Từ vựng về Gia đình trong tiếng Anh

Chia sẻ: duyuyen1212

Tham khảo tài liệu 'từ vựng về gia đình trong tiếng anh', ngoại ngữ, anh ngữ phổ thông phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Nội dung Text: Từ vựng về Gia đình trong tiếng Anh

Từ vựng về Gia đình trong


tiếng Anh
Nephew Mother
Father
Grandfather

/ˈnef.juː/ /ˈmʌð.əʳ/ -
/ˈfɑː.ðəʳ/
/ˈgrændˌfɑːðəʳ

- cháu trai mẹ
- bố
/ - ông

(con anh chị


em)
Niece /niːs/ Husband
Grandmother Son

- cháu gái /ˈhʌz.bən
/ˈgrænd.mʌð.ə /sʌn/

(con anh chị d/ - chồng
ʳ/ - bà - con

em)
trai




Sister-in-law Daughte
Uncle /ˈʌŋ.kļ/ Cousin
- chú, bác trai, /ˈsɪs.tə.rɪn.lɔː /ˈkʌz.ən/ r


cậu - anh, em /ˈdɔː.təʳ/
/


- chị, em dâu, họ (con - con gái


chị, em vợ bác, chú,







Brother Sister
Brother-in-
Aunt /ɑːnt/


/ˈbrʌð.əʳ/ /ˈsɪs.təʳ/
law
- bác gái, cô,
/ˈbrʌð.ə.rɪn.lɔ - anh/em - chị/em
dì, thím...


ː/ trai gái


- anh/em rể,


anh/em vợ
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản