Upload nhiều file XML vào cột kiểu dữ liệu XML

Chia sẻ: Hoang Nhan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
163
lượt xem
46
download

Upload nhiều file XML vào cột kiểu dữ liệu XML

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Các quản trị viên cơ sở dữ liệu (CSDL) SQL Server thường có một số nhu cầu như import nhiều file vào một bảng trong CSDL. Bài này sẽ thảo luận đến việc làm thế nào để upload nhiều file (đặc biệt là file XML) vào cột kiểu dữ liệu XML của CSDL SQL Server.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Upload nhiều file XML vào cột kiểu dữ liệu XML

  1. Upload nhiều file XML vào cột kiểu dữ liệu XML Nguồn : quantrimang.com  Các quản trị viên cơ sở dữ liệu (CSDL) SQL Server thường có một số nhu cầu như import nhiều file vào một bảng trong CSDL. Bài này sẽ thảo luận đến việc làm thế nào để upload nhiều file (đặc biệt là file XML) vào cột kiểu dữ liệu XML của CSDL SQL Server. Điều kiện cần a. Phải đảm bảo xp_cmdshell đã được cho phép. Nếu chưa được, hãy thực thi một số câu lệnh dưới đây use master go sp_configure 'show advanced options',1 go reconfigure with override go sp_configure 'xp_cmdshell',1 go reconfigure with override go b. Tạo một CSDL và bảng được dùng cho việc import này bằng các câu lệnh dưới. Nếu không bạn có thể sử dụng CSDL đang có sẵn. USE [master] GO /****** Object: Database [XMLTest] Script Date: 04/17/2007 01:49:43 ******/ IF EXISTS (SELECT name FROM sys.databases WHERE name = N'XMLTest') DROP DATABASE [XMLTest] go create database XMLTest go use XMLTest go c. Đảm bảo rằng bạn đã tạo một bảng với kiểu dữ liệu XML. Ngoài ra, hãy chắc
  2. chắn có ít nhất một cột trong bảng có thể chứa giá trị của tên file như sau use [XMLTest] /****** object: table [dbo].[myimage] script date: 09/10/2006 21:55:46 ******/ if exists (select * from sys.objects where object_id = object_id(N'[MYXML]') and type in (N'u')) drop table [MYXML] go create table [MYXML] ( [id] int identity(1,1), [XML File Name] varchar(100), [Data] XML) Go d. Giả sử bạn muốn upload toàn bộ file .bmp từ thư mục C:\XML (tham khảo hình 1 và 2) vào bảng “MYXML” trong lược đồ “dbo” trên CSDL “XMLTest” Hình 1 Nội dung ví dụ Customer5.xml 2007-03-31T06:40:38.0000000-05:00 Rainbow.River 1AE A-Accessible 761 Stopped 30 2007-03-31T06:40:38.0000000-05:00
  3. Rainbow.River 1AE Not-Accessible 870 Stopped 30 2007-03-31T06:40:38.0000000-05:00 Rainbow.River 1AE A-Accessible 97F Started 30 e. Hãy tạo một thủ tục usp_uploadXMLFilesm [sử dụng copy và paste đoạn mã dưới đây hoặc download file usp_uploadXMLFiles có sẵn]. Việc tạo này là tạo một thủ tục lưu trữ usp_uploadXMLfiles trên csdl chủ vì vậy nó có thể thực thi và gọi bất kỳ csdl nào. USE [master] GO /****** Object: StoredProcedure [dbo].[usp_uploadXMLfiles] Script Date: 09/10/2006 23:33:34 ******/ IF EXISTS (SELECT * FROM sys.objects WHERE object_id = OBJECT_ID(N'[dbo].[usp_uploadXMLfiles]') AND type in (N'P', N'PC')) DROP PROCEDURE [dbo].[usp_uploadXMLfiles] go set quoted_identifier off go create procedure usp_uploadXMLfiles @databasename varchar(128), @schemaname varchar(128), @tablename varchar(128), @FileNameColumn varchar(128), @xmlcolumn varchar(128), @path varchar(500), @filetype varchar(10), @printorexec varchar(5) = 'print'
  4. as set nocount on declare @dircommand varchar(1500) declare @insertquery varchar(2000) declare @updatequery varchar(2000) declare @count int declare @maxcount int declare @filename varchar(500) set @count=1 set @dircommand = 'dir /b '+@path+@filetype create table #dir (name varchar(1500)) insert #dir(name) exec master..xp_cmdshell @dircommand delete from #dir where name is NULL create table #dir2 (id int identity(1,1),name varchar(1500)) insert into #dir2 select name from #dir --select * from #dir2 set @maxcount = ident_current('#dir2') print 'set quoted_identifier off' print 'go' while @count
  5. end set @count = @count +1 end go Thủ tục này chấp nhận các tham số sau: @databasename = Tên của csdl có giản đồ và bảng đang tồn tại. @schemaname = Giảm đồ csdl có bảng đang tồn tại @tablename = Tên của bảng có các file sẽ được upload @FileNameColumn = Tên của cột trong bảng có tên file để lưu trữ @XMLcolumn = Cột kiểu dữ liệu XML hiện tại có file sẽ được lưu trữ như XML @path = Đường dẫn của tất cả các file cần có để upload. Ví dụ “C:\Windows\” @filetype = Loại file muốn upload. Ví dụ “*.XML” @printorexec = Nếu “Print” được đặt như một tham số, nó sẽ tự tạo ra và hiển thị các lệnh. Nếu “Exec” được đặt như một tham số, nó sẽ ngay lập tức thực thi câu lệnh có ý nghĩa upload tất cả các file. f. Thực thi thủ tục với tham số printorexec=’print’ theo đoạn mã dưới đây Exec master..[usp_uploadXMLfiles] @databasename ='XMLTest', @schemaname ='dbo', @tablename ='MYXML', @FileNameColumn ='XML File Name', @XMLcolumn = 'Data', @path = 'c:\XML\', @filetype ='*.xml', @printorexec ='print' Thủ tục này sẽ tự tạo ra tất cả các câu lệnh cần thiết cho việc tạo một dòng cho từng file và update dòng với file thuộc tính theo đoạn mã sau. set quoted_identifier off go Insert into [XMLTest].[dbo].[MYXML] ([XML File Name])
  6. values ("Customer1.xml") update [XMLTest].[dbo].[MYXML] set [Data] = (SELECT * FROM OPENROWSET(BULK "c:\XML\Customer1.xml", SINGLE_BLOB)AS x ) WHERE [XML File Name]="Customer1.xml" Insert into [XMLTest].[dbo].[MYXML] ([XML File Name]) values ("Customer2.xml") update [XMLTest].[dbo].[MYXML] set [Data] = (SELECT * FROM OPENROWSET(BULK "c:\XML\Customer2.xml", SINGLE_BLOB)AS x ) WHERE [XML File Name]="Customer2.xml" Insert into [XMLTest].[dbo].[MYXML] ([XML File Name]) values ("Customer3.xml") update [XMLTest].[dbo].[MYXML] set [Data] = (SELECT * FROM OPENROWSET(BULK "c:\XML\Customer3.xml", SINGLE_BLOB)AS x ) WHERE [XML File Name]="Customer3.xml" Insert into [XMLTest].[dbo].[MYXML] ([XML File Name]) values ("Customer4.xml") update [XMLTest].[dbo].[MYXML] set [Data] = (SELECT * FROM OPENROWSET(BULK "c:\XML\Customer4.xml", SINGLE_BLOB)AS x ) WHERE [XML File Name]="Customer4.xml" Insert into [XMLTest].[dbo].[MYXML] ([XML File Name]) values ("Customer5.xml") update [XMLTest].[dbo].[MYXML] set [Data] = (SELECT * FROM OPENROWSET(BULK "c:\XML\Customer5.xml", SINGLE_BLOB)AS x ) WHERE [XML File Name]="Customer5.xml" Insert into [XMLTest].[dbo].[MYXML] ([XML File Name]) values ("Customer6.xml") update [XMLTest].[dbo].[MYXML] set [Data] = (SELECT * FROM OPENROWSET(BULK "c:\XML\Customer6.xml", SINGLE_BLOB)AS x ) WHERE [XML File Name]="Customer6.xml" Insert into [XMLTest].[dbo].[MYXML] ([XML File Name]) values ("Customer7.xml") update [XMLTest].[dbo].[MYXML] set [Data] = (SELECT * FROM OPENROWSET(BULK "c:\XML\Customer7.xml", SINGLE_BLOB)AS x ) WHERE [XML File Name]="Customer7.xml" g. Thực thi thủ tục với tham số printorexec=’exec’ theo đoạn mã dưới
  7. Exec master..[usp_uploadXMLfiles] @databasename ='XMLTest', @schemaname ='dbo', @tablename ='MYXML', @FileNameColumn ='XML File Name', @XMLcolumn = 'Data', @path = 'c:\XML\', @filetype ='*.xml', @printorexec ='exec' Đoạn mã sẽ upload toàn bộ các file xml h. Giờ thì chúng ta sẽ truy vấn bảng sử dụng câu lệnh SQL thực hiện như đoạn dưới use XMLTest go select * from myxml go Thủ tục này sẽ trả về kết quả như hình 2: Hình 2 i. Kích lên các kết nối dữ liệu XML để phát sinh kết quả như dưới đây 2007-03-31T06:40:38.0000000-05:00 Dancing.Doll 1AE A-Accessible 761 Stopped 30
  8. 2007-03-31T06:40:38.0000000-05:00 Dancing.Doll 1AE Not-Accessible 870 Stopped 30 2007-03-31T06:40:38.0000000-05:00 Dancing.Doll 1AE A-Accessible 97F Started 30  

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản