Từ vựng tiếng Anh về Hàng Không

Chia sẻ: duyuyen1212

Tham khảo tài liệu 'từ vựng tiếng anh về hàng không', ngoại ngữ, anh ngữ phổ thông phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Nội dung Text: Từ vựng tiếng Anh về Hàng Không

 

  1. Từ vựng tiếng Anh về Hàng Không
  2. 3. traveler 2. carry-on bag 1. garment bag /ˈtræv.əl/ - hành /ˈkær.i ɒn bæg/ - /ˈgɑː.mənt bæg/ - khách túi dài phẳng, có túi nhỏ có thể xách thể gấp làm đôi, theo người khi lên máy bay dùng để đựng 1 bộ com lê khi đi xa
  3. 4. ticket /ˈtɪk.ɪt/ - 5. porter /ˈpɔː.təʳ/ - 6. dolly /ˈdɒl.i/ - vé người gác cổng khuôn đỡ 9. security guard 7. suitcase 8. baggage /sɪˈkjʊə.rɪ.ti gɑːd/ - /ˈsjuːt.keɪs/ - cái /ˈbæg.ɪdʒ/ - hành bảo vệ vali lý
  4. 10. metal detector 11. X-ray screener 12. conveyor belt /ˈmet.əl dɪˈtek.təʳ/ /ˈeks.reɪ skriːnɜːʳ/ - /kənˈveɪ.əˌbelt/ - - cửa dò kim loại máy quét bằng tia băng tải X 15. pilot /ˈpaɪ.lət/ - 13. cockpit 14. instruments
  5. /ˈkɒk.pɪt/ - buồng /ˈɪn.strə.mənts/ - phi công lái của phi công các công cụ 16. copilot 17. flight engineer 18. boarding pass /ˈkəʊˌpaɪ.lət/ - phụ /flaɪt ˌen.dʒɪˈnɪəʳ/ - /ˈbɔː.dɪŋ pɑːs/ - lái kỹ sư chịu trách giấy phép lên máy nhiệm về máy móc bay trong máy bay
  6. 21. luggage 19. cabin /ˈkæb.ɪn/ 20. flight attendant compartment - khoang hành /flaɪt əˈten.dənt/ - /ˈlʌg.ɪdʒ khách tiếp viên hàng kəmˈpɑːt.mənt/ - không ngăn hành lý 22. tray table /treɪ 24. aisle /aɪl/ - lối đi
  7. ˈteɪ.bļ/ - khay bàn giữa các dãy ghế
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản