Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp

Chia sẻ: duyuyen1212

Tham khảo tài liệu 'từ vựng tiếng anh về nhà bếp', ngoại ngữ, anh ngữ phổ thông phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp

 

  1. Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp 1. dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.əʳ/ - máy rửa bát
  2. 2. dish drainer /dɪʃ ˈdreɪn.əʳ/ - rá đựng bát 3. steamer /ˈstiː.məʳ/ - rá để hấp 4. can opener /kæn ˈəʊ.pən.əʳ/ - cái mở đồ hộp
  3. 5. frying pan /fraɪ.ɪŋ pæn/ - chảo rán 6. bottle opener /ˈbɒt.ļ ˈəʊ.pən.əʳ/ - cái mở nắp chai 7.colander /ˈkʌl.ɪn.dəʳ/ - cái chao
  4. 8. saucepan /ˈsɔː.spən/ - cái xoong 9. lid /lɪd/ - nắp, vung
  5. 10. dishwashing liquid /ˈdɪʃwɔʃɪŋ ˌlɪkwɪd/ - nước rửa bát 11. scouring pad /skaʊəʳɪŋ pæd/ - miếng cọ rửa 12. blender /ˈblen.dəʳ/ - máy xay sinh tố
  6. 13. pot /pɒt/ - hũ, vại, nồi to dài 14. casserole dish /ˈkæs.ər.əʊl dɪʃ/ - nồi hầm 15. canister /ˈkæn.ɪ.stəʳ/ - hộp nhỏ
  7. 16. toaster /ˈtəʊ.stəʳ/ - lò nướng bánh 17. roasting pan /ˈrəʊ.stɪŋ pæn/ - chảo nướng (dùng nướng thức ăn trong lò
  8. 18. dish towel /dɪʃ taʊəl/ - khăn lau bát đĩa 19. refrigerator /rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.təʳ/ - tủ lạnh 20. freezer /ˈfriː.zəʳ/ - ngăn lạnh
  9. 21. ice tray /aɪs treɪ/ - khay đá 22. cabinet /ˈkæb.ɪ.nət/ - tủ nhiều ngăn 23. microwave oven /ˈmaɪ.krəʊ.weɪv ˈʌv.ən/ - lò vi sóng
  10. 24.mixing bowl /mɪksɪŋ bəʊl/ - bát to để trộn 25. rolling pin /ˈrəʊ.lɪŋ pɪn/ - trục cán bột 26. cutting board /ˈkʌt.ɪŋ bɔːd/ - thớt
  11. 27. counter /ˈkaʊn.təʳ/ - bề mặt chỗ nấu ăn 28. tea kettle /tiː ˈket.ļ/ - ấm đun nước pha trà 29. burner /ˈbɜː.nəʳ/ - bếp
  12. 30. stove /stəʊv/ - bếp ga 31. coffeemaker /ˈkɔfiˌmeɪkə/ - máy pha cà phê 32. oven /ˈʌv.ən/ - lò hấp
  13. 33. broiler /ˈbrɔɪ.ləʳ/ - vỉ nướng 34. pot holder /pɒt ˈhəʊl.dəʳ/ - miếng lót nồi
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản