Tutorials Vbook v0.1-Thủ Thuật UDS part 96

Chia sẻ: Qwdsdasdvdfv Qwdasdasdasd | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
28
lượt xem
2
download

Tutorials Vbook v0.1-Thủ Thuật UDS part 96

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'tutorials vbook v0.1-thủ thuật uds part 96', công nghệ thông tin, cơ sở dữ liệu phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tutorials Vbook v0.1-Thủ Thuật UDS part 96

  1. .PLT File bản vẽ của Plotter. .PM Công cụ tạo trang PageMaker. .PM3 Văn bản trong PageMaker 3. .PM4 Văn bản trong PageMaker 4. .PM5 Văn bản trong PageMaker 5. .PNG 1. Dạng file đồ họa trong Portable Network Graphics. 2. File trình duyệt trong Paint Shop Pro. .POV File trong ứng dụng Persistence Of Vision raytracer. .PPA Tính năng Add-in trong Microsoft PowerPoint. .PPD Mô tả tính năng in PostScript. .PPM Dạng file Portable PixelMap. .PPS File chuỗi hình thuyết minh PowerPoint Slideshow. .PPT File thuyết minh PowerPoint. .PRD Ổ máy in (printer driver) cho Microsoft Word, Word Perfect, Microsoft Works. .PRG File mã nguồn trong dBASE. .PRJ File Project. .PRN 1. File in tạm thời. 2. Ổ máy in XyWrite. 3. File PostScript. .PRS Ổ máy in WordPerfect. .PRT Dạng text được tạo khổ (formatted). .PS Biểu thị PostScript. Đây là file text thuần túy. .PSD Văn bản trong Photoshop. .PUB Dạng file ấn bản (publication) dành cho các trình Ventura Publisher và Microsoft Publisher. .PWD Dạng file văn bản Pocket Word của Microsoft. .PWZ File hỗ trợ (wizard) trong PowerPoint của Microsoft. .PXL File Pocket Excel của Microsoft.
  2. Danh mục các định dạng file (vần Q - S) Đây là những phần mở rộng ở cuối một tên file (đuôi file), biểu thị file đó thuộc định dạng nào. Thông tin đuôi file được hệ điều hành sử dụng để mở ra chương trình phù hợp khi bạn click vào tên file. Ví dụ: *.txt là loại file chữ viết và được xử lý bằng một chương trình văn bản tương ứng. .QBW QuickBooks cho Windows. .QDK Chương trình Quarterdeck Qemm. .QLB Thư viện Quick Library. .QLC Thông tin về font ATM. .QRY File truy vấn Microsoft Query. .qt Dạng file nhị phân QuickTime Movie. .QTM File QuickTime Movie. .R8L Font in theo kiểu ngang (landscape) trong máy LaserJet. .R8P Font in theo kiểu dọc (portrait) trong máy LaserJet. .RA RealAudio. .RAM Real Audio. .RAS Đồ họa Raster của Sun. .RAW Dạng file bitmap theo kiểu Raw. .rc Một định dạng xuất hiện trong nhiều file Unix, có nghĩa là “chạy lệnh” (run commands). .REC File macro trong Windows Recorder. .REG File đăng ký Registration. .REP File báo cáo Report. .RFT Địng dạng RFT-DCA. .RGB File hình ảnh SGI RGB. .RIA Đồ họa raster trong Alpharel Group IV. .RIB Đồ họa Renderman. .RIC Chương trình Roch FaxNet. .RIF Dạng file bitmap trong trình vẽ Fractal Painter. .RIFF Định dạng file trao đổi nguồn Resource Interchange. Đây là một định dạng file multimadia của Microsoft, tương đương với IFF của Amiga. .RIX Màn hình ảo RIX.
  3. .RLA Hình ảnh raster trong Wavefront. .RLC Hệ thống hình ảnh trong CAD Overlay ESP. .RLE Độ dài hoạt động của chương trình được mã hóa (Run Length). .RM Real Media. .RMI File RIFF MIDI. .RND Định dạng AutoShade. .RNL Đồ họa ratser trong GTX Runlength. .RPT File Report. .RTF Đồ họa và text của Microsoft. .S File ngôn ngữ bậc thấp Assembly language trong Unix. .S3M File nhạc MOD. .SAM Trình AmiPro. .SAV File trò chơi đã lưu. .SBP Đồ họa Storyboard và text Superbase của IBM. .SC Mã nguồn của Paradox. .SCM File ScreenCam movie. .SCP Dạng file script trong kết nối quay số. .SCR 1. Trình lưu màn hình của Windows. 2. Trình bày màn hình (layout) trong dBASE. 3. Script cho tiện ích Disk Copy của Apple. .SCT Dạng text chụp màn hình (Screen Capture Text) trong Lotus. .SDL File thư viện SmartDraw. .SEA Kho tư liệu (archive) tự trích (Self-Extracting) trong Stuffit hay Compact Pro. .SEG Đoạn (segment) của một file nén, lưu trong Stuffit hay Compact Pro. .SEP Định dạng bitmap TIFF. .SET Tham số cài đặt. .SFL Font in theo kiểu landscape trong máy LaserJet. .SFP Font in theo kiểu portrait trong máy LaserJet. .SFS Font chữ thay đổi tỷ lệ PCL 5. .shar Dạng kho tư liệu UNIX shell, có thể giải mã bằng trình Unshar. .SHTML File HTML file với các bộ phận nhúng SSI (server-side includes).
  4. .SI File hình ảnh SoftImage. .sig Chữ ký (Signature). Một file .sig có thể được cài đặt và tự động đính kèm vào e-mail gửi đi hay các bản tin…Nó bao gồm tên và thông tin liên hệ của người gửi và có thể là cả các chi tiết như kiểu trình bày ASCII art hoặc những câu trích ưa thích... .SIT File nén Stuffit. .SLD Slide trình chiếu trong AutoCAD. .SLK Dạng file bảng tính Symbolic Link (SYLK). .SMI Hình ảnh tự thiết lập (Self-Mounting). Dạng file này thuộc trình Disk Image của Macintosh, tương tự như file .img, nhưng không yêu cầu sử dụng Disk Copy. Khi file được tải, một hình ảnh đĩa sẽ xuất hiện trên màn hình chủ desktop. Hình ảnh đĩa này sẽ phản ứng theo kiểu giống như đĩa read-only. .SND File âm thanh. .SNM Dạng file mail trong Netscape. .SPD Font thay đổi tỷ lệ Speedo. .spx Dạng file Screen Peace. .SQB File trong công cụ sao lưu SyQuest Backup. .SRC Một định dạng sử dụng trong quá trình tạo ra các file .INI, phục vụ cho việc thiết lập cấu hình. .STY Biểu bảng Style của Ventura. .SVX Dạng file âm thanh Amiga 8SVX. .SWP File lưu tạm thời Swap. .SYD File sao lưu Sysedit. .SYL Định dạng bảng tính SYLK. .SYNU Hình ảnh trong SDSC Synu. .SYS File hệ thống. Danh mục các định dạng file (vần T - V) Đây là những phần mở rộng ở cuối một tên file (đuôi file), biểu thị file đó thuộc định dạng nào. Thông tin đuôi file được hệ điều hành sử dụng để mở ra chương trình phù hợp khi bạn click vào tên file. Ví dụ: *.txt là loại file chữ viết và được xử lý bằng một chương trình văn bản tương ứng.
  5. .TAL Công cụ sắp hàng Type Align của Adobe. .TAR Viết tắt của Tape Archive. Tar là một phương pháp cất giữ file của Unix mà có thể dùng trên PC. Tar lưu dữ liệu nhưng không nén chúng vì thế đôi khi file .tar được nén bằng những tiện ích khác vào tạo ra những đuôi file như .tar.gz, .tar.Z, và .tgz. Những file archive có đuôi .tar có thể được giải nén trong Unix bằng trình tar hoặc trên máy PC dùng WinZip. hay trên máy Mac có trình tar. .tar.gz Định dạng kết hợp của một file được lưu bằng tar và rồi nén lại. .tar.z or .tar.Z Định dạng kết hợp của một file được lưu bằng tar và rồi nén lại. .taz Một cách viết khác của .tar.Z. .TBK Dạng file Asymetrix Toolbook. .TDF Định nghĩa Typeface trong trình Speedo. .TEX Văn bản Tex hay LaTex. .TFM Font metrics trong Intellifont. .TGA Đồ họa TARGA. .tgz Một tên khác của .tar.z và .tar.gz. .THEME Dạng file chủ đề màn hình chủ (Desktop) của Windows 95. .THN Trình bày file theo kiểu Thumbnail. .TIF File đồ họa TIFF. .TIFF Định dạng file đồ họa TIFF. .TLB Dạng thư viện OLE Type. .TMP File tạm thời. .TOC Định dạng bảng chứa nội dung (Table Of Contents). .TRM Cài đặt thiết bị đầu cuối trong Windows. .TTC Font nén TrueType. .TTF Font TrueType. .TWF Dạng file TabWorks. .TX8 Text trong MS-DOS. .TXT File text ASCII. .USL Font in ngang của máy LaserJet. .USP Font in dọc của máy LaserJet. .uu File nén Uuencode. .uue File Uuencode. .VBP File Visual Basic Project. .VBX Định dạng Visual Basic. .VDA Dạng file bitmap Targa.
  6. .VGR Trình Ventura. .VIFF File hình ảnh Khoros Visualization. .VLB Định dạng thư viện Ventura Library. .VOC Công cụ hỗ trợ tiếng Sound Blaster. .VP Định dạng chế bản Ventura Publisher. .VST File bitmap Targa. .VUE Công cụ Relational View trong dBASE. .VXD Dạng file ổ thiết bị ảo (Virtual Device Driver). Danh mục các định dạng file (vần W - hết) Đây là những phần mở rộng ở cuối một tên file (đuôi file), biểu thị file đó thuộc định dạng nào. Thông tin đuôi file được hệ điều hành sử dụng để mở ra chương trình phù hợp khi bạn click vào tên file. Ví dụ: *.txt là loại file chữ viết và được xử lý bằng một chương trình văn bản tương ứng. .WAB File sổ địa chỉ trong Windows. .WAV File tiếng. .WBK Dạng file sao lưu (backup) trong Microsoft Word. .WDB Dạng file cơ sở dữ liệu Microsoft Works Database. .WID Định dạng bảng trong Ventura. .WIN File sao lưu trong Windows. .WIZ Định dạng thủ tục cài đặt (wizard) trong Microsoft Word. .WK1 Trình Lotus 1-2-3, đến phiên bản 2.01.
Đồng bộ tài khoản