TỪ VỰNG - UNIT 1 - LỚP 10

Chia sẻ: may0505

Nhằm đảm bảo cho bất cứ một học sinh yếu nào cũng có cơ hội học tập được nhiều nhất, trước khi soạn bài này mình đã nhờ một học sinh thuộc loại yếu xem qua 2 cuốn giáo khoa và bài tập rồi đánh dấu những từ vựng nào không hiểu nghĩa, rồi mình dựa theo đó mà viết ra danh sách này. Alarm : đồng hồ báo thức Tobacco : thuốc hút Continue : tiếp tục Repair : sửa chửa Husband : chồng Transplant : cấy About : khoảng chừng Neighbor : hàng xóm Plan: kế hoạch Crop :...

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: TỪ VỰNG - UNIT 1 - LỚP 10

 

  1. TỪ VỰNG - UNIT 1 - LỚP 10 Nhằm đảm bảo cho bất cứ một học sinh yếu nào cũng có cơ hội học tập được nhiều nhất, trước khi soạn bài này mình đã nhờ một học sinh thuộc loại yếu xem qua 2 cuốn giáo khoa và bài tập rồi đánh dấu những từ vựng nào không hiểu nghĩa, rồi mình dựa theo đó mà viết ra danh sách này. Alarm : đồng hồ báo thức
  2. Boil : Nấu, luộc Several: Một vài Then : Sau đó Lead : dẫn Buffalo : trâu Field : cánh đồng Get ready : chuẩn bị xong Arrive : đến Exactly : chính xác
  3. Plot of land : mảnh đất Take a short rest : nghỉ một chút During : trong ( khoảng thời gian) Break : giờ nghỉ gải lao Fellow peasant : bạn nông dân Tobacco : thuốc hút Continue : tiếp tục Repair : sửa chửa Husband : chồng
  4. Transplant : cấy About : khoảng chừng Neighbor : hàng xóm Plan: kế hoạch Crop : mùa vụ Lives : cuộc sống Cyclo : xe xích lô Passenger : hành khách Shall : sẽ (dùng cho I , We )
  5. Flight : chuyến bay Plane: máy bay Serve : phục vụ Shake – shook – shaken : rung, lắc At first : ban đầu Fly – flew – flown : bay Stay seated : ngồi tại chổ Suddenly : thình lình Realize : nhận ra
  6. In danger : bị nguy hiểm Scream : kêu thét lên In panic : hoảng loạn Gain height : bay lên cao Pilot : phi công Overjoy : quá vui mừng Relieve : thấy nhẹ nhõm Land : đáp xuống Frightening : kinh sợ
  7. Safety : an toàn Experience : kinh nghiệm Discotheque : vũ trường Ground floor : tầng trệch Crowed : đông người Smell : ngữi thấy mùi Smoke : khói Exit : lối thoát Block : khóa
  8. Cough : ho Choke : sặc Fire brigade : đội cứu hỏa Out of : ra khỏi Hurt : bị thương Serious : nghiêm trọng Favorite : yêu thích Without : không có Fishermen : người câu cá
  9. Boots : giày ống Rubbish : rác Empty : rỗng Waste of time : phí thời gian Creep – crept – crept : bò, trườn Leap – leapt – leapt :phóng, nhảy Bomb : bom Quarter : 15 phút
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản