Từ vựng về Cơ Thể Con Người trong tiếng Anh

Chia sẻ: duyuyen1212

Tham khảo tài liệu 'từ vựng về cơ thể con người trong tiếng anh', ngoại ngữ, anh ngữ phổ thông phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Từ vựng về Cơ Thể Con Người trong tiếng Anh

 

  1. Từ vựng về Cơ Thể Con Người trong tiếng Anh The Body - Thân mình 1. face /feɪs/ - 11. back /bæk/ khuôn mặt - lưng 2. mouth /maʊθ/ - 12. chest /tʃest/
  2. miệng - ngực 13. waist /weɪst/ 3. chin /tʃɪn/ - cằm - thắt lưng/ eo 14. abdomen - cổ /ˈæb.də.mən/ 4. neck /nek/ - bụng 5. shoulder /ˈʃəʊl.dəʳ/ 15. buttocks /'bʌtək/ - vai - mông 6. arm /ɑːm/ - cánh 16. hip /hɪp/ - tay hông
  3. 7. upper arm /ˈʌp.əʳ 17. leg /leg/ - ɑːm/ phần chân - cánh tay trên 8. elbow /ˈel.bəʊ/ - 18. thigh /θaɪ/ - khuỷu tay bắp đùi 9. forearm /ˈfɔː.rɑːm/ 19. knee /niː/ - - cẳng tay đầu gối 10. armpit /ˈɑːm.pɪt/ 20. calf /kɑːf/ - bắp chân - nách The Hand - Tay
  4. 21.wrist /rɪst/ 24. thumb /θʌm/ 27. ring finger /rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/ - cổ tay - ngón đeo nhẫn - ngón tay cái 22.knuckle 25. index finger 28. little finger /ˈlɪt.ļ /ˈnʌk.ļ/ /ˈɪn.deks ˈfɪŋ.gəʳ/ ˈfɪŋ.gəʳ/ - khớp đốt - ngón út - ngón trỏ ngón tay
  5. 23.fingernail 26. middle finger 29. palm /pɑːm/ /ˈfɪŋ.gə.neɪl/ /ˈmɪd.ļˈ fɪŋ.gəʳ/ - lòng bàn tay - ngón giữa - móng tay The Head - Đầu 30. hair /heəʳ/ - tóc 31. part /pɑːt/ - ngôi rẽ 32. forehead /ˈfɒr.ɪd/ - trán 33. sideburns /ˈsaɪd.bɜːnz/ - tóc mai dài
  6. 34. ear /ɪəʳ/ - tai 35. cheek /tʃiːk/ - má 36. nose /nəʊz/ - mũi 37. nostril /ˈnɒs.trəl/ - lỗ mũi 38. jaw /dʒɔː/ - hàm, quai hàm 39. beard /bɪəd/ - râu 40. mustache /mʊˈstɑːʃ/ - ria mép
  7. 41. tongue /tʌŋ/ - lưỡi 42. tooth /tuːθ/ - răng 43. lip /lɪp/ - môi The Eye - Mắt 44. eyebrow /ˈaɪ.braʊ/ - lông mày 45. eyelid /ˈaɪ.lɪd/ - mi mắt 46. eyelashes /ˈaɪ.læʃis/ -
  8. lông mi 47. iris /ˈaɪ.rɪs/ - mống mắt 48. pupil /ˈpjuː.pəl/ - con ngươi The Foot - Chân 49. ankle /ˈæŋ.kļ/ - mắt cá chân 50. heel /hɪəl/ - gót chân 51. instep /ˈɪn.step/ - mu bàn
  9. chân 52. ball /bɔːl/ - xương khớp ngón chân 53. big toe /bɪg təʊ/ - ngón cái 54. toe /təʊ/ - ngón chân 55. little toe /ˈlɪt.ļ təʊ/ - ngón út 56. toenail /ˈtəʊ.neɪl/ - móng chân The Internal Organs - Các bộ phận bên trong
  10. 57. brain /breɪn/ - não 58. spinal cord /spaɪn kɔːd/ - dây thần kinh 59. throat /θrəʊt/ - họng, cuống họng 60. windpipe /ˈwɪnd.paɪp/ - khí quản
  11. 61. esophagus /ɪˈsɒf.ə.gəs/ - thực quản 62. muscle /ˈmʌs.ļ/ - bắp thịt, cơ 63. lung /lʌŋ/ - phổi 64. heart /hɑːt/ - tim 65. liver /ˈlɪv.əʳ/ -
  12. gan 66. stomach /ˈstʌm.ək/ - dạ dày 67. intestines /ɪnˈtes.tɪns/ - ruột 68. vein /veɪn/ - tĩnh mạch 69. artery /ˈɑː.tər.i/ - động mạch
  13. 70. kidney /ˈkɪd.ni/ - cật 71. pancreas /ˈpæŋ.kri.əs/ - tụy, tuyến tụy 72. bladder /ˈblæd.əʳ/ - bọng đái
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản