Unit 2: Cultural diversity

Chia sẻ: liverpool246

Unit 2: Cultural diversity I. Reading: A. Vocabulary: 1. tradition (n) : truyền thống traditional (a) traditionally (adv) traditionalism (n) 2. romantic (a) : lãng mạn romanticism (n) : sự lãng mạn 3. contract (n)* : hợp đồng contractual (a) : bằng hợp đồng 4. conduct (v) /^/ : thực hiện, chỉ đạo conduct (n) : hạnh kiểm, đạo đức conductor (n) : người chỉ huy, nhạc trưởng 5. beauty (n) : vẻ đẹp beautiful (a) beautifully (adv) beautify (v) : làm đẹp 6. be concerned (about sth) : quan tâm, lo âu ...

Nội dung Text: Unit 2: Cultural diversity

 

  1. Unit 2: Cultural diversity I. Reading: A. Vocabulary: : truyền thống 1. tradition (n) traditional (a) traditionally (adv) traditionalism (n) : lãng mạn 2. romantic (a) : sự lãng mạn romanticism (n) : hợp đồng 3. contract (n)* : bằng hợp đồng contractual (a) : thực hiện, chỉ đạo 4. conduct (v) /^/ : hạnh kiểm, đạo đức conduct (n) : người chỉ huy, nhạc trưởng conductor (n) : vẻ đẹp 5. beauty (n) beautiful (a) beautifully (adv) : làm đẹp beautify (v) 6. be concerned (about sth) : quan tâm, lo âu : phản ứng 7. respond (v) response (n) → in response to sth : xác định 8. determine (v) : sự quyết định, sự quyết tâm determination (n) : quyết tâm determined (a) ~ to do sth : chuyên về 9. major (v)~ in : chính yếu major (a) : đa số majority (n) : xuất hiện 10. appear (v) : sự xuất hiện, vẻ bề ngoài appearance (n) disappear (v) : khôn ngoan, sáng suốt ≠ unwise 11. wise (a) : sự thông thái wisdom (n) : bác bỏ, loại ra 12. reject (v) rejection (n) : bạn cùng phe, hôi viên 13. partner (n) : hội (công ty, nhóm, ....) partnership (n) : bình đẳng 14. equal (a)~ to sth/ sb : người/ vật ngang hàng equal (n) /i/ : sự bình đẳng equality (n) / o / : tin cậy 15. trust (v) (n) : đáng tin cậy trusty (a) : đáng kể, quan trọng 16. significant (a) : ý nghĩa, sự quan trọng significance (n) : có nghĩa vụ 17. be obliged to do sth : đối tác, bản đối chiếu 18. counterpart (n) : sự đa dạng 19. diversity (n) : nhiều, đa dạng diverse (a) II. Speaking:
  2. : diễn đạt 1. express (v) : thành ngữ, đặc ngữ/ sự diễn đạt 2. expression (n) be supposed to do sth : được cho là 3. : giữa công chúng 4. in public : thế hệ 5. generation (n) 6. old-aged parents : cha me già : nhà dưỡng lão 7. nursing house : nét/ đặc điểm tiêu biểu 8. typical feature : chào hỏi 9. greet (v) : sự chào hỏi greeting (n) : tạp hóa 10. grocery (n) : thu nhập 11. income (n) : sự tương đồng 12. similarity (n) : dưới một mái nhà 13. under one roof : tương ứng 14. corresponding (a) III. Listening: : bàn thờ 1. altar (n) /o/ 2. Master of Ceremony : MC : bữa tiệc lớn 3. banquet : chú rể 4. groom (n) 5. bride (n) : cô dâu : tổ tiên 6. ancestor (n) : thới gian biểu 7. schedule (n) : phù hộ 8. bless (v) : phúc lành, sự may 9. blessing (n) 10. tray (n) : khay, mâm : gói, bọc 11. wrap (v) : trao đổi 12. exchange (v) (n) : lễ tiếp tân 13. reception (n) : thiệp cưới 14. wedding card (n) : đảm trách 15. in charge of : cặp vợ chồng mới cưới 16. newly wedded (couple) : bao thư 17. envelope (n) IV. Writing: : biểu tượng 1. symbol (n) 2. conical form : hình nón : đặc biệt 3. special (a) : tinh thần 4. spirit (n) 5. bamboo (n) : tre : đường kính 6. diameter (n) : cây họ cọ 7. palm (n) : bao phủ 8. cover (v) 9. sew (v) : may, vá : sườn (nón) 10. rib (n) : bảo vệ 11. protect sb from sth: 12. rim (n) : vành : (từ/ vật) tương đương 13. equivalent (a) (n) 14. conical leaf hat : nón lá : mềm mại 15. solf (a) 16. cm = centimeter : vật liệu 17. material (n) : quá trình, tiến trình 18. process (n)
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản