Văn bản về Luật du lịch

Chia sẻ: Anviet Canh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:33

0
411
lượt xem
187
download

Văn bản về Luật du lịch

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ
Lưu

Nội dung Text: Văn bản về Luật du lịch

  1. Phần mềm THƯ VIỆN PHÁP LUẬT ­ www.ThuVienPhapLuat.com LUẬT DU LỊCH CỦA QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HOÀ XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  SỐ 44/2005/QH11 NGÀY 14 THÁNG 6 NĂM 2005  Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được   sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của   Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10; Luật này quy định về du lịch. CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về tài nguyên du lịch và hoạt động du lịch; quyền và nghĩa vụ của khách du lịch, tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch, tổ chức, cá nhân khác  có hoạt động liên quan đến du lịch. Điều 2. Đối tượng áp dụng  1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động du lịch  trên lãnh thổ Việt Nam.  2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến du  lịch. Điều 3. Áp dụng pháp luật về du lịch 1. Các chủ thể quy định tại Điều 2 của Luật này thực hiện quy định của Luật này  và các quy định có liên quan của pháp luật Việt Nam. 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành  viên có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng quy định của điều  ước quốc tế đó. Trường hợp pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà Cộng  hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên không quy định thì các bên tham gia  hoạt động du lịch được thoả thuận áp dụng tập quán quốc tế, nếu tập quán đó  không trái với nguyên tắc cơ bản của pháp luật Việt Nam. Điều 4. Giải thích từ ngữ  Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Du lịch là các hoạt động có liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi  cư trú thường xuyên của mình nhằm đáp ứng nhu cầu tham quan, tìm hiểu, giải  trí, nghỉ dưỡng trong một khoảng thời gian nhất định. 2. Khách du lịch là người đi du lịch hoặc kết hợp đi du lịch, trừ trường hợp đi  học, làm việc hoặc hành nghề để nhận thu nhập ở nơi đến. Page 1 of 33
  2. Phần m m THƯ V I ỆN PHÁP LUẬT - www.ThuVienPhapLuat.com ề 3. Hoạt động du l ịch là hoạt động c ủa khách du l ịch, t ổ chức, cá nhân kinh doanh du l ịch, c ộng đồng dân c ư và c ơ quan, t ổ chức, cá nhân có l i ên quan đến du l ịch. 4. Tài nguyên du l ịch là c ảnh quan th iên nhiên, yếu t ố t ự nhiên, di t í ch l ịch s ử - văn hoá, công tr ì nh lao động sáng t ạo c ủa con người và các giá tr ị nhân văn khác có th ể được s ử dụng nhằm đáp ứng nhu c ầu du l ịch, là yếu t ố c ơ bản để h ình thành các khu du l ịch, đi ểm du l ịch, tuy ến du l ịch, đô th ị du l ịch. 5. Tham quan là hoạt động c ủa khách du l ịch trong ngày t ới thăm nơi có tà i nguyên du l ịch với m c đích t ìm hi ểu, th ưởng th ức những giá tr ị c ủa tà i nguyên ụ du l ịch. 6. Đô th ị du l ịch là đô th ị có l ợi th ế phát tr i ển du l ịch và du l ịch có vai trò quan tr ọng trong hoạt động c ủa đô th ị. 7 . Khu du l ịch là nơi có tà i nguyên du l ịch hấp dẫn với ưu th ế về t à i nguyên du l ịch t ự nhiên, được quy hoạch, đầu t ư phát tr i ển nhằm đáp ứng nhu c ầu đa dạng c ủa khách du l ịch, đem l ại hi ệu quả về k inh t ế - xã hội và môi tr ường. 8. Đi ểm du l ịch là nơi có tà i nguyên du l ịch hấp dẫn, phục vụ nhu c ầu tham quan c ủa khách du l ịch. 9. Tuyến du l ịch là l ộ t r ì nh l i ên kết các khu du l ịch, đi ểm du l ịch, c ơ s ở cung c ấp dịch vụ du l ịch, gắn với các tuy ến giao thông đường bộ, đường s ắt , đường t hu ỷ, đường hàng không. 10. Sản phẩm du l ịch là t ập hợp các dịch vụ c ần th i ết để t ho ả mãn nhu c ầu c ủa khách du l ịch trong chuyến đi du l ịch. 11. Dịch vụ du l ịch là vi ệc cung c ấp các dịch vụ về l ữ hành, vận chuyển, l ưu t rú , ăn uống, vui chơi gi ải tr í , thông t in , hướng dẫn và những dịch vụ khác nhằm đáp ứng nhu c ầu c ủa khách du l ịch. 12. Cơ s ở l ưu trú du l ịch là c ơ s ở cho thuê buồng, gi ường và cung c ấp các dịch vụ khác phục vụ khách l ưu trú , trong đó khách s ạn là c ơ s ở l ưu trú du l ịch chủ yếu. 13. Chương tr ì nh du l ịch là l ịch tr ì nh , các dịch vụ và giá bán chương tr ì nh được định tr ước cho chuyến đi c ủa khách du l ịch t ừ nơi xuất phát đến đi ểm kết thúc chuyến đi . 14. L ữ hành là vi ệc xây dựng, bán và t ổ chức th ực hi ện m t phần hoặc toàn bộ ộ chương tr ì nh du l ịch cho khách du l ịch. 15. Hướng dẫn du l ịch là hoạt động hướng dẫn cho khách du l ịch theo chương t r ì nh du l ịch. Người th ực hi ện hoạt động hướng dẫn được gọi là hướng dẫn viên và được thanh t oán cho dịch vụ hướng dẫn du l ịch. 16. Phương t i ện chuyên vận chuyển khách du l ịch là phương t i ện bảo đảm các đi ều k i ện phục vụ khách du l ịch, được s ử dụng để vận chuyển khách du l ịch theo chương tr ì nh du l ịch. 17. Xúc t i ến du l ịch là hoạt động tuyên truy ền, quảng bá, vận động nhằm t ìm Page 2 o f 33
  3. Phần m m TH VI ỆN PHÁP LUẬT - www.ThuVienPhapLuat.com ề Ư ki ếm, thúc đẩy cơ hội phát tr i ển du l ịch. 18. Du l ịch bền vững là sự phát tr i ển du l ịch đáp ứng được các nhu cầu hi ện t ại mà không làm t ổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu về du l ịch của t ương lai . 19. Du l ịch sinh thái là hình thức du l ịch dựa vào thiên nhiên, gắn với bản sắc văn hoá địa phương với sự tham gia của cộng đồng nhằm phát tr i ển bền vững. 20. Du l ịch văn hóa là hình thức du l ịch dựa vào bản sắc văn hoá dân t ộc với sự tham gia của cộng đồng nhằm bảo t ồn và phát huy các giá tr ị văn hoá truyền thống. 21. Môi tr ường du l ịch là môi tr ường t ự nhiên và môi tr ường xã hội nhân văn nơi d i ễn ra các hoạt động du l ịch. Đi ều 5. Nguyên t ắc phát tr i ển du l ịch 1. Phát tr i ển du l ịch bền vững, theo quy hoạch, kế hoạch, bảo đảm hài hoà gi ữa k inh t ế, xã hội và môi tr ường; phát tr i ển có tr ọng tâm, tr ọng đi ểm theo hướng du l ịch văn hoá - l ịch sử, du l ịch sinh thái; bảo t ồn, tôn t ạo, phát huy giá tr ị của tài nguyên du l ịch. 2. Bảo đảm chủ quyền quốc gia, quốc phòng, an ninh, tr ật t ự, an toàn xã hội . 3. Bảo đảm l ợi ích quốc gia, l ợi ích cộng đồng, l ợi ích chính đáng và an ninh, an toàn cho khách du l ịch, quyền và l ợi ích hợp pháp của t ổ chức, cá nhân kinh doanh du l ịch. 4. Bảo đảm sự tham gia của m i thành phần kinh t ế, m i t ầng l ớp dân cư t rong ọ ọ phát tr i ển du l ịch. 5. Góp phần m r ộng quan hệ đối ngoại và giao l ưu quốc t ế để quảng bá hình ảnh ở đất nước, con người Vi ệt Nam. 6. Phát tr i ển đồng thời du l ịch trong nước và du l ịch quốc t ế, tăng cường thu hút ngày càng nhi ều khách du l ịch nước ngoài vào Vi ệt Nam. Đ i ều 6. Chính sách phát tr i ển du l ịch 1. Nhà nước có cơ chế, chính sách huy động m i nguồn l ực, tăng đầu t ư phát ọ t r i ển du l ịch để bảo đảm du l ịch là ngành kinh t ế mũi nhọn của đất nước. 2. Nhà nước có chính sách khuyến khích, ưu đãi về đất đai, tài chính, tín dụng đối với t ổ chức, cá nhân trong nước và t ổ chức, cá nhân nước ngoài đầu t ư vào các lĩnh vực sau đây: a) Bảo vệ, tôn t ạo tài nguyên du l ịch và môi tr ường du l ịch; b) Tuyên truyền, quảng bá du l ịch; c) Đào t ạo, phát tr i ển nguồn nhân l ực du l ịch; d) Nghiên cứu, đầu t ư, xây dựng sản phẩm du l ịch m i ;ớ đ) Hiện đại hoá hoạt động du l ịch; e) Xây dựng kết cấu hạ t ầng du l ịch, cơ sở vật chất - kỹ thuật du l ịch, nhập khẩu phương ti ện cao cấp phục vụ cho vi ệc vận chuyển khách du l ịch, trang thi ết bị chuyên dùng hi ện đại cho cơ sở l ưu trú du l ịch hạng cao và khu du l ịch quốc Page 3 of 33
  4. Phần m m TH VI ỆN PHÁP LUẬT - www.ThuVienPhapLuat.com ề Ư gia; g) Phát tr i ển du l ịch t ại nơi có ti ềm năng du l ịch ở vùng sâu, vùng xa, vùng có đ i ều ki ện kinh t ế - xã hội khó khăn nhằm sử dụng lao động, hàng hoá và dịch vụ t ại chỗ, góp phần nâng cao dân tr í , xoá đói, gi ảm nghèo. 3. Nhà nước bố t r í ngân sách cho công tác quy hoạch; hỗ t r ợ đầu t ư xây dựng kết cấu hạ t ầng đô thị du l ịch, khu du l ịch, đi ểm du l ịch; hỗ t r ợ công tác tuyên t ruyền, quảng bá du l ịch, bảo vệ, tôn t ạo tài nguyên du l ịch và môi tr ường du l ịch, nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ, đào t ạo, phát tr i ển nguồn nhân l ực du l ịch. 4. Nhà nước t ạo đi ều ki ện thuận l ợi cho người nước ngoài, người Vi ệt Namđịnh cư ở nước ngoài vào Vi ệt Namdu l ịch; công dân Vi ệt Nam, người nước ngoài ở Vi ệt Namđi du l ịch trong nước và nước ngoài; bảo đảm quyền và l ợi ích hợp pháp của khách du l ịch. 5. Nhà nước t ạo đi ều ki ện thuận l ợi để t ổ chức, cá nhân thuộc m i thành phần ọ k inh t ế, các t ầng l ớp dân cư tham gia hoạt động du l ịch, m r ộng giao l ưu hợp ở tác gi ữa du l ịch Vi ệt Namvới du l ịch khu vực và quốc t ế. 6. Nhà nước khuyến khích, t ạo đi ều ki ện hình thành quỹ hỗ t r ợ phát tr i ển du l ịch t ừ ngu n đóng góp của các chủ thể hưởng l ợi t ừ hoạt động du l ịch, nguồn ồ đóng góp t ự nguyện của t ổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài. Chính phủ quy định cụ thể chính sách phát tr i ển du l ịch quy định t ại Đi ều này. Sự tham gia của cộng đồng dân cư t rong phát tr i ển du l ịch Đi ều 7. 1. Cộng đồng dân cư có quyền tham gia và hưởng l ợi ích hợp pháp t ừ hoạt động du l ịch; có trách nhi ệm bảo vệ tài nguyên du l ịch, bản sắc văn hoá địa phương; g i ữ g ìn an ninh, tr ật t ự, an toàn xã hội , vệ s inh môi tr ường để t ạo sự hấp dẫn du l ịch. 2. Cộng đồng dân cư được t ạo đi ều ki ện để đầu t ư phát tr i ển du l ịch, khôi phục và phát huy các lo ại hình văn hoá, nghệ thuật dân gian, ngành, ngh thủ công ề t ruyền thống; sản xuất hàng hoá của địa phương phục vụ khách du l ịch, góp phần nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của người dân địa phương. Đi ều 8. Hiệp hội du l ịch 1. Hiệp hội du l ịch được thành l ập trên cơ sở t ự nguyện của t ổ chức, cá nhân có hoạt động du l ịch, bảo vệ quyền, l ợi ích hợp pháp và góp phần thúc đẩy sự phát t r i ển của các thành viên. 2. Hiệp hội du l ịch tham gia t ổ chức các hoạt động tuyên truyền, quảng bá, xúc t i ến du l ịch; tham gia xây dựng, tuyên truyền, phổ b i ến các quy định của pháp l u ật về du l ịch. 3. Tổ chức và hoạt động của hi ệp hội du l ịch được thực hi ện theo quy định của pháp lu ật về hội . Page 4 of 33
  5. Phần m m TH VI ỆN PHÁP LUẬT - www.ThuVienPhapLuat.com ề Ư Đi ều 9. Bảo vệ môi tr ường du l ịch 1. Môi tr ường t ự nhiên, môi tr ường xã hội nhân văn cần được bảo vệ, tôn t ạo và phát tr i ển nhằm bảo đảm môi tr ường du l ịch xanh, sạch, đẹp, an ninh, an toàn, l ành m nh và văn minh. ạ 2. Bộ, cơ quan ngang bộ t rong phạm vi nhi ệm vụ, quyền hạn của mình ban hành các quy định nhằm bảo vệ, tôn t ạo và phát tr i ển môi tr ường du l ịch. 3. U ban nhân dân các cấp có bi ện pháp để bảo vệ, tôn t ạo và phát tr i ển môi ỷ t r ường du l ịch phù hợp với thực t ế của địa phương. 4. Tổ chức, cá nhân kinh doanh du l ịch có trách nhi ệm thu gom, xử l ý các lo ại chất thải phát sinh trong quá tr ình hoạt động kinh doanh; khắc phục tác động t iêu cực do hoạt động của mình gây ra đối với môi tr ường; có bi ện pháp phòng, chống t ệ nạn xã hội trong cơ sở k inh doanh của mình. 5. Khách du l ịch, cộng đồng dân cư địa phương và các t ổ chức, cá nhân khác có t rách nhi ệm bảo vệ và gìn gi ữ cảnh quan, môi tr ường, bản sắc văn hoá, thuần phong m t ục của dân t ộc; có thái độ ứng xử văn minh, l ịch sự nhằm nâng cao ỹ h ình ảnh đất nước, con người và du l ịch Vi ệt Nam. Đi ều 10. N i dung quản lý nhà nước về du l ịch ộ 1. Xây dựng và t ổ chức thực hi ện chi ến l ược, quy hoạch, kế hoạch và chính sách phát tr i ển du l ịch. 2. Xây dựng, ban hành và t ổ chức thực hi ện văn bản quy phạm pháp lu ật, tiêu chuẩn định m c kinh t ế - kỹ thuật trong hoạt động du l ịch. ứ 3. Tuyên truyền, phổ b i ến, giáo dục pháp lu ật và thông tin về du l ịch. 4. Tổ chức, quản lý hoạt động đào t ạo, bồi dưỡng nguồn nhân l ực; nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công ngh . ệ 5. Tổ chức đi ều tra, đánh giá tài nguyên du l ịch để xây dựng quy hoạch phát t r i ển du l ịch, xác định khu du l ịch, đi ểm du l ịch, tuyến du l ịch, đô thị du l ịch. 6. Tổ chức thực hi ện hợp tác quốc t ế về du l ịch; hoạt động xúc ti ến du l ịch ở t rong nước và nước ngoài. 7. Quy định t ổ chức bộ máy quản lý nhà nước về du l ịch, sự phối hợp của các cơ quan nhà nước trong vi ệc quản lý nhà nước về du l ịch. 8. Cấp, thu hồi gi ấy phép, gi ấy chứng nhận về hoạt động du l ịch. 9. Ki ểm tra, thanh tra, gi ải quyết khi ếu nại , t ố cáo và xử l ý vi phạm pháp l u ật về du l ịch. Đi ều 11. Trách nhi ệm quản lý nhà nước về du l ịch 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về du l ịch. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về du l ịch ở t rung ương chịu trách nhi ệm tr ước Chính phủ thực hi ện quản lý nhà nước về du l ịch; chủ t r ì , phối hợp với các cơ quan nhà nước trong vi ệc thực hi ện quản lýý nhà nước về du l ịch. 3. Bộ, cơ quan ngang bộ t rong phạm vi nhi ệm vụ, quyền hạn của mình và theo sự Page 5 of 33
  6. Phần m m TH VI ỆN PHÁP LUẬT - www.ThuVienPhapLuat.com ề Ư phân công của Chính phủ có trách nhi ệm phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về du l ịch ở t rung ương trong vi ệc thực hi ện quản lý nhà nước về du l ịch. 4. U ban nhân dân t ỉnh, thành phố t r ực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là ỷ U ban nhân dân cấp t ỉnh) trong phạm vi nhi ệm vụ, quyền hạn của mình và theo sự ỷ phân cấp của Chính phủ có trách nhi ệm thực hi ện quản lý nhà nước về du l ịch t ại địa phương; cụ thể hóa chi ến l ược, quy hoạch, kế hoạch, cơ chế, chính sách phát t r i ển du l ịch phù hợp với thực t ế t ại địa phương và có bi ện pháp bảo đảm an n inh, tr ật t ự, an toàn xã hội , vệ s inh môi tr ường t ại khu du l ịch, đi ểm du l ịch, tuyến du l ịch, đô thị du l ịch. Đi ều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Làm phương hại đến chủ quyền, l ợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, tr ật t ự, an toàn xã hội , truyền thống văn hoá, đạo đức, thuần phong m t ục của dân ỹ t ộc. 2. Xây dựng công tr ình du l ịch không theo quy hoạch đã được công bố. 3. Xâm hại tài nguyên du l ịch, môi tr ường du l ịch. 4. Phân bi ệt đối xử với khách du l ịch, thu l ợi bất chính t ừ khách du l ịch. 5. Tranh giành khách, nài ép khách mua hàng hóa, dịch vụ. 6. Kinh doanh du l ịch không có gi ấy phép kinh doanh, không có đăng ký kinh doanh hoặc kinh doanh không đúng ngành, nghề, phạm vi kinh doanh. 7. Sử dụng t ư cách pháp nhân của t ổ chức khác hoặc cho người khác sử dụng t ư cách pháp nhân của mình để hoạt động kinh doanh trái pháp lu ật. 8. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để nhận hối l ộ, sách nhi ễu, gây phi ền hà cho t ổ chức, cá nhân kinh doanh du l ịch, khách du l ịch. CHƯƠNG II TÀI NGUYÊN DU LỊCH  Đi ều 13. Các lo ại tài nguyên du l ịch 1. Tài nguyên du l ịch gồm tài nguyên du l ịch t ự nhiên và tài nguyên du l ịch nhân văn đang được khai thác và chưa được khai thác. Tài nguyên du l ịch t ự nhiên gồm các yếu t ố địa chất, địa hình, địa m o, khí hậu, ạ thuỷ văn, hệ s inh thái, cảnh quan thiên nhiên có th ể được sử dụng phục vụ m c ụ đ ích du l ịch. Tài nguyên du l ịch nhân văn gồm truyền thống văn hóa, các yếu t ố văn hoá, văn nghệ dân gian, di tích l ịch sử, cách m ng, khảo cổ, ki ến trúc, các công tr ình ạ l ao động sáng t ạo của con người và các di sản văn hoá vật thể, phi vật thể khác có thể được sử dụng phục vụ m c đích du l ịch. ụ 2. Tài nguyên du l ịch có thể thuộc sở hữu nhà nước hoặc sở hữu của t ổ chức, cá nhân. Page 6 of 33
  7. Phần m m TH VI ỆN PHÁP LUẬT - www.ThuVienPhapLuat.com ề Ư Đi ều 14. Đ i ều tra tài nguyên du l ịch Cơ quan quản lý nhà nước về du l ịch ở t rung ương chủ t r ì , phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước l iên quan và U ban nhân dân cấp t ỉnh đi ều tra, đánh giá, phân ỷ l o ại tài nguyên du l ịch để l àm căn cứ xây dựng quy hoạch phát tr i ển du l ịch, xác định và công bố các khu du l ịch, đi ểm du l ịch, tuyến du l ịch, đô thị du l ịch. Đ i ều 15. Nguyên t ắc bảo vệ, tôn t ạo và phát tr i ển tài nguyên du l ịch 1. Tài nguyên du l ịch phải được bảo vệ, tôn t ạo và khai thác hợp lý để phát huy h i ệu quả sử dụng và bảo đảm phát tr i ển du l ịch bền vững. 2. Nhà nước thống nhất quản lý tài nguyên du l ịch trong phạm vi cả nước, có chính sách và bi ện pháp để bảo vệ, tôn t ạo và khai thác hợp lý tài nguyên du l ịch. Đ i ều 16. Trách nhi ệm quản lý, bảo vệ, tôn t ạo và phát tr i ển tài nguyên du l ịch 1. Cơ quan quản lý nhà nước về du l ịch ở t rung ương, các bộ, cơ quan ngang bộ, U ban nhân dân các cấp có trách nhi ệm quản lý tài nguyên du l ịch, phối hợp ỷ t rong vi ệc bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lý và phát tr i ển tài nguyên du l ịch. 2. Cơ quan nhà nước, t ổ chức, cá nhân sở hữu, quản lý tài nguyên du l ịch có t rách nhi ệm bảo vệ, đầu t ư, tôn t ạo tài nguyên du l ịch, t ạo đi ều ki ện cho khách đến tham quan, thụ hưởng giá tr ị của tài nguyên du l ịch theo quy định của pháp l u ật. 3. Khách du l ịch, t ổ chức, cá nhân kinh doanh du l ịch, cộng đồng dân cư có t rách nhi ệm bảo vệ tài nguyên du l ịch. 4. Tổ chức, cá nhân sở hữu, quản lý tài nguyên du l ịch có trách nhi ệm phối hợp với cơ quan nhà nước về du l ịch có thẩm quyền trong vi ệc sử dụng và khai thác tài nguyên du l ịch cho các m c tiêu kinh t ế khác, bảo đảm không làm gi ảm độ hấp ụ dẫn của tài nguyên du l ịch. CHƯƠNG III QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN DU LỊCH Đi ều 17. Các lo ại quy hoạch phát tr i ển du l ịch 1. Quy hoạch phát tr i ển du l ịch là quy hoạch ngành, gồmquy hoạch t ổng thể phát t r i ển du l ịch và quy hoạch cụ thể phát tr i ển du l ịch. 2. Quy hoạch t ổng thể phát tr i ển du l ịch được l ập cho phạm vi cả nước, vùng du l ịch, địa bàn du l ịch tr ọng đi ểm, t ỉnh, thành phố t r ực thuộc trung ương, khu du l ịch quốc gia. 3. Quy hoạch cụ thể phát tr i ển du l ịch được l ập cho các khu chức năng trong khu du l ịch quốc gia, khu du l ịch địa phương, đi ểm du l ịch quốc gia có tài nguyên du l ịch t ự nhiên. Page 7 of 33
  8. Phần m m TH VI ỆN PHÁP LUẬT - www.ThuVienPhapLuat.com ề Ư Đi ều 18. Nguyên t ắc xây dựng quy hoạch phát tr i ển du l ịch 1. Phù hợp với chi ến l ược và quy hoạch phát tr i ển kinh t ế - xã hội của đất nước, chi ến l ược phát tr i ển ngành du l ịch. 2. Bảo đảm chủ quyền quốc gia, quốc phòng, an ninh, tr ật t ự, an toàn xã hội . 3. Bảo vệ, phát tr i ển tài nguyên du l ịch và môi tr ường, gi ữ g ìn và phát huy bản sắc văn hoá dân t ộc. 4. Bảo đảm tính khả thi, cân đối gi ữa cung và cầu du l ịch. 5. Phát huy thế m nh để t ạo ra sản phẩm du l ịch đặc thù của t ừng vùng, t ừng địa ạ phương nhằm sử dụng hợp lý, hi ệu quả tài nguyên du l ịch. 6. Bảo đảm công khai trong quá tr ình l ập và công bố quy hoạch. Đi ều 19. N i dung quy hoạch phát tr i ển du l ịch ộ 1. N i dung quy hoạch t ổng thể phát tr i ển du l ịch bao gồm: ộ a) Xác định vị t r í , vai trò và l ợi thế của du l ịch trong phát tr i ển kinh t ế - xã hội của địa phương, vùng và quốc gia; b) Phân tích, đánh giá ti ềm năng, hi ện tr ạng tài nguyên du l ịch, thị t r ường du l ịch, các nguồn l ực phát tr i ển du l ịch; c) Xác định quan đi ểm, m c tiêu, tính chất, quy mô phát tr i ển cho khu vực quy ụ hoạch; dự báo các chỉ t iêu và lu ận chứng các phương án phát tr i ển du l ịch; d) Tổ chức không gian du l ịch; kết cấu hạ t ầng, cơ sở vật chất - kỹ thuật du l ịch; đ) Xác định danh m c các khu vực, các dự án ưu tiên đầu t ư; nhu cầu sử dụng ụ đất, vốn đầu t ư, nguồn nhân l ực cho du l ịch; e) Đánh giá tác động môi tr ường, các gi ải pháp bảo vệ tài nguyên du l ịch và môi t r ường; g) Đề xuất cơ chế, chính sách, gi ải pháp quản lý, phát tr i ển du l ịch theo quy hoạch. 2. Ngoài những nội dung quy định t ại khoản 1 Đi ều này, quy hoạch cụ thể phát t r i ển du l ịch còn có các nội dung chủ yếu sau: a) Phân khu chức năng; bố t r í m t bằng, công tr ình kết cấu hạ t ầng, cơ sở vật ặ chất - kỹ thuật du l ịch; phương án sử dụng đất; b) Xác định danh m c các dự án đầu t ư và ti ến độ đầu t ư; ụ c) Phân tích hi ệu quả k inh t ế, xã hội và môi tr ường; d) Đề xuất bi ện pháp để quản lý, thực hi ện quy hoạch. Đi ều 20. Thẩm quyền l ập, phê duyệt, quyết định quy hoạch phát tr i ển du l ịch 1. Cơ quan quản lý nhà nước về du l ịch ở t rung ương chủ t r ì t ổ chức l ập quy hoạch t ổng thể phát tr i ển ngành, vùng du l ịch, địa bàn du l ịch tr ọng đi ểm, khu du l ịch quốc gia tr ình Chính phủ, Thủ t ướng Chính phủ phê duyệt theo thẩm quyền. 2. U ban nhân dân cấp t ỉnh t ổ chức l ập quy hoạch t ổng thể phát tr i ển du l ịch ỷ Page 8 of 33
  9. Phần m m TH VI ỆN PHÁP LUẬT - www.ThuVienPhapLuat.com ề Ư của t ỉnh, thành phố t r ực thuộc trung ương t r ình H i đồng nhân dân cùng cấp ộ quyết định sau khi có ý ki ến của cơ quan quản lý nhà nước về du l ịch ở t rung ương. Quy hoạch cụ thể của khu chức năng trong khu du l ịch quốc gia, khu du l ịch địa phương, đi ểm du l ịch quốc gia có tài nguyên du l ịch t ự nhiên do U ban nhân dân ỷ cấp t ỉnh quyết định sau khi có ý ki ến của cơ quan quản lý nhà nước về du l ịch ở t rung ương. 3. Cơ quan nào có thẩm quyền phê duyệt, quyết định quy hoạch phát tr i ển du l ịch thì có thẩm quyền phê duyệt, quyết định đi ều chỉnh quy hoạch phát tr i ển du l ịch. Đi ều 21. Qu n lý và t ổ chức thực hi ện quy hoạch phát tr i ển du l ịch ả 1. Sau khi quy hoạch phát tr i ển du l ịch được phê duyệt, quyết định, cơ quan l ập quy hoạch phát tr i ển du l ịch có trách nhi ệm công bố, cung cấp thông tin về quy hoạch để các t ổ chức, cá nhân l iên quan tr i ển khai thực hi ện và tham gia giám sát vi ệc thực hi ện quy hoạch. 2. Vi ệc l ập, thực hi ện dự án phát tr i ển du l ịch, dự án có ảnh hưởng đến tài nguyên du l ịch và các dự án khác có l iên quan đến du l ịch phải phù hợp với quy hoạch phát tr i ển du l ịch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, quyết định và phải có ý ki ến của cơ quan nhà nước về du l ịch có thẩm quyền. 3. U ban nhân dân cấp t ỉnh xác định quỹ đất dành cho công tr ình, kết cấu hạ ỷ t ầng du l ịch, cơ sở vật chất - kỹ thuật du l ịch trong đô thị du l ịch, khu du l ịch, đi ểm du l ịch theo quy hoạch đã được phê duyệt, quyết định và công bố; không giao, cho thuê đất đối với dự án đầu t ư t rái quy hoạch, dự án đầu t ư có ảnh hưởng tiêu cực đến tài nguyên du l ịch và môi tr ường. 4. M i t ổ chức, cá nhân có trách nhi ệm thực hi ện nghiêm chỉnh quy hoạch phát ọ t r i ển du l ịch đã được phê duyệt, quyết định; không l ấn chi ếm m t bằng, sử dụng ặ t rái phép đất đã được quy hoạch cho phát tr i ển du l ịch. CHƯƠNG IV KHU DU LỊCH, ĐIỂM DU LỊCH, TUYẾN DU LỊCH VÀ ĐÔ THỊ DU LỊCH MỤC 1 KHU DU LỊCH, ĐIỂM DU LỊCH, TUYẾN DU LỊCH Đi ều 22. Xếp hạng khu du l ịch, đi ểm du l ịch, tuyến du l ịch Khu du l ịch, đi ểm du l ịch, tuyến du l ịch được xếp hạng ở cấp quốc gia hoặc cấp địa phương căn cứ vào quy mô, m c độ thu hút khách du l ịch, khả năng cung cấp ứ và chất l ượng dịch vụ. Đ i ều 23. Đ i ều ki ện để được công nhận là khu du l ịch 1. Khu du l ịch có đủ các đi ều ki ện sau đây được công nhận là khu du l ịch quốc Page 9 of 33
  10. Phần m m TH VI ỆN PHÁP LUẬT - www.ThuVienPhapLuat.com ề Ư gia: a) Có tài nguyên du l ịch đặc bi ệt hấp dẫn với ưu thế về cảnh quan thiên nhiên, có khả năng thu hút l ượng khách du l ịch cao; b) Có di ện tích t ối thi ểu m t nghìn héc ta, trong đó có di ện tích cần thi ết để ộ xây dựng các công tr ình, cơ sở dịch vụ du l ịch phù hợp với cảnh quan, môi t r ường của khu du l ịch; tr ường hợp đặc bi ệt mà di ện tích nhỏ hơn thì cơ quan quản lýý ýýnhà nước về du l ịch ở t rung ương tr ình Thủ t ướng Chính phủ xem xét, quyết định; c) Có kết cấu hạ t ầng, cơ sở vật chất - kỹ thuật du l ịch đồng bộ, có khả năng bảo đảm phục vụ í t nhất m t tr i ệu l ượt khách du l ịch m t năm, trong đó có cơ sở ộ ộ l ưu trú và dịch vụ du l ịch cần thi ết phù hợp với đặc đi ểm của khu du l ịch. 2. Khu du l ịch có đủ các đi ều ki ện sau đây được công nhận là khu du l ịch địa phương: a) Có tài nguyên du l ịch hấp dẫn, có khả năng thu hút khách du l ịch; b) Có di ện tích t ối thi ểu hai trăm héc ta, trong đó có di ện tích cần thi ết để xây dựng các công tr ình, cơ sở dịch vụ du l ịch; c) Có kết cấu hạ t ầng, cơ sở vật chất - kỹ thuật du l ịch, cơ sở l ưu trú và dịch vụ du l ịch cần thi ết phù hợp với đặc đi ểm của địa phương, có khả năng bảo đảm phục vụ í t nhất m t trăm nghìn l ượt khách du l ịch m t năm. ộ ộ Đi ều 24. Đ i ều ki ện để được công nhận là đi ểm du l ịch 1. Đi ểm du l ịch có đủ các đi ều ki ện sau đây được công nhận là đi ểm du l ịch quốc g ia: a) Có tài nguyên du l ịch đặc bi ệt hấp dẫn đối với nhu cầu tham quan của khách du l ịch; b) Có kết cấu hạ t ầng và dịch vụ du l ịch cần thi ết, có khả năng bảo đảm phục vụ í t nhất m t trăm nghìn l ượt khách tham quan m t năm. ộ ộ 2. Đi ểm du l ịch có đủ các đi ều ki ện sau đây được công nhận là đi ểm du l ịch địa phương: a) Có tài nguyên du l ịch hấp dẫn đối với nhu cầu tham quan của khách du l ịch; b) Có kết cấu hạ t ầng và dịch vụ du l ịch cần thi ết, có khả năng bảo đảm phục vụ í t nhất m i nghìn l ượt khách tham quan m t năm. ườ ộ Đ i ều 25. Đ i ều ki ện để được công nhận là tuyến du l ịch 1. Tuyến du l ịch có đủ các đi ều ki ện sau đây được công nhận là tuyến du l ịch quốc gia: a) N i các khu du l ịch, đi ểm du l ịch, trong đó có khu du l ịch, đi ểm du l ịch quốc ố g ia, có tính chất l iên vùng, l iên t ỉnh, kết nối với các cửa khẩu quốc t ế; b) Có bi ện pháp bảo vệ cảnh quan, môi tr ường và cơ sở dịch vụ phục vụ khách du l ịch dọc theo tuyến. 2. Tuyến du l ịch có đủ các đi ều ki ện sau đây được công nhận là tuyến du l ịch địa Page 10 of 33
  11. Phần m m TH VI ỆN PHÁP LUẬT - www.ThuVienPhapLuat.com ề Ư phương: a) N i các khu du l ịch, đi ểm du l ịch trong phạm vi địa phương; ố b) Có bi ện pháp bảo vệ cảnh quan, môi tr ường và cơ sở dịch vụ phục vụ khách du l ịch dọc theo tuyến. Đi ều 26. H sơ đề ngh công nhận khu du l ịch, đi ểm du l ịch, tuyến du l ịch ồ ị 1. H sơ đề ngh công nhận khu du l ịch gồm có: ồ ị a) Tờ t r ình đề ngh công nhận khu du l ịch của cơ quan nhà nước về du l ịch có ị thẩm quyền; b) Báo cáo quy hoạch t ổng thể hoặc quy hoạch cụ thể phát tr i ển khu du l ịch kèm theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quy định t ại Đi ều 20 của Luật này. 2. H sơ đề ngh công nhận đi ểm du l ịch gồm có: ồ ị a) Tờ t r ình đề ngh công nhận đi ểm du l ịch của cơ quan nhà nước về du l ịch có ị thẩm quyền; b) Bản thuyết minh về đ i ểm du l ịch đề ngh công nhận. ị 3. H sơ đề ngh công nhận tuyến du l ịch gồm có: ồ ị a) Tờ t r ình đề ngh công nhận tuyến du l ịch của cơ quan nhà nước về du l ịch có ị thẩm quyền; b) Bản đồ về tuyến du l ịch theo t ỷ l ệ 1/1.500.000 đối với tuyến du l ịch quốc g ia; t ỷ l ệ 1/100.000 đối với tuyến du l ịch địa phương và bản thuyết minh về tuyến du l ịch đề nghị công nhận. Đi ều 27. Thẩm quyền công nhận khu du l ịch, đi ểm du l ịch, tuyến du l ịch 1. Thủ t ướng Chính phủ quyết định công nhận khu du l ịch quốc gia, đi ểm du l ịch quốc gia, tuyến du l ịch quốc gia theo đề nghị của cơ quan quản lý nhà nước về du l ịch ở t rung ương.ý 2. Ch t ịch U ban nhân dân cấp t ỉnh quyết định công nhận khu du l ịch địa phương, ủ ỷ đ i ểm du l ịch địa phương, tuyến du l ịch địa phương theo đề ngh của cơ quan nhà ị nước về du l ịch cấp t ỉnh. 3. Cơ quan quản lý nhà nước về du l ịch ở t rung ương công bố khu du l ịch quốc g ia, đi ểm du l ịch quốc gia, tuyến du l ịch quốc gia sau khi có quyết định công nhận. U ban nhân dân cấp t ỉnh công bố khu du l ịch địa phương, đi ểm du l ịch địa phương, ỷ tuyến du l ịch địa phương sau khi có quyết định công nhận. Đi ều 28. Qu n lý khu du l ịch ả 1. N i dung quản lý khu du l ịch bao gồm: ộ a) Qu n lý công tác quy hoạch và đầu t ư phát tr i ển; ả b) Qu n lý hoạt động kinh doanh dịch vụ; ả c) Bảo vệ tài nguyên du l ịch; bảo đảm vệ s inh môi tr ường, tr ật t ự, an toàn xã Page 11 of 33
  12. Phần m m TH VI ỆN PHÁP LUẬT - www.ThuVienPhapLuat.com ề Ư hội ; d) Thực hi ện các quy định khác của pháp lu ật có l iên quan. 2. Vi ệc t ổ chức quản lý khu du l ịch được quy định như sau: a) Khu du l ịch phải thành l ập Ban quản lý khu du l ịch; tr ường hợp khu du l ịch được giao cho m t doanh nghi ệp là chủ đầu t ư thì chủ đầu t ư có trách nhi ệm ộ quản lý khu du l ịch đó theo nội dung quy định t ại khoản 1 Đi ều này; b) Ch t ịch U ban nhân dân cấp t ỉnh quyết định thành l ập Ban quản lý khu du l ịch ủ ỷ t rong phạm vi ranh gi ới hành chính của t ỉnh, thành phố t r ực thuộc trung ương. Trường hợp khu du l ịch thuộc ranh gi ới hành chính hai t ỉnh, thành phố t r ực thuộc trung ương tr ở l ên, Ch t ịch U ban nhân dân cấp t ỉnh thành l ập Ban quản ủ ỷ l ý khu du l ịch trong phạm vi ranh gi ới hành chính do t ỉnh, thành phố t r ực thuộc t rung ương quản lý. Ban quản lý phối hợp hoạt động theo quy chế quản lý khu du l ịch do cơ quan quản lý nhà nước về du l ịch ở t rung ương ban hành và quy hoạch t ổng thể phát tr i ển khu du l ịch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp khu du l ịch gắn với khu vực có tài nguyên du l ịch t ự nhiên hoặc di t ích l ịch sử - văn hoá đã có Ban quản lý chuyên ngành thì trong thành phần của Ban quản lý khu du l ịch phải có đại di ện của Ban quản lý chuyên ngành. 3. Khu du l ịch có tài nguyên du l ịch thuộc thẩm quyền quản lýý của cơ quan khác của Nhà nước mà có Ban quản lý chuyên ngành thì Ban quản lý chuyên ngành có t rách nhi ệm phối hợp với Ban quản lý khu du l ịch để t ạo đi ều ki ện cho vi ệc khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên du l ịch phục vụ khách tham quan, du l ịch. Đi ều 29. Qu n lý đi ểm du l ịch ả Căn cứ vào quy mô và tính chất của đi ểm du l ịch, bộ, cơ quan ngang bộ quản lý nhà nước đối với tài nguyên, U ban nhân dân cấp t ỉnh quy định hình thức t ổ ỷ chức quản lý, bảo đảm các nội dung sau đây: 1. Bảo vệ, phát tr i ển tài nguyên du l ịch; bảo đảm vệ s inh môi tr ường; 2. Tạo đi ều ki ện thuận l ợi cho khách du l ịch đến tham quan; 3. Bảo đảm sự tham gia của cộng đồng dân cư vào các hoạt động du l ịch; 4. Giữ g ìn an ninh, tr ật t ự, an toàn xã hội ; bảo đảm an toàn cho khách du l ịch. Đi ều 30. Qu n lý tuyến du l ịch ả Trong phạm vi nhi ệm vụ, quyền hạn của mình, U ban nhân dân cấp t ỉnh phối hợp ỷ với Bộ Giao thông vận t ải quản lý tuyến du l ịch địa phương và phần tuyến du l ịch quốc gia thuộc địa bàn t ỉnh, thành phố t r ực thuộc trung ương, bảo đảm các nội dung sau đây: 1. Bảo vệ an ninh, tr ật t ự, an toàn xã hội , cảnh quan, môi tr ường dọc theo tuyến du l ịch; 2. Tạo thuận l ợi cho vi ệc tham gia giao thông của các phương ti ện chuyên vận chuyển khách du l ịch; Page 12 of 33
  13. Phần m m TH VI ỆN PHÁP LUẬT - www.ThuVienPhapLuat.com ề Ư 3. Qu n lý vi ệc đầu t ư, xây dựng các cơ sở dịch vụ du l ịch dọc tuyến du l ịch ả theo quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, quyết định. MỤC 2 ĐÔ THỊ DU LỊCH Đi ều 31. Đ i ều ki ện công nhận đô th ị du l ịch Đô thị có đủ các đi ều ki ện sau đây được công nhận là đô thị du l ịch: 1. Có tài nguyên du l ịch hấp dẫn trong ranh gi ới đô thị hoặc trong ranh gi ới đô thị và khu vực l i ền kề; 2. Có cơ sở hạ t ầng, cơ sở vật chất - kỹ thuật du l ịch đồng bộ, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách du l ịch; có cơ cấu lao động phù hợp với yêu cầu phát tr i ển du l ịch; 3. Ngành du l ịch có vị t r í quan tr ọng trong cơ cấu kinh t ế, đạt t ỷ l ệ thu nhập t ừ du l ịch trên t ổng thu nhập của các ngành dịch vụ theo quy định của Chính phủ. Đ i ều 32. H sơ, thủ t ục, th ẩm quyền công nhận đô th ị du l ịch ồ 1. H sơ đề ngh công nhận đô thị du l ịch bao gồm: ồ ị a) Tờ t r ình đề ngh công nhận đô thị du l ịch của U ban nhân dân cấp t ỉnh tr ình ị ỷ Thủ t ướng Chính phủ; b) Bản sao quy hoạch t ổng thể phát tr i ển du l ịch của t ỉnh, thành phố t r ực thuộc t rung ương; c) Đề án đề nghị công nhận đô thị du l ịch theo đi ều ki ện quy định t ại Đi ều 31 của Luật này. 2. U ban nhân dân cấp t ỉnh tr ình Thủ t ướng Chính phủ hồ sơ đề ngh công nhận ỷ ị đô thị du l ịch, đồng thời gửi hồ sơ đến Bộ Xây dựng và cơ quan quản lý nhà nước về du l ịch ở t rung ương. Bộ Xây dựng chủ t r ì , phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về du l ịch ở t rung ương, các cơ quan hữu quan th ẩm định hồ sơ đề ngh công nhận đô th ị du l ịch ị t r ình Thủ t ướng Chính phủ. 3. Thủ t ướng Chính phủ xem xét, quyết định công nhận đô thị du l ịch; cơ quan quản lýý nhà nước về du l ịch ở t rung ương công bố đô thị du l ịch. Đi ều 33. Qu n lý phát tr i ển đô th ị du l ịch ả 1. Vi ệc quản lýý phát tr i ển đô thị du l ịch phải bảo đảm các nội dung sau đây: a) Qu n lý quy hoạch xây dựng đô thị theo định hướng phát tr i ển du l ịch đã được ả cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; b) Qu n lý các dự án đầu t ư phát tr i ển du l ịch phù hợp với quy hoạch; ả c) Bảo vệ tài nguyên du l ịch, cảnh quan, môi tr ường; bảo đảm an ninh, tr ật t ự, an toàn xã hội ; Page 13 of 33
  14. Phần m m TH VI ỆN PHÁP LUẬT - www.ThuVienPhapLuat.com ề Ư d) Bảo đảm chất l ượng hàng hoá, dịch vụ cung cấp cho khách du l ịch; đ) Đi ều phối các nguồn l ực của đô thị nhằm phục vụ cho m c tiêu phát tr i ển du ụ l ịch. 2. U ban nhân dân cấp t ỉnh nơi có đô thị du l ịch xây dựng và tr ình Thủ t ướng ỷ Chính phủ ban hành quy chế quản lý đô thị du l ịch phù hợp với yêu cầu bảo vệ tài nguyên du l ịch, cảnh quan, môi tr ường và định hướng phát tr i ển du l ịch của đô thị. CHƯƠNG V KHÁCH DU LỊCH Đi ều 34. Khách du l ịch 1. Khách du l ịch gồm khách du l ịch nội địa và khách du l ịch quốc t ế. 2. Khách du l ịch nội địa là công dân Vi ệt Nam, người nước ngoài thường trú t ại Vi ệt Namđi du l ịch trong phạm vi lãnh thổ Vi ệt Nam. 3. Khách du l ịch quốc t ế l à người nước ngoài, người Vi ệt Namđịnh cư ở nước ngoài vào Vi ệt Namdu l ịch; công dân Vi ệt Nam, người nước ngoài thường trú t ại Vi ệt Namra nước ngoài du l ịch. Đi ều 35. Quy n của khách du l ịch ề 1. Lựa chọn hình thức du l ịch l ẻ hoặc du l ịch theo đoàn; l ựa chọn m t phần hoặc ộ toàn bộ chương tr ình du l ịch, dịch vụ du l ịch của t ổ chức, cá nhân kinh doanh du l ịch. 2. Yêu cầu t ổ chức, cá nhân kinh doanh du l ịch cung cấp thông tin cần thi ết về chương t rình du l ịch, dịch vụ du l ịch. 3. Được t ạo đi ều ki ện thuận l ợi về thủ t ục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, hải quan, l ưu trú; được đi l ại trên lãnh thổ Vi ệt Namđể tham quan, du l ịch, tr ừ những khu vực cấm. 4. H ng đầy đủ các dịch vụ du l ịch theo hợp đồng gi ữa khách du l ịch và t ổ chức, ưở cá nhân kinh doanh du l ịch; được hưởng bảo hi ểm du l ịch và các lo ại bảo hi ểm khác theo quy định của pháp lu ật. 5. Được đối xử b ình đẳng, được yêu cầu t ổ chức, cá nhân kinh doanh du l ịch thực hi ện các bi ện pháp bảo đảm an toàn về t ính m ng, sức khoẻ, tài sản khi sử ạ dụng dịch vụ du l ịch; được cứu tr ợ, cứu nạn trong tr ường hợp khẩn cấp khi đi du l ịch trên lãnh thổ Vi ệt Nam. 6. Được bồi thường thi ệt hại do l ỗi của t ổ chức, cá nhân kinh doanh du l ịch gây ra theo quy định của pháp lu ật. 7. Khi ếu nại , t ố cáo, khởi ki ện hành vi vi phạm pháp lu ật về du l ịch. Đi ều 36. Nghĩa vụ của khách du l ịch 1. Tuân thủ quy định của pháp lu ật Vi ệt Namvề an ninh, tr ật t ự, an toàn xã Page 14 of 33
  15. Phần m m TH VI ỆN PHÁP LUẬT - www.ThuVienPhapLuat.com ề Ư hội ; tôn tr ọng và gi ữ g ìn cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, môi t r ường, tài nguyên du l ịch, bản sắc văn hoá, thuần phong m t ục nơi đến du ỹ l ịch. 2. Thực hi ện nội quy, quy chế của khu du l ịch, đi ểm du l ịch, đô thị du l ịch, cơ sở l ưu trú du l ịch.ý 3. Thanh toán ti ền dịch vụ theo hợp đồng và các khoản phí, l ệ phí theo quy định của pháp lu ật. 4. Bồi thường thi ệt hại do l ỗi của mình gây ra cho t ổ chức, cá nhân kinh doanh du l ịch theo quy định của pháp lu ật. Đi ều 37. Bảo đảm an toàn cho khách du l ịch 1. Cơ quan nhà nước trong phạm vi nhi ệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhi ệm áp dụng các bi ện pháp cần thi ết để phòng ngừa r ủi ro, bảo đảm an toàn tính m ng, sức khoẻ, tài sản của khách du l ịch và ngăn chặn những hành vi nhằm thu ạ l ợi bất chính t ừ khách du l ịch. 2. Trong tr ường hợp khẩn cấp, cơ quan nhà nước có thẩm quyền kịp thời có bi ện pháp cứu hộ, cứu nạn cần thi ết để hạn chế đến m c thấp nhất thi ệt hại đối với ứ khách du l ịch. 3. Khu du l ịch, đi ểm du l ịch, đô thị du l ịch có các bi ện pháp phòng tránh r ủi ro và t ổ chức bộ phận bảo vệ, cứu hộ, cứu nạn, cấp cứu cho khách du l ịch. 4. Tổ chức, cá nhân kinh doanh du l ịch có trách nhi ệm thông báo kịp thời cho khách du l ịch về t r ường hợp khẩn cấp, dịch bệnh và các nguy cơ có thể gây nguy h i ểm cho khách du l ịch; áp dụng các bi ện pháp cần thi ết và phối hợp với các cơ quan có l iên quan trong vi ệc cứu hộ, cứu nạn, cấp cứu cho khách du l ịch. CHƯƠNG VI KINH DOANH DU LỊCH MỤC 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KINH DOANH DU LỊCH Đi ều 38. Ngành, ngh k inh doanh du l ịch ề Kinh doanh du l ịch là kinh doanh dịch vụ, bao gồm các ngành, nghề sau đây: 1. Kinh doanh l ữ hành; 2. Kinh doanh l ưu trú du l ịch; 3. Kinh doanh vận chuyển khách du l ịch; 4. Kinh doanh phát tr i ển khu du l ịch, đi ểm du l ịch; 5. Kinh doanh dịch vụ du l ịch khác. Đi ều 39. Quy n của t ổ chức, cá nhân kinh doanh du l ịch ề 1. Lựa chọn ngành, nghề k inh doanh du l ịch; đăng ký m t hoặc nhi ều ngành, nghề ộ Page 15 of 33
  16. Phần m m TH VI ỆN PHÁP LUẬT - www.ThuVienPhapLuat.com ề Ư kinh doanh du l ịch. 2. Được Nhà nước bảo hộ hoạt động kinh doanh du l ịch hợp pháp. 3. Tổ chức, tham gia các hoạt động xúc ti ến du l ịch; được đưa vào danh m c ụ quảng bá chung của ngành du l ịch. 4. Tham gia hi ệp hội , t ổ chức nghề nghi ệp về du l ịch ở t rong nước và nước ngoài. Đi ều 40. Nghĩa vụ của t ổ chức, cá nhân kinh doanh du l ịch 1. Thành l ập doanh nghi ệp, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp lu ật. 2. Kinh doanh du l ịch theo đúng nội dung trong gi ấy đăng ký kinh doanh, gi ấy phép kinh doanh du l ịch đối với ngành, nghề cần có gi ấy phép. 3. Thông báo bằng văn bản với cơ quan nhà nước về du l ịch có thẩm quyền thời đ i ểm bắt đầu kinh doanh hoặc khi có thay đổi nội dung trong gi ấy đăng ký kinh doanh, gi ấy phép kinh doanh du l ịch. 4. Thông tin rõ ràng, công khai, trung th ực số l ượng, chất l ượng, giá cả các dịch vụ, hàng hoá cung cấp cho khách du l ịch; thực hi ện đầy đủ các nghĩa vụ đã cam kết với khách du l ịch; bồi thường thi ệt hại cho khách du l ịch do l ỗi của mình gây ra. 5. Áp dụng bi ện pháp bảo đảm an toàn tính m ng, sức khoẻ, tài sản của khách du ạ l ịch; thông báo kịp thời cho cơ quan có thẩm quyền về tai nạn hoặc nguy hi ểm, r ủi ro có thể xảy ra đối với khách du l ịch. 6. Thực hi ện chế độ báo cáo, thống kê, kế toán, l ưu tr ữ hồ sơ, tài l i ệu theo quy định của pháp lu ật. Đi ều 41. Chi nhánh, văn phòng đại di ện của doanh nghi ệp du l ịch Vi ệt Namở nước ngoài Vi ệc thành l ập chi nhánh, văn phòng đại di ện của doanh nghi ệp du l ịch Vi ệt Nam ở nước ngoài th ực hi ện theo quy định của pháp lu ật Vi ệt Nam, pháp lu ật của nước sở t ại , phù hợp với đi ều ước quốc t ế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Vi ệt Namlà thành viên. Doanh nghi ệp du l ịch Vi ệt Namcó chi nhánh, văn phòng đại di ện ở nước ngoài chịu trách nhi ệm tr ước pháp lu ật Vi ệt Namvà pháp lu ật nước sở t ại về hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại di ện. Đi ều 42. Chi nhánh, văn phòng đại di ện của doanh nghi ệp du l ịch nước ngoài t ại Vi ệt Nam Vi ệc thành l ập và hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại di ện của doanh nghi ệp du l ịch nước ngoài t ại Vi ệt Namđược thực hi ện theo quy định của Chính phủ. MỤC 2 KINH DOANH LỮ HÀNH Page 16 of 33
  17. Phần m m TH VI ỆN PHÁP LUẬT - www.ThuVienPhapLuat.com ề Ư Đi ều 43. Doanh nghi ệp kinh doanh l ữ hành 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh l ữ hành phải thành l ập doanh nghi ệp. 2. Doanh nghi ệp kinh doanh l ữ hành bao gồm doanh nghi ệp kinh doanh l ữ hành nội địa và doanh nghi ệp kinh doanh l ữ hành quốc t ế. 3. Doanh nghi ệp kinh doanh l ữ hành quốc t ế được kinh doanh l ữ hành nội địa. Doanh nghi ệp kinh doanh l ữ hành nội địa không được kinh doanh l ữ hành quốc t ế. Đi ều 44. Đ i ều ki ện kinh doanh l ữ hành nội địa 1. Có đăng ký kinh doanh l ữ hành nội địa t ại cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền. 2. Có phương án kinh doanh l ữ hành nội địa; có chương tr ình du l ịch cho khách du l ịch nội địa. 3. Ng i đi ều hành hoạt động kinh doanh l ữ hành nội địa phải có thời gian ít ườ nhất ba năm hoạt động trong lĩnh vực l ữ hành. Đ i ều 45. Quy n và nghĩa vụ của doanh nghi ệp kinh doanh l ữ hành nội địa ề Ngoài các quyền và nghĩa vụ của t ổ chức, cá nhân kinh doanh du l ịch quy định t ại Đ i ều 39 và Đi ều 40 của Luật này, doanh nghi ệp kinh doanh l ữ hành nội địa có các quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Xây dựng, quảng cáo, bán và t ổ chức thực hi ện các chương tr ình du l ịch cho khách du l ịch nội địa; 2. Mua bảo hi ểm du l ịch cho khách du l ịch nội địa trong thời gian thực hi ện chương tr ình du l ịch khi khách du l ịch có yêu cầu; 3. Ch p hành, phổ b i ến và hướng dẫn khách du l ịch tuân thủ pháp lu ật, các quy ấ định của Nhà nước về an ninh, tr ật t ự, an toàn xã hội , bảo vệ môi tr ường, gi ữ g ìn bản sắc văn hoá và thuần phong m t ục của dân t ộc, quy chế nơi đến du l ịch; ỹ 4. Sử dụng hướng dẫn viên để hướng dẫn cho khách du l ịch khi khách có yêu cầu hướng dẫn viên; chịu trách nhi ệm về hoạt động của hướng dẫn viên trong thời g ian hướng dẫn khách du l ịch theo hợp đồng với doanh nghi ệp. Đi ều 46. Đ i ều ki ện kinh doanh l ữ hành quốc t ế 1. Có gi ấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế do cơ quan quản lý nhà nước về du l ịch ở t rung ương cấp. 2. Có phương án kinh doanh l ữ hành; có chương tr ình du l ịch cho khách du l ịch quốc t ế theo phạm vi kinh doanh được quy định t ại khoản 1 Đi ều 47 của Luật này. 3. Ng i đi ều hành hoạt động kinh doanh l ữ hành quốc t ế phải có thời gian ít ườ nhất bốn năm hoạt động trong lĩnh vực l ữ hành. 4. Có ít nhất ba hướng dẫn viên được cấp thẻ hướng dẫn viên du l ịch quốc t ế. 5. Có ti ền kýý quỹ theo quy định của Chính phủ. Page 17 of 33
  18. Phần m m TH VI ỆN PHÁP LUẬT - www.ThuVienPhapLuat.com ề Ư Đi ều 47. Giấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế 1. Giấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế được cấp theo phạm vi kinh doanh, bao gồm: a) Kinh doanh l ữ hành đối với khách du l ịch vào Vi ệt Nam; b) Kinh doanh l ữ hành đối với khách du l ịch ra nước ngoài; c) Kinh doanh l ữ hành đối với khách du l ịch vào Vi ệt Namvà khách du l ịch ra nước ngoài. 2. Không cấp gi ấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế t rong các tr ường hợp sau đây: a) Doanh nghi ệp có hoạt động kinh doanh l ữ hành trái pháp lu ật đã bị xử phạt hành chính về hành vi đó trong thời gian chưa quá m i hai tháng tính đến thời ườ đ i ểm đề nghị cấp gi ấy phép; b) Doanh nghi ệp bị thu hồi gi ấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế t rong thời gian chưa quá m i hai tháng tính đến thời đi ểm đề nghị cấp l ại gi ấy phép. ườ 3. Giấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế bị thu hồi trong các tr ường hợp sau đây: a) Doanh nghi ệp chấm dứt hoạt động; b) Doanh nghi ệp không kinh doanh l ữ hành quốc t ế t rong m i tám tháng l iên ườ t ục; c) Doanh nghi ệp vi phạm nghiêm tr ọng các quy định của Luật này; d) Doanh nghi ệp có hành vi vi phạm mà pháp lu ật quy định phải thu hồi gi ấy phép. 4. Vi ệc thu, nộp l ệ phí cấp gi ấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế được thực h i ện theo quy định của pháp lu ật về phí và l ệ phí. Đi ều 48. H sơ, thủ t ục cấp gi ấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế ồ 1. H sơ đề ngh cấp gi ấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế bao gồm: ồ ị a) Đơn đề nghị cấp gi ấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế; b) Bản sao gi ấy đăng ký kinh doanh, phương án kinh doanh l ữ hành, chương tr ình du l ịch cho khách quốc t ế, gi ấy t ờ chứng minh thời gian hoạt động của người đ i ều hành hoạt động kinh doanh l ữ hành, bản sao thẻ hướng dẫn viên và hợp đồng của hướng dẫn viên với doanh nghi ệp l ữ hành, gi ấy chứng nhận ti ền ký quỹ. 2. Thủ t ục cấp gi ấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế được quy định như sau: a) Doanh nghi ệp gửi hồ sơ đề ngh cấp gi ấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế đến ị cơ quan nhà nước về du l ịch cấp t ỉnh nơi doanh nghi ệp đặt tr ụ sở chính; b) Trong thời hạn m i ngày làm vi ệc, kể t ừ ngày nhận được hồ sơ hợp l ệ, cơ ườ quan nhà nước về du l ịch cấp t ỉnh hoàn thành vi ệc thẩm định hồ sơ và gửi văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ đến cơ quan quản lý nhà nước về du l ịch ở t rung ương để xem xét, cấp gi ấy phép; tr ường hợp không đủ t iêu chuẩn để đề ngh cấp gi ấy phép ị thì cơ quan nhà nước về du l ịch cấp t ỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do cho doanh nghi ệp bi ết; Page 18 of 33
  19. Phần m m TH VI ỆN PHÁP LUẬT - www.ThuVienPhapLuat.com ề Ư c) Trong thời hạn m i ngày làm vi ệc, kể t ừ ngày nhận được hồ sơ và văn bản đề ườ nghị của cơ quan nhà nước về du l ịch cấp t ỉnh, cơ quan quản lý nhà nước về du l ịch ở t rung ương có trách nhi ệm xem xét, cấp gi ấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế cho doanh nghi ệp; tr ường hợp t ừ chối cấp gi ấy phép thì phải thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do cho cơ quan nhà nước về du l ịch cấp t ỉnh và doanh nghi ệp b i ết. Đi ều 49. Đổi gi ấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế 1. Các tr ường hợp đổi gi ấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế bao gồm: a) Thay đổi phạm vi kinh doanh l ữ hành quốc t ế; b) Thay đổi người đại di ện theo pháp lu ật của doanh nghi ệp; c) Thay đổi tên doanh nghi ệp, tên giao dịch, tên vi ết t ắt của doanh nghi ệp; d) Thay đổi lo ại hình doanh nghi ệp. 2. H sơ đề ngh đổi gi ấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế bao gồm: ồ ị a) Đơn đề nghị đổi gi ấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế; b) Giấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế đã được cấp cho doanh nghi ệp; c) Giấy t ờ l iên quan đến các nội dung quy định t ại khoản 1 Đi ều này. 3. Thủ t ục đổi gi ấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế được quy định như sau: a) Trong thời hạn ba m i ngày, kể t ừ ngày có sự thay đổi m t trong các nội ươ ộ dung quy định t ại khoản 1 Đi ều này, doanh nghi ệp gửi hồ sơ đề nghị đổi gi ấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế đến cơ quan quản lý nhà nước về du l ịch ở t rung ương; b) Trong thời hạn m i ngày làm vi ệc, kể t ừ ngày nhận được hồ sơ hợp l ệ theo ườ quy định t ại khoản 2 Đi ều này, cơ quan quản lý nhà nước về du l ịch ở t rung ương có trách nhi ệm xem xét, đổi gi ấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế cho doanh nghi ệp và thông báo cho cơ quan nhà nước về du l ịch cấp t ỉnh bi ết. Đi ều 50. Quy n và nghĩa vụ của doanh nghi ệp kinh doanh l ữ hành quốc t ế ề Ngoài các quyền và nghĩa vụ của t ổ chức, cá nhân kinh doanh du l ịch quy định t ại Đ i ều 39 và Đi ều 40 của Luật này, doanh nghi ệp kinh doanh l ữ hành quốc t ế còn có các quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Kinh doanh l ữ hành đối với khách du l ịch vào Vi ệt Nam: a) Xây dựng, quảng cáo, bán và t ổ chức thực hi ện các chương tr ình du l ịch cho khách du l ịch vào Vi ệt Namvà khách du l ịch nội địa; b) H t r ợ khách du l ịch làm thủ t ục nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, hải quan; ỗ c) Ch p hành, phổ b i ến và hướng dẫn khách du l ịch tuân thủ pháp lu ật và các quy ấ định của Nhà nước Vi ệt Namvề an ninh, tr ật t ự, an toàn xã hội , bảo vệ môi t r ường, gi ữ g ìn bản sắc văn hoá và thuần phong m t ục của dân t ộc; quy chế nơi ỹ đến du l ịch; d) Sử dụng hướng dẫn viên để hướng dẫn cho khách du l ịch là người nước ngoài; chịu trách nhi ệm về hoạt động của hướng dẫn viên trong thời gian hướng dẫn Page 19 of 33
  20. Phần m m TH VI ỆN PHÁP LUẬT - www.ThuVienPhapLuat.com ề Ư khách du l ịch theo hợp đồng với doanh nghi ệp. 2. Kinh doanh l ữ hành đối với khách du l ịch ra nước ngoài: a) Xây dựng, quảng cáo, bán và t ổ chức thực hi ện chương tr ình du l ịch cho khách du l ịch ra nước ngoài và khách du l ịch nội địa; b) Phải mua bảo hi ểm du l ịch cho khách du l ịch Vi ệt Namra nước ngoài trong thời g ian thực hi ện chương tr ình du l ịch; c) H t r ợ khách du l ịch làm thủ t ục nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, hải quan; ỗ d) Ch p hành, phổ b i ến và hướng dẫn khách du l ịch tuân thủ pháp lu ật và các quy ấ định của nước đến du l ịch; đ) Có trách nhi ệm quản lý khách du l ịch theo chương tr ình du l ịch đã ký với khách du l ịch. Đi ều 51. Doanh nghi ệp kinh doanh l ữ hành có vốn đầu t ư nước ngoài 1. Doanh nghi ệp nước ngoài được kinh doanh l ữ hành t ại Vi ệt Namtheo hình thức l iên doanh hoặc hình thức khác phù hợp với quy định và l ộ t r ình cụ thể t rong đ i ều ước quốc t ế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Vi ệt Namlà thành viên. Trong tr ường hợp l iên doanh thì phải l iên doanh với doanh nghi ệp Vi ệt Namcó g i ấy phép kinh doanh l ữ hành quốc t ế. 2. Doanh nghi ệp kinh doanh l ữ hành có vốn đầu t ư nước ngoài phải bảo đảm các đ i ều ki ện kinh doanh l ữ hành quốc t ế quy định t ại các khoản 2, 3, 4 và 5 Đi ều 46 của Luật này; có các quyền và nghĩa vụ của doanh nghi ệp kinh doanh l ữ hành quốc t ế quy định t ại các đi ều 39, 40 và 50 của Luật này, phù hợp với phạm vi k inh doanh l ữ hành quốc t ế ghi trong gi ấy phép đầu t ư. Đi ều 52. H p đồng l ữ hành ợ 1. H p đồng l ữ hành là sự thoả thuận gi ữa doanh nghi ệp kinh doanh l ữ hành và ợ khách du l ịch hoặc đại di ện của khách du l ịch về v i ệc thực hi ện chương tr ình du l ịch. 2. H p đồng l ữ hành phải được l ập thành văn bản. ợ 3. Ngoài nội dung của hợp đồng theo quy định của pháp lu ật dân sự, hợp đồng l ữ hành còn có những nội dung sau đây: a) Mô t ả rõ ràng số l ượng, chất l ượng, thời gian, cách thức cung cấp dịch vụ t rong chương tr ình du l ịch; b) Đi ều khoản lo ại tr ừ t rách nhi ệm trong tr ường hợp bất khả kháng; c) Đi ều ki ện và trách nhi ệm tài chính l iên quan đến vi ệc thay đổi , bổ sung, huỷ bỏ hợp đồng; d) Đi ều khoản về bảo hi ểm cho khách du l ịch. 4. Khách du l ịch mua chương tr ình du l ịch thông qua đại lý l ữ hành thì hợp đồng l ữ hành là hợp đồng gi ữa khách du l ịch và doanh nghi ệp kinh doanh l ữ hành giao đại lý, đồng thời có ghi tên, địa chỉ của đại lý l ữ hành. Page 20 of 33

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản