TỪ VỰNG - UNIT 1 - LỚP 10

Chia sẻ: may0505

Nhằm đảm bảo cho bất cứ một học sinh yếu nào cũng có cơ hội học tập được nhiều nhất, trước khi soạn bài này mình đã nhờ một học sinh thuộc loại yếu xem qua 2 cuốn giáo khoa và bài tập rồi đánh dấu những từ vựng nào không hiểu nghĩa, rồi mình dựa theo đó mà viết ra danh sách này. Alarm : đồng hồ báo thức Tobacco : thuốc hút Continue : tiếp tục Repair : sửa chửa Husband : chồng Transplant : cấy About : khoảng chừng Neighbor : hàng xóm Plan: kế hoạch Crop :...

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản