TỪ VỰNG - UNIT 1 - LỚP 11

Chia sẻ: may0505

Nghĩa của các từ vựng dùng trong unit này Friendship:tình bạn Common: phổ biến Seem: dường như Close: mật thiết Lasting: lâu bền Quality: phẩm chất Unselfishness: sự không ích kỷ Concerned: quan tâm Own interest: sở thích riêng Feelings: cảm nghĩ Take up: tiếp nhận

Nội dung Text: TỪ VỰNG - UNIT 1 - LỚP 11

 

  1. TỪ VỰNG - UNIT 1 - LỚP 11 Nghĩa của các từ vựng dùng trong unit này Friendship:tình bạn Common: phổ biến Seem: dường như Close: mật thiết Lasting: lâu bền Quality: phẩm chất Unselfishness: sự không ích kỷ Concerned: quan tâm Own interest: sở thích riêng
  2. Feelings: cảm nghĩ Take up: tiếp nhận Tired of: chán Object: đối tượng Such: như vậy Changeable: có thể thay đổi Lifelong: suốt đời Each other: với nhau Suspicion: sự nghi ngờ Rumour: tin đồn Gossip: chuyện ngồi lê đôi mách Trust: sự tin cậy
  3. Perhaps: có lẽ Mutual: lẫn nhau So that: để Safe: an toàn The other: người kia ( trong 2 người) Secret: điều bí mật Either…or: hoặc là…hoặc là Perfect: hoàn hảo Sympathy: sự thông cảm Sympathize: thông cảm Aim: mục tiêu Sorrows: nỗi buồn
  4. Pursuit: mục tiêu theo đuổi Pleasures: niềm vui Exist: tồn tại Impossible: không thể The first = firstly: thứ nhất The second = secondly: thứ hai The third = thirdly: thứ ba The last = lastly: cuối cùng Principle: nguyên tắc Sincere: thành thật Helpful: hay giúp đở Pleasant: dễ chịu
  5. Honest: thật thà Modest: khiêm tốn Hospitable: thân thiện Caring: ân cần Selfish: ích kỷ Insist on sb’s way: khăng khăng theo cách của mình Remain: vẫn còn
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản