TỪ LOẠI: DANH TỪ , ĐỘNG TỪ , TÍNH TỪ

Chia sẻ: lotus_3

HS ôn tập các kiến thức về từ loại: Danh từ, động từ, tính từ. Làm một số bài tập về từ loại. II. NỘI DUNG: I. Từ loại: Danh từ, động từ, tính từ. 1. Danh từ: Danh từ là loại từ dùng để chỉ người, loài vật, cây cối, đồ vật, sự vật, hiện tượng,… a) Những từ chỉ người, vật, sự vật, … gọi là danh từ chung. Ví dụ: giáo viên, kĩ sư, bác sĩ, chó, mèo, gà, cam, bưởi, … b) Những từ chỉ tên người, tên địa danh, tên sông, tên núi, cơ...

Nội dung Text: TỪ LOẠI: DANH TỪ , ĐỘNG TỪ , TÍNH TỪ

TỪ LOẠI:

DANH TỪ , ĐỘNG TỪ , TÍNH TỪ

I. MỤC TIÊU:

- HS ôn tập các kiến thức về từ loại: Danh từ, động từ, tính từ. Làm

một số bài tập về từ loại.

II. NỘI DUNG:

I. Từ loại: Danh từ, động từ, tính từ.

1. Danh từ:

Danh từ là loại từ dùng để chỉ người, loài vật, cây cối, đồ vật, sự vật,

hiện tượng,…

a) Những từ chỉ người, vật, sự vật, … gọi là danh từ chung.

Ví dụ: giáo viên, kĩ sư, bác sĩ, chó, mèo, gà, cam, bưởi, …

b) Những từ chỉ tên người, tên địa danh, tên sông, tên núi, cơ quan,

trường học, xí nghiệp, …. cụ thể gọi là danh từ riêng.

Ví dụ: Trần Hưng Đạo, Hồ Chí Minh, Hà Nội, Bắc Giang, Tuyên

Quang, Tân Trào, …

* Lưu ý: Danh từ riêng Tiếng Việt viết hoa tất cả các tiếng. Danh từ

riêng nước ngoài viết hoa tiếng đầu của từ, giữa các tiếng có gạch nối. Ví

dụ: Lê - nin, Tôn - xtôi.

c) Danh từ thường giữ chức vụ chủ ngữ trong câu.
Ví dụ: Bộ đội // về làng

CN VN

2. Động từ:

Động từ là những từ chỉ hoạt động hay trạng thái của người hoặc sự

vật.

Ví dụ: - Bé Lan đang học bài.

- Sóng biển xô vào bờ.

* Trong câu, động từ thường giữ chức năng vị ngữ.

Ví dụ: - Thầy giáo đang giảng bài.

- Gió thổi.

3. Tính từ:

Tính từ là những từ chỉ tính chất, đặc điểm, màu sắc, hình thể,… của

người, vật, sự vật.

Ví dụ: tốt, giỏi, dũng cảm, xanh trắng, béo, gầy, …

* Trong câu, tính từ thường giữ chức năng vị ngữ.

Ví dụ: - Bạn Hà // rất tốt.

VN

- Sáng nay, bầu trời // rất trong.

VN

II. Luyện tập.
Hãy chỉ ra các danh từ, động từ, tính từ và nói rõ các chức vụ của

nó trong các câu sau:

1/ Mặt trăng toả sáng rực rỡ.

2/ Học sinh học tập rất tiến bộ.

3/ Em rất thích môn Tiếng Việt.

4/ Nông dân lao động tại ruộng đồng.

Trả lời:

giữ chức vụ
Danh từ: “mặt trăng” chủ ngữ.
1/

giữ chức vụ
Động từ : “toả” vị ngữ.

giữ chức vụ
Tính từ: “sáng rực rỡ” bổ ngữ

giữ chức vụ
Danh từ: “học sinh” chủ ngữ.
2/

giữ chức vụ
Động từ : “học tập” vị ngữ.

giữ chức vụ
Tính từ: “tiến bộ” bổ n gữ

giữ chức vụ
Danh từ: “môn TV” bổ ngữ
3/

giữ chức vụ
Động từ : “thích” vị ngữ.

giữ chức vụ
Danh từ: “nông dân” chủ ngữ.
4/

giữ chức vụ
Danh từ: “ruộng đồng” bổ ngữ

giữ chức vụ
Động từ : “làm việc” vị ngữ.
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản