từ vựng về dụng cụ gia đình

Chia sẻ: duyuyen1212

Tham khảo tài liệu 'từ vựng về dụng cụ gia đình', ngoại ngữ, anh ngữ phổ thông phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Nội dung Text: từ vựng về dụng cụ gia đình

eating


utensils


place setting /pleɪs
/'iː.tɪ ŋ


ˈset.ɪŋ/
juː'tensl/
bowl /bəʊl/

bày dao đĩa (cho 1
- bộ dụng cụ
- cái bát

người ăn)
cho bữa ăn


spoon /spuːn/ place mat /pleɪs mæt/ -
khăn lót khay
- thìa


fork /fɔːk/ - dĩa plate /pleɪt/ - đĩa (đựng


knife /naɪf/ - đồ ăn)


dao




napkin cup /kʌp/ -
ladle

/ˈnæp.kɪn/ - tách, chén
table /ˈteɪ.bl/ /ˈleɪ.dl/

khăn ăn saucer /ˈsɔː.səʳ/
table cloth /ˈteɪ.bļ.klɒθ/ - - cái

napkin ring - đĩa
vải trải bàn muôi
/ˈnæp.kɪn


rɪŋ/


- vòng dây


buộc khăn ăn


/




bottle cap


/ˈbɒt.ļ

tongs /tɒŋz/ pitcher /ˈpɪtʃ.əʳ/
kæp/
bottle /ˈbɒt.ļ/ -cái

- cái kẹp - bình rót
-nút chai
chai
cork /kɔːk/ - nút, mềm


nắp chai (thường


lót dưới


nắp chai


bia, đồ


uống cần


đóng kín)




bottle opener /ˈbɒt.ļ chop sticks /tʃɒp
corkscrew
ˈəʊ.pən.əʳ/ stɪks/ /ˈkɔːk.skruː/


- cái mở nắp chai - đũa - cái mở nắp chai


(hình xoắn ốc)




salt shaker pepper shaker

glass /glɑːs/ - cốc /sɒlt ˈʃeɪ.kəʳ/
/ˈpep.əʳ ˈʃeɪ.kəʳ/
straw
thủy tinh - hộp đựng - hộp đựng (rắc)
/strɔː/
water /ˈwɔː.təʳ/ - (rắc) muối hồ tiêu
- ống hút
nước salt /sɒlt/ - muối pepper /ˈpep.əʳ/ -
hồ tiêu




wine glass /waɪn
ice cube
beer glass /bɪəʳ
mug /mʌg/ glæs /
/aɪs kjuːb/
glæs/
- ly rượu vang
- ca, chén
- cục đá (hình
- cốc bia
vại wine /waɪn/ - rượu
khối)
beer /bɪəʳ/ - bia
vang
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản