Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp I

Chia sẻ: duyuyen1212

Tham khảo tài liệu 'từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp i', ngoại ngữ, anh ngữ phổ thông phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Nội dung Text: Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp I

 

  1. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp I
  2. 3. barber /ˈbɑː.bəʳ/ 1. pharmacist 2. mechanic /ˈfɑː.mə.sɪst/ - /məˈkæn.ɪk/ - thợ - thợ cắt tóc dược sĩ máy 5. repair person 6. tailor /ˈteɪ.ləʳ/ - 4. travel agent /rɪˈpeəʳ ˈpɜː.sən/ thợ may /ˈtræv.əl ˈeɪ.dʒənt/ - thợ sửa chữa - đại lý du lịch
  3. 7. greengrocer 9. optician 8. baker /ˈbeɪ.kəʳ/ - /ˈgriːŋ.grəʊ.səʳ/ người làm bánh mì /ɒpˈtɪʃ.ən/ - người - người bán rau bán kính quả 12. jeweler 11. florist /ˈflɒr.ɪst/ 10. hairdresser
  4. /ˈheəˌdres.əʳ/ - người bán hoa /ˈdʒuː.ə.ləʳ/ - thợ làm tóc - người bán đồ trang sức 13. butcher /ˈbʊtʃ.əʳ/ - người bán thịt
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản