Từ vựng về Gia đình trong tiếng Anh

Chia sẻ: duyuyen1212

Tham khảo tài liệu 'từ vựng về gia đình trong tiếng anh', ngoại ngữ, anh ngữ phổ thông phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Nội dung Text: Từ vựng về Gia đình trong tiếng Anh

 

  1. Từ vựng về Gia đình trong tiếng Anh
  2. Nephew Mother Father Grandfather /ˈnef.juː/ /ˈmʌð.əʳ/ - /ˈfɑː.ðəʳ/ /ˈgrændˌfɑːðəʳ - cháu trai mẹ - bố / - ông (con anh chị em)
  3. Niece /niːs/ Husband Grandmother Son - cháu gái /ˈhʌz.bən /ˈgrænd.mʌð.ə /sʌn/ (con anh chị d/ - chồng ʳ/ - bà - con em) trai Sister-in-law Daughte Uncle /ˈʌŋ.kļ/ Cousin
  4. - chú, bác trai, /ˈsɪs.tə.rɪn.lɔː /ˈkʌz.ən/ r cậu - anh, em /ˈdɔː.təʳ/ / - chị, em dâu, họ (con - con gái chị, em vợ bác, chú, cô Brother Sister Brother-in- Aunt /ɑːnt/ /ˈbrʌð.əʳ/ /ˈsɪs.təʳ/ law - bác gái, cô,
  5. /ˈbrʌð.ə.rɪn.lɔ - anh/em - chị/em dì, thím... ː/ trai gái - anh/em rể, anh/em vợ
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản