu vàng nâu dt light yellow brown immediately
Màu vàng yến dt light moderate yellow Ngay tức khắc, lập tức instantly
Màu xám tro dt dark gray Ngón chân dt toe
Màu xanh nhạt bright green colour Ngón tay dt finger
Màu xanh xám dt grayish olive green Người làm đẹp, người tô điểm dt
Mẩu, mảnh, miếng dt piece beautifier
Mềm, mịn, mượt tt silky Nhận dạng đt recognize
Mềm, mịn, mượt, nhẹ nhàng tt soft Nhấn mạnh, làm nổi bật đt emphasize
Mí dưới mắt lower eyelid (emphasise)
Mí mắt dt eyelid Nhăn nheo, có các nếp nhăn tt wrinkled
Mí mắt trên dt upper eyelid Nhan sắc, duyên, sức quyến rũ, sức
Mịn màng, mềm mại tt smooth hấp dẫn dt charm
Mịn trơn như sa tanh tt satin Nhẹ nhàng tt gentle
Mỡ dt speck Nhẹ, dịu dàng tt mild

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 44
Nhiệt độ dt temperature documentary on cosmetic production
Nhíp tỉa chân mày dt tweezers and trading
Nhỏ hơn, không quan trọng, thứ yếu tt R
minor Rất nhỏ, cực nhỏ, một phần triệu micro
Nhô lên, nổi bật, xuất chúng tt Riêng biệt, cá biệt tt particular
prominent Rộng lượng, hào phóng tt generous
Nhổ lông mày đt tweeze Rửa nhẹ nhàng đt rinse
Nhỏ, mịn, thanh mảnh, sắc tt fine Rực rỡ và gây ấn tượng sâu sắc tt
Những hạt con nhộng cực nhỏ micro vibrant
capsules
S
Những sợi collagen collagen fibres
Sắc sảo pt delicately
Nhuộm đt dye
Sắc thái dt nuance
Nốt ruồi dt mole
Sẫm, thẩm, thắm tt deep
Nước da, màu sắc và vẻ tự nhiên của
Sáng chói, sáng ngời tt lucent
da mặt dt complexion
Sáng long lanh, lấp lánh đt glisten
Nước hoa, dầu thơm dt perfume of
Sắp cho thẳng hàng đt align
flowers
Sâu sắc, hết sức, vô cùng pt deeply
Nước sữa dt serum
Son dưỡng bóng ánh ngọc trai, cung
Nuôi dưỡng đt nourish
cấp độ ẩm cho đôi môi mềm mại
ở phía ngòai tt outer
snow crystal shimmer lip gloss
P Sơn dưỡng móng có màu, không làm
Phạm vi, lĩnh vực dt range vàng và gãy móng nail lacquer design
Phản ánh, mang lại đt reflect series
Phấn hồng dùng để trang điểm dt Son thoa môi dt lip stick
blusher Sống mũi dt bridge of the nose
Phần hợp thành, thành phần dt Sự an nhàn, sự sung túc dt comfort
ingredient Sự an toàn dt security
Phấn khởi, tươi cười tt cheerful Sự bài tiết dt elimination
Phấn mắt 3 trong 1 colour surge eye Sự bất mãn dt dissatisfaction
shadow trio Sự bốc lên, sự tỏa ra, hơi thở dt
Phấn nền trang điểm điều chỉnh màu exhalation
da, lâu trôi white detox compact Sự cải tiến dt refinement
Phân phát, phân phối đt dispense Sự cân bằng dt balance
Phấn phủ dạng nén cực mịn poudre Sự chải dt combing
majeur excellence compact Sự chăm sóc cá nhân dt personal care
Phấn thoa mặt, phấn trang điểm dt Sự che đậy dt dissumulation
powder Sự chuyển động, sự di động dt motion
Phấn trang điểm mắt dt eye powder Sự đam mê dt indulgence
Phảng phất, nhẹ nhàng lightly, subtle Sự đầy đặn dt fullnees
Phục hồi lại đt lift Sự dị ứng với thuốc hoặc thức ăn dt
Q allergy
Quá khắc khe trong phê bình, hay bắt Sự điều trị dt treatment
bẽ tt hypercritical Sự đoạt được, sự giành được dt
Quá rộng tt strongmindedness (extra capture
Sự dồi dào dt wealth of something
large)
Sự đối xứng, cấu trúc cân đối dt
Quá trình, qui trình process
Quy định của pháp luật về sản xuất và symmetry
kinh doanh mỹ phẩm legal
Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 45
Sự duyên dáng, sự thanh nhã dt Tạo một cơ thể đẹp, kem tạo dáng dt
delicacy body creator
Sự giảm, sự bớt dt cutting Tế bào dt cell
Sự giàu, sự thịnh vượng dt fortune Tế bào mỡ dt fat cell
Sự hài hòa, sự cân đối dt harmony Tế bào sinh dưỡng, tế bào thân dt cell
Sự hư hại dt damage body
Sự hút, sự hút thu dt absorption Thái dương dt temple
Sự khám phá, sự phát hiện dt finding, Thẩm mỹ, thẩm mỹ học tt , dt aesthetic
Thẳng thắn, trung thực tt straight
revelation
Sự không an tâm, sự không yên lòng, Thành tựu dt achievement
sự băn khoăn lo lắng tt disquiet Tháo ra, tháo rời đt disassemble
Sự không hoàn hảo dt imperfection Thể sữa, nhũ tương dt emulsion
Sự không tinh khiết, sự dơ bẩn dt Theo chiều ngang pt horizontally
Theo đường chéo pt diagonally
impurity
Sự lão hóa dt aging (ageing) Theo hướng, về phía toward
Sự liên kết, sự kết hợp dt conjunction Thò ra, nhô ra, lồi ra đt protrude
Sự lộng lẫy, sự rực rỡ dt radiance Thỏa mãn, đáp ứng nhu cầu đt suit
Sự lưu thông dt circulation Thơm tt aromatic
Sự minh hoạ, được minh hoạ dt Thon, nhọn, búp măng tt taper
Thuộc (mặt) tt facial
illustration
Sự rủi ro, sự nguy hiểm dt risk Thuốc bôi mi mắt dt mascara
Sự san bằng, làm nhẵn dt smoothing Thuộc giác quan dt sensuous
Sự sáng sủa dt clarity Thuốc hoặc mỹ phẩm lỏng dùng cho da
Sự sinh sản dt reproduction dt lotion
Sự tách biệt dt divorce Thuộc mang tai tt parotid
Sự tái sinh dt revitalization Thuộc về hoặc gây ra nguyên nhân,
Sự thay đổi, sự biến đổi, mức độ thay liên quan đến nguyên nhân và hậu
đổi dt variation quả tt causal
Sự tiến bộ dt advancement (advance) Tia dt ray
Sự tiếp xúc, sự đụng chạm dt contact Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi dt fame
Sự trình bày rõ ràng chính xác dt Tím, có màu tía phớt xanh tt violet
formulation Tính cách, cá tính dt personality
Sự tróc mảng da dt exfoliation Tính chất co giãn, tính chất đàn hồi dt
Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức dt resilience
Tinh chất dạng gel giúp thúc đẩy tốc độ
excess
Sữa dưỡng làm sáng da với tinh chất tái tạo tế bào da, giảm thiểu sự mất
đá quý giàu độ ẩm emulsion de nước và tăng cường khả năng giự
ẩm dt deep hydrating gel
lumiere
Sữa rửa mặt dt cleanser, cleansing foam Tính công nghệ tt technological
Sức tưởng tượng dt vision Tính đàn hồi, tính mềm dẻo dt elasticity
Tinh dầu bưởi dt grapefruit oil
T
Tính dồi dào dt exuberance
Tái sinh, phục hồi, tái chế đt recycle
Tính kém hoạt động, tình trạng ì dt
Tái, nhợt nhạt, xanh xám tt pale
inactivity
Tạm thời, nhất thời tt temporary
Tính mềm mại dt suppleness
Tàn nhang, tàn hương dt tache
Tính mềm yếu,tính nhu nhược dt
Tan rã, hòa tan, thẩm thấu đt dissolve
weakness
Tăng cường đt strengthen


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 46
Tính nết, tính cách, cá tính, đặc tính, Vàng nâu, hung hung, ngăm ngăm đen
đặc điểm, nét đặc sắc dt character tt tawny
Tinh thần tt mental Vật dẹt, tròn hình đĩa, bề mặt tròn
Tình trạng bị phơi bày dt exposure phẳng dt disc
Tình trạng ướt, tình trạng làm ướt dt Vật dùng để bôi cái gì dt applicator
Vẻ bề ngoài, diện mạo dt aspect
wetting
Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn Vẻ đẹp tự nhiên unadorned beauty
Vẻ duyên dáng dt grace
tt , dt entire
Tóc cắt ngang trán, tóc che phủ trán dt Vẻ hào nhoáng bề ngoài dt gloss
Về phía trên, lên trên onto
bang
Tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm tt dull Vẻ tối tăm, vẻ âm u, vẻ u ám, vẻ ảm
Tốt nhất, tối ưu tt optimal đạm dt dullness (dulness)
Vết nhăn, nếp nhăn dt wrinkle
Trán dt forehead
Trang điểm, làm đẹp tt embellish Vết nứt nẻ dt flaw
Trẻ trung, có vẻ trẻ tt youthful Vòng cung tt arched
Tróc da đt exfoliate Vòng tay, xuyến dt bracelet
Trội hơn, bành ra tt dominant Vững chắc pt firmly
Trộn lẫn, pha, hợp nhau (màu sắc) đt Vùng eo, thắt lưng dt waist
blend Vùng hông, mông dt buttock
Tròn trĩnh, đầy đặn, bầu bĩnh tt full Vùng má dt cheek
Tròng đen dt iris Vùng, phần dt station
Trong trẻo, trong sáng, trong trẻo, Vững, vững chắc, vững vàng, đều đặn,
đều đều tt steady
trong sáng tt liquid
Trong vòng thời gian, trong khoảng X
thời gian within Xác thực, rõ ràng tt positive
Trực tiếp tt , pt firsthand Xanh biển nhẹ dt light bulish green
Trung bình, vừa tt medium Xanh da trời nhạt dt matt blue
Tự nhiên tt natural Xanh lá cây nhạt dt matt green
Tự tin, tin tưởng, tin chắc tt confident Xanh tím dt brilliant violet
Tươi sáng, rạng rỡ tt bright Xảy ra, xuất hiện, tìm thấy đt occur
Tuyến bã nhờn dt sebaceous gland Xoa, xoa bóp đt rub
Tuyến mồ hôi sweat gland Xông hơi dùng bức xạ nhiệt tỏa ra từ
Tuyệt đối, hoàn toàn, thuần tuý, máy phát nhiệt sauna sauna
nguyên chất tt absolute Xốp, mềm tt loose
U Xúc tiến, đẩy mạnh đt promote
Ướt sương, đẫm sương tt dewy Xương cạnh hàm dt jaw bone
Xương chân mày, đường độn chân
V
mày dt eyebrown bone
Vàng cam nhạt dt pale orange yellow
Xương gò má dt cheekbone
Xuyên qua, suốt pt through

PART 5
FINE ARTS - MỸ THUẬT
(English Vietnamese)
Achieve v hoàn thành, hoàn tất
A
Abreast adv sát bên nhau (hai Adorn v tô điểm, trang trí
nét vạch song song)

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 47

Brush [brʌ∫ ] n bút lông (cọ vẽ)
Amaranthine (crimson)
n màu đỏ Brush knife [brʌ∫ naif ] n bay vẽ sơn dầu
tía (đỏ thẫm) Bulge [bʌldʒ ] n chỗ phình ra, chỗ lồi ra của
Amber n màu hổ phách trống đồng
Antiquity [æn'tikwiti ] n cổ đại Bush stroke [brʌ∫ strouk ] n nhát cọ
Apple green n màu lục táo Bust [bʌst ] n tượng chân dung
Apricot n màu mơ chín Button color ['bʌtn 'kʌlə ] n màu nút
Aquamarine n màu ngọc
C
xanh biển
Canary yellow [kə'neəri 'jelou] màu hoàng
Archaic art [ɑ:'keiik] [ɑ:t ] n nghệ thuật yến
cổ đại Carbuncular n màu đỏ rực
Argent n màu bạc Caricature ['kærikətjuə ] n tranh biếm họa
Artistic adj nghệ thuật, mỹ Carmine n màu yên chi đỏ tía
thuật, khéo léo Carrot n màu hoa hiên (màu cà rốt)
Artwork n mẫu vẽ Cartoon [kɑ:'tu:n ] n bản vẽ mẫu
Artwork of fabric Celeste (cerulean) n màu xanh da trời
n trên vải có (màu hồ thuỷ)
hình trang trí Cerise [sə'ri:z ] n , adj màu anh đào, màu
Ashen grey n màu xám tro đỏ hồng
Cerulean adj màu xanh da trời
Association n sự kết
Charcoal black n màu
hợp
Aureate n màu vàng ánh xám than, màu chì
Azure n màu xanh da trời Charcoal grey n màu xám than
Cherry n màu đỏ anh đào
Azure blue n màu nguyệt
Chestnut n màu đỏ hung
bạch
Chieftain ['t∫i:ftən ] n thủ lĩnh, tù trưởng
B Chinese red n màu son tàu
Badger hair brush ['bædʒə heə brʌ∫ ] n Chisel ['t∫izl ] n dao khắc, dao trổ, dao rọc
bút chổi (phủi bụi mặt tranh) giấy
Base [beis ] n chân đế, cơ bản Chrome green n màu rêu xanh
Beige n màu be / vải len mộc Chrome green light n màu lục lá mạ
Blurred [blə:d] v mờ mờ, không rõ Chrome yellow deep n màu vàng ngọc
ràng Chrome yellow pale n màu vàng hoa hoè
Bone [boun ] n xương (hoa văn hình Citron yellow n màu vàng
xương) chanh
Book cover [buk 'kʌvə ] n bìa sách Civilization [,sivəlai'zei∫n ] n nền văn minh
Book jacket [buk 'dʒækit ] n bìa áo Claret (bordeaux) n màu rượu
bên ngoài quyển sách chát
Border ['bɔ:də] v bo tranh Clay [klei ] n đất sét
Cobalt blue n màu xanh
Bow [bou ] n cái cung (vòm)
Brightness ['braitnis ] n độ sáng thẳm
Brilliance ['briljəns ] n sự rực rỡ (màu) Cobalt blue light n màu
Broaden ['brɔ:dn] v mở rộng viễn sơn
Bronze working [brɔnz 'wə:kiη ] n kỹ Cobalt violet n màu hoa
thuật đúc đồng sim, hoa cà
Brown [braun ] n màu nâu

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 48
Cochineal n phẩm son chế Dragon blood n màu huyết rồng, màu bã
trầu
từ xác khô con rệp son
Drap (dun) n màu nâu xám
Color ['kʌlə ] n màu
Dull [dʌl] adj màu xám xịt, xỉn màu
Color wheel [´kʌlə wil ] n bánh xe màu
Dynamic [dai'næmik] adj động lực
(vòng thuần sắc)
E
Comb [koum ] n cái lược (hoa văn răng
lược) Ebony black n màu đen mun
Composition [,kɔmpə'zi∫n ] n bố cục Edge [edӡ ] n rìa, cạnh (trống)
Cravat n màu kem , mỡ gà Elaborate [i'læbərit] adj tỉ mỉ, kỹ lưỡng, trau
chuốt, công phu, tinh vi
Cream n màu vàng kem
Create v sáng tạo Emblem ['embləm ] n biểu trưng
Emerald green n màu sa lục
Crimson n màu đỏ thắm,
Emotional [i'mou∫ənl] cảm xúc
ngang
Engrave [in'greiv] v chạm khắc
Crimson lake n màu tía
Enormously [i'nɔ:məsli] adv to lớn, khổng
Critic ['kritik ] n nhà phê bình, chỉ trích
lồ
Crocus n màu vàng nghệ
Eurhythmy [ju(ə)riθmi ] n cân đối
Croquis [´kroukis ] n bản kí họa
Expression [iks'pre∫n ] n nghệ thuật biểu
Cross contour [krɔs 'kɔntuə ] n nét
hiện, biểu cảm
viền ngang
Expressionism [iks'pre∫nizm ] n chủ nghĩa
Crosshatching [krɔs 'hæt∫iη ] n đường
biểu tượng (chủ nghĩa biểu hiện)
vạch ngang
Extend [iks'tend ] n đưa ra, chòm ra (mặt
Cubism ['kju:bizm ] n chủ nghĩa lập thể
trống chòm ra ngoài tang trống)
Curved [kə:vd] v cong
F
Cyclamen n màu cánh sen
Fade ['feid] v mất dần, mờ dần, biến mất
D Fell [fel ] n da người
Damson n màu mận tía
Felt pen [felt pen ] n bút dạ
Dark blue adj xanh sẫm
Fine arts museum of vietnam [fain ɑ:ts
Dark navy adj xanh đậm
mju:'ziəm əv vjet'næm ] n bảo tàng mỹ
Dark taupe adj nâu sẫm thuật việt nam
Decorative ['dekərətiv] adj trang trí Frame [freim ] n khung tranh
Depict [di'pikt] v vẽ Fresco ['freskou ] n tranh tường
Depth [depθ ] n chiều sâu trong tranh Fresh [fre∫ ] n còn mới, chưa phai mờ
(không gian) Fustic n thuốc nhuộm hoàng mộc, cây
Desire [di'zaiə] v cảm hứng, khao khát hoàng mộc
(sáng tác)
G
Device [di'vais ] n hình vẽ
Golden yellow n màu vàng kim
Diagonal [dai'ægənl ] n đường chéo
Gouache [gu'ɑ:∫ ] n màu bột
(hướng của nét)
Grand [grænd] adj rất lớn, hùng vĩ (tranh)
Dilute [dai'lju:t] adj loãng (pha màu
Grass green n màu lá mạ
loãng,nhạt đi)
Green n màu lục
Dim [dim] adj lờ mờ, không rõ
Green earth n màu lục đất
Direction [di'rek∫n ] n chiều hướng của
Grey n màu xám
nét
Grey azure n màu xám xanh (màu sương
Disperse [dis´pə:s] v rải rác
xám)
Distinctive [dis'tiηktiv] adj đặc biệt, để
H
phân biệt

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 49
Hatching ['hæt∫iη ] n nét đánh bóng Malachite green n màu lục đá khổng tước
(tạo khối cho hình vẽ) Manipulate [mə'nipjuleit] v thao tác bằng
tay (vẽ tay)
Hell green light green n màu xanh
Maroon n nâu sẫm, màu hạt dẻ
nhạt
I Marouflage v bồi tranh
Material [mə'tiəriəl ] n chất liệu
Illusion [i'lu:ʒn ] n ảo giác
Mauves n màu tím bông bèo
Implied line [im'plaid lain ] n nét ẩn
Mignonette green n màu cứt ngựa lạt
(nét chấm chấm)
Mind [maind ] n trí tuệ
Impression [im'pre∫n ] n ấn tượng
Moss green n màu lục rêu
Impressionism [im'pre∫ənizm ] n chủ
Motif [mou'ti:f ] n chủ đề quán xuyến
nghĩa ấn tượng
Moussy grey n màu xám chuột chù
Incise [in'saiz] v rạch / chạm khắc
Museum [mju:'ziəm ] n bảo tàng
Indicate ['indikeit] v chỉ, biểu lộ, cho
N
biết
Intense [in'tens] adj rất lớn (tranh), Navy blue n màu xanh biển đậm
mãnh liệt Nib [nib ] n bút sắt
Nuance adj sắc thái
Intensity [in'tensiti ] n cường độ
Interrelated v quan hệ O
qua lại (giữa các màu) Obscurity n khó hiểu
Interweave interwove [,intə'wi:və Observer n người quan sát
intə'wouv] v trộn lẫn màu với nhau
Official adj công chức, thuộc chức
Intuitively [in'tju:itivli] adj trực giác
vụ
Ivory ['aivəri ] n màu ngà
Opaque [ou'peik] adj mờ đục (màu)
Ivory black ['aivəri blæk ] n màu đen
P
than ngà
Palette n bảng dùng để pha màu
Ivory white ['aivəri wait ] n màu trắng
Pastel n cây tùng lam, màu tùng
ngà
lam, màu nhạt nhẹ
J
Pastel tones n trắng nhạt (phơn phớt)
Jade n màu bích ngọc, màu cẩm thạch
Perceive [pə'si:v] v nhận thức được, hiểu
Jug n bình có tay cầm
được
L
Perception n sự nhận thức
Lapis lazuli blue n màu xanh lưu ly
Perceptual adj cảm giác, tri
Lasting ['lɑ:stiη] adj lâu dài, bền vững
giác, giác quan
Lavender n màu hoa oải hương (xanh
Pet [pet ] n cưng nựng, âu yếm
nhạt hơi pha đỏ)
Pictorial [,pik'tɔ:riəl ] n tạp chí ảnh
Leafy green n màu lục lá cây
Picturesque [,pikt∫ə'resk ] n tranh ấn
Led [led ] n máy dò sâu
tượng
Lemon yellow n màu vàng chanh
Piece [pi:s ] n bộ phận (của điêu khắc, kiến
Light brown n nâu nhạt
trúc)
Lighten ['laitn] v làm màu sáng hơn
Pink [piηk ] n màu hồng
Lilac n , adj màu hoa cà, cây tử đinh
Plumb line [plʌm lain ] n dây dọi
hương, có màu tía nhạt
Poise [pɔiz ] n thế thăng bằng
Line [lain ] n nét
Political [pə'litikl] adj thuộc về chính trị,
Location [lou'kei∫n ] n vị trí (của nét)
chính phủ
Logwood n gỗ huyết mộc
Poper shading [poupə '∫eidiη ] n bóng
Loop [lu:p ] n đường vòng
chính
M
Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 50

Prehistoric [,pri:hi'stɔrik] adj thời tiền Sketches [sket∫iz ] n bản thảo, bức phác
họa
sử
Splayed [spleid] adj rộng, bẹt, loe
Preliminary [pri'liminəri ] n mở đầu
Spontaneous [spɔn'teiniəs] adj thoải mái
Principle ['prinsəpl ] n nguồn gốc,
(nhát cọ)
nguyên lý
Starburst [stɑ: bə:st ] n ngôi sao nổi bật lên
Print [print ] n bản rập
Projected shadow ['prədʒektid ' ∫ædou State n lãnh thổ, đất nước, cộng
] n bóng đổ đồng
Proportion [prə'pɔ:∫n ] n sự cân đối Stem [stem ] n mũi (tàu)
Prosperous ['prɔspərəs] adj thuận lợi, Stimulating [´stimju¸leitiη] adj thú vị
Stone [stoun ] n đá
thành công
Stump [stʌmp] v di
Pure color [pjuə 'kʌlə ] n màu nguyên
Stylization [,staili'zei∫n ] n cách điệu
chất
Stylize [´stailaiz] adj được cách điệu hóa
Purple ['pə:pl ] n màu tía (màu đỏ tía)
Subdued [səb'dju:d ] n dịu, khẽ, thờ ơ
R
Subject n đề tài
Reject ['ri:dʒekt ] n vật bỏ đi, bị loại
Suffer ['sʌfə] v chịu đựng, trải qua
Relief [ri'li:f] v chạm nổi, giảm bớt
Sumerian n người xume,
Repeat [ri'pi:t] v lặp đi lặp lại
tiếng xume
Representing [,repri'zentiη] v miêu tả
Sunset ['sʌnset ] n mặt trời lặn
Reproduce [,ri:prə'dju:s ] n tái hiện lại
Superimposed [,su:pərim'pouz] v đặt lên,
(vẽ lại từ mẫu thật)
chồng lên
Revolution [,revə'lu:∫n ] n cách mạng
Surround [sə'raund ] n đường viền bao
Rhythmical [´riθmikl] adj nhịp điệu
quanh (để trang trí)
Rope [roup ] n xâu, chuỗi, hoa văn dây
T
thừng
Roughs [´raunfz] adj phác họa, bản Tail [teil ] n đuôi (thú vật)
nháp Tangible ['tændʒəbl] adj hữu hình, xác
Rounded [´raundid] a bị làm thành tròn, thực, hiển nhiên, rõ ràng
phát triển đầy đủ Tendency ['tendənsi ] n xu hướng, khuynh
Row [rou ] n hàng, dãy (theo một chuỗi hướng, trường phái
liền) Texture ['tekst∫ə ] n sự kết cấu của nét
S Thin layer [θin 'leiə ] n lớp màu mỏng
Tint n màu nhẹ
Safflower n màu đỏ rum, cây rum
Saturation [,sæt∫ə'rei∫n ] n sự bão hòa Tomb n hầm mộ (ai cập)
Scene [si:n ] n cảnh, một phần (trong Tracing [´treisiŋ ] n bản can
tổng thể bức tranh), quang cảnh, Traditional [trə'di∫ənl ] n truyền thống
chuỗi hoạt động liên tục Transparency n sự trong
Screen [skri:n ] n bình phong suốt (của màu)
Script [skript ] n bản chính, nguyên bản Triangular n hình giống tam
Sculpt ['skʌlpt ] n nghệ thuật điêu khắc giác
Self portrait n chân dung Turpentine ['tə:pəntain ] n dầu thông
tự họa Tympanum ['timpənəm ] n tai giữa, màng
Serenity n sự thanh bình thính giác (côn trùng)
Shape [∫eip ] n hình Type [taip ] n loại, kiểu (nét)
Significance [sig'nifikəns ] n ý nghĩa, U
sự trang trọng, sự đáng kể

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 51
Under painting n lớp Wall painting n bích họa
Warmth adj độ nóng (màu nóng)
màu lout, ba rê
Washes n lớp màu trên bề mặt, lớp
V
Value n sự phối màu sơn lót
Water color n màu nước
Variety  tính chất bất đồng,
Wavy [´weivi] adj đường gợn sóng
muôn màu muôn vẽ
Wild beast n dã thú
Vein n nguồn cảm hứng
W orn adj mỏng, mờ
Ventilation [,venti'lei∫n ] n màu
Wreck [rek ] n đổ nát hoang tàn
ventilation
Vision n sức nhìn, tầm nhìn Yellowish tint ['jelouiʃ tint ] n ánh vàng
nhạt
rộng, sự tưởng tượng
Visual adj thị giác, cái nhìn Z
(nghệ thuật) Zigzag ['zigzæg ] n nét chữ chi, hình chữ
W chi
Wall n tường

PART 6
FINE ARTS - MỸ THUẬT
(Vietnamese E nglish)
Bố cục dt composition
A
Bộ phận (của điêu khắc, kiến trúc) dt
Ấn tượng dt impression
piece
Ánh vàng nhạt dt yellowish tint
Bo tranh đt border
Ảo giác dt illusion
Bồi tranh đt marouflage
B Bóng chính dt poper shading
Bản can dt tracing
Bóng đổ dt projected shadow
Bản chính, nguyên bản dt script
Bút chổi (phủi bụi mặt tranh) dt badger
Bản kí họa dt croquis
hair brush
Bản rập dt print
Bút dạ dt felt pen
Bản thảo, bức phác họa dt sketches
Bút lông (cọ vẽ) dt brush
Bản vẽ mẫu dt cartoon
Bút sắt dt nib
Bảng dùng để pha màu dt palette
C
Bánh xe màu (vòng thuần sắc) dt
Cách điệu dt stylization
color wheel
Cách mạng dt revolution
Bảo tàng dt museum
Cái cung (vòm) dt bow
Bảo tàng mỹ thuật việt nam dt fine
Cái lược (hoa văn răng lược) dt comb
arts museum of vietnam
Cảm giác, tri giác, giác quan tt perceptual
Bay vẽ sơn dầu dt brush knife
Cảm hứng, khao khát (sáng tác) đt desire
Bị làm thành tròn, phát triển đầy đủ
Cảm xúc emotional
rounded
Bìa áo bên ngoài quyển sách dt book Cân đối dt eurhythmy
Cảnh, một phần (trong tổng thể bức
jacket
tranh), quang cảnh, chuỗi hoạt động
Bìa sách dt book cover
liên tục dt scene
Bích họa dt wall painting
Cây tùng lam, màu tùng lam, màu nhạt
Biểu trưng dt emblem
nhẹ dt pastel
Bình có tay cầm dt jug
Chạm khắc đt engrave
Bình phong dt screen

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 52
Chạm nổi, giảm bớt đt relief Đường viền bao quanh (để trang trí) dt
Chân đế, cơ bản dt base surround
Chân dung tự họa dt self portrait Đường vòng dt loop
Chất liệu dt material G
Chỉ, biểu lộ, cho biết đt indicate Gỗ huyết mộc dt logwood
Chiều hướng của nét dt direction
H
Chiều sâu trong tranh (không gian) dt
Hầm mộ (ai cập) dt tomb
depth
Hàng, dãy (theo một chuỗi liền) dt row
Chịu đựng, trải qua đt suffer
Hình dt shape
Chỗ phình ra, chỗ lồi ra của trống
Hình giống tam giác dt triangular
đồng dt bulge
Hình vẽ dt device
Chủ đề quán xuyến dt motif
Hoàn thành, hoàn tất đt achieve
Chủ nghĩa ấn tượng dt impressionism
Hữu hình, xác thực, hiển nhiên, rõ ràng tt
Chủ nghĩa biểu tượng (chủ nghĩa
tangible
biểu hiện) dt expressionism
K
Chủ nghĩa lập thể dt cubism
Khó hiểu dt obscurity
Cổ đại dt antiquity
Khung tranh dt frame
Còn mới, chưa phai mờ dt fresh
Kỹ thuật đúc đồng dt bronze working
Cong đt curved
L
Công chức, thuộc chức vụ tt official
Cưng nựng, âu yếm dt pet Làm màu sáng hơn đt lighten
Cường độ dt intensity Lãnh thổ, đất nước, cộng đồng dt state
Lặp đi lặp lại đt repeat
D
Lâu dài, bền vững tt lasting
Đá dt stone
Lờ mờ, không rõ tt dim
Da người dt fell
Loại, kiểu (nét) dt type
Dã thú dt wild beast
Loãng (pha màu loãng,nhạt đi) tt dilute
Đặc biệt, để phân biệt tt distinctive
Lớp màu lout, ba rê dt under painting
Dao khắc, dao trổ, dao rọc giấy dt
Lớp màu mỏng dt thin layer
chisel
Lớp màu trên bề mặt, lớp sơn lót dt
Đặt lên, chồng lên đt superimposed
washes
Đất sét dt clay
M
Dầu thông dt turpentine
Dây dọi dt plumb line Mất dần, mờ dần, biến mất đt fade
Đề tài dt subject Mặt trời lặn dt sunset
Di đt stump Màu dt color
Dịu, khẽ, thờ ơ dt subdued Màu anh đào, màu đỏ hồng dt , tt cerise
Đổ nát hoang tàn dt wreck Màu bạc dt argent
Độ nóng (màu nóng) tt warmth Màu be / vải len mộc dt beige
Độ sáng dt brightness Màu bích ngọc, màu cẩm thạch dt jade
Động lực tt dynamic Màu bột dt gouache
Đưa ra, chòm ra (mặt trống chòm ra Màu cánh sen dt cyclamen
ngoài tang trống) dt extend Màu cứt ngựa lạt dt mignonette green
Được cách điệu hóa tt stylize Màu đen mun dt ebony black
Đuôi (thú vật) dt tail Màu đen than ngà dt ivory black
Đường chéo (hướng của nét) dt Màu đỏ anh đào dt cherry
diagonal Màu đỏ hung dt chestnut
Đường gợn sóng tt wavy Màu đỏ rực dt carbuncular
Đường vạch ngang dt crosshatching Màu đỏ rum, cây rum dt safflower

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 53
Màu đỏ thắm, ngang dt crimson Màu vàng hoa hoè dt chrome yellow pale
Màu đỏ tía (đỏ thẫm) dt amaranthine Màu vàng kem dt cream
(crimson) Màu vàng kim dt golden yellow
Màu hổ phách dt amber Màu vàng nghệ dt crocus
Màu hoa cà, cây tử đinh hương, có Màu vàng ngọc dt chrome yellow deep
màu tía nhạt dt , tt lilac Mẫu vẽ dt artwork
Màu hoa hiên (màu cà rốt) dt carrot Màu ventilation dt ventilation
Màu hoa oải hương (xanh nhạt hơi pha Màu viễn sơn dt cobalt blue light
đỏ) dt lavender Màu xám dt grey
Màu xám chuột chù dt moussy grey
Màu hoa sim, hoa cà dt cobalt violet
Màu hoàng yến canary yellow Màu xám than dt charcoal grey
Màu hồng dt pink Màu xám than, màu chì dt charcoal black
Màu huyết rồng, màu bã trầu dt Màu xám tro dt ashen grey
Màu xám xanh (màu sương xám) dt grey
dragon blood
Màu kem, mỡ gà dt cravat azure
Màu lá mạ dt grass green Màu xám xịt, xỉn màu tt dull
Màu lục dt green Màu xanh biển đậm dt navy blue
Màu lục đá khổng tước dt malachite Màu xanh da trời dt azure, cerulean
Màu xanh da trời (màu hồ thuỷ) dt celeste
green
Màu lục đất dt green earth (cerulean)
Màu lục lá cây dt leafy green Màu xanh lưu ly dt lapis lazuli blue
Màu lục lá mạ dt chrome green light Màu xanh nhạt dt hell green light green
Màu lục rêu dt moss green Màu xanh thẳm dt cobalt blue
Màu lục táo dt apple green Màu yên chi đỏ tía dt carmine
Màu mận tía dt damson Máy dò sâu dt led
Màu mơ chín dt apricot Miêu tả đt representing
Mở đầu dt preliminary
Màu nâu dt brown
Mờ đục (màu) tt opaque
Màu nâu xám dt drap (dun)
Mờ mờ, không rõ ràng đt blurred
Màu ngà dt ivory
Màu ngọc xanh biển dt aquamarine Mở rộng đt broaden
Màu nguyên chất dt pure color Mỏng, mờ tt worn
Màu nguyệt bạch dt azure blue Mũi (tàu) dt stem
Màu nhẹ dt tint N
Màu nước dt water color Nâu nhạt dt light brown
Màu nút dt button color Nâu sẫm tt dark taupe
Màu rêu xanh dt chrome green Nâu sẫm, màu hạt dẻ dt maroon
Màu rượu chát dt claret (bordeaux) Nền văn minh dt civilization
Màu sa lục dt emerald green Nét dt line
Màu son tàu dt chinese red Nét ẩn (nét chấm chấm) dt implied line
Màu tía dt crimson lake Nét chữ chi, hình chữ chi dt zigzag
Màu tím bông bèo dt mauves Nét đánh bóng (tạo khối cho hình vẽ) dt
Màu tím, màu tía (màu đỏ tía) dt hatching
purple Nét viền ngang dt cross contour
Màu trắng ngà dt ivory white Nghệ thuật biểu hiện, biểu cảm dt
Màu vàng ánh dt aureate expression
Màu vàng chanh dt citron yellow, Nghệ thuật cổ đại dt archaic art
lemon yellow Nghệ thuật điêu khắc dt sculpt
Nghệ thuật, mỹ thuật, khéo léo tt artistic

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 54
Ngôi sao nổi bật lên dt starburst Tạp chí ảnh dt pictorial
Người quan sát dt observer Thao tác bằng tay (vẽ tay) đt manipulate
Người xume, tiếng xume dt sumerian Thế thăng bằng dt poise
Nguồn cảm hứng dt vein Thị giác, cái nhìn (nghệ thuật) tt visual
Nguồn gốc, nguyên lý dt principle Thoải mái (nhát cọ) tt spontaneous
Nhà phê bình, chỉ trích dt critic Thời tiền sử tt prehistoric
Nhận thức được, hiểu được đt Thủ lĩnh, tù trưởng dt chieftain
Thú vị tt stimulating
perceive
Nhát cọ dt bush stroke Thuận lợi, thành công tt prosperous
Nhịp điệu tt rhythmical Thuốc nhuộm hoàng mộc, cây hoàng mộc
dt fustic
P
Thuộc về chính trị, chính phủ tt political
Phác họa, bản nháp tt roughs
Tỉ mỉ, kỹ lưỡng, trau chuốt, công phu,
Phẩm son chế từ xác khô con rệp
tinh vi tt elaborate
son dt cochineal
Tính chất bất đồng, muôn màu muôn vẻ
Q variety
Quan hệ qua lại (giữa các màu) đt
Tô điểm, trang trí đt adorn
interrelated
To lớn, khổng lồ pt enormously
R Trắng nhạt (phơn phớt) dt pastel tones
Rạch / chạm khắc đt incise Trang trí tt decorative
Rải rác đt disperse Tranh ấn tượng dt picturesque
Rất lớn (tranh), mãnh liệt tt intense Tranh biếm họa dt caricature
Rất lớn, hùng vĩ (tranh) tt grand Tranh tường dt fresco
Rìa, cạnh (trống) dt edge Trên vải có hình trang trí dt artwork of
Rộng, bẹt, loe tt splayed fabric
S Trí tuệ dt mind
Trộn lẫn màu với nhau đt interweave
Sắc thái tt nuance
interwove
Sáng tạo đt create
Trực giác tt intuitively
Sát bên nhau (hai nét vạch song
Truyền thống dt traditional
song) pt abreast
Tường dt wall
Sự bão hòa dt saturation
Tượng chân dung dt bust
Sự cân đối dt proportion
Sự kết cấu của nét dt texture V
Sự kết hợp dt association Vật bỏ đi, bị loại dt reject
Sự nhận thức dt perception Vẽ đt depict
Sự phối màu dt value Vị trí (của nét) dt location
Sự rực rỡ (màu) dt brilliance X
Sự thanh bình dt serenity
Xanh đậm tt dark navy
Sự trong suốt (của màu) dt
Xanh sẫm tt dark blue
transparency
Xâu, chuỗi, hoa văn dây thừng dt rope
Sức nhìn, tầm nhìn rộng, sự tưởng
Xu hướng, khuynh hướng, trường phái dt
tượng dt vision
tendency
T Xương (hoa văn hình xương) dt bone
Tai giữa, màng thính giác (côn trùng) Y
dt tympanum
Ý nghĩa, sự trang trọng, sự đáng kể dt
Tái hiện lại (vẽ lại từ mẫu thật) dt
significance
reproduce


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 55
PART 7
GARMENT TECHNOLOGY & FASHION
CÔNG NGHỆ MAY VÀ THỜI TRANG
(English Vietnamese)
Abb [æb ] n sợi khổ (vải)
12 needle cylinder bed n máy móc
xích 12k Abberation n lệch, xiên
Abdomen n bụng
1 needle lockstitch machine n máy
một kim thắt nút Above the knee cuffed pants n quần
1 needle podstitch machine n máy lửng trên gối
may 1 kim có dao cắt Above, upper  trên
1 needle sewing machine n máy Above the ankle pirate pants n quần
may 1 kim trên mắt cá
2 needle 5 thread overlock machine Abrasion [ə'breiʒn ] n mài mòn
n máy vắt sổ 5 kim
Abrasion resistance [ə'breiʒn ri'zistəns]
2 needle auto trimmer máy 2 kim di
kháng mài mòn, chống mài mòn, mức
động, tự động cắt chỉ
độ mà một loại vải có thể chịu đựng
2 needle lockstitch machine n máy
được những cọ xát và những tác động
cuốn thun
ma sát khác với bề mặt vải
2 needle lockstitch roving machine
Absenteeism  tình trạng
n máy vắt sổ 2 kim di động
thường xuyên vắng mặt
2 needle sewing machine n máy
Absorb v ngậm, nhúng vào
may 2 kim
Absorb moisture readily hút mồ hôi
2 piece set n bộ hai chi tiết
nhanh
2 tone fabric nền vải có hai màu
Absorbency  khả năng hút
3d virtual design hệ thống thiết kế
ẩm của vải
ảo 3d
Absorbent adj hút nước,
3 thread cylinder bed máy vắt sổ
thấm ướt
1k3c đầu nhỏ
Absorption [əb'sɔ:p∫n ] n sự hấp thụ
3 thread overlock 5mm bight vắt sổ
3 ống chỉ gờ 5mm Abstract wax adj kỹ thuật tạo hoa văn
4 needle cylinder bed n máy móc bằng men cản màu làm gốm
Abw (air way bill)  vận đơn
xích 4k
4 thread overlock 6 8mm bight vắt đường hàng không
sổ 4 ống chỉ gờ 6 8mm Accent n điểm nhấn
4 thread overlock stitch máy vắt sổ Accept/ reject chấp nhận/ trả lại
2k4c Accessory phụ liệu
5 thread overlock 8 10mm bight Accessory supplier n nhà cung cấp phụ
vắt sổ 5 ống chỉ gờ 8 10mm liệu
6 thread overlock stitch máy vắt sổ Accordian pleated skirt n váy rộng, xếp
3k6c li nhiều hướng
A Accordion fan n xếp
A/h and side seam not match vòng kiểu đàn xếp
nách và sườn không giao nhau Accordion pleats (narrow folded pleats
A/h twist  vặn vòng shaped like the bellows of an accordion)
nách những li gấp nhuyễn có hình như là cây
Abaca fiber [æbə'ka: 'faibə ] n xơ đàn accordian
Accordion pocket túi hộp xếp
chuối

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 56
Acetate  xơ sợi axetat, vải Additive mixture of colors sự pha trộn
tăng sắc độ màu
axetat
Add on [æd on ] n lượng hóa chất bám
Acetate fiber ['æsitit 'faibə ] n xơ
trên vải
acetate
Adequate adj đầy đủ, tương
Acid dyes ['æsid dai ] n thuốc nhuộm
xứng, thỏa đáng
acid
Adhering (adherer) v , n ủng hộ
Acid washed  một quy
(người ủng hộ)
trình làm thay đổi màu chàm của vải
Adjustable mannequin n manơcanh
sợi denim bằng cách xử lý với hoá
chỉnh được kích thước
chất
Adjuster n thợ lắp ráp
Across front 7" down from
shoulder seam ngang ngực cách Adjustment of pattern điều chỉnh rập
vai 7" Administrator [əd'ministreitə] người quản
Across measurement lý (thường về kinh doanh)
ngang đô Aesthetic character n tính thẩm mỹ
Across shoulder [ə'krɔs '∫ouldə ] n After a pattern ['ɑ:ftə ə 'pæt(ə)n] theo
một mẫu
ngang vai
Acrylic  sợi tổng hợp có Against each other n tương phản
Ageing ['eidʒiη ] n sự lão hóa
nguồn gốc từ poliacrylonitrile
Agent ['eidʒənt ] n chất, hợp chất
Acrylic fiber [ə'krilik 'faibə] n xơ
Aggressive adj tác dụng mạnh
acrylic
Act P/l (actual packing list) phiếu Agitate v khuấy, lắc mạnh
đóng gói chi tiết thực tế Aid n , v hỗ trợ, giúp đỡ
Action taken  phương
Air jet [eə dʒet ] n cao áp tròn
pháp giải quyết Air permeability n độ
Activator n hoạt động
thẩm thấu khí, độ thoáng khí
Activity log [æk'tiviti] [lɔg ] n báo cáo Air shipment n giao hàng
các hoạt động của hệ thống bằng đường không
Actual consumption định mức thực Ajustable cuff (a cuff that can be
tế adjusted in size) n cổ tay có thể điều
Ad (article discription) chỉnh được kích thước
n tài liệu kỹ thuật Alginate fiber [alginate 'faibə ] n xơ
Ad hoc n đặc biệt, không dự tính alginate (từ tảo biển)
trước Align vi thẳng hàng
Adapt v làm thích ứng, tra
A line skirt [ə lain skə:t ] n váy chữ a
vào, lắp vào
Alkali n chất kiềm
Add a seam allowance thêm đường
All bundle same direction chi tiết cùng
may
bộ sẽ có hướng giống nhau
Add hangtag [æd hæη tæg ] n gắn
All sorts of [ɔ:l sɔ:t əv] đủ thứ, đủ loại
thẻ bài
All the time [ɔ:l đə taim] adv luôn luôn
Add piece [æd] [pi:s] v thêm chi tiết
All together [ɔ:l] [tə'geđə] conj toàn bộ
Add pleat  xếp li
Allocated v phân chia
Addition [ə'di∫n ] n sự thêm vào
Allowance [ə'lauəns ] n hao phí (trong đo
Additional front length thêm vào
lường thời gian sam/smv), trợ cấp, tiền
chiều dài thân trước
trợ cấp

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 57
Alpaca n vải ba ga, là sợi Annotate line ['ænouteit] [lain ] n đường
ghi chú
tự nhiên thu được từ cừu alpaca,
Annotation [,ænou'tei∫n ] n qui định ghi
sợi được sử dụng phổ biến nhất
trong các loại vải cho trang phục, chú
vest, áo khoác và áo len Annual censuses of production n số
Alpha size n cỡ chữ liệu điều tra hàng năm về sản xuất
Annual leave ['ænjuəl li:v ] n nghỉ phép
Alter ['ɔ:ltə] v thay đổi, biến đổi
thường niên
Alteration [,ɔ:ltə'rei∫n ] n sự chỉnh
Anorak n áo ngoài có mũ trùm
sửa, qui định chuyển đổi thông số
đầu
cho nhóm cỡ đặc biệt
Antheraea moth ['ænθə mɔθ] n nhậy
Alternate bundle alternate direction
(sâu) nhả kén
n chi tiết trên các bộ xen kẽ sẽ có
Anti bacterial ['ænti bæk'tiəriəl ] n kháng
hướng xen kẽ
khuẩn, chống vi khuẩn
Alternating and staggered motif n p
họa tiết xen kẽ, so le Anti bacterial (anti microbial)
Alum n phèn adj vải chống khuẩn
Amend (adjust) [ə'mend] v điều chỉnh Anti creasing ['ænti kri:siη ] n chống
Amendment n thay đổi, nhàu
Anti fungal  kháng nấm, ức
bổ sung
American sleeve n chế hoặc diệt nấm
Anti laddering ['ænti 'lædəiη ] n chống
tay áo kiểu mỹ (thiết kế không tay
tuột sợi
với đường khoét sát cổ áo)
Amorphous region [ə'mɔ:fəs 'ri:dʒən ] Anti matting ['ænti 'mætiη ] n chống xỉn
màu
n vùng vô định hình
Anti microbial ['ænti mai'kroubiəl ] n
An improved handcart (fitted with
chống vi sinh vật, kháng vi sinh vật
ball bearings) n xe cải tiến
Anti shrink ['ænti ∫riηk ] n chống co
Analytical test n
Anti slip ['ænti slip ] n chống dạt sợi,
kiểm nghiệm phân tích
Analytically adv theo chống trượt
Anti snag ['ænti snæg ] n chống đứt,
phép phân tích
chống rách
Angel sleeve n tay rũ
Anti static [,ænti'stætik ] n chống tĩnh
dài
điện
Angora n lông len thỏ
Apparel [ə'pærəl ] n quần áo, trang phục
angora; lông len dê angora
Apparel industry n
Animal fiber n sợi
ngành may, ngành công nghiệp may
động vật, là thuật ngữ dùng để
Apparel thread colour card n bảng màu
phân biệt các loại sợi tự nhiên được
chỉ may
lấy từ động vật Nó bao gồm
Appearance after
alpaca, angora, lông dê, lông lạc
laundering/drycleaning n ngoại quan
đà, cashmere, lông bò,guanaco,
sau khi giặt/ giặt khô
lông heo, huarizo, llama, mohair,
Appendix n phụ lục
misti, cashmere ba tư, lông thỏ,
Appliances n dụng cụ, thiết bị
lụa…lông thú,
Annex n phụ kiện, phụ lục Applicable adj thích hợp



Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 58
Appliqué n con giống, Armhole straight n vòng
trang trí đắp nổi, thiết kế được đắp nách đo thẳng
trên bề mặt và được đính bằng Armhole topstitch
diễu nách
những mũi trang trí
Appreciate v hiểu rõ, Armhole, a/hole, armpit, armhole curve
thưởng thức (an opening in a garment through which
Approval v phê chuẩn, the arm is inserted) vòng nách
Around double piped pocket adv
duyệt
quanh túi viền đôi
Approved by n người
Around pipe adv quanh
phê duyệt, được phê duyệt bởi
cơi
Approved swatch n
Arrange the patterns v ráp mẫu
tác nghiệp vải
Arrangement n sự sắp
Approved weight n
xếp
trọng lượng đạt
Arrival note n thông báo
Approximate (approx)
hàng đến
adj xấp xỉ
Article ['ɑ:tikl ] n mã hàng
Apron n tạp dề
Article no n tên nguyên phụ liệu (trong
Aps (approval sample)
balance sheet), chủng loại, số
n mẫu duyệt,
Artificial leather (imitation antique
mẫu đối, mẫu chấp nhận
leather) giả da
Aramid n một sợi tổng
Asbestos fiber [æs'bestɔs 'faibə ] n xơ
hợp trong đó các chất sợi hình
amian
thành là một chuỗi dài tổng hợp
Ascot n kiểu cổ cravat
poliamide
Asembling seam n
Aramide fiber [aramide 'faibə ] n xơ
đường may lắp ráp
aramide
A shape skirt n váy chữ a
Arbitration n sự phân
Aside [ə'said] adj lệch, xiên
xử
Aspect n diện mạo, bề ngoài
Arcuate adj cong, giống
Assemble [ə'sembl] v lắp ráp
hình cung
Arisen  phát sinh Assemble lining [ə'sembl 'lainiη] ráp áo
Arisen charge  chi phí lót
Assemble out shell ráp áo chính
phát sinh
Assembly n sự lắp ráp
Arm [ɑ:m ] n tay
Assembly line [ə'sembli lain] chuyền lắp
Armhole circumference bọng tay,
ráp
vòng nách
Assess consumer receptivity & next
Armhole depth ['ɑ:mhoul depθ ] n hạ
step đánh giá sự chấp nhận của người
nách
tiêu dùng và đề ra kế hoạch kế tiếp
Armhole double welt
Assignment n phân chia ra
hai cơi ở vòng
Assistance n sự giúp đỡ
nách để che dây kéo
Associated v kết hợp
Armhole panel ['ɑ:mhoul 'pænl ] n
Assort color [ə'sɔ:t 'kʌlə] v phối màu
nẹp vòng nách
Assortment  bảng phối
Armhole seam ['ɑ:mhoul si:m ] n
màu/cỡ
đường ráp vòng nách

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 59
Assortment size  tỉ Attach hip pocket to back body tra túi
hông
lệ size
Attach loop on lining seam tra đai ngực
Assortment size [ə'sɔ:tmənt] [saiz ] n
Attach marker [ə'tæt∫] ['mɑ:kə] v ghép
phân loại cỡ
sơ đồ
Assure  đảm bảo
Attach pocket to upper front body tra
Assure product meets
túi áo
specifications đảm bảo sản phẩm
Attach rib knit leg cuff tra bo ống quần
được sản xuất theo đúng yêu cầu
Attach ribbon  đính nơ
kỹ thuật
Attach side pocket bag to front body
Asymmetric [,æsi'metrik] adj không
tra túi vào thân trước
đối xứng
Attach upper sleeve placket to sleeve
At all costs (or at any costs) [ət ɔ:l
tra trụ tay áo
kɔst] bằng mọi giá
Attach waist elastic lace tra dây thun
At waist [ət weist] tại eo
đai quần
At waist height [ət weist hait] tại độ
Attach yoke  ráp đường
cao của eo
sườn
Atc (the agreement on textiles and
Attach zipper  tra dây kéo
clothing) hiệp định dệt may
Attached covered buckle
Atlas n weave, kiểu đan
v ráp khoá cài
(dệt) atlas
Attaching elastic [ə'tæt∫ing i'læstik ] n tra
Atlas weave ['ætləs wi:v ] n kiểu đan
thun
(dệt) atlas
Attaching waistband
Atomizer n dụng cụ
tra lưng
phun/ tán bằng miệng
Attaching zipper  tra dây
Attach [ə'tæt∫] tra (chi tiết), đính,
kéo
đơm, gắn kết, ráp
Attachment [ə'tæt∫mənt ] n dụng cụ gá
Attach and topstitch zipper tra va
lắp
diễu dây kéo
Attachment of waste fabric n đường
Attach belt loop  tra
diễu có vải vụn, chỉ vụn
đĩa quần
Authorized personel only không phận
Attach bottom elastic lace tra dây
sự miễn vào
thun quần
Auto close end zipper n dây kéo bị
Attach bottom knit ribbed band to
chặn ở phần cuối
front body tra bo thân
Auto cuff press  máy ép,
Attach brand label đính nhãn cổ
lộn manchette
Attach breast pocket tra túi ngực
Auto dummy  máy định
Attach coin pocket may túi trước
hình sản phẩm
Attach collar close collar ráp cổ áo
Auto open end zipper dây kéo mở bung
Attach collor  tra cổ
ở phần cuối
Attach cuff to sleeve tra tay măng
Auto strip cutting machine máy cắt dây
set
viền tự động
Attach elastic band to waist tra
Auto trimmer cutting knife máy 1 kim tự
thun lưng quần
động cắt chỉ có dao xén
Attach eye tape  tra
Auto trimmer with panel máy may 1 kim
nẹp ngực
tự động cắt chỉ có lập trình
Attach facing to collar tra nẹp cổ

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 60

Automark ['ɔ:toumɑ:k ] n sự giác sơ Back belt [bæk belt ] n dây nịt thân sau
Back board n bìa lưng
đồ tự động
Back body [bæk 'bɔdi ] n thân sau
Automatic belt cutter máy cắt
nhung gai (velvet) Back card n bìa cứng
Automatic collar pressing machine Back collar height n cao cổ sau
máy ép cổ tự động Back cowl  cổ đổ sau lưng
Automatic cutting machine máy cắt Back crotch n đũng sau
tự động
(quần)
Automatic end cutter machine
Back crotch below belt đáy sau dưới
máy cắt đầu bàn tự động
lưng
Automatic flat press machine máy
Back crotch belt included đáy sau kể cả
ép nhiệt
lưng
Automatic lockstitch pocket welt
Back hem facing n đáp lai sau
machine máy mổ túi tự động mũi
Back insert height n cao đô thân sau
may thắt nút
Back length n dài thân sau
Automatic pocket welf sewing
Back length (incl W b) from hps dài
machine n máy may túi tự động
thân sau (kể cả lưng) từ điểm cao vai
Automatic pocket welting n máy
Back length (with collar) dài thân sau
mổ túi tự động
bao gồm cổ
Automatic serge n máy vừa may
Back length, b/length @ cb n dài áo
vừa xén tự động
thân sau
Automatic sewing machine n máy
Back lining [bæk 'lainiη ] n lót thân sau
may tự động
Back neck dart [bæk nek dɑ:t ] n pence
Automatic spreading machine n
cổ sau, chiết li cổ sau
máy trải vải tự động
Back neck drop  hạ cổ
Automatic welf winder n máy đánh
sau
suốt tự động
Back neck insert [bæk nek 'insə:t ] n
Average daily output năng suất ra
nẹp cổ sau
chuyền hàng ngày
Back neck to waist n hạ eo sau
Award/ reward/ gratification/ bonus
Back neck width (seam to seam) [bæk
n thưởng, tiền thưởng
Awkward adj vụng về nek widθ ] n rộng cổ sau
Awl [ɔ:l ] n dùi, cây lấy dấu Back needle [bæk 'ni:dl ] n giường kim
Azo dyes  hàm lượng Back panel [bæk 'pænl ] n phối thân sau
Back patch [bæk pæt∫ ] n miếng đáp thân
thuốc nhuộm azo
sau
B
Back pleat facing [bæk pli:t ] n đáp li
B/cep, muscle bắp tay
thân sau
B/l (bill of lading)  vận
Back pocket n túi sau
đơn đường biển
Back pocket openning n rộng miệng túi
Baby clothes n quần
sau
áo trẻ em
Back rise (meas along seam incl w/b)
Back [bæk ] n mặt trái, mặt sau, thân
n đáy sau (đo dọc đường
sau
ráp đáy kể cả lưng)
Back (front) neck drop hạ cổ sau
Back rise length [bæk raiz leηθ ] n dài
(trước)
đáy sau

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 61
Bad smell  có mùi
Back shoulder dart [bæk '∫ouldə ] n
Badge [bædʒ ] n , v miếng nhãn thêu, đặc
chiết li vai sau
Back sleeve [bæk sli:v ] n tay sau điểm, phù hiệu, nhãn thêu, vẽ theo
Back slit [bæk slit ] n đường xẻ tà Bag closer [bæg klous ə ] n máy may bao
sau Bag out  lộn
Back split [bæk split] v xẻ tà sau Bagging  vô bao
Back stitch edge may mí đường nẹp Baggy adj rộng lùng thùng, phồng
bên trong ra (quần)
Back stitch seam n mũi đột Baggy pants n quần ống
Back strap [bæk stræp ] n cá lưng
suông
Back vent [bæk vent] v xẻ tà sau
Balance ['bæləns ] n , v cân bằng, cân
Back waist dart [bæk weist dɑ:t ] n đối
pence eo sau, chiết li eo sau Balanced sheet ['bælənst ∫i:t ] n bảng
Back waist length n hạ eo sau, kích cân đối nguyên phụ liệu
thước trên cơ thể, lấy từ đốt sống Bale [beil ] n kiện, bành (xơ bông)
cổ thứ 7 đến eo
Bale opener [beil 'oupnə(r) ] n giai đoạn
Back waistband [bæk 'weistbænd ] mở cuộn
n lưng sau Ball point needle n kim
Back width [bæk wɪtθ ] n rộng
đầu tròn
thân sau, rộng đô sau
Ballistic n một loại vải dày và
Back width (open pleats) n rộng đô
dai có khả năng chịu mài mòn cực tốt ,
sau (kéo banh li)
được dùng trong may mặc, bao gói và
Back width across shoulder n
hộp số
ngang vai, đô sau
Balloon skirt n váy
Back width without or closed pleat
phồng
n rộng đô sau (không có hoặc đã
Balloon sleeve (a larger version of the
xếp li)
puff sleeve A lso called a bouffant
Back yoke [bæk jouk ] n đô sau,
sleeve)  tay phồng
đường cầu vai
Bamboo fabric một vật
Back yoke  découpé sau
liệu dệt tự nhiên làm từ bột cỏ tre
của quần
Band [bædʒ] dải, băng đô, bản
Back yoke depth @ cb cao đô sau
Band collar  bâu bản đứng
Back yoke seam diễu đô sau
Band end finish  khóa
Backpack n ba lô
đầu lưng
Backside collar ['bæksaid 'kɔlə ] n
Band knife [bænd naif] cắt bằng máy cắt
mặt sau cổ
vòng, dao cắt cố định
Back stitch  lại mối chỉ
Band knife machine n máy cắt vòng
Backstitching (understitch)
Band roll n cuộn chun /
n đường may trong
cuộn dây đai
Back tack v lại mối
Bandana n bâu khăn quàng
Backward adj ngược
Bandeau (bandeaux (pl)) n áo
Bactericide n thuốc
tắm, dải buộc tóc (phụ nữ), dải lót mũ
diệt vi khuẩn, thuốc sát trùng
(mũ của phụ nữ, cho vừa đầu)
Bacteriostat n chất
Bar code [bɑ: koud ] n mã vạch
kìm hãm vi khuẩn


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 62

Barcode hangtag [bɑ:koud hæη tæg ] Belt [belt ] n dây nịt, thắt lưng, dây đai,
dây curoa
n thẻ bài barcode (mã vạch)
Belt buckle n khóa thắt lưng
Barrelskirt, tubeskirt n thùng váy
Bartack [bɑ: tæk ] n , v bọ, đính bọ Belt conveyor [belt kən'veiə ] n băng tải,
đai truyền
Bartack belt loop bottom đính bọ
Belt conveyor system n hệ thống băng
đĩa quần
chuyền
Bartack machine n máy đính bọ
Belt cover [belt 'kʌvə ] n vỏ che dây
Bartack misplaced [bɑ: tæk 'mis'pleis]
curoa
v đóng bọ sai vị trí
Belt cover arm [belt 'kʌvə ɑ:m ] n vỏ che
Base size [beis saiz ] n cỡ vóc cơ
bản puli và dây curoa
Basic pants n quần Belt loop [belt lu:p ] n dây passant (con
đỉa), dây nịt treo, dây curoa
hàng thường
Belt loop above dart n dây khuy qua li
Basic time ['beisik taim ] n thời gian
Belt loop attacher n máy đính passant
cơ bản
(con đỉa)
Bast fiber [bæst 'faibə ] n xơ libe
Benefit ['benifit] n phúc lợi
Baste n khâu, may lược
Bias ['baiəs ] n chéo, theo đường chéo
Basting stitch n
Bias cut ['baiəs kʌt] adj xéo trong canh
đường khâu lược
sợi
Bath [bɑ:θ ] n bể, bồn (nhuộm)
Bias skirt ['baiəs skə:t ] n váy xéo
Batik ['bætik ] n vải batic, lối in hoa
Bias tape ['baiəs teip ] n dây xéo
batic (bằng cách bôi sáp lên những
Bib n yếm
chỗ không muốn nhuộm màu)
Bib pants n quần yếm
Batiste [bæ'ti:st ] n vải phin nõn
Bib shirt n áo có yếm
Batwing sleeve [bætwiη sli:v ] n tay
Biceps bắp tay
áo cánh dơi
Bind hem [baind hem] v lược lai
Be buttoned [bi: 'bʌtn] v cài nút lại
Bind seam [baind si:m ] n đường may
Be in fashion [bi: in 'fæ∫n] v đang
lược
mốt, thời trang
Bind stitching [baind 'stit∫iη ] n đường
Beak n đầu chân cổ
diễu lược
Beam [bi:m ] n cuộn (ống) sợi
Binder machine ['baində mə'∫i:n ] n máy
Beam cover n bộ phận
viền
làm sạch tự động
Binding ['baindiη ] n dây trang trí, viền
Bed gown [bed gaun ] n đồ ngủ
Binding tape ['baindiη teip ] n nẹp viền
Bedding ['bediη ] n ga trải giường
Blackthorn n cây mận gai
Beeswax n sáp ong
Blanket n chăn, mền
Beetle tie dye n kỹ
Blanket overedging machine máy trang
thuật nhuộm tạo hoa văn bằng chìa
trí đường viền
khóa, vòng kim loại, tiền đồng
Blazer ['bleizə ] n hộp
Bellbottom pants ['belbɔtəmz pænt ]
Bleach n , v chất tẩy trắng, tẩy
n quần ống loe
trắng
Bellows pleat ['belou pli:t ] n li hộp
Blend [blend] v trộn (thành phần xơ)
Bellows pocket ['belou 'pɔkit ] n túi
Blended fabric ['blendid 'fæbrik] v vải sợi
hộp
tổng hợp

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 63
nguyên phụ liệu do khách hàng cung
Blind seam [blaind si:m ] n đường
cấp
may giả
Bond [bɔnd] v dán
Blind stitching [blaind 'stit∫iη] v may
khuất, may luôn Bonus ['bounəs ] n thưởng, tiền thưởng
Blindstitch heming [blaind hemiη ] n Book fold [buk foʊld ] n trải dạng ziczắc
vắt lai Booking note/ booking confirm n phiếu
Blindstitch machine xác nhận đặt chỗ trên tàu/ máy bay
n máy vắt lai, Bottleneck ['bɔtl nek ] n sự bế tắc, tắc
máy xăm lai, máy may mũi giấu nghẽn
(may luôn) Bottom ['bɔtəm ] n vạt áo, lai quần
Blob n đốm màu Bottom down collar n cổ áo có nút cài
Block buffer n qui định nở mẫu ở đầu cổ
Block print [blɔk print ] n in hoa mẫu Bottom hem width (center welt) n rộng
to lai
Block to menu [blɔk tu 'menju] v trả Bottom left in ['bɔtəm left in ] n góc trái
chi tiết lên vùng biểu tượng dưới bên trong
Block printing n in Bottom left out ['bɔtəm left aut ] n góc
bản khắc trái dưới bên ngoài
Bottom of pleat ['bɔtəm ɔv pli:t ] n đáy
Bloomers ['blu:məz ] n quần buộc
túm (nữ mặc chơi thời trang) của nếp gấp
Blouse [blauz ] n áo kiểu nữ Bottom of snap button n phần dưới của
Blouse with revers collar n áo bờ nút bấm
lu cổ rivê Bottom right in ['bɔtəm rait in ] n góc
Blue print n bản thiết kế phải dưới bên trong
Blueing agents [blu:iη ] n chất cầm Bottom right out ['bɔtəm rait aut ] n góc
màu phải dưới bên ngoài
Boat neckline [bout 'neklain ] n cổ Bottom round n vòng lai
thuyền, không cổ (quần)
Bobbin ['bɔbin ] n ống chỉ, suốt chỉ Bottom width ['bɔtəm widθ ] n rộng bo lai
Bobbin case ['bɔbin keis ] n thuyền Bound [baund] v vạch giới hạn
Bobbin presser ['bɔbin presə ] n cơ Bound seam [baund si:m ] n đường viền
cấu ép suốt tự động Boundless ['baundlis] adj vô hạn
Bobbin stitching v Box pleat [bɔks pli:t ] n li hộp
may cuộn / suốt chỉ Box pleated pocket [bɔks pli:t 'pɔkit ] n
Bobbin winder ['bɔbin 'waində ] n bộ túi li hộp
phận đánh suốt, máy quấn chỉ Box pocket [bɔks 'pɔkit ] n túi hộp
Bodice ['bɔdis ] n vạt trên, thân áo Bra [brɑ: ] n yếm, nịt ngực, áo ngực
Body ['bɔdi ] n thân, mình Braces n dây đeo quần
Body gaitor nẹp đai (giữ ấm) Braided hanger loop [breid 'hæηə lu:p ] n
Body length (side neck to hem) ['bɔdi dây treo bằng vải
leηθ ] n dài áo Braided piping [breid 'paipiη ] n viền vải
Boller suit n quần áo Brake [breik ] n , v phanh hãm, thắng,
lao động phanh
Bom (bill of materials) Brand n nhãn hàng hóa
n bảng liệt kê

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 64
Brand name n thương Business plan ['biznis plæn] n kế hoạch
kinh doanh
hiệu, tên nhãn hiệu
Brass zipper n khóa Bust [bʌst ] n vòng ngực
Bust dart [bʌst dɑ:t ] n li ở ngực
đồng
Brassard n băng tay Bust height n cao ngực
Brazil wood n cây vang Bust point to bust point n dang ngực
Bust/chest n ngực
Break [breik ] n,v khoảng nhảy cỡ, đứt
Butt end sewing [bʌt end 'souiη ] n may
Breakdown ['breikdaun] n sự hư hỏng
Breast pocket [brest 'pɔkit] n túi ngực nối đầu cây
Butterfly n nơ cổ
Breast selvage [brest 'selvidʒ ] n chít
Button n nút áo
ngực, cơi ở ngực
Button & snap test kits ['bʌtn ] n bộ đồ
Bridal gown ['braidl gaun] n áo cô dâu
Bridal veil ['braidl veil ] n mạng che nghề tháo nút và khóa
Button attaching machine n máy đính
mặt cô dâu
Briefs n quần lót nút
Button distance ['bʌtn 'distəns ] n
Brim n vành mũ
khoảng cách giữa các nút
Brocade [brə'keid ] n gấm thêu kim
Button fastener n khóa nút
tuyến
Button holding machine n máy mổ
Broken ['broukən] adj góc gãy
khuy, máy khuy mắt phụng (đầu tròn)
Broken stitches ['broukən 'stit∫t ] n
Button loop ['bʌtn lu:p] n dây nút
mũi chỉ đứt
Button placket ['bʌtn 'plækit[ n nẹp nút,
Bubbled ['bʌblt] adv dộp
cơi nút
Buckle ['bʌkl ] n khoá, thắt
Button placket facing n đáp nẹp nút,
Buckle pin ['bʌkl pin ] n cài chốt,
mặt đối nẹp nút
khoá thắt lưng, kẹp
Button placket seam ['bʌtn 'plækit ] n
Budget ['bʌdʒit ] n dự thảo ngân
đường may nẹp nút
sách
Button position ['bʌtn pə'zi∫n ] n tâm nút
Buff n da trâu, da bò
Button sewing machine n máy đính nút
Build up [bild ʌp] v tạo thành, may
Button shank ['bʌtn ∫æηk ] n chân nút
thành
Button taking machine (bartack) n máy
Built in ['bilt'in] adj được cài đặt sẵn
đánh bọ
(trên máy)
Buttoned detachable n
Bulk [bʌlk ] n sản xuất hàng loạt,
nút tháo rời được
kích thước
Buttonhole ['bʌtn'houl ] n khuy áo
Bulky ['bʌlki] adj cồng kềnh
Buttonhole fishbone stitch n thùa khuy,
Bundle ['bʌndl ] n bó hàng, bộ của
thêu xương cá
sản phẩm
Buttonhole machine ['bʌtnhoul mə'∫i:n ] n
Bundle system by garment parts
máy thùa khuy
hệ thống nhóm theo các bộ phận
Buttonhole panel n
sản phẩm
nẹp khuy
Business cycle ['biznis 'saikl] n chu
Buttonhole placket ['bʌtn'houl 'plækit ] n
kỳ kinh doanh
cơi khuy
Business hours ['biznis 'auəz ] n giờ
Buttonhole placket facing n mũ đối nẹp
làm việc
khuy

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 65
Buttonhole ripper [si:m 'ripə] dao rọc Cancel [´kænsəl ] n hủy bỏ thao tác
Canvas ['kænvəs ] n canh tóc
khuy
Buttonhole space n vị trí khuy Cap (computer aided planning) n lập kế
Buttonhole welt n hoạch với sự trợ giúp của máy tính
Cap sleeve [kæp sli:v ] n tay nhí, tay rất
viền khuy
Buyer label n nhãn ngắn chỉ nằm trên phía đầu vai
Capacity [kə'pæsiti ] n công suất
khách hàng
Cape n áo choàng không tay
By off [bai ɔ:f] adv ngưng sản xuất
Cape collar n bâu áo choàng
By out [bai aut] adv sắp xếp
Cape sleeve n tay áo choàng
Byron collar n cổ hở
Capelet sleeve n tay capelet
C Capillary action n hoạt động mao dẫn.
C V (curriculum vitae), résumé Capital equipment costs n chi phí đầu
[kə'rikjuləm ] n sơ yếu lý lịch tư thiết bị
C/O (country of origin) nước xuất xứ, CAPP (computer aided process planning)
giấy chứng nhận xuất xứ n lập qui trình sản xuất với sự trợ giúp
CA (computer aided) [kəm'pju:tə ] n của máy tính
trợ giúp bằng máy tính Capri pants n quần lửng nữ
Cable pattern n mẫu CAQ (computer aided quality control) n
dây trang trí kiểm tra chất lượng với sự trợ giúp của
CAD (computer aided design) n thiết máy tính
kế với sự trợ giúp của máy tính Car hood [kɑ: hud ] n áo trùm xe hơi
CAE (computer aided education) n Carbon fiber ['kɑ:bən 'faibə ] n xơ carbon
dạy học với sự trợ giúp bằng máy vi Carbonizing ['kɑ:bənaiziη ] n carbon hóa
tính
Card board n bìa cứng
CAE (computer aided engineering) n
Card pocket [kɑ:d 'pɔkit ] n bìa lót túi
ứng dụng kỹ thuật với sự trợ giúp
Card silver [kɑ:d 'silvə] v chải sợi
của máy tính
Cardigan ['ka:digən ] n áo khoác ngắn, áo
Cage of skirt [keidʒ ɔv skə:t ] n thùng
ghilê
váy
Care label [keə 'leibl ] n nhãn giặt, nhãn
CAI (computer aided industry) n
sườn
công nghiệp với sự trợ giúp máy
Cargo n hàng hóa
tính trong
Cargo pkt below wb n hạ túi đùi từ lưng
Calender ['kæləndə ] n máy cán ép,
Cargo pocket n túi hộp
cán tráng
Carpet ['kɑ:pit ] n thảm
Calf lining (above zip) [kɑ:f 'lainiη ] n
Carpet overedging and seaming n máy
lót gối (trên dây kéo)
viền mép thảm
Calico ['kælikou ] n loại vải bông
Carrier ['kæriə(r) ] n chất tải
nặng hơn muslin
Carton excess bulge n thùng quá hẹp
CAM (computer aided manufacturing)
Carton specification n tiêu chuẩn kỹ
n sản xuất với sự trợ giúp của máy
thuật thùng carton
tính
Cascade pleats n li kiểu thác nước
Cambric ['keimbrik ] n vải lanh mịn
Case study [keis 'stʌdi ] n nghiên cứu tình
Camel fiber [keim 'faibə ] n xơ từ lạc
huống
đà
Camel hair n vải làm
bằng lông lạc đà
Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 66
Ceramic  đồ gốm
Cashmere [kæ∫'miə ] n khăn san
Cashmere goat [kæ∫'miə gout ] n Ceramic fiber [si'ræmik 'faibə ] n xơ gốm
dê cashmere cho len tốt Certificate of insurance n giấy chứng
Casual suit ['kæʒjuəl sju:t] n quần nhận bảo hiểm
Certificate of quality/quantity giấy
áo bình thường, thường phục
chứng nhận chất lượng/ số lượng
Cat (category) [kæt], ['kætigəri]
Cf center front n giữa trước
chủng loại hàng hóa
Cat suit n bộ liền thân Cf btn spacing: 1st btn to 2nd btn n
khoảng cách 2 khuy đầu
Catch sight of [kæt∫ sait ɔv] v nhìn
Cf btn spacing: balance of btns n
thấy
khoảng cách khuy: chia đều
Category ['kætigəri ] n loại, chủng
Cf lining facing n lót nẹp trước
loại, hạng mục
Cf placket n nẹp thân trước
Caterpillar ['kætəpilə ] n sâu bướm
Chain belt n thắt lưng dây xích
(như tằm)
Chain stitch n mũi móc xích
Cationic dyes [cation dai ] n thuốc
Chain stitch button sewer with thread
nhuộm cation
trimmer n máy đính nút mũi móc xích,
Cazein fiber [cazein 'faibə ] n xơ lấy
cắt chỉ tự động
từ sữa
Chainstitch embroidery machine máy
Cb center back length n dài giữa
thêu
thân sau
Chainstitch machine n máy may mũi
Cb hood n giữa nón sau
móc xích
Cb neck to waist n từ giữa cổ đến
Chalk mark n dấu phấn
eo
Chalk pencil n phấn vẽ
Cellulose fiber n xơ gốc thực vật
Challis ['t∫ælis ] n vải nhẹ, mềm bằng vải,
Center back fold n gấp giữa sau,
len, sợi hoá học
nếp xếp thân sau
Change [tʃeɪndʒ[ v thay đổi
Center back length n dài áo thân
Character ['kæriktə ] n đặc tính, tính chất
sau từ cổ xuống
Characterize ['kæriktəraiz] v mô tả, có
Center back seam n đường giữa
đặc điểm
thân sau
Charcoal n bức vẽ bằng than
Center back to waist n dài áo từ cổ
Checked pattern n hoa văn kẻ ô vuông
xuống ngay eo
Checklist  danh mục chứng từ
Center back to waist (back neck to
Cheesecloth n vải mỏng, dệt trơn, mềm,
waist) n hạ eo sau
mỏng manh, vải còn được gọi là gạc
Center bodice length n dài áo
Chelsea collar ['tʃelsi ] n dạng bâu
Center front facing n nẹp ve áo
Center front length straight below phẳng phát triển từ cổ chữ v, mũi bâu
blt n dài giữa thân trước đo thẳng dài về phía trước
dưới lưng Chemical fiber ['kemikl 'faibə ] n xơ hóa
Center front neck dart n chiết li ở học
tâm cổ trước Chemical fibre garments n quần áo làm
Center front neck to bust point n bằng sợi hóa học
chéo ngực Chemical properties n đặc tính hoá học
Center front to waist n hạ eo trước Chemical testing of pre production
Center front waist dart n chiết li ở materials n kiểm nghiệm hóa chất
giữa eo trước nguyên liệu tiền sản xuất

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 67
Chemical washing  Clapper ['klæpə ] n gỗ ủi (khối gỗ nhẵn
dùng để đè khi ủi)
hóa chất giặt tẩy
Classic style n phong cách cổ điển
Chenille [∫ə'ni:l ] n dây viề̀n (quần
Clean finish n may bọc
áo),dây nhung hay tơ để viền
Clean finished n đường
Cheongsam skirt, hobble skirt, slim
skirt n áo dài Thượng Hải, váy bó, may thẳng đều không bị sổ chỉ
Cleaning gun n súng bắn
váy ôm
Chest [t∫est ] n vòng ngực, ngực tẩy vết bẩn
Chest meas point to waist meas Cleaning stain ['kli:niη stein ] n sự tẩy vết
point đo từ điểm ngực xuống để bẩn
xác định điểm đo rộng eo Cleaning wax ['kli:niη wæks ] n sáp tẩy
Chest pocket [ʧest 'pɔkit ] n túi ngực Cleanliness ['klenlinis ] n độ sạch
Chest point [t∫est pɔint ] n điểm đầu Clear plastic button nút nhựa trong
Clientele [,kli:ən'tel ] n khách hàng thân
ngực, đỉnh ngực
Chest width  rộng ngực thuộc
Cling [kliη] v bám rũ
Chest width (meas 2cm below
Clinging, clingy n dính sát vào
armhole) rộng ngực dưới vòng
nách 2cm người
Chest width at 1" below armhole Clip [klip ] n , v cái ghim, cái kẹp, xén,
rộng ngực (nách xuống 1") cắt, tỉa (lông)
Chest width meas: above wb seam Clipboard ['klipbɔ:d ] n bìa kẹp hồ sơ
từ mí lai áo đo lên để xác định điểm Clipper ['klipə ] n kéo nhỏ (cắt chỉ), kẹp
đo vòng ngực bọ
Chiffon [' ∫ifən ] n sa, the, lượt Clo value n giá trị clo
Child’s jumper n áo liền quần của Clockwise ['klɔkwaiz] adj thuận chiều kim
trẻ em
đồng hồ
Children's sleepwear n đồ ngủ trẻ
Clog up [klɔg ʌp] v bị kẹt (máy)
em
Close collar bottom v lật cổ áo
Children's wear n trang phục trẻ em
Close end v khóa tự động
Chin guard n cằm chắn gió
Close front edges with clip n khoá cạnh
Chin protector n miếng đáp che
Close seam [klouzd si:m] v khóa đường
cằm
may
Chinese collar n bâu lãnh tụ
Close sleeve v vắt sổ tay áo tra bo tay áo
Chinese dress n sườn xám
Closed fitting v ôm sát
Chinese style suit n bộ complet
Closed pocket bag đáy túi lót
trung quốc
Closing seam n đường
Chintz [t∫ints ] n vải hoa sặc sỡ (dùng
may ráp, chắp nối
bọc ghế, làm rèm cửa)
Cloth [klɔθ ] n vải
Chisel ['t∫ezl ] n cây đục lỗ
Cloth clamp [klɔθ klæmp ] n kẹp vải
Chitin fiber ['kaitin 'faibə ] n xơ vỏ sò
Cloth cutting table n bàn cắt vải
Choker neckline n cổ dây chuyền
Cloth inspection machine kiểm vải
Choose [t∫u:z] v chọn lựa
Cloth of gold n vải kim tuyến
Cinch belt n đai sau quần (trang trí)
Cloth roll [klɔθ 'roul ] n cây vải, cuộn vải
Circular cuff n tay chuông
Clothes [klouđz ] n quần áo
Circular flare adj xòe tròn
Clothes brush n bàn chải quần áo
Circular flounce sleeve n tay dài và
Clothes pin n cái kẹp phơi quần áo
cửa tay rũ
Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 68
Collar cuff press machine n may lộn cổ
Clothing ['klouđiη ] n y phục, quần
áo sơ mi
áo
Collar dividing seam n đường diễu cổ
Clothing engineer n kỹ sư may
Collar edge ['kɔlə edʒ] n cạnh cổ
mặc
Clothing manufacturing industry Collar facing n đáp cổ
công nghiệp sản xuất quần áo Collar fly ['kɔlə flai ] n bướm cổ
Clothing technology n công nghệ Collar height n rộng giữa lá
may cổ, cao bản cổ
Clue [klu:] v cuốn thành ống Collar height @ back cao cổ sau
Clutchless [klʌt∫les] adj không ồn Collar height@front cao cổ trước
Cma (china metrology Collar length point to point n dài cổ
accreditation) n hiệp hội đo lường Collar length outer edge (incl Zip) dài
trung quốc cổ đo từ mép cổ ngoài (kể cả dây kéo)
Cnas (china national accreditation Collar middle seam n may lộn sống cổ
services) n văn phòng công nhận Collar panel, neck band placket n nẹp
chất lượng trung quốc cổ
Coagulation bath n bể làm đông Collar pocket ['kɔlə 'pɔkit ] n túi cổ, cá cổ
Coarse yars n sợi thô Collar point detachable n to bản rời cổ
Coarse, harsh, rough [kɔ:s] adj thô, Collar point distance [kɒlər pɔint 'distəns
xù xì ] n khoảng cách đầu lá cổ
Coat [kout ] n , v áo khoác, áo măng Collar point of spread n đầu lá cổ
tô, tráng phủ Collar point shape broken n đầu cổ bị
Coat collar [kout 'kɔlə ] n cổ áo gẫy
khoác Collar points cf ['kɔlə pɔint ] n đầu cổ,
Coated fabrics n vải tráng phủ. góc cổ
Cocktail dress [´kɔk¸teil dres ] n Collar seam ['kɔlə si:m ] n đường may cổ
đầm dự tiệc Collar shape n hình dáng
Cocoon [kə'ku:n ] n kén (tằm) cổ
Cocoon silhouette n kiểu bóng Collar spread n độ mở cổ,
dạng hình kén hay hình elip hở lá cổ
Coiffure n kiểu tóc
Collar stand ['kɔlə stænd ] n chân cổ
Coin pocket n túi đồng xu, túi đồng
Collar stand height [kɒlər stænd hait] n
hồ, túi nhỏ quần jean
rộng giữa chân cổ
Coir fiber ['kɔiə 'faibə ] n sợi xơ dừa
Collar stand pattern n rập chân cổ
Collagen fiber n xơ từ da động vật
Collar stand seam n đường ráp chân cổ
Collar ['kɔlə ] n cổ áo, bâu, lá cổ
Collar stand width at cb n rộng giữa
Collar anvil n đe mép chân cổ
Collar band ['kɔlə bænd ] n chân cổ Collar stay ['kɔlə stei ] n xương cổ
Collar card ['kɔlə kɑ:d ] n bìa đệm cổ Collar strap facing n đáp lá cổ
áo Collar support ['kɔlə sə'pɔ:t ] n chèn cổ
Collar circumference (top of collar)
Collar tab ['kɔlə tæb ] n bản cổ
rộng cổ trên
Collar tip n đầu cổ
Collar closed round n dài cổ cài nút
Collar too tigth n cổ áo quá chặt
Collar contrast n cổ phối màu, cổ
Collar trap ['kɔlə træp ] n cá cổ
khác màu thân
Collar trap facing n đáp cá cổ
Collar corner ['kɔlə 'kɔ:nə ] n góc cổ

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 69

Collar tunnel ['kɔlə 'tʌnl ] n ống luồn Color shading complete set n phối bộ
khác màu
dây cổ
Color yarns n sợi màu
Collar turning machine n máy lộn
Colorfastness to chlorinated pool water
cổ
n độ bền màu nước có chứa chlorine
Collar width at cb n rộng giữa bản
Colorfastness to drycleaning n độ bền
cổ
màu giặt khô
Collar/hood zip length n dài dây
Colorfastness to light n độ bền màu ánh
kéo giữa cổ và nón
sáng
Collocation [,kɔlə'kei∫n ] n sự kết
Colorfastness to rubbing/crocking n độ
hợp
bền màu ma sát
Color abrasion ['kʌlə ə'breiʒn ] n độ
Colorfastness to washing n độ bền màu
bền mài mòn màu
giặt
Color and aesthetics n màu sắc &
Colorfastness to water (static wetting)
thẩm mĩ
n độ bền màu đối với nước
Color arrangement n quy định về
Colour maching n đồng màu
màu sắc
Colour stripping n sự tẩy
Color changing n sự sai màu, biến
màu
màu
Coloured pigments n thuốc nhuộm
Color contrast [´kʌlə kən'træst ] n
pigment
sự phối màu, sự tương phản màu
Colour fast ['kʌləfa:st] adj bền màu
Color cross stain (color stain) bị
Colourfastness n độ bền màu
loang màu
Colourful ['kʌləful] adj sinh động, nhiều
Color deviation between centre
màu sắc
with edges n khác màu giữa qua
Colour printing n thuật in
biên
màu
Color deviation between left & right
Comb [koum] v chải (len, bông)
edge n khác màu trái phải
Comber lap ['kɔmə læp] v chải xếp
Color diferrence n sự phân cấp
màu, sự khác biệt màu sắc Combination [,kɔmbi'nei∫n ] n sự kết hợp
Color fading phai màu Combination of materials n sự phối hợp
Color fastness n chất liệu
độ bền màu Combine ['kɔmbain] v phối hợp
Color fastness after wash n độ bền Combine W ith… [kɔm'bain] kết hợp
màu sau khi wash với
Color flaw n sọc màu
Combine dart ['kɔmbain dɑ:t ] n phối hợp
Color grade n bậc màu
chiết li
Color gradually change from
Combing ['koumiη ] n quy trình chải xơ,
starting to ending n khác màu
xơ len
đầu cây cuối cây
Combo marker n sơ đồ riêng từng màu
Color matching n sự tiệp màu,
Comfort stretch ['kʌmfət stret ] n độ giãn
đồng màu
tiện nghi
Color no ['kʌlə nou ] n số mã màu
Comfortable ['kʌmfətəbl] adj thoải mái,
Color scale n tỉ lệ màu,
tiện lợi
phối màu
Comfortable property n tính chất tiện
Color shading [´kʌlə ´ʃeidiη ] n khác
nghi
màu, loang màu
Comment v góp ý, chú thích

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 70
Commercial invoice [kə'mə:∫l] Concealed color thread n trong lót còn
['invɔis] n hóa đơn thương mại sót chỉ khác màu
Concealed hood n nón giấu
Commodity [kə'mɔditi ] n hàng hoá
Concealed zipper n dây kéo giấu (có
Compacting [kəm'pæktiη] n xử lý
thể may xong sẽ không thấy dây kéo)
kìm co, phòng co
Conception [kən'sep∫n ] n ý tưởng
Company ['kʌmpəni ] n công ty
Conduct n hướng dẫn, chỉ đạo
Compensation [,kɔmpen'sei∫n ] n sự
Conduction [kən'dʌk∫n ] n sự dẫn điện
bồi thường
Conformity assessment and
Competition [,kɔmpi'ti∫n ] n sự cạnh
certification services provider n nhà
tranh
cung cấp các dịch vụ về chứng nhận và
Competitive [kəm'petitiv] adj tính
đánh giá sự phù hợp
cạnh tranh, đua tranh Conservation style n phong cách bảo
Competitor [kəm'petitə ] n đối thủ tồn
cạnh tranh Consignee [,kənsai'ni: ] n người nhận
Complete [kəm'pli:t] v hoàn thành hàng
Complexion [kəm'plek∫n ] n nước da Consolidator n người gom
Compliance testing n kiểm nghiệm hàng
sự phù hợp của sản phẩm
Construct [kən'strʌkt] v lắp ráp
Complicated ['kɔmplikeitid] adj phức
Constructing stitching n đường may ráp
tạp Consumer focus groups n nhóm khách
Composite ['kɔmpəzit ] n vật liệu hàng mục tiêu
composite Consumption (csmt) [kən'sʌmp∫n ] n định
Composite fabric ['kɔmpəzit 'fæbrik ] mức
n vải composit Container with spout n bình có ống/vòi
Composition label [,kɔmpə'zi∫n 'leibl ] Contamination [kən,tæmi'nei∫n ] n nhiễm
n nhãn thành phần (nhãn chất bẩn
lượng) Continouse clip type mercerizing range
Comprehensive services n các dịch n máy làm bóng có xích kẹp biên vải
vụ toàn diện Continuous chamles type mercerizing
Comprehensive softlines and range n máy làm bóng không có xích
textile testing services n kiểm Continuous filament [kən'tinjuəs 'filəmənt
nghiệm hàng dệt may ] n tơ filament liên tục
Compression fabric [kəm'pre∫n Contour line n đường viền
'fæbrik ] n vải chịu nén Contract ['kɔntrækt ] n hợp đồng
Compression stretch [kəm'pre∫n Contractual employee n nhân viên hợp
stret∫ ] n kéo nén đồng
Compressive shrinkage n xử lý kìm Contrary ['kɔntrəri] adj trái ngược
co, phòng co Contrast (contrast fabric) n
Computer legger press n máy ép
vải phối, vải tương phản
ống quần
Contrast bartack n cá phối
Computer pattern making size
Contrast color ['kɔntræst 'kʌlə ] n màu
digesting n máy đi sơ đồ bằng vi
đối, màu phối, màu tương phản
tính
Contrast fabric n vải phối
Computerized networking n hệ
Contrast panel ['kɔntræst 'pænl ] n nẹp
thống quản lý vi tính
phối, đường ráp so le

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 71
Contrast part of shell n phần phối Correct [kə'rekt] v sửa chữa
của lớp ngoài Corsage [kɔ:'sɑ:ʒ ] n hoa cài áo
Contrast piping ['kɔntræst 'paipiη ] n Cossack collar n bâu cô dắc
viền phối Cost control [kɔst kən'troul ] n kiểm soát
Contrast placket n nẹp phối chi phí
Contrast semi finished garment n Cost of living [kɔst ɔv 'liviη ] n chi phí
phối bán thành phẩm sinh hoạt
Contrast stiching n đường chỉ khác Costume ['kɔstju:m ] n trang phục
màu
Cotton ['kɔtn ] n xơ bông
Contrast thread ['kɔntræst θred ] n
Cotton fabric n vải bông
chỉ phối
Cotton fiber n sợi bông
Convertible collar n bâu có thể đóng
Cotton garments n quần áo cotton
hoặc mở
Cotton piping ['paipiη 'kɔtn ] n dây viền
Convertible cuff (a cuff that can be
cotton
secured by a button or a cuff link) n
Cotton string ['kɔtn striη ] n dây cotton
cổ tay có thể tháo rời
Count of yarn [kaunt ɔv jɑ:n ] n chi số sợi
Convertible sleeve n tay áo có thể
Counter clockwise ['kauntə'klɔkwaiz] adj
tháo rời
ngược chiều kim đồng hồ
Conveyer needle detector machine
Counter flow ['kauntə flou ] n dòng chảy
n máy rà kim loại băng tải
Co operated spirit n tinh thần đồng ngược
hợp tác Counter stitch left front fly v diễu mí
Copy data ['kɔpi ´deitə] v sao chép baget
Course [kɔ:s ] n hàng vòng (dệt kim)
dữ liệu
Copy marker ['kɔpi ´ma:kə] v sao Couture garment n trang phục cao cấp
Cover ['kʌvə ] n che phủ
chép sơ đồ
Copy right ['kɔpi rait ] n bản quyền Cover fleece ['kʌvə fli:s ] n dựng lót
Copy uneven ['kɔpi 'ʌn'i:vən] v sao Cover stitch v mũi may chần diễu
Cover stitch flat bed machine máy 2
chép không đều
kim lưng thun
Cord [kɔ:d ] n dây gân, dây thừng,
Covered placket ['kʌvəd 'plækit ] n nẹp
dây luồn
che nút
Cord end n đầu dây
Covering stitch & trimmer n máy đánh
Cord stopper [kɔ:d 'stɔpə ] n con
bông 3k đầu nhỏ có cắt chỉ tự động
chặn dây luồn
Covering stitch on bottom knit ribbed
Cordlock n nút chặn
band v đánh bông thân áo
Corduroy ['kɔ:dərɔi ] n vải nhung kẻ
Covering stitch on collar knit ribbed
Core n lõi
band v đánh bông giữa cổ áo
Core spun thread [kɔ: spʌn θred ] n
Coverstitch n kansai, đánh
chỉ xe có lõi
bông
Core yarn [kɔ: jɑ:n ] n sợi lõi
Cowboy's clothes ['kaubɔi klouđz] n
Core spun yarns [kɔ: 'spʌn,ja:n ] n
trang phục kiểu cao bồi
sợi lõi xe
Cowl n sóng vải
Corner [´kɔ:nə ] n góc Cowl collar n áo cổ lọ
Cornet sleeve ['kɔ:nit sli:v ] n tay áo Cowl neck [kaul nek ] n cổ đổ
hình nón/ hình chóp Cowl neck jumper khăn quàng cổ

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 72
Cross panel  nép ngang
Crack [kræk] v đứt
Crackle effect n hiệu Cross panel facing đáp nẹp ngang
Cross pleat  li ngang
ứng da rạn
Crank [kræηk ] n cơ cấu kẹp, sắt kẹp Cross pleat facing đáp li ngang
Cross seam  đường may
xoay
Cravat, tie, four in hand n cà vạt ngang
Crease [kri:s ] n , v vết nhăn, rộp, Cross seam point n điểm ngã tư
nắp mổ cò, ủi nếp gấp (đường may)
Cross stitch  đường diễu
Crease line [kri:s lain ] n đường gấp,
đường xếp ngang
Crease mark [kri:s ma:k ] n dấu xếp Cross topstitches n diễu ngang
Cross section ['krɔs'sek∫n ] n tiết diện
Crease resistance [kri:s ri'zistəns ] n
kháng nhàu, chống nhàu ngang
Create [kri:'eit] v tạo ra Crosswise ['krɔswaiz ] n theo chiều
Create block [kri:'eit blɔk] v tạo chi ngang
Crosswise grain [krɔswaiz grein ] n canh
tiết
Create dart [kri:'eit dɑ:t] v tạo chiết li ngang
Crotch [krɔt∫ ] n đáy
Create line [kri:'eit lain] v tạo đường
Create marry [kri:'eit 'mæri] v tạo Crotch depth [krɔt∫ depθ ] n hạ đáy
liên kết Crotch length [krɔt∫ leηθ ] n dài đáy
Creel  đỏ tía thắm Crotch point n điểm đáy
Crepe [kreip ] n nhiểu Crotch seam  đường may rẽ
Crew neckline n cổ tròn, cổ bo Crothbox n đũng quần
Crimp [krimp] v quăn, gấp nếp Croughed hook n que đan, móc thêu
Crinkle n nếp nhăn, nếp Crown n mũ miện, vòng, chóp
nhàu mũ
Crinoline ['krinəli:n ] n vải canh Cubosol n thuốc nhuộm hoàn nguyên
Crisp [krips] adj cứng, đơ (vải) Cuff [kʌf ] n cửa tay, cổ tay, măng sết
Criss cross  đan chéo tay, bát tay
nhau Cuff depth (elastic) n to bản lai (thun)
Criss crossed belt loop passant Cuff edge [kʌf edʒ ] n cạnh măng sết tay
đan chéo nhau Cuff facing [kʌf 'feisiη ] n đáp cổ tay áo
Critical operations of particular n
Cuff flap [kʌf flæp ] n thép tay
công đoạn khó
Cuff height [kʌf hait ] n bản cửa tay
Crochet ['kou∫ei ] n sự đan thêu bằng
Cuff insert + sleeve pleats n tra măng
kim móc
sết + xếp li tay
Croquis [´kroukis ] n bản kí họa
Cuff marking n lấy dấu tra măng sết
Cross chest line n đường ngang
Cuff opening [kʌf 'oupniη ] n mở bát tay,
ngực
ngang cửa tay, mở măng sết
Cross division seam đường ráp
Cuff placket folding press n máy ép và
ngang
gấp định hình măng sết, trụ
Cross lacing  dây buộc
Cuff seam [kʌf si:m ] n đường ráp bo tay,
chéo
ráp cổ tay áo, đường may bát tay
Cross out [krɔs aut ] n bỏ ra một bên
Cuff sewing n may măng sết
Cross over crew neck n cổ chéo
Cuff sleeve n tay có măng sết
hình chữ v
Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 73
Cuff slit  chỗ sẻ tay áo Cutting docket n tác nghiệp cắt
Cutting drawing ['kʌtiη 'drɔ:iη ] n sơ đồ
Cuff tab n cá tay
Cuff width n to bản cửa cắt
Cutting line – waist round vòng eo
tay
Cutting machine ['kʌtiη mə'∫i:n ] n máy
Cuff link n kẹp măng sết,
cắt
khuy măng sết
Cutting qc n kcs cắt
Culottes [kju:'bts ] n quần sọc rộng,
Cutting room n phòng cắt, xưởng cắt
váy culot
Cutting shears  kéo cắt
Culottes pants [kju:´lɔts pænts ] n có
Cutting table  bàn cắt
li xếp phía trước đường ráp đáy
quần Cutting/ spreading n cắt/ trải vải
Cummerbund n dải thắt lưng (dùng Cylinder bed interlock stitch machine n
cho áo đầm, váy, trong comple tiệc máy đánh bông đế trụ
của nam) Cylinder bed lockstitch máy viền ống
Cupro fiber [,kju:prou 'faibə ] n xơ Cylinder bed needle feed double chain
stitcher n máy đế ống trụ kim đẩy mũi
amoniac đồng (cup)
Cure v xử lý móc xích kép
D
Curio goods  hàng
hiếm, của độc D/c (documentary credits) chứng từ tín
dụng
Curl [kə:l] v quăn, săn
D/n (double needle) n 2 kim
Current ['kʌrənt ] n hiện hành
D/o (delivery order) [di'livəri 'ɔ:də] lệnh
Curtain ['kə:tn ] n rèm cửa
giao hàng
Curve [kə:v ] n cong
Daily output n năng suất ngày
Custom made clothes n trang phục
Daily production output accumulation
may đo
(sewing) n lũy kế năng suất hàng ngày
Customable adj phải
Daily worker ['deili 'wə:kə ] n nhân viên
đóng thuế
công nhật
Customer ['kʌstəmə ] n khách hàng
Damage ['dæmidʒ] v hư hại (xơ, sợi,
Custom made adj sản xuất theo sự
vải…)
đặt hàng riêng
Damage hole n lỗ rách
Cut & sewn panel v phối may rời
Damaged area ['dæmidʒ 'eəriə ] n chỗ bị
Cut against nap direction v cắt

ngược chiều tuyết
Damaged poly bag n bao bị hư
Cut hole v thủng
Damask ['dæməsk ] n tơ lụa đa mát
Cut in [kʌt in] v cắt vào
Dandelion flowers n hoa bồ công anh
Cut on the bias n cắt chéo vải
trung quốc
Cut panel n bán thành phẩm
Dandelion portrait n
Cut parts n bán thành phẩm
kỹ thuật tạo hoa văn hoa bồ công anh
Cut wedges at the curves n bấm
trên vải
chữ v ở đường cong
Darning needle  kim
Cut with nap direction v cắt cùng
ngang
chiều tuyết
Dart [dɑ:t ] n pence, ben, nếp gấp, chiết
Cuting specification n bảng hướng
dẫn cắt Dart point n đầu pence
Cutter ['kʌtə ] n máy cắt Darted waistline [dɑ:tid weistlain ] n eo
Cutting department n xưởng cắt có nhấn pence
Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 74

Delete all [di´li:t ɔ:l] v xóa tất cả
Dash n vết
Data storage n lưu dữ liệu Delete data [di´li:t ´deitə] v xóa dữ liệu
Data type [´deitə taip ] n kiểu dữ liệu Delete icon [di´li:t 'aikon] v xóa chi tiết
Deal n đối xử trên vùng biểu tượng
Death rate n tử suất Delete line [di´li:t lain] v xóa đường
Debit note  giấy ghi nợ Delete marry [di´li:t 'mæri] v xóa các liên
kết
Dec Stitching n diễu trang trí
Delete point [di´li:t pɔint] v xóa điểm
Decatizing (decating) n hấp xốp vải
len Delicate ['delikət] adj tinh xảo, khéo léo
Décolléte neckline n cổ V sâu Delicate fabric ['delikət 'fæbrik ] n loại vải
Decompose [,di:kəm'pouz] v phân mỏng
hủy, giảm phẩm chất Delivery date [di'livəri deit ] n ngày giao
Decoration [,dekə'rei∫n ] n vật liệu hàng
Delivery method [di'livəri 'meθəd ] n
trang trí
phương thức giao hàng
Decoration printing n in trang trí
Delivery of origin n lệnh giao hàng
Decorative ['dekərətiv] adj có trang
Demand forecasting v dự báo nhu cầu
trí
Deming (project, production, distribution,
Decorative button ['dekərətiv 'bʌtn ]
marketing) n chu trình chất lượng của
n nút trang trí
giáo sư người mỹ deming
Decorative facing
Demotion [di'mou∫n ] n giáng chức
n nẹp trang trí
Denim ['denim ] n vải bông chéo
Decorative patch n miếng đáp vải
Densimeter [den'simitə ] n thước đo mật
trang trí
độ sợi
Decorative stitch n mũi trang trí
Density ['densiti ] n mật độ
Decorative tape ['dekərətiv teip] n
Density of top stitching n mật độ chỉ
dây thêu, dây trang trí
diễu
Decorative topstitching n diễu trang
Department [di'pɑ:tmənt ] n phòng ban,
trí
bộ phận
Decorative zigzag stitch n mũi may
Depression [di'pre∫n ] n sự suy thoái
zigzag để trang trí
Depth of pleat [depθ ɔv pli:t ] n độ sâu
Deep cowl n cổ đổ sâu (đổ dưới
của li
đỉnh ngực)
Derive (from) [di'raiv frəm ] n chiết xuất
Deep scoop neck [di:p sku:p nek ] n
(từ)
cổ chữ u
Design drawing [di'zain 'drɔ:iη ] n sơ đồ
Defect [di'fekt ] n lỗi, sai, hỏng
giác
Defect description [di'fekt dis'krip∫n
Design evaluation [di'zain i,vælju'eiʃn ] n
] n khuyết điểm
Defective button [di'fektiv 'bʌtn ] n đánh giá thiết kế
Designer [di'zainə ] n người thiết kế mẫu
nút, cúc hỏng
Desizing [di'zainiη ] n giũ hồ
Defective button hole n khuy hỏng
Despatch [dis'pæt∫] n thông điệp,
Defective zipper [di'fektiv 'zipə ] n
thông báo nhanh
dây kéo hỏng
Destination [desti'neiʃn ] n nơi đến
Define seam [di'fain si:m ] n thiết lập
Destination device [desti'neiʃn di'vais ] n
đường may
Deformation [di:fɔ:´meiʃən ] n sự nơi chứa dữ liệu được đưa đến
biến dạng

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 75
Detachable [di'tæt∫əbl] adj có thể Dimensional stability shrinkage and
tháo rời colorfastness test n kiểm nghiệm độ
Detachable collar [di'tæt∫əbl 'kɔlə ] n bền màu và sự ổn định kích thước
Dimensional stability to
cổ rời
washing/drycleaning n sự ổn định
Detachable collar zip length n dài
kích thước sau khi giặt ướt/ giặt khô
dây kéo cổ
Diminish reduce n giảm bớt, hạ bớt, thu
Detachable hood [di'tæt∫əbl hud ] n
nhỏ
nón có thể gỡ ra được
Dinner suit ['dinə su:t ] n bộ com lê tiệc
Detachable lining [di'tæt∫əbl 'lainiη ]
đêm
n lót tháo rời ra được
Dip dyeing [dip "daiin ] n nhuộm nhúng
Detail ['di:teil ] n chi tiết, cụ thể
Diplomacy [di'plouməsi ] n ngoại giao,
Detector [di'tektə ] n đầu dò
giao thiệp, giao tiếp
Detergent [di'tə:dʤənt ] n chất tẩy
n thuốc
Direct dyes [di'rekt daiz]
quần áo
nhuộm trực tiếp
Detwister n máy mở khổ, trả xoắn
Direct labour [di'rekt 'leibə ] n lao động
Deviation within tolerance n độ lệch
trực tiếp
nằm trong dung sai
Direct print [di'rekt print ] n in trực tiếp
Device [di"vais ] n thiết bị
Direct solvent process n kéo sợi trực
Diagonal [dai´ægənəl] adj chéo
tiếp bằng dung môi
Diagonal bartack [dai´ægənəl ] n bọ
Direction [di'rek∫n ] n hướng chỉ
chéo
Direction of istalled cam n hướng cam
Diagonal cloth n vải chéo
đánh chỉ
Diagonal grain line n canh sọc
Dirndi [də:ndi ] n áo dài tay ngắn, cổ thấp
chéo (sợi chéo)
Dirt [d3:t ] n bẩn, bụi
Diagonal quilting n chần chỉ dạng
Dirts water oil mark n vết dơ dầu
quả trám
Dirty cleaning equipment n thiết bị tẩy
Diagonal square grid n lưới chéo

vuông
Disappearing chalk n phấn vẽ bay màu
Diamond ['daiəmənd ] n hình thoi
Discipline [dis'krilain ] n kỷ luật
Diamond crotch ['daiəmənd krɔtʃ ] n
Disperse dye [dis'pə:s dai ] n thuốc
ngã tư đáy
nhuộm phân tán
Diamond grid [´daiəmənd grid ] n
Display [dis'plei] v , n trưng bày
lưới hình thoi
Display grade [dis'plei greɪd ] n hiển thị
Dickey ['diki ] n cổ yếm giả (mặc bên
chi tiết nhảy cỡ
trong áo sơ mi)
Display piece [dis'plei pi:s ] n hiển thị chi
Dictate [dik"teit ] n nguyên tắc
tiết cỡ cơ bản
hướng dẫn
Disposable latex n nhựa dùng một lần
Differential adjustment lever n cần
Dissolve [di'zɔlv] v phân hủy, hòa tan
điều chỉnh vi sai
Distance ['distəns ] n khoảng cách, cự li
Differential feed n cầu răng cưa vi
Distance of pleat edges n khoảng cách
sai
các nếp gấp, mặt li
Digitize [´didʒi¸taiz] v số hóa
Distance two line ['distəns tu: lain ] n
Digitize data [´didʒi¸taiz ´deitə ] n dữ
khoảng cách giữa 2 đường
liệu số hóa
Distance two point ['distəns tu: pɔint ] n
Digitizer n bảng số hóa
khoảng cách giữa 2 điểm
Dimension [di'men∫n ] n chiều, kích
Distortion [dis'tɔ:ʃn ] n sự vặn rúm
thước, cỡ khổ
Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 76
Diversity [dai'və:siti ] n tính đa dạng Double cuff (french cuff, tumup cuff, fold
back cuff) ['dʌbl kʌf ] n măng sết đôi
Divide [di'vaid] v chia, phân ra
Divided skirt [di'vaidid skə:t ] n quần Double fabric ['dʌbl 'fæbrik ] n hai lớp
váy vải
Dividing seam [di'vaidiη si:m ] n Double fold ['dʌbl fould ] n gấp đôi lại
đường diễu, đường sườn giả Double knit ['dʌbl nit ] n đan kép, đan đôi
Divisible zipper [di'vizəbl zipper ] n
Double lap seam ['dʌbl lap si:m ] n
dây kéo (khóa) rời
đường mí đôi
Division seam [di'viʤn si:m ] n
Double needle corner machine ['dʌbl
đường may ráp thân
'ni:dl ] n máy 2 kim di động
Doeskin ['douskin ] n vải giả da
Double needle feed off the arm
hoãng Dog house [dɔg haus ] n
machine n máy cuốn sườn sơ mi
góc thép tay hình nhà chó
Double needle post bed machine n
Dog ear collar (a collar shaped like a
máy trụ 2 kim
dog's ears, usually found on a
Double needle stitching (double needle
drizzler jacket) [dɔg iə 'kɔlə ] n bâu
topstitch) ['dʌbl 'ni:dl stit∫iη ] n diễu hai
tai chó
kim
Dolman [´dɔlmən ] n áo dài thổ nhĩ
Double piped pocket ['dʌbl pipt 'pɔkit ] n
kỳ Dolman sleeve [´dɔlmən sli:v ] n
túi 2 viền, túi viền đôi
tay áo với đường nách rộng (theo Double piped pocket with flap n túi 2
kiểu áo thổ nhĩ kỳ) viền có nắp
Domestic textile [də'mestik 'tekstail ]
Double selvage pocket ['dʌbl 'selvidʒ
n vải nội địa
'pɔkit ] n túi cơi đôi
Dominant ['dɔminənt] adj nổi bật
Double shell ['dʌbl ∫el ] n lớp chính đôi
Dot (sth with color) [dɔt] v chấm
Double sleeve ['dʌbl sli:v ] n tay áo hai
(màu lên vật gì)
lớp
Dot button [dɔt 'bʌtn] v dập nút
Double stand collar ['dʌbl stænd 'kɔlə ] n
đồng, đóng nút bóp
chân cổ đôi
Dotted [dɔtid] adj đứt quãng
Double stand up collar n cổ đứng đôi
Dotted swiss [dɔtid swis ] n vải chấm
Double stud collar ['dʌbl stud 'kʌlə ] n
thụy sĩ
đôi chân cổ
Dotting (snap button machine) n
Double thread ['dʌbl θred ] n chỉ đôi
máy dập nút đồng
Double top stitching ['dʌbl tɔp stit∫iη ] n
Double (twin) needle lockstitch
diễu hai kim
sewing machine n máy may hai
Double weave ['dʌbl wi:v ] n dệt kép
kim
Double welt pocket ['dʌbl welt 'pɔkit ] n
Double breasted ['dʌbl brestid ] n 2
túi 2 viền (cơi)
hàng nút, ngực đôi
Double breasted ['dʌbl brestid] adj may
Double chains stitch machine n
máy may xích móc đôi kép chéo hai hàng cúc
Double breasted suit ['dʌbl brestid sju:t ]
Double chains stitched (zigzag
lockstitches) n mũi đôi (mũi xích n bộ comple hai hàng nút
đôi) Double needle lockstitch machine n
Double cloth ['dʌbl klɔθ ] n vải máy 2 kim cố định
Double collar ['dʌbl 'kɔlə ] n cổ đôi Down and feather [daun ænd 'feðə ] n
lông tơ và lông vũ

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 77

Down distribution [daun ,distri'bju:ʃn Drive [draiv] v truyền động
Drocking wet/dry n kiểm tra độ bền màu
] n phân bố lông vũ
của vải ướt/khô
Downward [´daun¸wəd ] n xuống
Drop [drɔp] v bung, sút, hạ (chân vịt)
dưới
Drop tail height [drɔp teil hait ] n độ rớt
Drafting n thiết kế rập
Drape [dreip ] n ga trải giường, rũ lai (chênh lệch giữa lai trước và sau)
Draped neck [dreip nek ] n cổ đổ Droplet n giọt nhỏ
Draped neckline [dreipt neklain ] n Dropped shoulder n vai xệ
cổ xếp nếp Dropper n chốt đầu dây
Draped waistline dress [dreipt Dry spinning [drai 'spiniη ] n phương
weistlain dres ] n đầm có đường ráp pháp kéo sợi khô
eo thấp Dry clean ['draikli:n] v giặt khô
Drapery [´dreipəri ] n quần áo xếp Drying ['draiη ] n sấy vải
nếp Dtm (dyed to match) n nhuộm tiệp màu
Draw [drɔ:] v kéo sợi, vẽ Dull adj xỉn, đục, mờ, màu xám
Draw string waist n thắt lưng dải rút Dungarees n quần vải thô
Drawcord [drɔ: kɔ:d ] n dây luồn, dây Durability [,djuərə'biliti ] n độ bền
Dust cover n bìa cứng
trang trí
Dust cloak, dust wrap n tấm vải che
Drawers (short) n quần ngắn, quần
phủ bụi
cụt, quần đùi
Duty ['dju:ti ] n nhiệm vụ
Drawstring n dây rút
Duvet ['dju:vei ] n chăn (mền) lông vịt
Drawstring neckline n cổ rút dây
Dye [dai] v nhuộm
Drawstring of loose hood n dây
Dye fastness sự bền màu
luồn nón
Dyestuff ['daistʌf ] n thuốc nhuộm
Dress [dres ] n áo đầm
Dress coat [dres kout ] n áo đuôi én Dynamic split v cắt can cơ động
(dạ hội) E
Dress form n manơcanh, hình nộm, E/l (export license) ['ekspɔ:t 'laisəns ] n
người giả giấy phép xuất khẩu
Dress hanger n móc áo, mắc áo Early retirement ['ə:li ri'taiəmənt ] n về
Dress maker [dres 'meikə ] n thợ hưu sớm
may đồ nữ Earning ['ə:niηz ] n thu nhập
Dress smock, manteau, mantle n Ease [i:z ] n độ cử động
áo khoác dài Easy care [i:z keə] adj dễ bảo quản
Dress stand [dres stænd ] n giá treo Eco friendly n thân thiện môi trường
quần áo (một thuật ngữ dùng để mô tả các dịch
Dressing gown [dresiη gaun ] n áo vụ và hàng hoá ít nguy hại cho môi
choàng, áo khoác ngoài (sau khi trường)
tắm của nữ giới)
Edge [edʒ ] n cạnh, bờ, mép
Dressmaker shears [dres 'meikə ∫iəz
Edge along pink tuck n diễu kẹp mí
] n kéo cắt vải
Edge margin n đường may diễu mí
Dressmaker’s pencil n viết chì may
Edge opening [edʒ 'oupniη] adj cạnh hở
Dressmaker’s tracing paper n giấy
Edge seam [edʒ si:m ] n đường may mí
sang rập, giấy can
Edge stitch [edʒ stit∫] n diễu mí,
Drill [dril ] n dấu dùi
đường may viền
D ring (a double ring closure) n khóa
dây thắt lưng kiểu chữ d

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 78
Elbow length sleeves [elbou leηθ sli:v ]
Edge stitch collar pleat n may mí
cổ xếp li n tay áo dài đến khuỷu tay
Edit data base v hiệu chỉnh các dữ Electric steam iron n bàn ủi hơi điện
liệu làm cơ sở Electronic band machine n máy bo điện
Edit digitize ['edit ´didʒi¸taiz] v hiệu tử
Electronic bartack n máy đính bọ điện
chỉnh dữ liệu số hóa
tử
Edit marry ['edit 'mæri] v hiệu chỉnh
Electronic buttonhole machine n máy
liên kết
thùa khuy bằng điện tử
Edit parameter ['edit pə´ræmitə] v
Electronic eyelet button holer n máy
hiệu chỉnh các tham số có sẵn
thùa khuy mắt phượng điện tử
Edit point ['edit pɔint] v hiệu chỉnh
Electronic lockstitch belt loop bar
điểm
tacker n máy đính bọ đĩa quần điện tử
Effect [i'fekt ] n tác động, tác dụng
mũi thắt nút
Effective [i'fektiv] adj hiệu quả, có
Electronic lockstitch eyelet button hole
hiệu lực, có ảnh hưởng
end bar tacker n máy đính bọ đuôi
Effectively monitor product
khuy mắt phượng
performance and quality
Electronic single needle zigzac lock
assurance solutions n quản lý
stitcher n máy 1 kim zigzag điện tử
một cách hiệu quả tính năng và
mũi thắt nút
chất lượng sản phẩm
Elegant ['eligənt] adj thanh lịch, tao nhã
Efficiency [i'fi∫ənsi ] n năng suất,
Eligibility n tính chất trừu tượng
hiệu quả, hiệu suất
Elongation [,i:lɔη'gei∫n ] n độ giãn
Elastan fiber [elastan 'faibə ] n xơ
Emb To pocket [im'b tu 'pɔkit ] n vị trí
đàn hồi
thêu cách túi quần
Elastic [i'læstik] adj co giãn, thun
Emb To side seam n vị trí thêu cách
Elastic band [i'læstik bænd ] n bo
sườn ngoài
thun
Elastic cuffed sleeve n tay nhún Embed [im'bed ] n bông thêu
Embossing [im'bɔsziη ] n chạm nổi, rập
thun
Elastic drape [i'læstik dreip ] n nếp nổi, làm nổi
gấp đàn hồi Embroider [im'brɔidə] v thêu
Elastic expander [i'læstik iks'pænd ] Embroidering machine [im'brɔidəriη
n bộ phận căng thun mə'∫i:n ] n máy thêu
Elastic loop [i'læstik lu:p ] n dây khuy Embroidery n đồ thêu
thun Embroidery eyelet n mắt cáo thêu
Elastic recovery n khả năng đàn
Embroidery frame [ɪm'brɔɪdəri freɪm ] n
hồi
khung thêu
Elastic string n dây luồn thun
Embroidery label n nhãn thêu
Elastic tape [i'læstik teip ] n dây
Embroidery scissors n kéo thêu
thun
Embroidery thread [im'brɔidəri θred ] n
Elbow [elbou ] n khuỷu tay
chỉ thêu
Elbow patch n miếng đắp khuỷu tay
Employable [im'plɔiəbl] adj có thể
Elbow seam [elbou si:m ] n đường
thuê được
ráp tay phía sau
Employee [,implɔi'i: ] n người lao động
Elbow width n ngang khuỷ tay
Employee behavior n hành vi của nhân
Elbow width position (distance up
viên
form bottom hem) n dài khủy tay

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 79
Employee leasing n thuê mướn EOQ (economic order quantity) n cỡ đơn
hàng kinh tế
nhân viên
Employer [im'plɔiə ] n người sử Epaulet ['epoulet ] n cầu vai
Epaulet sleeve n tay nối cầu vai
dụng lao động
Equipment [i'kwipmənt ] n thiết bị
Employment [im'plɔimənt ] n sự
ERP (enterprise resource planning) n
thuê mướn, tuyển dụng
quản lý nguồn lực doanh nghiệp
Encase elastic in w/b n bọc thun
Error ['erə ] n lỗi hệ thống
lưng
Error code ['erə koud ] n bảng mã lỗi
Encased in sleeve cuff n bọc thun
Error message n nội dung báo lỗi
trong lai tay
Ersatz adj thay thế, thế phẩm
Enclosure [in'klouʒə ] n xoay xung
Especial [is'pe∫əl] adj đặc biệt, xuất sắc,
quanh
riêng biệt
End cutter machine (cutting
Establish [is'tæbli∫] v tổ chức
machine) [end 'kʌtə mə'∫i:n ] n máy
Estimate ['estimeit] v đánh giá, ước
cắt đầu bàn
lượng, ước tính
End out n tuột đầu, không lại mối
Estimated cmp price n giá gia công dự
End stopper [end'stɔpə ] n khoá kiến
chân đầu dây Eta (estimate time arrive) n thời gian tới
End use [end ju:s ] n phạm vi sử (ngày về)
dụng Etd (estimate time delivery) n thời gian
Endless reeling ['endlis ['ri:liη ] n kết phân phối (ngày gửi)
biên vải Ethenic style n phong cách dân tộc
Energetic [,enə'dʒetik] adj mạnh mẽ Evaluate [i'væljueit] v đánh giá
Engineered pleated skirt n váy xếp Evaporate n thiết bị làm bay hơi
li các vị trí khác nhau theo ý đồ thiết Even ['i:vn] adj cân đối, ngay ngắn
kế Even stitches ['i:vn stit∫ ] n mũi chỉ đều
Engineering fabric n vải có họa tiết Eveningdress, eveningsuit n trang
Enhance their performance in phục ngủ
quality, health and safety, Exactly [ig'zæktli] adv chính xác
environment and social Excess stitches [ik'ses stit∫ ] n lố mũi
responsibility (qhse) n nâng cao Excessive thread ends n chỉ thừa, chỉ
năng lực quản lý chất lượng, sức còn quá nhiều
khỏe, an toàn và bảo vệ môi Exclusive decoration n trang trí cao cấp
trường, trách nhiệm xã hội Executive vice president of
Enter [´entə] v thực hiện chức năng manufacuring and operations n phó
lệnh chủ tịch điều hành hoạt động sản xuất
Enterprise ['entəpraiz ] n xí nghiệp Exhibit [ig'zibit] v trưng bày
Enterprise resource planning n Exhibition [,eksi'bi∫n ] n cuộc triển lãm,
quản lý nguồn lực doanh nghiệp cuộc trưng bày
Envelope neck n cổ kiểu bao thư Exit [´egzit] v thoát
Envelope pocket n túi kiểu giống Exotic adj đẹp kỳ lạ
bao thư Expand adj giãn ra, nở ra
Environment [in'vaiərənmənt ] n môi Expansion [iks'pæn∫n ] n sự mở rộng
trường Expected daily output n năng suất ra
Enzyme washed v giặt hóa chất chuyền dự kiến


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 80
Expected total output n tổng sản Fabric direction ['fæbrik di'rek∫n ] n
lượng ra chuyền dự kiến chiều vải
Fabric edge ['fæbrik edʒ ] n biên vải,
Expenditure [iks'pendit∫ə ] n chi phí
Expense [iks'pens ] n phí tổn biên sơ đồ
Export data v xuất dữ liệu Fabric face down ['fæbrik feis daun ] n
Exposed width (zipper) n độ rộng hở bề mặt vải úp xuống
của dây kéo Fabric fault ['fæbrik fɔ:lt ] n lỗi vải, sự cố
Exposed zipper n dây kéo nổi (có vải
thể nhìn thấy được) Fabric file wrong direction n khác thớ
Exposed zipper tape adj viền dây vải
kéo bị lộ Fabric inspection ['fæbrik in'spek∫n ] n
Express [iks'pres] v bày tỏ, bộc lộ máy kiểm vải
Expression n sự vắt, ép, sự biểu lộ, Fabric inspection report n báo cáo kiểm
sự diễn đạt tra vải
Extension [iks'ten∫n ] n giãn dài (xơ, Fabric inspection worksheet n ghi nhận
sợi, vải) kiểm tra vải
External environment n môi trường Fabric layer n lớp vải
bên ngoài Fabric marker ['fæbrik 'mɑ:kə ] n bút lấy
External resources [eks'tə:nl ri'zɔ:s ] dấu trên vải
n nguồn lực bên ngoài Fabric replacement n việc thay vải lỗi
Externally [eks'tə:nəli] adv bên Fabric roll end ['fæbrik 'roul end ] n đầu
ngoài cây vải
Extra ['ekstrə] adv thêm Fabric section n khu vực chứa nguyên
Extrude [eks'tru:d] n đẩy (đưa chất liệu
lỏng qua lỗ nhỏ để tạo xơ) Fabric slash machine n máy chận vải
Eye guard cover [ai gɑ:d 'kʌvə ] n Fabric supplier ['fæbrik sə'plaiə ] n nhà
kính bảo hộ (trên máy may) cung cấp vải
Eyelet ['ailit ] n mắt cáo (nút), lỗ của Fabric swatch n miếng vải nhỏ, mẫu vải
cây kim Fabric trimmer ['fæbrik 'trimə ] n dao
Eyelet buttonhole machine n máy xén vải
thùa khuy đầu tròn, máy thùa khuy Fabric type [´fæbric taip ] n loại nguyên
mắt phượng liệu
Eyelet embroidery n thêu lỗ Fabric width [´fæbric wɪdθ ] n khổ vải,
Eyelet rivet n khoen mắt cáo rộng sơ đồ
F Fabric/ accessories storage n kho lưu
Fabric ['fæbrik] n vải trữ vải/ phụ liệu
Face finished fabric n vải đã xứ lý bề
Fabric and garment performance
testing n kiểm nghiệm tính năng mặt
Face side of fabric n mặt phải vải
sử dụng của vải và hàng dệt may
Face to face [feis tu feis] v trải mặt úp
Fabric and trims consumption n
mặt
định mức nguyên phụ liệu
Fabric construction cấu trúc vải Facing ['feisiη ] n đáp trong
Factory assessment n đánh giá năng
Fabric content thành phần vải
Fabric cut on nails n vải cắt có lực nhà máy
Factory layout ['fæktəri leiaut ] n bố trí
đóng đinh (khoan, đục)
Fabric defect ['fæbrik di'fekt ] n lỗi xưởng, bố trí mặt bằng nhà máy
vải

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 81
Factory, firm ['fæktəri ] n nhà máy, Feed mechanism [fi:d 'mekənizm ] n cơ
xí nghiệp, xưởng, hãng cấu đẩy vải
Fad n mốt nhất thời Feed of trousers machine n máy cuốn
Faille ['feil ] n lụa phay (lụa mặt bóng, sườn quần
ngọt, mịn tơ gân được làm từ Felled binding seam slash n máy cắt
cotton, lụa, hoặc sản xuất sợi) và khâu viền
Failure analysis n phân tích nhược Felt [felt ] n nỉ phớt, dạ, tạo nỉ
điểm sản phẩm Felt seam n đường mí lọt khe
Fair [feə ] n hội chợ Feminine ['feminin] adj thuộc phụ nữ, nữ
Falt bed double chain stitcher n tính
máy mũi móc xích kép đế bằng Fiber (be), fibre (ae) ['faibə ] n xơ dệt
Family benefits ['fæmili 'benifit ] n Fiber composition & fabric
trợ cấp gia đình construction tests n kiểm nghiệm cấu
Fancy yarn ['fænsi ja:n ] n sợi cấu trúc vải và thành phần sợi
Fiber content ['faibə 'kɔntent ] n thành
trúc lạ
Fashion ['fæ∫n ] n thời trang phần sợi, thành phần vải
Fashion collection b bộ sưu tập Fiber cutter machine n máy cắt gòn
thời trang Fiber identification n nhận dạng sợi
Fashion design kits n bộ đồ nghề Fibreglass ['faibegla:s ] n xơ thủy tinh
thiết kế thời trang Fibrillation [,faibri'lei∫n ] n thớ xơ nguyên
Fashion designer n, nhà thiết kế sinh
thời trang Fibroin ['faibrəin] n thành phần chính
Fashion drawing ['fæ∫n 'drɔ:iη ] n vẽ trong tơ tằm
kiểu quần áo, vẽ mốt Fichu collar n bâu khăn chéo (khăn
Fashion pose ['fæ∫ən pouz ] n tư thế choàng hình tam giác)
Fashion show ['fæ∫n ∫ou ] n cuộc Figure ['figə ] n hình dạng cơ thể
trình diễn thời trang Filament ['filəmənt ] n xơ dài liên tục
Fashion trend ['fæ∫n trend ] n xu Filded hoop [fail hu:p ] n nón cuốn lại
hướng thời trang được
Filler cord, string ['filə kɔ:d, striη ] n dây
Fashionable ['fæ∫nəbl] adj hợp thời
trang luồn, dây gân
Fastening ['fɑ:sniη ] n chi tiết cài Filter ['filtə ] n vải lọc
Fastening tape ['fɑ:sniη teip ] n băng Final inspection report n biên bản kiểm
hoàn tất
dính
Final qc n kcs kiểm hoàn tất
Fastness n tính bền màu
Finalcial compensation n lương bổng
Fcl (full container load) n hàng
đãi ngộ về tài chính
nguyên công
Finalcial managerment n quản trị tài
Fcr (forwarder cargo receipt ) n giấy
chính
chứng nhận nhận hàng
Financial accounting n kế toán tài
Feature ['fi:t∫ə ] n đặc điểm, đặc
chính
trưng
Fine [fain] adj mảnh
Feed back [fi:d bæk ] n thông tin
Fineness ['fainnis ] n độ mảnh
phản hồi
Finer adj mịn, mảnh, tinh vi
Feed dog [fi:d dɔg ] n bàn lừa, bàn
Finish and packing n hoàn thành và
răng đưa
đóng gói
Feed lever [fi:d'li:və] n cần lại mũi


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 82
Flannelette [,flænə'let ] n vải giả flanen
Finish, finalization, complete n
hoàn tất (sản phẩm dệt) Flap facing n đáp nắp túi
Finished draw cord length n dây Flap pocket (a pocket with an
luồn thành phẩm overhanging flap) n túi có nắp
Finished fabric n vải thành phẩm, Flare [fleə] adj loe
vải đã qua xử lý hoàn tất Flare sleeve [fleə sli:v ] n tay loe
Finished garment ['fini∫ 'gɑ:mənt ] n Flare trousers [fleə 'trauzəz ] n quần
ống loe
thành phẩm
Flat bed [flæt bed ] n đế bằng
Finished product ['fini∫t 'prɔdəkt ] n
Flat bed bottom covering stitcher n
thành phẩm
máy đánh bông dưới đế bằng
Finished specification n thông số
Flat bed double chain stitcher n máy
thành phẩm
mũi móc xích kép đế bằng
Finished stock ['fini∫t stɔk ] n kho
Flat fusing transfer press n máy ép
thành phẩm
thẳng
Finishing ['fini∫iη ] n quá trình hoàn
Flat lockstitch n mũi may đính bông
tất, tất cả các quá trình gồm tẩy
Flat seam n may phẳng
trắng, nhuộm, in ấn định hình
Flat seam machine n máy kansai
nhiệt…
Flat seamer with cylinder bed n máy
Finishing and packing room/
kansai trụ ngang
department n xưởng hoàn tất
Flatbed tape binding n máy đánh bông
Finishing stitches n đường diễu
3k có cữ viền
Fire proof ['faiə pru:f ] n chống lửa
Flatknit (yoko) collar size n kích thước
Fire resistant ['faiə ri'zistənt] adj
miếng cổ ngoài dệt bằng vải thun
chống cháy
Flatter ['flætə] v tôn lên vẻ đẹp
Fishbone stitch n mũi thêu xương
Flax ['flæks ] n sợi lanh

Flax fiber ['flæks 'faibə ] n xơ lanh
Fit [fit] adj, v vừa vặn, thích hợp, ráp
Fleece [fli:s ] n nỉ (lông động vật, lông
Fitness wear ['fitnis weə ] n quần áo
xén từ cừu, hoặc từ bất kỳ động vật cho
bó sát người
len)
Fitted or hour glass silhouette n
Flexibility [,fleksə'biliti ] n tính linh hoạt
kiểu bóng/dáng đồng hồ cát
Flexitime ['fleksi ,taim] n giờ làm việc
Fitted pants [fitid pænts ] n quần ôm
uyển chuyển, linh động
Fitter ['fitə] n người thử quần
Flip block [flip blɔk] v lật chi tiết
áo (cho khách hàng)
Flip flop [flip flɔp ] n dép xẹp, dép lào
Five thread over lockstitch
Float [flout] v nổi
machine n máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ
Floater ['floutə ] n công nhân thời vụ
Fix [fiks] v định vị
Flock [flɔk ] n len phế phẩm, bông phế
Flag label ['flæg 'leibl ] n nhãn cờ
Flame retardant [fleim ri:'ta:dənt ] n phẩm
chậm cháy Floor length skirt n váy dài chạm đất
Flame resistant [fleim ri'zistənt ] n Floral adj trang trí bằng hình hoa
chống cháy Floral braid n viền hoa
Flammability [flæmə'biliti ] n tính dễ Floral print pattern n hoa văn vải in
cháy bông
Flange [flændʒ] v bẻ mép Florentine neckline (extends form
shoulder straight) n cổ florentine
Flange dart n chiết li ở đầu vai
Flounce n đường viền ren
Flannel ['flænl ] n vải flanen

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 83
Flounced skirt n váy phồng nhiều Folding size [fouldiη saiz ] n cỡ, size gấp
tầng may rời Foot lifter height n độ cao chân vịt
Flow process chart n sơ đồ nhánh Foot pressure adjustment screw n ốc
điều chỉnh lực ép chân vịt
cây
Fluctuation [,flʌktju'ei∫n ] n sự biến Force v tác động mạnh
Force layrule [fɔ:s leiru:l ] n giác sơ đồ
động
Fluffy ['flʌfi] adj mịn như lông tơ, theo nước giác
Force majeure n điều kiện bất khả kháng
mềm, xốp
Forearm width (meas 20cm from hem) n
Fluorescent adj huỳnh quang
rộng khuỷu tay (đo cách lai áo 20cm)
Fluorescent light [fluə'resnt lait ] n
Forecast ['fɔ:kɑ:st] v dự báo, dự đoán
đèn gắn vào máy may
Fork to waist [fɔ:k tə weist ] n đường
Fly [flai ] n ba gết (quần), moi quần,
cửa quần đáy quần
Fly facing n đáp cửa quần Form n phom dáng, hình dáng
Fly front placket (a placket that Formaldehyde n hàm lượng
completely covers the buttons) n formandehyde
đường xẻ trụ ở cổ áo Former ['fɔ:mə] adj ở trước, loại trước
Fly length n dài ba gết Former employees ['fɔ:mə ,implɔi'i ] n
Fly width n to bản cửa quần cựu nhân viên
FOB (free on board) n phương thức Forwarder n công ty giao nhận hàng hóa
kinh doanh theo kiểu trọn gói đến
Foulard [fu:'lɑ: ] n khăn mùi soa bằng lụa
lúc giao hàng lên tàu
mỏng
Foil n vật làm nền
Foundation garment n trang phục lót
Foil dot n phương pháp nhuộm nền
Four needle double chain stitch n máy
vải
móc xích kép đế bằng
Fold and sew bottom n gấp và may
Four thread over lockstitch machine n
lai
máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ
Fold and stitch [fould stit∫ ] n, v
Four way stretch ['fɔ:wei stret∫ ] n co
đường gấp, gấp li
giãn 4 chiều
Fold and stitch hem v diễu cuốn lai
Frame corner [freim ´kɔ:nə ] n góc
Fold dart [foʊld dɑ:t] v gấp chiết li
khung
Fold line for lapel n đường gập ve
Frame specification n hệ thống lập tiêu
Fold line of collar n đường gập bâu
chuẩn kỹ thuật
Fold mirror v gấp chi tiết đối xứng
Free sketch painting n bản vẽ phác hoạ
Fold under front body edge n xếp
tự do
nẹp dưới
Freight and charges n cước phí và chi
Fold and stitch around n gập và
phí
diễu xung quanh
Freight collect n cước phí trả trước
Fold dyed fabric n phương pháp
French cuff (a double layer cuff with
nhuộm gập vải
folded back sleeve ends held in place by
Folded collar [fould 'kɔlə ] n cổ bẻ
a cuff link) n cổ tay kiểu pháp
Folded collar button n khuy cổ bẻ
French curve [frent∫ kə:v ] n thước cong
Folded pleat n li gấp
French dart n chiết li ngang
Folder ['fouldə ] n cữ gá
French front placket (the placket is
Folding label machine n máy gấp
turned back on the lining) n đường xẻ
nhãn
trụ kiểu pháp
Folding line n đường bẻ cổ

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 84
French seam n đường sườn cuốn Front pocket openning n rộng miệng túi
trước

French sleeve n tay áo kiểu pháp Front pocket zipper length n dài dây
Frequency modulator n điều biến kéo túi dưới
tần số Front rise (meas Along seam incl W /b)
[frʌnt raiz ] n đáy trước (đo dọc đường
Friction ['frik∫n ] n hao mòn do cọ
sát, sự cọ sát ráp đáy kể cả lưng)
Frill n diềm xếp nếp Front rise and back rise n đáy trước và
Fringe trim n tua trang trí đáy sau
Frog toggle n nút thắt trang trí kiểu Front rise length n độ dài đáy trước
con ếch Front shoulder dart n pence vai thân
From centre button hole to centre trước
button n tâm khuy đến tâm nút Front to back n chồm từ trước ra sau
From edge [frɔm edʒ ] n tính từ Front waist dart n pence eo thân trước
biên, từ cạnh, từ mép Front waist length n dài eo trước
From hem [frɔm hem ] n từ lai Front waistband n lưng trước
Front yoke [frʌnt jouk ] n cầu ngực, đô
From point as unparsed pleat n từ
điểm định vị làm li trước
From waist to bottom n từ eo đến Front zip length n dài dây kéo ngực
Front/back rise length n dài đáy
lai
From waist to hem n từ eo đến lai trước/sau
Front [frʌnt ] n thân trước Frontal ['frʌntl ] n cửa quần
Front chest panel n phối ngực Ft supply pkt @ btm edge of pkt n rộng
Front closing n nẹp cài thân trước túi sườn
Front closure n cài nút trước Ft supply pkt @ inside edge n dài túi
sườn
Front crotch along curve below belt
n đáy trước đo cong dưới lưng Fty Manager n giám đốc xí nghiệp
Front cut [frʌnt kʌt ] n cắt thân trước Fudging n keo
Full bodice width n kích ngực
Front facing [frʌnt 'feisiη ] n nẹp
Full container loader n con đẩy
thân trước (ve áo)
Full scale [ful skeɪl ] n tỉ lệ 1:1
Front facing seam n đường ráp
Fullness ['fulnis ] n độ cầm, đùn vải
nẹp thân trước, đường may đối
Functional fabric and garment n vải,
phía trước
quần áo chuyên dụng
Front fly [frʌnt flai ] n cửa quần
Funnel neckline (high neckline cut in one
Front hem facing n đáp lai trước
with garment, made with shoulder
Front joke width n to bản đô trước
seams slanted upward toward neck in
Front length from hps n dài thân
shape of inverted funnel) n cổ hình ống
trước từ điểm của cao vai
khói
Front lining [frʌnt 'lainiη ] n lót thân
Fur [fə: ] n lông thú
trước
Fur collar [fə: 'kɔlə ] n cổ lông
Front neck drop (from hps to collar
Fur cuff n cổ tay bằng lông
seam) n sâu cổ trước (điểm vai
Fur garments [fə: 'gɑ:mənt ] n quần áo
đến đường cổ)
lông
Front placket [frʌnt 'plækit ] n nẹp
Fur pile [fə: pail ] n lông
trước
Fuse [fju:z] v ép (keo vào vải)

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 85

medieval knight) ['gɔ:ntlit ] n cổ tay kiểu
Fusible ['fju:zəbl] adj có thể nóng
chảy găng
Fusible interlining n keo ép Gauze [gɔ:z ] n vải lượt, sa, gai (vải dệt
Fusible tape ['fju:zəbl teip ] n băng trơn mỏng, làm từ bông, len, lụa, rayon,
keo hoặc sợi tổng hợp khác Sử dụng bao
Fusing machine [fju:ziη mə'∫i:n ] n gồm màn cửa, may mặc, trang trí, và
máy ép keo gạc phẫu thuật)
Fusseau pants n quần thun ôm có Geelong sheep [dʒi: lɔη ∫i:p ] n một
lỗ xỏ bàn chân giống cừu cho len tốt
G General appearance n hình dáng chung
Gabardine ['gæbədi:n ] n vải gabađin General environment n môi trường tổng
Garage zipper n đầu chặn dây kéo quát
Garment ['gɑ:mənt ] n hàng dệt may, General wearing apparel n y phục
Generate splice ['dʒenəreit splais] v
quần áo
Garment accessory test and other tạo dấu ghép đầu tấm
test n kiểm nghiệm nguyên phụ Generator ['dʒenəreitə ] n máy phát điện
liệu quần áo và các kiểm nghiệm Geometric print pattern n hoa văn vải
khác in hình học
Garment assisting machine n máy Georgette n nhiễu joocjet, kết
phụ trợ ngành may joocjet (nhiễu rất mỏng, vải nhẹ,
Garment defects n lỗi thành phẩm thường được làm bằng lụa hoặc từ các
Garment equipment n thiết bị may loại xơ tổng hợp như poliester)
Garment manufacture n sản xuất Geotextile n vải địa kỹ thuật
may mặc Gesture line n đường cong trang trí
Garment on hangers n đóng hàng Ginger thread n chỉ màu hoe
treo Gingham ['giηəm ] n vải bông kẻ (vải dệt
Garment process control n kiểm trơn trọng lượng trung bình, sử dụng
soát qui trình may bao gồm váy, áo sơ mi, và rèm cửa)
Garment qty n sản lượng may Girdle ['gə:dl ] n đai, thắt lưng
Garment washing style n mã hàng Glass fiber [gla:s 'faibə ] n xơ sợi thuỷ
giặt (phải giặt trước khi đóng gói) tinh
Gather ['gæđə] v nhún, làm nhăn lại, Glasses pocket [gla:s 'pɔkit ] n bao
dún lại
kính, hộp kính
Gathered ruffle (edging made from
Glitter powder n bột lấp lánh
strip of straight grain fabric; fullness,
Gloves [glʌv ] n găng tay
same at seam and hem edge, is
Go to bottom v di chuyển xuống dưới
created by gathering or pleating
Go to top v di chuyển lên trên
fabric) diềm xếp nếp rời
Goggle n kính bảo hộ
Gathered skirt ['gæđə skə:t ] n váy
Gold tag approval n mẫu duyệt của
phồng, váy gấp nếp
khách hàng
Gathered front knickers n quần
Golden mean n tỉ lệ vàng
phồng
Golfpleat [gɔlf pli:t] v gấp trụ áo
Gauched pants [gouʃt pænts ] n
Goods [gudz ] n hàng hoá
quần váy không li
Gore [gɔ:] v làm phồng
Gauge width [geidʒ widθ ] n khổ vải
Gored skirt [gɔ: skə:t ] n váy phồng, váy
Gauntlet cuff (a cuff styled after the
xòe
glove style armor cuff worn by the
Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 86

Gorge line [gɔ:dʒ lain ] n đường Haemostatic wound dressing n vải
dùng để cầm máu
rãnh, khe đường may
Haftmoon patch n miếng đáp hình bán
Gown [gaun ] n áo choàng
nguyệt
Grade [greid ] n thiết kế nhảy cỡ
Hair fiber n xơ len từ động vật khác cừu
vóc, phân loại (xơ sợi)
Hair ornament n đồ cài tóc
Grade method [greɪd 'meθəd ] n
Hairband [heə bænd ] n băng đô cài tóc
phương pháp nhảy cỡ
Half [hɑ:f ] n một nửa
Grade rule n luật nhảy cỡ
Half bias [ha:f 'baiəs ] n góc chéo
Graded by n nhảy cỡ bởi (người)
Halter neckline (strap, band, or tie that
Grading and marker making n nhảy
holds backless garment at neck) ['hɔ:ltə
mẫu và giác sơ đồ
Grain [grein ] n canh sợi ] n cổ yếm treo
Grain line n đường canh sợi, hướng Hand buck n gối nén
canh sợi Hand lifter [hænd lifte ] n cần nâng bằng
Gratification [,grætifi'kei∫n ] n tay
thưởng, tiền thưởng Hand needle [hænd 'ni:dl ] n kim tay
Hand pocket [hænd 'pɔkit ] n túi dưới (túi
Grease [gri:s ] n dầu mỡ
Grey (gray) fabric [grei 'fæbrik ] n tay)
vải mộc Hand ruler n thước kẻ tay
Grid [grid ] n hiển thị màn hình dạng Hand scissors n kéo cắt tay
lưới Hand sewing n may tay
Grind [graind] v mài Hand stitch machine n máy trang trí mũi
Grommet ['grʌmit ] n mắt cáo may tay
Groove [grous] ['sæləri ] n rãnh, khe Hand embroidered adj được thêu tay
Gross salary [gru:p ] n lương gộp Handkerchief ['hæηkət∫if ] n khăn tay
(chưa trừ thuế) Handkerchief hemline n lai vuông cắt
Grossgrain, woven tape n dây băng giống khăn tay
Handknit n đan bằng tay
Group n nhóm
Guanaco [´gʌsit ] n giống lạc đà ở Handle ['hændl ] n cảm giác khi sờ tay
Handle cutter machine n máy cắt bằng
nam mỹ lông làm len
tay
Guesswork n sự phỏng đoán, sự
Handwash powder/liquid n thuốc
đoán chừng
bột/chất lỏng giặt bằng tay
Gum n chất gôm
Handwheel [hænd wi:l ] n bánh đà, puli
Gum elastic n cao su
Hanger ['hæηə ] n móc áo, máng áo, móc
Gum tape cons n định mức băng
treo
keo
Hanger conveyor system n hệ thống
Gunmetal drop puller n đầu dk giọt
chuyền treo
nước màu súng
Hanger loop [´hæηgə lu:p ] n dây treo
Gusset ['gʌsit ] n chi tiết may đệm
Hanger packed n đóng gói hàng treo
(chèn hình thoi)
công
Gusset length fr To bck rise n dài
Hanging loop ['hæ ηiη lu:p ] n dây móc
chèn đáy trước > đáy sau
áo (may trong áo)
Gusset width below front inseams
Hanging threads n đầu chỉ
n rộng chèn dưới dàng trước
Hangtag [hæ ηtæg ] n thẻ bài, nhãn treo
H Hank [hæηk ] n nùi sợi, con sợi
Hardware n phụ liệu bằng kim loại

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 87

Harmonious [hɑ:'mɔniəs] adj hài Hemp fiber [hemp 'faibə] n xơ gai dầu
Henequin fiber ['henikin 'faibə] n xơ
hòa, nhịp nhàng
chuối
Harsh [hɑ:∫] adj thô
Henly neckline (an open front, buttoned
Hasty adj vội vã
crew neck; usually with 2 3 buttons) n
Hat ironing machine n máy ủi nón
cổ xẻ một trụ cài nút
Haute couture n thời trang cao cấp
Henna n thuốc nhuộm màu hung đỏ
Hazard pay ['hæzəd] [pei ] n tiền trợ
trích từ cây lá móng
cấp nguy hiểm
Herringbone ['heriη,boun ] n vân xương
Heat cut n cắt bằng nhiệt
cá, vân chéo gẫy
Heat set finish (heat sealing) [hi:tset
Herringbone pattern n vải hoa văn
'fini∫ ] n xử lý định hình nhiệt
xương cá
Heat shrinkage n co rút bằng nhiệt
Hidden hood n nón ẩn
Heat transfer ép nhiệt
Hidden zipper (a zipper sewn into a
Heath and safety n y tế và an toàn
garment so that the teeth of the zipper
lao động
are hidden within the seam) n dây kéo
Heather button resist n kỹ thuật
chìm, dây kéo giấu
nhuộm lấy nút cản màu cây thạch
High [hai] adj cao
nam
High bust [hai bʌst ] n độ cao ngực
Heating cut label machine n máy
High heels [hai hi:ls ] n giày cao gót
cắt nhãn bằng nhiệt
High point shouder n điểm vai cổ
Heavy materials n vật liệu dày
High relaxed cowl n cổ đổ cao
Height of pocket at side seam n
High round collar n cổ sen vuông đứng
dài túi sườn
High shrinkage fab n vải có độ co rút
Hem [hem ] n lai
cao
Hem edge [hem edʒ ] n cuốn lai
High speed bobbin machine n máy
Hem facing [hem 'feisiη ] n đáp lai
sang chỉ
Hem height [hem hait ] n cao lai
High speed lockstitch n máy may một
Hem length [hem leηθ ] n vòng lai
kim tốc độ cao
Hem marker n dụng cụ sang dấu
High speed overlock sewing machine n
khung sơ đồ
máy vắt sổ 2 kim, 4 chỉ tốc độ cao
Hem opening n lai
High speed safety stitch sewing
Hem pleat [hem pli:t ] n li lai
machine n máy vắt sổ tốc độ cao có
Hem sleeves facing n nẹp lai tay
đường may an toàn
rời
High speed single needle overlock
Hem tacker n dụng cụ lược mép vải
sewing machine n máy vắt sổ 1 kim, 3
Hem to pocket bottom n cự li từ lai
chỉ tốc độ cao
đến dây túi
High visability fabrics n vải phản quang
Hem topstitching n diễu lai, may lai
High waistline dress n đầm eo cao
Hem tunnel [hem 'tʌnl ] n ống luồn
High waist skirt n váy lưng cao
lai
Hinge [hindʒ ] n bản lề
Hem width [hem widθ ] n to bản lai
Hinged quilter feet n gá định độ rộng
Hem line [hemlain ] n lai, mép, gấu
đường may (gắn vào chân vịt)
Hemming hip pocket n diễu miệng
Hip [hip ] n mông
túi sau
Hip n hạ mông
Hemming machine n máy lên lai
Hip curve [hip kə:v] n thước tạo độ
Hemp [hemp ] n cây gai dầu, sợi gai
cong hông
dầu

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 88
Hip position below waistband n hạ Hood skirt [hud skə:t ] n váy phồng
Hood strap [hud stræp ] n cá nón, miếng
mông
Hip side [hip said ] n dọc quần đá ở nón
Hood tunnel [hud 'tʌnl ] n đường may
Hip width [hip widθ ] n ngang mông
Hobbed skirt n váy túm 2 đầu luồn ở mũ, ống luồn dây nón
Hold [hould] v , n giữ lại, lỗ khuy Hood width [hud widθ ] n rộng nón
Hold line [hould lain ] n đường giữ Hoody (hoodie) ['h℧di ] n áo có nón
lại Hook [huk ] n nhám gai, cái móc, mỏ ổ
Holder ['houldə ] n cái kẹp Hook and eye n móc và khuyết
Hole ['houl] v lủng, thủng, rách Hoop center piece n phẩn giữa nón
Hole in back panel n lỗ thủng trên Hoop dividing seam n đường diễu nón
thân Hoop edge n cạnh nón
Hole punch n dụng cụ đục lỗ Hoop inside piece n phần sườn nón
Holiday leave ['hɔlədi li:v ] n nghỉ lễ Hoop mark [hu:p mɑ:k ] n khung thêu
(có lương) Hoop skirt n váy phồng
Hollow fiber ['hɔlou 'faibə ] n sợi tổng Hopsack ['hɔp,sæk ] n vải bao tải, vải
hợp rỗng ruột thô
Hollow filament fibers n sợi Horizontal [,hɔri'zɔntl] adj ngang
filament rỗng
Horizontal facing n đáp li ngang
Hollyhock n cây thục quỳ
Horizontal panel n nẹp ngang
Hood [hud ] n nón (mũ trùm đầu),
Horizontal panel facing n đáp nẹp
móc
ngang
Hood center piece n sóng nón
Horizontal pleat n li ngang
Hood center seam n đường giữa
Horizontal pleat as tunnel n li ngang
nón
làm ống luồn
Hood depth [hud depθ ] n độ sâu mũ
Horizontal pleat facing n đáp li ngang
Hood drawcord length (continous at
Horizontal stripe n vải sọc ngang
hood opening) n dài dây luồn nón
Horizontal topstitch ['feisiη tɔp 'stit∫ ] n
Hood edge [hud edʒ ] n cạnh nón,
đường diễu ngang
mép của nón
Horizotal dividing seam n đường may
Hood height (from shoulder seam) n
ngang
cao nón (đo từ đường vai)
Horsehair ['hɔ:sheə ] n vải lông ngựa
Hood length [hud leηθ ] n dài nón
Hosiery ['houziəri ] n hàng dệt kim
Hood neckline seam n đường may
Hot air sealing machine n máy ép nhựa
tra nón vào cổ
đường may
Hood opening (along edge of
Household textiles n vải dân dụng
opening) [hud 'oupniŋ ] n cao vành
Hps (the highest where the point shoulder
nón, miệng nón
seam & neckline meet) n điểm cao vai
Hood panel [hud 'pænl ] n nẹp nón,
Human resource department n bộ phận
miếng đáp trên
nhân sự
Hood pocket [hud 'pɔkit ] n túi ở nón
Human resource managerment n quản
Hood run n sóng nón
trị nhân lực
Hood seam [hud si:m ] n đường
Humidity [hju:'miditi ] n độ ẩm
may nón
Huntingwear ['hʌntiη weə ] n trang phục
Hood seam binding n viền đường
săn bắt
may nón
Hood side piece n phần sườn nón

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 89
Hydrophibic fiber n xơ sợi không In addition [in ə'di∫n]
thấm hút nước, xơ ghét nước, kỵ adv ngoài ra
nước In direction [in di'rek∫n] adv theo hướng
In pocket height [in 'pɔkit hait ] n độ cao
Hydrophilic fiber n xơ sợi có khả
năng thấm hút nước, xơ ưa nước của túi
I In rags [in ræg] adv ăn mặc tả tơi
Incentive compensation v khoản đền
Ie (industrial engineering) n ngành kỹ
bù khích lệ
thuật công nghiệp
Incentive payment [in'sentiv] ['peimənt] v
Iesd (industrial engineering sewing
trả lương kích thích lao động
data) n dữ liệu kỹ thuật công
Inclusive of [in'klu:siv] v bao gồm, cộng
nghiệp may
Income ['iηkʌm ] n thu nhập
Illustrate ['iləstreit] v minh họa
Incomplete stitching v diễu không đến
Illustration [,iləs'trei∫n ] n sự minh
hoạ, hình minh hoạ đỉnh
Imitated pocket ['imiteit 'pɔkit ] n túi Increased ['inkri:s] adj phẳng, trơn bóng
Increased quantity (pcs) n số lượng
giả
tăng thêm
Imitated pocket flap n nẹp túi giả
Increment n gia số
Imitated selvage pocket n túi cơi
Indented part n vẹt kim
giả
In depth technical expertise n trình độ
Imitated split ['imiteit split ] n giả xẻ
kỹ thuật chuyên sâu

Indigo ['indigou ] n thuốc nhuộm chàm
Imitation antique leather n giả da
Indigosol ['indigousɔl] n thuốc nhuộm
Imitation button hole n khuy áo giả
Imitation leather n vải giả da hoàn nguyên
Indirect labour n lao động gián tiếp
Immature [,imə'tjuə ] n chưa chín
Individual incentive payment n trả
(bông)
lương theo cá nhân
Immediate supevisior [i'mi:djət]
Industrial [in'dʌstriəl ] n thuộc công
['su:pəvaizə ] n quản trị trực tiếp
(cấp quản đốc trực tiếp) nghiệp, thuộc kỹ nghệ
Immerse [i"m3:s] v ngâm, nhận Industrial knitwear manufacture n sản
chìm, nhúng xuất hàng dệt kim công nghiệp
Impact resistance of buttons n độ Industrial sewing machinery n máy
chịu va đập của nút móc trong ngành may công nghiệp
Imperial [im´piəriəl ] n theo hệ anh Industrial zone [in'dʌstriəl] [zoun ] n khu
(inch) công nghiệp
Import country n nước nhập khẩu Industrially [in'dʌstriəli ] n về phương
Import data [im´pɔ:t ´deitə] v nhập diện kỹ nghệ, về mặt công nghiệp
dữ liệu Industry [in'dʌstri ] n công nghiệp, kỹ
Improve [im'pru:v] v cải tiến nghệ
Improve the management of Industry of technical textiles n công
enterprise n cải tiến quản lý xí nghiệp vải kỹ thuật
nghiệp Inflation [in'flei∫n ] n lạm phát
Improved handcart (fitted with ball In line qc n kcs chuyền may
bearings) n xe cải tiến In line technican (transporter) n thợ máy
Improved tools v công cụ cải tiến trên chuyền
Imtated slit n xẻ tà giả


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 90
Inner blend ['inə blend ] n đường Inside saw clode the edge n đường may
may bên trong bên trong sát mép
Inner body ['inə 'bɔdi ] n thân trong Insoluble azoic dyes n thuốc nhuộm
azoic không tan
Inner body pleat n li thân trong
Inspect by v người kiểm ký tên
Inner bust edge ['inə bʌst edʒ ] n
Inspection [in'spek∫n] n kiểm tra
đường viền ngực phía trong
Inspection department [in'spek∫n ] n bộ
Inner dia n đường kính trong
phận kcs
Inner fold ['inə fould ] n gấp phía
Inspection procedure n qui trình kiểm
trong
tra
Inner front facing n nẹp ve trước
Inspection report n biên bản kiểm tra
Inner hood ['inə hud ] n nón trong
Inspection requirements n yêu cầu kiểm
Inner lining ['inə 'lainiη ] n keo lót
tra
Inner pocket ['inə 'pɔkit ] n túi trong
Inspections (audits and assessments) n
Inner scale n vòng tròn chia vạch
giám định và đánh giá nhà máy
trong cùng
Inspector [in'spektə ] n kcs_nhân viên
Inner sleeve ['inə sli:v ] n tay trong
kiểm tra chất lượng sản phẩm
Inner stitch ['inə stit∫ ] n đường may
Install [in'stɔ:l] v lắp đặt
ở trong
Installation [,instə'lei∫n ] n sự lắp đặt
Inner stromflap n nẹp che bên trong
Instruction manual [in'strʌk∫n 'mænjuəl ]
Inner waistband n lưng trong
n sách hướng dẫn sử dụng
Inner windflap without garage n
Insulation [,insju'lei∫n ] n cách li, cô lập
nẹp che dây kéo bên trong không
Integrated human resource
có đầu chặn
managerment quản trị tài nguyên nhân
Inner zipper facing n nẹp dây kéo
sự tổng thể
bên trong
Interfacing ['intə,feisiη ] n dựng, keo
Innovation [,inou'vei∫n ] n sự đổi
Interfere v bôi, tẩy, xoá
mới
Interior n phần bên trong
Inorganic substance n hợp chất vô
Interior decoration n nghệ thuật trang

trí nội thất
In production inspections n giám
Interior label n nhãn ở phía trong
định trên chuyền
Interior pkt bag n bên trong bao túi
Input ['input ] n đầu vào, nhập lượng
Interlining [,intə'lainiη ] n lớp lót
Inseam ['in,si:m ] n dàng trong,
Interlining cons n định mức keo
đường khâu bên trong của quần áo
Interlining reinforcement button hole n
và giày
vải dựng để tăng độ bền cho vị trí của
Insert ['insə:t] v chèn vào
khuy
Insert pack yoke v ráp đô
Interlock [,intə'lɔk ] n , v khớp vào nhau
Insert the shoulder seam to yoke v
Interlock machine n máy đánh bông
ráp vai
Inside collar ['insə:t 'kɔlə ] n cổ (kansai)
Intermingle yarn [,intə'miηgl ja:n ] n sợi
trong
bấm nhiệt
Inside left chest pocket n túi ngực
Intermix v trộn lẫn
trái áo trong
Internal environment [in'tə:nl]
Inside leg ['insə:t leg ] n dàng trong
[in'vaiərənmənt ] n môi trường bên
Inside placket ['insə:t 'plækit] n
trong
nẹp che dưới


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 91
Jabot collar n cổ đăng ten
Internal resources [in'tə:nl] [ri'sɔ:siz]
Jacket ['dʒækit ] n áo khoác, áo gió
n nguồn lực bên trong
Internally [in'tə:nəli ] n bên trong Jacket collar ['dʒækit 'kɔlə ] n cổ danton
Internship [in'tə:n∫ip ] n sinh viên Jacquard [dʒə'ka:d ] n vải dệt hoa
thực tập
Jacquard knit [dʒə'ka:d nit] ] n vải dệt
Interview ['intəvju:] v phỏng vấn
kim dệt hoa
Intricate patterns n hoa văn phức
Jar n vại , bình nhuộm
tạp
Jeans n quần jeans
Inventory [in'ventri ] n hàng tồn kho
Jersey ['dʒə:zi ] n đồ dệt kim
Inverted [in´və:tid[ n li hộp
Jewel neckline ['ʤu:əl neklain ] n cổ tròn
Inverted pleat [in'və:t pli:t ] n nếp
đơn giản (có thể mặc kết hợp nhiều loại
xấp gấp
trang sức khác nhau)
Inverted pleated pocket [in'və:t pli:t
Jigger button n nút nhựa trong
'pɔkit ] n túi xếp li hộp
Jit (just in time) adv đúng lúc
Inverted pleats (pleats that reverse
Job [dʒɔb ] n công việc
the fold of the box pleat) n li hộp
Job analysis [dʒɔb] [ə'næləsis ] n phân
xếp vào bên trong
tích công việc
Invisible button n nút chìm
Job description [dʒɔb] [dis'krip∫n ] n
Invisible from out view adj không
thể thấy được từ phía ngoài bảng mô tả công việc
Job enlargement [dʒɔb] [in'lɑ:dʒmənt ] n
Invisible seam [in'vizəbl si:m ] n
đường may khuất đa dạng hóa công việc
Invisible stitch [in'vizəbl stit∫ ] n Job envolvement [dʒɔb ] n tích cực với
đường may khuất (lọt khe, sụp mí) công việc
Invisible zipper n dây kéo giọt Job expenses [dʒɔb] [iks'pensiz ] n công
nước, dây kéo giấu tác phí
Iron ['aiən ] n bàn ủi
Job rotation [dʒɔb] [rou'tei∫n ] n luân
Ironed defect ['aiən di'fek ] n lỗi ủi
phiên công tác
Ironer (presser) n nhân viên ủi
Job sharing [dʒɔb] [' ∫əriη ] n chia sẻ
Ironing board ['aiəniη bɔ:d ] n bàn để
công việc
ủi
Job specification bảng mô tả tiêu chuẩn
Ironing cushion n gối ủi
chi tiết công việc
Ironing cushion, ironing ham,
Job title [dʒɔb] ['taitl ] n chức danh công
ironing pad n gối ủi
việc
Ironing equipment ['aiəniη
Jocker tag nhãn đính lưng
i'kwipmənt ] n thiết bị ủi
Johnny collar (small, flat collar frequently
Ironing, pressing v ủi
used on shirts and shirtwaist dresses) n
Iso (international standardization
cổ johnny
organization/ international
Join [dʒɔin] v nối liền
organization for standardization) n
Join shoulders v ráp vai
tổ chức quốc tế về tiêu chuẩn hóa
Join together [dʒɔin tə'geđə] v nối lại
Italian pocket n túi xéo (kiểu ý)
Joining seam n đường liên kết chi tiết lại
Item ['aitəm ] n chủng loại hàng, mặt
Joining stitches not aligned n nối chỉ
hàng
không trùng
J
Joint stock company n công ty cổ phần


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 92

Joke facing [dʒouk 'feisiη ] n miếng Knickerbockers, knickers, bloomers n
quần chẽn gối, quần thun bó lửng, quần
đáp découpé
túm ống
Joke neck [dʒouk nek ] n cổ lính
Knickers ['nɪkəƺ ] n quần lót chẽn gối
thuỷ
J stitch n diễu chữ j (baget) của phụ nữ
Judge ['dʒʌdʒ] v đánh giá Knife pleat n xếp li đơn
Knife pleated skirt n váy xếp li theo một
Judo belt n dây thắt lưng kiểu võ
hướng
thuật
Knit [nit] v đan
Juliette sleeve n tay áo kiểu juliette
Jumper skirt ['dʒʌmpə skə:t ] n váy Knit – ribbed band n bo áo
Knitted clothes n quần áo dệt kim
chui đầu
Knitted collar [nitd 'kɔlə ] n bo cổ
Jute [dʒu:t ] n cây đay, sợi đay
Knitted cuff (a cuff with rib knitting, often
Jute fiber [dʒu:t 'faibə] n xơ đay
seen on a blouson sleeve) [nitd kʌf ] n
K
cổ tay dệt kim
Kaizen v cải tiến kaizen
Knitted fabric n vải dệt kim
Kapok ['keipɔk ] n bông gòn
Knitted fabric inspection machine n
Kapok fiber ['keipɔk 'faibə] n xơ máy kiểm tra lỗi vải dệt kim
gòn Knitted waistband n bo len
Keep “fixed size” spec v giữ đúng Knitted wear sewing machine n máy
thông số kỹ thuật may hàng thun
Kenaf fiber [kə'na:f 'faibə] n xơ từ Knitting ['nitiη ] n dệt kim
cây dâm bụt Knitting machine ['nitiη mə'∫i:n] n máy
Kent collar [ken 'kɔlə ] n áo cổ bẻ đan (len, sợi)
bình thường Knitwear ['nitweə ] n hàng dệt kim
Keratin ['kerətin ] n thành phần Knot [nɔt ] n , v lỗi sợi cục, thắt nút, cột
chính trong len lại
Kerchief n khăn cổ vuông Know how ['nouhau ] n bí quyết sản xuất
Kevlar fiber [ki:la: 'faibə] n xơ
L
kevlar (pa biến tính)
Label ['leibl ] n nhãn
Keyhole neckline n cổ chìa khóa
Label attaching machine n máy kết
Khaki n vải kaki
nhãn
Kids style tiecord length n kích
Label board n đáp nhãn
thước dây luồn dành cho mã hàng
Label justitfication n canh nhãn
trẻ em
Labor agreement n thỏa ước lao động
Kimono sleeve n tay áo kimono
Labor salary department phòng lao
Kind of packages n cách đóng gói
động tiền lương
Kissed welt n cơi túi
Labour ['leibə ] n công việc chân tay
Kit [kit ] n bộ đồ nghề
hoặc lao động
Knee [ni: ] n đầu gối, vòng gối
Labour costs ['leibə] [kɔst ] n chi phí lao
Knee lifter [ni: lifte ] n cần gạt gối
động, chi phí nhân công
Knee switch [ni: swit∫ ] n cơ cấu gạt
Labour force n sức lao động
gối
Lace [leis ] n ren, dây buộc, dải buộc,
Knee width (42cm above hem) n
đăng ten, đăng ten
rộng gối (bên trên lai quần 42cm)
Lace cutting n cắt ren
Knee length skirt n váy ngang gối


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 93
Lace front neckline (a type of open Lay pleat opposed direction (lay pleats
offset direction) n đặt nếp gấp
front that is laced up with a string
and tie) n cổ đan dây Layered skirt n váy nhiều lớp
Layout [lei aut ] n cách sắp xếp, bày trí,
Lacoste collar (a rib knit collar with a
bố trí
placket that has 2 3 buttons, also
called a polo collar) n cổ lacoste Layout and design v thiết kế chuyền
Lailed bottom n vạt bầu Layrule search v tìm nước giác sơ đồ
Lamb's wool ['læmzwul ] n len cừu LC (letter of credits) n thư tín dụng
non LCL (less than a container load ) n hàng
Lamé n vải kim tuyến (vải dệt xen lẻ
các sợi vàng hoặc bạc với tơ, len Leader ['li:də ] n người lãnh đạo
hoặc bông) Leadership ['li:də∫ip ] n bộ phận lãnh
Laminated fabric n vải dán nhiều đạo, khả năng lãnh đạo
lớp Leafy print n phương pháp nhuộm bằng
Lantern sleeve; puff sleeve n tay cách in lá
phồng, tay lồng đèn Lean manufacturing (lean production) n
Lap seam n may cuốn sản xuất tinh gọn, sản xuất tinh giản
Leather ['leđə ] n , v vải da, đồ làm bằng
Lapel (extension of the front opening)
[lə'pel ] n ve áo da, bọc bằng da
Lapel buttonhole [lə'pel 'bʌtn'houl ] n Leather garments n quần áo da
Leather goods n sản phẩm làm bằng da
khuy bẻ cổ
thuộc
Lapel collar [lə'pel 'kɔlə ] n cổ lật
Leather piping ['leđə 'paipiη ] n da viền
Lapel corner [lə'pel 'kɔ:nə ] n góc
Leather shoes ['leđə [∫u:z ] n giày da
nhọn ve
Leather skiving machine n máy lạng
Lapel point n đầu ve
da
Laser cut n cắt bằng laser
Leather zigzag piping n da viền răng
Laser light ['leizə lait ] n đèn laser
cưa
Latent heat n nhiệt tiềm ẩn
Leave of absence v nghỉ phép
Latex n nhựa mủ
Left back leg [left bæk leg ] n ống quần
Launderability ['lɔ:ndə ə'biliti ] n khả
sau bên trái
năng giặt
Left body of wearer n thân trái của
Laundering n sự giặt là
người mặc
Laundry ['lɔ:ndri ] n hiệu giặt ủi, Left chest pocket zipper length n dây
xưởng giặt kéo túi ngực
Laundry marks n dấu ở quần áo Left facing/ right facing n ve trái/ phải
chưa giặt Left front [left frʌnt] adj trước trái
Lawn [lɔ:n ] n vải batit (một thứ vải Left front body n thân trái trước
gai mịn) Left front facing n mặt đối trước trái
Lay [lei] v đặt nằm Left front leg n ống quần trước bên trái
Lay limits [lei 'limit ] n qui định giác Left hand twill n vân chéo trái
sơ đồ Leftover pieces n phần vải còn thừa lại
Lay out the lines to range (arrange) Leg gusset n phần vải nới (chèn) ở ống
v xếp lại quần
Lay pleat edge v xếp li Leg insert panel n miếng đắp gối
Leg opening [leg 'oupniη ] n vòng ống,
rộng ống, bo ống, gấu quần

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 94
Leg sticker label n nhãn dán sườn Lining cons n định mức vải lót
Leg width [leg widθ ] n rộng đùi Lining fabric n vải lót
Leg zip length n dài dây kéo ống Lining pattern n rập lót
quần Lining quilt padding n đường may chần
Leggings [´legiηs ] n quần ôm lót với lớp độn bên trong
(quần bằng vải dệt kim ôm bó sát Lining seam ['lainiη si:m ] n đường ráp
chân) lót
Lining tacked to armpit v cố định lớp lót
Leg o mutton sleeve n tay áo chân
cừu và lớp chính ở nách tay
Leisurewear ['leʒə weə ] n trang Lining yoke ['lainiη 'jouk ] n đô lót,
découpé lót
phục thường ngày
Lining yoke under loose yoke n đô lót
Length n dài
dưới đô chính rời
Length of fusible marker n chiều
Linking machine n máy may nối
dài sơ đồ keo
Liquidation n thanh lý
Length of shell marker n chiều dài
List of materials n bảng liệt kê nguyên
của sơ đồ thân chính
phụ liệu
Lengthwise grain ['leηθwaiz grein ] n
Load default v mở lại miền lưu giữ mặc
canh dọc
định
Life vice director n phó giám đốc
Loading port n cảng bốc
đời sống
Location [louk´eiʃən ] n vị trí, địa điểm
Light materials n vật liệu mỏng
Lockstitch [lɔkstit∫ ] n mũi may thắt nút
Light press [lait pres ] n ủi nhẹ
Lighting equipment ['laitiη (mũi may thường)
i'kwipmənt ] n thiết bị chiếu sáng Lockstitch auto trimmer n máy 1 kim
Lightweight [lait 'weit ] n mỏng nhẹ cắt chỉ tự động
Limit ['limit[ v giới hạn Lockstitch buttonhole machine n máy
Limited trade mark label n nhãn tên thùy khuy bằng, có mũi thắt nút
thương mại Lockstitch machine n máy may bằng
Line [lain ] n đường nét Lockstitch patching machine n máy vá
Line balancing n cân bằng chuyền giày
Line leader, line supervisor n Logistic n hậu cần
chuyền trưởng Logo (a symbol used by as corporation or
Line management [lain] business) n logo
['mænidʒmənt ] n quản trị trực Logo meas : edge to center front n
tuyến thông số logo: đo từ mép đến giữa thân
Line mapping [lain 'mæpiŋ ] n thiết trước
kế chuyền Logo meas : edge to center front n vị trí
Line rolling [lain 'rɔlikiη ] n cuốn logo: từ cạnh bên của logo đến giữa
thân trước
chuyền
Logo meas : edge to div Seam n vị trí
Linen ['linin ] n tên thương mại của
logo: cạnh bên đến đường phối sườn
vải lanh, vải gai
Logo meas : top edge to neck line
Lingerie ['lænʒəri ] n đồ lót (phụ nữ)
seam n vị trí logo: từ đỉnh trên của logo
Lining ['lainiη ] n vải lót
đến đường viền cổ
Lining article ['lainiη 'ɑ:tikl ] n loại
Logo meas : top edge to pocket end n
vải lót
vị trí logo: đỉnh trên mép túi dưới
Lining bias tape n dây bằng vải lót
canh sợi xéo
Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 95
Loose yoke vent n xẻ đô/ decoupé rời
Logo meas : top edge to shoulder
point/seam n thông số logo: đo từ Loosen ['lu:sn] v nới lỏng
mép trên đến điểm vai/ đường Lot n lô (hàng)
Low collar [louə 'kɔlə ] n cổ thấp
Loi (limited oxygen index) n chỉ số
giới hạn ôxi để xảy ra cháy Low cowl n cổ đổ thấp (trên đỉnh ngực)
Long hand end cutter machine n Low hip n hông dưới
máy cắt đầu bàn bằng tay Low hip point (below waistband) (low
Long measurement [lɔη 'məʒəmənt ] hip/seat width 3 point measure) n rộng
n thông số đo mông đo qua 3 điểm
Low round collar n cổ sen vuông nằm
Long sleeve n tay dài
Long term [lɔη] [tə:m ] n dài hạn Low turtle neck n cổ lọ thấp
Low v collar n cổ chữ v thấp, cổ sen
Long thread ends n đầu chỉ dài
nhật
Loom [lu:m ] n khung cửi dệt vải
Lower back n thân sau bên dưới
Loop (constructed from a cord, fabric)
Lower collar stand n chân cổ dưới
[lu:p ] n vòng sợi (dệt kim), khuy,
Lower cup ['louə kʌp ] n miếng vải độn
khuyết áo, nhám gai
Loop and hook n nhám dính (băng dùng lót áo ngực
gai) Lower feed moccasin machine n máy
Loop fastener v cài dây khuy may gân hàng da giày
Loop opening n loái qua, luồn qua Lower sleeve ['louə sli:v ] n phần dưới
Looper ['lu:pə ] n bộ phận thùa khuy tay
áo (trong máy thùa), móc (vắt sổ) Lower sleeve lining n lót bọng tay
Looper holder n giá giữ móc Lower sleeve seam n đường may tay
Loose [lu:s] adj lỏng, hở, không chặt dưới
Loose back yoke n đô/ découpé Lower thread holding device n thiết bị
sau rời kẹp chỉ dưới
Loose button [lu:s 'bʌtn ] n lỏng nút, Low waist skirt n váy lưng xệ
L square [el skweə ] n thước vuông góc
cúc
Lublication [,lu:bri'kei∫n] n sự bôi trơn,
Loose hood n nón rời
cơ cấu bôi trơn
Loose sleeve yoke n découpé tay
Lump [lʌmp] v đóng cục, vón cục
rời
Lustre ['lʌstə] adj bóng, bóng láng
Loose stitches [lu:s stit∫ ] n chỉ lỏng
Loose thread tension n lỏng (độ Lustrous ['lʌstrəs ] n bóng láng
căng) chỉ Luxury fiber n xơ cao cấp
Loose yoke [lu:s 'jouk ] n đô/ Lynx [liηks ] n vải lông dài, mềm, phồng
découpé rời Lyocell fiber n xơ liocell (cli)
Loose yoke facing n đáp đô/
M
découpé rời
Machine [mə'∫i:n ] n máy
Loose yoke hem n mép lai đô/
Machine bed [mə'∫i:n] [bed ] n đế máy
decoupé rời
Machine head [mə'∫i:n] [hed ] n đầu máy
Loose yoke patch n miếng đáp đô/
Machinery [mə'∫i:nəri ] n máy móc
decoupé rời
Macro environment n môi trường vĩ mô
Loose yoke pleat n li đô/ decoupé
Madder n thuốc nhuộm thiên
rời
thảo, cây thiên thảo (rễ có sắc đỏ dùng
Loose yoke tunel n ống luồn đô/
làm thuốc nhuộm)
decoupé rời
Madras n vải mađrat (để may màn)

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 96
Magic (disappearing) chalk n phấn Manufactures [mænju'fækt∫əs ] n hàng
vẽ bay màu hóa sản xuất hàng loạt theo công
Magic shoes n mặt nghiệp
Manufacturing [mænju'fækt∫əriη ] n sự
nạ bàn ủi hơi
sản xuất, sự chế tạo
Magnetic guide n gá nam châm
Manufacturing expense report v báo
Main [mein] n chính
cáo chi phí sản xuất
Main body n thân chính
Manufacturing process audit v giám
Main fabric n vải chính
định quy trình sản xuất
Main label [mein 'leibl ] n nhãn chính
Manufacturing vice – director n phó
Main part of shell n phần chính của
giám đốc sản xuất
lớp ngoài
Mao collar n cổ mao trạch đông
Main shaft n trục chính
Marbled fabric n vải
Maintain [mein'tein] v bảo trì, bảo
dưỡng có vân cẩm thạch
Marbled paper n giấy
Maintainer n người bảo trì
Maintenance ['meintinəns ] n sự bảo có vân cẩm thạch
trì/ bảo dưỡng Marbled ribbon n dây
Maintenance service n dịch vụ bảo ruy băng có vân cẩm thạch
dưỡng Marine style collar [kɒlər ] n cổ thủy thủ
Make alterations v sửa
Mark [ma:k] v đánh dấu
Manage risk v quản lý rủi ro Marker [´ma:kə ] n sơ đồ
Management accounting n kế toán
Marker fabric spread n phương pháp
quản trị trải vải cho sơ đồ
Manager ['mænidʒə ] n người quản Marker making [´ma:kə] [´meikiη ] n giác
lý sơ đồ
Mandarin collar ['mændərin] ['kɔlə ] Marker name [´ma:kə] [neim ] n tên sơ
n cổ lãnh tụ đồ
Mandarin dress ['mændərin] [dres ] n Marker plot [´ma:kə] [plɔt ] n vẽ sơ đồ
áo sườn xám Market ['mɑ:kit ] n thị trường, chợ
Manila fiber [mə'nilə] ['faibə] n xơ Marketing managerment n quản trị tiếp
chuối
thị
Man made fiber n xơ nhân tạo Marking ['ma:kiη ] n sự ghi dấu, sự đánh
Mannequin n hình nộm, ma nơ canh dấu, sự ghi nhãn
Manpower inventory n kiểm kê/ Marking drill n máy dùi
đánh giá nhân sự
Marking drill machine n máy khoan dấu
Man's western type hat n nón cao Marking pen n bút sang sơ đồ, bút sang
bồi
dấu
Manual cloth notched n cắt khía vải Marks and numbers n ký hiệu mã, đánh
chữ v bằng tay
số
Manufactory [,mænju'fæktəri ] n xí
Marry ['mæri] v liên kết
nghiệp, nhà máy chế tạo Mass production n sản xuất hàng loạt
Manufacture [mænju'fækt∫ə] v chế
Master pattern design n hệ thống thiết
tạo, sản xuất kế rập chuẩn
Manufactured fiber n xơ nhân tạo Match n sự tương xứng, kết hợp
Manufactured offshore n gia công Match to v tiệp, giống
nước ngoài


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 97

Matching [´mætʃiη ] n qui định canh Medical benefits ['medikl] ['benifits ] n
trợ cấp y tế
kẻ sọc, tiệp màu, cắt đối sọc
Medium ['mi:diəm] adj trung bình, vừa
Materials [mə'tiəriəl ] n nguyên liệu
Medium materials m vật liệu trung bình
Materials wastage n sự lãng phí
Meet regulatory requirements n đáp
nguyên phụ liệu
ứng các quy định
Materials & accessories store n
Meet the needs of manufacturers and
kho nguyên phụ liệu
retailers around the world n đáp ứ ng
Materials and accessories
được nhu cầu của các nhà sản xuất và
outstanding n nguyên phụ liệu tồn
nhà bán lẻ trên toàn thế giới
Materials costs n chi phí nguyên
Melt [melt ] n , v sự nấu chảy, làm nóng
phụ liệu
chảy, tan ra
Materials defect n vải lỗi sợi
Melt spinning [melt 'spiniη ] n phương
Materials inspection manual n kiểm
pháp kéo sợi nóng chảy
tra nguyên phụ liệu thường niên
Membrane ['membrein ] n màng tế bào
Materials relaxing machine n máy
Memo ['memou ] n ghi nhớ
xả vải
Men’s dress shirt n áo sơmi nam
Materials risk assessments n đánh
Men’s fashion n thời trang nam giới
giá rủi ro nguyên phụ liệu
Mens lofty parka n áo paca (áo da có
Materials risk profiling analysis n
mũ trùm đầu của người etskimo)
phân tích rủi ro nguyên phụ liệu
Men's tailored suits n bộ com lê nam
Materials source [sɔ:siη]/ [mə'tiəriəl]
cao cấp
nguồn nguyên liệu
Mercerize ['mə:səraiz] v xử lý làm bóng
Maternity leave [mə'tə:niti] [li:v ] n
vải, ngâm kiềm làm bóng vải bông
nghỉ thai sản (có lương)
Merchandise ['mə:t∫əndaiz ] n hàng hóa,
Matting n nguyên liệu dệt
buôn bán, quản lý đơn hàng (trong may
chiếu, thảm
mặc)
Maturity [mə'tjuəriti ] n độ chín
Merchandiser ['mɜ:ʧədaɪs ] n nhân viên
(bông)
theo dõi đơn hàng
Max wt/box (not exceed 15kgs) n
Merge block v nối chi tiết
trọng lượng tối đa/thùng (không quá
Merino [mə'ri:nou ] n vải đen mêrinô, len
15kg)
sợi mêrinô
Maximum sewing speed n tốc độ
Mesh insert width n rộng vải lưới phối
may tối đa
chèn
Mc (material coordinator) n nhân
Mesh [me∫ ] n vải lưới
viên theo dõi nguyên phụ liệu
Metal buckle n khoá kim loại
Measure ['meʒə] v đo
Metal detected sticker n nhãn dán phát
Measurement ['meƺəmənt ] n kích hiện kim loại
thước, số đo Metal fiber ['metl 'faibə] n xơ kim loại
Measurement sheet n bảng thông Metal grommet n vòng dây kim loại
số Metal shank n nút kim loại
Measuring tape ['meʒə teip ] n Metallized dyes ['metəlaiz dai ] n thuốc
thước dây nhuộm kim loại
Mechanical property n tính chất cơ Metering device n bộ điều tiết tra thun
lý Method study ['meθəd] ['stʌdi ] n nghiên
Mechanism ['mekənizm ] n cơ cấu cứu phương pháp
Methylate v tẩm metanola

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 98
Meticulous [mi'tikjuləs] adj tỉ mỉ Missing ['misiη ] n sự đứt quãng
Meticulous painting [mi'tikjuləs Missing stitches ['misiη] [stit∫ ] n thiếu
'peintiη] n bản vẽ chi tiết mũi
Metric n theo hệ mét Missing yarn n thiếu sợi
Mex [mex ] n dựng dính Mistake [mis'teik] v lỗi
MFN n quy chế tối huệ quốc Misweave yarn n sợi lỗi
Miter corner ['maitə 'kɔ:nə ] n góc thu,
Micro mini skirt n váy siêu ngắn
Microenvironment n môi trường vi góc 45 độ, góc khăn, góc vạt
mô Mitten ['mitn ] n găng tay hở ngón
Microfiber ['maikrout 'faibə] n xơ Mix up (upset) v làm rối
tế vi Mixed yarn n lỗi sợi, pha sợi màu
Microfibers (microdeniers) n xơ sợi Moccasin [´mɔkəsin ] n giày da mềm,
siêu mảnh giày mọi
Mid armhole n điểm giữa nách Mock pocket n túi giả
Mid calf skirt n váy ngang bắp chân Mock turtleneck n cổ lọ giả
Mid depth cowl n cổ đổ trung Modacrylic fiber [modacrylic 'faibə] n
Middle weight ['midl] ['weit ] n trọng xơ modacrylic
lượng trung bình Modal fiber ['moudl 'faibə] n xơ modal
Mid neck n điểm giữa cổ Model n mẫu, thống kê chi tiết
Mid neck dart n chiết li ở giữa cổ Model name n tên mẫu, bảng thống kê
trước chi tiết
Mid shoulder n điểm giữa vai Modeling ['mɔdliη ] n vật mẫu
Mid shoulder dart n xếp li ở giữa Modern style n phong cách hiện đại
vai
Modify block [´mɔdi¸fai blɔk] v hiệu
Mid thigh n điểm giữa đùi
chỉnh chi tiết
Mild [maild] tác dụng nhẹ
Modify made by v được chỉnh sửa bởi
Mild detergent n
Mohair ['mouheə ] n vải len từ dê angora
chất tẩy nhẹ Moiré v cán hoa văn mỏng
Mildew n mốc (trên da thuộc) Moisture ['mɔist∫ə ] n độ ẩm, ẩm
Mineral dyes ['minərə] [dail ] n thuốc
Moisture regain ['mɔist∫ə] [ri'gein ] n sự
nhuộm vô cơ
hồi ẩm
Mineral fiber ['minərəl 'faibə] n xơ
Moisture transport ['mɔist∫ə] ['trænspɔ:t ]
gốc khoáng vật
n sự truyền tải ẩm
Mini marker n sơ đồ mini
Mold parts n khuôn dập nút
Minimum neck opening stretched
Molding for die cut n cối đóng
độ căng nhỏ nhất của vòng cổ
Monitor private label brands n quản lý
Mini skirt ['miniskə:t ] n váy ngắn
nhãn hàng
Minor n nhẹ, thứ yếu
Monoprinting n kỹ
Minority [mai'nɔriti] n thiểu số, dân
thuật in bằng cách vẽ màu lên khung lụa
tộc thiểu số
rồi mới kéo lên vải
Minutes n biên bản
Moorish classic n
Mirror block n tạo chi tiết đối xứng
kỹ thuật in hoa văn truyền thống của
Mirror corner n góc đối xứng
người maroc lên vải
Mismatch [mis'mæt∫] adj không đối
Mordant n cẩn màu
xứng
Mismatched fabric color adj màu Mordant dyes ['mɔ:dənt] [dai ] n thuốc
vải không đúng nhuộm cầm màu

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 99
Motion ['mou∫n ] n sự chuyển động, Nano fiber n xơ nano (siêu mảnh)
Nano technology n công nghệ nano
máy móc
Motion study ['mou∫n] ['stʌdi ] n Nap [næp ] n , v sợi ngắn trên mặt vải, nỉ,
tuyết, làm cho lên tuyết
nghiên cứu cử động
Napped fabric n vải có sợi tuyết
Motivate ['moutiveit] v thúc đẩy,
Napped fabric (knitted) n vải thun
khuyến khích
Napping ['næp ] n lớp phủ
Motivation ['mouti'vei∫n ] n sự thúc
Napping machine ['næpiη mə'∫i:n]
đẩy, động cơ thúc đẩy
n thiết bị đóng nút
Motor ['moutə ] n mô tơ, động cơ
Narrow side ['nærou said ] n phía mỏng
Motor cover arm n vỏ che mô tơ
Natural dyes ['næt∫rəl dai ] n thuốc
Mould, molded n đường gờ, đường
nhuộm thiên nhiên
chỉ
Natural fiber ['næt∫rəl] ['faibə] n xơ tự
Moulded buck n tay đòn gối ủi
nhiên
Move data [mu:v] [´deitə] v di
Natural vegetable fibers n xơ thực vật
chuyển dữ liệu
tự nhiên (như tre, dừa, bông, lanh, gai
Moving expenses ['mu:viη]
dầu, đay, dâm bụt ấn độ, dứa sợi,
[iks'pensiz ] n chi phí đi lại
gai…)
Mps (master production schedule) n
Natural waistline dress n đầm ráp nối
kế hoạch sản xuất tổng thể
ngang eo
Mrp (materials requirements planing)
Nearly joint ['niəli] [dʒɔint ] n chỗ nối quá
n hoạch định nhu cầu nguyên vật
liệu lớn
MS (master schedule) n kế hoạch Neck [nek ] n cổ
Neck opening n rộng cổ
tổng thể
MTM (mmethod time mmeasurement) Neck band (collar depth) n bản cổ
n phương pháp đo lường thời gian Neck band height n cao bo cổ
Muddy adj xám xịt Neck binding height n cao đường viền
Mule n dép hở gót cổ
Neck circumference (neck round) [nek]
Multi frequency [mʌlti] ['fri:kwənsi ] n
[sə'kʌmfərəns ] n vòng cổ, họng cổ
đa tần số
Neck dart [nek] [da:t ] n chiết li cổ
Multi needle chainstitch v diễu xích
Neck depth, neck drop n sâu cổ
móc nhiều kim
Neck drop n hạ cổ
Multi size n nhiều size
Neck facing n đáp cổ
Multinationals [mʌlti'næ ∫ənəl ] n đa
Neck is not well shape n hình dáng cổ
quốc gia
không đẹp
Multineedles machine (kansai) n
Neck line ['neklaɪn ] n đường tra cổ,
máy kansai
đường may ở cổ áo
Multi use interlock machine n máy
Neck measurement n vòng cổ
đánh bông đa năng
Neck opening [nek] ['oupniη ] n rộng
Muscle n bắp tay
vòng cổ
Muslin ['mʌzlɪn ] n vải muslin (vải
Neck opening from hps to hps, neck
mỏng)
width seam to seam n ngang cổ
N Neck rib [nek] [rib ] n bo cổ
Nail [neil ] n đinh ốc
Neck tape [nek] [teip ] n viền cổ
Nainsook ['neinsuk ] n vải nanxuc
Neck width (seam to seam) n rộng cổ
Name of goods n tên hàng (mí đến mí)

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 100
Necklace ['neklis ] n dây chuyền, Next size [nekst saiz ] n cỡ kế tiếp
chuỗi hạt Nickel ["nikl ] n niken
Neckline ['neklain ] n vòng cổ, Night dress n quần áo ngủ
đường tra cổ, viền cổ Night work [nait] [wə:k ] n làm việc ban
đêm
Neckline kept well shape n hình
dáng cổ phải đẹp Nippers ['nipəz ] n kềm
No Of needle n chi số kim
Needle ['ni:dl ] n kim
Needle bar ['ni:dl] [bɑ: ] n trụ kim No Of thread n số hiệu của chỉ, mã số
màu chỉ
Needle bed n bàn chải sắt
Noble ['noubl] adj quí phái, quí tộc
Needle cut ['ni:dl] [kʌt ] n kim cắt
Nominated supplier n nhà cung cấp
Needle detector ['ni:dl] [di'tektə ] n
được chỉ định
máy dò kim
Non function [,nɔn] ['fʌηk∫n ] n vô hiệu
Needle detector desk machine n
Non woven fabric [nɔn wi:v 'fæbrik ] n
máy rà kim loại để bàn
vải không dệt
Needle detector hand machine n
máy rà kim loại cầm tay Noncomforming product n sản phẩm
không phù hợp
Needle detector machine n máy dò
kim loại Non direct labour n lao động gián tiếp
Needle gauge ['ni:dl] [geidʒ ] n cự li Non finalcial compensation n lương
bổng đãi ngộ phi tài chính
kim
Non water soluble glue n không tan
Needle guard ['ni:dl] [gɑ:d ] n giá
trong nước
che kim an toàn
Nonwoven adj không dệt
Needle hole ['ni:dl] ['houl ] n lỗ kim
Nonwoven interfacing n keo/dựng
Needle line n dấu lỗ kim
không dệt
Needle plate (throat plate) n mặt
Normex n tên thương mại của xơ
nguyệt
aramide
Needle set screw n ốc hãm kim
Not match with shell fabric adj không
nắp đậy
tiệp với màu vải chính
Needle space ['ni:dl] ['speis ] n cự li
Not removable stain n vết dơ không tẩy
kim
được
Needle thread tension sức căng chỉ
Notch [nɔt∫ ] n vết khía hình chữ v, dấu
kim
bấm (định vị trên sơ đồ)
Needle treaks n biên vải lỗ kim
Notch cutter [nɔt∫ 'kʌtə ] n kềm bấm dấu
Needle board n bàn chông
Needle to hook relationship n quan Notched lapel n ve có khía
hệ kim và mỏ ổ Notched sport collar n cổ polo phía
Negotiation [ni,gou∫i'ei∫n ] n sự trước chữ v
thương lượng Notcher n dụng cụ bấm dấu
Nehru collar n cổ nehru Note v ghi chép, lưu ý
Nested [´nestid] adj lồng vào nhau Noticeable colour codes n những màu
Net [net ] n vải màn, vải lưới cần lưu ý
Net production days n số ngày sản Novelty n hàng mới lạ
Number ['nʌmbə] v đánh số
xuất thực tế
Nettle ['netl ] n cây tầm ma Number of packages n số kiện
Neutral condition n môi trường trung Nut n dấu tròn
tính Nylon ['naɪlɒn ] n nylon
New data name n tên dữ liệu mới

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 101
Nylon bias tape n dây nylon cắt xéo On the job training n đào tạo tại chỗ
Nylon fiber ['nailən] ['faibə] n xơ nylon On the spot [ɔn đə] [spɔt ] n tại chỗ
O One colour shading n kỹ thuật nhuộm
tạo bóng 1 màu
Oak bark and acorn n vỏ và hạt của
One needle machine n máy một kim
cây sồi
Oak leave [ouk li:v ] n lá sồi (thức ăn One piece [wcn] [pi:s ] n một phần
One side n sơ đồ đi một phía
của tằm sồi)
One way cutting n vải cắt theo một
Obi belt n thắt lưng kiểu đai áo
chiều
kimono
One way pleats n li một chiều
Odds plys up lớp lẻ, cắt thêm
One button suit n bộ com lê một nút
Odor smell ['oudə smel ] n vải có
One piece armhole cowl clothes n trang
mùi
phục một mảnh tạo sóng vải ở nách
Off center [ɔ:f] ['sentə] adj không
One shoulder dress n đầm lệch vai
ngay giữa
One shoulder neckline (asymmetric
Off neckline [ɔ:f] ['neklain ] n không
neckline, starting) n cổ một vai
cổ
One stop quality assurance solutions n
Off the job trainning n đào tạo
giải pháp chất lượng trọn gói
ngoài nơi làm việc
One way design n vải một chiều
Office wear ['ɔfis] [weə ] n trang phục
One way layout n cách bố trí một chiều
công sở
On line supplier database n dữ liệu trực
Off the shoulder neckline n cổ trễ
tuyến về các nhà cung ứ ng
vai
Oot (out of tolerance) v vượt qua dung
Ogee [´oudʒi: ] n đường (hình) chữ s sai cho phép
Ogee diagonal grid n lưới chéo Opc (operation process chart) n lưu đồ
lượn chữ s qui trình sản xuất
Ogee quilting [´oudʒi:] [kwiltiη ] n Open back curve vent n đường thông
chần chỉ dạng chữ s gió ở thân sau
Oil [ɔil ] n dầu máy Open end n mở cuối
Oil blocking mechanism n cơ cấu Open mirror v mở chi tiết đối xứng
ngăn chặn rò rỉ dầu Open seam ['oupən] [si:m ] n đường
Oil pan [ɔil pɑ:n ] n bể dầu may rẽ
Oil reservoir [ɔil 'rezəvwɑ: ] n mâm Open width washer n phương pháp
giặt mở khổ
dầu
Opening ['oupniη ] n đường xẻ
Oil seal [ɔil si:l ] n phốt dầu
Opening in edge n cạnh hở
Oil stain [ɔil stein ] n vết dơ dầu
Oil water repellent finish n xử lý kỵ Opening of loop n lối qua, luồn qua
Openned stitches ['oupn] ['stit∫] adj hở
nước dầu
mũi chỉ
Old data name n tên dữ liệu cũ
Operate ['ɔpəreit] v thao tác, hoạt động
On both side [ɔn] [bouθ] [said] adv
Operating area ['ɔpəreitiη] ['eəriə ] n vùng
hai bên
hoạt động
On center of inside adj ở giữa bên
Operation analysis n phân tích hoạt
trong áo
động
On the contrary [ɔn đə] ['kɔntrəri] adv
Operation control n kiểm soát hoạt
trái lại, ngược lại
động
Operation panel n bảng điều khiển

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 102
Out in [aut in ] n thuận nghịch (vào ra)
Operation process n qui trình may
Operation standard n tiêu chuẩn Outline ['autlain ] n bản phác thảo,
công việc đường nét, đường viền
Operational planning n hoạch định Output ['autput ] n đầu ra, xuất lượng,
tác vụ hàng ra chuyền
Output rate (throughout) n sản lượng
Operational/task environment n
môi trường tác vụ, công việc Out seam [aut si:m ] n sườn ngoài
Outside collar ['autsaid] ['kɔlə ] n cổ
Opticut automarker n hệ thống giác
sơ đồ tự động ngoài
Optimum ['ɔptiməm] adj tối ưu Outside leg below belt n dàng ngoài
Order ['ɔ:də ] n đơn đặt hàng, dữ liệu dưới lưng
Outside sleeve ['aut'said] [sli:v ] n tay
giác sơ đồ
ngoài
Order no ['ɔ:də] [nɔ ] n số đơn hàng
Outside stitched overedge adj đường
Order slip ['ɔ:də] [slip ] n phiếu đặt
may ngoài sát mí
may
Oval stopper n con chặn hình oval
Organdy [ɔ:'gændi ] n vải phin
Over arm (shoulder to cuff) ['ouvə] [a:m
ocganđi (vải sợi bông mịn, hơi dày)
] n dài tay (từ vai đến cửa tay)
Organic solvent n dung môi hữu cơ
Over edge (overlock) ['ouvə edʒ ] n vắt
Organic subtance n hợp chất hữu cơ
sổ
Organization [,ɔ:gənai'zei∫n ] n tổ
Over edge seam n bờ vắt sổ
chức, cơ quan
Over lapped ['ouvə'læpit ] n chồm (may
Organization structure n cơ cấu tổ
chồm)
chức
Over packed ['ouvə pæk ] n đóng quá số
Organize (organise) ['ɔ:gənaiz] v tổ lượng
chức Over stitch ['ouvər] ['stit∫] adj chỉ may
Organza ['ɔ:gænzə ] n lụa ni lông chồm ra ngoài
giống vải sa ocgandi Over weight ['ouvəweit ] n quá trọng
Original [ə'ridʒənl] adj ban đầu, lượng
nguyên thủy Overcoat ['ouvə'kout ] n áo khoác, áo
Original sample (sealer) n mẫu gốc choàng
Originate [ə'ridʒineit ] n bắt nguồn Overdye v nhuộm đè lên
Overedge machine n máy may vắt sổ
từ, khởi đầu
Ornament ['ɔ:nəment ] n đồ trang ba chỉ
Overedge seam ['ouvəredʒ] [si:m ] n
sức
Outer body ['autə] ['bɔdi ] n thân đường ép
Overedge width n bờ rộng vắt sổ
ngoài
Overflow ['ouvəflou ] n nhuộm tràn
Outer fold ['autə foʊld] v gấp phía
Overlap ['ouvəlæp] v đặt chồng lên
ngoài
Overlay ['ouvəlei] v phủ lên, che lên
Outer scale n vòng tròn chia vạch
Overlock ['ouvəlɔk ] n mũi may vắt sổ
ngoài cùng
Overlock grinning n vắt sổ nhẹ chỉ
Outer sleeve ['autə] [sli:v ] n tay
Overlock loose stitches n vắt sổ lỏng
ngoài
chỉ
Outer stromflap n nẹp che bên
Overlock machine ['ouvəlɔk mə'∫i:n ] n
ngoài
Outerwear n quần áo khoác ngoài máy vắt sổ
Outfit n đồ trang bị Overlock stich n mũi vắt sổ
Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 103
Overlock twist n vắt sổ bị cuốn bờ Panel ['pænl ] n nẹp
Overlocking machine n máy vắt sổ Panel facing ['pænl] ['feisiη ] n đáp nẹp
Oversized top or t silhouette n kiểu Panels down n sơ đồ đi úp bề mặt
bóng chữ t xuống
Overtime ['ouvətaim ] n giờ phụ trội, Pants [pænts ] n quần tây
giờ làm thêm Pant suits [pæntsu:ts ] n bộ com lê
Overwrite ['ouvərait] v ghi đè quần
Overwrite marker v ghi đè sơ đồ Paper clip ['peipə] [klip ] n kẹp giấy
Paper hangtag n thẻ bài giấy (treo trên
P
quần áo)
P/l (packing list) n qui cách đóng
Paper interfacing n dựng giấy
thùng
Paper pattern n rập giấy
Packable pocket n túi hộp
Paper pattern (paper grading) n rập
Packing ['pækiη ] n bao bì, việc
giấy
đóng gói
Packing (barrel, flat packet) n đóng Paper shears n kéo cắt giấy mềm
Parachute ['pærə∫u:t ] n vải dù
thùng
Parachute fabric n vải làm dù
Packing area ['pækiη 'eəriə ] n khu
Paraffin wax n nến, sáp nến
vực đóng gói
Packing instruction ['pækiη in'strʌk∫n] Parallel ['pærəlel] adj song song
Parallel dart n chiết li song song
n quy cách đóng gói
Parameter [pə'ræmitə(r) ] n thông số
Packing machine ['pækiη] [mə'∫i:n ] n
Part n chi tiết
máy nẹp đai
Part of waistband n một phần lưng áo
Pad [pæd ] n miếng đệm lót
Partial ironing ['pɑ:∫l 'aiəniη ] n ủi chi tiết
Pad batch [pæd bæt∫ ] n cuộn ủ lạnh
Partial shipment n giao hàng từng đợt
Pad bath [pæd] [bæθ ] n bể ngấm
Party blouse n áo dạ hội
ép ủ lạnh, cuộn ủ lạnh
Pasant (belt loop)n
Pad dyeing (thermofixing) [pæd]
con đỉa
['daiiη] n ngấm ép (gắn nhiệt)
Pass needle detector [pɑ:s 'ni:dl di'tektə ]
Pad roll [pæd] ['roul ] n ngấm ép
n vượt qua dò kim
cuộn ủ nóng
Passementerie [,pɑ:si'mɑ:ηtri:] v đổ ren
Pad steam [pæd] [sti:m ] n ngấm ép
tua kim tuyến
chưng hấp
Padded collar ['pædid] ['kɔlə ] n cổ Paste [peist ] n bột nhão, keo
Patch [pæʧ ] n miếng đắp
dún
Patch on inner body n miếng đắp lên
Padding (quilting) n chần gòn
thân trong
Pagoda sleeve [pə'goudə sli:v] n
Patch pocket [pæt∫] ['pɔkit ] n túi đắp
tay loe nhiều lớp
Paid leave v nghỉ phép có lương Patch pocket with flap n túi đắp có nắp
Paillette [pæl'jet ] n vảy kim tuyến Path [pɑ:θ ] n hướng
(để dưới lớp mềm hay trên vải cho Patio pants [´pa:tjou] [pænts ] n quần
óng ánh) ống rộng
Painterly effect n hiệu ứng chuyển Pattern ['pæt(ə)n ] n mẫu, rập, hoa văn
màu Pattern (sample) piece ['pæt(ə)n 'sɑ:mpl
Pair [peə(r) ] n cặp, đôi pi:s ] n chi tiết cắt
Pair button [peə(r)] ['bʌtn ] n nút đôi Pattern construction ['pæt(ə)n kən'strʌk∫n
Pale [peil] adj tái, nhợt nhạt
] n tạo mẫu, ra rập, thiết kế rập

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 104
Pegged hemline pants n quần ống túm,
Pattern design system ['pæt(ə)n
phần đùi rộng
di'zain sistəm ] n hệ thống thiết kế
Pen pocket [pen] [pocket ] n túi cài bút
mẫu
Penalty ['penlti ] n hình phạt
Pattern guide sheet ['pæt(ə)n gaid
Pencil skirt n váy bút chì
∫i:t] n rập mẫu mỏng
Penetrate ['penitreit] v thấm vào
Pattern made by ['pæt(ə)n meid bai ] n
Penetration n sự thấm vào
người thực hiện mẫu
Peplum [´pepləm ] n tùng áo, vạt áo
Pattern marker ['pæt(ə)n 'mɑ:kə ] n
Percale [pə'keil ] n vải peccan (một thứ
nhân viên giác sơ đồ, ra rập
vải mịn)
Pattern no n số
Perfect ['pə:fikt] adj hoàn chỉnh
order, số rập
Performance [pə'fɔ:məns ] n hiệu suất
Pattern paper n giấy vẽ mẫu, giấy
Perimeter [pə´rimitə ] n chu vi
cắt rập
Permanent n lâu dài,
Pattern parts n số chi tiết mẫu
thường xuyên, vĩnh cửu
Pattern room n rập, sơ đồ
Permanent pleats n li chết
Pattern shears n kéo cắt bìa cứng
Permeability [,pə:miə'biləti ] n độ thông
Pattern square n thước vuông vẽ
thoáng
rập
Perpendicular [,pə:pən'dikjulə(r) ] n
Pay grades [pei] [greidz ] n ngạch,
đường vuông góc, vị trí thẳng đứng
hạng lương
Person hours / man hours n giờ công
Pay lader [pei] [leidə ] n thang lương
lao động của một người
Pay ranges [pei] [reindʒiz ] n bậc
Personnel management n quản trị nhân
lương
sự
Pay rate [pei] [reit ] n mức lương
Petal sleeve ['petl ] n tay hình cánh hoa
Pay roll (pay sheet) n bảng lương
Peter pan collar n cổ peter pan (cổ sen
Pay scale [pei] [skeil ] n bậc lương
đứng)
Pay day [pei] [dei ] n ngày phát
Pewter puller n đầu dây kéo bằng kim
lương
loại
Payment n sự chi trả
Physical examination n khám sức khỏe
Pay slip [pei] [slip ] n phiếu lương
Physical property ['fizikl 'prɔpəti ] n tính
Pckt bag n lót túi
chất vật lý
Pckt bag palm side n lót túi mặt
Pick up ['pikʌp ] n mức ép
lòng bàn tay
Pickle ["pikl ] n dung dịch axit để tẩy
Peak lapel [pi:k] [lə'pel ] n ve lật
Picot [pi'kou ] n rìa (đăng ten)
Peaked collar ['pi:kt] ['kɔlə ] n cổ áo
Picot & zigzag ['pi:kou ænd 'zigzæg ] n
chóp nhọn
máy viền trang trí
Peasant sleeve ['pezənt ] n tay
Piece [pi:s ] n bộ phận, mảnh, miếng
phồng xòe ở cổ tay (kiểu nông dân)
Piece category [pi:s] ['kætigəri ] n tên
Pedal ['pedl ] n bàn đạp
loại chi tiết
Pedal pushers ['pedl ´puʃə ] n quần
Piece goods [pi:s gudz ] n vải nguyên
đùi phụ nữ
miếng
Pedal regular ['pedl] ['regjulə ] n bàn
Piece plot [pi:s] [plɔt] v vẽ chi tiết
đạp gia tốc
Piece verify [pi:s] [´verifai] v kiểm tra chi
Peel off v bong tróc
tiết
Pegged skirt n váy bó


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 105
Piecework payment n trả lương Placket (panel) ['plækit] ['pænl ] n nẹp
khoán sản phẩm Placket facing ['plækit 'feisiη ] n nẹp đáy
Pierrot collar n cổ pierrot, cổ diềm cạnh, mặt đối nẹp nút
xếp nếp Placket seam ['plækit si:m ] n đường ráp
Pigment n chất màu, chất nhuộm nẹp cạnh, đường may nẹp
Pigment stripe n phương pháp Plaid n kẻ sọc ô vuông (vải)
nhuộm sọc trắng trên nền đen Plain [pleɪn] adj trơn, một màu
Pile fabric [pail 'fæbrik] n vải nhung Plain seaming [plein] [si:miη ] n đường
len may thường
Pilling [piliη ] n vón hạt Plain weave ['pleinwi:v ] n dệt vân điểm,
Pilling resistance n độ chống vón gút dệt trơn
Pillow ['pilou ] n gối (vật gối đầu khi Planning ['plæniη ] n kế hoạch, hoạch
ngủ), tấm lót, ổ lót trục, đệm định
Pillow case ['pilou] [keis ] n áo gối Planning department n phòng kế hoạch
Pilot lot ['pailət lɔt ] n hàng cắt thử Plant [plɑ:nt ] n máy móc, thiết bị, nhà
nghiệm máy, xí nghiệp
Pin [pin ] n kim gút, đinh ghim Plant design n thiết kế nhà xưởng
Pin cushion ['pɪn k℧∫n] v cái gối cắm Plant layout v sắp xếp thiết bị nhà
kim của thợ may xưởng
Pin marking [pin 'ma:kiη ] n lấy dấu Plastic polybag n bao nhựa
bằng ghim Plastic ring n đệm nhựa
Pinafore ['pɪnəfɔ:r ] n tạp dề Plastic stable pin n vòng nhựa
Pinch out [pint∫ aut] v kẹp vào, bớt đi Plastic staple attacher n thiết bị bấm
Pinking shears ['piηkiη ∫iəz ] n kéo ghim nhựa
cắt vải răng cưa Plastic staple machine n máy bắn nhãn
Plastic string n dây
Pipe hem [paip hem ] n đường viền
gân treo nhãn bằng nhựa
Piped buttonhole n khuy viền Plastic trip stabler n máy đóng nhãn
Piped pocket n viền túi Plastic clip ['plæstik klip ] n nút đệm
Piping (chenille, brookshire piping) nhựa
['paipiη ] n dây viền Plated ['pleitid] v mạ
Piping cord, fill cord ['paipiη kɔ:d] [fil Pleat [pli:t ] n li, nếp gấp, xếp li
kɔ:d ] n dây gân Pleat belt sleeve n tay xếp li rũ
Piqué ['pi:kei ] n vải bông sọc Pleat depth [pli:t] [depθ ] n độ sâu của
Pivot ['pivət] v quay xếp li
Pivot block ['pivət blɔk] v quay chi Pleat direction [pli:t] [di'rek∫n ] n hướng
xếp li
tiết
Pleat edge [pli:t] [edʒ ] n cạnh li, mép của
Pivot dart [´pivət] [dɑ:t] v quay chiết
nếp gấp
li
Pleat facing [pli:t] ['feisiη ] n đáp li, mặt
Pkt (packet/ pocket) n gói/ túi
đối nếp li
Place of delivery n nơi giao hàng
Pleat folding [pli:t] [fouldiη ] n gấp li
Placement n vị trí
Pleat strap [pli:t] [stræp ] n cá li
Placement details n sắp xếp chi tiết
Pleat width [pli:t] [wɪtθ ] n bề rộng xếp li
Placement of labels n vị trí nhãn
Pleat box [pli:t bɔks ] n nếp gấp
Placket ['plækit ] n trụ, nẹp áo
(đường xẻ áo, váy)

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 106

Pocket lining ['pɔkit] ['lainiη ] n lót túi
Pleated cowl [pli:tid kaul ] n xếp li
sóng vải Pocket lip ['pɔkit] [lip ] n mép túi, cơi túi
Pleated pocket [pli:tid 'pɔkit ] n túi Pocket loop ['pɔkit] [lu:p ] n vòng cài nút
xếp li túi
Pleated shoulder cowl [pli:tid ' ∫ouldə Pocket opening ['pɔkit 'oupniη ] n miệng
kaul ] n xếp li sóng vải ở vai túi
Pleated skirt [pli:tid] [skə:t ] n váy Pocket opening horizontal/ vertical
xếp li ['pɔkit 'oupniη ,hɔri'zɔntl]/ ['və:tikl ] n
Plot [plɔt] v vẽ ngang/ dài miệng túi
Plotter [´plɔtə ] n máy vẽ Pocket panel ['pɔkit] ['pænl ] n nẹp túi
Plumps and puckers [plʌmps ænd Pocket placement n vị trí túi
'pʌkəs ] n lõm và nhăn, xếp li Pocket steam press ['pɔkit sti:m pres ] n
Plunging neckline ['plʌndʒiη ' neklain máy ủi định hình túi
] n cổ sâu Pocket strap ['pɔkit] [stræp ] n cá túi
Plus additional 3% [pʌls ə'di∫ənl] v Pocket top stitching ['pɔkit tɔp 'stit∫iη ] n
cộng thêm 3% diễu túi
Ply [plai ] n độ dày (vải) Pocket welt (pocket panel) n nẹp túi,
PMTS (predetermined motion time viền miệng túi
system) [,pri:di'tə:min 'mou∫n taim Pocket zip length ['pɔkit zip leηθ ] n dài
'sistəm ] n hệ thống định trước thời dây kéo túi
gian động tác Pocket zip opening n rộng dây kéo túi
Pneumatic lint collecter n bộ hút Pocketing ['pɔkitiη ] n lót túi
bụi bằng hơi Pocketting fabric ['pɔkitiη 'fæbrik ] n vải
Po (purchase order) n đơn đặt hàng
lót túi
Pocket ['pɔkit ] n túi áo/ quần
Point press [pɔint pres ] n đầu nhọn của
Pocket bag ['pɔkit] [bæg ] n bao túi thiết bị ủi
Pocket corner ['pɔkit] ['kɔ:nə ] n góc Point tacking [pɔint tækiη ] n lấy dấu
túi bằng chỉ
Pocket creaser ['pɔkit] [kri:sə ] n Pointed ['pɔintid] adj nhọn
may ép túi, may gấp túi Pointed collar, peaked collar n đầu
Pocket depth [pocket depθ ] n độ nhọn cổ
sâu túi Policy ['pɔləsi ] n chính sách, hợp đồng
Pocket distance from frontedge n
Polka dot pattern n hoa văn chấm theo
vào túi lưới xéo
Pocket distance from shoulder
Polo shirt ['poulou ∫ə:t ] n áo thun cổ trụ
['pɔkit 'distəns frɔm '∫ouldə ] n hạ túi
Poly bag [pɔli bæg ] n bao nylon
Pocket edge [pocket] [edʒ ] n mép
Polyamide fiber [,pɔli'æmaid 'faibə ] n xơ
túi
poliamide (PA, nylon)
Pocket entrance (pocket
Polybutadienz n cao su tổng hợp
opening/mouth) n miệng túi
Polyester [,pɔli'estər ] n vải poliester
Pocket facing ['pɔkit] ['feisiη ] n đệm
Polyester fiber [,pɔli'estə(r) 'faibə ] n xơ
túi, đáp túi
poliester (pes, pet)
Pocket flap ['pɔkit flæp ] n nắp túi
Polyethylene fiber [,pɔli'eθəli:n] n xơ
Pocket height ['pɔkit] [hait ] n chiều
poliethylene (pe)
cao túi

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 107
Polyimide fiber n xơ poliimide (pi) PPC (production planning and control
Polymer ['pɔlimə(r) ] n polime, chất system) n hệ thống kiểm tra và lập kế
hoạch sản xuất
trùng hợp, hợp chất cao phân tử
PPIC (production planning inventory &
Polyolefin fiber n xơ từ họ olefin
control) n lập kế hoạch và điều phối sản
Polypropylene fiber [,pɒli'prəʊpi,li:n
xuất
'faibə ] n xơ polipropylene (pp, pop)
Practical ['præktikl] adj thực hành, thực
Polytetrafluoroethylene fiber n xơ
tiễn
politretrafluoroethylene (ptfe)
Premium pay ['pri:miəm] [pei ] n tiền trợ
Polyurethane fiber n xơ
cấp độc hại
poliurethane (pu)
Premium payment trả lương
Polyvinylchloride fiber n xơ
Pre production sample n mẫu duyệt
polivinylchloride (pvc)
trước sản xuất
Pongee [pɔn'dʒi: ] n lụa mộc (trung
Pre setting [,pri:'settiη ] n ổn định nhiệt,
quốc)
tiền định hình
Poof shorts [pu:f] [ʃɔ:ts ] n quần
Pre shrunk [,pri:' ∫rʌηk ] n xử lý phòng co
phồng
Press [pres] v ủi, đè, ấn xuống
Poof skirt [puf skə:t ] n váy phồng,
Press flat v ủi phẳng
váy bí
Press mark [pres] [mɑ:k ] n dấu ủi, ủi bị
Poor ironing at sleeve [pɔ:(r) 'aiəniη
bóng vải
æt sli:v ] n tay ủi không kỹ
Press mitt dụng cụ lộn góc khi ủi
Poor pressing [pɔ:(r) 'presiη ] n ủi Press open seam [pres 'oupən si:m ] n
không đẹp đường ủi rẽ may, đường may để hở
Poplin ['pɔplin ] n vải pôpơlin Press stud/ popper snap [pres stʌd]/
Popular ['pɔpjulə] adj phổ biến, ['pɔpə snæp ] n nút bấm
được ưa chuộng Presser foot [pres] [fut ] n chân vịt
Porous ['pɔ:rəs] adj thoáng hơi, xốp Presser foot lift [pres] [fut] [lift ] n độ
Port of loading n cảng xếp hàng nâng chân vịt
Portable cloth balance n cân vải di Presser foot lifter [pres] [fut] [lifte ] n cần
động nâng chân vịt
Portfolio [pɔ:t'fouliou ] n hồ sơ thiết Pressing board ['presiη] [bɔ:d ] n mặt
kế, bản vẽ các trang trình bày thiết bàn ủi
kế Pressing buck ['presiη] [bʌk ] n cùi chỏ
Portrait collar ['pɔ:treit 'kɔlə ] n cổ ủi
đứng bản thấp Pressing cloth n vải dùng để ủi tránh bị
Position [pə'zi∫n] n vị trí bóng vải
Potassium n thuốc Pressing defect ['presiη] [di'fekt ] n ủi
tím không đẹp
Powder n thuốc bột Pressing foot screw n ốc bát chân vịt
Pressing no/ crease n ủi phẳng, không
Powdered ['paudərid] v sấy khô
nếp gấp
Power supply n nguồn điện cung
Pressing w / crease n ủi gấp nếp
cấp
Prevailing style n kiểu thịnh hành,
PP meeting (preproduction meeting)
phong cách thịnh hành
n cuộc họp trước khi sản xuất
Previous adj xem trước, duyệt trước
Price n giá cả

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 108

Production control [prə'dʌk∫n kən'troul ] n
Price sticker, price tag, price ticket
n nhãn giá kiểm soát sản xuất
Price ticket [prais] ['tikit ] n thẻ bài Production cost [prə'dʌk∫n kɔst ] n chi
giá phí sản xuất
Prime cost [praim] [kɔst ] n chi phí Production facilities [prə'dʌk∫n fə'siliti ] n
cơ bản mặt bằng sản xuất, điều kiện sản xuất
Princess line [prin'ses] [lain ] n Production finish date [prə'dʌk∫n 'fini∫
đường decoupe deit ] n ngày kết thúc sản xuất
Princess seam [prin'ses si:m ] n
Production line [prə'dʌk∫n lain ] n dây
đường may decoupe
chuyền sản xuất
Print [print] v in
Production manager [prə'dʌk∫n 'mænidʒə
Print screen [print] [skrin ] n màn
] n giám đốc sản xuất
hình in
Production order [prə'dʌk∫n 'ɔ:də ] n tác
Printer [´printə ] n máy in
nghiệp
Printing ['printiη ] n kỹ thuật in
Production output analysis chart for
Printing in charge n phụ trách in ấn
merchandise n bảng phân tích ra
Prntd size /washcare lbl qty n nhãn
chuyền cho cân đối
vóc/ thành phần số lượng
Production planning [prə'dʌk∫n 'plæniη ]
Procedure [prə'si:dʒə ] n thủ tục
n lập kế hoạch sản xuất
Process (trash, operation) ['prouses]
Production process [prə'dʌk∫n 'prouses ]
([ træ∫], [,ɔpə'rei∫n]) n ; v quá trình,
n qui trình sản xuất
quy trình; xử lý, chế biến, gia công
Production services management n
Process order ['prouses order] xử lý
quản trị sản xuất dịch vụ
dữ liệu giác sơ đồ
Production start date [prə'dʌk∫n stɑ:t deit
Processing ['prousesiη] n quá
trình xử lý, sự xử lý ] n ngày bắt đầu sản xuất
Processing contract ['prousesiη Production volumes n sản lượng
'kɔntrækt ] n hợp đồng gia công Production/services management n
quản trị sản xuất/ dịch vụ
Procurement lead time
Productivity [,prɔdʌk'tivəti ] n năng suất
[prə'kjuəmənt led taim ] n thời gian
Profit ['prɔfit ] n lợi nhuận
chờ (từ lúc bắt đầu mua đến lúc có
nguyên vật liệu) Profit sharing ['prɔfit] [' ∫əriη ] n chia lời
Produce [prə'dju:sə] v sản xuất Programmable electronic pattern
Producer ['prɔdəkt ] n nhà sản xuất sewing with cylinder bed n máy may
Product ['prɔdəkt ] n sản phẩm với thiết bị lập trình tạo mẫu điện tử
Product life cycle ['prɔdəkt laif 'saikl ] Programmer ['prougræmə ] n bộ lập trình
Progressive bundle system [prə'gresiv
n vòng đời sản phẩm
'bʌndl 'sistəm ] n hệ thống nhóm theo
Product line review ['prɔdəkt lain
qui trình
ri'vju: ] n đánh giá dây chuyền
Project ['prədʒekt ] n dự án
Product quality inspection ['prɔdəkt
Promo style ['prɔmou stail ] n tên gọi
'kwɔliti in'spek∫n ] n kiểm tra chất
riêng cho mã hàng đặc biệt
lượng sản phẩm
Promote [prə'mout] v đẩy mạnh
Production [prə'dʌk∫n ] n sản xuất,
Promotion [prə'mou∫n ] n quảng bá
chế tạo
thương hiệu, thăng chức
Proportion [prə'pɔ:ʃn ] n sự cân đối

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 109

Pungent smell ['pʌndʒənt smel ] n mùi
Propose [prə'pouz] v đề xuất, đề nghị
Propped leg pose n tư thế chân trụ hăng, cay (xơ pan)
đỡ phía sau Purchase ['pə:t∫əs] v mua
Protect [prə'tekt] v bảo vệ Purchaser ['pə:t∫əsə ] n người mua
Protective clothing n quần áo bảo Purchasing ['pə:ʧəsiŋ ] n thu mua
vệ Pure [pjuə] adj nguyên chất
Protective property n tính chất bảo Pure wool [pjuə] [wul ] n len nguyên chất
vệ Purl stitch [pə:l stit∫ ] n mũi chỉ xương cá
Protein fiber ['prouti:n 'faibə] n xơ Push, speed up v đẩy, thúc đẩy
gốc động vật Pushing v đẩy
Prototype ['proutətaip ] n mẫu chuẩn Putting n lắp ráp
Provide an array of concept to Pyjamas [pə'ʒa:məƺ ] n quần áo ngủ
consumer quality assurance and
Q
compliance service cung cấp các
QA (quality assurance) n đảm bảo chất
dịch vụ toàn diện đánh giá sự phù
lượng
hợp và đảm bảo chất lượng từ lúc
QA (quality audit) n kiểm tra chất lượng
hình thành ý tưởng cho đến khi sản
QA (quality auditor) n nhân viên quản lý
phẩm đến tay người tiêu dùng
chất lượng
Provide more room [prə'vaid mɔ:
QA manager n giám đốc chất lượng
ru:m] thêm, nới rộng
QC (quality checking/ control) n kiểm soát
Pucker ['pʌkə ] n ; v nếp nhăn; làm
chất lượng
nhăn, làm co lại
QCDS (quality, cost, delivery timing,
Puckering ['pʌkəriη ] n làm dúm lại, safety) n chất lượng, chi phí, thời gian
làm nhăn, đường may nhăn giao hàng, và an toàn
Puckles n đầu khóa/ khoen QMS (quality management system) n hệ
Puff [pʌf] n ; v sự thổi phồng; thổi thống quản lý chất lượng
phồng Qrs/counter sample n mẫu đối
Puff sleeve [pʌf] [sli:v ] n tay phồng Qualification sticker [,kwɔlifi'kei∫n 's kə ]
Pull [pul] v kéo n nhãn chất lượng
Pull out [pul aut] v tuột khỏi Qualified ['kwɔlifaid] adj đủ khả năng
Puller (zip puller, zipper slider) n Quality ['kwɒləti ] n chất lượng
đầu dây kéo
Quality & color matching chart,
Pulley ['puli ] n puli
material trim card n bảng màu
Pullover ['pulouvə ] n áo len chui đầu
Quality assurance n đảm bảo chất
Pullover placket ['pulouvə 'plækit ] n lượng
xẻ trụ áo thun Quality assurance program
Pulse motor [pʌls 'moutə ] n mô tơ development n phát triển chương trình
xung đảm bảo chất lượng
Pump machine [pʌmp mə'∫i:n ] n Quality management ['kwɔliti
máy bơm 'mænidʒmənt ] n quản lý chất lượng
Punch [pʌnʧ] v máy khoan, máy dập Quality management representative
dấu, giùi lỗ ['kwɔliti 'mænidʒmənt ,repri'zentətiv ] n
Puncher ['pʌnt∫ə ] n đục lỗ đại diện quản lý chất lượng
Punctuality [,pʌηkt∫u'æləti ] n đúng Quality manual ['kwɔliti 'mænjuəl ] n sổ
hạn tay chất lượng

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 110

Quality objective ['kwɔliti ɔb'dʒektiv ] Rake [reik ] n cái cào tạo hoa văn
Ramie ['ræmi: ] n cây gai
n mục tiêu chất lượng
Ramie fiber ['ræmi: 'faibə] n xơ gai
Quality policy ['kwɔliti 'pɔləsi ] n
Random n ngẫu nhiên
chính sách chất lượng
Random checking production lots n
Quality procedure ['kwɔliti prə'si:dʒə ]
kiểm tra ngẫu nhiên các lô hàng
n qui trình chất lượng
Random dot pattern n hoa văn chấm
Quality record ['kwɔliti 'rekɔ:d ] n hồ
ngẫu nhiên
sơ chất lượng
Range [reindʒ ] n phạm vi, loại
Quality standard ['kwɔliti 'stændəd ] n
Rate [reit ] n tốc độ,tỉ lệ
tiêu chuẩn chất lượng
Rates of pay [reits əv pei ] n tỉ lệ chi trả
Quality the line [ 'kwɔliti đə lain ] n
Ratio n tỷ lệ
sản lượng lên chuyền
Ravel ['rævəl] v tưa, bể (góc)
Quantity ['kwɔntəti ] n số lượng
Raw edge [rɔ:] [edʒ ] n mép vải
Quantity inspected (quantity
Raw materials [rɔ:] [mə'tiəriəl ] n nguyên
checked) n số lượng kiểm
liệu thô
Queue manage [kju: 'mænidʒ ] n
Raw materials and accessories [rɔ:
quản lý danh sách
mə'tiəriəl ænd ək'sesəri ] n nguyên phụ
Quick store [kwik] [stɔ:] v lưu nhanh
liệu
Quilt [kwilt] v may chần
Raw materials supplier evaluation [rɔ:
Quilted lining [kwiltid]['lainiη ] n diễu
mə'tiəriəl sə'plaiə i,vælju'ei∫n ] n đánh giá
lót, lót may chận gòn hình quả trám
nhà cung cấp nguyên liệu thô
Quited design [kwitid di'zain ] n
Rayon ['reiɔn ] n tơ nhân tạo
đường may chần trang trí
Rayon fiber ['reiɔn 'faibə ] n xơ rayon
Quited stiching [kwit 'stit∫iη ] n
đường may chần (gồm viscose, cupro, liocell)
Quota ['kwoutə ] n hạn ngạch Reach and rohs compliances n sự phù
hợp với quy định reach and rohs
Quote [kwout] v định giá
Reaction to heat [ri:'æk∫n tu: hi:t ] n phản
R
ứng với nhiệt độ
R/no (roll number) n số thứ tự cây
Reactive dyes [ri:'æktiv] [dai ] n thuốc
vải
nhuộm hoạt tính
Racing puller ['reisiη 'pulə ] n bánh
Ready made ['redi meid] adj làm sẵn, may
xe điều tiết thun (căng thun)
sẵn
Rack [ræk ] n giá để áo
Ready made belt ['redi meid belt ] n dây
Rack by rack n từng sào một
làm sẵn
Racoon fur n lông gấu trúc
Ready made piping ['redi meid 'paipiη] n
Rag [ræg ] n quần áo rách rưới
viền thành phẩm, nẹp túi làm sẵn
Raglan sleeve ['ræglən] [sli:v ] n tay
Ready to wear n thời trang (quần áo)
raglan
Raglan top ['ræglən] [tɔp ] n điểm may sẵn
Recall support [ri'kɔ:l sə'pɔ:t ] n hỗ trợ
nhọn của tay raglan
Rail transport [reil] ['trænspɔ:t ] n thu hồi sản phẩm
Receipt [ri'si:t ] n biên nhận
vận chuyển bằng đường sắt
Reception [ri'sep∫n ] n tiếp tân
Raising ['reiziη ] n cào lông
Raising fabric ['reiziη 'fæbrik ] n vải
nổi mặt

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 111
Relaxed [ri'lækst] adj thoải mải, độ êm
Reception room (department)
[ri'sep∫n ru:m]/ [di'pɑ:tmənt ] n Rename data [ri:'neim] ['deitə ] n đổi tên
dữ liệu
phòng, bộ phận tiếp tân
Repair [ri'peə] v sửa chữa
Receptionist [ri'sep∫ənist ] n nhân
Repeat [ri'pi:t ] n rappo, hình dệt lặp đi
viên tiếp tân
lặp lại
Recipe n công thức
Repeat pattern n hoa
Recommendation [,rekəmen'dei∫n ] n
văn lặp lại
sự tiến cử, sự giới thiệu
Repetitive [ri'petətiv] adj lặp đi lặp lại, có
Recomment quantity n sản lượng
đặc trưng lặp đi lặp lại
đề xuất
Reposition seam (bind seam) n đường
Recruit [ri'kru:t] v tuyển chọn (nhân
may lược
viên)
Representative n đại diện
Recruitment [ri'kru:tmənt ] n sự
Reservoir ['rezəvwɑ: ] n bồn chứa
tuyển mộ
Residue ["rezidju: ] n bã, chất lắng (sau
Recruitment process n qui trình
tuyển dụng khi đốt, bay hơi)
Rectangular ruler n thước vuông Resilience [ri'ziliəns ] n độ co
Resiliency [ri'ziliənsi ] n tính chất co giãn,
Rectification authorisations/reports
n biên bản sửa chữa tính chất đàn hồi
Reduce time to market n rút ngắn Resist [ri"zist ] n chất cản màu
thời gian xâm nhập thị trường Resistant [ri'zistənt] adj chịu được, kháng
Reduction weight [ri'dʌk∫n] ['weit ] n Resource [ri'sɔ:s ] n nguồn lực
giảm trọng Rest break [rest] [breik ] n nghỉ giải lao
Reeled [ri:lid ] n quấn (tơ) vào guồng Restrain [ri'strein] v bảo quản
Ref no n số hiệu Restricted substances/ analytical
Refer to v tham khảo, tra cứu testing n kiểm nghiệm các chất hóa
Reference n tài liệu tham khảo, học
tham chiếu, về việc, tra cứu Retail ['ri:teil ] n bán lẻ
Reference sample n mẫu tham khảo Retail of textiles and clothing n kinh
Referring [ri'fə:riη ] n tham khảo doanh vải và quần áo
Reflect [ri'flekt] v phản ánh Retailer [ri:'teilə n người bán lẻ
Retain [ri'tein] v ổn định, giữ lại
Reflectance [ri'flektəns ] n hệ số
v gọi ra các thông tin
Retrieve [ri'tri:v]
phản xạ
đã lưu trữ
Reflective tape [ri'flektiv teip ] n dây
Retrieve block [ri'tri:v] [blɔk] v gọi các
dạ quang
Refresh screen [ri'fre∫] [skri:n ] n làm chi tiết
mới màn hình Retrieve list [ri'tri:v] [list] v gọi tên chi tiết
Regenerated fiber [ri'dʒenəreitid theo danh sách
Retro style n phong cách cổ điển
'faibə ] n xơ tái sinh
Reuse [,ri:'ju:z ] n tái sử dụng
Reinforce [,ri:in'fo:s] v gia cố
Reveal [ri'vi:l] v khám phá, bộc lộ
Reinforce eyelet [,ri:in'fɔ:s 'ailit] v gia
Revers [ri'viə ] n ve áo
cố lỗ kim
Reverse [ri'və:s ] n đảo ngược
Reinforcement [,ri:in'fɔ:smənt ] n sự
Reverse side of fabric [ri'və:s said əv
gia cố
'fæbrik ] n mặt trái vải
Relax [ri'læks ] n xả, xử lý thả lỏng
Revision [ri'viʒn ] n duyệt, sửa, xem xét

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 112

Rough [rʌf] adj thô ráp
Revived japanese clog n guốc xẹp
Revolving hole punch n dụng cụ Roughness ['rʌfnis ] n độ nhám
đục lỗ đa kích thước Round cutter [raund'kʌtə] máy cắt tròn
Reward [ri'wɔ:d ] n tiền thưởng/phần Round knife [raund naif] máy cắt đĩa dao
thưởng Round metal press [raund 'metl pres] nút
Ribbon ['ribən ] n dải ruy băng bấm kim loại
Rib knit cuff [rib nit kʌf ] n bo tay dệt Round neck, round neckline [raund nek ]
Rickrack n đường viền trang trí n cổ tròn
zigzag Route [ru:t ] n đường đi
Riding breeches ['raidiη 'brit∫iz ] n Roving frame ['rouviη freim ] n giai đoạn
quần đi ngựa
cuộn sợi thành cuộn
Right side [rait] [said ] n mặt phải
Roving preparation ['rouviη ,prepə'rei∫n ]
Right side as worn [rait said əz wɔ:n ]
n giai đoạn cuộn sợi len để xe
n phía bên phải sau khi mặc vào Row [rou ] n dãy, đường
Rigidity [ri'dʒiditi ] n độ cứng Rowan n cây thanh hương trà
Ring [riη ] n vòng (tròn), khoen móc Rowan blueprinting n kỹ thuật tạo hoa
Ring thimble [riη 'θimbl] n đê văn trắng trên nền màu xanh
(vòng) bảo vệ ngón tay Rpm (revolutions per minute) tốc độ máy
Ripper ['ripə ] n cái rọc giấy/ vải (số vòng quay/1 phút)
Rise n hạ đáy Rub [rʌb ] n , v sự cọ xát, sự chà xát
Rivet ['rivit ] n đinh tán
Rubber badge ['rʌbə] [bædʒ ] n nhãn cao
Robe [roub ] n áo thụng dài, áo
su
choàng
Rubber ball bóng cao su (dùng cho
Roll ['roul] v cuộn lại
quá trình wash)
Roll collar ['roul] ['kɔlə ] n cổ lọ, cổ
Rubber band stitch machine ['rʌbə bænd
áo tròn
stit∫ mə'∫i:n ] n máy may dây cao su
Roll neckline (a collar that rolls
Rubber filament ['rʌbə 'filəmənt ] n sợi
naturally as in a sweater knit) cổ
cao su
tròn cuộn
Rubber seat ['rʌbə si:t ] n đệm cao su
Rolled collar cổ cuộn
Ruching ['ru:∫iη] xếp nếp, nhúng li
Rolled sleeves ['roulid sli:v] tay cuộn
Ruffle (strip of fabric that forms a ripple at
Rolled brimmed hat n nón vành
edge of garment) diềm xếp nếp (bèo)
tròn
Ruffle collar ['rʌfl] ['kɔlə ] n cổ bá tước
Roller stripping n phương pháp
Ruffle sleeve ['rʌfl sli:v] tay dài và cửa tay
nhuộm bằng trục lăn
Romantic style phong cách lãng dún
mạn Ruin [ruin] v hủy hoại
Rope [roup ] n dây thừng Rule [ru:l ] n thước gấp, vạch kẻ, đường
Rot adj mục nát kẻ thẳng, quy tắc
Rotary ['routəri ] n , adj máy quay, Rule table [ru:l 'teibl ] n bảng qui tắc
chỗ đường vòng, quay nhảy cỡ
Rotary cutter ['routəri 'kʌtə] máy cắt Ruler ['ru:lə ] n thước, đầu dây kéo
Run cut [rʌn kʌt ] n chạy lệch đường chỉ
vòng
Rotary washing machine ['routəri Run off [rʌn] [ɔ:f] v sụp mí
'wɔ∫iηmə'∫i:n ] n máy giặt vòng Run off stitching [rʌn] [ɔ:f] ['stit∫iη] v diễu
Rotation [rou'tei∫n ] n sự quay sụp mí

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 113

Run out [rʌn] [aut ] n may li chết Sales contract hợp đồng mua bán
Same size same direction [seim saiz seim
Runstitch back to side [rʌnstit∫ bæk
di'rek∫n] n chi tiết cùng size có hướng
tu said] may sườn sau
giống nhau
Runstitch cuff [rʌnstit∫ kʌf] diễu tay
Sample (approve a sample) ['sɑ:mpl] mẫu
măng set
đã được duyệt
Runstitch cup lining with front tab
Sample cutter ['sɑ:mpl 'kʌtə ] n máy cắt
to cup may vải lót ngực vào nịt
mẫu, máy dập các mẫu có sẵn
ngực
Sample fabric [´sa:mpl ´fæbric ] n vải
Runstitch pocket flat [rʌnstit∫ 'pɔkit
mẫu
flæt] may nắp túi
Sample room ['sɑ:mpl] [ru:m ] n phòng
Runstitch side to center front &
may mẫu
topstitch side may và diễu sườn
Sample sewing staff ['sɑ:mpl 'souiη stɑ:f]
ngực trung tâm
Rust patterning n phương pháp tạo nhân viên may mẫu
hoa văn màu gỉ sắt Sample size ['sa:mpl saiz ] n size cơ bản
Sampling ['sɑ:mpliη] lấy mẫu
Rust resistant part n bộ phận
chống rỉ sét Sampling plan ['sɑ:mpliη plæn] kế hoạch
Rusty ['rʌsti] adj gỉ, phai màu sản xuất mẫu
S Sandal ['sændl ] n giầy sandal
Sanding ['sændiη ] n mài vải
S/n (single needle) ['siηgl 'ni:dl] 1 kim
Sanding machine ['sændiη mə'∫i:n ] n
Sable ['seibl ] n da lông chồn zibelin
máy mài vải
Sack [sæk ] n bao tải
Sandwiched between ['sænwidʒd bi'twi:n]
Sacrificing ['sækrifaisiη] thay thế
kẹp giữa
Safety ['seifti] an toàn
Sanforising ['sænfəring ] n xử lý kìm co,
Safety glass ['seifti glɑ:s ] n kính che
phòng co
bảo vệ mắt
Sanforized ['sænfəraizd] đã xử lí cho
Safety instruction ['seifti in'strʌk∫n ]
khỏi co (vải)
n hướng dẫn sử dụng
Saponified [sə'pɔnifai ] n xà phòng hóa
Safety machine ['seifti mə'∫i:n] máy
Sateen fabric [sæ'ti:n fæbrik ] n vải láng
vắt sổ hai kim
giống sa tanh
Safety pin ['seifti] [pin ] n kim băng
Satin fabric ['sætin 'fæbrik ] n vải sa tanh
Safety precautions n biện pháp đề
(vật liệu dệt bằng tơ có một mặt láng và
phòng an toàn
mịn trơn)
Safety stitch 5 thread vắt sổ 5 chỉ
Satin weave ['sætin wi:v ] n kiểu dệt vân
Safety stitch machine ['seifli stit∫
đoạn
mə'∫i:n] máy vắt sổ đa chức năng
Satisfaction [,sætis'fæk∫n ] n sự hài lòng
Sailcloth ['seilklɔθ ] n vải buồm
Satisfactory [,sætis'fæktəri] vừa ý
Sailor collar n bâu lính thủy, bâu áo
Save the user moving unnecessarily v
hải quân hạn chế sự di chuyển không cần thiết
Salary & wages administration
của người sử dụng
['sæləri ænd weidʒs əd,minis'trei∫n ] n Saxony ['sæksni] len xacxoni (của đức),
quản trị lương bổng quần áo bằng len xacxoni
Salary advances ['sæləri] [əd'vɑ:ns ] Scale [skeil ] n qui mô, phạm vi, tỉ lệ, mức
n lương tạm ứng độ
Sale sample mẫu chào hàng

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 114

Scale block [skeil blɔk] v thay đổi tỷ Seam [si:m ] n đường may, đường nối
Seam allowance [si:m] [ə'lauəns ] n độ
lệ chi tiết
rộng đường may
Scalloping shears ['skɔləpiη ∫iəz ] n
Seam amount [si:m ə'maunt ] n thông số
cái kéo hình sò
đường may
Scallops ['skɔləp] lai áo hình vỏ sò
Seam impression [si:m im'pre∫n] hằn
Scarf (scarves) [skɑ:f ] n khăn quàng
đường may
Scarf edge [skɑ:f edʒ ] n cạnh khăn
Seam line [si:m lain] đường may
Scheduler [' ∫edju:lə] lập lịch trình
Seam pocket [si:m 'pɔkit ] n đường may
Scheme [ski:m ] n sự phối hợp, kế
túi
hoạch, mưu đồ
Seam pocket (inside pocket attached to
Schreiner n máy cán láng ba trục
both sides of seam; can be top stitched)
Schreinering n cán láng
túi ghép chìm
Scissor ['sizə] v cắt bằng kéo
Seam slippage [si:m 'slipidʒ] độ rạn
Scissors ['sizəz ] n kéo cắt vải
đường chỉ may
Scm (supply chain management)
Seam strength [si:m 'streηθ] độ bền
[sə'plai t∫ein 'mænidʒmənt] quản lý
đường may
chuỗi cung ứng
Seamless ['si:mlis] không đường may
Scoop neck [sku:p nek] n cổ tròn
Seamless technology ['si:mlis tek'nɔlədʒi]
Scoop neckline (low, rounded,
công nghệ đúc, không mối nối
curved neckline) [sku:p] cổ hình
Seams of bottom [si:m of 'bɔtəm]
môi (muỗng)
đường may lai
Scoop neckline [sku:p] [neklain ] n
Season ['si:zn ] n mùa hàng
viền cổ khoét rộng
Season label ['si:zn 'leibl ] n nhãn mùa
Score [skɔ:] điểm
Seat [si:t ] n đáy quần
Scour n, v thuốc tẩy vải, tẩy
Seat seam [si:t] [si:m ] n đường mông
Scouring ['skauəriη ] n nấu vải
Second/swing shift ['sekənd/ swiη ∫i ] n
Scractch [skræt∫] n vạch xuất phát
ca hai
Scrap [skræp ] n, v mảnh nhỏ, mảnh
Secondary ['sekəndri ] n thứ cấp
rời, cắt vụn ra
Section, department ['sek∫n ] n bộ phận,
Scrap report [skræp ri'pɔ:t] báo cáo
khu vực
phế liệu
Sector ['sektə ] n khu vực
Scrarf collar (a scarf, wrap style,
Secure [si'kjuə] adj, v an toàn, bảo đảm,
oversized collar) bâu khăn choàng
vững chắc, siết, buộc chặt
Scratch ['skræt∫] làm xước
Security assessment [si'kjuərəti
Screenprinting n kỹ thuật in lụa
ə'sesmənt] đánh giá an ninh
Screw [skru: ] n , v ốc vít, bắt vít
Security pocket inside chest pocket
Screw punch, cloth drill [skru: pʌnt∫,
[si'kjuərəti 'pɔkit in'said t∫est 'pɔkit] túi
klɔθ dril ] n dùi lỗ
ngực lót
Scrutiny ['skru:tini ] n sự khảo sát kỹ
See at a glance [si: æt ə glɑ:ns] v liếc qua
lưỡng
Seek [si:k] v tìm kiếm, yêu cầu
Scutcher ['skʌt∫ə ] n máy mở khổ, trả
Seersucker [´siə¸sʌkə ] n vải sọc nhăn
xoắn
Selecttion process [si'lek∫n 'prouses ] n
Sea shipment [si: '∫ipmənt] giao hàng
tiến trình tuyển chọn
bằng đường biển
Seller’s bank ngân hàng người bán
Sealing ['si:liη ] n khoá bọng
Selvage pocket n túi cơi

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 115

Selvage/ selvedge ['selvidʒ ] n biên Seven stripes printing ['sevn straip
'printiη] in bảy sọc
vải, rìa (tấm vải), đường viền, mép
vải được vắt sổ Severence pay ['sevərəns pei] n trợ cấp
Semi raglan sleeve n tay bán ráp do trường hợp bất khả kháng (giảm biên
lăng chế, cưới, tang)
Senior management ['si:niə Sew [sou] v may, khâu
'mænidʒmənt ] n quản lý cấp trên Sew bottom knit ribbed band [sou 'bɔtəm
Senior manager ['si:niə 'mænidʒə] nit ribbed bænd] vắt sổ dải bẹp bo thân
Sew button [sou 'bʌtn] đính nút
quản lý chính, quản lý thâm niên
Senior merchandiser ['si:niə Sew buttonhole [sou 'bʌtn 'houl] thùy
'mə:t∫əndaizə] trưởng phòng kinh khuy
doanh Sew dart and topstitch dart on cup [sou
Seniority [,si:ni'ɔrəti ] n thâm niên dɑ:k ænd tɔpstit∫ dɑ:t ɔn kʌp] xếp li và
Sense [sens ] n giác quan, hướng diễu nịt ngực
Sensory pamels kênh thu thập Sew dart on back body [sou dɑ:k ɔn bæk
thông tin 'bɔdi] may li thân sau
Separate ['seprət] để riêng Sew eye tape [sou ai teip] may kẹp ngực
Separate horizontally ['seprət Sew eyelet buttonhole [sou 'ailit
,hɔri'zɔntəli] n chi tiết ngang 'bʌtnhoul] thùy khuy mắt phượng
Sequence ['si:kwəns ] n chuỗi Sew front body center [sou frʌnt 'bɔdi
Serge, overlock, safetystitch [sə:dʒ] 'sentə] ráp đáy trước
vắt sổ Sew gusset to front body & back body
Service ['sə:vis] dịch vụ
[sou 'gʌsit tu: frʌnt 'bɔdi & bæk 'bɔdi] ráp
Servo arm cutter ['sə:vou ɑ:m 'kʌtə] đệm đáy vào thân trước và thân sau
bộ cắt trợ lực Sew in [sou in] v may vào
Servo motor ['sə:vou'moutə ] n mô Sew inside [sou in'said] ráp ống quần
tơ điện tử
Sew on as pattern [sou ɔn æz 'pæt(ə)n] v
Session ['se∫n] khoảng thời gian
diễu lên đường vẽ mẫu
Set [set ] n bộ Sew on with zigzag sewing maching
Set default [set di'fɔ:lt] n thiết lập
[sou ɔn wiđ 'zigzæg 'souiη mə'∫i:n] v may
miền lưu giữ mặc định
dằn lên bằng máy zizag
Set in [set] [in] v tra vào
Sew outside shoulder cloth [sou 'autsaid
Set in oder [set in 'ɔ:də] sắp xếp trật
'∫ouldəklɔθ] vắt sổ đô áo
tự từ trên xuống dưới
Sew pocket mouth [sou 'pɔkit mauθ] diễu
Set on [set ɔn] v dựng lên, đặt vào,
miệng túi
đắp lên
Sew right side [sou rait said] ráp sườn
Set up to organize n tổ chức
phải
Set/ single pack đóng bộ/ chiếc
Sew seat [sou si:t] ráp đáy, nối đáy
Set in sleeve [set in sli:v] v tay tra
Sew side [sou said] may đường sườn
tròn
Sew side body [sou said 'bɔdi] xếp li
Set square n thước êke
sườn, chít chiết
Setting ['setiŋ ] n phối kiện
Sew side pocket [sou said 'pɔkit] ráp túi
Settle ['setl] ổn định, giải quyết ổn
sườn
thỏa
Sew sleeve [sou sli:v] tra tay áo
Settled ['setld] được dàn xếp

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 116
Sewing pattern ['souiη 'pæt(ə)n ] n mẫu
Sew sleeve placket (small size) [sou
may
sli:v 'plækit] may thép tay
Sewing room supervisor n người quản
Sew tack [sou tæk] diễu đường li thân
lý/ giám sát xưởng may
trước quần
Sewing supervisory ['souiη 'su:pəvaizəri]
Sew under sleeve [sou 'ʌndə sli:v]
giám sát công nhân may (kỹ thuật
diễu cánh tay áo
chuyền)
Sew waist belt [sou weist belt] tra
Shade [∫eid ] n sự chuyển dần màu
lưng quần, tra bo áo
Shade band  dải so độ khác
Sewability [souə'biliti] có thể may
màu, dải phân màu
Sewing ['souiη ] n sự may vá, sự
Shade off [∫eid ɔ:f] không đúng hình dạng
khâu vá
Shading color ['∫eidiη 'kʌlə] loang màu
Sewing back slit ['souiη bæk slit] may
Shading within garments ['∫eidiη wi'đin
đường xẻ của váy
'gɑ:mənts] khác màu trong cùng sản
Sewing floor/ sewing room ['souiη
flɔ: /'souiη ru:m] xưởng may phẩm
Shank button [∫æ ηk] ['bʌtn ] n nút có
Sewing instructions ['souiη
in'strʌk∫ns] bảng kết cấu kiểu mẫu chân
Shantung  lụa săngtung (loại
Sewing kit ['souiη] [kit ] n bộ đồ
lụa thô (thường) không nhuộm)
nghề may vá
Shape [∫eip ] n hình dạng, hình thù
Sewing leather label ['souiη 'leđə
Shape cuff [∫eip kʌf] bo lai tay
'leibl] may nhãn da vào lưng
Shape neckline [∫eip] [neklain ] n dạng
quần
cổ áo
Sewing line ['souiη lain ] n chuyền
Shape panel [∫eip] ['pænl ] n nẹp định
may
hình
Sewing lines continuously ['souiη
Shaped neckline (a v neck style that
lains kən'tinjuəsli] sản xuất liên tục
extends down the center front neckline 4
Sewing machine ['souiη mə'∫i:n] n
6 inches; usually with 1 5 buttons) cổ
máy may
chữ y
Sewing machine light n đèn máy
Sharp [∫ɑ:p] adj sắc, nhọn, bén
may
Sharpener ['∫ɑ:pnə] máy mài dao
Sewing machine needle n kim máy
Shawl [∫ɔ:l ] n khăn choàng, tã trẻ em
may
Sewing machine tables and stands Shawl collar [∫ɔ:l] ['kɔlə ] n cổ sam, cổ cột
n bàn và chân máy may nơ
Sewing machinery attachment n Shear [∫iə ] n, v cái kéo lớn, biến dạng,
thiết bị phụ trợ máy may méo mó, cắt, chặt, xén (lông cừu)
Sewing machines for apparel Shearing [' ∫iəiη ] n độ vặn, kéo lệch
industry ['souiη mə'∫i:ns fɔ: ə'pærəl Sheath [ʃiθ ] n áo váy bó chẽn của phụ
'indəstri] máy & thiết bị cho ngành nữ
may Sheen [ʃi:n ] n sự óng ánh
Sewing mistake ['souiη mis'teik] lỗi Sheer [∫iə ] n , adj vải mỏng dính, tuyệt
do may đối, hoàn toàn, mỏng nhẹ , trong suốt,
Sewing not follow specified ['souiη thẳng đứng
nɔt 'fɔlou 'spesifaid] n cách may Sheet [∫i:t ] n khăn trải giường
không hợp yêu cầu


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 117
Shell cons  định Shirt sleeve [∫ə:t] [sli:v ] n tay áo sơ mi
Shirt sleeve n tay sơ mi
mức vải chính
Shopping mall ['∫ɔpiη mɔ:l] phố buôn bán
Shell covered buckle [∫el 'kʌvəd 'bʌkl]
quần áo (lớn)
nắp khoá dài
Short sleeve [∫ɔ:t sli:v ] n tay ngắn
Shell fabric (outer shell) [∫el 'fæbrik ] n
Short term [∫ɔ:t] [tə:m ] n ngắn hạn
vải chính
Shell shape edging machine máy Shortage ['∫ɔ:tidʒ] thiếu số lượng
trang trí hình con sò Shorthand ['∫ɔ:thænd] n,adj tốc ký
Shift n , v sự thay đổi, thay đổi, di Shoulder [' ∫ouldə ] n vai
chuyển, ca làm việc Shoulder bone [' ∫ouldə] [boun] n đỉnh
Shim [ʃim ] n chêm, chèn vào đầu vai
Shine [∫ain] sự bóng lộn Shoulder dart ['∫ouldə dɑ:t] chiết li vai
Shiny, lustrous [' ∫aini ] n bóng láng Shoulder length (shoulder width) [' ∫ouldə]
Shipment [' ∫ipmənt ] n việc giao hàng [leηθ ] n rộng vai
Shipment decision ['∫ipmənt di'siʒn] Shoulder pad ['ʃouldə pæd] n đệm vai
quyết định lô hàng Shoulder seam ['∫ouldə] [si:m ] n đường
Shipment sample mẫu xuất hàng may vai (vai con)
Shipowner [' ∫ip,ounə] chủ tàu Shoulder slope ['∫ouldə sloup] xuôi
Shipper [' ∫ipə ] n chủ hàng, người vai
gửi hàng Shoulder tab [' ∫ouldə] [tæb ] n cầu vai
Shipping [' ∫ipiŋ] xuất hàng Shoulder tape ['∫ouldə teip] dây chống
Shipping booking note ['∫ipiη 'bukiη
dãn gắn vào sườn vai
nout] lưu ý đặt hàng
Shoulder tip dart ['∫ouldə tip dɑ:t]
Shipping document ['∫ipiη
chiết li ở đầu vai
'dɔkjumənt] tài liệu giao hàng Shoulder tip point ['∫ouldə tip pɔint]
Shipping instruction hướng dẫn điểm đầu vai
chứng từ Shoulder width ['∫ouldə widθ] ngang
Shipping mark/ side mark ['∫ipiη
vai
mɑ:k/ said mɑ:k] in nhãn thùng Shoulder yoke ['ʃouldə jouk] n đô vai
Shipping marks ['∫ipiη] [mɑ:ks ] n ký Show [∫ou] v chứng minh
hiệu ghi trên thùng bao bì Show room [∫ou] [ru:m ] n phòng trưng
Shipping sample ['∫ipiη 'sɑ:mplz] mẫu bày
shipping Shrink [∫riηk] v co lại, rút lại
Shipping schedules ['∫ipiη '∫edju:lz] Shrinkage (resilience) [' ∫riηkidʒ ] n độ co
lịch giao hàng (vải), sự co rút
Shirring [ʃiəriη ] n nhún thun (trên Shrinkage report ['∫riηkidʒ ri'pɔ:t] báo
quần áo) bằng may các đường cáo độ co vải
nhún thun song song Shrinkage treatment [' ∫riηkidʒ 'tri:tmənt ]
Shirring while piping n may nhún n xử lý co
có viền Shrink proof [∫riηkpru:f] adj chống co rút
Shirt [∫ə:t ] n áo sơ mi Shuttle [' ∫ʌtl] con thoi (trong khung cửi),
Shirt folded table n bản hướng dẫn
cái suốt (trong máy khâu)
gấp áo sơ mi
Sick leaves [sik li:vs ] n nghỉ phép ốm
Shirt folding machine [∫ə:t fouldiη
đau vẫn được trả lương
mə'∫i:n] máy gấp áo sơmi
Side [said ] n mặt, sườn, phía trong

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 118

Side bodice length [said 'bɔdis leηθ] Single needle direct drive straight lock
stitch with thread trimmer máy 1 kim
dài sườn
điện tử, cắt chỉ tự động, mũi may thắt
Side cover [said 'kʌvə ] n nắp hông
nút với cơ cấu truyền động trực tiếp
Side dart [said dɑ:t] chiết li sườn
Single needle lockstitch mũi may thắt
Side mark mặt bên hông
nút một kim
Side panel [said 'pænl] miếng phối ở
Single needle lockstitch sewing
sườn
machine ['siηgl 'ni:dl 'lɔk'stit∫ 'souiη
Side part [said] [pɑ:t ] n chi tiết sườn
mə'∫i:n ] n máy may một kim đơn
Side pocket [said] túi hông thẳng, túi
Single needle machine ['siηgl 'ni:dl mə'∫i:n
dọc
] n máy may thông thường (1 kim)
Side seam [said] [si:m ] n đường
Single needle post bed machine máy
may sườn
trụ 1 kim
Side seam panel [said si:m 'pænl] n
Single needle topstitch đường may
phối sườn
diễu 1 kim
Side seam to pocket top [said si:m tu:
Single shell ['siηgl ∫el ] n một lớp vải
'pɔkit tɔp] n vị trí túi đo từ vai đến
Single size ['siηgl saiz] 1 size
đầu túi
Single breasted suit n bộ complet một
Side split [said] [split ] n xẻ tà sườn
hàng nút
Side waistband [said 'weist'bænd]
Sinse adv bởi vì
n bo cạnh bên
Sisal ['saisl ] n cây xidan (dùng để bện
Sideseam sewing [said si:m 'souiη]
thừng)
may sườn
Sisal fiber ['saisl 'faibə ] n xơ dứa
Significant [sig'nifikənt ] n quan
Situation [,sit∫u'ei∫n ] n trạng thái
trọng, đáng kể, gia tăng
Six thread over lockstitch machine
Significantly [sig'nifikəntli] adv đáng
máy vắt sổ 3 kim 6 chỉ
kể
Size [saiz ] n cỡ vóc, kích cỡ
Silhouette [,silu:'et ] n kiểu, dáng,
Size (and color) breakdown n bảng
bóng, đường nét bên ngoài của
phân số lượng theo cỡ và màu
trang phục
Size code [saiz koud] n bảng mã
Silk [silk ] n tơ tằm
chuyển đổi thông số cho nhóm size đặc
Silk road [silk roud ] n con đường tơ
biệt
lụa
Size label [saiz] ['leibl ] n nhãn size
Silk touch [silk tʌt∫ ] n tạo hiệu ứng
Size measurement [saiz 'məʒəmənt]
bóng tơ tằm
thông số kích thước
Silver leaf n kỹ thuật in lá bạc
Size range [saiz reindʒ] nhóm cỡ
Silver tag approval ['silvə tæg
Size step [saiz step ] n bước nhảy cỡ
ə'pru:vəl] mẫu duyệt wash
cho cỡ số
Simultaneous motion [,siml'teiniəs
Size vent/ col tỷ lệ cỡ/màu
'mou∫n] v cử động đồng thời
Size/ measurement specifications n
Singeing [sindʒiη ] n đốt đầu xơ thông số kỹ thuật
SINGLAS (singapore laboratory Size set sample [saiz set 'sɑ:mpl] mẫu
accreditation scheme) văn phòng các cỡ
công nhận chất lượng Singapore Sizing ['saiziη ] n sự hồ sợi
Single n đơn lẻ Skeleton ['skelitn ] n khung xương
Single cuff ['siηgl kʌf] cổ tay đơn Skeptical ['skeptikl] adj hoài nghi, ngờ vực

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 119
Sketch [sket∫ ] n bảng vẽ phác thảo, Sleeve cuff width (relaxed) rộng cửa tay
bức phác họa đo êm
Sleeve cuff width (stretched) rộng cửa
Ski band [ski:] [bænd ] n dây keo lót
Skills [skil ] n kỹ năng, tay nghề tay kéo giãn
Sleeve divide [sli:v] [di'vaid ] n đường
Skills and practical experience
dọc tay
[skils ænd 'præktikl iks'piəriəns] kĩ
Sleeve frap facing [sli:v stræp 'feisiη] n
năng và kinh nghiệm thực tiễn
Skip stitched [skip] ['stit∫t] adj bỏ mặt đối phía đáp tay
Sleeve gusset [sli:v 'gʌsit ] n nối tay,
mũi, đường may bị xếp nếp
Skirt [skə:t ] n váy, áo đầm chêm tay
Skirt slit n đường xẻ váy Sleeve head [sli:v hed] dựng đầu tay
Slacks with pressed crease n quần Sleeve hem [sli:v hem ] n lai tay
ống đứng có ủi li Sleeve hem facing [sli:v hem 'feisiη ] n
Slant corner [slɑ:nt 'kɔ:nə ] n góc đáp lai tay
lệch Sleeve hem hit [sli:v hem hit ] n xẻ tà tay
Slanted ['slɑ:ntid] adj xéo, nghiêng Sleeve hem panel [sli:v hem 'pænl ] n nẹp
Slanted pocket (a pocket cut at a lai tay
slant also called an angles pocket) Sleeve hem pleat [sli:v hem pli:t ] n li lai
[slɑ:nt] túi xéo tay, nếp gấp lai tay
Slanted welt coin pocket túi một Sleeve hem split facing [sli:v hem slit
viền xéo 'feisiη ] n đáp xẻ tà tay
Slanting độ xéo Sleeve hem tunnel [sli:v hem 'tʌnl ] n ống
Slash line ['slæʃ lain ] n đường xẻ, luồn ở tay
đường xếp li Sleeve inseam from pit to cuff edge [sli:v
Slash seam ['slæ∫ si:m] đường xẻ 'in,si:m] sườn tay trong từ nách đến cửa
Slashed pocket ['slæ ∫t] ['pɔkit ] n túi tay
mổ Sleeve insert [sli:v 'insə:t] tra tay
Slashed sleeve (a sleeve slashed at Sleeve length [sli:v leηθ] dài tay
the cuff Also called a slit or split Sleeve length from center back to end
sleeve) ['slæʃ] tay áo có đường xẻ of cuff dài tay từ giữa thân sau đến cửa
Slash spread technique ['slæ∫ spred tay
tek'ni:k] kỹ thuật cắt trải Sleeve length from neck point [sli:v leηθ
frəm nek pɔint] n điểm giữa cổ đến hết
Sleeping bag [sli:piη bæg ] n chăn
chui (ngủ ngoài trời) tay áo
Sleeping suit, sleepwear ['sli:piη sju:t Sleeve length from neck seam [sli:v leηθ
] n quần áo ngủ frəm nek si:m] dài tay đo từ đường tra
Sleeve [sli:v] tay áo chân cổ
Sleeve board [sli:v] [bɔ:d ] n gối ủi Sleeve length from shoulder [sli:v leηθ
tay frəm '∫ouldə] dài tay từ vai
Sleeve cap overlay [sli:v kæp 'ouvəlei] Sleeve length include cuff [sli:v leηθ
chi tiết phủ lên trên tay áo in'klu:d kʌf] n dài tay kể cả bát tay
Sleeve cuff [sli:v] [kʌf ] n bo tay Sleeve link, sleeve opening [sli:v liηk] n
Sleeve cuff height cao cửa tay khuy cửa tay
Sleeve cuff open circumference @ Sleeve loose yoke [sli:v lu:s jouk] đề cúp
top of cuff măng sét mở tay

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 120

Slit edge [slit] [edʒ ] n cạnh xẻ tà
Sleeve opening [sli:v 'oupniη] cửa
tay, măng sết Slit facing [slit] ['feisiη ] n đáp xẻ tà
Sleeve packet [sli:v 'plækit] n thép Slit neckline [slit] ['neklain ] n cổ chìa
tay khóa
Slit overlap [slit 'ouvəlæp ] n nẹp trên xẻ
Sleeve panel [sli:v 'pænl] n nẹp tay

Sleeve placket, cuff placket, cuff
Slit pocket [slit] ['pɔkit ] n túi mổ
flap [sli:v 'plækit],[kʌf 'plækit], [kʌf
Slit pocket facing [slit 'pɔkit 'feisiη ] n
flæp] thép tay
Sleeve pocket [sli:v 'pɔkit] n túi ở đáp túi mổ
Slit underlap [slit 'ʌndəlæp ] n nẹp dưới
tay
Sleeve seam [sli:v si:m] n đường xẻ tà
Slope [sloup] đường xiên
may tay
Slot pocket [slɔt 'pɔkit] túi 2 viền
Sleeve strap facing [sli:v stræp
'feisiη] n đáp cá tay Slub [slʌb ] n điểm kết (gút nhỏ),mối nối
Sleeve strap, sleeve slit [sli:v stræp] dày, mối nối cộm, xơ bông, lỗi sợi
n đính bọ tay Smallest size [smɔ:lis saiz ] n cỡ nhỏ
Sleeve tunnel (sleeve tab) [sli:v 'tʌnl] nhất
n đường dây luồn tay Smart tag [smɑ:t] [tæg ] n thẻ thông
Sleeve vent [sli:v vent] n trụ tay minh
Sleeve width (meas 2cm below Smart textiles [smɑ:t 'tekstail] vật liệu dệt
armhole) rộng tay dưới vòng nách thông minh
2cm Smear [smiə] v làm bẩn, làm tối
Sleeve width meas above sleeve Smech, back upper park [smi:t∫] lót lưới,
opening từ mí lai áo đo lên đẻ xác lót thân sau
định điểm đo ngang bắp tay Smocking [´smɔkiη ] n xích móc Smooth
Sleeve yoke facing n đáp decoup
[smu:đ] adj thẳng trơn, chạy đều, tròn,
tay
mịn
Sleeve yoke hem n lai decoup tay
Smv (standard minute value) thời gian
Sleeve yoke length n rộng đô
chuẩn
Sleeve/ cuff oping extended long
Snap button (hidden spring, hidden snap)
sleeve cửa tay (đo kéo)
[snæp] ['bʌtn ] n , v nút bấm, nút 4
Sleeve/ cuff oping relaxed long
phần, nút đồng, dập nút đồng, đóng nút
sleeve cửa tay (đo thường)
bóp
Sleeveless ['sli:vlis] adj không có tay
Snap button machine máy dập nút
(áo)
Snap fixing [snæp 'fiksiη] máy đóng nút
Slender [´slendə] adj mảnh khảnh,
bóp
mảnh dẻ, mảnh mai (người)
Snap to [snæp tə] v bắt điểm
Slider n bánh răng
Snap/ dot button dập nút đồng, đóng nút
Slight [slait ] n mảnh, nhỏ, nhẹ
bóp
Slightly adj nhỏ, nhẹ nhàng
Snap brimmed hat n nón trên vành có
Slim adj , v mảnh khảnh, mảnh dẻ,
nút bấm
thon thả
Snarl yarn [snɑ:l jɑ:n ] n sợi hoa
Slip [slip ] n , v tuột, thả, trượt
Snatch ['snæt∫ ] n chộp lấy
Slipper ['slipə ] n dép lê, dép đi trong
Snippers kéo bấm
nhà
Snow washing wash dạng đốm tuyết
Slit [slɪt ] n đường xẻ, đường rả

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 121

Source [sɔ:s ] n nguồn
Soak n , v ngâm, nhúng nước
Soaking wet adj ướt đẫm Source device [sɔ:s di'vais ] n nơi lưu
Soap sliver miếng xà phòng dữ liệu nguồn
Social accountability audit đánh giá Soybean fiber ['sɔi'bi:n 'faibə] xơ đậu
trách nhiệm xã hội nành
Social assistance trợ cấp xã hội Space a part ['speis] [ ə] [pɑ:t ] n đặt
Socks, pantyhose [sɔk] vớ, vớ da
cách nhau một khoảng
Soft hand feel độ mềm mại Spacers ['speisə ] n khoen đệm kín,
Soft home textiles hàng dệt may miếng đệm
trong nhà (đồ vải lanh, khăn tắm, Spandex fiber [spandex 'faibə ] n xơ
thảm, vật lệu bọc, màn và mền spandex (pu)
chăn) Spare button polybag bao đựng nút dự
Soft pleats li sống trữ
Soft seam [sɔft] [si:m ] n đường chỉ Spare parts [speə pɑ:tz ] n phụ tùng thay
lỏng thế
Soft stitch [sɔft] [stit∫ ] n mũi chỉ lỏng Spare parts and devices n phụ tùng
Soft economic ngành kinh tế mềm Spare silhouette [¸silu´et ] n kiểu bóng
Soften sự mềm chữ v
Softener type các loại chất làm Spare button nút dự phòng
mềm SPC (statistical process control) kiểm
Softlines experience kinh nghiệm soát qui trình bằng phương pháp thống
trong ngành dệt may kê
Softlines/ textiles and footwear Special sewing machine ['spe∫l 'souiη
hàng dệt may, quần áo và giày dép mə'∫i:n ] n máy may chuyên dùng
Softness ['sɔftnis ] n mềm Specific environment [spə'sifik
Soil vết dơ in'vaiərənmənt ] n môi trường đặc thù
Solenoid ['soulənɔid ] n nam châm Specific machine [spə'sifik mə'∫i:n] máy
điện chuyên dùng
Soleplate mặt dưới bàn là Specification [,spesifi'kei∫n ] n đặc tính
Solf press n ép nhẹ kỹ thuật
Solid ['sɔlid] adj phối theo 1 màu/ cỡ Specification development [,spesifi'kei∫n
Solid color ['sɔlid 'kʌlə] adj cùng di'veləpmənt] phát triển sản phẩm
màu Specifications [,spesifi'kei∫nz ] n tài liệu kỹ
Solid colour solid size same style/ thuật
box một màu một cỡ vóc/ thùng Speckle ["spekl ] n , v vết lốm đốm, làm
Solid size ['sɔlid] [saiz] adj cùng cỡ lốm đốm
Solidify [sə'lidifai ] n làm đặc lại, làm Speckled effect ['spekl i"fekt ] n hiệu
cứng lại ứng lốm đốm
Soluble ['sɔljubl] có thể hòa tan Speed up [spi:d] [ʌp] v thúc đẩy
Solution [sə'lu:∫n ] n dung dịch Spi (stitches per inch) n mật độ chỉ/ inch
Solution dyed [sə'lu:∫n dai] thuốc Spiky ['spaiki ] n kết bông, kết thành
nhuộm phân tán bông
Solvent ['sɔlvənt ] n dung môi Spinneret ['spinəret ] n đầu phun (kéo
sợi)
Sore [sɔ:] adj,n đau
Spinnerette lỗ định hình sợi
Sort [sɔ:t ] n phân loại (xơ sợi)
Spinning ['spiniη ] n sự xe sợi
Sorting ['sɔ:tiη ] n bóc tập
Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 122
Spinning machine ['spiniη mə'∫i:n ] n Square neckine [skweə] [nek ] n cổ
máy xe sợi vuông
Spiral adj , n xoắn ốc, đường xoắn Square shoulder (military look) n phong
ốc cách vai ngang giống quân đội
Spiral sunburst n kỹ thuật nhuộm Squeegee n tấm cao su để kéo màu trên
xoắn ốc theo ánh mặt trời khung lụa
Split [split] v chia cắt, xẻ Squeeze [skwi:z] v ép, bóp ra nước
Split blocks line [split blɔk lain] v Squeeze bottle n bình dạng xịt
Squirt bottle n bình có ống phun nước
cắt chi tiết theo đường
S shaped pleating machine n máy tạo
Split marker [split 'mɑ:kə] v cắt sơ
nếp gấp dạng chữ s
đồ
Stability [stə'biləti ] n sự ổn định (kích
Sponge [spʌndʒ] làm sạch
thước)
Spontaneous folding methods n
Stabilize ['steibilalz] cố định, ổn định
phương pháp gập vải tự nhiên
Staff [stɑ:f ] n nhân viên
Sport style [spɔ:t stail] phong cách
Staff member [stɑ:f] ['membə ] n nhân
thể thao
viên, cán bộ
Sportwear [spɔ:t weə] n trang phục
Staff wage [stɑ:f] [weidʒ ] n lương nhân
thể thao
viên
Spot removing machine máy tẩy vết
Stage of processing [steidʒ ɔv 'prousesiη ]
bẩn
n giai đoạn xử lý
Spots/ stains đốm/ vết bẩn
Spotted ['spɒtɪd ] n vải có hoa văn Stain [stein ] n vết ố
Stain repellent, stain resistance [stein
đốm chẩm
ri'pelənt] chống bám bẩn
Spout n vòi
Stand [stænd ] n bàn chân máy may, cái
Spray [sprei ] n bình xịt
Spray gun [sprei gʌn ] n súng bắn giá
Stand (mao, stand up) collar n cổ đứng
tẩy vết dơ
Standard of vietnam ['stændəd ɔv
Sprayer ['spreiə ] n bình xịt
,vjet'nɑ:m] tiêu chuẩn việt nam
Spread [spred] trải ra
Spreading ['sprediŋ ] n trải vải Standard stitch length: 9 12 stitches per
Spreading cutting table with blower 3 cm dài đường may chuẩn
bàn trải và cắt vải với hệ thống quạt Standard time ['stændəd taim ] n thời
gió gian chuẩn
Spreading machine ['sprediη mə'∫i:n Standardise ['stændədaiz] v chuẩn hóa
] n máy trải vải Standing n sự dừng lại
Spreading print n in dàn trải Stand up collar [stænd ʌp 'kɔlə ] n cổ áo
Spring [spriη ] n lò xo đứng
Spun xe sợi Staple ['steipl ] n xơ cắt ngắn
Spun yarn [spʌn jɑ:n ] n xe sợi (xơ Staple fiber ['steipl 'faibə ] n xơ hóa học
ngắn) dạng cắt ngắn
Square armhole khoét tay áo vuông Stapler ['steiplə ] n dụng cụ đóng kim
Square corner [skweə 'ko:nə] góc bấm
vuông Starch ['sta:t∫ ] n hồ (để hồ vải)
Square grid [skweə grid ] n lưới Start & stop [stɑ:t] [stɔp] mối chỉ
vuông Starting pedal ['stɑ:tliη pedan ] n pedan
khởi động

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 123

Starting salary ['stɑ:tiη] ['sæləri ] n Stitch thru [stit∫] [θru:] v diễu xuyên qua,
may xuyên qua (lớp vải lót)
lương khởi điểm
Stitch to may từ đến
Status ['steitəs ] n thực trạng
Stitched cross [stit∫t] [krɔs ] n đường
Stay button [stei'bʌtn] nút đệm, nút
diễu chéo
đôi
Stitches connective seams [stit∫
Stay closed [stei klouz] v khép kín
kə'nektiv si:m] đường ráp chi tiết
Stay with [stei wiđ ] n khả năng chịu
Stitches ruler [stit∫ 'ru:lə ] n thước đo mũi
đựng
may
Steady ['stedi ] n đều
Stitching [stit∫in] v diễu
Steam boiled complete set [sti:m
Stitching pattern [stitʃiη 'pætən ] n rập
bɔilid kəm'pli:t set ] n nồi ủi hơi
diễu
Steam boiler [sti:m 'bɔilə ] n nồi hơi
Stitching tension too tight [stit∫'ten∫n tu:
nước
tait ] n chỉ quá chặt
Steam iron (portable steam presser)
Stock [stɔk ] n , v lưu kho
[sti:m 'aiən ] n bàn ủi hơi
Stocking ['stɔkiη] n vớ (bít tất) dài
Steep twills [sti:p twil] kiểu dệt vân
chéo kết hợp Stockroom ['stɔkrum] kho
Stem [stem] v , n có nguồn gốc từ Stopper n nút chận, con chặn
Stencil ['stensl ] n khuôn tô (khuôn Stopwatch [stɔpwɔt∫ ] n đồng hồ bấm giờ
chữ, hoa, hình trang trí)
Storage area ['stɔ:ridʒ 'eəriə ] n miền lưu
Stencilling n kỹ thuật in bằng
trữ
khuôn thủng
Store [stɔ:] v lưu trữ
Step [step ] n bước
Store digitize [stɔ: 'didʒitaiz] v lưu trữ dữ
Sticker ['stikə] nhãn dán
liệu số hóa
Stiletto skirt [sti'letou skə:t ] n váy bó
Store verify [stɔ: 'verifai] v lưu trữ có
Stilettos [sti´letou ] n giày của phụ
kiểm tra
nữ có gót nhọn
Storekeeping staff ['stɔ:ki:piη] [stɑ:f ] n
Stir [stə:] v khuấy
nhân viên giữ kho
Stitch [stɪt∫[ n mũi may
Storm flap [stɔ:m flæp ] n nẹp che
Stitch cutter [stit∫ 'kʌtə] dụng cụ tháo
Strade stitch diễu rẽ
chỉ
Straight [streit] adj thẳng, liên tục
Stitch down [stit∫] [daun] v diễu
Straight cuff n tay thẳng, thường không
xuống
có nút đóng mở
Stitch in center [stit∫ in 'sentə] v diễu
Straight knife machine [streit naif
chính giữa
mə'∫i:n] máy cắt tay
Stitch length [stit∫] [leηθ ] n độ dài
Straight line [streit] [lain ] n chuyền dọc
mũi may
Straight skirt [streit skə:t] váy thắng
Stitch length dial n núm điều chỉnh
Strain [strein] adj căng thẳng
mũi may
Strap [stræp ] n , v dây treo, siết đai thun
Stitch on [stit∫] [ɔn] v diễu lên, may
Strap edge [stræp] [edʒ ] n cạnh cá
dằn lên
Strap facing [stræp] ['feisiη ] n đáp cá
Stitch per inch [stit∫ pə: int∫] số mũi
Strap seam [stræp] [si:m ] n đường ráp
trên inch

Stitch tension [stit∫'ten∫n] độ căng
Strapless [´stræplis] adj không có dây
chỉ may
buộc, không có quai đeo (nhất là áo dài

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 124

Stubborn, obstinate ['stʌbən 'ɒbstənət]
hoặc xu chiêng) hoặc không có cầu
vai (áo) cứng đầu, khó
Strapless neckline n không có cầu Studio n xưởng vẽ
vai Studs [stʌd ] n khuy rời, đinh tán
Strapping machine ['stræpiη mə'∫i:n] Stuff n chất liệu, vật liệu
máy đóng đai thùng Style [stail ] n mã hàng, phong cách, kiểu
Strategic planning [strə'ti:dʒik mẫu
'plæniη ] n hoạch định chiến lược Style (style description) [stail] [nou ] n
Stream of warm air [stri:m ɔv wɔ:m miêu tả kiểu dáng
Style description [stail] [dis'krip∫n] miêu
eə ] n dòng khí ấm
tả kiểu dáng
Street style [stri:t stail] phong cách
Style, article, ref , style no (stl no) [stail ]
lập dị, phong cách đường phố
n mã hàng số
Stress [stres ] n sức căng
Styleline n decoup, đường tạo dáng
Stretch [stret∫] n, v sự căng ra, sự
Stylish ['staili∫] adj hợp thời trang
duỗi ra, tính co giãn, kéo dài ra,
Stylus n bút trâm (để viết trên sáp ở thời
căng ra, duỗi ra
cổ)
Stretch yarns [stret∫ jɑ:n] sợi đàn hồi
Subclass ['sʌbklɑ:s ] n mã số phụ (số
Stretch cord [stret∫ kɔ:d] dây luồn
hiệu máy)
kéo căng
Sub contract [sʌb 'kɔntrækt] hợp đồng
Stretched ['stret∫d] adj căng
phụ
Strictly ['striktli] nghiêm khắc, hoàn
Subcontracting ['sʌbkəntræktiη ] n hợp
toàn
đồng gia công
String [striŋ ] n dây luồn
Sub material store [sʌb mə'tiəriəl stɔ: ] n
String cord [striη] [kɔ:d ] n dây thắt
kho phụ liệu
String thrusting machine [striη
Submit [səb'mit] đệ trình, cung cấp
θrʌstiη mə'∫i:n] máy luồn dây
Submitted [səb'mitid] v thỏa thuận
Strip [strip ] n đai thùng
Submitted by được lập bởi
Stripe [straip ] n sọc, vằn, viền
Subordinates [sə'bɔ:dinətz ] n cấp dưới
Striped ['straipt] adj có sọc, vằn (vải)
Substance ['sʌbstəns ] n sự vững vàng,
Stripped leaves n phương pháp
nhuộm bằng lá đã bỏ gân sự vững chắc
Substitution off machine [,sʌbsti'tju:∫n
Stripping print [striping print ] n in
nét ɔ:f mə'∫i:n ] n sử dụng máy không đúng
Stroke [strouk ] n đường nét Substrate ['sʌbstreit] chất nền
Stroke saddle stitch machine n
Sub table [sʌb 'teibl ] n bàn máy phụ
máy may mũi yên ngựa
Subtlety n tính huyền ảo, sự tinh tế
Strong [strɔη ] n bền
Subtraction [səb'træk∫n ] n loại trừ
Structured jacket n áo khoác (com
Suede [sweid ] n da nai
lê )
Suffered ['sʌfəz] chịu
Structureline, stub ['strʌkt∫ə lain ] n
Suffice [sə'fais] v đủ để đáp ứng
cối, khuy (luồn qua phần khuyết nơi
Suit [sju:t ] n bộ com lê
ngực áo)
Suitable ['su:təbl] adj thích hợp, phù hợp
Stubborn shank ['stʌbən ∫æηk ] n
Sulfur dyes n thuốc nhuộm lưu hóa
chận nút đồng Summary ['sʌməri] sơ lược


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 125

Sunburst pleats ['sʌnbə:st] xép li Sweetheart neckline, heart shaped
neckline n cổ tim
dạng tia (như tia mặt trời)
Swiftach (clear code) dây luồn
Sunlight ['sʌnlait ] n ánh sáng, thời
Swimsuits ['swim'sju:t] quần áo bơi
tiết
Swirl [sw3:l ] n hình xoắn
Super light weight ['su:pə lait 'weit]
Swiss [swis ] n nổi cát
vải siêu nhẹ
Swissing [swisiη ] n máy cán hai trục
Supervisor ['su:pəvaizə ] n người
Symbol ['simbəl] v,n diễn đạt
giám sát/ tổ trưởng
Symmetric (asymmetric) [si'metrik] adj
Suplier nhà cung cấp
đối xứng, cân đối (bất đối xứng)
Supper shaft ['sʌpə ∫ɑ:ft ] n trục
Symmetry ['simətri ] n sự cân đối, sự đối
chính
xứng
Supplement ['sʌplimənt ] n ,v phụ
Synchronized system ['siηkrənaiz 'sistəm
thêm
] n hệ thống đồng bộ hóa
Supplemental [,sʌpli'mentl] bổ sung
Synthetic [sɪn'θetɪk] adj , n tổng hợp
Supply [sə'plai ] n sự cung cấp
Synthetic dyes [sin"tetik dai ] n thuốc
Supply chains [sə'plai] [t∫einz ] n
nhuộm nhân tạo
mạng lưới cung cấp
Synthetic fabric [sin'θetik] ['fæbrik ] n vải
Support [sə'pɔ:t] v tăng cường
tổng hợp
Suppose [sə'pouz] giả sử
Synthetic fiber [sin'θetik 'faibə ] n xơ
Surah ['sɔ:rə] lụa xura, lụa chéo Ấn
tổng hợp
độ System management ['sistəm
Surface ['sə:fis] bề mặt
'mænidʒmənt ] n quản lý hệ thống
Surface reversal ['sə:fis] [ri'və:sl ] n
System smoothing ['sistəm 'smu:điη ] n
lộn mặt vải
chế độ làm trơn đường
Surplice neckline ['sə:pləs] cổ áo
Systematic, systematical [,sistə'mætik]
thụng
adj có hệ thống
Suspenders [səs'pendə] dây đeo
Systems of manufacture ['sistəm ɔv
quần
mænju'fækt∫ə ] n hệ thống sản xuất
Suture ['su:t∫ə ] n chỉ khâu vết
T
thương
Swallowcollar, swallowtail n mẫu Tab [tæb ] n thẻ, cá, đáp
vải Tab facing [tæb 'feisiη ] n miếng đáp cá
Swallow tailed n áo đuôi tôm Table stand ['teibl stænd ] n chân bàn
Swatch [swɔtʃ ] n mẫu vải, bộ sưu máy may
Tack [tæk] v , n đính bọ, đường khâu
tập mẫu vải, thử vải
lược
Swatch card [swɔt∫ kɑ:d] bảng mẫu
Tack lining at back rise v đính đáy sau
vải
Tack lining at front rise v đính đáy trước
Swatch cutter [swɔt∫ 'kʌtə] máy cắt
Tack tape [tæk teip] v đính dây câu
mẫu vải
Tackle v giải quyết, bàn bạc, thảo luận
Sweater ['swetər ] n áo len dài tay
Tact [tækt ] n sự khéo léo, tài xử trí, tế nhị
Sweat shirt [swet ∫ə:t] áo lạnh tay
Taffeta ['tæfitə ] n vải taffeta (vải bóng
ngắn
như lụa)
Sweep (rib) bo lai (tay)
Tagging pin, tag pin [tægiη pin, tægpin]
Sweep extended lai áo đo kéo
đạn nhựa, đạn râu mèo, dây nhựa gắn
Sweep/ bottom rộng mông
thẻ bài

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 126

Tag gun [tæg gʌn ] n súng bắn kim Technical specialist ['teknikl 'spe∫əlist]
chuyên gia kỹ thuật
thẻ bài
Technical stipulation ['teknikl ,stipju'lei∫n]
Tailor ['teilə ] n , v thợ may, may vá
quy định (điều khoản) kỹ thuật
Tailor shears ['teilə ∫iəz] kéo thợ may
Technical textiles/ textile technology
Tailors chalk ['teilə t∫ɔ:k] phấn may
['teknikl'tekstail/'tekstail tek'nɔlədʒi ] n vải
Tailors ham ['teilə hæm ] n gối ủi
kỹ thuật/ công nghệ dệt
Take one's measurements v đo
Technical training ['teknikl 'treiniη] đào
kích cỡ một ai đó
tạo kỹ thuật
Taken round [teik raund] v làm tròn
Technician [tek'ni∫n ] n kỹ thuật viên
Tangled thread ['tæηglid θred] rối chỉ
Technique (technic) n kỹ thuật, phương
Tank [tæ ηk ] n thùng chứa
pháp kỹ thuật
Tape dây viền
Technology of fabric preparation
Tape cutting machine n áy cắt vải
[tek'nɔlədʒi ɔv'fæbrik ,prepə'rei∫n ] n kỹ
viền, máy cắt nhãn, cắt băng gai
Tape guard winder n bộ phận đánh thuật chuẩn bị vải
dây băng Techno style phong cách hiện đại
Tape measure, tapeline [teip 'meʒə ] Tee shape [ti:∫eip] điểm nhún trang trí
hình chữ t
n thước dây
Teflon sợi teflon
Tapered pleat ['teipəd pli:t] adj tạo li
Temperature ['temprət∫ə] nhiệt hóa
nhọn
Temporary employee ['temprəri ,implɔi'i:
Tar n hắc ín
Target ['tɑ:git ] n định mức, mục tiêu ] n nhân viên thời vụ
Target utilization n hiệu suất giác Tenacity, tensile strength [ti'næsəti ] n độ
sơ đồ bền kéo
Tarpaulin [tɑ:'pɔ:lin ] n vải dầu, vải Tend [tend] v phục vụ, chăm sóc
Tend to [tend tu] hướng tới, có khuynh
nhựa
Tarried up sleeve v băng tay hướng
Tartan ['tɑ:tn ] n vải len kẻ ô vuông Tensile strength (breaking stregth)
['tensail'streηθ] độ bền kéo đứt
Task [tɑ:sk ] n thao tác
Tension ['ten∫n] v lực kéo căng, độ căng
Taste [teist ] n thị hiếu
Tension post ['ten∫n poust ] n nút xoay
Tdc hội đồng phát triển buôn bán
điều chỉnh cụm đồng tiền
Tear drop croshet loop dây kéo giọt
Tent [tent ] n lều, rạp
nước
Tent dress [tent dres ] n đầm xòe
Tear strength [tiə'streηθ] độ bền xé
Tent or a silhouette n kiểu bóng chữ a
rách
Tenter ['tentə ] n máy căng
Tech Designer nhà thiết kế kỹ thuật
Term [tə:m ] n điều khoản
Tech manager giám đốc, trưởng
Terminal ['tə:minl] adj , n tận cuối
phòng kỹ thuật
Termination [,tə:mi'nei∫(ə)n ] n hết hạn
Tech pack tài liệu kỹ thuật
hợp đồng
Technical (technic) adj thuộc kỹ
Terms and conditions điều kiện và điều
thuật
khoản
Technical consultation ['teknikl
Terry velour nhung bông xù
,kɔnsəl'tei∫n] tư vấn kỹ thuật
Tesion n sức căng, sức ép
Technical document ['teknikl
Test [test ] n phép thử, thí nghiệm
'dɔkjumənt] tài liệu kỹ thuật
Testing kiểm nghiệm

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 127

Thickness gauge ['θiknis geidʒ ] n máy
Testing standards bvcps covers
tiêu chuẩn kiểm định bao gồm, đo độ dày
nhưng không giới hạn Thigh (at crotch) [θai ] n vòng đùi (tại
Textile ['tekstail] n dệt, vật liệu dệt ngang đáy)
Textile and clothing industry ngành Thigh width [θai widθ ] n ngang đáy
công nghiệp dệt may Thigh width @ crotch point rộng đùi đo
Textile consultant ['tekstail sát đáy
kən'sʌltənt ] nhà chuyên môn về dệt Thimble ['θimbl] n cái đê (đeo tay),
cái khâu
Textile finishing ['tekstail 'fini∫iη ] n
Thorough ['θʌrə] kỹ lưỡng
công nghệ hoàn tất
Thread [θred ] n , v chỉ may, xỏ chỉ
Textile materials ['tekstail mə'tiəriəlz]
Thread chain cutter n bộ cắt chỉ
vật liệu dệt
Thread color [θred 'kʌlə ] n màu chỉ
n vải dệt,
Textiles ['tekstailz]
sợi dệt, có thể dệt Thread color fastness n chỉ loang màu
Texture ['tekst∫ə ] n vải, kết cấu, sự Thread cut group v cắt chỉ
dệt; lối dệt (cách sắp đặt các sợi Thread direction [θred di'rek∫n ] n
trong một tấm vải) hướng chỉ, canh sợi
Texture of stitches [đə 'tekst∫ə ɔv Thread end đầu chỉ, biên vải
Thread guide [θred gaid ] n gạt dẫn chỉ
stit∫ ] n kết cấu mũi may
Thread slit [θred slit ] n khe chứa chỉ
Textured effect n hiệu ứng bề mặt
(trên thuyền)
Textured yarn, snarl yarn ['tekst∫ərid
Thread stand [θred stænd ] n thanh dẫn
jɑ:n ] n sợi dún, sợi hoa
chỉ, trụ máng chỉ
Texturizing một quy trình tạo cho
Thread strength độ căng chỉ
sợi xốp và co giãn
Thread sucking machine máy hút chỉ
The former [đə 'fɔ:mə ] n loại trước,
Thread take up spring n lò xo giựt chỉ
đầu
(râu tôm)
The latter [đə 'lætə ] n loại sau
Thread tension [θred 'ten∫n] n sức căng
The state sector of economy n khu
chỉ
vực kinh tế nhà nước
Thread testing kiểm tra chỉ
The third shift/ graveyard shift làm
Thread trimmer [θred 'trimə ] n bộ phận
việc ca ba
cắt chỉ tự động
The way of doing [đə wei ɔv 'du:iη ]
Thread trimming devices n bộ cắt chỉ
n cách làm
Thread wiper gạt chỉ
Theory ['θiəri ] n lý thuyết
Three needle feed ot the arm double
Thermal ['θə:ml ] n nhiệt độ, sức nóng
chain stitcher máy cuốn ống 3 kim mũi
Thermal insulation ['θə:ml móc xích kép
,insju'lei∫n] khả năng cách nhiệt Three quarter sleeve [θri: pi:s sli:v] tay lỡ
Thermal properties đặc tính giữ 3/4
nhiệt Throad plate, feed dog [θroud pleit] bàn
Thermo taping n may ép miệng lừa
Thermoplastic fiber n xơ nhiệt dẻo Through [θru:] adv xuyên qua
Thermoregulation khả năng duy trì Through out by 2 button holes dây luồn
nhiệt độ thoát ra 2 lỗ thùa khuy
Thermosol ['θə:mɔsɔl ] n gia nhiệt Throughout adv suốt, từ đầu đến cuối
gắn màu Throw off n vứt bỏ
Thickener [θik,enə ] n chất hồ Thumb [θʌm ] n ngón tay cái

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 128
Thumb slit khe hở ngón tay Toggle (oblong button frequently used
Thumbhole [θʌm'houl ] n đường xẻ, with frog or toggle closings) ['tɔgl ] n nút
mở chận
Thumbhole of sleeve seam vị trí mở Tolerance (tol), allowable error
['tɔlərəns] dung sai
ở đường sườn tay
Thus [đʌs] vì vậy, do đó Tone [toun ] n tông màu
Thyristor n chỉnh lưu dòng điện Tone in tone n hiệu ứng hai màu
Tick, ticking ['tikiη ] n vải bọc (nệm, Top component not cover bottom
gối) component v diễu chưa se hết mí
Top cover thread trimmer n cơ cấu cắt
Ticket ['tikit] tem, vé
chỉ trên (máy đánh bông)
Tie [tai ] n dây cột giày, nơ, cà vạt
Top hip [tɔp hip ] n hông trên
Tie holder [tai 'houldə ] n cái kẹp cà
vạt Top left in n góc trái trên bên trong
Tie space [tai 'speis] mở cổ Top left out n góc trái trên bên ngoài
Tie cord [tai kɔ:d ] n dây luồn Top of collar n đỉnh cổ
Top quality [tɔp 'kwɔliti ] n chất lượng tốt
Tie dye [tai "dai ] n nhuộm loang
màu (tạo ra những hoạ tiết nhuộm Top right in n góc phải trên bên trong
màu trên (vải) bằng cách buộc từng Top right out n góc phải trên bên ngoài
phần của vải lại để những chỗ Top shoulder to emb n vị trí thêu từ vai
đó không bị ăn màu) đến hình thêu
Tie neck [tai neklain ] n cổ cột nơ Top/ edge stitch cuff n diễu măng sét
Top of production n mẫu đầu chuyền
Tiered skirt ['tiərid skə:t ] n váy
Topstitch [tɔpstit∫] n diễu
phồng nhiều tầng may liền
Tight [tait ] n , adj áo chẽn, chặt Topstitch armhole [tɔpstit∫ ɑ:m 'houl ] n
Tight capri pants n quần ống túm diễu đường vòng nách
Tight seam [taitsi:m ] n đường chỉ Topstitch back yoke [tɔpstit∫ bæk jouk ] n
chặt diễu đô
Tight stitch [tait stit∫ ] n mũi chỉ chặt Topstitch breast pocket edge [tɔpstit∫
Tighten ['taitn] v siết chặt
brest 'pɔkit edʒ ] n diễu mí túi ngực
Tight fitting ['tait'fitiη] adj mặc bó sát
Topstitch collar [tɔpstit∫ 'kɔlə ] n diễu cổ
Tilt [tilt ] n độ nghiêng
áo
Tilt type foot chân vịt có độ nghiêng
Topstitch collor band [tɔpstit∫ 'kɔlə bænd
Time consuming [taim kən'sju:miη ] n
] n diễu nẹp cổ
định mức thời gian
Topstitch crotch [tɔpstit∫ krɔt∫ ] n diễu
Time payment [taim] ['peimənt ] n
đáy quần
trả lương theo thời gian
Topstitch front body edge [tɔpstit∫ frʌnt
Time recorder [taim ri'kɔ:də ] n đồng
'bɔdi edʒ ] n diễu nẹp áo
hồ ghi thời gian
Time study [taim] ['stʌdi ] n nghiên Topstitch left front body [tɔpstit∫ le frʌnt
cứu thời gian 'bɔdi ] n diễu baget trái
Tiny poly bag n bao nylon nhỏ Topstitch shoulder [tɔpstit∫ '∫ouldə ] n
Tissue ['ti∫u: ] n giấy lụa diễu đường vai
Tms (time and motion study) n Topstitch shoulder cloth [tɔpstit∫ '∫ouldə
nghiên cứu thời gian dựa trên thao
klɔθ ] n diễu đô vai
tác
Topstitch shoulder seam [tɔpstit∫'∫ouldə
si:m ] n diễu vai
Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 129

Topstitch side [tɔpstit∫ said ] n diễu Tracing paper ['treisiη 'peipə ] n giấy can
Tracing wheel, pattern wheel ['treisiη
đường sườn
wi:l ] n cây lăn mẫu, dụng cụ sang dấu,
Topstitch side pocket mouth
bánh xe quay can
[tɔpstit∫ said 'pɔkit mauθ ] n diễu
Track v theo dấu vết
miệng túi sườn
Tracking ['trækiη ] n để lại dấu vết
Topstitch under hip pocket welt
Trade mark [treid mɑ:k] n thương hiệu
[tɔpstit∫ 'ʌndə hip 'pɔkit welt ] n diễu
Training jacket ['treiniη 'dʒækit ] n áo
mí dưới túi mổ
khoác thể thao
Topstitch up to point [tɔpstit∫ ʌp tu
Training pants ['treiniη pænts ] n quần
pɔint ] n diễu đến điểm định vị
thể thao
Topstitch upper and side hip
Transfer squares ['trænsfə:] xử lí lập lại
pocket welt n diễu mí trên và
hoa văn hình vuông
sườn túi mổ
Transparent ruler [træns'pærənt 'ru:lə ] n
Topstitch upper placket & bottom
thước trong
placket n may đường nẹp trụ cổ &
Triacetate fiber [trai'æsiteit 'faibə ] n xơ
diễu trụ cổ
triacetate (cta)
Topstitch uppper waist pocket n
Tricot ['trikəʊ ] n kiểu đan tricot
diễu viền túi
Trim [trim] v cắt, gọt, xén
Topstitch zipper [tɔpstit∫ zipə ] n
Trim away [trim ə'wei] v cắt sạch
diễu đường dây kéo
Trim corner [trim 'kɔ:nə] v xén góc
Topstitched cross [tɔpstit∫t krɔs] v
Trimcard (trimsheet), accessories card
diễu chéo
[trim kɑ:d ] n bảng màu, bảng phụ liệu
Topstitched triangle [tɔpstit∫t
Trimmer ['trimə ] n kéo bấm
'traiæηgl] v diễu tam giác
Triple needle lockstitch n may mũi
Topstitching [tɔp'stit∫iη ] n đường
khóa 3 kim
diễu
Triplicate ['triplikət] n sao thành 3 bản
Total a day ['toutl ə dei ] n tổng số/
Trousers ['trauzəz ] n quần tây dài
ngày
Trumpet sleeve n tay loe
Total production output n tổng sản
T shirt ['ti:' ∫ə:t ] n áo thun cổ tròn
lượng ra chuyền
TSS (toyota sewing management system)
Total quantity ['toutl 'kwɔntəti ] n n hệ thống quản lý may Toyota
tổng số lượng Tub n chậu, bình để đựng chất lỏng
Towel ['tauəl ] n khăn tắm Tubular ['tju:bjulə ] n trải dạng vải ống
Toys and juvenile products n đồ (không biên)
chơi và các sản phẩm dành cho trẻ Tuck [tʌk ] n , v nếp gấp, kéo, gấp, lộn
em
mép
TPM (total preventative maintenance)
Tuck dart [tʌk dɑ:t ] n chiết li sống
n bảo trì phòng ngừa toàn bộ
Tucks n li chết
TPT (throughput time) ['θru:put] [taim ]
Tulip dress [´tju:lip dres ] n đầm dáng
n thời gian sản xuất
hoa tulip
TQC (total quality control) n kiểm
Tulle [tju:l ] n vải tuyn
soát chất Lượng toàn diện
Tumble ['tʌmbl ] n vắt khô
TQM (total quality management) n
Tumble dryer ['tʌmbl 'draiə ] n máy sấy
quản lý chất lượng toàn diện
Tunnel ['tʌnl ] n ống luồn
Trace [treis ] n, v dấu, vết tích, vạch,
kẻ vạch, can, lấy dấu

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 130

Tunnel quilting ['tʌnl kwiltiη ] n Two handed process chart [tu: 'hændid
'prouses t∫ɑ:t ] n biểu đồ kiểm soát hai
chần chỉ thẳng ngang hoặc dọc
Tunnel up leg, turned up leg n ống chiều
quần Two needle machine n máy hai kim
Turmeric ['tə:mərik ] n cây nghệ, củ Two needle stitching [tu: 'ni:dl stit∫iη ] n
nghệ diễu 2 kim
Turmeric squares n kỹ thuật xử lí Two piece [tou pi:s ] n hai phần
lập lại hoa văn hình vuông bằng Two piece sleeve [tu: pi:s sli:v ] n tay 2
màu nghệ phần, tay áo ráp hai mảnh
Turn inside out v lộn trong ra ngoài Two step oil pump n bơm dầu hai tầng
Turn off [tə:n ɔ:f] v tắt (máy) Two way [tou wei ] n 2 chiều
Turn on ['tə:n'ɔn] v khởi động (máy) Two way transportation [tu: wei
,trænspɔ:'tei∫n ] n vận chuyển hai chiều
Turn over [tə:n 'ouvə ] n đáp dưới
Turn over pocket n túi có đáp vải Two way zipper n dây kéo hai đầu
lót Two way zipper (a zipper that has a
Turn over with facing v may lộn với zipper pull at both the top and the
miếng đáp bottom) n dây kéo 2 đầu
Turn the back on v quay lưng lại Typewriter ribbon n ruy băng máy
Turn up sleeve v xắn tay đánh chữ
Turn up/ down heming v cuốn biên Typical ['tipikl] adj tiêu biểu, đặc trưng
Turnback corner n góc gập U
Turnover ['tə:n,ouvə ] n doanh thu U shaped neckline n cổ dáng chữ u
Turtleneck (high band collar, usually U p c sticker (add sticker) n giấy dán
knitted, that fits very closely on the đặc biệt
neck) [tə:tl nek ] n cổ lọ UKAS (united kingdom accreditation
Tussah ['tʌsə ] n giống lụa tuýt xa service) n văn phòng công nhận chất
Tweed [twi:d ] n vải tuýt lượng A nh quốc (UKAS)
Tweezer ['twi:zəz ] n cây nhíp Ultra light weight ['ʌltrə lait 'weit ] n
Twill [twil ] n vải dệt kiểu vân chéo trọng lượng cực nhẹ
Twill tape [twil teip ] n dây gia cố
Ultraviolet [,ʌltrə'vaiələt ] n tia cực tím
Twill weave [twil wi:v ] n kiểu dệt
Ultraviolet protection test n kiểm tra độ
vân chéo
chống tia
Twin needle lock stitcher n máy 2
Under button ['ʌndə 'bʌtn ] n nút dưới
kim cố định mũi may thắt nút
Under buttonhole ['ʌndə 'bʌtn 'houl ] n
Twin needle lockstitch with split
khuy dưới
needle bar sewing n máy may hai
Under fly ['ʌndə flai ] n bagết dưới
kim may góc tròn
Under lap ['ʌndə læp ] n nẹp dưới
Twin set [twin set ] n bộ váy áo rời
Twist [twist ] n sự xe, sự bện; sợi xe, Under line of collar v diễu dưới
thừng bện Under stitches showing n lồi chỉ lược
Underarm seam ['ʌndəra:m si:m ] n
Twisted, removal [twistid] adj vặn,
xéo, bị vặn đường may phía dưới cánh tay
Twisting ['twistiη ] n sự xoắn Underbed thread trimmer n cơ cấu cắt
Two colour magic n kỹ thuật chỉ dưới
nhuộm tạo vòng tròn đồng tâm Under utilisation ['ʌndə ,ju:təlai'zei∫n]
Two dart [tu: dɑ:t ] n chiết li đôi adj dưới công suất thiết kế

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 131

Underwear ['ʌndəweə ] n quần áo Up to front edged adv đến cạnh trước,
tính tới mép biên
lót
Upf (ultraviolet protection factor) n chỉ số
Uneven [ʌn'i:vn] adj không đều nhau,
bảo vệ tia cực tím
gập ghềnh, gồ ghề, không bằng
Upholstery n vải bọc ghế
nhau
Upon [ə'pɔn] prep dựa vào
Uneven gathering [ʌn'i:vn 'gæđəriη ]
Upper ['ʌpə] adj trên
n sức kéo không đồng đều
Upper 1st collar ['ʌpə 1st 'kɔlə ] n cổ trên
Uneven length [ʌn'i:vn leηθ ] n dài
thứ nhất
ngắn không đều
Upper 2nd collar ['ʌpə 2nd 'kɔlə ] n cổ
Uneven stitches [ʌn'i:vn stit∫iz ] n
trên thứ hai
mũi may không đều
Upper arm width ['ʌpə ɑ:m widθ ] n rộng
Uneven width [ʌn'i:vn widθ ] n độ
tay trên
rộng không đều
Upper collar ['ʌpə 'kɔlə ] n cổ trên
Unevenness [ʌn'i:vnnis] adj không
Upper part of snap button ['ʌpə pɑ:t ɔv
thẳng, nhăn
snæp 'bʌtn ] n phần trên nút bấm
Unit production hanger system n
hệ thống truyền treo Upper sleeve ['ʌpə sli:v ] n tay trên
Unknot [ʌn'nɔt] v gỡ nút, gỡ mối, Upper sleeve front (back) n phần trên
tháo ra tay áo trước (sau)
Unpeel interlining n dựng chưa Upper sleeve panel n nẹp tay trên
nhặt sạch Upper sleeve placket n trụ tay
Unpin [,ʌn'pin] v cởi, nới lỏng, tháo Upper sleeve seam n đường sóng tay
ghim, bỏ đính ghim Upper thread tension n sức căng chỉ
Unpressed pleated skirt n váy xếp li trên
Upward ['ʌpwəd ] n hướng lên
chết phần phía trên, phía dưới
buông Urgently ['ə:dʒəntli] adv khẩn cấp
Unravel [,ʌn'rævl ] n ươm (tơ) USA, ASTM, AATCC tiêu chuẩn Mỹ
Unshiped good garment n hàng tốt Usaita hiệp hội các nhà nhập khẩu hàng
không xuất dệt may và quần áo Mỹ
Unsmooth curve [,ʌn'smu:đ kə:v ] n Utility ironing table n bàn hút chân
độ cong không êm không
Unsnapping force [,ʌn'snæpiη fɔ:s ] Utility loop n dây treo
Uv degradation n sự giảm bền dưới tác
n lực mở nút bấm
động của tia tử ngoại
Unstitch for pull through không
V
may để chừa đường lộn
Unstitched [(')ʌn'stit∫t] adj không V shaped neckline [vi: ∫eipt 'neklain ] n cổ
diễu hình chữ v
Untrimmed color thread n chỉ dưới V zone n vùng chữ v
ánh sáng Vacuum & blowing ironing table n bàn
Untrimmed thread [,ʌn'trimd θred] ủi hút chân không
Vaporizable chalk n phấn bay hơi
n chỉ chưa cắt sạch
Variable pleat ['veəriəbl pli:t ] n tạo li biến
Unusual fabric [ʌn'ju:ʒl 'fæbrik ] n
thiên
vải hiếm, lạ, đặc sắc
Vary ['veəri ] n thay đổi
Uom (unit of measure) n đơn vị đo
Vat [væt ] n chum, thùng nhuộm

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 132
Vat dyes [væt dai] n thuốc nhuộm Vietnam customs office regulations
những điều lệ của cục hải quan V iệt
hoàn nguyên
Vegetable dye ['vedʒtəbl dai ] n Nam
VILAS (Vietnam laboratory accreditation
thuốc nhuộm thực vật
scheme) văn phòng công nhận chất
Velcro ['velkrou ] n gai dính, khoá
lượng Việt Nam
dán, khoá velcro
Vintage effect ['vintidʒ i'fekt ] n hiệu ứng
Velcro fastener ['velkrou 'fɑ:snə ] n
cổ điển
khoá dán
Violation of company rule n vi phạm
Velour [ve'luə ] n nhung len (vải dệt
điều lệ của công ty
(như) nhung hoặc dạ)
Violation of health and safety
Velvet ['velvit ] n nhung, vải nhung,
standards n vi phạm tiêu chuẩn y tế
mềm, nhẹ
và an toàn lao động
Velvet collar ['velvit'kɔlə ] n cổ
Viscose ['viskouz ] n vitxcô
nhung
Viscose fiber [viscose 'faibə ] n xơ
Velvet effect ["vetvit i"fekt ] n hiệu
viscose (cv)
ứng như nhung
Viscosity [vi'skɔsəti ] n tính sền sệt, tính
Velvet tape ['velvit teip ] n dây
dẻo, dính
nhung
Vision driven ['viʒn] [draivn ] n định
Velveteen [,velvi'ti:n ] n vải nhung
(vải bông có một mặt (như) nhung) hướng viễn cảnh, tầm nhìn
Velvety touch ['velvit tʌt∫ ] n mịn Visor ['vaizə ] n lưỡi trai
Visual inspection ['vi∫uəl in'spek∫n ] n
như nhung
kiểm tra bằng mắt
Vent [vent ] n đường xẻ tà
Vitas hiệp hội hàng dệt may và quần áo
Verify readiness of raw material n
việt nam
kiểm tra nguyên liệu thô
Vivid ['vivid] adj sống động
Vertical ['və:tikl] adj dọc
Vmi (vendor managed inventory) n tồn
Vertical adjustment n hướng thẳng
kho được người bán quản lý
Vertical dividing seam n đường
V neck drop [vi:nek drɔp ] n cổ hình chữ
may dọc
Vertical inside zip pocket n túi dây v
kéo trong đứng Vocational training n đào tạo nghề
Vertical panel n nẹp dài nghiệp
Vocational training system n hệ thống
Vertical pleat li dài
Vertical stripe ['və:tikl straip ] n sọc dạy nghề
Voile [vɔil ] n voan, sa
dọc
Verticle dividing seam n đường W
may dài, dọc W/b elastic n lưng thun
Verticle pleat n li dọc
Wadding ['wɔdiη ] n xơ bông dùng để lót
Verticle pleat facing n độ dài đáp li
Wadding strip ['wɔdiη strip ] n dây chận
Very draped pants n quần nhiều
tay, dựng
nếp xếp (quần alibaba)
Wage [weidʒ ] n lương công nhật
Very full skirt ['veri ful skə:t ] n váy
Waist [weist ] n eo, lưng
phồng lớn
Waist (minimum extension) vòng eo đo
Vicunã [vi'kju:nə] n len vicuna từ
kéo
lông lạc đà không bướu ở nam mỹ
Waist _ inside meas _ relaxed lưng có
thun

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 133
Waistband width ['weist'bænd widθ] rộng
Waist _ inside meas _ stretched
when zip is open lưng không thun bo lai
Waist bag [weist bæg ] n túi đeo Waist cinching jacket n áo khoác eo siết
quanh thắt eo chặt
Waist band length [weist bænd leηθ Waistcoat ['weiskout ] n áo ghi lê
] n dài lưng áo Waistline [weistlain ] n đường ngang eo
Waist clusters [weist 'klʌstəz] nhiều Wait height [weit hait ] n độ cao eo
Wale [weil ] n cột vòng (dệt kim)
chiết li ở eo
Wales [weil ] n sọc nổi (nhung kẻ), dệt
Waist dart [weist dɑ:t] pence eo,
thành sọc, cột vòng (dệt kim)
chiết eo
Walnut ['wɔ:lnʌt ] n quả cây óc chó
Waist measuring tape [weist 'meʒəiη
Wardrobe ['wɔ:droub ] n tủ quần áo
teip] thước dây đo vòng bụng
Warehouse ['weəhaus ] n nhà kho
Waist relax [weist ri'læks] rộng eo
Warehouse operator ['weəhaus]
Waist seam to side pocket từ lưng
['ɔpəreitə ] n nhân viên kho
đến túi
Waist strap [weist stræp ] n bát lưng Warmth to weight ratio tỷ số giữa trọng
lượng vải và độ ấm của vải
Waist tie length (each side) @
Warp [wɔ:p ] n sợi dọc
longest edge dài dây thắt lưng mỗi
bên tính từ điểm dài nhất Warp knitting [wɔ:p 'nitiη] dệt kim đan
Waist tunnel [weist 'tʌnl ] n ống luồn dọc
eo Warp yarn [wɔ:p jɑ:n ] n sợi dọc
Waist width [weist widθ ] n rộng Washable ['wɔ∫əbl] adj có thể giặt được
lưng
Washed panel ['wɔ∫t] ['pænl] bán thành
Waist width @ bottom of band rộng
phẩm wash
lưng dưới (đường tra lưng)
Washer ['wɔ∫ə ] n vòng đệm
Waist width @ top of band rộng
Washer/ care label ['wɔ∫ə] [ [keə] nhãn
lưng trên
hướng dẫn sử dụng
Waist width meas: above wb seam
Washing col Fasten n giặt bay màu
vòng eo đo bên trên bo lai
Washing col stain n giặt loang màu
Waistband ['weist'bænd ] n bo, lưng
Washing label ['wɔ∫iη 'leibl ] n nhãn giặt
áo có miếng đáp để trang trí
Wastage and loss hao hụt và thất thoát
Waistband binding ['weist'bænd
Waste silk [weist silk ] n tơ phế
'baindiη] máy tra lưng quần
Watch pocket [wɔt∫] ['pɔkit] túi đồng hồ
Waistband depth ['weist'bænd depθ
Water beetle ['wɔ:tə] ['bi:tl] người rải
] n xẻ tà
Waistband height ['weist'bænd hait ] chuyền
n to bản lưng Water jet loom n máy dệt nước
Waistband insert ['weist'bænd 'insə:t Water proof ['wɔ:tə pru:f ] n chống thấm
] n phần bo bề mặt
Waistband length ['weist'bænd leηθ Water proof coating n xử lý chống
] n vòng bo, chiều dài của dây luồn thấm nước
eo Water pumps ['wɔ:tə pʌmps ] n máy bơm
Waistband lining ['weist'bænd nước
'lainiη] n lót lưng Water repellent không thấm nước
Waistband seam ['weist'bænd si:m] Water resistance n chống thấm
n đường ráp bo
Water vapor ['wɔ:tə 'veipə ] n hơi nước

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 134
Water vapor permeability độ thấm Wickability khả năng truyền dẫn hơi ẩm
hơi nước và chất lỏng
Waterproof ['wɔ:tə,pru:f ] n không Wide v neckline n cổ chữ v rộng
Width of bottom pocket flap n rộng nắp
thấm nước
túi dưới
Wave [weiv] gợn sóng
Width of knee n vòng gối
Wavy [weivi] nhăn, vặn
Width of shoulder dài (rộng) vai con
Wax [wæks ] n sáp ong
Width of sleeve hem relax n cửa tay
Wax paper [wæks] ['peipə] giấy than
thành phẩm
Wax printing [wæks] ['printiη ] n in
Width of sleeve hem stretched n cửa
sáp
tay đo căng
W b top stitching diễu lưng
Width of thigh [widθ ɔv θai ] n vòng đùi
Weak [wi:k ] n yếu, dễ đứt (xơ sợi)
Weave [wi:v ] n kiểu dệt Wind resistant [wind] [ri'zistənt] tính cản
Wedding dress ['wediη'dres ] n gió
Wind up (wound up) v lên dây
trang phục cưới
Wedge sleeve (the armhole line is a Windbreaker ['wind'breik ] n áo gió
wedge shape) [wedʒ] [sli:v] tay ráp Winder ['waində ] n núm lên dây, chốt
vặn
nách hình nêm
Winding ['waindiη ] n cong
Weft knitting [weft nit] dệt kim đan
Windowpane pattern ['windou ] n hoa
ngang
Weft yarn [weft jɑ:n ] n sợi ngang văn vải ô vuông như ô cửa sổ
Window shop n cửa hàng trưng bày
Weighing ['weit ] n công đoạn cân
trang phục qua các ô cửa
(sợi)
Windproof ['windpru:f] adj chịu gió
Weight of cloth trọng lượng của vải
Wing collar [wiη 'kɔlə ] n cổ cánh én
Weight bearing leg n chân chịu
Wip (work in process) bán thành phẩm
lực
Wire [waiə ] n gọng (áo ngực)
Weld accordion n kỹ thuật nhuộm
Wire tie – dye n nhuộm hoa văn bằng
tạo hoa văn theo nếp gấp
dây thép
Welt [welt] cơi
Without collar adv không cổ
Welt hip pocket túi cơi bên hông
Welt pocket [welt] ['pɔkit] túi cơi Without lining n không lót
Without sleeve n không có tay
Welt waist pocket v mổ túi sườn
Witness ['witnis ] n làm chứng, xác nhận
Western suit ['westən sju:t ] n âu
W oof [wuf ] n sợi khổ, sợi ngang (sợi
phục
luồn lên luồn xuống các sợi dọc trên
Wet [wet] adj ướt
khung cửi)
Wet soft [wet sɔft ] n mềm ướt
W ool [wul ] n len
Wet spinning [wet 'spiniη ] n
W ool lining [wul'lainiη ] n lót nỉ, lót len
phương pháp kéo sợi ướt
W oolen ['wulən] adj bằng len
W hipstitch ['wipstit∫ ] n mũi khâu vắt
W oolen garments n áo tay dài, quần áo
W hisk [wisk ] n chổi vẩy màu
len
W hite linen pocket square khăn tay
W oolen relief ['wulən ri'li:f ] n kỹ thuật
cài túi áo vest
tạo bề mặt có tính len
W hite pigment colour n chất
W oollen ['wulən ] n len chải kỹ
nhuộm trắng
W oolly ['wuli] áo tay dài, quần áo len
W hole length cb [houl] leηθ] dài áo
W ork basket ['wə:k'bɑ:skit ] n giỏ khâu
đo giữa thân sau
W ork box ['wə:k'bɔks ] n hộp đồ khâu vá

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 135

Wrinkle recovery ['riηkl ri´kʌvəri] tính co
W ork environment n môi trường
làm việc giãn, tính phục hồi nếp xếp, giữ nếp
W ork force [wə:k] [fɔ:s ] n lực lượng Wrinkle resistant ['riηkl ri'zistənt ] n xử
lao động lý chống nhàu
W ork measurement [wə:k] Wrinkling ['riηkliη ] n nếp nhăn, nếp gấp
['məʒəmənt ] n đo lường công việc Wrist [rist ] n cổ tay
Wrist width [rist widθ ] n độ rộng cổ tay
W ork out ['wə:k'aut] v tính toán, đếm
Wrist, cuff [rist kʌf ] n cổ tay áo
W ork sampling [wə:k] ['sæmpliη ] n
Wrist zipper [rɪst 'zipə ] n dây kéo cổ
lấy mẫu công việc
W ork simplication program n tay
chương trình đơn giản hóa cv Wrong carton contents adv nội dung
W ork table ['wə:k'teibl ] n bàn may thùng bị sai
W orker group ['wə:kə gru:p ] n Wrong color [rɔη 'kʌlə ] n sai màu, lộn
chuyền màu
W orking clothes ['wə:kiη klouðz ] n Wrong color complete set adj phối bộ
quần áo mặc đi làm lộn màu
W orking light ['wə:kiη lait[ n đèn Wrong dimension [rɔη di'men∫n] adj sai
may thông số
W orking sheet ['wə:kiη ∫i:t ] n bảng Wrong information printed adj in sai tài
tác nghiệp liệu
W orking specification n bảng Wrong position, misplaced sai vị trí
hướng dẫn kỹ thuật
Wrong shape [rɔη ∫eip] sai hình dáng
W orkmanship ['wə:kmən∫ip ] n trình
Wrong side [rɔη said] mặt trái
độ công nhân, chi tiết kỹ thuật, kỹ
Wrong size complete set adj phối bộ
thuật may, tay nghề, sự khéo léo
lộn size
W orkshop [´wə:k¸ʃɔp ] n xưởng
Wse (work study engineer) n kỹ sư
W orkshop manager n quản đốc
nghiên cứu công việc
W orn out effect n hiệu ứng mòn
Wso (work study officier) n nhân viên
W orsted ['wustid ] n len chải kỹ
nghiên cứu công việc
W orsted fabric ['wustid 'fæbrik ] n
Y
vải được dệt từ sợi xe, vải len xe
Yardage [´ja:didʒ ] n số đo bằng yard
W orsted system ['wustid] 'sistim ] n
Yarn [jɑ:n ] n sợi dệt
hệ thống xe sợi
Yarn count [jɑ:n kaunt ] n chi số sợi, chỉ
W ound [wu:nd ] n cuộn vải (hình
ống) Yarn dye [jʌ:n dai ] n sợi nhuộm
W oven cloth inspection machine Yds used for fusible n số yds sử dụng
máy kiểm tra lỗi vải dệt thoi cho keo lót
W oven fabric [wi:v 'fæbrik ] n vải dệt Yds used for lining fabric n số yds sử
thoi dụng cho vải lót
W oven label [wi:v 'leibl] nhãn dệt Yds used for shell fabric n số yds sử
Wrap [ræp] adv bao bọc, quấn, gói dụng cho vải chính
Wrap (worldwide responsible Yellowish tint ['jelouiʃ tint ] n ánh vàng
accredited production) tổ chức cấp nhạt
chứng nhận wrap Yoke (contains a fitted portion over the
Wrapper ['ræpə ] n nhãn trang trí neck and shoulder area and fullness in
Wrinkle ['riηkl ] n nhăn, xếp nếp
Wrinkle free ['riηkl fri:] kháng nhàu

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 136
Zipper facing on front facing n đáp dây
the body, the yoke can also be
found on the front or back of a pant) kéo
[jouk ] n đô Zipper fly ['zipə flai] cửa quần dây kéo
Zipper front ['zipə frʌnt ] n dây kéo nẹp
Yoke depth c b n đáy thân trước
(đáy) Zipper garage ['zipə ´gæra:ʒ ] n đầu che
Yoke depth side seam n đáy thân dây kéo
trước (sườn) Zipper hand pocket n dây kéo túi ngoài
Z Zipper hood ['zipə hud ] n dây kéo nón
Zein fiber ['zi:in 'faibə ] n xơ lấy từ Zipper lip ['zipə lip ] n mép dây kéo
ngô (bắp) Zipper placket ['zipə 'plækit ] n nẹp dây
Ziczag sewing machine ['zigzæg kéo
soʊiη mə'ʃi:n] máy ziczắc Zipper placket facing n đáp nẹp dây
kéo
Zigzag lockstitches ['zigzæg lɔk
Zipper placket opening n miệng túi dây
stit∫] n mũi đôi (mũi xích đôi)
kéo
Zigzag machine ['zigzæg mə'∫i:n ] n
Zipper placket seam n đường ráp nẹp
máy may mũi ziczac
dây kéo
Zip lock (poly bag) [ziplɔk ] n bao
Zipper pocket ['zipə 'pɔkit ] n túi dây kéo
pe có gân
Zip teardrop puller [zip tiədrɒp pulər ] Zipper pull (a metal accessory that allows
for the opening of a zipper; usually in
n đầu dây kéo hình giọt nước
various shaped and sizes) ['zipə pul ] n
Zipper ['zipə ] n dây kéo, khóa kéo
đầu dây kéo
Zipper chest pocket ['zipə [tʃestt
Zipper slider ['zipə 'slaidə ] n đầu dây
'pɔkit ] n dài dây kéo túi ngực kéo
Zipper core vent ['zipə kɔ: vent ] n Zipper strength n độ bền dây kéo
dây kéo sườn Zipper teeth exposed n răng dây kéo lộ
ra ngoài

PART 7
GARMENT TECHNOLOGY AND FASHION DESIGN
CÔNG NGHỆ MAY VÀ THIẾT KẾ THỜI TRANG
(Vietnamese-English)
1 cỡ, 1 size single size Áo bờ lu cổ rivê dt blouse with revers
1 kim s/n (single needle) collar
2 chiều dt two way Áo chẽn dt, tt tight
2 hàng nút, ngực đôi dt double Áo choàng dt gown
breasted Áo choàng không tay dt cape
Áo choàng, áo khoác ngoài (sau khi tắm
2 kim dt d/n (double needle)
của nữ giới) dt dressing gown
A
Áo cổ bẻ bình thường dt kent collar
Ăn mặc tả tơi in rags
Áo cổ lọ dt cowl collar
An toàn safety
Áo có nón dt hoody (hoodie)
An toàn, bảo đảm, vững chắc, siết
Áo có yếm dt bib shirt
chặt, buộc chặt tt, đt secure
Áo cưới cô dâu dt bridal gown
Ánh sáng, thời tiết dt sunlight
Áo dạ hội dt party blouse
Ánh vàng nhạt dt yellowish tint
Áo dài tay ngắn, cổ thấp dt dirndi

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 137
Áo dài thổ nhĩ kỳ dt dolman Bã, chất lắng (sau khi đốt, bay hơi) dt
Áo dài Thượng Hải, váy bó, váy ôm dt residue
Bậc lương dt pay ranges, pay scale
cheongsam skirt, hobble skirt, slim
Bậc màu dt color grade
skirt
Áo đầm dt dress Ba gết (quần), moi quần, cửa quần dt fly
Áo đuôi én (dạ hội) dt dress coat Bagết dưới dt under fly
Áo đuôi tôm dt swallow tailed Bấm chữ v ở đường cong dt cut wedges
Áo ghi lê dt waistcoat at the curves
Bám rũ đt cling
Áo gió dt windbreaker
Áo gối dt pillow case Bàn cắt cutting table
Bàn cắt vải dt cloth cutting table
Áo khoác (complê) dt structured jacket
Bàn chải quần áo dt clothes brush
Áo khoác dài dt dress smock, manteau,
Bàn chải sắt dt needle bed
mantle
Áo khoác eo siết chặt dt waist cinching Bàn chân máy may, cái giá stand
jacket Bàn chông dt needle board
Áo khoác ngắn, áo ghilê dt cardigan Bản cổ dt neck band (collar depth), collar
Áo khoác thể thao dt training jacket tab
Bản cửa tay dt cuff height
Áo khoác, áo choàng dt overcoat
Bàn đạp dt pedal
Áo khoác, áo gió dt jacket
Áo khoác, áo măng tô, tráng phủ dt , Bàn đạp gia tốc dt pedal regular
đt coat Ban đầu, nguyên thủy tt original
Áo kiểu nữ dt blouse Bàn để ủi dt ironing board
Áo lạnh tay ngắn sweat shirt Bản hướng dẫn gấp áo sơ mi dt shirt
Áo len chui đầu dt pullover folded table
Bán lẻ dt retail
Áo len dài tay dt sweater
Áo liền quần của trẻ em dt child’s Bản lề dt hinge
Bàn lừa throad plate, feed dog
jumper
Áo ngoài có m ũ trùm đầu dt anorak Bàn lừa, bàn răng đưa dt feed dog
Áo ngực, yếm, nịt ngực dt bra Bàn may dt work table
Áo paca (áo da có mũ trùm đầu của Bàn máy phụ dt sub table
người etskimo) dt mens lofty parka Bản phác thảo, đường nét, đường viền dt
Áo sơ mi dt shirt outline
Áo sơmi nam dt men’s dress shirt Bản quyền dt copy right
Áo sườn xám dt mandarin dress Bán thành phẩm dt wip (work in process),
Áo tắm dt bandeau (bandeaux (pl)) cut panel, cut parts
Áo tay dài, quần áo len dt woolen Bán thành phẩm wash washed panel
Bản thiết kế dt blue print
garments, woolly
Áo thun cổ tròn dt t shirt Bàn trải và cắt vải với hệ thống quạt gió
Áo thun cổ trụ dt polo shirt spreading cutting table with blower
Áo thụng dài, áo choàng dt robe Bàn ủi dt iron
Áo trùm xe hơi dt car hood Bàn ủi hơi dt steam iron (portable steam
Áo váy bó chẽn của phụ nữ dt sheath presser)
Âu phục dt western suit Bàn ủi hơi điện dt electric steam iron
Áy cắt vải viền, máy cắt nhãn, cắt Bàn ủi hút chân không dt vacuum &
băng gai dt tape cutting machine blowing ironing table
Bàn và chân máy may dt sewing machine
B
tables and stands
Ba lô dt backpack


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 138
Bản vẽ chi tiết dt meticulous painting Bảng tác nghiệp dt working sheet
Bản vẽ phác hoạ tự do dt free sketch Băng tải, đai truyền dt belt conveyor
Băng tay dt brassard, tarried up sleeve
painting
Bẩn, bụi dt dirt Bảng thông số dt measurement sheet
Bảng cân đối nguyên phụ liệu dt Bảng vẽ phác thảo, bức phác họa dt
balanced sheet sketch
Bảng điều khiển dt operation panel Bánh đà, puli dt handwheel
Băng dính dt fastening tape Bánh răng dt slider
Băng đô cài tóc dt hairband Bánh xe điều tiết thun (căng thun) dt
Bảng hướng dẫn cắt dt cuting racing puller
Bao bị hư dt damaged poly bag
specification
Bảng hướng dẫn kỹ thuật dt working Bao bì, việc đóng gói dt packing
Bao bọc, quấn, gói wrap
specification
Băng keo dt fusible tape Báo cáo các hoạt động của hệ thống dt
Bảng kết cấu kiểu mẫu sewing activity log
Báo cáo chi phí sản xuất đt manufacturing
instructions
Bằng len tt woolen expense report
Bảng liệt kê nguyên phụ liệu dt list of Báo cáo độ co vải shrinkage report
Báo cáo kiểm tra vải dt fabric inspection
materials
Bảng liệt kê nguyên phụ liệu do khách report
hàng cung cấp dt bom (bill of Báo cáo phế liệu scrap report
Bao đựng nút dự trữ spare button polybag
materials)
Bảng lương dt pay roll (pay sheet) Bao gồm, cộng đt inclusive of
Bảng mã chuyển đổi thông số cho Bao kính, hộp kính dt glasses pocket
nhóm size đặc biệt dt size code Bao nhựa dt plastic polybag
Bảng mã lỗi dt error code Bao nylon dt poly bag
Bảng màu dt quality & color matching Bao nylon nhỏ dt tiny poly bag
chart, material trim card Bao pe có gân dt zip lock (poly bag)
Bảng màu chỉ may dt apparel thread Bảo quản đt restrain
Bao tải dt sack
colour card
Bảng mẫu vải swatch card Bảo trì phòng ngừa toàn bộ dt TPM (total
Bảng màu, bảng phụ liệu dt trimcard preventative maintenance)
Bảo trì, bảo dưỡng đt maintain
(trimsheet), accessories card
Bảng mô tả công việc dt job Bao túi dt pocket bag
Bảo vệ đt protect
description
Bảng mô tả tiêu chuẩn chi tiết công Bắp tay bicep, b/cep, muscle
việc job specification Bắt điểm đt snap to
Bằng mọi giá at all costs (or at any Bát lưng dt waist strap
Bắt nguồn từ, khởi đầu dt originate
costs)
Bảng phân số lượng theo cỡ và màu Bâu áo choàng dt cape collar
Bâu bản đứng band collar
dt size (and color) breakdown
Bảng phân tích ra chuyền cho cân đối Bâu cô dắc dt cossack collar
Bâu có thể đóng mở dt convertible collar
dt production output analysis chart for
Bâu khăn chéo (khăn choàng hình tam
merchandise
Bảng phối màu/cỡ assortment giác) dt fichu collar
Bảng qui tắc nhảy cỡ dt rule table Bâu khăn choàng scrarf collar (a scarf,
Bảng số hóa dt digitizer wrap style, oversized collar)


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 139
Bâu khăn quàng bandana Bình có ống/vòi dt container with spout
Bâu lãnh tụ dt chinese collar Bình xịt dt squeeze bottle, spray, sprayer
Bâu lính thủy, bâu áo hải quân dt Bộ dt set
sailor collar Bo áo dt knit - ribbed band
Bo cạnh bên dt side waistband
Bâu tai chó dt dog ear collar
Bày tỏ, bộc lộ đt express Bộ cắt chỉ dt thread chain cutter, thread
Bể dầu dt oil pan trimming devices
Bể làm đông dt coagulation bath Bộ cắt trợ lực servo arm cutter
Bề mặt surface Bọ chéo dt diagonal bartack
Bề mặt vải úp xuống dt fabric face Bo cổ dt knitted collar, neck rib
Bộ com lê dt suit
down
Bẻ mép đt flange Bộ com lê một nút dt one button suit
Bể ngấm ép ủ lạnh, cuộn ủ lạnh dt Bộ com lê nam cao cấp dt men's tailored
pad bath suit
Bề rộng xếp li dt pleat width Bộ com lê quần dt pant suit
Bể, bồn (nhuộm) dt bath Bộ com lê tiệc đêm dt dinner suit
Bền dt strong Bộ comple hai hàng nút dt double
Bền màu tt colour fast breasted suit
Bộ complet một hàng nút dt single
Bên ngoài externally
Bên trong internally breasted suit
Bộ complet trung quốc dt chinese style
Bên trong bao túi dt interior pkt bag
Bị kẹt (máy) đt clog up suit
Bị loang màu color cross stain (color Bộ điều tiết tra thun dt metering device
Bộ đồ nghề dt kit
stain)
Bí quyết sản xuất dt know how Bộ đồ nghề may vá dt sewing kit
Bìa cứng dt card board, back card, dust Bộ đồ nghề tháo nút và khóa dt button &
cover snap test kits
Bìa đệm cổ áo dt collar card Bộ đồ nghề thiết kế thời trang dt fashion
Bìa kẹp hồ sơ dt clipboard design kits
Bộ hai chi tiết dt 2 piece set
Bìa lót túi dt card pocket
Bìa lưng dt back board Bó hàng, bộ của sản phẩm dt bundle
Biên bản dt minutes Bộ hút bụi bằng hơi dt pneumatic lint
Biên bản kiểm hoàn tất dt final collecter
inspection report Bo lai (tay) sweep (rib), shape cuff
Biên bản kiểm tra dt inspection report Bộ lập trình dt programmer
Biên bản sửa chữa dt rectification Bo len dt knitted waistband
Bộ liền thân dt cat suit
authorisations/reports
Biên nhận dt receipt Bỏ mũi, đường may bị xếp nếp tt skip
Biện pháp đề phòng an toàn dt safety stitched
Bộ phận căng thun dt elastic expander
precautions
Biên vải lỗ kim dt needle treaks Bộ phận cắt chỉ tự động dt thread trimmer
Biên vải, rìa (tấm vải), đường viền, Bộ phận chống rỉ sét dt rust resistant part
mép vải được vắt sổ, biên sơ đồ dt Bộ phận đánh dây băng dt tape guard
selvage/ selvedge, fabric edge winder
Biểu đồ kiểm soát hai chiều dt two Bộ phận đánh suốt, máy quấn chỉ dt
handed process chart bobbin winder
Bình có ống phun nước dt squirt bottle Bộ phận KCS dt inspection department


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 140
Bộ phận làm sạch tự động dt beam Bút trâm (viết trên sáp thời cổ) dt stylus
cover C
Bộ phận lãnh đạo, khả năng lãnh đạo Cá cổ dt collar trap
dt leadership Ca hai dt second/swing shift
Bộ phận nhân sự dt human resource Cá li dt pleat strap
department Cá lưng dt back strap
Bộ phận thùa khuy áo (trong máy Cá nón, miếng đá ở nón dt hood strap
thùa), móc (vắt sổ) dt looper Cá phối dt contrast bartack
Bộ phận, mảnh, miếng dt piece Cá tay dt cuff tab
Bỏ ra một bên dt cross out Cá túi dt pocket strap
Bờ rộng vắt sổ dt overedge width Cà vạt dt tie, cravat, four in hand
Bổ sung supplemental Các dịch vụ toàn diện dt comprehensive
Bộ sưu tập thời trang dt fashion services
collection Các loại chất làm mềm softener type
Bo tay dt sleeve cuff Cách bố trí một chiều dt one way layout
Bo tay dệt dt rib knit cuff Cách đóng gói dt kind of packages
Bo thun dt elastic band Cách làm dt the way of doing
Bố trí xưởng, bố trí mặt bằng nhà máy Cách li, cô lập dt insulation
dt factory layout Cách may không hợp yêu cầu dt sewing
Bờ vắt sổ dt over edge seam not follow specified
Bộ váy áo rời dt twin set Cách sắp xếp, bày trí, bố trí dt layout
Bọ, đính bọ dt , đt bartack Cái cào tạo hoa văn dt rake
Bo, lưng áo có miếng đáp để trang trí Cài chốt, khoá thắt lưng, kẹp dt buckle pin
dt waistband Cài dây khuy đt loop fastener
Bóc tập dt sorting Cái đê (đeo tay), cái khâu dt thimble
Bọc thun lưng dt encase elastic in w/b Cái ghim, cái kẹp, xén, cắt, tỉa (lông) dt, đt
Bọc thun trong lai tay dt encased in clip
sleeve cuff Cái gối cắm kim của thợ may đt pin
Bôi, tẩy, xoá đt interfere cushion
Bơm dầu hai tầng dt two step oil pump Cái kéo hình sò dt scalloping shears
Bồn chứa dt reservoir Cái kéo lớn, biến dạng, méo mó, cắt,
Bóng cao su (dùng cho quá trình wash) chặt, xén (lông cừu) dt , đt shear
rubber ball Cái kẹp dt holder
Bông gòn dt kapok Cái kẹp cà vạt dt tie holder
Bóng láng dt shiny, lustrous Cái kẹp phơi quần áo dt clothes pin
Bông thêu dt embed Cài nút lại đt be buttoned
Bong tróc đt peel off Cài nút trước dt front closure
Bột lấp lánh dt glitter powder Cái rọc giấy/ vải dt ripper
Bột nhão, keo dt paste Cải tiến đt improve
Bụng dt abdomen Cải tiến kaizen đt kaizen
Bung, sút, hạ (chân vịt) đt drop Cải tiến quản lý xí nghiệp dt improve the
Bước dt step management of enterprise
Bước nhảy cỡ cho cỡ số dt size step Cằm chắn gió dt chin guard
Bướm cổ dt collar fly Cảm giác khi sờ tay dt handle
Bút lấy dấu trên vải dt fabric marker Cân bằng chuyền dt line balancing
Bút sang sơ đồ, sang dấu dt marking Cân bằng, cân đối dt , đt balance
pen


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 141
Cần điều chỉnh vi sai dt differential Cao nón (đo từ đường vai) dt hood height
adjustment lever (from shoulder seam)
Cân đối, ngay ngắn tt even Cao su dt gum elastic
Cần gạt gối dt knee lifter Cao su tổng hợp dt polybutadienz
Cán hoa văn mỏng đt moiré Cao vành nón, miệng nón dt hood
Cần lại mũi dt feed lever opening (along edge of opening)
Cấp dưới dt subordinates
Cán láng dt schreinering
Cẩn màu dt mordant Cặp, đôi dt pair
Cần nâng bằng tay dt hand lifter Carbon hóa dt carbonizing
Cần nâng chân vịt dt presser foot lifter Cắt bằng kéo đt scissor
Cân vải di động dt portable cloth Cắt bằng laser dt laser cut
Cắt bằng máy cắt vòng, dao cắt cố định
balance
Căng tt stretched band knife
Cảng bốc dt loading port Cắt bằng nhiệt dt heat cut
Căng thẳng tt strain Cắt can cơ động đt dynamic split
Cảng xếp hàng dt port of loading Cắt chéo vải dt cut on the bias
Cạnh cá dt strap edge Cắt chỉ đt thread cut group
Cạnh cổ dt collar edge Cắt chi tiết theo đường đt split blocks line
Canh dọc dt lengthwise grain Cắt cùng chiều tuyết đt cut with nap
Cạnh khăn dt scarf edge direction
Cạnh li, mép của nếp gấp dt pleat Cắt khía vải chữ v bằng tay dt manual
edge cloth notched
Cạnh măng sết tay dt cuff edge Cắt ngược chiều tuyết đt cut against nap
Canh ngang dt crosswise grain direction
Cắt ren dt lace cutting
Canh nhãn dt label justitfication
Cạnh nón dt hoop edge Cắt sạch đt trim away
Cạnh nón, mép của nón dt hood edge Cắt sơ đồ đt split marker
Canh sọc chéo (sợi chéo) dt diagonal Cắt thân trước dt front cut
Cắt vào đt cut in
grain line
Canh sợi dt grain Cắt, gọt, xén đt trim
Cắt/ trải vải dt cutting/ spreading
Canh tóc dt canvas
Cạnh xẻ tà dt slit edge Cầu ngực, đô trước dt front yoke
Cạnh, bờ, mép dt edge Cầu răng cưa vi sai dt differential feed
Cấu trúc vải fabric construction
Cao tt high
Cầu vai dt shoulder tab, epaulet
Cao áp tròn dt air jet
Cao bo cổ dt neck band height Cây đay, sợi đay dt jute
Cao cổ sau back collar height, collar Cây đục lỗ dt chisel
height @ back Cây gai dt ramie
Cao cổ trước collar height @ front Cây gai dầu, sợi gai dầu dt hemp
Cao cửa tay sleeve cuff height Cây lăn mẫu, dụng cụ sang dấu, bánh xe
Cao đô thân sau dt back yoke depth @ quay can dt tracing wheel, pattern wheel
Cây mận gai dt blackthorn
cb, back insert height
Cao đường viền cổ dt neck binding Cây nghệ, củ nghệ dt turmeric
height Cây nhíp dt tweezer
Cây tầm ma dt nettle
Cao lai dt hem height
Cây thanh hương trà dt rowan
Cào lông dt raising
Cao ngực dt bust height Cây thục quỳ dt hollyhock


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 142
Cây vải, cuộn vải dt cloth roll Chất tải dt carrier
Chất tẩy nhẹ dt mild detergent
Cây vang dt brazil wood
Cây xidan (dùng để bện thừng) dt sisal Chất tẩy quần áo dt detergent
Chải (len, bông) đt comb Chất tẩy trắng, tẩy trắng dt , đt bleach
Chải sợi đt card silver Chất, hợp chất dt agent
Chải xếp đt comber lap Chậu, bình để đựng chất lỏng dt tub
Chấm (màu lên vật gì) đt dot Chạy lệch đường chỉ dt run cut
Chậm cháy dt flame retardant Chế độ làm trơn đường dt system
Chạm nổi, rập nổi, làm nổi dt smoothing
Che phủ dt cover
embossing
Chăn (mền) lông vịt dt duvet Chế tạo, sản xuất đt manufacture
Chân bàn máy may dt table stand Chêm, chèn vào dt shim
Chần chỉ thẳng ngang hoặc dọc dt Chèn cổ dt collar support
Chèn vào đt insert
tunnel quilting
Chần chỉ dạng chữ S dt ogee quilting Chéo tt diagonal
Chần chỉ dạng quả trám dt diagonal Chéo ngực dt center front neck to bust
quilting point
Chân chịu lực dt weight bearing leg Chéo, theo đường chéo dt bias
Chăn chui (ngủ ngoài trời) dt sleeping Chỉ chưa cắt sạch dt untrimmed thread
Chỉ đôi dt double thread
bag
Chân cổ dt collar stand, collar band Chỉ dưới ánh sáng dt untrimmed color
Chân cổ đôi dt double stand collar thread
Chân cổ dưới dt lower collar stand Chỉ khâu vết thương dt suture
Chần gòn dt padding (quilting) Chỉ loang màu dt thread color fastness
Chỉ lỏng dt loose stitches
Chân nút dt button shank
Chận nút đồng dt stubborn shank Chỉ màu hoe dt ginger thread
Chân vịt dt presser foot Chỉ may chồm ra ngoài adj over stitch
Chân vịt có độ nghiêng dt tilt type foot Chỉ may, xỏ chỉ dt , đt thread
Chăn, mền dt blanket Chi phí dt expenditure
Chấp nhận/ trả lại accept/ reject Chi phí cơ bản dt prime cost
Chật tt tight Chi phí đầu tư thiết bị dt capital equipment
Chất cầm màu dt blueing agents costs
Chất cản màu dt resist Chi phí đi lại dt moving expenses
Chất gôm dt gum Chi phí lao động, chi phí nhân công dt
Chất hồ dt thickener labour costs
Chất kiềm dt alkali Chi phí nguyên phụ liệu dt material costs
Chất kìm hãm vi khuẩn dt bacteriostat Chi phí phát sinh arisen charge
Chất liệu, vật liệu dt stuff Chi phí sản xuất dt production cost
Chất lượng dt quality Chi phí sinh hoạt dt cost of living
Chất lượng tốt dt top quality Chỉ phối dt contrast thread
Chất lượng, chi phí, thời gian giao Chỉ quá chặt dt stitching tension too tight
Chỉ số bảo vệ tia cực tím dt UPF
hàng, và an toàn dt QCDS (quality,
cost, delivery timing, safety) (ultraviolet protection factor)
Chất màu, chất nhuộm dt pigment Chỉ số giới hạn ôxi để xảy ra cháy dt LOI
Chất nền substrate (limited oxygen index)
Chất nhuộm trắng dt white pigment Chi số kim dt no of needle
Chi số sợi dt yarn count , count of yarn
colour


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 143
Chì than, bức vẽ bằng than dt Chiều vải dt fabric direction
Chiều, kích thước, cỡ khổ dtdimension
charcoal
Chỉ thêu dt embroidery thread Chính dt main
Chỉ thừa, chỉ còn quá nhiều dt Chỉnh lưu dòng điện dt thyristor
Chính sách chất lượng dt quality policy
excessive thread ends
Chi tiết dt part Chính sách, hợp đồng dt policy
Chi tiết cài dt fastening Chính xác adv exactly
Chi tiết cắt dt pattern (sample) piece Chít ngực, cơi ở ngực dt breast selvage
Chi tiết cùng bộ sẽ có hướng giống Chịu suffered
Chịu được, kháng tt resistant
nhau all bundle same direction
Chi tiết cùng size có hướng giống Chịu gió tt windproof
Chỗ bị hư dt damaged area
nhau dt same size same direction
Chi tiết may đệm (chèn hình thoi) dt Chỗ nối quá lớn dt nearly joint
Chỗ sẻ tay áo cuff slit
gusset
Chi tiết ngang dt separate horizontally Chổi vẩy màu dt whisk
Chi tiết phủ lên trên tay áo sleeve cap Chồm (may chồm) dt over lapped
Chồm từ trước ra sau dt front to back
overlay
Chi tiết sườn dt side part Chọn lựa đt choose
Chi tiết trên các bộ xen kẽ sẽ có Chống bám bẩn stain repellent, stain
hướng xen kẽ dt alternate bundle resistance
Chống cháy tt fire resistant, flame resistant
alternate direction
Chi tiết, cụ thể dt detail Chống co dt anti shrink
Chỉ xe có lõi dt core spun thread Chống co rút tt shrink proof
Chia cắt, xẻ đt split Chống dạt sợi, chống trượt dt anti slip
Chia lời dt profit sharing Chống đứt, chống rách dt anti snag
Chia sẻ công việc dt job sharing Chống lửa dt fire proof
Chia, phân ra đt divide Chống nhàu dt anti creasing
Chiết li đôi dt two dart Chống thấm dt water resistance
Chiết li cổ dt neck dart Chống thấm bề mặt dt water proof
Chiết li ngang dt french dart Chống tĩnh điện dt anti static
Chiết li ở đầu vai dt shoulder tip dart, Chống tuột sợi dt anti laddering
Chống vi sinh vật, kháng vi sinh vật dt
flange dart
Chiết li ở giữa (tâm) cổ trước dt mid antimicrobial
Chống xỉn màu dt anti matting
neck dart, center front neck dart
Chiết li ở giữa eo trước dt center front Chộp lấy dt snatch
Chốt đầu dây dt dropper
waist dart
Chiết li sống dt tuck dart Chủ hàng, người gửi hàng dt shipper
Chiết li song song dt parallel dart Chu kỳ kinh doanh dt business cycle
Chiết li sườn side dart Chủ tàu shipowner
Chiết li vai shoulder dart Chu trình chất lượng giáo sư Mỹ Deming
Chiết li vai sau dt back shoulder dart dt deming (project, production,
Chiết xuất (từ) dt derive (from) distribution, marketing)
Chiều cao túi dt pocket height Chu vi dt perimeter
Chiều dài của sơ đồ thân chính dt Chưa chín (bông) dt immature
Chuẩn hóa đt standardise
length of shell marker
Chiều dài sơ đồ keo dt length of fusible Chức danh công việc dt job title
Chum, thùng nhuộm dt vat
marker


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 144
Chủng loại hàng, mặt hàng dt item, cat Cổ chìa khóa dt slit neckline
Cỡ chữ dt alpha size
(category)
Chứng minh đt show Cổ chữ U dt deep scoop neck
Chứng từ tín dụng D/C (documentary Cổ chữ V rộng dt wide v neckline
Cổ chữ V thấp, cổ sen nhật dt low v collar
credits)
Chuỗi dt sequence Cổ chữ Y shaped neckline
Chương trình đơn giản hóa cv dt work Cổ cột nơ dt tie neck
Cổ cuộn rolled collar
simplication program
Chuyền dt worker group Cổ đan dây dt lace front neckline
Chuyền dọc dt straight line Cổ dáng chữ U dt u shaped neckline
Chuyên gia kỹ thuật technical Cổ đăng ten dt jabot collar
Cổ danton dt jacket collar
specialist
Chuyền lắp ráp assembly line Cổ dây chuyền dt choker neckline
Chuyền may dt sewing line Cố định lớp lót và lớp chính ở nách tay đt
Chuyền trưởng dt line leader, line lining tacked to armpit
Cố định, ổn định v stabilize
supervisor
Cổ dt neck Cổ đổ dt cowl neck, draped neck
Cổ áo chóp nhọn dt peaked collar Cổ đổ cao dt high relaxed cowl
Cổ áo có nút cài ở đầu cổ dt bottom Cổ đổ sâu (đổ dưới đỉnh ngực) dt deep
down collar cowl
Cổ áo đứng dt stand up collar Cổ đổ sau lưng back cowl
Cổ áo khoác dt coat collar Cổ đổ thấp (trên đỉnh ngực) dt low cowl
Cổ áo quá chặt dt collar too tigth Cổ đổ trung dt mid depth cowl
Cổ áo thụng surplice Cổ đôi dt double collar
Cổ áo tròn, cổ lọ dt roll collar Cỡ đơn hàng kinh tế dt EOQ (economic
Cổ áo, bâu, lá cổ dt collar order quantity)
Cổ bá tước dt ruffle collar Cổ dún dt padded collar
Cổ bẻ dt folded collar Cổ đứng dt stand (mao, stand up) collar
Cổ bo dt crew neckline Cổ đứng bản thấp dt portrait collar
Cổ cánh én dt wing collar Cổ đứng đôi dt double stand up collar
Cơ cấu cắt chỉ dưới dt underbed Cổ florentine dt florentine neckline
Co giãn 4 chiều dt four way stretch
thread trimmer
Cơ cấu cắt chỉ trên (máy đánh bông) dt Co giãn, thun tt elastic
Có hệ thống tt systematic, systematical
top cover thread trimmer
Cơ cấu đẩy vải dt feed mechanism Cổ hình chữ V dt v shaped neckline, v
Cơ cấu ép suốt tự động dt bobbin neck drop
Cổ hình môi (muỗng) scoop neckline
presser
Cơ cấu gạt gối dt knee switch Cổ hình ống khói dt funnel neckline
Cơ cấu kẹp, sắt kẹp xoay dt crank Cổ hở dt byron collar
Cơ cấu ngăn chặn rò rỉ dầu dt oil Cổ johnny dt johnny collar
Cỡ kế tiếp dt next size
blocking mechanism
Cơ cấu tổ chức dt organization Cổ kiểu bao thư dt envelope neck
Cổ lacoste dt lacoste collar
structure
Cơ cấu, máy móc dt mechanism Co lại, rút lại đt shrink
Cổ chéo hình chữ V dt cross over crew Cổ lãnh tụ dt mandarin collar
Cổ lật dt lapel collar
neck
Cổ chìa khóa dt keyhole neckline


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 145
Có li xếp phía trước đường ráp đáy Có thể nóng chảy tt fusible
quần dt culottes pants Có thể tháo rời tt detachable
Cổ lính thuỷ dt joke neck Có thể thuê được tt employable
Cổ lọ dt turtleneck Cổ thủy thủ dt marine style collar
Cổ lọ giả dt mock turtleneck Cổ thuyền, không cổ dt boat neckline
Cổ lọ thấp dt low turtle neck Cổ tim dt sweetheart neckline, heart
Cổ lông dt fur collar shaped neckline
Cổ mao trạch đông, cổ đứng dt mao Có trang trí tt decorative
Cổ trễ vai dt off the shoulder neckline
collar
Cổ một vai dt one shoulder neckline Cổ trên dt upper collar
Cổ trên thứ hai dt upper 2nd collar
Có mùi bad smell
Cổ nehru dt nehru collar Cổ trên thứ nhất dt upper 1st collar
Cổ ngoài dt outside collar Cổ tròn dt round neck, round neckline,
Có nguồn gốc từ đt , dt stem scoop neck
Cỡ nhỏ nhất dt smallest size Cổ tròn cuộn roll neckline
Cổ nhung dt velvet collar Cổ tròn đơn giản dt jewel neckline
Cổ peter pan (cổ sen đứng) dt peterpan Cổ trong dt inside collar
Cổ V sâu dt décolléte neckline
collar
Cổ phối màu, cổ khác màu thân dt Cỡ vóc cơ bản dt base size
Cỡ vóc, kích cỡ dt size
collar contrast
Cổ pierrot, cổ diềm xếp nếp dt pierrot Cổ vuông dt square neckine (angular,
collar perpendicular cut, as in a square)
Cổ polo phía trước chữ V dt notched Cổ xẻ một trụ cài nút dt henly neckline
Cổ xếp nếp dt draped neckline
sport collar
Cổ rời dt detachable collar Cổ yếm giả (mặc bên trong áo sơ mi) dt
Co rút bằng nhiệt dt heat shrinkage dickey
Cổ rút dây dt drawstring neckline Cổ yếm treo dt halter neckline (strap, band,
Cổ sam, cổ cột nơ dt shawl collar or tie that holds backless garment at neck)
Cổ sâu dt plunging neckline Cỡ, size gấp dt folding size
Cổ sen vuông đứng dt high round Cơi welt
Cối đóng dt molding for die cut
collar
Cổ sen vuông nằm dt low round collar Cơi khuy dt buttonhole placket
Có sọc, vằn (vải) tt striped Cối, khuy (luồn qua phần khuyết nơi ngực
Cổ tay áo dt wrist, cuff áo) dt structureline, stub
Cổ tay bằng lông dt fur cuff Cởi, nới lỏng, tháo ghim, bỏ đính ghim đt
Cổ tay có thể điều chỉnh được kích unpin
thước dt ajustable cuff Con chặn dây luồn dt cord stopper
Cổ tay có thể tháo rời dt convertible Con chặn hình oval dt oval stopper
Con đẩy dt full container loader
cuff
Cổ tay dệt kim dt knitted cuff Con đỉa dt pasant (belt loop)
Cổ tay đơn single cuff Con đường tơ lụa dt silk road
Cổ tay kiểu găng dt gauntlet cuff Con giống dt appliqué
Cổ tay kiểu P háp dt french cuff Con thoi (trong khung cửi), cái suốt (trong
Cổ thấp dt low collar máy khâu) shuttle
Có thể giặt được tt washable Cong dt curve, winding
Có thể hòa tan soluble Công cụ cải tiến đt improved tools
Có thể may sewability Công đoạn cân (sợi) dt weighing


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 146
Công đoạn khó dt critical operations of Cửa tay thành phẩm dt width of sleeve
particular hem relax
Cồng kềnh tt bulky Cửa tay, cổ tay, măng sết tay, bát tay dt
Công nghệ dệt, vật liệu dệt dt textile cuff, sleeve opening
Công nghệ đúc, không mối nối Cùi chỏ ủi dt pressing buck
Cụm, túm (bông, len) dt flock
seamless technology
Công nghệ hoàn tất dt textile finishing Cùng cỡ tt solid size
Công nghệ may dt clothing technology Cứng đầu, khó stubborn, obstinate
Công nghệ nano dt nano technology Cùng màu tt solid color
Công nghiệp sản xuất quần áo Cứng, đơ (vải) tt crisp
Cuộc họp trước khi sản xuất dt pp
clothing manufacturing industry
Công nghiệp vải kỹ thuật dt industry of meeting (preproduction meeting)
Cước phí trả trước dt freight collect
technical textiles
Công nghiệp với sự trợ giúp máy tính Cước phí và chi phí dt freight and charges
Cuộc triển lãm, trưng bày dt exhibition
trong dt CAI (computer aided
Cuộc trình diễn thời trang dt fashion show
industry)
Công nghiệp, kỹ nghệ dt industry Cuộn (ống) sợi dt beam
Công nhân thời vụ dt floater Cuốn biên đt turn up/ down heming
Công suất dt capacity Cuộn chun/ cuộn dây đai dt band roll
Cuốn chuyền dt line rolling
Công tác phí dt job expenses
Cộng thêm 3% đt plus additional 3% Cuốn lai dt hem edge
Công thức dt recipe Cuộn lại đt roll
Cuốn thành ống đt clue
Công ty dt company
Công ty cổ phần dt joint stock company Cuộn ủ lạnh dt pad batch
Công ty giao nhận hàng hóa dt Cuộn vải (hình ống) dt wound
Cựu nhân viên dt former employees
forwarder
Công việc dt job D
Cong, giống hình cung tt arcuate Đa dạng hóa công việc dt job enlargement
Cột vòng (dệt kim) dt wale Da lông chồn zibelin dt sable
Cử động đồng thời đt simultaneous Da nai dt suede
motion Đa quốc gia dt multinationals
Cữ gá dt folder Đa tần số dt multi frequency
Cự li kim dt needle gauge, needle Da trâu, da bò dt buff
space Da viền dt leather piping
Cự li từ lai đến dây túi dt hem to Da viền răng cưa dt leather zigzag piping
pocket bottom Đã xử lí cho khỏi co (vải) sanforized
Cửa hàng trưng bày trang phục qua Đặc biệt, không dự tính trước dt ad hoc
các ô cửa dt window shop Đặc biệt, xuất sắc, riêng biệt tt especial
Cửa quần dt front fly, frontal Đặc điểm, đặc trưng dt feature
Cửa quần dây kéo zipper fly Đặc tính giữ nhiệt thermal properties
Cửa tay (đo kéo) sleeve/ cuff oping Đặc tính hoá học dt chemical properties
extended long sleeve Đặc tính kỹ thuật dt specification
Cửa tay (đo thường) sleeve/ cuff oping Đặc tính, tính chất dt character
relaxed long sleeve Dài dt length
Cửa tay đo căng dt width of sleeve Dài (rộng) vai con width of shoulder
hem stretched



Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 147
Dài áo (đo giữa thân sau) whole length Dài lưng áo dt waist band length
Dài ngắn không đều dt uneven length
cb, center bodice length, body length
(side neck to hem) Dài nón dt hood length
Dài áo thân sau (từ cổ xuống) dt center Dải ruy băng dt ribbon
Đai sau quần (trang trí) dt cinch belt
back length, back length, b/length @
Dải so độ khác màu, dải phân màu shade
cb
Dài áo từ cổ xuống ngay eo dt center band
Dài sườn side bodice length
back to waist
Dài ba gết dt fly length Dài tay sleeve length
Dài chèn đáy trước > đáy sau dt Dài tay (từ vai đến cửa tay) dt over arm
gusset length fr to bck rise (shoulder to cuff)
Dài cổ dt collar length point to point Dài tay đo từ đường tra chân cổ sleeve
Dài cổ cài nút dt collar closed round length from neck seam
Dài cổ đo từ mép cổ ngoài (kể cả dây Dài tay kể cả bát tay dt sleeve length
kéo) collar length outer edge (incl zip) include cuff
Dài đáy dt crotch length Dài tay từ giữa thân sau đến cửa tay
Dài dây kéo cổ dt detachable collar zip sleeve length from center back to end of
length cuff
Dài dây kéo giữa cổ và nón dt Dài tay từ vai sleeve length from shoulder
Dài thân sau (kể cả lưng) từ điểm cao vai
collar/hood zip length
Dài dây kéo ngực dt front zip length back length (incl W b) from hps
Dài dây kéo ống quần dt leg zip length Dài thân sau bao gồm cổ back length (with
Dài dây kéo túi dt pocket zip length collar)
Dài dây kéo túi dưới dt front pocket Dài thân trước từ điểm của cao vai dt
zipper length front length from hps
Dài dây kéo túi ngực dt zipper chest Dải thắt lưng dt cummerbund
Đai thùng dt strip
pocket
Dài dây luồn nón dt hood drawcord Dài túi sườn dt height of pocket at side
length (continous at hood opening) seam, ft supply pkt @ inside edge
Dài đáy sau dt back rise length Dải, băng đô, bản band
Dài dây thắt lưng mỗi bên tính từ Đai, thắt lưng dt girdle
điểm dài nhất waist tie length (each Đảm bảo assure
Đảm bảo chất lượng dt QA (quality
side) @ longest edge
Dài đáy trước/sau dt front/back rise assurance)
Đảm bảo sản phẩm được sản xuất theo
length
Đại diện dt representative đúng yêu cầu kỹ thuật assure product
Đại diện quản lý chất lượng dt quality meets specifications
Đầm có đường ráp eo thấp dt draped
management representative
Dài đường may chuẩn standard stitch waistline dress
Đầm dáng hoa tulip dt tulip dress
length
Dài giữa thân sau dt cb center back Đầm dự tiệc dt cocktail dress
Đầm eo cao dt high waistline dress
length
Dài giữa thân trước đo thẳng dưới Đầm lệch vai dt one shoulder dress
lưng dt center front length straight Đầm ráp nối ngang eo dt natural waistline
below blt dress
Dài hạn dt long term Đầm xòe dt tent dress
Dài khủy tay dt elbow width position Dán đt bond


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 148
Đan đt knit Đào tạo ngoài nơi làm việc dt off the job
Đan bằng tay dt handknit trainning
Đan chéo nhau criss cross Đào tạo tại chỗ dt on the job training
Đan kép, đan đôi dt double knit Dao xén vải dt fabric trimmer
Đạn nhựa, đạn râu mèo, dây nhựa gắn Đáp cá dt strap facing
thẻ bài tagging pin, tag pin Đáp cá cổ dt collar trap facing
Dạng cổ áo dt shape neckline Đáp cá tay dt sleeve strap facing
Đáng kể significantly Đáp cổ dt collar facing, neck facing
Đang mốt, thời trang đt be in fashion Đáp cổ tay áo dt cuff facing
Dàng ngoài dưới lưng dt outside leg Đáp cửa quần dt fly facing
Đáp dây kéo dt zipper facing on front facing
below belt
Dang ngực dt bust point to bust point Đáp decoup tay dt sleeve yoke facing
Dàng trong, đường khâu bên trong Đáp đô/ découpé rời dt loose yoke facing
của quần áo và giày dt inseam, Đáp dưới dt turn over
Đáp lá cổ dt collar strap facing
inside leg
Đánh bông giữa cổ áo đt covering Đáp lai dt hem facing
Đáp lai sau dt back hem facing
stitch on collar knit ribbed band
Đánh bông thân áo đt covering stitch Đáp lai tay dt sleeve hem facing
Đáp lai trước dt front hem facing
on bottom knit ribbed band
Đánh dấu đt mark Đáp li ngang dt horizontal pleat facing,
Đánh giá đt evaluate, judge cross pleat facing
Đánh giá an ninh security assessment Đáp li thân sau dt back pleat facing
Đánh giá dây chuyền dt product line Đáp li, mặt đối nếp li dt pleat facing
Đáp nắp túi dt flap facing
review
Đánh giá năng lực nhà máy dt factory Đáp nẹp dt panel facing
Đáp nẹp dây kéo dt zipper placket facing
assessment
Đánh giá nhà cung cấp nguyên liệu Đáp nẹp ngang dt horizontal panel facing,
thô dt raw material supplier evaluation cross panel facing
Đánh giá r ủi ro nguyên phụ liệu dt Đáp nẹp nút, mặt đối nẹp nút dt button
material risk assessments placket facing
Đánh giá sự chấp nhận của người Đáp nhãn dt label board
tiêu dùng và đề ra kế hoạch kế tiếp Dập nút đồng, đóng nút bóp snap/ dot
assess consumer receptivity & next button
Đáp trong dt facing
step
Đánh giá thiết kế dt design evaluation Đáp túi mổ dt slit pocket facing
Đánh giá trách nhiệm xã hội social Đáp ứng các quy định dt meet regulatory
accountability audit requirements
Đánh giá, ước lượng, ước tính đt Đáp ứng được nhu cầu của các nhà sản
xuất và nhà bán lẻ trên toàn thế giới dt
estimate
Danh mục chứng từ checklist meet the needs of manufacturers and
Đánh số đt number retailers around the world
Đảo ngược dt reverse Đáp xẻ tà dt slit facing
Dao rọc khuy buttonhole ripper Đáp xẻ tà tay dt sleeve hem split facing
Đào tạo kỹ thuật technical training Đặt cách nhau một khoảng dt space a
Đào tạo nghề nghiệp dt vocational part
Đặt chồng lên đt overlap
training
Đặt nằm đt lay


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 149
Đặt nếp gấp dt lay pleat opposed Dấu, vết tích, vạch, kẻ vạch, can, lấy dấu
dt , đt trace
direction (lay pleats offset direction)
Đau adj,dt sore Đáy dt crotch
Đầu cây vải dt fabric roll end Đẩy đt pushing
Đầu chân cổ dt beak Đẩy (ép chất lỏng qua lỗ nhỏ để tạo xơ) dt
Đầu chặn dây kéo dt garage zipper extrude
Đầu che dây kéo dt zipper garage Dây băng dt grossgrain, woven tape
Đầu chỉ dt hanging threads Dây bằng vải lót canh sợi xéo dt lining
Đầu chỉ dài n long thread ends bias tape
Đầu chỉ, biên vải thread end Dây buộc chéo cross lacing
Đầu cổ dt collar tip Dây chận tay, dựng dt wadding strip
Đầu cổ bị gẫy dt collar point shape Dây chống dãn gắn vào sườn vai
broken shoulder tape
Đầu cổ, góc cổ dt collar points cf Dây chuyền sản xuất dt production line
Đầu dây dt cord end Dây chuyền, chuỗi hạt dt necklace
Đầu dây kéo dt puller, zipper slider, Dây cột giày, nơ, cà vạt dt tie
zipper pull Dây cotton dt cotton string
Đầu dây kéo bằng kim loại dt pewter Đáy của nếp gấp dt bottom of pleat
Dây dạ quang dt reflective tape
puller
Đầu dây kéo hình giọt nước dt Dây đeo quần braces, suspenders Đầy đủ,
tương xứng, thỏa đáng tt adequate
teardrop puller
Đầu dk giọt nước màu súng dt Dây gân dt piping cord, fill cord
Dây gân, dây thừng, dây luồn dt cord
gunmetal drop puller
Đầu dò dt detector Dây gia cố dt twill tape
Dấu dùi dt drill Dạy học với sự trợ giúp bằng máy vi tính
Đầu gối, vòng gối dt knee dt CAE (computer aided education)
Đầu khóa/ khoen dt puckles Dây kéo (khóa) rời dt divisible zipper
Đầu lá cổ dt collar point of spread Dây kéo 2 đầu dt two way zipper
Dấu lỗ kim dt needle line Dây kéo bị chặn ở phần cuối dt auto close
Dầu máy dt oil end zipper
Đầu máy dt machine head Dây kéo chìm, dây kéo giấu dt hidden
Dầu mỡ dt grease zipper
Đầu nhọn cổ dt pointed collar, peaked Dây kéo cổ tay dt wrist zipper
Dây kéo giọt nước dt concealed zipper,
collar
Đầu nhọn của thiết bị ủi dt point press invisible zipper, tear drop croshet loop
Dấu ở quần áo chưa giặt dt laundry Dây kéo hai đầu dt two way zipper
Dây kéo hỏng dt defective zipper
marks
Đầu pence dt dart point Dây keo lót dt ski band
Dấu phấn dt chalk mark Dây kéo mở bung ở phần cuối auto open
Đầu phun (kéo sợi) dt spinneret end zipper
Đầu ra, xuất lượng, hàng ra chuyền dt Dây kéo nẹp dt zipper front
Dây kéo nổi dt exposed zipper
output
Dấu tròn dt nut Dây kéo nón dt zipper hood
Dấu ủi, ủi bị bóng vải dt press mark Dây kéo sườn dt zipper core vent
Đầu vào, nhập lượng dt input Dây kéo túi ngoài dt zipper hand pocket
Đầu ve dt lapel point Dây kéo túi ngực dt left chest pocket
Dấu xếp dt crease mark zipper length


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 150
Dây treo nhãn bằng nhựa dt plastic string
Dây kéo, khóa kéo dt zipper
Dây treo, siết đai thun dt, đt strap
Dây khuy qua li dt belt loop above dart
Đáy trước dt front rise (meas along seam
Dây khuy thun dt elastic loop
Dây làm sẵn dt ready made belt incl w/b)
Dây luồn kéo căng stretch cord Đáy trước đo cong dưới lưng dt front
Dây luồn nón dt drawstring of loose crotch along curve below belt
Đáy trước và đáy sau dt front rise and
hood
Dây luồn thành phẩm dt finished draw back rise
Đáy túi lót closed pocket bag
cord length
Dây luồn thoát ra 2 lỗ thùa khuy Dây viền dt tape, piping (chenille,
through out by 2 button holes brookshire piping)
Dây luồn thun dt elastic string Dây viề̀n (quần áo), dây nhung hay tơ để
Dây luồn, dây gân, dây trang trí, dây viền dt chenille
Dây viền cotton dt cotton piping
rút dt string, tie cord, filler cord,
drawcord, drawstring Dây xéo dt bias tape
Đẩy mạnh đt promote Dãy, đường dt row
Đẩy, thúc đẩy đt push, speed up
Dây móc áo (trong áo) dt hanging loop
Đê (vòng) bảo vệ ngón tay dt ring thimble
Dây nhung dt velvet tape
Dây nịt thân sau dt back belt Đế bằng dt flat bed
Dây nịt, thắt lưng, dây đai, dây curoa Dễ bảo quản tt easy care
Dê cashmere cho len tốt dt cashmere goat
dt belt
Đề cúp sau của quần back yoke
Dây nút dt button loop
Dây nylon cắt xéo dt nylon bias tape Đề cúp tay sleeve loose yoke
Dây passant (con đỉa), dây nịt treo, Đề cúp tay rời dt loose sleeve yoke
Đề cúp, đường tạo dáng dt styleline
dây curoa dt belt loop
Đáy quần dt seat Để lại dấu vết dt tracking
Dây ruy băng có vân cẩm thạch dt Đế máy dt machine bed
Đe mép dt collar anvil
marbled ribbon
Đáy sau dt back rise (meas along seam Để riêng separate
Đệ trình, cung cấp submit
incl w/b)
Đáy sau dưới lưng back crotch below Đề xuất, đề nghị đt propose
Đệm cao su dt rubber seat
belt
Đáy sau kể cả lưng back crotch belt Đệm nhựa dt plastic ring
Đệm túi, đáp túi dt pocket facing
included
Đáy thân trước (đáy) dt yoke depth c b Đệm vai dt shoulder pad
Đáy thân trước (sườn) dt yoke depth Đến cạnh trước, tính tới mép biên up to
side seam front edged
Dây thắt dt string cord Đèn gắn vào máy may dt fluorescent light
Dây thắt lưng kiểu võ thuật dt judo belt Đèn laser dt laser light
Đèn may dt working light
Dây thêu, dây trang trí dt decorative
Đèn máy may dt sewing machine light
tape
Dép hở gót dt mule
Dây thun dt elastic tape
Dây thừng dt rope Đẹp kỳ lạ tt exotic
Dây trang trí, viền dt binding Dép lê, dép đi trong nhà dt slipper
Dép xẹp, dép lào dt flip flop
Dây treo dt hanger loop, utility loop
Dây treo bằng vải dt braided hanger Dệt kép dt double weave
Dệt kim dt knitting
loop


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 151
Dệt kim đan dọc warp knitting Điều chỉnh rập adjustment of pattern
Dệt kim đan ngang weft knitting Diễu chữ J (baget) dt j stitch
Dệt vân điểm, dệt trơn dt plain weave Diễu chưa se hết mí đt top component not
Đều dt steady cover bottom component
Di chuyển dữ liệu đt move data Diễu cổ áo dt topstitch collar
Di chuyển lên trên đt go to top Diễu cuốn lai đt fold and stitch hem
Di chuyển xuống dưới đt go to bottom Diễu đáy quần dt topstitch crotch
Dịch vụ service Diễu đến điểm định vị dt topstitch up to
Dịch vụ bảo dưỡng dt maintenance point
Diễu đô dt topstitch back yoke
service
Điểm score Diễu đô sau back yoke seam
Điểm cao vai dt HPS (the highest Diễu đô vai dt topstitch shoulder cloth
Diễu dưới đt under line of collar
where the point shoulder seam &
Diễu đường dây kéo dt topstitch zipper
neckline meet)
Điểm đầu ngực, đỉnh ngực dt chest Diễu đường li thân trước quần sew tack
Diễu đường sườn dt topstitch side
point
Điểm đầu vai shoulder tip point Diễu đường vai dt topstitch shoulder
Điểm đáy dt crotch point Diễu đường vòng nách dt topstitch
Điểm giữa cổ dt mid neck armhole
Điểm giữa cổ đến hết tay áo dt sleeve Diễu hai kim dt double needle stitching
length from neck point (double needle topstitch), double top
Điểm giữa đùi dt mid thigh stitching
Điểm giữa nách dt mid armhole Diễu kẹp mí dt edge along pink tuck
Điểm giữa vai dt mid shoulder Điều khoản dt term
Điểm kết (gút nhỏ), mối nối dày, mối Diễu không đến đỉnh đt incomplete
nối cộm, xơ bông, lỗi sợi dt slub stitching
Điểm ngã tư (đường may) dt cross Điều kiện bất khả kháng dt force majeure
Điều kiện và điều khoản terms and
seam point
Điểm nhấn dt accent conditions
Điểm nhọn của tay raglan dt raglan top Diễu lai, may lai dt hem topstitching
Điểm nhún trang trí hình chữ t tee Diễu lên đường vẽ mẫu đt sew on as
shape pattern
Điểm vai cổ dt high point shouder Diễu lên, may dằn lên đt stitch on
Diềm xếp nếp (bèo) dt frill, ruffle Diễu lót, lót may chận gòn hình quả trám
Diềm xếp nếp rời gathered ruffle Diễn dt quilted lining
đạt v,dt symbol Diễu lưng wb top stitching
Diện mạo, bề ngoài dt aspect Diễu măng sét dt top/ edge stitch cuff
Diễu đt stitching, topstitch Diễu mí baget đt counter stitch left front fly
Diễu 2 kim dt two needle stitching Diễu mí dưới túi mổ dt topstitch under hip
Diễu baget trái dt topstitch left front pocket welt
Diễu mí trên và sườn túi mổ dt topstitch
body
Điều biến tần số dt frequency upper and side hip pocket welt
Diễu mí túi ngực dt topstitch breast pocket
modulator
Diễu cánh tay áo sew under sleeve edge
Diễu chéo đt topstitched cross Diễu mí, đường may viền dt edge stitch
Điều chỉnh đt amend (adjust) Diễu miệng túi sew pocket mouth
Diễu chính giữa đt stitch in center Diễu miệng túi sau dt hemming hip pocket


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 152
Diễu miệng túi sườn dt topstitch side Đinh ốc dt nail
Dính sát vào người dt clinging, clingy
pocket mouth
Diễu nách armhole topstitch Đinh tán dt rivet
Diễu nẹp áo dt topstitch front body edge Định vị đt fix
Diễu nẹp cổ dt topstitch collor band Đo đt measure
Diễu ngang dt cross topstitches Đô dt yoke
Diễu rẽ strade stitch Độ ẩm, ẩm dt humidity, moisture
Diễu sụp mí đt run off stitching Đồ bấm kim dt stapler
Diễu tam giác đt topstitched triangle Độ bền dây kéo dt zipper strength
Diễu tay măng set runstitch cuff Độ bền đường may seam strength
Diễu trang trí dt dec Stitching, Độ bền kéo dt tenacity, tensile strength
Độ bền kéo đứt tensile strength (breaking
decorative topstitching
Diễu túi dt pocket top stitching strength)
Diễu vai dt topstitch shoulder seam Độ bền mài mòn màu dt color abrasion
Diễu viền túi dt topstitch uppper waist Độ bền màu dt colourfastness
Độ bền màu ánh sáng dt colorfastness to
pocket
Diễu xích móc nhiều kim đt multi light
Độ bền màu đối với nước dt colorfastness
needle chainstitch
Diễu xuống đt stitch down to water (static wetting)
Diễu xuyên qua, may xuyên qua (lớp Độ bền màu giặt dt colorfastness to
vải lót) đt stitch thru washing
Đính bọ đĩa quần bartack belt loop Độ bền màu giặt khô dt colorfastness to
bottom drycleaning
Đính bọ tay dt sleeve strap, sleeve slit Độ bền màu ma sát dt colorfastness to
Đính bọ, đường khâu lược đt , dt tack rubbing/crocking
Đỉnh cổ dt top of collar Độ bền màu nước có chứa chlorine dt
Đỉnh đầu vai dt shoulder bone colorfastness to chlorinated pool water
Đính dây câu đt tack tape Độ bền màu sau khi wash dt color
Đính đáy sau đt tack lining at back rise fastness after wash
Đính đáy trước đt tack lining at front Độ bền màu dt color fastness
Độ bền xé rách tear strength
rise
Định giá đt quote Độ bền dt durability
Định hướng viễn cảnh, tầm nhìn dt Đồ cài tóc dt hair ornament
Độ cầm, đùn vải dt fullness
vision driven
Định mức dt consumption (csmt, cons ) Độ căng chỉ thread strength
Định mức băng keo dt gum tape cons Độ căng chỉ may stitch tension
Định mức keo dt interlining cons Độ căng nhỏ nhất của vòng cổ minimum
Định mức nguyên phụ liệu dt fabric neck opening stretched
Độ cao chân vịt dt foot lifter height
and trims consumption
Định mức thời gian dt time consuming Độ cao của túi dt in pocket height
Định mức thực tế actual consumption Độ cao eo dt wait height
Định mức vải chính shell cons Độ cao ngực dt high bust
Định mức vải lót dt lining cons Độ chín (bông) dt maturity
Định mức, mục tiêu dt target Độ chịu va đập của nút dt impact
Đính nhãn cổ attach brand label resistance of buttons
Đính nơ attach ribbon Đồ chơi và các sản phẩm dành cho trẻ
Đính nút sew button em dt toys and juvenile products


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 153
Độ chống vón gút dt pilling resistance Độ sâu túi dt pocket depth
Độ co dt resilience Đô sau, đường cầu vai dt back yoke
Độ co (vải), sự co rút dt shrinkage Độ thấm hơi nước water vapor
(resilience) permeability
Độ cong không êm dt unsmooth curve Độ thẩm thấu khí, độ thoáng khí dt air
Độ cử động dt ease permeability
Độ cứng dt rigidity Đồ thêu dt embroidery
Độ dài đáp li dt verticle pleat facing Độ thông thoáng dt permeability
Độ dài đáy trước dt front rise length Đỏ tía thắm creel
Độ dài mũi may dt stitch length Đồ trang bị dt outfit
Độ dày (vải) dt ply Đồ trang sức dt ornament
Đồ dệt kim dt jersey Đo từ điểm ngực xuống để xác định điểm
Độ giãn dt elongation đo rộng eo chest meas point to waist
Độ giãn tiện nghi dt comfort stretch meas point
Đồ gốm ceramic Đô vai dt shoulder yoke
Đo kích cỡ một ai đó đt take one's Độ vặn, kéo lệch dt shearing
Độ xéo slanting
measurements
Độ lệch nằm trong dung sai dt Đô/ découpé rời dt loose yoke
Đô/ découpé sau rời dt loose back yoke
deviation within tolerance
Đồ lót (phụ nữ) dt lingerie Doanh thu dt turnover
Đô lót dưới đô chính rời dt lining yoke Dọc tt vertical
Dọc quần dt hip side
under loose yoke
Đô lót, découpé lót dt lining yoke Đôi chân cổ dt double stud collar
Đo lường công việc dt work Đổi tên dữ liệu dt rename data
Đối thủ cạnh tranh dt competitor
measurement
Độ mảnh dt fineness Đối xử dt deal
Độ mềm mại soft hand feel Đối xứng, cân đối (bất đối xứng) tt
Độ mở cổ, hở lá cổ dt collar spread symmetrical, (asymmetrical)
Độ nâng chân vịt dt presser foot lift Đốm màu dt blob
Độ nghiêng dt tilt Đốm/ vết bẩn spots/ stains
Đồ ngủ dt bed gown Đơn đặt hàng dt po (purchase order)
Đồ ngủ trẻ em dt children's sleepwear Đơn lẻ dt single
Độ nhám dt roughness Đơn vị đo dt UOM (unit of measure)
Độ rạn đường chỉ may seam slippage Đóng bọ sai vị trí đt bartack misplaced
Đổ ren tua kim tuyến đt passementerie Đóng bộ/ chiếc set/ single pack
Độ rộng cổ tay dt wrist width Dòng chảy ngược dt counter flow
Độ rộng đường may dt seam Đóng cục, vón cục đt lump
Đóng gói hàng treo công dt hanger
allowance
Độ rộng hở của dây kéo dt exposed packed
Đóng hàng treo dt garment on hangers
width (zipper)
Độ rộng không đều dt uneven width Đồng hồ bấm giờ dt stopwatch
Độ rớt lai (chênh lệch giữa lai trước Đồng hồ ghi thời gian dt time recorder
Dòng khí ấm dt stream of warm air
và sau) dt drop tail height
Độ sạch dt cleanliness Đồng màu dt colour maching
Độ sâu của li dt depth of pleat Đóng quá số lượng dt over packed
Độ sâu của xếp li dt pleat depth Đóng thùng dt packing (barrel, flat packet)
Độ sâu mũ dt hood depth Dộp bubbled


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 154
Đốt đầu xơ dt singeing Đũng sau (quần) dt back crotch
Dự án dt project Dựng, keo dt interfacing
Dự báo nhu cầu đt demand forecasting Được cài đặt sẵn (trên máy) tt built in
Dự báo, dự đoán đt forecast Được chỉnh sửa bởi đt modify made by
Đủ để đáp ứng đt suffice Được dàn xếp settled
Đủ khả năng tt qualified Được lập bởi submitted by
Dữ liệu giác sơ đồ dt order Được thêu tay tt hand embroidered
Dữ liệu kỹ thuật công nghiệp may dt Dưới công suất thiết kế tt under utilisation
Đường (hình) chữ s dt ogee
IESD (industrial engineering sewing
Đường bẻ cổ dt folding line
data)
Dữ liệu số hóa dt digitize data Đường canh sợi, hướng canh sợi dt
Dữ liệu trực tuyến về các nhà cung grain line
ứng dt on line supplier database Đường chỉ chặt dt tight seam
Dự thảo ngân sách dt budget Đường chỉ khác màu dt contrast stiching
Đủ thứ, đủ loại all sorts of Đường chỉ lỏng dt soft seam
Dựa vào upon Đường cong trang trí dt gesture line
Đục lỗ dt puncher Đường dây luồn tay dt sleeve tunnel
Dùi lỗ dt screw punch, cloth drill (sleeve tab)
Dùi, cây lấy dấu dt awl Đường đáy quần dt fork to waist
Dựng chưa nhặt sạch dt unpeel Đường decoupe dt princess line
Đường đi dt route
interlining
Dụng cụ bấm dấu dt notcher Đường diễu dt topstitching, finishing
Dụng cụ đục lỗ dt hole punch stitches
Dụng cụ đục lỗ đa kích thước dt Đường diễu chéo dt stitched cross
Đường diễu cổ dt collar dividing seam
revolving hole punch
Dụng cụ gá lắp dt attachment Đường diễu có vải vụn, chỉ vụn dt
Dụng cụ lộn góc khi ủi press mitt attachment of waste fabric
Dụng cụ lược mép vải dt hem tacker Đường diễu lược dt bind stitching
Dụng cụ phun/ tán bằng miệng dt Đường diễu ngang dt horizontal topstitch,
atomizer cross stitch
Dụng cụ sang dấu khung sơ đồ dt Đường diễu nón dt hoop dividing seam
Đường diễu, đường sườn giả dt dividing
hem marker
Dụng cụ tháo chỉ stitch cutter seam
Dụng cụ, thiết bị dt appliances Đường dọc tay dt sleeve divide
Dựng đầu tay sleeve head Đường ép dt overedge seam
Dung dịch dt solution Đường gập bâu dt fold line of collar
Dung dịch axit để tẩy dt pickle Đường gập ve dt fold line for lapel
Dựng dính dt mex Đường gấp, đường xếp dt crease line
Dựng giấy dt paper interfacing Đường gấp, gấp li dt , đt fold and stitch
Đúng hạn dt punctuality Đường ghi chú dt annotate line
Dựng lên, đặt vào, đắp lên đt set on Đường giữ lại dt hold line
Dựng lót dt cover fleece Đường giữa nón dt hood center seam
Đúng lúc JIT (just in time) Đường giữa thân sau dt center back seam
Đường gờ, đường chỉ dt mould, molded
Dung môi dt solvent
Dung môi hữu cơ dt organic solvent Đường khâu lược dt basting stitch
Đũng quần dt crothbox Đường kính trong dt inner dia
Đường liên kết chi tiết lại dt joining seam
Dung sai tolerance (tol), allowable error


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 155
Đường may seam line Đường may tay dưới dt lower sleeve
Đường may bên trong dt inner blend seam
Đường may bên trong sát mép dt Đường may thẳng đều không bị sổ chỉ dt
inside saw clode the edge clean finished
Đường may chần dt quited stiching Đường may thường dt plain seaming
Đường may chần lót với lớp độn bên Đường may tra nón vào cổ dt hood
trong dt lining quilt padding neckline seam
Đường may chần trang trí dt quited Đường may trong dt backstitching
design (understitch)
Đường may cổ dt collar seam Đường may túi dt seam pocket
Đường may dài, dọc dt verticle dividing Đường may vai (vai con) dt shoulder seam
Đường may, đường nối dt seam
seam
Đường may decoupe dt princess seam Đường mí đôi dt double lap seam
Đường may diễu 1 kim single needle Đường mí lọt khe dt felt seam
Đường mông dt seat seam
topstitch
Đường may diễu mí dt edge margin Đường nét dt line, stroke
Đường may dọc dt vertical dividing Đường ngang eo dt waistline
Đường ngang ngực dt cross chest line
seam
Đường may giả dt blind seam Đường rãnh, khe đường may dt gorge
Đường may khuất (lọt khe, sụp mí) dt line
Đường ráp bo dt waistband seam
invisible stitch, invisible seam
Đường may lai seams of bottom Đường ráp bo tay, ráp cổ tay áo, đường
Đường may lắp ráp, may can dt may bát tay dt cuff seam
Đường ráp cá dt strap seam
asembling seam
Đường may lược dt reposition seam, Đường ráp chân cổ dt collar stand seam
Đường ráp chi tiết stitches connective
bind seam
Đường may luồn ở mũ, ống luồn dây seams
Đường ráp lót dt lining seam
nón dt hood tunnel
Đường may mí dt edge seam Đường ráp nẹp cạnh, đường may nẹp dt
Đường may nẹp nút dt button placket placket seam
Đường ráp nẹp dây kéo dt zipper placket
seam
Đường may ngang dt horizotal dividing seam
Đường ráp nẹp thân trước, đường may
seam, cross seam
Đường may ngoài sát mí tt outside đối phía trước dt front facing seam
Đường ráp ngang cross division seam
stitched overedge
Đường may nón dt hood seam Đường ráp tay phía sau dt elbow seam
Đường may ở trong dt inner stitch Đường ráp vòng nách dt armhole seam
Đường may phía dưới cánh tay dt Đường sóng tay dt upper sleeve seam
Đường sườn cuốn mí dt french seam
underarm seam
Đường may ráp thân dt division seam Đường thông gió ở thân sau dt open
Đường may ráp, chắp nối dt closing back curve vent
Đường tra cổ, đường may ở cổ áo dt
seam, constructing stitching
Đường may rẽ dt open seam, crotch neck line
Đường ủi rẽ may, đường may để hở dt
seam
Đường may sườn dt side seam press open seam
Đường may tay dt sleeve seam Đường viền dt bound seam, contour line
Đường viền gân dt pipe hem


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 156
Đường viền ngực phía trong dt inner Gấp phía trong dt inner fold
Gấp trụ áo đt golfpleat
bust edge
Đường viền ren dt flounce Gấp và may lai dt fold and sew bottom
Đường viền trang trí zigzag dt Gập và diễu xung quanh dt fold and
rickrack stitch around
Đường vuông góc, vị trí thẳng đứng Gạt chỉ thread wiper
Gạt dẫn chỉ dt thread guide
dt perpendicular
Đường xẻ dt slash seam, opening Ghép sơ đồ đt attach marker
Đường xẻ tà dt vent Ghi chép, lưu ý đt note
Đường xẻ tà sau dt back slit Ghi đè đt overwrite
Đường xẻ trụ kiểu pháp dt french front Ghi đè sơ đồ đt overwrite marker
Ghi nhận kiểm tra vải dt fabric inspection
placket
Đường xẻ trụ ở cổ áo dt fly front worksheet
Ghi nhớ dt memo
placket
Đường xẻ váy dt skirt slit Gỉ, phai màu tt rusty
Đường xẻ, đường rả dt slit Giá cả dt price
Đường xẻ, đường xếp li dt slash line Giá che kim an toàn dt needle guard
Đường xẻ, mở dt thumbhole Gia cố đt reinforce
Đường xiên slope Gia cố lỗ kim đt reinforce eyelet
Đứt đt crack Gia công nước ngoài dt manufactured
Đứt quãng tt dotted offshore
Duyệt, sửa, xem xét dt revision Giả da artificial leather, imitation antique
leather
E
Giá để áo dt rack
Eo có nhấn pence dt darted waistline
Giá gia công dự kiến dt estimated cmp
Eo, lưng dt waist
price
Ép (keo vào vải) đt fuse
Giá giữ móc dt looper holder
Ép nhẹ dt solf press
Gia nhiệt gắn màu dt thermosol
Ép nhiệt heat transfer
Gia số dt increment
Ép, bóp ra nước đt squeeze
Giả sử suppose
G Giá treo quần áo dt dress stand
Gá định độ rộng đường may (gắn vào
Giả xẻ tà dt imitated split
chân vịt) dt hinged quilter feet
Giác quan, hướng dt sense
Gá nam châm dt magnetic guide
Giác sơ đồ dt marker making
Ga trải giường, rũ dt drape, bedding
Giác sơ đồ theo nước giác dt force layrule
Gai dính, khoá dán, khoá velcro dt
Giai đoạn cuộn sợi len để xe dt roving
velcro
preparation
Gấm thêu kim tuyến dt brocade
Giai đoạn cuộn sợi thành cuộn dt roving
Gắn thẻ bài dt add hangtag
frame
Găng tay dt gloves
Giai đoạn mở cuộn dt bale opener
Găng tay hở ngón dt mitten
Giai đoạn xử lý dt stage of processing
Gấp chi tiết đối xứng đt fold mirror
Giải pháp chất lượng trọn gói dt one stop
Gấp chiết li đt fold dart
quality assurance solutions
Gấp đôi lại dt double fold
Giải quyết, bàn bạc, thảo luận v tackle
Gấp giữa sau, nếp xếp thân sau dt
Giảm bớt, hạ bớt, thu nhỏ dt diminish
center back fold
reduce
Gấp li dt pleat folding
Gấp phía ngoài đt outer fold


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 157
Giám định quy trình sản xuất đt Giầy sandal dt sandal
Giấy sang rập, giấy can dt dressmaker’s
manufacturing process audit
Giám định trên chuyền dt in production tracing paper
Giấy than wax paper
inspections
Giám định và đánh giá nhà máy dt Giấy vẽ mẫu, giấy cắt rập dt pattern paper
Giờ công lao động của một người dt
inspections (audits and assessments)
Giám đốc chất lượng dt qa manager person hours / man hours
Giám đốc sản xuất dt production Giỏ khâu dt work basket
Giờ làm việc dt business hours
manager
Giám đốc xí nghiệp dt fty manager Giờ làm việc uyển chuyển, linh động dt
Giám đốc, trưởng phòng kỹ thuật flexitime
Giờ phụ trội, giờ làm thêm dt overtime
tech manager
Giám sát công nhân may (kỹ thuật Giới hạn đt limit
chuyền) sewing supervisory Giống lạc đà ở nam mỹ lông làm len dt
Giảm trọng dt reduction weight guanaco
Giãn dài (xơ, sợi, vải) dt extension Giống lụa tuýt xa dt tussah
Giãn ra, nở ra tt expand Giọt nhỏ dt droplet
Giáng chức dt demotion Giữ đúng thông số kỹ thuật đt keep “fixed
Giao hàng bằng đường biển sea size” spec
Giũ hồ dt desizing
shipment
Giao hàng bằng đường không dt air Giữ lại, lỗ khuy đt, dt hold
Giữa nón sau dt cb hood
shipment
Giao hàng từng đợt dt partial shipment Giữa trước dt cf center front
Giặt bay màu dt washing col Fasten Giường kim dt back needle
Giặt hóa chất đt enzyme washed Gỡ nút, gỡ mối, tháo ra đt unknot
Giặt khô đt dry clean Gỗ ủi (gỗ nhẵn dùng để đè ủi) dt clapper
Giặt loang màu dt washing col Stain Góc dt corner
Giấy can dt tracing paper Góc chéo dt half bias
Góc cổ dt collar corner
Giày cao gót dt high heels
Giấy chứng nhận bảo hiểm dt Góc đối xứng dt mirror corner
Góc gập dt turnback corner
certificate of insurance
Giấy chứng nhận chất lượng/số Góc gãy tt broken
lượng certificate of quality/quantity Góc khung dt frame corner
Giấy chứng nhận nhận hàng dt FCR Góc lệch dt slant corner
Góc nhọn ve dt lapel corner
(forwarder cargo receipt )
Giấy có vân cẩm thạch dt marbled Góc phải trên bên ngoài dt top right out
Góc phải trên bên trong dt top right in
paper
Giày của phụ nữ có gót nhọn dt Góc phải dưới bên ngoài dt bottom right
stilettos out
Góc phải dưới bên trong dt bottom right in
Giày da dt leather shoes
Giày da mềm, giày mọi n moccasin Góc thép tay hình nhà chó dt dog house
Giấy dán đặc biệt dt U P C sticker (add Góc thu, góc 45 độ, góc khăn, góc vạt dt
sticker) miter corner
Giấy ghi nợ debit note Góc trái trên bên ngoài dt top left out
Giấy lụa dt tissue Góc trái dưới bên ngoài dt bottom left out
Giấy phép xuất khẩu dt e/l (export Góc trái dưới bên trong dt bottom left in
license) Góc trái trên bên trong dt top left in


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 158
Hàng dệt kim dt knitwear, hosiery
Góc túi dt pocket corner
Hàng hiếm, của độc curio goods
Góc vuông square corner
Gối, tấm lót, ổ lót trục, đệm dt pillow Hàng hoá dt goods, commodity, cargo
Gọi các chi tiết đt retrieve block Hàng hóa sản xuất hàng loạt theo công
Gối nén dt hand buck nghiệp dt manufactures
Gọi ra các thông tin đã lưu trữ đt Hàng hóa, buôn bán, quản lý đơn hàng
(trong may mặc) dt merchandise
retrieve
Gọi tên chi tiết theo danh sách đt Hàng lẻ dt LCL (less than a container load)
Hàng mới lạ dt novelty
retrieve list
Gối ủi dt tailors ham, ironing cushion, Hàng nguyên công dt FCL (full container
ironing ham, ironing pad load)
Gối ủi tay dt sleeve board Hàng tồn kho dt inventory
Hàng tốt không xuất dt unshiped good
Gói/ túi dt pkt (packet/ pocket)
Gợn sóng wave garment
Gọng (áo ngực) dt wire Hàng vòng (dệt kim) dt course
Góp ý, chú thích đt comment Hành vi của nhân viên dt employee
Guốc xẹp dt revived japanese clog behavior
Hao hụt và thất thoát wastage and loss
H
Hao mòn do cọ sát, sự cọ sát dt friction
Hạ cổ dt neck drop
Hao phí (trong đo lường thời gian sam/smv),
Hạ cổ sau (trước) back (front) neck
trợ cấp, tiền trợ cấp dt allowance
drop, back (front) neck depth
Hấp xốp vải len dt decatizing (decating)
Hạ đáy crotch depth, rise
Hậu cần dt logistic
Hạ eo sau dt back waist length, back
Hệ số phản xạ dt reflectance
neck to waist, center back to waist
Hệ thống băng chuyền dt belt conveyor
Hạ eo trước dt center front to waist
system
Hạ mông dt hip
Hệ thống chuyền treo dt hanger conveyor
Hạ nách dt armhole depth
system
Hạ túi dt pocket distance from shoulder
Hệ thống dạy nghề dt vocational training
Hạ túi đùi từ lưng dt cargo pkt below
system
wb
Hệ thống định trước thời gian động tác dt
Hắc ín dt tar
PMTS (predetermined motion time
Hai bên on both side
system)
Hai cơi ở vòng nách để che dây kéo
Hệ thống đồng bộ hóa dt synchronized
armhole double welt
system
Hài hòa, nhịp nhàng tt harmonious
Hệ thống giác sơ đồ tự động dt opticut
Hai lớp vải dt double fabric
automarker
Hai phần dt two piece
Hệ thống kiểm tra và lập kế hoạch sản
Hàm lượng formandehyde dt
xuất dt PPC (production planning and
formaldehyde
control system)
Hàm lượng thuốc nhuộm azo azo
Hệ thống lập tiêu chuẩn kỹ thuật dt frame
dyes
specification
Hạn chế sự di chuyển không cần thiết
Hệ thống nhóm theo các bộ phận sản
của người sử dụng đt save the user
phẩm bundle system by garment parts
moving unnecessarily
Hệ thống nhóm theo qui trình dt
Hằn đường may seam impression
progressive bundle system
Hạn ngạch dt quota
Hàng cắt thử nghiệm dt pilot lot


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 159
Hệ thống quản lý chất lượng dt QMS Hiệu suất giác sơ đồ dt target utilization
Hiệu ứng bề mặt dt textured effect
(quality management system)
Hệ thống quản lý may toyota dt TSS Hiệu ứng chuyển màu dt painterly effect
Hiệu ứng cổ điển dt vintage effect
(toyota sewing management system)
Hệ thống quản lý vi tính dt Hiệu ứng da rạn dt crackle effect
Hiệu ứng hai màu dt tone in tone
computerized networking
Hệ thống sản xuất dt systems of Hiệu ứng lốm đốm dt speckled effect
Hiệu ứng mòn dt worn out effect
manufacture
Hệ thống thiết kế ảo 3d 3d virtual Hiệu ứng như nhung dt velvet effect
design Hình dáng chung dt general appearance
Hệ thống thiết kế mẫu dt pattern Hình dáng cổ dt collar shape
Hình dáng cổ không đẹp dt neck is not
design system
Hệ thống thiết kế rập chuẩn dt master well shape
Hình dáng cổ phải đẹp dt neckline kept
pattern design
Hệ thống truyền treo dt unit production well shape
Hình dạng cơ thể dt figure
hanger system
Hệ thống xe sợi dt worsted system Hình dạng, hình thù dt shape
Hết hạn hợp đồng dt termination Hình nộm, ma nơ canh dt mannequin
Hiện hành dt current Hình phạt dt penalty
Hiển thị chi tiết cỡ cơ bản dt display Hình thoi dt diamond
Hình xoắn dt swirl
piece
Hiển thị chi tiết nhảy cỡ dt display Hồ (để hồ vải) dt starch
Hở cạnh edge opening, opening in edge
grade
Hiển thị màn hình dạng lưới dt grid Hở mũi chỉ tt openned stitches
Hiệp định dệt may ATC (the agreement Hồ sơ chất lượng dt quality record
Hồ sơ thiết kế, bản vẽ các trang trình bày
on textiles and clothing)
Hiệp hội các nhà nhập khẩu hàng dệt thiết kế dt portfolio
may và quần áo mỹ USAITA Hỗ trợ thu hồi sản phẩm dt recall support
Hiệp hội đo lường trung quốc dt Hỗ trợ, giúp đỡ dt , đt aid
Hoa bồ công anh trung quốc dt dandelion
CMA (china metrology accreditation)
Hiệp hội hàng dệt may và quần áo việt flowers
nam VITAS Hoa cài áo dt corsage
Hiệu chỉnh các dữ liệu làm cơ sở đt Hóa chất giặt tẩy chemical washing
Hóa đơn thương mại dt commercial
edit data base
Hiệu chỉnh các tham số có sẵn đt edit invoice
Họa tiết xen kẽ, so le dt alternating and
parameter
Hiệu chỉnh chi tiết đt modify block staggered motif
Hiệu chỉnh điểm đt edit point Hoa văn chấm ngẫu nhiên dt random dot
Hiệu chỉnh dữ liệu số hóa đt edit pattern
Hoa văn chấm theo lưới xéo dt polka dot
digitize
Hiệu chỉnh liên kết đt edit marry pattern
Hiệu giặt ủi, xưởng giặt dt laundry Hoa văn kẻ ô vuông dt checked pattern
Hiệu quả, có hiệu lực, có ảnh hưởng tt Hoa văn lặp lại dt repeat pattern
Hoa văn phức tạp dt intricate patterns
effective
Hiểu rõ, thưởng thức đt appreciate Hoa văn vải in bông dt floral print pattern
Hiệu suất dt performance Hoa văn vải in hình học dt geometric print
pattern


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 160
Hoa văn vải ô vuông như ô cửa sổ dt Hút mồ hôi nhanh absorb moisture readily
Hút nước, thấm ướt tt absorbent
windowpane pattern
Hoạch định chiến lược dt strategic Hủy bỏ thao tác dt cancel
Hủy hoại đt ruin
planning
Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu dt Huỳnh quang tt fluorescent
MRP (materials requirements planing) I
Hoạch định tác vụ dt operational In đt print
planning In bản khắc dt block printing
Hoài nghi, ngờ vực adj skeptical In bảy sọc seven stripes printing
Hoàn chỉnh tt perfect In dàn trải dt spreading print
Hoàn tất, hoàn thành (sản phẩm dệt) dt In hoa batic dt batik
finish, finalization, complete In hoa mẫu to dt block print
Hoàn thành đt complete In nét dt stripping print
Hoàn thành và đóng gói dt finish and In nhãn thùng shipping mark/ side mark
packing In sai tài liệu tt wrong information printed
Hoạt động dt activator In sáp dt wax printing
Hoạt động mao dẫn dt capillary action In trang trí dt decoration printing
Hội chợ dt fair In trực tiếp dt direct print
Hội đồng phát triển buôn bán TDC
K
Hơi nước dt water vapor
Kansai, đánh bông dt coverstitch
Hông dưới dt low hip
Kcs cắt dt cutting qc
Hông trên dt top hip
Kcs chuyền may dt in line QC
Hộp dt blazer
Kcs kiểm hoàn tất dt final QC
Hợp chất hữu cơ dt organic subtance
Kcs_nhân viên kiểm tra chất lượng sản
Hợp chất vô cơ dt inorganic substance
phẩm dt inspector
Hộp đồ khâu vá dt work box
Kế hoạch kinh doanh dt business plan
Hợp đồng dt contract
Kế hoạch sản xuất mẫu sampling plan
Hợp đồng gia công dt processing
Kế hoạch sản xuất tổng thể dt MPS
contract, subcontracting
(master production schedule)
Hợp đồng mua bán sales contract
Kế hoạch tổng thể dt MS (master
Hợp đồng phụ sub contract
schedule)
Hợp thời trang tt fashionable, stylish
Kế hoạch, hoạch định dt planning
Hư hại (xơ, sợi, vải…) đt damage
Kẻ sọc ô vuông (vải) dt plaid
Hướng dt path, direction
Kế toán quản trị dt management
Hướng cam đánh chỉ dt direction of
accounting
istalled cam
Kế toán tài chính dt financial accounting
Hướng chỉ, canh sợi dt thread
Kềm dt nippers
direction
Kềm bấm dấu dt notch cutter
Hướng dẫn chứng từ shipping
Kén (tằm) dt cocoon
instruction
Kênh thu thập thông tin n sensory pamels
Hướng dẫn sử dụng dt safety
Keo dt fudging
instruction
Kéo đt pull
Hướng dẫn, chỉ đạo dt conduct
Kéo bấm dt trimmer, snippers
Hướng lên dt upward
Kéo cắt cutting shears
Hướng thẳng dt vertical adjustment
Kéo cắt bìa cứng dt pattern shears
Hướng tới, có khuynh hướng tend to
Kéo cắt giấy mềm dt paper shears
Hướng xếp li dt pleat direction
Kéo cắt tay dt hand scissors


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 161
Kéo cắt vải dt scissors, dressmaker Khách hàng thân thuộc dt clientele
Khám phá, bộc lộ đt reveal
shears
Kéo cắt vải răng cưa dt pinking shears Khám sức khỏe dt physical examination
Khẩn cấp urgently
Keo ép dt fusible interlining
Khăn choàng, tã trẻ em dt shawl
Keo lót dt inner lining
Khăn cổ vuông dt kerchief
Kéo nén dt compression stretch
Kéo nhỏ (cắt chỉ), kẹp bọ dt clipper Khăn mùi soa bằng lụa mỏng, khăn
Kéo sợi trực tiếp bằng dung môi dt quàng bằng lụa mỏng dt foulard
Khăn quàng dt scarf (scarves)
direct solvent process
Kéo sợi, vẽ đt draw Khăn quàng cổ cowl neck jumper
Khăn san dt cashmere
Kéo thêu dt embroidery scissors
Kéo thợ may tailor shears Khăn tắm dt towel
Keo/ dựng không dệt dt nonwoven Khăn tay dt handkerchief
Khăn tay cài túi áo vest white linen pocket
interfacing
Kẹp giấy dt paper clip square
Kẹp giữa sandwiched between Khăn trải giường dt sheet
Kẹp măng sết, khuy măng sết dt cuff Kháng khuẩn, chống vi khuẩn dt anti
link bacterial
Kẹp vải dt cloth clamp Kháng mài mòn, chống mài mòn n
Kẹp vào, bớt đi đt pinch out abrasion resistance
Kết biên vải dt endless reeling Kháng nấm, ức chế hoặc diệt nấm anti
Kết bông, kết thành bông dt spiky fungal
Kết cấu mũi may dt texture of stitches Kháng nhàu, chống nhàu dt crease
Kết hợp đt associated resistance, wrinkle free
Kết hợp với combine with… Khâu, may lược dt baste
Khả năng cách nhiệt thermal insulation Khe chứa chỉ (trên thuyền) dt thread slit
Khả năng chịu đựng dt stay with Khe hở ngón tay thumb slit
Khả năng đàn hồi dt elastic recovery Khép kín đt stay closed
Khả năng duy trì nhiệt độ n Kho stockroom
Kho lưu trữ vải/ phụ liệu dt fabric/
thermoregulation
Khả năng giặt dt launderability accessories storage
Khả năng hút ẩm của vải absorbency Kho nguyên phụ liệu dt materials &
Khả năng truyền dẫn hơi ẩm và chất accessories store
lỏng wickability Kho phụ liệu dt sub material store
Khác màu đầu cây cuối cây dt color Kho thành phẩm dt finished stock
Khổ vải dt gauge width
gradually change from starting to
Khổ vải, rộng sơ đồ dt fabric width
ending
Khác màu giữa qua biên dt color Khóa bọng dt sealing
Khóa cạnh dt close front edges with clip
deviation between centre with edges
Khác màu trái phải dt color deviation Khóa chân đầu dây dt end stopper
between left & right edge Khóa dán dt velcro fastener
Khác màu trong cùng sản phẩm Khóa đầu lưng band end finish
Khóa dây thắt lưng kiểu chữ d dt d ring (a
shading within garments
Khác màu, loang màu dt color shading double ring closure)
Khác thớ vải dt fabric file wrong Khóa đồng dt brass zipper
Khóa đường may đt close seam
direction
Khoá kim loại dt metal buckle
Khách hàng dt customer


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 162
Không tan trong nước dt non water
Khóa nút dt button fastener
Khóa thắt lưng dt belt buckle soluble glue
Khóa tự động đt close end Không tay without sleeve, sleeveless
Khoá, thắt dt buckle Không thấm nước water repellent
Khoản đền bù khích lệ đt incentive Không thẳng, nhăn tt unevenness
Không thể thấy được từ phía ngoài tt
compensation
Khoảng cách 2 khuy đầu dt cf btn invisible from out view
Không tiệp với màu vải chính tt not match
spacing: 1st btn to 2nd btn
Khoảng cách các nếp gấp, mặt li dt with shell fabric
Khớp vào nhau dt, đt interlock
distance of pleat edges
Khoảng cách đầu lá cổ dt collar point Khu công nghiệp dt industrial zone
Khu vực dt sector
distance
Khoảng cách giữa 2 điểm dt distance Khu vực chứa nguyên liệu dt fabric
two point section
Khoảng cách giữa 2 đường dt Khu vực đóng gói dt packing area
Khu vực kinh tế nhà nước dt the state
distance two line
Khoảng cách giữa các nút dt button sector of economy
Khuấy, lắc mạnh đt stir, agitate
distance
Khoảng cách khuy: chia đều dt cf btn Khung cửi dệt vải dt loom
spacing: balance of btns Khung thêu dt embroidery frame, hoop
Khoảng cách, cự li dt distance mark
Khoảng nhảy cỡ, đứt dt , đt break Khung xương dt skeleton
Khoảng thời gian session Khuôn dập nút dt mold parts
Khoen đệm kín, miếng đệm dt spacers Khuôn tô (khuôn chữ, hoa, hình trang trí)
Khoen mắt cáo dt eyelet rivet dt stencil
Khoét tay áo vuông square armhole Khuy áo dt buttonhole
Khởi động (máy) đt turn on Khuy áo giả dt imitation button hole
Không cổ dt off neckline Khuy cổ bẻ dt lapel buttonhole, folded
Không cổ without collar collar button
Không có cầu vai strapless neckline Khuy cửa tay dt sleeve link, sleeve
Không có dây buộc, không có quai opening
đeo tt strapless Khuy dưới dt under buttonhole
Không dệt tt nonwoven Khuy hỏng dt defective button hole
Không đều nhau, gập ghềnh, gồ ghề, Khuy rời, đinh tán dt studs
không bằng nhau tt uneven Khuy viền dt piped buttonhole
Không diễu tt unstitched Khuyết điểm dt defect description
Không đối xứng tt asymmetric, Khuỷu tay dt elbow
Kĩ năng và kinh nghiệm thực tiễn skills
mismatch
Không đúng hình dạng shade off and practical experience
Không đường may seamless Kích ngực dt full bodice width
Kích thước dây luồn dành cho mã hàng
Không lót dt without lining
Không may để chừa đường lộn trẻ em dt kids style tiecord length
Kích thước miếng cổ ngoài dệt bằng vải
unstitch for pull through
Không ngay giữa tt off center thun dt flatknit (yoko) collar size
Không ồn tt clutchless Kích thước, số đo dt measurement
Không phận sự miễn vào authorized Kiểm kê/ đánh giá nhân sự dt manpower
personel only inventory


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 163
Kiểm nghiệm testing Kiểm tra chất lượng với sự trợ giúp của
Kiểm nghiệm các chất hóa học dt máy tính dt CAQ (computer aided quality
restricted substances/ analytical control)
Kiểm tra chỉ thread testing
testing
Kiểm nghiệm cấu trúc vải và thành Kiểm tra chi tiết đt piece verify
phần sợi dt fiber composition & fabric Kiểm tra độ bền màu của vải ướt/khô dt
construction tests drocking wet/dry
Kiểm nghiệm độ bền màu và sự ổn Kiểm tra độ chống tia dt ultraviolet
định kích thước dt dimensional protection test
Kiểm tra ngẫu nhiên các lô hàng dt
stability shrinkage and colorfastness
test random checking production lots
Kiểm nghiệm hàng dệt may dt Kiểm tra nguyên liệu thô dt verify
comprehensive softlines and textile readiness of raw material
Kiểm tra nguyên phụ liệu thường niên dt
testing services
Kiểm nghiệm hóa chất nguyên liệu materials inspection manual
tiền sản xuất dt chemical testing of Kiểm vải cloth inspection machine
Kiện, bành (xơ bông) dt bale
pre production materials
Kiểm nghiệm nguyên phụ liệu quần Kiểu bóng chữ a dt tent or a silhouette
áo và các kiểm nghiệm khác dt Kiểu bóng chữ t dt oversized top or t
garment accessory test and other test silhouette
Kiểm nghiệm phân tích dt analytical Kiểu bóng chữ v dt spare silhouette
Kiểu bóng dạng hình kén hay hình elip dt
test
Kiểm nghiệm sự phù hợp của sản cocoon silhouette
phẩm dt compliance testing Kiểu bóng/dáng đồng hồ cát dt fitted or
Kiểm nghiệm tính năng sử dụng của hour glass silhouette
vải và hàng dệt may dt fabric and Kiểu cổ cravat dt ascot
Kiểu đan atlas dt atlas weave
garment performance testing
Kiểm soát chất lượng dt QC (quality Kiểu đan tricot dt tricot
Kiểu dệt dt weave
checking/ control)
Kiểm soát chất lượng toàn diện dt Kiểu dệt vân chéo dt twill weave
Kiểu dệt vân chéo kết hợp steep twills
TQC (total quality control)
Kiểm soát chi phí dt cost control Kiểu dệt vân đoạn dt satin weave
Kiểm soát hoạt động dt operation Kiểu dữ liệu dt data type
Kiểu thịnh hành, phong cách thịnh hành
control
Kiểm soát qui trình bằng phương dt prevailing style
pháp thống kê SPC (statistical Kiểu tóc dt coiffure
Kiểu, dáng, bóng, đường nét bên ngoài
process control)
Kiểm soát qui trình may dt garment của trang phục dt silhouette
process control Kim dt needle
Kiểm soát sản xuất dt production Kim băng dt safety pin
Kim cắt dt needle cut
control
Kiểm tra dt inspection Kim đầu tròn dt ball point needle
Kiểm tra bằng mắt dt visual inspection Kim gút, đinh ghim dt pin
Kiểm tra chất lượng dt QA (quality Kim máy may dt sewing machine needle
audit) Kim ngang darning needle
Kiểm tra chất lượng sản phẩm dt Kim tay dt hand needle
Kính bảo hộ dt goggle
product quality inspection


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 164
Kính bảo hộ (trên máy may) dt eye Kỹ thuật tạo hoa văn bằng men cản màu
làm gốm tt abstract wax
guard cover
Kính che bảo vệ mắt dt safety glass Kỹ thuật tạo hoa văn hoa bồ công anh
Kinh doanh vải và quần áo dt retail of trên vải dt dandelion portrait
Kỹ thuật tạo hoa văn trắng trên nền màu
textiles and clothing
Kinh nghiệm trong ngành dệt may xanh dt rowan blueprinting
Kỹ thuật viên dt technician
softlines experience
Ký hiệu ghi trên thùng bao bì dt Kỹ thuật xử lí lập lại hoa văn hình vuông
shipping marks dt transfer squares
Ký hiệu mã, đánh số dt marks and Kỹ thuật xử lí lập lại hoa văn hình vuông
bằng màu nghệ dt turmeric squares
numbers
Kỷ luật dt discipline Kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật dt
Kỹ lưỡng thorough technique (technic)
Kỹ năng, tay nghề dt skills L
Kỹ sư may mặc dt clothing engineer Lá sồi (thức ăn của tằm sồi) dt oak leave
Kỹ sư nghiên cứu công việc dt wse Lai dt hem, hem opening
(work study engineer) Lai áo đo kéo sweep extended
Kỹ thuật cắt trải slash spread Lai áo hình vỏ sò scallops (a series of
technique circular curves frequently used as hem
Kỹ thuật chuẩn bị vải dt technology of edge)
fabric preparation Lai decoup tay dt sleeve yoke hem
Kỹ thuật in dt printing Lại mối đt back tack
Kỹ thuật in bằng cách vẽ màu lên Lại mối chỉ back stitch
khung lụa rồi mới kéo lên vải dt Lai tay dt sleeve hem
monoprinting Lai vuông cắt giống khăn tay dt
Kỹ thuật in bằng khuôn thủng dt handkerchief hemline
stencilling Lai, mép, gấu dt hem line
Kỹ thuật in hoa văn truyền thống của Làm bẩn, làm tối v smear
người maroc lên vải dt moorish Làm chứng, xác nhận dt witness
classic Làm đặc lại, làm cứng lại dt solidify
Kỹ thuật in lá bạc dt silver leaf Làm dúm lại, làm nhăn, đường may nhăn
Kỹ thuật in lụa dt screenprinting dt puckering
Kỹ thuật nhuộm lấy nút cản màu cây Làm mới màn hình dt refresh screen
thạch nam dt heather button resist Lạm phát dt inflation
Kỹ thuật nhuộm tạo bóng 1 màu dt Làm phồng đt gore
one colour shading Làm rối đt mix up (upset)
Kỹ thuật nhuộm tạo hoa văn bằng Làm sạch sponge
chìa khóa, vòng kim loại, tiền đồng Làm sẵn, may sẵn tt ready made
dt beetle tie dye Làm thích ứng, tra vào, lắp vào đt adapt
Kỹ thuật nhuộm tạo hoa văn theo nếp Làm tròn đt taken round
gấp dt weld accordion Làm việc ban đêm dt night work
Kỹ thuật nhuộm tạo vòng tròn đồng Làm việc ca ba the 3rd shift/graveyard shift
tâm dt two colour magic Làm xước scratch
Kỹ thuật nhuộm xoắn ốc theo ánh mặt Lao động gián tiếp dt indirect labour, non
trời dt spiral sunburst direct labour
Kỹ thuật tạo bề mặt có tính len dt Lao động trực tiếp dt direct labour
woolen relief Lao động, công việc chân tay dt labour


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 165
Lắp đặt đt install Li lai dt hem pleat
Lặp đi lặp lại, có đặc trưng lặp đi lặp Li lai tay, nếp gấp lai tay dt sleeve hem
lại tt repetitive pleat
Lập kế hoạch sản xuất dt production Li một chiều dt one way
planning Li ngang dt horizontal pleat, cross pleat
Lập kế hoạch và điều phối sản xuất dt Li ngang làm ống luồn dt horizontal pleat
PPIC (production planning inventory & as tunnel
Li ở ngực dt bust dart
control)
Lập kế hoạch với sự trợ giúp của máy Li sống soft pleats
tính dt CAP (computer aided Li thân trong dt inner body pleat
Li, nếp gấp, xếp li dt pleat
planning)
Lập lịch trình scheduler Lịch giao hàng shipping schedules
Lập qui trình sản xuất với sự trợ giúp Liếc qua đt see at a glance
của máy tính dt CAPP (computer Liên kết đt marry
aided process planning) Lô (hàng) dt lot
Lắp ráp đt assemble, construct, putting Lỗ định hình sợi spinnerette
Lật chi tiết đt flip block Lỗ kim dt needle hole
Lật cổ áo đt close collar bottom Lố mũi dt excess stitches
Lâu dài, thường xuyên, vĩnh cửu dt Lỗ rách dt damage hole
Lỗ thủng trên thân dt hole in back panel
permanent
Lấy dấu bằng chỉ dt point tacking Lò xo dt spring
Lấy dấu bằng ghim dt pin marking Lò xo giựt chỉ (râu tôm) dt thread take up
Lấy dấu tra măng sết dt cuff marking spring
Lấy mẫu sampling Loại nguyên liệu dt fabric type
Lấy mẫu công việc dt work sampling Loái qua, luồn qua dt loop opening
Lệch, xiên dt abberation, aside Loại sau dt the latter
Loại trừ dt subtraction
Len dt wool
Len chải kỹ dt woollen, worsted Loại trước, đầu dt the former
Len cừu non dt lamb's wool Loại vải bông nặng hơn muslin dt calico
Lên dây đt wind up (wound up) Loại vải lót dt lining article
Len nguyên chất dt pure wool Loại vải mỏng dt delicate fabric
Len vicuna từ lông lạc đà không bướu Loại, chủng loại, hạng mục dt category
ở nam mỹ dt vicunã Loang màu shading color
Len xacxoni (của Đức), quần áo bằng Loe tt flare
len xacxoni saxony Logo dt logo
Lệnh giao hàng D/O (delivery order) Lõi dt core
Lều, rạp dt tent Lỗi đt mistake
Li chết permanent pleats, tucks Lồi chỉ lược dt under stitches showing
Lỗi do may sewing mistake
Li dài vertical pleat
Li đô/ decoupé rời dt loose yoke pleat Lỗi hệ thống dt error
Li dọc dt verticle pleat Lợi nhuận dt profit
Li gấp dt folded pleat Lối qua, luồn qua dt opening of loop
Li hộp dt box pleat, bellows pleat, Lỗi sợi cục, thắt nút, cột lại dt , đt knot
Lỗi sợi, pha sợi màu dt mixed yarn
inverted pleat
Li hộp xếp vào bên trong dt inverted Lỗi thành phẩm dt garment defects
Lỗi ủi dt ironed defect
pleats
Li kiểu thác nước dt cascade pleats Lỗi vải dt fabric defect, fabric fault


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 166
Lỗi, sai, hỏng dt defect Luân phiên công tác dt job rotation
Lõm và nhăn, xếp li dt plumps and Luật nhảy cỡ dt grade rule
Lực kéo căng, độ căng đt tension
puckers
Lộn bag out Lực lượng lao động dt work force
Lộn mặt vải dt surface reversal Lực mở nút bấm dt unsnapping force
Lộn trong ra ngoài đt turn inside out Lưng có thun waist inside meas relaxed
Lưng không thun waist inside meas
Lông dt fur pile
Lỏng (độ căng) chỉ dt loose thread stretched when zip is open
Lưng sau dt back waistband
tension
Lông gấu trúc dt racoon fur Lưng thun dt w/b elastic
Lộng lẫy dt lustre Lưng trong dt inner waistband
Lông len thỏ angora; lông len dê Lưng trước dt front waistband
Lủng, thủng, rách đt hole
angora dt angora
Lỏng nút, cúc dt loose button Lược lai đt bind hem
Lưới chéo lượn chữ s dt ogee diagonal
Lông thú dt fur
Lông tơ và lông vũ dt down and grid
Lưới chéo vuông dt diagonal square grid
feather
Lồng vào nhau tt nested Lưới hình thoi dt diamond grid
Lỏng, hở, không chặt tt loose Lưỡi trai dt visor
Lớp chính đôi dt double shell Lưới vuông dt square grid
Lớp lẻ, cắt thêm dt odds plys up Luôn luôn all the time
Lớp lót dt interlining Lương bổng đãi ngộ phi tài chính dt non
Lớp phủ dt napping finalcial compensation
Lớp vải dt fabric layer Lương bổng đãi ngộ về tài chính dt
Lót bọng tay dt lower sleeve lining finalcial compensation
Lót gối (trên dây kéo) dt calf lining Lương công nhật dt wage
Lương gộp (chưa thuế) dt gross salary
(above zip)
Lót lưng dt waistband lining Lượng hóa chất bám trên vải dt add on
Lót lưới, lót thân sau smech, back Lương khởi điểm dt starting salary
Lương nhân viên dt staff wage
upper park
Lót nẹp trước dt cf lining facing Lương tạm ứng dt salary advances
Lót nỉ, lót len dt wool lining Lưu đồ qui trình sản xuất dt OPC
Lót thân sau dt back lining (operation process chart)
Lót thân trước dt front lining Lưu dữ liệu dt data storage
Lót tháo rời ra được dt detachable Lưu kho dt , đt stock
Lưu nhanh đt quick store
lining
Lưu trữ đt store
Lót túi dt pocket lining, pocketing, pckt
Lưu trữ có kiểm tra đt store verify
bag
Lót túi mặt lòng bàn tay dt pckt bag Lưu trữ dữ liệu số hóa đt store digitize
Lưu ý đặt hàng shipping booking note
palm side
Lụa mộc (Trung Quốc) dt pongee Lũy kế năng suất hàng ngày dt daily
Lụa ni lông giống vải sa ocgandi dt production output accumulation
Lý thuyết dt theory
organza
Lụa dt faille M
Lụa săngtung (loại lụa thô (thường) Mạ đt plated
không nhuộm) shantung Mã hàng dt style, article, ref , style no (stl
Lụa xura, lụa chéo Ấn Độ surah no)


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 167
Mã hàng giặt giặt trước khi đóng gói) dt Mặt phải dt right side
Mặt phải vải dt face side of fabric
garment washing style
Mã số phụ (số hiệu máy) dt subclass Mặt sau cổ dt backside collar
Mã vạch dt bar code Mặt trái wrong side
Mặc bó sát tt tight fitting Mặt trái vải dt reverse side of fabric
Mài đt grind Mặt trái, mặt sau, thân sau dt back
Mặt, sườn, phía trong dt side
Mài mòn dt abrasion
Mài vải dt sanding Mẫu các cỡ size set sample
Mâm dầu dt oil reservoir Mẫu chào hàng sale sample
Màu chỉ dt thread color
Màn hình in dt print screen
Mạng che mặt cô dâu dt bridal veil Mẫu chuẩn dt prototype
Mạng lưới cung cấp dt supply chains Mẫu đã được duyệt sample (approve a
Măng sết đôi dt double cuff (french cuff, sample)
Mẫu đầu chuyền dt top of production
tumup cuff, fold back cuff)
Măng sét mở sleeve cuff open Mẫu dây trang trí dt cable pattern
Mẫu đối dt qrs/ counter sample
circumference @ top of cuff
Màng tế bào dt membrane Mẫu duyệt của khách hàng dt gold tag
Mảnh tt fine approval
Mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon thả, mảnh Mẫu duyệt trước sản xuất dt pre
mai (người) tt slender, slim production sample
Mạnh mẽ tt energetic Mẫu duyệt wash silver tag approval
Mảnh nhỏ, mảnh rời, cắt vụn ra dt, đt Mẫu duyệt, mẫu đối, mẫu chấp nhận dt
scrap APS (approval sample)
Mảnh, nhỏ, nhẹ dt slight Mẫu gốc dt original sample (sealer)
Manơcanh chỉnh được kích thước dt Mẫu may dt sewing pattern
Màu phối, màu tương phản, màu đối dt
adjustable mannequin
Manơcanh, hình nộm, người giả dt contrast color
Màu sắc & thẩm mĩ dt color and aesthetics
dress form
Mặt bàn ủi dt pressing board Mẫu shipping shipping sample
Mặt bằng sản xuất, điều kiện sản xuất Mẫu tham khảo dt reference sample
Mẫu vải dt swallowcollar, swallowtail
dt production facilities
Mặt bên hông side mark Màu vải không đúng adj mismatched fabric
Mắt cáo dt grommet color
Mắt cáo (nút), lỗ cây kim dt eyelet Mẫu vải, bộ sưu tập mẫu vải, thử vải dt
Mắt cáo thêu dt embroidery eyelet swatch
Mật độ dt density Mẫu xuất hàng shipment sample
Mật độ chỉ diễu dt density of top Mẫu, rập, hoa văn dt pattern
Mẫu, thống kê chi tiết dt model
stitching
Mật độ chỉ/ inch dt SPI (stitches per Máy dt machine
May măng sết dt cuff sewing
inch)
Mặt đối phía đáp tay dt sleeve frap Máy & thiết bị cho ngành may sewing
facing machines for apparel industry
Mặt đối trước trái dt left front facing Máy 1 kim cắt chỉ tự động dt lockstitch
Mặt dưới bàn là soleplate auto trimmer
Mặt nạ bàn ủi hơi dt magic shoes Máy 1 kim điện tử, cắt chỉ tự động, mũi
Mặt nguyệt dt needle plate (throat may thắt nút với cơ cấu truyền động
plate)


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 168
trực tiếp single needle direct drive Máy cắt tay straight knife machine
Máy cắt tròn round cutter
straight lock stitch with thread trimmer
Máy 1 kim tự động cắt chỉ có dao xén Máy cắt tự động automatic cutting machine
Máy cắt và khâu viền dt felled binding
auto trimmer cutting knife
Máy 1 kim zigzag điện tử mũi thắt nút seam slash
Máy cắt vòng dt band knife machine, rotary
dt electronic single needle zigzac lock
stitcher cutter
Máy 2 kim cố định dt double needle May chần đt quilt
Máy chận vải dt fabric slash machine
lockstitch machine
Máy 2 kim cố định mũi may thắt nút dt Máy chuyên dùng specific machine
May cuốn dt lap seam
twin needle lock stitcher
Máy 2 kim di động dt double needle May cuộn / suốt chỉ đt bobbin stitching
Máy cuốn ống 3 kim mũi móc xích kép
corner machine
Máy 2 kim di động, tự động cắt chỉ 2 three needle feed ot the arm double chain
needle auto trimmer stitcher
Máy 2 kim lưng thun cover stitch flat Máy cuốn sườn quần dt feed of trousers
bed machine machine
Máy bắn nhãn dt plastic staple machine Máy cuốn sườn sơ mi dt double needle
Máy bo điện tử dt electronic band feed off the arm machine
Máy cuốn thun dt 2 needle lockstitch
machine
May bọc dt clean finish machine
Máy bơm dt pump machine Máy đan (len, sợi) dt knitting machine
Máy bơm nước dt water pumps May dằn lên bằng máy zizag đt sew on
Máy cán ép, cán tráng dt calender with zigzag sewing maching
Máy cán hai trục dt swissing Máy đánh bọ dt button taking machine
Máy cán láng ba trục dt schreiner (bartack)
Máy căng dt tenter Máy đánh bông (kansai) dt interlock
Máy cắt dt cutting machine, cutter machine
Máy cắt bằng tay dt handle cutter Máy đánh bông 3k có cữ viền dt flatbed
machine tape binding
Máy cắt đầu bàn dt end cutter machine Máy đánh bông 3k đầu nhỏ có cắt chỉ tự
động dt covering stitch & trimmer
(cutting machine)
Máy cắt đầu bàn bằng tay dt long hand Máy đánh bông đa năng dt multi use
end cutter machine interlock machine
Máy cắt đầu bàn tự động automatic Máy đánh bông đế trụ dt cylinder bed
end cutter machine interlock stitch machine
Máy cắt dây viền tự động auto strip Máy đánh bông dưới đế bằng dt flat bed
cutting machine bottom covering stitcher
Máy cắt đĩa dao round knife Máy đánh suốt tự động dt automatic welf
Máy cắt gòn dt fiber cutter machine winder
Máy cắt mẫu vải swatch cutter Máy dập nút snap button machine
Máy cắt mẫu, máy dập các mẫu có Máy dập nút đồng dt dotting (snap button
sẵn dt sample cutter machine)
Máy cắt nhãn bằng nhiệt dt heating cut Máy đế ống trụ kim đẩy mũi móc xích kép
label machine dt cylinder bed needle feed double chain
Máy cắt nhung gai (velvet) automatic stitcher
Máy dệt nước dt water jet loom
belt cutter


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 169
Máy đi sơ đồ bằng vi tính dt computer Máy ép và gấp định hình măng sết, trụ dt
pattern making size digesting cuff placket folding press
Máy đính bọ dt bartack machine Máy ép, lộn manchette auto cuff press
Máy đính bọ đĩa quần điện tử mũi thắt Máy gấp áo sơmi shirt folding machine
Máy gấp nhãn dt folding label machine
nút dt electronic lockstitch belt loop
Máy giặt vòng dt rotary washing machine
bar tacker
Máy đính bọ điện tử dt electronic Máy hai kim dt two needle machine
Máy hút chỉ thread sucking machine
bartack
Máy đính bọ đuôi khuy mắt phượng dt Máy in dt printer
electronic lockstitch eyelet button hole Máy kansai dt flat seam machine
end bar tacker multineedles machine (kansai)
Máy định hình sản phẩm auto dummy Máy kansai tr ụ ngang dt flat seamer with
Máy đính nút dt button attaching cylinder bed
machine, button sewing machine May kép chéo hai hàng cúc tt double
Máy đính nút mũi móc xích, cắt chỉ tự breasted
động dt chain stitch button sewer with May kẹp ngực sew eye tape
Máy kết nhãn dt label attaching machine
thread trimmer
Máy đính passant (con đỉa) dt belt loop Máy khoan dấu dt marking drill machine
Máy khoan, máy dập dấu, giùi lỗ đt punch
attacher
Máy đo độ dày dt thickness gauge May khuất, may luôn đt blind stitching
Máy kiểm tra lỗi vải dệt kim dt knit fabric
Máy dò kim dt needle detector
Máy dò kim loại dt needle detector inspection machine
Máy kiểm tra lỗi vải dệt thoi woven cloth
machine
Máy đóng đai thùng strapping machine inspection machine
Máy đóng nhãn dt plastic trip stabler Máy kiểm vải dt fabric inspection
Máy đóng nút bóp snap fixing Máy làm bóng có xích kẹp biên vải dt
Máy dùi dt marking drill continouse clip type mercerizing range
May đường nẹp trụ cổ & diễu trụ cổ dt Máy làm bóng không xích dt continuous
topstitch upper placket & bottom chamles type mercerizing range
Máy lạng da dt leather skiving machine
placket
May đường sườn sew side Máy lên lai dt hemming machine
May đường xẻ của váy sewing back May li chết dt run out
slit May li thân sau sew dart on back body
Máy ép cổ tự động automatic collar Máy lộn cổ dt collar turning machine
May lộn cổ áo sơ mi dt collar cuff press
pressing machine
Máy ép keo dt fusing machine machine
May ép miệng dt thermo taping May lộn sống cổ dt collar middle seam
Máy ép nhiệt automatic flat press May lộn với miếng đáp đt turn over with
machine facing
Máy ép nhựa đường may dt hot air Máy luồn dây string thrusting machine
sealing machine Máy mài dao sharpener
Máy ép ống quần dt computer legger Máy mài vải dt sanding machine
press Máy may dt sewing machine
Máy ép thẳng dt flat fusing transfer Máy may 1 kim dt 1 needle sewing machine
Máy may 1 kim có dao cắt dt 1 needle
press
May ép túi, may gấp túi dt pocket podstitch machine
creaser


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 170
Máy may 1 kim tự động cắt chỉ có lập Máy mở khổ, trả xoắn dt detwister,
trình auto trimmer with panel scutcher
Máy mổ khuy, máy khuy mắt phụng (khuy
Máy may 2 kim dt 2 needle sewing
đầu tròn) dt button holding machine
machine
Máy may bằng dt lockstitch machine Máy mổ túi tự động dt automatic pocket
Máy may bao dt bag closer welting
Máy mổ túi tự động mũi may thắt nút
Máy may chuyên dùng dt special
sewing machine automatic lockstitch pocket welt machine
Máy may dây cao su dt rubber band Máy móc dt machinery
Máy móc ngành may công nghiệp dt
stitch machine
Máy may gân hàng da giày dt lower industrial sewing machinery
feed moccasin machine Máy móc xích 12 kim dt 12 needle cylinder
Máy may hai kim dt double (twin) bed
needle lockstitch sewing machine Máy móc xích 4 kim dt 4 needle cylinder
Máy may hai kim may góc tròn dt twin bed
Máy móc xích kép đế bằng dt four needle
needle lockstitch with split needle bar
sewing double chain stitch
Máy móc, thiết bị, nhà máy, xí nghiệp dt
Máy may hàng thun dt knitted wear
sewing machine plant
Máy may một kim đơn dt single needle Máy một kim dt one needle machine
Máy một kim thắt nút dt 1 needle lockstitch
lockstitch sewing machine
Máy may một kim tốc độ cao dt high machine
May mũi khóa 3 kim dt triple needle
speed lockstitch
Máy may mũi móc xích dt chainstitch lockstitch
Máy mũi móc xích kép đế bằng dt falt bed
machine
Máy may mũi yên ngựa dt stroke double chain stitcher
Máy mũi móc xích kép đế bằng dt flat bed
saddle stitch machine
Máy may mũi ziczac dt zigzag machine double chain stitcher
Máy may nối dt linking machine May nắp túi runstitch pocket flat
Máy may thông thường (1 kim) dt Máy nẹp đai dt packing machine
May nhãn da vào lưng quần sewing
single needle machine
Máy may tự động dt automatic sewing leather label
May nhún có viền dt shirring while piping
machine
Máy may túi tự động dt automatic May nối đầu cây dt butt end sewing
May phẳng dt flat seam
pocket welf sewing machine
Máy may vắt sổ ba chỉ dt overedge Máy phát điện dt generator
Máy phụ trợ ngành may dt garment
machine
Máy may với thiết bị lập trình tạo mẫu assisting machine
điện tử dt programmable electronic Máy quay, chỗ đường vòng, quay dt , tt
pattern sewing with cylinder bed rotary
Máy may xích móc đôi dt double Máy rà kim loại băng tải dt conveyer
chains stitch machine needle detector machine
May mí cổ xếp li dt edge stitch collar Máy rà kim loại cầm tay dt needle detector
pleat hand machine
May mí đường nẹp bên trong back Máy rà kim loại để bàn dt needle detector
stitch edge desk machine



Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 171
Máy sang chỉ dt high speed bobbin May vải lót ngực vào nịt ngực runstitch
machine cup lining with front tab to cup
Máy sấy dt tumble dryer May vào đt sew in
May sườn sideseam sewing Máy vắt lai, máy xăm lai, máy may mũi
May sườn sau runstitch back to side giấu (may luôn) dt blindstitch machine
Máy tạo nếp gấp dạng chữ s dt s Máy vắt sổ dt overlock machine
Máy vắt sổ 1 kim, 3 chỉ tốc độ cao dt high
shaped pleating machine
May tay dt hand sewing speed single needle overlock sewing
Máy tẩy vết bẩn spot removing machine
Máy vắt sổ 1 kim 3 chỉ đầu nhỏ 3 thread
machine
May thép tay sew sleeve placket (small cylinder bed
Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ dt 4 thread over
size)
Máy thêu dt embroidering machine lockstitch machine
Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ dt five thread over
Máy thùa khuy dt buttonhole machine
Máy thùa khuy bằng điện tử dt lockstitch machine
Máy vắt sổ 2 kim di động dt 2 needle
electronic buttonhole machine
Máy thùa khuy đầu tròn, máy thùa lockstitch roving machine
khuy mắt phượng dt eyelet Máy vắt sổ 2 kim, 4 chỉ tốc độ cao dt high
buttonhole machine speed overlock sewing machine
Máy thùa khuy mắt phượng điện tử dt Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ 4 thread overlock
electronic eyelet button holer stitch
Máy thùy khuy bằng, có mũi thắt nút Máy vắt sổ 3 kim 6 chỉ six thread over
dt lockstitch buttonhole machine lockstitch machine
Máy tra lưng quần waistband binding Máy vắt sổ 3 kim 6 chỉ 6 thread overlock
Máy trải vải dt spreading machine stitch
Máy trải vải tự động dt automatic Máy vắt sổ 5 kim dt 2 needle 5 thread
spreading machine overlock machine
Máy trang trí đường viền blanket Máy vắt sổ đa chức năng safety stitch
overedging machine machine
Máy vắt sổ hai kim safety machine
Máy trang trí hình con sò shell shape
Máy vắt sổ tốc độ cao có đường may an
edging machine
Máy trang trí mũi may tay dt hand stitch toàn dt high speed safety stitch sewing
machine machine
Máy trụ 1 kim single needle post bed Máy vẽ dt plotter
Máy viền dt binder machine
machine
Máy trụ 2 kim dt double needle post Máy viền mép thảm dt carpet overedging
bed machine and seaming
May từ đến stitch to Máy viền ống cylinder bed lockstitch
May túi trước attach coin pocket Máy viền trang trí dt picot & zigzag
Máy ủi định hình túi dt pocket steam Máy vừa may vừa xén tự động dt
press automatic serge
Máy ủi nón dt hat ironing machine Máy xả vải dt material relaxing machine
May và diễu sườn ngực trung tâm Máy xe sợi dt spinning machine
Máy ziczắc ziczag sewing machine
runstitch side to center front & topstitch
side May, khâu v sew
Mềm dt softness
Máy vá giày dt lockstitch patching
Mềm ướt dt wet soft
machine


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 172
Mô tả, có đặc điểm đt characterize
Mép dây kéo dt zipper lip
Mép lai đô/ decoupé rời dt loose yoke Mô tơ điện tử dt servo motor
Mô tơ xung dt pulse motor
hem
Mô tơ, động cơ dt motor
Mép túi dt pocket edge
Mép túi, cơi túi dt pocket lip Mổ túi hông đt welt hip pocket
Mép vải dt raw edge Mổ túi sườn đt welt waist pocket
Miền lưu trữ dt storage area Mốc (trên da thuộc) dt mildew
Miếng đắp dt patch Móc áo, mắc áo dt dress hanger
Miếng đáp cá dt tab facing Móc áo, máng áo, móc treo dt hanger
Miếng đáp che cằm dt chin protector Móc và khuyết dt hook and eye
Miếng đáp découpé dt joke facing Mối chỉ start & stop
Miếng đáp đô/ decoupé rời dt loose Môi trường dt environment
Môi trường bên ngoài dt external
yoke patch
Miếng đắp gối dt leg insert panel environment
Miếng đáp hình bán nguyệt dt Môi trường bên trong dt internal
haftmoon patch environment
Miếng đắp khuỷu tay dt elbow patch Môi trường đặc thù dt specific environment
Miếng đắp lên thân trong dt patch on Môi trường làm việc dt work environment
Môi trường tác vụ, công việc dt
inner body
Miếng đáp thân sau dt back patch operational/task environment
Miếng đáp vải trang trí dt decorative Môi trường tổng quát dt general
patch environment
Miếng đệm lót dt pad Môi trường trung tính dt neutral condition
Miếng nhãn thêu, phù hiệu, nhãn thêu, Môi trường vi mô dt microenvironment
vẽ theo dt, đt badge Môi trường vĩ mô dt macroenvironment
Miếng phối ở sườn side panel Mông dt hip
Miệng túi dt pocket entrance (pocket Mỏng nhẹ dt lightweight
Một giống cừu cho len tốt dt geelong
opening/mouth)
Miệng túi dây kéo dt zipper placket sheep
Một lớp vải dt single shell
opening
Miếng vải độn lót áo ngực dt lower Một màu một cỡ vóc/ thùng solid colour
cup solid size same style/box
Miếng vải nhỏ, mẫu vải dt fabric Mốt nhất thời dt fad
Một nửa dt half
swatch
Miếng xà phòng soap sliver Một phần dt one piece
Miêu tả kiểu dáng style description Một phần lưng áo dt part of waistband
Mịn như lông tơ, mềm, xốp tt fluffy Một quy trình tạo cho sợi xốp và co giãn
Mịn như nhung dt velvety touch texturizing
Mịn, mảnh, tinh vi tt finer Một vật liệu dệt tự nhiên làm từ bột cỏ tre
Minh họa đt illustrate bamboo fabric
Mở bát tay, ngang cửa tay, măng sết Mũ đối nẹp khuy dt buttonhole placket
dt cuff opening facing
Mở chi tiết đối xứng đt open mirror Mũ miện, vòng, chóp mũ dt crown
Mở cổ tie space Mua đt purchase
Mở cuối dt open end Mùa hàng dt season
Mở lại miền lưu giữ mặc định đt load Mức ép dt pick up
Mức lương dt pay rate
default


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 173
Mục nát tt rot Nẹp che dt storm flap
Mục tiêu chất lượng dt quality objective Nẹp che bên ngoài dt outer stromflap
Mũi chỉ chặt dt tight stitch Nẹp che bên trong dt inner stromflap
Mũi chỉ đều dt even stitches Nẹp che dây kéo không có đầu chặn dt
Mũi chỉ đứt dt broken stitches inner windflap without garage
Mũi chỉ lỏng dt soft stitch Nẹp che dưới dt inside placket
Mũi chỉ xương cá dt purl stitch Nẹp che nút dt covered placket
Mũi đôi (mũi xích đôi) dt double chains Nẹp cổ dt collar panel, neck band placket
Nẹp cổ sau dt back neck insert
stitched (zigzag lockstitches)
Mũi đôi (xích đôi) dt zigzag lockstitches Nẹp dài dt vertical panel
Mũi đột dt back stitch seam Nẹp đai (giữ ấm) body gaitor
Mùi hăng, cay (xơ pan) dt pungent Nẹp đáy cạnh, mặt đối nẹp nút dt placket
smell facing
Mũi khâu vắt dt whipstitch Nẹp dây kéo dt zipper placket
Mũi may dt stitch Nẹp dây kéo bên trong dt inner zipper
Mũi may chần diễu đt cover stitch facing
Mũi may đính bông dt flat lockstitch Nẹp định hình dt shape panel
Mũi may không đều dt uneven stitches Nẹp dưới dt under lap
Mũi may thắt nút (mũi may thường) dt Nẹp dưới xẻ tà dt slit underlap
Nếp gấp dt pleat box
lockstitch
Mũi may thắt nút một kim single Nếp gấp đàn hồi dt elastic drape
Nếp gấp, kéo, gấp, lộn mép dt , đt tuck
needle lockstitch
Mũi may vắt sổ dt overlock Nẹp khuy dt buttonhole panel, buttonhole
Mũi may zigzag để trang trí dt placket
Nẹp lai tay dt sleeve hem panel
decorative zigzag stitch
Mũi móc xích dt chain stitch Nẹp lai tay rời dt hem sleeves facing
Mũi thêu xương cá dt fishbone stitch Nẹp ngang dt horizontal panel, cross panel
Mũi trang trí dt decorative stitch Nếp nhăn, nếp gấp, nếp nhàu, làm nhăn,
Mũi vắt sổ dt overlock stich làm co lại wrinkling, crinkle, pucker
Nẹp nón, miếng đáp trên dt hood panel
N
Nẹp nút, cơi nút dt button placket
Nam châm điện dt solenoid
Nẹp phối dt contrast placket, contrast panel
Năng suất dt productivity
Nẹp tay dt sleeve panel
Năng suất ngày dt daily output
Nẹp tay trên dt upper sleeve panel
Năng suất ra chuyền dự kiến dt
Nẹp thân trước (ve áo) dt front facing, cf
expected daily output
placket
Năng suất ra chuyền hàng ngày
Nẹp trang trí dt decorative facing
average daily output
Nẹp trên xẻ tà dt slit overlap
Năng suất, hiệu quả, hiệu suất dt
Nẹp trước dt front placket
efficiency
Nẹp túi dt pocket panel
Nắp hông dt side cover
Nẹp túi giả dt imitated pocket flap
Nắp khoá dài shell covered buckle
Nẹp túi, viền miệng túi dt pocket welt
Nắp túi dt pocket flap
(pocket panel)
Nấu vải dt scouring
Nẹp ve áo dt center front facing
Nền vải có hai màu 2 tone fabric
Nẹp ve trước dt inner front facing
Nến, sáp nến dt paraffin wax
Nẹp viền dt binding tape
Nẹp dt placket (panel)
Nẹp vòng nách dt armhole panel
Nẹp cài thân trước dt front closing


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 174
Nếp xấp gấp dt inverted pleat Nghệ thuật trang trí nội thất dt interior
Ngã tư đáy dt diamond crotch decoration
Ngạch, hạng lương dt pay grades Nghỉ giải lao dt rest break
Ngấm ép chưng hấp dt pad steam Nghỉ lễ (có lương) dt holiday leave
Ngấm ép cuộn ủ nóng dt pad roll Nghỉ phép đt leave of absence
Ngấm ép (gắn nhiệt) dt pad dyeing Nghỉ phép có lương đt paid leave
Nghỉ phép ốm đau vẫn được trả lương dt
(thermofixing)
Ngâm, nhận chìm, nhúng đt immerse, sick leaves
Nghỉ phép thường niên dt annual leave
soak
Ngậm, nhúng vào đt absorb Nghỉ thai sản (có lương) dt maternity leave
Ngắn hạn dt short term Nghiêm khắc, hoàn toàn strictly
Ngân hàng người bán seller’s bank Nghiên cứu cử động dt motion study
Nghiên cứu phương pháp dt method
Ngang tt horizontal
Ngang bắp tay sleeve width meas study
Nghiên cứu thời gian dt time study
above sleeve opening
Ngang cổ dt neck opening from hps to Nghiên cứu thời gian dựa trên thao tác dt
hps, neck width seam to seam TMS (time and motion study)
Ngang đáy dt thigh width Nghiên cứu tình huống dt case study
Ngang đô, rộng thân sau dt back Ngoại giao, giao thiệp, giao tiếp dt
width, across measurement diplomacy
Ngang khủy tay dt elbow width Ngoại quan sau khi giặt/ giặt khô dt
Ngang mông dt hip width appearance after laundering/drycleaning
Ngang ngực chest width meas above Ngoài ra in addition
wb seam Ngón tay cái dt thumb
Ngang ngực cách vai 7" across front Ngực dt bust/chest
Ngưng sản xuất by off
7" down from shoulder seam
Ngược tt backward
Ngang vai shoulder width, across
Ngược chiều kim đồng hồ tt counter
shoulder (across back at shldr pts)
Ngang vai, đô sau dt back width across clockwise
Người bán lẻ dt retailer
shoulder
Ngang/ dài miệng túi dt pocket opening Người bảo trì dt maintainer
Người giám sát/ tổ trưởng dt supervisor
horizontal/ vertical
Ngành công nghiệp dệt may textile Người gom hàng dt consolidator
Người kiểm ký tên đt inspect by
and clothing industry
Ngành kinh tế mềm soft economic Người lãnh đạo dt leader
Ngành kỹ thuật công nghiệp dt IE Người lao động dt employee
Người mua dt purchaser
(industrial engineering)
Ngành may, ngành công nghiệp may Người nhận hàng dt consignee
Người phê duyệt, được phê duyệt bởi dt
dt apparel industry
Ngẫu nhiên dt random approved by
Ngày bắt đầu sản xuất dt production Người quản lý dt manager
Người quản lý (thường về kinh doanh)
start date
Ngày giao hàng dt delivery date administrator
Ngày kết thúc sản xuất dt production Người quản lý/giám sát xưởng may dt
finish date sewing room supervisor
Ngày phát lương dt pay day Người rải chuyền water beetle
Người sử dụng lao động dt employer


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 175
Người thiết kế mẫu dt designer Nhãn dán phát hiện kim loại dt metal
Người thử quần áo (cho khách hàng) dt detected sticker
Nhãn dán sườn dt leg sticker label
fitter
Người thực hiện mẫu dt pattern made Nhận dạng sợi dt fiber identification
Nhãn dệt woven label
by
Nguồn dt source Nhãn đính lưng jocker tag
Nguồn điện cung cấp dt power supply Nhãn giá dt price sticker, price tag, price
Nguồn lực dt resource ticket
Nguồn lực bên ngoài dt external Nhãn giặt dt washing label
Nhãn giặt, nhãn sườn dt care label
resources
Nguồn lực bên trong dt internal Nhãn hàng hóa dt brand
Nhãn hướng dẫn sử dụng washer/ care
resources
Nguồn nguyên liệu materials source label
Nguyên chất tt pure Nhãn khách hàng dt buyer label
Nguyên liệu dệt chiếu, thảm dt matting Nhãn mùa dt season label
Nguyên liệu thô dt raw materials Nhãn ở phía trong dt interior label
Nguyên phụ liệu dt materials and Nhãn size dt size label
Nhãn tên thương mại dt limited trade mark
accessories
Nguyên phụ liệu tồn dt materials and label
Nhãn thành phần (nhãn chất lượng) dt
accessories outstanding
Nguyên tắc hướng dẫn dt dictate composition label
Nhà chuyên môn về dệt, chuyên gia Nhãn thêu dt embroidery label
về dệt textile consultant Nhãn trang trí dt wrapper
Nhà cung cấp suplier Nhân viên dt staff
Nhà cung cấp các dịch vụ về chứng Nhân viên công nhật dt daily worker
nhận và đánh giá sự phù hợp dt Nhân viên giác sơ đồ, ra rập dt pattern
conformity assessment and marker
Nhân viên giữ kho dt storekeeping staff
certification services provider
Nhà cung cấp được chỉ định dt Nhân viên hợp đồng dt contractual
nominated supplier employee
Nhà cung cấp phụ liệu dt accessory Nhân viên kho dt warehouse operator
Nhân viên may mẫu sample sewing staff
supplier
Nhà cung cấp vải dt fabric supplier Nhân viên nghiên cứu công việc dt W SO
Nhà kho dt warehouse (work study officier)
Nhà sản xuất dt producer Nhân viên quản lý chất lượng dt QA
Nhà thiết kế kỹ thuật tech designer (quality auditor)
Nhà thiết kế thời trang n fashion Nhân viên theo dõi đơn hàng dt
designer merchandiser
Nhám dính (băng gai) dt loop and hook Nhân viên theo dõi nguyên phụ liệu dt
Nhám gai, cái móc, mỏ ổ dt hook MC (material coordinator)
Nhân viên thời vụ dt temporary employee
Nhãn dt label
Nhân viên tiếp tân dt receptionist
Nhãn cao su dt rubber badge
Nhãn chất lượng dt qualification sticker Nhân viên ủi dt ironer (presser)
Nhân viên, cán bộ dt staff member
Nhãn chính dt main label
Nhãn cờ dt flag label Nhãn vóc/ thành phần số lượng dt prntd
Nhãn dán sticker size /washcare lbl qty
Nhăn, vặn wavy


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 176
Nhăn, xếp nếp dt wrinkle Nỉ dt fleece
Nhập dữ liệu đt import data Nỉ phớt, dạ, tạo nỉ dt felt
Nhậy (sâu) nhả kén dt antheraea moth Niken dt nickel
Nhảy cỡ bởi (người) dt graded by Nơ cổ dt butterfly
Nhảy mẫu và giác sơ đồ dt grading Nổi đt float
Nổi bật tt dominant
and marker making
Nhẹ, thứ yếu dt minor Nổi cát dt swiss
Nhiễm bẩn dt contamination Nối chỉ không trùng dt joining stitches not
Nhiệm vụ dt duty aligned
Nhiệt độ, sức nóng dt thermal Nối chi tiết đt merge block
Nhiệt hóa temperature Nơi chứa dữ liệu được đưa đến dt
Nhiệt tiềm ẩn dt latent heat destination device
Nhiểu dt crepe Nơi đến dt destination
Nhiều chiết li ở eo waist clusters Nội dung báo lỗi dt error message
Nhiễu joocjet, kết joocjet dt georgette Nội dung thùng bị sai wrong carton
Nhiều size dt multi size contents
Nhìn thấy đt catch sight of Nơi giao hàng dt place of delivery
Nhỏ, nhẹ nhàng tt slightly Nồi hơi nước dt steam boiler
Nối lại đt join together
Nhóm dt group
Nhóm cỡ size range Nối liền đt join
Nhóm khách hàng mục tiêu dt Nới lỏng đt loosen
Nơi lưu dữ liệu nguồn dt source device
consumer focus groups
Nhọn tt pointed Nối tay, chêm tay dt sleeve gusset
Nhựa dùng một lần dt disposable latex Nồi ủi hơi dt steam boiled complete set
Nhựa mủ dt latex Nón (mũ trùm đầu), móc dt hood
Nón ẩn dt hidden hood
Nhún thun dt shirring
Nhún, làm nhăn lại, dún lại đt gather Nón cao bồi dt man's western type hat
Nón có thể gỡ ra được dt detachable
Nhung bông xù dt terry velour
Những điều lệ của cục hải quan Việt hood
Nón cuốn lại được dt filded hoop
Nam Vietnam customs office
Nón giấu dt concealed hood
regulations
Nhung len (vải dệt (như) nhung hoặc Nón rời dt loose hood
dạ) dt velour Nón trên vành có nút bấm dt snap
Những li gấp nhuyễn có hình như là brimmed hat
cây đàn accordian accordion pleats Nón trong dt inner hood
Những màu cần lưu ý dt noticeable Nón vành tròn dt rolled brimmed hat
Nùi sợi, con sợi dt hank
colour codes
Nhung, vải nhung, mềm, nhẹ dt velvet Núm điều chỉnh mũi may dt stitch length
Nhuộm đt dye dial
Nhuộm đè lên đt overdye Núm lên dây, chốt vặn dt winder
Nhuộm hoa văn bằng dây thép dt wire Nước da dt complexion
Nước nhập khẩu dt import country
tie- dye
Nhuộm loang màu dt tie dye Nước xuất xứ, giấy chứng nhận xuất xứ
Nhuộm nhúng dt dip dyeing c/o (country of origin)
Nhuộm tiệp màu dt dtm (dyed to Nút áo dt button
Nút bấm dt press stud/ popper snap
match)
Nhuộm tràn dt overflow Nút bấm kim loại round metal press


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 177
Nút bấm, nút 4 phần, nút đồng, dập Ống quần dt tunnel up leg, turned up leg
nút đồng, đóng nút bóp dt , đt snap Ống quần sau bên trái dt left back leg
Ống quần trước bên trái dt left front leg
button (hidden spring, hidden snap)
Nút chận, con chặn toggle, cordlock, P
stopper Passant đan chéo nhau criss crossed
Nút chìm dt invisible button belt loop
Nút có chân dt shank button Pedan khởi động dt starting pedal
Nút đệm nhựa dt plastic clip Pence cổ sau, chiết li cổ sau dt back
Nút đệm, nút đôi stay button neck dart
Nút đôi dt pair button Pence eo sau, chiết li eo sau dt back waist
Nút dự phòng spare button dart
Nút dưới dt under button Pence eo thân trước dt front waist dart
Nút kim loại dt metal shank Pence eo, chiết eo waist dart
Nút nhựa trong clear plastic button, Pence vai thân trước dt front shoulder
jigger button dart
Nút tháo rời được dt buttoned Pence, ben, nếp gấp, chiết dt dart
detachable Phải đóng thuế tt customable
Nút thắt trang trí kiểu con ếch dt frog Phai màu color fading
toggle Phạm vi sử dụng dt end use
Nút trang trí dt decorative button Phạm vi, loại dt range
Nút xoay điều chỉnh cụm đồng tiền dt Phản ánh đt reflect
tension post Phấn bay hơi dt vaporizable chalk
Nút, cúc hỏng dt defective button Phần bên trong dt interior
Nylon dt nylon Phần bo dt waistband insert
O Phân bố lông vũ dt down distribution
Ở giữa bên trong áo tt on center of Phân chia đt allocated
inside Phân chia ra dt assignment
Ở trước, loại trước tt former Phần chính của lớp ngoài dt main part of
Ốc bát chân vịt dt pressing foot screw shell
Ốc điều chỉnh lực ép chân vịt dt foot Phần dưới của nút bấm dt bottom of snap
pressure adjustment screw button
Ốc hãm kim nắp đậy dt needle set Phần dưới tay dt lower sleeve
Phẩn giữa nón dt hoop center piece
screw
Ốc vít, bắt vít dt , v screw Phân hủy, giảm phẩm chất đt decompose
Ôm sát đt closed fitting Phân hủy, hòa tan đt dissolve
Ổn định nhiệt, tiền định hình dt pre Phân loại (xơ sợi) dt sort
Phân loại cỡ dt assortment size
setting
Ổn định, giải quyết ổn thỏa settle Phấn may tailors chalk
Ổn định, giữ lại đt retain Phần phối của lớp ngoài dt contrast part
Ống chỉ, suốt chỉ dt bobbin of shell
Ống luồn dt tunnel Phần sườn nón dt hood side piece
Ống luồn dây cổ dt collar tunnel Phân tích công việc dt job analysis
Ống luồn đô/ decoupé rời dt loose Phân tích hoạt động dt operation analysis
Phân tích nhược điểm sản phẩm dt
yoke tunel
Ống luồn eo dt waist tunnel failure analysis
Ống luồn lai dt hem tunnel Phân tích r ủi ro nguyên phụ liệu dt
Ống luồn ở tay dt sleeve hem tunnel material risk profiling analysis


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 178
Phần trên của nút bấm dt upper part of Phối bộ lộn màu tt wrong color complete
snap button set
Phần trên tay áo trước (sau) dt upper Phối bộ lộn size tt wrong size complete set
Phối hợp đt combine
sleeve front (back)
Phản ứng với nhiệt độ dt reaction to Phối hợp chiết li dt combine dart
Phối kiện dt setting
heat
Phần vải còn thừa lại dt leftover pieces Phối màu đt assort color
Phần vải nới (chèn) ở ống quần dt leg Phối may rời đt cut & sewn panel
Phối ngực dt front chest panel
gusset
Phấn vẽ dt chalk pencil Phối sườn dt side seam panel
Phấn vẽ bay màu dt disappearing Phối thân sau dt back panel
Phối theo 1 màu/ cỡ adj solid
chalk, magic chalk
Phẳng, trơn bóng tt increased Phom dáng, hình dáng dt form
Phanh hãm, thắng, phanh dt , đt brake Phòng ban, bộ phận, khu vực dt
Phát sinh arisen department, section
Phát triển chương trình đảm bảo chất Phong cách bảo tồn dt conservation style
lượng dt quality assurance program Phong cách cổ điển dt classic style, retro
development style
Phát triển sản phẩm specification Phong cách dân tộc dt ethenic style
Phong cách hiện đại dt modern style,
development
Phê chuẩn, duyệt đt approval techno style
Phong cách lãng mạn romantic style
Phèn dt alum
Phép thử, thí nghiệm dt test Phong cách lập dị, phong cách đường
Phí tổn dt expense phố street style
Phía bên phải sau khi mặc vào dt right Phong cách thể thao sport style
Phong cách vai ngang giống quân đội dt
side as worn
Phía mỏng dt narrow side square shoulder (military look)
Phiếu đặt may dt order slip Phong cách, kiểu mẫu n style
Phiếu đóng gói chi tiết thực tế act P/l Phòng cắt, xưởng cắt dt cutting room
Phòng kế hoạch dt planning department
(actual packing list)
Phiếu lương dt pay slip Phòng lao động tiền lương labor salary
Phiếu xác nhận đặt chỗ trên tàu/ máy department
Phòng may mẫu dt sample room
bay dt booking note/ booking confirm
Phổ biến, được ưa chuộng tt popular Phòng trưng bày dt show room
Phố buôn bán quần áo shopping mall Phỏng vấn đt interview
Phó chủ tịch điều hành hoạt động sản Phòng, bộ phận tiếp tân dt reception room
xuất dt executive vice president of (department)
Phốt dầu dt oil seal
manufacuring and operations
Phó giám đốc đời sống dt life vice Phụ kiện, phụ lục dt annex
Phủ lên, che lên đt overlay
director
Phó giám đốc sản xuất dt Phụ liệu accessory
Phụ liệu bằng kim loại dt hardware
manufacturing vice – director
Phối bán thành phẩm dt contrast semi Phụ lục dt appendix
Phụ thêm dt ,v supplement
finished garment
Phối bộ khác màu dt color shading Phụ trách in ấn dt printing in charge
Phụ tùng dt spare parts and devices
complete set
Phụ tùng thay thế dt spare parts


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 179
Phúc lợi dt benefit Quá trình, quy trình; xử lý, chế biến, gia
Phức tạp tt complicated công dt ; đt process (trash, operation)
Phục vụ, chăm sóc đt tend Quá trọng lượng dt over weight
Phương pháp đo lường thời gian dt Quấn (tơ) vào guồng dt reeled
Quần áo dt clothes
mtm (mmethod time mmeasurement)
Phương pháp gập vải tự nhiên dt Quần áo bảo vệ dt protective clothing
Quần áo bình thường, thường phục dt
spontaneous folding methods
Phương pháp giải quyết action taken casual suit
Phương pháp giặt mở khổ dt open Quần áo bó sát người dt fitness wear
Quần áo bơi swimsuits
width washer
Phương pháp kéo sợi khô dt dry Quần áo cotton dt cotton garments
Quần áo da dt leather garments
spinning
Phương pháp kéo sợi nóng chảy dt Quần áo dệt kim dt knitted clothes
Quần áo khoác ngoài dt outerwear
melt spinning
Phương pháp kéo sợi ướt dt wet Quần áo làm bằng sợi hóa học dt
spinning chemical fibre garments
Phương pháp nhảy cỡ dt grade Quần áo lao động dt boller suit
Quần áo lông dt fur garments
method
Phương pháp nhuộm bằng cách in lá Quần áo lót dt underwear
Quần áo mặc đi làm dt working clothes
dt leafy print
Phương pháp nhuộm bằng lá đã bỏ Quần áo ngủ dt night dress, pyjamas,
gân dt stripped leaves sleeping suit, sleepwear
Phương pháp nhuộm bằng trục lăn dt Quần áo rách rưới dt rag
Quần áo trẻ em dt baby clothes
roller stripping
Phương pháp nhuộm gập vải dt fold Quần áo xếp nếp dt drapery
Quần áo, trang phục dt apparel
dyed fabric
Phương pháp nhuộm nền vải dt foil Quần buộc túm (nữ mặc chơi thời trang) dt
dot bloomers
Phương pháp nhuộm sọc trắng trên Quần chẽn gối, quần thun bó lửng, quần
nền đen dt pigment stripe túm ống dt knickerbockers, knickers,
Phương pháp tạo hoa văn màu gỉ sắt bloomers
Quần đi ngựa dt riding breeches
dt rust patterning
Phương pháp trải vải cho sơ đồ dt Quản đốc dt workshop manager
Quần đùi phụ nữ n pedal pushers
marker fabric spread
Phương thức giao hàng dt delivery Quần hàng thường dt basic pants
Quan hệ kim và mỏ ổ dt needle to hook
method
Phương thức kinh doanh theo kiểu relationship
trọn gói đến lúc giao hàng lên tàu dt Quần jeans dt jeans
Quần lót dt briefs
FOB (free on board)
Polime, chất trùng hợp, hợp chất cao Quần lót chẽn gối của phụ nữ dt knickers
phân tử dt polymer Quần lửng nữ dt capri pants
Quần lửng trên gối dt above the knee
Puli dt pulley
cuffed pants
Q
Quản lý cấp trên dt senior management
Quả cây óc chó dt walnut
Quản lý chất lượng dt quality management
Quá trình hoàn tất dt finishing
Quá trình xử lý, sự xử lý dt processing Quản lý chất lượng toàn diện dt tqm (total
quality management)


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 180
Quản lý chính, quản lý thâm niên Quản trị nhân sự, quản trị nhân lực dt
senior manager human resource managerment, personnel
Quản lý chuỗi cung ứng scm (supply management
Quản trị sản xuất/ dịch vụ dt
chain management)
Quản lý danh sách dt queue manage production/services management
Quản lý hệ thống dt system Quản trị tài chính dt finalcial managerment
Quản trị tài nguyên nhân sự tổng thể
management
Quản lý một cách hiệu quả tính năng integrated human resource managerment
và chất lượng sản phẩm dt Quản trị tiếp thị dt marketing managerment
Quản trị trực tiếp (cấp quản đốc trực tiếp)
effectively monitor product
performance and quality assurance dt immediate supevisior
Quản trị trực tuyến dt line management
solutions
Quản lý nguồn lực doanh nghiệp dt Quan trọng, đáng kể, gia tăng dt
enterprise resource planning significant
Quản lý nguồn lực doanh nghiệp dt Quần vải thô dt dungarees
Quần váy dt divided skirt
erp (enterprise resource planning)
Quản lý nhãn hàng dt monitor private Quần váy không li dt gauched pants
Quần yếm dt bib pants
label brands
Quản lý rủi ro đt manage risk Quăn, gấp nếp đt crimp
Quần ngắn, quần cụt, quần đùi dt Quăn, săn đt curl
Quảng bá thương hiệu, thăng chức dt
drawers (short)
Quần nhiều nếp xếp (quần alibaba) dt promotion
Quanh cơi around pipe
very draped pants
Quần ôm (quần bằng vải dệt kim ôm bó Quanh túi viền đôi around double piped
sát chân) dt leggings, fitted pants pocket
Quần ống đứng có ủi li dt slacks with Quay đt pivot
Quay chi tiết đt pivot block
pressed crease
Quần ống loe dt bellbottom pants, flare Quay chiết li đt pivot dart
Quay lưng lại đt turn the back on
trousers
Quần ống rộng dt patio pants Que đan, móc thêu dt croughed hook
Quần ống suông dt baggy pants Qui cách đóng thùng dt p/l (packing list)
Quần ống túm dt tight capri pants Qui định canh kẻ sọc, tiệp màu, cắt đối
Quần ống túm, phần đùi rộng dt sọc dt matching
Qui định ghi chú dt annotation
pegged hemline pants
Quần phồng dt gathered front knickers, Qui định giác sơ đồ dt lay limits
Qui định nở mẫu dt block buffer
poof shorts
Quần sọc rộng, váy culot dt culottes Qui mô, phạm vi, tỉ lệ, mức độ dt scale
Quần tây dt pants Quí phái, quí tộc tt noble
Quần tây dài dt trousers Qui trình chất lượng dt quality procedure
Quần thể thao dt training pants Qui trình kiểm tra dt inspection procedure
Quần thun ôm có lỗ xỏ bàn chân dt Qui trình may dt operation process
Qui trình sản xuất dt production process
fusseau pants
Quần trên mắt cá dt above the ankle Qui trình tuyển dụng dt recruitment
pirate pants process
Quản trị lương bổng dt salary & wages Quy cách đóng gói dt packing instruction
Quy chế tối huệ quốc dt mfn
administration



Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 181
Quy định (điều khoản) kỹ thuật Rộng cổ (mí đến mí) dt neck width (seam
technical stipulation to seam)
Quy định về màu sắc dt color Rộng cổ sau dt back neck width (seam to
arrangement seam)
Quy trình chải xơ lendt combing Rộng cổ trên collar circumference (top of
Quyết định lô hàng shipment decision collar)
Rộng cửa tay đo êm sleeve cuff width
R
(relaxed)
Ra mẫu rập dt pattern making
Rộng cửa tay kéo giãn sleeve cuff width
Răng dây kéo lộ ra ngoài dt zipper
(stretched)
teeth exposed
Rộng dây kéo túi dt pocket zip opening
Rãnh, khe dt groove
Rộng đô dt sleeve yoke length
Ráp áo chính assemble out shell
Rộng đô sau (kéo banh li) dt back width
Ráp áo lót assemble lining
(open pleats)
Rập chân cổ dt collar stand pattern
Rộng đô sau (không có hoặc đã xếp li) dt
Ráp cổ áo attach collar close collar
back width without or closed pleat
Ráp đáy trước sew front body center
Rộng đùi dt leg width
Ráp đáy, nối đáy sew seat
Ráp đệm (đáy vào thân trước, thân sau) Rộng đùi đo sát đáy thigh width @ crotch
point
sew gusset to front body & back body
Rộng eo waist relax
Rập diễu dt stitching pattern
Rộng giữa bản cổ dt collar width at cb
Ráp đô đt insert pack yoke
Rộng giữa chân cổ dt collar stand height,
Ráp đường sườn attach yoke
collar stand width at cb
Rập giấy dt paper pattern (paper
Rộng giữa lá cổ, cao bản cổ dt collar
grading)
height
Ráp khoá cài đt attached covered
Rộng gối (bên trên lai quần 42cm) dt knee
buckle
width (42cm above hem)
Rập lót dt lining pattern
Rộng khuỷu tay (đo cách lai áo 20cm) dt
Ráp mẫu đt arrange the patterns
forearm width (meas 20cm from hem)
Rập mẫu mỏng dt pattern guide sheet
Rộng lai dt bottom hem width (center welt)
Ráp ống quần sew inside
Rộng lưng dt waist width
Ráp sườn phải sew right side
Rộng lưng dưới (đường tra lưng) waist
Ráp túi sườn sew side pocket
width @ bottom of band
Ráp vai đt insert the shoulder seam to
Rộng lùng thùng, phồng ra (quần) tt
yoke, join shoulders
baggy
Rập, sơ đồ dt pattern room
Rappo, hình dệt lặp đi lặp lại dt repeat Rộng lưng trên waist width @ top of band
Rộng miệng túi sau dt back pocket
Rèm cửa dt curtain
openning
Ren, dây buộc, dải buộc, đăng ten,
Rộng miệng túi trước dt front pocket
đăng ten dt lace
openning
Rìa (đăng ten) dt picot
Rộng mông sweep/ bottom
Rối chỉ tangled thread
Rộng bo lai dt bottom width, waistband Rộng mông đo qua 3 điểm dt low hip point
(below waistband) (low hip/seat width 3
width
point measure)
Rộng chèn dưới dàng trước dt
Rộng nắp túi dưới dt width of bottom
gusset width below front inseams
pocket flap
Rộng cổ dt neck opening
Rộng ngực chest width


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 182
Rộng ngực (nách xuống 1") chest width Sản xuất liên tục sewing lines continuously
Sản xuất may mặc dt garment manufacture
at 1" below armhole
Rộng ngực dưới vòng nách 2cm Sản xuất theo sự đặt hàng riêng tt custom
chest width (meas 2cm below made
Sản xuất tinh gọn, tinh giản dt lean
armhole)
Rộng nón dt hood width manufacturing (lean production)
Rộng tay dưới vòng nách 2cm sleeve Sản xuất với sự trợ giúp máy tính dt CAM
width (meas 2cm below armhole) (computer aided manufacturing)
Rộng tay trên dt upper arm width Sản xuất, chế tạo dt production
Rộng túi sườn dt ft supply pkt @ btm Sao chép dữ liệu đt copy data
Sao chép không đều đt copy uneven
edge of pkt
Rộng vai dt shoulder length (shoulder Sao chép sơ đồ đt copy marker
Sao thành ba bản dt triplicate
width)
Rộng vải lưới phối chèn dt mesh Sáp ong dt beeswax
Sáp tẩy dt cleaning wax
insert width
Rộng vòng cổ dt neck opening Sắp xếp by out
Rút ngắn thời gian xâm nhập thị Sắp xếp chi tiết dt placement details
trường dt reduce time to market Sắp xếp thiết bị nhà xưởng đt plant layout
Ruy băng máy đánh chữ dt typewriter Sắp xếp trật tự từ trên xuống dưới set in
ribbon oder
Sâu bướm (như tằm) dt caterpillar
S
Sâu cổ dt neck depth, neck drop
Sa, the, lượt dt chiffon
Sâu cổ trước dt front neck drop
Sắc, nhọn, bén tt sharp
Sấy khô đt powdered
Sách hướng dẫn sử dụng dt
Sấy vải dt drying
instruction manual
Se sợi spun
Sai hình dáng wrong shape
Siết chặt đt tighten
Sai màu, lộn màu dt wrong color
Sinh động, nhiều màu sắc tt colourful
Sai thông số tt wrong dimension
Sinh viên thực tập dt internship
Sai vị trí wrong position, misplaced
Sản lượng dt output rate (throughout), Size cơ bản dt sample size
Số chi tiết mẫu dt pattern parts
production volumes
Sơ đồ dt marker
Sản lượng đề xuất dt recomment
Số đo bằng yard dt yardage
quantity
Sơ đồ cắt dt cutting drawing
Sản lượng lên chuyền dt quality the
Sơ đồ đi một phía dt one side
line
Sơ đồ đi úp bề mặt xuống dt panels down
Sản lượng may dt garment qty
Sơ đồ giác dt design drawing
Sản phẩm dt product
Sơ đồ mini dt mini marker
Sản phẩm không phù hợp dt
Sơ đồ nhánh cây dt flow process chart
noncomforming product
Sơ đồ riêng từng màu dt combo marker
Sản phẩm làm bằng da thuộc dt
Số đơn hàng dt order no
leather goods
Số hiệu dt ref no
Sản xuất đt produce
Sản xuất hàng dệt kim công nghiệp dt Số hiệu chỉ, mã số màu chỉ dt no of thread
Số hóa đt digitize
industrial knitwear manufacture
Sản xuất hàng loạt dt mass production Số kiện dt number of packages
Sản xuất hàng loạt, kích thước dt bulk Số liệu điều tra hàng năm về sản xuất dt
annual censuses of production


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 183
Sơ lược summary Sợi ngắn trên mặt vải, nỉ, tuyết, làm cho
Số lượng dt quantity lên tuyết dt , đt nap
Số lượng kiểm dt quantity inspected Sợi ngang dt weft yarn
Sợi nhuộm dt yarn dye
(quantity checked)
Số lượng tăng thêm dt increased Sợi teflon teflon
Sợi thô dt coarse yars
quantity (pcs)
Số mã màu dt color no Sợi tổng hợp gốc từ poliacrylonitrile
Số mũi trên inch stitch per inch acrylic
Số ngày sản xuất thực tế dt net Sợi tổng hợp rỗng ruột dt hollow fiber
Sợi xơ dt coir fiber
production days
Số order, số rập dt pattern no Sống động tt vivid
Sổ tay chất lượng dt quality manual Sóng nón dt hood center piece, hood run
Số thứ tự cây vải dt r/no (roll number) Song song tt parallel
Số yds sử dụng cho keo lót dt yds Sóng vải dt cowl
Sót chỉ trong lót dt lump of thread
used for fusible
Số yds sử dụng cho vải chính dt yds Sự bảo trì/ bảo dưỡng dt maintenance
Sự bế tắc, tắc nghẽn dt bottleneck
used for shell fabric
Số yds sử dụng cho vải lót dt yds Sự bền màu dye fastness
Sự biến dạng dt deformation
used for lining fabric
Sơ yếu lý lịch dt c v (curriculum vitae), Sự biến động dt fluctuation
Sự bồi thường dt compensation
résumé
Sọc dọc dt vertical stripe Sự bôi trơn dt lublication
Sọc màu dt color flaw Sự bóng lộn dt shine
Sọc nổi (nhung kẻ), dệt thành sọc, cột Sự cân đối dt proportion
vòng (dệt kim) dt wales Sự cân đối, sự đối xứng dt symmetry
Sọc, vằn, viền dt stripe Sự căng ra, sự duỗi ra, tính co giãn, Kéo
Sợi bấm nhiệt dt intermingle yarn căng ra, duỗi ra dt , đt stretch
Sợi bông dt cotton fiber Sự cạnh tranh dt competition
Sợi cao su dt rubber filament Sự chi trả dt payment
Sợi cấu trúc lạ dt fancy yarn Sự chỉnh sửa (qui định chuyển đổi thông số
Sợi đàn hồi stretch yarns cho nhóm cỡ đặc biệt) dt alteration
Sợi dệt dt yarn Sự chuyển dần màu dt shade
Sợi dọc dt warp yarn Sự chuyển động, máy móc dt motion
Sợi động vật dt animal fiber Sự cọ xát, sự chà xát dt , đt rub
Sợi dún, sợi hoa dt textured yarn, snarl Sự cung cấp dt supply
Sự dẫn điện dt conduction
yarn
Sợi filament rỗng dt hollow filament Sự đan thêu bằng kim móc dt crochet
Sự đổi mới dt innovation
fibers
Sợi hoa dt snarl yarn Sự dừng lại dt standing
Sợi khổ (vải) dt abb Sử dụng máy không đúng dt substitution
Sợi khổ, sợi ngang dt weft off machine
Sợi lanh dt flax Sự đứt quãng dt missing
Sợi lỗi dt misweave yarn Sự ghi dấu, sự đánh dấu, sự ghi nhãn dt
Sợi lõi dt core yarn marking
Sợi lõi xe dt core spun yarns Sự gia cố dt reinforcement
Sợi màu dt color yarns Sự giác sơ đồ tự động dt automark



Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 184
Sự giảm bền dưới tác động của tia tử Sự sản xuất, sự chế tạo dt manufacturing
ngoại dt uv degradation Sự sắp xếp dt arrangement
Sự giặt là dt laundering Sự suy thoái dt depression
Sự giúp đỡ dt assistance Sự tẩy màu dt colour stripping
Sự hài lòng dt satisfaction Sự tẩy vết bẩn dt cleaning stain
Sự hấp thụ dt absorption Sự thấm vào dt penetration
Sự hồ sợi dt sizing Sự thay đổi, thay đổi, di chuyển, ca làm
Sự hồi ẩm dt moisture regain việc dt, đt shift
Sự hư hỏng dt breakdown Sự thêm vào dt addition
Sự kết hợp dt collocation, combination Sự thổi phồng; thổi phồng dt ; đt puff
Sự khảo sát kỹ lưỡng dt scrutiny Sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy dt
Sự khéo léo, tài xử trí, tế nhị dt tact motivation
Sự lãng phí nguyên phụ liệu dt Sự thuê mướn, tuyển dụng dt
material wastage employment
Sự lão hóa dt ageing Sự thương lượng dt negotiation
Sự lắp đặt dt installation Sự tiến cử, giới thiệu dt recommendation
Sự lắp ráp dt assembly Sự tiệp màu, đồng màu dt color matching
Sự may vá, sự khâu vá dt sewing Sự truyền tải ẩm dt moisture transport
Sự mềm soften Sự tương xứng, kết hợp dt match
Sự minh hoạ, hình minh hoạ dt Sự tuyển mộ dt recruitment
Sự vặn rúm dt distortion
illustration
Sự mở rộng dt expansion Sự vắt, ép, biểu lộ, diễn đạt dt expression
Sự nấu chảy, làm tan ra dt, đt melt Sự vững vàng, sự vững chắc dt
Sự ổn định (kích thước) dt stability substance
Sự ổn định kích thước sau khi giặt Sự xe sợi dt spinning
ướt/ giặt khô dt dimensional stability Sự xe, bện; sợi xe, thừng bện dt twist
Sự xoắn dt twisting
to washing/drycleaning
Sự óng ánh dt sheen Sửa đt make alterations
Sự pha trộn tăng sắc độ màu additive Sửa chữa đt correct, repair
Sức căng dt stress
mixture of colors
Sự phân cấp màu, sự khác biệt màu Sức căng chỉ dt thread tension
sắc dt color diferrence Sức căng chỉ kim needle thread tension
Sự phân xử dt arbitration Sức căng chỉ trên dt upper thread tension
Sự phối hợp chất liệu dt combination Sức căng, sức ép dt tesion
Sức kéo không đồng đều dt uneven
of materials
Sự phối hợp, kế hoạch, mưu đồ dt gathering
Sức lao động dt labour force
scheme
Sự phối màu, sự tương phản màu dt Súng bắn kim thẻ bài dt tag gun
Súng bắn tẩy vết bẩn dt cleaning gun,
color contrast
Sự phỏng đoán, sự đoán chừng dt spray gun
Sườn ngoài dt out seam
guesswork
Sự phù hợp với quy định reach and Sườn tay trong từ nách đến cửa tay
rohs dt reach and rohs compliances sleeve inseam from pit to cuff edge
Sự quay dt rotation Sườn xám dt chinese dress
Sự sai màu, biến màu dt color Suốt, từ đầu đến cuối throughout
Sụp mí đt run off
changing
T

Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 185
Tác động mạnh đt force Tay áo ráp hai mảnh dt two piece sleeve
Tác động, tác dụng dt effect Tay áo sleeve
Tác dụng mạnh tt aggressive Tay áo cánh dơi dt batwing sleeve
Tác dụng nhẹ mild Tay áo chân cừu dt leg o mutton sleeve
Tác nghiệp dt production order Tay áo choàng dt cape sleeve
Tác nghiệp cắt dt cutting docket Tay áo có đường xẻ slashed sleeve
Tác nghiệp vải dt approved swatch Tay áo có thể tháo rời dt convertible
Tại chỗ dt on the spot sleeve
Tại độ cao của eo at waist height Tay áo dài đến khuỷu tay dt elbow length
Tại eo at waist sleeves
Tài liệu giao hàng shipping document Tay áo hai lớp dt double sleeve
Tài liệu kỹ thuật dt specifications, tech Tay áo hình nón/hình chóp dt cornet
Pack, technical document, ad (article sleeve
Tay áo kiểu juliette dt juliette sleeve
discription)
Tài liệu tham khảo, tham chiếu, về Tay áo kiểu mỹ dt american sleeve
việc, tra cứu dt reference Tay áo kiểu pháp dt french sleeve
Tái sử dụng dt reuse Tay áo kimono dt kimono sleeve
Tái, nhợt nhạt tt pale Tay áo sơ mi dt shirt sleeve
Tấm cao su để kéo màu trên khung Tay áo với đường nách rộng (kiểu áo Thổ
lụa dt squeegee Nhĩ Kỳ) dt dolman sleeve
Tâm khuy đến tâm nút dt from centre Tay capelet dt capelet sleeve
button hole to centre button Tay chuông dt circular cuff
Tẩm metanola đt methylate Tay có măng sết dt cuff sleeve
Tay cuộn rolled sleeves
Tâm nút dt button position
Tấm vải che phủ bụi dt dust cloak, Tay dài dt long sleeve
Tay dài và cửa tay dún ruffle sleeve
dust wrap
Tận cuối tt , dt terminal Tay dài và cửa tay rũ dt circular flounce
Tăng cường đt support sleeve
Tạo chi tiết đt create block Tay đòn gối ủi dt moulded buck
Tạo chi tiết đối xứng dt mirror block Tay hình cánh hoa dt petal sleeve
Tạo chiết li đt create dart Tay lỡ 3/4 three quarter sleeve
Tạo dấu ghép đầu tấm đt generate Tay loe dt flare sleeve, trumpet sleeve
Tay loe nhiều lớp dt pagoda sleeve
splice
Tạo đường đt create line Tay ngắn dt short sleeve
Tạo hiệu ứng bóng tơ tằm dt silk touch Tay ngoài dt outer sleeve, outside sleeve
Tạo li biến thiên dt variable pleat Tay nhí, tay rất ngắn chỉ nằm trên phía
Tạo li nhọn tt tapered pleat đầu vai dt cap sleeve
Tạo liên kết đt create marry Tay nhún thun dt elastic cuffed sleeve
Tạo mẫu, ra rập, thiết kế rập dt pattern Tay nối cầu vai dt epaulet sleeve
Tay phồng puff sleeve, lantern sleeve,
construction
Tạo ra đt create balloon sleeve
Tạo thành, may thành đt build up Tay phồng xòe ở cổ tay (kiểu nông dân) dt
Tạp dề dt apron, pinafore peasant sleeve
Tắt (máy) đt turn off Tay raglan dt raglan sleeve
Tay dt arm Tay ráp nách hình nêm wedge sleeve
Tay bán ráp lăng semi raglan sleeve Tay rũ dài dt angel sleeve
Tay sau dt back sleeve


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 186
Tay sơ mi shirt sleeve Thanh dẫn chỉ, trụ máng chỉ dt thread
Tay thẳng, thường không có nút đóng stand
mở straight cuff Thanh lịch, tao nhã tt elegant
Tay tra tròn đt set in sleeve Thanh lý dt liquidation
Thành phẩm dt finished garment, finished
Tay trên dt upper sleeve
Tay trong dt inner sleeve product
Tay ủi không kỹ dt poor ironing at Thành phần chính len dt keratin
Thành phần chính tơ tằm dt fibroin
sleeve
Tay xếp li r ũ dt pleat belt sleeve Thành phần sợi, thành phần vải dt fiber
Tem, vé ticket content
Tên dữ liệu cũ dt old data name Thành phần vải fabric content
Tên dữ liệu mới dt new data name Thao tác dt task
Tên gọi riêng cho mã hàng đặc biệt dt Thao tác, hoạt động đt operate
Thắt lưng dải rút dt draw string waist
promo style
Thắt lưng dây xích dt chain belt
Tên hàng dt name of goods
Tên loại chi tiết dt piece category Thắt lưng kiểu đai áo kimono dt obi belt
Tên mẫu, bảng thống kê chi tiết dt Thay đổi đt change, vary, alter
Thay đổi tỷ lệ chi tiết đt scale block
model name
Tên nguyên phụ liệu (balance sheet), Thay đổi, bổ sung dt amendment
chủng loại, số dt article no Thay thế sacrificing
Tên nhãn hiệu dt brand name Thay thế, thế phẩm tt ersatz
Tên sơ đồ dt marker name Thẻ bài barcode (mã vạch) dt barcode
Tên thương mại vải lanh, vải gai dt hangtag
Thẻ bài giá dt price ticket
linen
Tên thương mại của xơ aramide dt Thẻ bài giấy (treo trên quần áo) dt paper
normex hangtag
Thảm dt carpet Thẻ bài, nhãn treo dt hangtag
Tham khảo dt referring Thẻ thông minh dt smart tag
Tham khảo, tra cứu đt refer to Thẻ, cá dt tab
Thâm niên dt seniority Thêm extra
Thấm vào đt penetrate Thêm chi tiết đt add piece
Thêm đường may add a seam allowance
Thân chính dt main body
Thêm vào chiều dài thân trước additional
Thân ngoài dt outer body
Thân sau dt back body front length
Thân sau bên dưới dt lower back Thêm, nới rộng provide more room
Thân thiện môi trường dt eco friendly Theo chiều ngang dt crosswise
Thân trái của người mặc dt left body of Theo dấu vết đt track
Theo hệ anh (inch) dt imperial
wearer
Thân trái trước dt left front body Theo hệ mét dt metric
Theo một mẫu after a pattern
Thân trong dt inner body
Thân trước dt front Theo phép phân tích analytically
Thân, mình dt body Thép tay sleeve placket, cuff placket, cuff
Thẳng hàng vi align flap
Thang lương dt pay lader Thêu đt embroider
Thẳng trơn, chạy đều, tròn, mịn tt Thêu lỗ dt eyelet embroidery
Thị hiếu dt taste
smooth
Thẳng, liên tục tt straight Thị trường, chợ dt market


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 187
Thích hợp, phù hợp tt suitable, Thời gian chờ dt procurement lead time
Thời gian chuẩn SMV (standard minute
applicable
Thiết bị dt equipment, device value), standard time
Thiết bị bấm ghim nhựa dt plastic Thời gian cơ bản dt basic time
Thời gian phân phối (ngày gửi) dt etd
staple attacher
Thiết bị chiếu sáng dt lighting (estimate time delivery)
Thời gian sản xuất dt TPT (throughput
equipment
Thiết bị đóng nút dt napping machine time)
Thiết bị kẹp chỉ dưới dt lower thread Thời gian tới (ngày về) dt ETA (estimate
holding device time arrive)
Thiết bị làm bay hơi dt evaporate Thời trang dt fashion
Thiết bị may dt garment equipment Thời trang (quần áo) may sẵn dt ready to
Thiết bị phụ trợ máy may dt sewing wear
Thời trang cao cấp dt haute couture
machinery attachment
Thiết bị tẩy ố dt dirty cleaning Thời trang nam giới dt men’s fashion
Thông báo hàng đến dt arrival note
equipment
Thiết bị ủi dt ironing equipment Thông điệp, thông báo nhanh dt despatch
Thiết kế chuyền đt layout and design, Thông số dt parameter
Thông số đo dt long measurement
line mapping
Thiết kế nhà xưởng dt plant design Thông số đường may dt seam amount
Thiết kế nhảy cỡ vóc, phân loại (xơ Thông số kích thước size measurement
sợi) dt grade Thông số kỹ thuật dt size/ measurement
Thiết kế rập dt drafting specifications
Thiết kế với sự trợ giúp của máy tính Thông số logo: đo từ mép đến giữa thân
trước dt logo meas: edge to center front
dt CAD (computer aided design)
Thiết lập đường may dt define seam Thông số logo: đo từ mép trên đến điểm
Thiết lập miền lưu giữ mặc định dt set vai/ đường dt logo meas: top edge to
default shoulder point/seam
Thiếu mũi dt missing stitches Thông số thành phẩm dt finished
Thiếu số lượng shortage specification
Thiểu số, dân tộc thiểu số dt minority Thông tin phản hồi dt feed back
Thiếu sợi dt missing yarn Thứ cấp dt secondary
Thô tt harsh Thu mua dt purchasing
Thợ lắp ráp dt adjuster Thu nhập dt income, earning
Thợ may đồ nữ dt dress maker Thư tín dụng dt lc (letter of credits)
Thợ máy trên chuyền dt in line Thủ tục dt procedure
Thùa khuy, thêu xương cá dt buttonhole
technican (transporter)
Thợ may, may vá dt , đt tailor fishbone stitch
Thuận chiều kim đồng hồ tt clockwise
Thô ráp tt rough
Thớ xơ nguyên sinh dt fibrillation Thuận nghịch (vào ra) dt out in
Thuật in màu dt colour printing
Thô, xù xì tt coarse, harsh, rough
Thỏa thuận v submitted Thúc đẩy, khuyến khích đt motivate,
Thỏa ước lao động dt labor agreement speed up
Thoải mải, độ êm tt relaxed Thực hành, thực tiễn tt practical
Thoải mái, tiện lợi tt comfortable Thực hiện chức năng lệnh đt enter
Thoáng hơi, xốp tt porous Thực trạng dt status
Thoát đt exit


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 188
Thuê mướn nhân viên dt employee Thuốc nhuộm thiên nhiên dt natural dyes
Thuốc nhuộm thiên thảo, cây thiên thảo
leasing
Thủng đt cut hole dt madder
Thùng chứa dt tank Thuốc nhuộm thực vật dt vegetable dye
Thùng quá hẹp dt carton excess bulge Thuốc nhuộm trực tiếp dt direct dyes
Thuốc nhuộm vô cơ dt mineral dyes
Thùng váy dt cage of skirt, barrelskirt,
Thuộc phụ nữ, nữ tính tt feminine
tubeskirt
Thuốc bột dt powder Thước tạo độ cong hông dt hip curve
Thuốc bột/chất lỏng giặt bằng tay dt Thuốc tẩy vải, tẩy dt, đt scour
Thuốc tím dt potassium
handwash powder/liquid
Thước cong dt french curve Thước trong dt transparent ruler
Thuộc công nghiệp, thuộc kỹ nghệ dt Thước vuông dt rectangular ruler
Thước vuông góc dt l square
industrial
Thước dây dt tape measure, measuring Thước vuông vẽ rập dt pattern square
Thước, đầu dây kéo dt ruler
tape, tapeline
Thước dây đo vòng bụng waist Thương hiệu dt trade mark
Thưởng, tiền thưởng dt award/ reward/
measuring tape
Thuốc diệt vi khuẩn, thuốc sát trùng gratification/ bonus
dt bactericide Thùy khuy sew buttonhole
Thước đo mật độ sợi dt densimeter Thùy khuy mắt phượng sew eyelet
Thước đo mũi may dt stitches ruler buttonhole
Thước êke dt set square Thuyền dt bobbin case
Thước gấp, vạch kẻ, đường kẻ thẳng, Tỉ lệ 1:1 dt full scale
quy tắc dt rule Tỉ lệ chi trả dt rates of pay
Thước kẻ tay dt hand ruler Tỉ lệ màu, phối màu dt color scale
Thuộc kỹ thuật tt technical (technic) Tỉ lệ size assortment size
Thuốc nhuộm dt dyestuff Tỉ lệ vàng dt golden mean
Thuốc nhuộm acid dt acid dyes Tỉ mỉ tt meticulous
Thuốc nhuộm azoic không tan dt Tia cực tím dt ultraviolet
Tích cực với công việc dt job envolvement
insoluble azoic dyes
Thuốc nhuộm cầm màu dt mordant Tiền thưởng/phần thưởng dt reward
Tiến trình tuyển chọn dt selecttion process
dyes
Thuốc nhuộm cation dt cationic dyes Tiền trợ cấp độc hại dt premium pay
Thuốc nhuộm chàm dt indigo Tiền trợ cấp nguy hiểm dt hazard pay
Thuốc nhuộm hoàn nguyên dt Tiếp tân dt reception
Tiệp, giống đt match to
cubosol, vat dyes, indigosol
Thuốc nhuộm hoạt tính reactive dyes Tiết diện ngang dt cross section
Thuốc nhuộm kim loại dt metallized Tiêu biểu, đặc trưng tt typical
Tiêu chuẩn chất lượng dt quality standard
dyes
Thuốc nhuộm lưu hóa dt sulfur dyes Tiêu chuẩn công việc dt operation standard
Thuốc nhuộm màu hung đỏ trích từ Tiêu chuẩn kiểm định không giới hạn
cây lá móng dt henna testing standards bvcps covers
Thuốc nhuộm nhân tạo synthetic dyes Tiêu chuẩn kỹ thuật thùng carton dt
Thuốc nhuộm phân tán dt disperse carton specification
Tiêu chuẩn mỹ USA, ASTM, AATCC
dye, solution dyed
Thuốc nhuộm pigment dt coloured Tiêu chuẩn Việt Nam standard of Vietnam
Tìm kiếm, yêu cầu đt seek
pigments


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 189
Tìm nước giác sơ đồ đt layrule search Tơ filament liên tục dt continuous filament
Tính bền màu dt fastness Tơ lụa đa mát dt damask
Tính cản gió wind resistant Tơ nhân tạo dt rayon
Tính cạnh tranh, đua tranh tt Tơ phế dt waste silk
Tơ tằm dt silk
competitive
Tính chất bảo vệ dt protective property Toàn bộ all together
Tính chất co giãn, tính chất đàn hồi dt Tốc độ máy (số vòng quay/1 phút) rpm
resiliency (revolutions per minute)
Tính chất cơ lý dt mechanical property Tốc độ may tối đa dt maximum sewing
Tính chất tiện nghi dt comfortable speed
Tốc độ, tỉ lệ dt rate
property
Tính chất trừu tượng dt eligibility Tốc ký dt ,tt shorthand
Tính chất vật lý dt physical property Tối ưu tt optimum
Tính co giãn, phục hồi nếp xếp, giữ Tồn kho được người bán quản lý dt vmi
nếp wrinkle recovery (vendor managed inventory)
Tính đa dạng dt diversity Tôn lên vẻ đẹp đt flatter
Tính dễ cháy dt flammability Tổng hợp tt , dt synthetic
Tính huyền ảo, sự tinh tế dt subtlety Tông màu dt tone
Tính linh hoạt dt flexibility Tổng sản lượng ra chuyền dt total
Tính sền sệt, dẻo, dính dt viscosity production output
Tính thẩm mỹ dt aesthetic character Tổng sản lượng ra chuyền dự kiến dt
Tinh thần đồng hợp tác dt co operated expected total output
Tổng số lượng dt total quantity
spirit
Tính toán, đếm đt work out Tổng số/ ngày dt total a day
Tình trạng thường xuyên vắng mặt Tra măng sết + xếp li tay dt cuff insert +
absenteeism sleeve pleats
Tính từ biên, từ cạnh, từ mép dt from Tra (chi tiết), đính, đơm, gắn kết, ráp
edge attach
Tinh xảo, khéo léo tt delicate Tra bo ống quần attach rib knit leg cuff
To bản cửa quần dt fly width Tra bo thân attach bottom knit ribbed band
To bản cửa tay dt cuff width to front body
To bản đô trước dt front joke width Trả chi tiết lên vùng biểu tượng đt block
To bản lai dt hem width to menu
To bản lai (thun) dt cuff depth (elastic) Tra cổ attach collor
To bản lưng dt waistband height Tra đai ngực attach loop on lining seam
To bản rời cổ dt collar point detachable Tra dây kéo attach zipper
Tổ chức đt organize (organise), set up Tra dây kéo attaching zipper
Tra dây thun đai quần attach waist elastic
to organize, establish
Tổ chức cấp chứng nhận W RAP lace
Tra dây thun quần attach bottom elastic
W RAP (worldwide responsible
accredited production) lace
Tổ chức quốc tế về tiêu chuẩn hóa dt Tra đĩa quần attach belt loop
Tra lưng attaching waistband
ISO (international standardization
Tra lưng quần, tra bo áo sew waist belt
organization/international organization
Trả lương premium payment
for standardization)
Tổ chức, cơ quan dt organization Trả lương khoán sản phẩm dt piecework
payment


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 190
Trả lương kích thích lao động đt Trang phục ngủ dt eveningdress,
incentive payment eveningsuit
Trả lương theo cá nhân dt individual Trang phục săn bắt dt huntingwear
Trang phục thể thao dt sportwear
incentive payment
Trả lương theo thời gian dt time Trang phục thường ngày dt leisurewear
Trang phục trẻ em dt children's wear
payment
Tra nẹp cổ attach facing to collar Trạng thái dt situation
Tra nẹp ngực attach eye tape Trang trí bằng hình hoa tt floral
Trang trí cao cấp dt exclusive decoration
Tra tay sleeve insert
Tra tay áo sew sleeve Trên above, upper
Tra tay măng set attach cuff to sleeve Trình độ công nhân, chi tiết kỹ thuật, kỹ
thuật may, tay nghề, sự khéo léo dt
Tra thun dt attaching elastic
Tra thun lưng quần attach elastic band workmanship
Trình độ kỹ thuật chuyên sâu dt in depth
to waist
Tra trụ tay áo attach upper sleeve technical expertise
Trợ cấp do trường hợp bất khả kháng
placket to sleeve
(giảm biên chế, cưới, tang) dt severence
Tra túi áo attach pocket to upper front
body pay
Trợ cấp gia đình dt family benefits
Tra túi hông attach hip pocket to back
Trợ cấp xã hội social assistance
body
Tra túi ngực attach breast pocket Trợ cấp y tế dt medical benefits
Tra túi vào thân trước attach side Trợ giúp bằng máy tính dt CA (computer
pocket bag to front body aided)
Tra va diễu dây kéo attach and Trộn (thành phần xơ) đt blend
Trộn lẫn đt intermix
topstitch zipper
Tra vào đt set in Trơn, một màu tt plain
Trải dạng vải ống (không biên) dt Trong lót còn sót chỉ khác màu dt
tubular concealed color thread
Trải dạng ziczắc dt book fold Trọng lượng của vải weight of cloth
Trái lại, ngược lại on the contrary Trọng lượng cực nhẹ dt ultra light weight
Trải mặt úp mặt đt face to face Trọng lượng đạt dt approved weight
Trái ngược tt contrary Trọng lượng tối đa/ thùng (không quá
Trải vải dt spreading 15kg) dt max wt/box (not exceed 15kgs)
Trang phục dt costume Trọng lượng trung bình dt middle weight
Trang phục cao cấp dt couture Trụ kim dt needle bar
Trụ tay dt sleeve vent, upper sleeve placket
garment
Trang phục công sở dt office wear Trụ, nẹp áo (đường xẻ áo, váy) dt placket
Trang phục cưới dt wedding dress Trục chính dt main shaft, supper shaft
Trang phục kiểu cao bồi dt cowboy's Trưng bày đt , dt display, exhibit
Trung bình, vừa tt medium
clothes
Trang phục lót dt foundation garment Trước trái tt left front
Trang phục may đo dt custom made Trưởng phòng kinh doanh senior
clothes merchandiser
Trang phục một mảnh tạo sóng vải ở Truyền động đt drive
Từ điểm định vị làm li dt from point as
nách dt one piece armhole cowl
clothes unparsed pleat



Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 191
Từ eo đến lai dt from waist to bottom, Túi li hộp dt box pleated pocket
Túi mổ dt slashed pocket, slit pocket
from waist to hem
Từ giữa cổ đến eo dt cb neck to waist Túi một viền xéo slanted welt coin pocket
Từ lai dt from hem Túi ngực dt chest pocket, breast pocket
Từ lưng đến túi waist seam to side Túi ngực lót security pocket inside chest
pocket pocket
Tủ quần áo dt wardrobe Túi ngực trái áo trong dt inside left chest
Tử suất dt death rate pocket
Tư thế dt fashion pose Túi ở nón dt hood pocket
Tư thế chân trụ đỡ phía sau dt Túi ở tay dt sleeve pocket
propped leg pose Túi sau dt back pocket
Tư vấn kỹ thuật technical consultation Túi trong dt inner pocket
Tua trang trí dt fringe trim Túi xéo slanted pocket
Tưa, bể (góc) đt ravel Túi xéo (kiểu Ý) dt Italian pocket
Túi xếp li dt pleated pocket
Túi ghép chìm seam pocket
Túi 2 viền (cơi), túi viền đôi dt double Túi xếp li hộp dt inverted pleated pocket
Tùng áo, vạt áo dt peplum
welt pocket, slot pocket, double piped
Từng sào một dt rack by rack
pocket
Túi 2 viền có nắp dt double piped Tương phản dt against each other
Tuột đầu, không lại mối dt end out
pocket with flap
Túi áo/ quần dt pocket Tuột khỏi đt pull out
Tuột, thả, trượt dt , đt slip
Túi cài bút dt pen pocket
Túi có đáp vải lót dt turn over pocket Tuyển chọn (nhân viên) đt recruit
Túi có nắp dt flap pocket (a pocket with Tỷ lệ dt ratio
Tỷ lệ cỡ/màu size vent/ col
an overhanging flap)
Túi cổ, cá cổ dt collar pocket Tỷ số giữa trọng lượng vải và độ ấm của
Túi cơi welt pocket, selvage pocket vải warmth to weight ratio
Túi cơi đôi dt double selvage pocket U
Túi cơi giả dt imitated selvage pocket Ủi đt ironing, pressing
Túi đắp dt patch pocket Ủi chi tiết dt partial ironing
Túi đắp có nắp dt patch pocket with Ủi gấp nếp dt pressing w/crease
flap Ủi không đẹp poor pressing, pressing
Túi dây kéo dt zipper pocket defect
Túi dây kéo trong đứng dt vertical Ủi nhẹ dt light press
inside zip pocket Ủi phẳng, không nếp gấp dt pressing no/
Túi đeo quanh thắt eo dt waist bag crease, press flat
Túi đồng hồ watch pocket Ứng dụng kỹ thuật với sự trợ giúp của
Túi đồng xu, túi đồng hồ, túi nhỏ quần máy tính dt CAE (Computer Aided
jean dt coin pocket. Engineering)
Túi dưới (túi tay) dt hand pocket Ủng hộ đt , dt adhering
Túi giả dt imitated pocket, mock pocket Ươm (tơ) dt unravel
Túi hông thẳng, túi dọc side pocket Ướt tt wet
Túi hộp dt box pocket, bellows pocket, Ướt đẫm tt soaking wet
cargo pocket, packable pocket
V
Túi hộp xếp accordion pocket
Vạch giới hạn đt bound
Túi kiểu giống bao thư dt envelope
Vạch xuất phát dt scractch
pocket
Vai dt shoulder


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 192
Vải dt fabric, cloth Vải địa kỹ thuật dt geotextile
Vải sọc ngang dt horizontal stripe Vải dù dt parachute
Vải tổng hợp dt synthetic fabric Vải dùng để cầm máu dt haemostatic
Vải ba ga dt alpaca wound dressing
Vải bao tải, vải thô dt hopsack Vải dựng để tăng độ bền cho vị trí của
Vải batit (một thứ vải gai mịn) dt lawn khuy dt interlining reinforcement button
Vải bọc (nệm, gối) dt tick, ticking hole
Vải bọc ghế dt upholstery Vải dùng để ủi tránh bị bóng vải dt
Vải bông dt cotton fabric pressing cloth
Vải bông chéo dt denim Vải được dệt từ sợi xe, vải len xe dt
Vải bông kẻ dt gingham worsted fabric
Vải bông sọc dt piqué Vải flanen dt flannel
Vải buồm dt sailcloth Vải gabađin dt gabardine
Vải canh dt crinoline Vải giả da dt imitation leather
Vải cắt có đóng đinh (khoan, đục) dt Vải giả da dt flannelette
Vải hiếm, lạ, đặc sắc dt unusual fabric
fabric cut on nails
Vải cắt theo một chiều dt one way Vải hoa sặc sỡ (dùng bọc ghế, làm rèm
cửa) dt chintz
cutting
Vải chấm thụy sĩ dt dotted swiss Vải hoa văn xương cá dt herringbone
Vải chéo dt diagonal cloth pattern
Vải chính dt main fabric, shell fabric Vải kaki dt khaki
Vải kép dt double cloth
(outer shell)
Vải chịu nén dt compression fabric Vải không dệt dt non woven fabric
Vải chống khuẩn tt antibacterial (anti Vải không thấm nước dt waterproof
Vải kim tuyến dt lamé, cloth of gold
microbial)
Vải có độ co rút cao dt high shrinkage Vải kỹ thuật/ công nghệ dệt dt technical
fab textiles/ textile technology
Vải có họa tiết dt engineering fabric Vải làm bằng lông lạc đà dt camel hair
Vải có hoa văn đốm chẩm dt spotted Vải làm dù dt parachute fabric
Vải có mùi dt odor smell Vải láng giống sa tanh dt sateen fabric
Vải có sợi tuyết dt napped fabric Vải lanh mịn dt cambric
Vải có vân cẩm thạch dt marbled fabric Vải len kẻ ô vuông dt tartan
Vải composit dt composite fabric Vải len từ dê angora dt mohair
Vải đã xứ lý bề mặt dt face finished Vải lọc dt filter
Vải lỗi sợi dt material defect
fabric
Vải da, đồ làm bằng da, bọc bằng da Vải lông dài, mềm, phồng dt lynx
dt , đt leather Vải lông ngựa dt horsehair
Vải dân dụng dt household textiles Vải lót dt lining fabric
Vải dán nhiều lớp dt laminated fabric Vải lót túi dt pocketting fabric
Vải dầu, vải nhựa dt tarpaulin Vải lưới dt mesh
Vải đen mêrinô,dt merino Vải lượt, sa, gai dt gauze
Vải dệt hoa dt jacquard Vải mađrat (để may màn) dt madras
Vải dệt kiểu vân chéo dt twill Vải màn, vải lưới dt net
Vải dệt kim dt knitted fabric Vải mẫu dt sample fabric
Vải dệt kim dệt hoa dt jacquard knit Vải mộc dt grey (gray) fabric
Vải dệt thoi dt woven fabric Vải mỏng dính dt , tt sheer
Vải dệt, sợi dệt, có thể dệt dt textiles


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 193
Vải mỏng (dệt trơn, mềm, mỏng còn Văn phòng công nhận chất lượng
được gọi là gạc) dt cheesecloth Singapore SINGLAS (Singapore
Vải một chiều dt one way design Laboratory Accreditation Scheme)
Vải muslin (vải mỏng) dt muslin Văn phòng công nhận chất lượng Trung
Vải nanxuc dt nainsook Quốc dt CNAS (China National
Vải nguyên miếng dt piece goods Accreditation Services)
Vải chalis dt challis Văn phòng công nhận chất lượng Việt
Vải nhung dt velveteen Nam VILAS (Vietnam Laboratory
Vải nhung kẻ dt corduroy Accreditation Scheme)
Vải nhung len dt pile fabric Văn phòng công nhận chất lượng vương
Vải nội địa dt domestic textile quốc Anh dt UKAS (United Kingdom
Vải nổi mặt dt raising fabric Accreditation Service)
Vải peccan (một thứ vải mịn) dt percale Vặn vòng nách a/h twist
Vải phản quang dt high visability fabrics Vân xương cá, vân chéo gẫy dt
Vải phin nõn dt batiste herringbone
Vải phin ocganđi (vải sợi bông mịn, hơi Vặn, xéo, bị vặn tt twisted, removal
Vành mũ dt brim
dày) dt organdy
Vải phối dt contrast fabric Vào túi dt pocket distance from frontedge
Vải poliester dt polyester Vạt áo, lai quần dt bottom
Vải pôpơlin dt poplin Vạt bầu dt lailed bottom
Vải sa tanh dt satin fabric Vắt khô dt tumble
Vải siêu nhẹ super light weight Vắt lai dt blindstitch heming
Vải sọc nhăn dt seersucker Vật làm nền dt foil
Vải sợi tổng hợp đt blended fabric Vật liệu composite dt composite
Vải taffeta (vải bóng như lụa) dt taffeta Vật liệu dày dt heavy materials
Vải thành phẩm dt finished fabric Vật liệu dệt textile materials
Vải thun dt napped fabric (knitted) Vật liệu dệt thông minh smart textiles
Vải tráng dt coated fabrics Vật liệu mỏng dt light materials
Vải tuyn dt tulle Vật liệu trang trí dt decoration
Vải tuýt dt tweed Vật liệu trung bình m medium materials
Vai xệ dt dropped shoulder Vật mẫu dt modeling
Vại, bình nhuộm dt jar Vắt sổ serge, overlock, over edge,
Vải, kết cấu, sự dệt; lối dệt (cách sắp safetystitch
đặt các sợi trong một tấm vải) dt Vắt sổ 3 ống chỉ gờ 5mm 3 thread
texture overlock 5mm bight
Vải, quần áo chuyên dụng dt Vắt sổ 4 ống chỉ gờ 6-8mm 4 thread
functional fabric and garment overlock 6-8mm bight
Vắt sổ 5 chỉ safety stitch 5 thread
Vân chéo trái dt left hand twill
Vận chuyển bằng đường sắt dt rail Vắt sổ 5 ống chỉ gờ 8-10mm 5 thread
transport overlock 8-10mm bight
Vận chuyển hai chiều dt two way Vắt sổ bị cuốn bờ dt overlock twist
Vắt sổ dải bẹp bo thân sew bottom knit
transportation
Vận đơn đường biển b/l (bill of lading) ribbed band
Vận đơn đường hàng không abw (air Vắt sổ đô áo sew outside shoulder cloth
Vắt sổ lỏng chỉ dt overlock loose stitches
way bill)
Vắt sổ nhẹ chỉ dt overlock grinning



Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 194
Vắt sổ tay áo tra bo tay áo đt close Ve có khía dt notched lapel (a collar with a
sleeve (attach knit ribbed band to v shaped notch where the collar meets
sleeve) with the lapel)
Vạt trên, thân áo dt bodice Về hưu sớm dt early retirement
Vẽ kiểu quần áo, vẽ mốt dt fashion
Váy bó dt pegged skirt, stiletto skirt
Váy bút chì dt pencil skirt drawing
Váy chữ a dt a line skirt, a shape skirt Ve lật dt peak lapel
Váy chui đầu dt jumper skirt Về phương diện kỹ nghệ, về mặt công
Váy dài chạm đất dt floor length skirt nghiệp dt industrially
Vảy kim tuyến dt paillette Vẽ sơ đồ dt marker plot
Váy lưng cao dt high waist skirt Ve trái/ phải dt left facing/ right facing
Váy lưng xệ dt low waist skirt Vết dt dash
Váy ngắn dt mini skirt Vết dơ dt stain, mark, soil
Váy ngang bắp chân dt mid calf skirt Vết dơ dầu dt oil stain
Váy ngang gối dt knee length skirt Vết dơ không tẩy được dt not removable
Váy nhiều lớp dt layered skirt stain
Váy phồng dt balloon skirt, hoop skirt Vết khía hình chữ v, dấu bấm (định vị trên
Váy phồng lớn dt very full skirt sơ đồ) dt notch
Váy phồng nhiều tầng may liền dt Vẹt kim dt indented part
Vết lốm đốm, làm lốm đốm dt , đt speckle
tiered skirt
Váy phồng nhiều tầng may rời dt Vết nhăn, rộp, nắp mổ cò, ủi nếp gấp dt ,
đt crease
flounced skirt
Váy phồng, váy bí dt poof skirt Vết ố dt stain
Váy phồng, váy gấp nếp dt gathered Vi phạm điều lệ của công ty dt violation of
skirt company rule
Váy phồng, váy xòe dt gored skirt Vi phạm tiêu chuẩn y tế và an toàn lao
Váy rộng, xếp li nhiều hướng dt động dt violation of health and safety
accordian pleated skirt standards
Váy siêu ngắn dt micro mini skirt Vị trí dt placement, position
Váy thắng straight skirt Vị trí khuy, khoảng cách khuy dt
Váy túm 2 đầu dt hobbed skirt buttonhole space
Vị trí logo: cạnh bên đến đường phối
Váy xéo dt bias skirt
Váy xếp li dt pleated skirt sườn dt logo meas : edge to div Seam
Váy xếp li các vị trí khác nhau theo ý Vị trí logo: đỉnh trên mép túi dưới dt logo
đồ thiết kế dt engineered pleated skirt meas : top edge to pocket end
Váy xếp li chết phần phía trên, phía Vị trí logo: từ cạnh bên của logo đến giữa
dưới buông dt unpressed pleated thân trước dt logo meas : edge to center
skirt front
Váy xếp li theo một hướng dt knife Vị trí logo: từ đỉnh trên của logo đến đường
viền cổ dt logo meas : top edge to neck
pleated skirt
Váy, áo đầm dt skirt line seam
Vẽ đt plot Vị trí mở ở đường sườn tay thumbhole of
Ve áo dt lapel (extension of the front sleeve seam
Vị trí nhãn dt placement of labels
opening), revers
Vẽ chi tiết đt piece plot Vị trí thêu cách sườn ngoài dt emb To
side seam
Vị trí thêu cách túi quần dt emb To pocket


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 195
Vị trí thêu từ vai đến hình thêu dt top Vòng cổ, họng cổ dt neck circumference
shoulder to emb (neck round), neck measurement
Vị trí túi dt pocket placement Vòng dây kim loại dt metal grommet
Vị trí túi đo từ vai đến đầu túi dt side Vòng đệm dt washer
Vòng đời sản phẩm dt product life cycle
seam to pocket top
Vị trí, địa điểm dt location Vòng đùi (tại ngang đáy) dt width of thigh
Vì vậy, do đó thus (at crotch)
Việc giao hàng dt shipment Vòng eo cutting line – waist round
Việc thay vải lỗi dt fabric replacement Vòng eo đo bên trên bo lai waist width
Viền cổ dt neck tape meas: above wb seam
Viền cổ khoét rộng dt scoop neckline Vòng eo đo kéo waist (minimum extension)
Viền dây kéo bị lộ tt exposed zipper Vòng gối dt width of knee
tape Vòng lai dt hem length
Viền đường may nón dt hood seam Vòng lai (quần) dt bottom round
binding Vòng nách armhole, a/hole, armpit, armhole
Viền hoa dt floral braid circumference, armhole curve
Viền khuy dt buttonhole welt Vòng nách đo thẳng dt armhole straight
Viền phối dt contrast piping Vòng nách và sườn không giao nhau a/h
Viền thành phẩm, nẹp túi làm sẵn dt and side seam not match
Vòng ngực, ngực dt chest, bust
ready made piping
Viền túi dt piped pocket Vòng nhựa dt plastic stable pin
Viền vải dt braided piping Vòng ống, rộng ống, bo ống, gấu quần dt
Viết chì may dt dressmaker’s pencil leg opening
Vòng sợi (dệt kim), khuy, khuyết áo,
Vitxcô dt viscose
Vớ (bít tất) dài dt stocking nhám gai dt loop (constructed from a
Vô bao bagging cord, fabric)
Vỏ che dây curoa dt belt cover Vòng tròn chia vạch ngoài cùng dt outer
Vỏ che mô tơ dt motor cover arm scale
Vỏ che puli và dây curoa dt belt cover Vòng tròn chia vạch trong cùng dt inner
arm scale
Vô hạn tt boundless Vừa vặn, thích hợp, ráp tt , đt fit
Vô hiệu dt non function Vừa ý satisfactory
Vỏ và hạt của cây sồi dt oak bark and Vùng chữ V dt V zone
Vùng hoạt động dt operating area
acorn
Vớ, vớ da socks, pantyhose Vụng về tt awkward
Voan, sa (vải mỏng nửa trong suốt bằng Vùng vô định hình dt amorphous region
sợi bông, len hay lụa) dt voile Vượt qua dò kim dt pass needle detector
Vượt qua dung sai cho phép đt oot (out of
Vòi dt spout
Vội vã adj hasty tolerance)
Vón hạt dt pilling Vứt bỏ dt throw off
Vòng (tròn), khoen móc dt ring X
Vòng bo, chiều dài của dây luồn eo dt Wash dạng đốm tuyết snow washing
waistband length Weave, kiểu đan (dệt) atlas dt atlas
Vòng cài nút túi dt pocket loop Xà phòng hóa dt saponified
Vòng cổ, đường tra cổ, viền cổ dt Xả, xử lý thả lỏng dt relax
neckline Xám xịt tt muddy
Xăn ống quần đt turned up leg


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 196
Xắn tay đt turn up sleeve Xơ cao cấp dt luxury fiber
Xấp xỉ tt approximate (approx) Xơ carbon dt carbon fiber
Xe cải tiến dt improved handcart (fitted Xơ cắt ngắn dt staple
Xơ chuối dt banana fiber, abaca fiber,
with ball bearings)
Xẻ đô/decoupé rời dt loose yoke vent henequin fiber, manila fiber
Xe sợi (xơ ngắn) dt spun yarn Xơ dài liên tục dt filament
Xẻ tà dt waistband depth Xơ đàn hồi dt elastan fiber
Xẻ tà giả dt imtated slit Xơ đậu nành soybean fiber
Xẻ tà sau đt back vent, back split Xơ đay dt jute fiber
Xẻ tà sườn dt side split Xơ dệt dt fiber (be), fibre (ae)
Xẻ tà tay dt sleeve hem hit Xơ dứa dt sisal fiber
Xẻ trụ áo thun dt pullover placket Xơ gai dt ramie fiber
Xem trước, duyệt trước tt previous Xơ gai dầu dt hemp fiber
Xén góc đt trim corner Xơ gốc động vật dt protein fiber
Xéo trong canh sợi tt bias cut Xơ gốc khoáng vật dt mineral fiber
Xơ gốc thực vật dt cellulose fiber
Xéo, nghiêng tt slanted
Xếp kiểu đàn xếp dt accordion fan Xơ gốm dt ceramic fiber
Xếp lại đt lay out the lines to range Xơ gòn dt kapok fiber
Xơ hóa học dt chemical fiber
(arrange)
Xếp li đt add pleat, lay pleat edge Xơ hóa học dạng cắt ngắn dt staple fiber
Xép li dạng tia (như tia mặt trời) Xơ kevlar (pa biến tính) dt kevlar fiber
Xơ kim loại dt metal fiber
sunburst pleats
Xếp li đơn dt knife pleat (a pleat with a Xơ lanh dt flax fiber
Xơ lấy từ ngô (bắp) dt zein fiber
sharp, blade like stitch)
Xếp li ở giữa vai dt mid shoulder dart Xơ lấy từ sữa dt cazein fiber
Xếp li sóng vải dt pleated cowl Xơ len từ động vật khác cừu dt hair fiber
Xếp li sóng vải ở vai dt pleated Xơ libe dt bast fiber
Xơ liocell (CLI) dt lyocell fiber
shoulder cowl
Xếp li sườn, chít chiết sew side body Xơ modacrylic dt modacrylic fiber
Xếp li và diễu nịt ngực sew dart and Xơ modal dt modal fiber
Xơ nano (siêu mảnh) dt nano fiber
topstitch dart on cup
Xếp nẹp dưới dt fold under front body Xơ nhân tạo dt man made fiber,
edge manufactured fiber
Xếp nếp, nhúng li ruching Xơ nhiệt dẻo dt thermoplastic fiber
Xí nghiệp, nhà máy, xưởng, hãng dt Xơ nylon (PA) dt nylon fiber
Xơ poliamide (PA, nylon) dt polyamide
factory, firm, manufactory, enterprise
Xích móc dt smocking fiber
Xỉn, đục, mờ, màu xám tt dull Xơ poliester (PES, PET) dt polyester fiber
Xơ acetate dt acetate fiber Xơ poliethylene (PE) dt polyethylene fiber
Xơ acrylic dt acrylic fiber Xơ poliimide (PI) dt polyimide fiber
Xơ alginate (từ tảo biển) dt alginate Xơ polipropylene (PP, POP) dt
fiber polypropylene fiber
Xơ amian dt asbestos fiber Xơ politretrafluoroethylene (PTFE) dt
Xơ amoniac đồng (CUP) dt cupro fiber polytetrafluoroethylene fiber
Xơ aramide dt aramide fiber Xơ poliurethane (PU) dt polyurethane fiber
Xơ bông dt cotton Xơ polivinylchloride (PVC) dt
Xơ bông dùng để lót dt wadding polyvinylchloride fiber


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Khoa Công Nghệ May và Thời Trang 197
Xơ rayon (viscose, cupro, lyocell) dt Xử lý kỵ nước dầu dt oil water repellent
rayon fiber finish
Xơ sợi axetat, vải axetat acetate Xử lý làm bóng vải, ngâm kiềm làm bóng
Xơ sợi có khả năng thấm hút nước, vải bông đt mercerize
xơ ưa nước dt hydrophilic fiber Xuất dữ liệu đt export data
Xơ sợi không thấm hút nước, xơ ghét Xuất hàng shipping
nước, kỵ nước dt hydrophibic fiber Xuôi vai shoulder slope
Xơ sợi siêu mảnh dt microfibers Xưởng dt workshop
Xưởng cắt dt cutting department
(microdeniers)
Xơ sợi thuỷ tinh dt glass fiber Xương cổ dt collar stay
Xơ spandex (PU) dt spandex fiber Xuống dưới dt downward
Xơ tái sinh dt regenerated fiber Xưởng hoàn tất dt finishing and packing
Xơ tế vi dt microfiber room/ department
Xơ thực vật tự nhiên dt natural Xưởng may sewing floor/ sewing room
Xưởng vẽ dt studio
vegetable fibers
Xơ thủy tinh dt fibreglass Xuyên qua through
Xơ tổng hợp dt synthetic fiber Y
Xơ triacetate (CTA) dt triacetate fiber Y phục, quần áo dt clothing, general
Xơ từ cây dâm bụt dt kenaf fiber wearing apparel
Xơ từ da động vật dt collagen fiber Y tế và an toàn lao động dt heath and
Xơ từ họ olefin dt polyolefin fiber safety
Xơ từ lạc đà dt camel fiber Ý tưởng dt conception
Xơ tự nhiên dt natural fiber Yếm dt bib
Xơ viscose (CV) dt viscose fiber Yêu cầu kiểm tra dt inspection
Xơ vỏ sò dt chitin fiber requirements
Xóa các liên kết đt delete marry Yếu, dễ đứt (xơ sợi) dt weak
Xóa chi tiết trên vùng biểu tượng đt
delete icon
Xóa điểm đt delete point
Xóa dữ liệu đt delete data
Xóa đường đt delete line
Xóa tất cả đt delete all
Xoắn ốc, đường xoắn ốc tt , dt spiral
Xoay xung quanh dt enclosure
Xòe tròn tt circular flare
Xu hướng thời trang dt fashion trend
Xử lý đt cure
Xử lý chống nhàu dt wrinkle resistant
Xử lý chống thấm nước dt water proof
coating
Xử lý co dt shrinkage treatment
Xử lý định hình nhiệt dt heat set finish
(heat sealing)
Xử lý dữ liệu giác sơ đồ process order
Xử lý kìm co, phòng co dt pre shrunk,
compacting, compressive shrinkage,
sanforising


Từ điển chuyên ngành Anh- Việt, Việt- Anh
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |