Vận dụng phương pháp phân tích dãy số thời gian để qua đó dự đoán những năm tiếp theo về sản lượng lúa việt nam

Chia sẻ: Ba Xoáy | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:53

0
119
lượt xem
33
download

Vận dụng phương pháp phân tích dãy số thời gian để qua đó dự đoán những năm tiếp theo về sản lượng lúa việt nam

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo luận văn - đề án 'vận dụng phương pháp phân tích dãy số thời gian để qua đó dự đoán những năm tiếp theo về sản lượng lúa việt nam', luận văn - báo cáo phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Vận dụng phương pháp phân tích dãy số thời gian để qua đó dự đoán những năm tiếp theo về sản lượng lúa việt nam

  1. Đề án LTTK GVHD: TS Phạm Đại Đồng Vận dụng phương pháp phân tích dãy số thời gian để qua đó dự đoán những năm tiếp theo về sản lượng lúa việt nam SV Nguyễn Minh Tuân 1
  2. Đề án LTTK GVHD: TS Phạm Đại Đồng M ỤC L ỤC C HƯƠNG 1 M ỘT S Ố V ẤN Đ Ề V Ề D ÃY S Ố THỜI G IAN . .................... 4 1 .1 K há i niệ m về d ã y s ố t hờ i gian. . ............................... .................... 4 1 .1.1 K há i niệ m: . ............................... ................................ ........... 4 1 .1.2 Kế t c ấ u: . ............................... ................................ ............... 4 1 .1.3 Phâ n lo ạ i: . ............................... ................................ ............ 4 1 .1.4 Tá c d ụng: . ............................... ................................ ............ 5 1 .1.5 Đ iề u kiệ n vậ n d ụ ng. . ............................... ............................. 5 1 .2 C á c chỉ t iê u phâ n t ích d ã y s ố t hờ i gian. . ............................... ....... 5 1 .2.1 M ức đ ộ b ình quâ n theo thờ i gian. . ............................... .......... 5 1 .2.2 Lượ ng t ă ng (giả m) tuyệ t đ ố i: . ............................... ................ 6 1 .2.3 Tố c đ ộ p há p triể n. . ............................... ................................ 8 1 .2.4 Tố c đ ộ tă ng (giả m): . ............................... ............................ 9 1 .2.5 G iá t rị t uyệ t đ ố i c ủa 1% tă ng(giả m). . ............................... .... 1 0 C HƯƠNG 2 M ỘT S Ố PHƯƠNG PHÁP BIỂU HIỆN X U HƯ ỚNG BIẾN Đ ỘNG V À THỐNG KÊ N G ẮN HẠN . ............................... ................... 1 1 2 .1 mộ t s ố p hươ ng phá p biể u hiệ n xu h ướ ng biế n đ ộ ng c ủa hiệ n t ượ ng 11 2 .1.1 Phươ ng phá p mở rộ ng kho ả ng c á ch thờ i gian: . ..................... 1 1 2 .1.2 Phươ ng phá p b ình quâ n tr ượ t : . ............................... ............ 1 1 2 .1.3 Phươ ng phá p hồ i quy. . ............................... ......................... 1 3 2 .1.4 Phươ ng phá p biể u hiệ n biế n đ ộ ng thờ i v ụ. . .......................... 1 6 2 .2 M ộ t s ố p hươ ng phá p d ự đ oá n thố ng k ê ngắ n hạ n. . ...................... 1 7 2 .2.1 M ộ t s ố p hươ ng phá p d ự đ oá n thố ng k ê ngắ n hạ n thườ ng d ù ng: 17 C HƯƠNG 3 V ẬN D Ụ NG D ÃY S Ố THỜ I GIAN PH ÂN TÍCH V À D Ự Đ O ÁN S ẢN LƯ ỢNG LÚA V IỆT N AM Đ ẾN N ĂM 2 007 . ..................... 2 2 3 .1 N hữ ng thà nh t ựu nô ng nghiệ p sau những nă m đ ổ i mớ i . ............... 2 2 3 .2 Tì nh h ì nh biế n đ ộ ng s ả n lượ ng l úa Việ t Nam thờ i k ỳ 1 990 -2003 . 2 2 3 .2.1 Phâ n t ích biế n đ ộ ng qua thờ i gian c ủa s ả n l ượ ng l úa Việ t Nam t rong giai đ o ạ n t ừ nă m 1990 - 2 003 . ............................... ................ 2 3 3 .2.2 Hồ i quy theo thờ i gian: . ............................... ....................... 2 5 3 .2.3 M ô hình b ậ c 3: . ............................... ................................ ... 2 7 3 .2.4 S ả n lượ ng l úa theo mùa vụ . ............................... .................. 2 9 3 .3 D ự đ o á n s ả n lượ ng l úa Việ t Nam đ ế n nă m 2007 . ........................ 3 4 3 .3.1 D ự đ o á n s ả n lượ ng l úa theo nă m: . ............................... ........ 3 4 3 .3.2 D ự đ o á n s ả n lượ ng l úa theo mùa vụ là : . ............................... 3 5 3 .4 N Hậ n xé t và k iế n ngh ị : . ............................... ............................. 3 6 KẾT LU ẬN . ............................... ................................ ......................... 4 0 SV Nguyễn Minh Tuân 2
  3. Đề án LTTK GVHD: TS Phạm Đại Đồng L ỜI N ÓI Đ ẦU Trong quá t r ì nh đ ổ i mớ i kinh t ế V iệ t Nam trong nhữ ng nă m gầ n đ â y đ ã t rở t hà nh mộ t hiệ n th ực s ố ng đ ộ ng n ó đ ã t ạ o ra mộ t b ướ c ngo ặ t trong đ ờ i s ố ng kinh t ế xã hộ i. Quá t rì nh đ ổ i mớ i nề n kinh t ế ở nướ c ta đ ã đ ạ t đ ượ c nhữ ng thà nh t ự u kinh t ế t o lớ n tr ê n t ấ t c ả c ác lĩ nh v ực, trong quá t rì nh đ ó c ó s ự đ ó ng gó p đ á ng k ể c ủa s ự ho ạ t đ ộ ng kinh t ế đ ố i ngo ạ i noi c hung và x uấ t khẩ u nó i riê ng, đ ặ c biệ t là xuấ t khẩ u gạ o đ ã c hiế m mộ t t ỷ t rọ ng lớ n trong c ơ c ấ u xuấ t khẩ u c ủa Vi ệ t Nam. V ì vậ y xuấ t khẩ u đ ượ c coi là đ ộ ng lực th úc đ ẩ y phá t triể n kinh t ế Đấ t nướ c. C á c hiệ n t ượ ng kinh t ế xã hộ i luô n biế n đ ổ i khô ng ng ừng qua thờ i gian và k hô ng gian. V ì t hế đ ể nê u lê n đ ặ c đ i ể m, b ả n chấ t và q uy luậ t phá t t riẻ n c ủa hiệ n t ượ ng kinh t ế xã hộ i th ì c ó rấ t nhiề u mô n khoa họ c nghiê n c ứ u. N hư ng c ó t hể nó i mô n Lý t huyế t thố ng k ê t rang b ị c ho ta mộ t phươ ng p há p nghiê n c ứ u chi tiế t c á c s ự b iế n đ ộ ng c ủa hiệ n t ượ ng kinh t ế xã hộ i và đ ặ c biệ t nhấ t là q ua phươ ng phá p d ã y s ố t hờ i gian cho ch ú ng ta nghiê n c ứu mộ t c á ch s â u s ắ c nhấ t. Từ đ ó đ ề ra nhữ ng chiế n l ượ c phá t triể n c ũ ng nh ư n gă n ngừa nhữ ng mặ t tiê u c ực t á c đ ộ ng và o hiệ n t ượ ng gó p phầ n quan t rọ ng và o ổ n đ ịnh và p há t triể n kinh t ế cũ ng nh ư Đ ấ t nướ c. V ậ y sau khi họ c xong mô n Lý t huyế t thố ng k ê e m chọ n đ ề t à i “ Vận dụng phương pháp phân tích dãy số thời gian để qua đó dự đoán những năm tiếp theo về sản lượng lúa việt nam trongthời kỳ 1990-2003". Trong quá t rì nh p hâ n t ích, do tr ì nh đ ộ và t hờ i gian c ò n hạ n chế c ho nê n vẫ n gặ p n hiề u sai s ó t. Em r ấ t mong qu ý t hầ y, c ô giá o gó p ý gi úp đ ỡ đ ể e m ho à n thà nh đ ề t à i t ố t hơ n và hiể u s â u sắ c hơ n nữa về Phâ n t ích d ã y s ố t hờ i gian. E m xin châ n thà nh c ả m ơ n TS Phạ m Đ ạ i Đ ồ ng đ ã g iúp em ho à n thà nh đ ề t à i nà y. SV Nguyễn Minh Tuân 3
  4. Đề án LTTK GVHD: TS Phạm Đại Đồng ch­¬ng 1 MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ DÃY SỐ THỜI GIAN 1 .1 K HÁI N IỆM VỀ DÃY S Ố T H ỜI GIAN . 1.1.1 Khái niệ m: V ậ t chấ t luô n luô n vậ n đ ộ ng khô ng ng ừng theo thờ i gian. Đ ể n ghiê n c ứu biế n đ ộ ng c ủa kinh t ế xã hộ i,ngư ờ i ta thườ ng s ử d ụ ng d ã y s ố t hờ i g ian. D ã y s ố t hờ i gian là d ã y c á c tr ị s ố c ủa ch ỉ t iê u thố ng k ê đ ượ c s ắ p xề p t heothứ t ự t hờ i gian. D ã y s ố t hờ i gian cho phé p thố ng k ê họ c nghiê n c ứ u đ ặ c đ Iể m biế n đ ộ ng c ủa hiệ n t ượ ng theo thờ i gian vạ ch r õ x u hướ ng và t í nh quy luậ t c ủa s ự b iế n đ ộ ng, đ ồ ng thờ i d ự đ o á n c á c mức đ ộ c ủa hiệ n t ượ ng trong t ươ ng lai. 1.1.2 Kế t cấ u: D ã y s ố t h ì g ian gồ m hai thà nh phầ n:thờ i gian và c h ỉ t iê u c ủa hiệ n t ượ ng đ ượ c nghiê n c ứu. + Thờ t gian c ó t hể đ o b ằ ng ngà y ,thá ng, nă m,…tu ỳ t heo mục đ ích n ghiê n c ứ u. Đơ n v ị t hờ i gian phả i đ ồ ng nhấ t trong d ã y s ố t hờ i gian. Đ ộ d à i t hờ i gian gi ữa hai thờ i gian liề n nhau đ ượ cgọ i là k ho ả ng c á ch thờ i gian. + C h ỉ t iê u về h iệ n t ượ ng đ ượ c nghiê n c ứu là c h ỉ t iê u đ ượ c xâ y d ự ng c ho d ã y s ố t hờ i gian. C á c tr ị số c ủa chỉ t iê u đ ượ c gọ i là c á c mức đ ộ c ủa d ã y s ố t hờ i gian. C á c tr ị s ố nà y c ó t hể là t uyệ t đ ố i, t ươ ng đ ố i hay b ì nh q uâ n. 1.1.3 Phâ n loạ i: C ó mộ t s ố c á ch phâ n lo ạ i d ã y s ố t hờ i gian theo c á c mục đ ích nghiê n c ứu khá c nhau.Thô ng thườ ng ,ng ườ i ta că n c ứ và o đ ặ c đ iể m t ồ n t ạ i về q uy mô c ủa h iệ n t ượ ng theo thờ i gian đ ể p h â n lo ạ i.Theo c á ch nà y ,d ã y s ố t hờ i g ian đ ượ c chia thà nh hai lo ạ i: d ã y s ố t hờ i đ iẻ m và d ã y s ố t hờ i k ì. D ã y s ố t hờ i đ iể m biể u hiệ n quy mô c ủ a hiệ n t ượ ng nghiê n c ứu t ạ i n hữ ng thờ i đ iể m nhấ t đ ị nh.Do vậ y ,mức đ ộ c ủa hiệ n t ượ ng ỏ t hờ i đ iể m sau c ó t hể b ao gồ m to à n b ộ hay mộ t b ộ p h ậ n mức đ ộ c ủa hiệ n t ượ ng ở t hờ i d iể m trướ c đ ó. D ã y s ố t hờ i k ì b iể u hiệ n quy mô (khố i lượ ng) c ủa hiệ n t ượ ng trong t ừng thờ g ian nhấ t đ ị nh.Do đ ó ,chú ng ta c ó t hể c ộ ng c á c mức đ ộ l iề n nhau đ ể đ ược mộ t mức đ ộ lớ n hơ n trong mộ t kho ả ng thờ i gian d à i hơ n.Lúc nà y, SV Nguyễn Minh Tuân 4
  5. Đề án LTTK GVHD: TS Phạm Đại Đồng s ố lượ ng c á c s ố t rong d ã y s ố giả m xu ố ng và k ho ả ng c á ch thờ i gian lớ n hơ n. 1.1.4 Tác dụng: 1.1.5 Dãy số thời gian có hai tác dụng chính sau: + Thứ nhấ t ,cho phé p thố ng k ê họ c nghiê n c ứ u c á c đặ c đ iể m và x u hướ ng biế n đ ộ ng c ủa hiệ n t ượ ng theo th ờ i gian.Từ đ ó , chúng ta c ó t hể đ ề ra đ ịnh h ướ ng ho ặ c cá c biệ n phá p xử lí t h ích hợ p. + Thứ hai ,cho phé p d ự đ o á n c á c mức đ ộ c ủa hiệ n t ượ ng nghiê n c ứ u c ó k hả nă ng xả y ra trong t ươ ng lai. C hú ng ta s ẽ nghiê n c ứ u c ụ t hể hai t á c d ụng nà y trong c á c phầ n tiế p t heo. 1.1.6 Điề u ki ệ n vận dụng. Đ ể có t hể vậ n d ụng d ã y s ố t hờ i gian m ộ t cá ch hiệ u quả t h ì d ã y s ố t hờ i gian phả i đ ả m b ả o t ì nh chấ t c ó t hể s o s á nh đ ượ c giữa c á c mức đ ộ t rong d ã y thờ i gian. C ụ t hể là : + Phả i thố ng nhấ t đ ượ c nộ i dung và p hươ ng phá p t ính + Phả i thố ng nhấ t đ ượ c phạ m vi t ổ ng thể nghiê n c ứu. + C á c kho ả ng thờ i gian trong d ã y s ố t hờ i gian nê n b ằ ng nhau nhấ t là t rong d ã y s ố t hờ i k ì. Tuy nhiê n, tr ê n th ực t ế n hiề u khi c á c đ iề u kiệ n tr ê n b ị v i phạ m do c á c nguyê n nhâ n khá c nhau.V ì vậ y, k hi vậ n d ụ ng đ ò i hỏ i phả i c ó s ự đ iề u c hỉ nh th ích hợ p đ ể t iế n hà nh phâ n t ích đ ạ t hiệ u quả c ao. 1 .2 C ÁC C H Ỉ TIÊU P HÂN T ÍCH D ÃY SỐ T H ỜI GIAN . Đ ể p hâ n t ích đ ặ c đ iể m biế n đ ộ ng c ủa hiệ n t ượ ng theo thờ i gian n gườ i ta thườ ng s ử d ụng 5 chỉ t iê u chí nh sau đ â y: 1.2.1 Mức độ bì nh quâ n theo thời gian. C hỉ t iê u nà y phả n à nh mức đ ộ đ ạ i diệ n cho t ấ t c ả c ác mức đ ộ t uyệ t đ ố i trong d ã y s ố t hờ i gian.Việ c t ính ch ỉ t iê u nà y phả i ph ụ t huộ c và o d ã y s ố t hờ i gian đ ó là d ã y s ố t hờ i đ iể m hay d ã y s ố t hờ i k ì. SV Nguyễn Minh Tuân 5
  6. Đề án LTTK GVHD: TS Phạm Đại Đồng a . Đ ố i v ớ i d ã y số t h ờ i k ì : M ức đ ộ b ình quâ n theo thờ i gian đ ượ c t í nh t heo c ô ng thưc sau: n y y1 y 2 ... y n i i 1 y  n n (1). Trong đ ó : yi (i=1,n).C ác mức đ ộ c ủa dã y số t hờ i k ì. n: S ố lượ ng c á c mức đ ộ t rong d ã y s ố . b . Đ ố i v ớ i d ãy s ố t h ờ i đ iểm: c ó k ho ả ng c á ch thờ i gian b ằ ng nhau, c hú ng ta á p d ụng c ô ng thức: y1 y  y .... y  n 2 n 1 y2 2 n 1 (2). Trong đ ó : yi (i=1,n).C á c mức đ ộ c ủa d ã y s ố t hờ i đ Iể m c ó k ho ả ng c á ch t hờ i gian b ằ ng nhau. c . Đố i v ớ i d ã y s ố t h ờ i đ i ểm c ó k ho ả ng c á ch th ờ i gian kh ô ng b ằ ng nhau: c hú ng ta á p d ụng c ô ng th ức: y1t1 y 2t 2...  y nt n y t1t 2.... t n (3). Trong đ ó : yi (i=1,n). C ác mức đ ộ c ủa d ã y s ố t hờ i đ iể m c ó k ho ả ng c á ch t hờ i gian khô ng b ằ ng n hau. t i (i=1,n): Đ ộ d à i thờ i gian c ó mức đ ộ : yi. 1.2.2 L ượng tă ng (giả m) tuy ệt đối: C hỉ t iê u nà y phả n á nh s ự t hay đ ổ i về t rị s ố t uyệ t đ ố ic ủa ch ỉ t iê u t rong d ã y s ố gi ữa hai thờ i gian nghiê n c ứu. N ế u mức đ ộ c ủa hiệ n t ượ ng t ă ng th ì t rị s ố c ủa chỉ t iê u mang d ấ u (+) và ng ượ c lạ i mang d ấ u (-). Tu ỳ t heo mục đ ích nghiê n c ứu, chú ng ta c ó c ác lượ ng t ă ng (giả m) t uyệ t đ ố i liê n ho à n, đ ịnh gố c hay b ì nh quâ n. a . Lư ợ ng tă ng (gi ảm) tuy ệ t đố i liê n hoà n p hả n á nh mức chê nh lệ ch t uyệ t đ ố i giữa mức đ ộ nghiê n c ứu (yi )mứ c độ k ì liề n tr ướ c đ ó (yi -1 ) SV Nguyễn Minh Tuân 6
  7. Đề án LTTK GVHD: TS Phạm Đại Đồng C ô ng thức : i =yi -yi -1 (i=2,n) (4). Trong đ ó : i : Lượ ng t ă ng (giả m) tuyệ t đ ố i liê n ho à n. n: S ố lượ ng c á c mức đ ộ t rong d ã y thờ i gian. b . Lư ợ ng t ă ng (gi ảm) tuyệ t đ ố i đ ị nh g ốc: Là mức đ ộ c hê nh lệ ch tuyệ t đ ố igi ữa mức đ ộ k ì nghiê n c ứ u yi và mứ c đ ộ c ủa mộ t k ì đ ượ c chọ n là m gố c, thô ng thườ ng mức đ ộ c ủa k ì gố c là mức đ ộ đ ầ u tiê n trong d ã y s ố (y1 ). C hỉ t iê u nà y phả n á nh mức t ă ng (giả m) tuyệ t đ ố i trong nhữ ng kho ả ng thờ i g ian d à i .  Gọi là lượ ng t ă ng (giả m) tuyệ t đ ố i đ ịnh gố c, ta c ó : i   y i  y1 i (i=2,n). (5). G iữa t ă ng giả m tuyệ t đ ố i liê n ho à n và t ă ng giả m tuyệ t đ ố i đ ị nh gố c c ó mố i liê n hệ đ ượ c xá c đ ịnh theo c ô ng thức: n  i (i=2,n). (6). i 1 C ô ng thức nà y cho thấ y l ượ ng t ă ng (gi ả m) tuyệ t đ ố i đ ị nh gố c b ằ ng t ổ ng đ ạ i s ố lượ ng t ă ng giả m tuyệ t đ ố i liê n ho à n. C ô ng thức t ổ ng quá t: n   i n i2 (7). c . Lư ợ ng t ă ng (gi ảm) tuy ệ t đ ố i bì nh qu ân l à : mức b ình quâ n c ộ ng c ủa c á c mức t ă ng (giả m) tuyệ t đ ố i liê n ho à n. N ế u k í h iệ u  là lượ ng t ă ng (giả m) tuyệ t đ ố i b ình quâ n, ta c ó c ô ng n  i y y  n  n 1 i 2  n 1` n 1 n 1 t hức: (8). Lượ ng t ă ng (giả m) tuyệ t đ ố i b ình quâ n khô ng c ó ý n ghĩa khi c á c mức đ ộ c ủa dã y s ố k hô ng c ó c ùng xu h ư ớ ng(c ùng t ă ng ho ặ c c ùng giả m) v ì hai xu hướ ng tr á i ngượ c nhau s ẽ t riệ t ti ê u lẫ n nhau là m sai lệ ch b ả n chấ t c ủa hiệ n t ựơ ng SV Nguyễn Minh Tuân 7
  8. Đề án LTTK GVHD: TS Phạm Đại Đồng 1.2.3 Tốc độ phá p triể n. Tố c đ ộ p há p triể n là t ươ ng đ ố i phả n á nh t ố c đ ộ và x u hướ ng phá t t riể n c ủa hiệ n t ượ ng theo t hờ i gian. C ó c ác t ố c đ ộ p há t triể n sau: a .Tố c độ p h á p tri ể n li ê n hoà n ( ti ): p hản á nh s ự p há t triể n c ủa hiệ n t ượ ng gi ữa hai thờ i gian liề n nhau. yi t i = y i 1(i=2,n) (9) ti c ó t hể đ ượ c t ính theo lầ n hay phầ n tr ă m(%). b . Tố c đ ộ p h á t triể n đ ị nh g ố c (Ti ): p hả n á nh s ự p há t triể n c ủa hiệ n t ượ ng trong nhữ ng kho ả ng thờ i gian da ì .Chỉ t iê u nà y đ ượ c xá c đ ịnh b ằ ng c á ch lấ y mức đ ộ c ủa k ì n ghiê n c ứ u ( yi )chia cho mức đ ộ c ủa mộ t k ì đ ượ c c hon là m gố c,thườ ng là mức đ ộ đ ầ u tiê n trong d ã y s ố ( yi ). C ô ng thức: yi T i = y1 (i=2,n) (10). G iữa t ố c đ ộ p há t triể n liê n ho à n và t ố c đ ộ p há t triể n đ ị nh gố c c ó c á c mố i quan hệ s au: + Thứ n hấ t, t ích c á c t ố c đ ộ p há t triể n liê n ho à n b ằ ng t ố c đ ộ p há t t riể n đ ị nh gố c:  t i T i (i=2,n) (11). + Th ứ hai,thươ ng c ủa hai t ố c đ ộ p há t triể n đ ị nh gố c liề n nhau b ằ ng t ố c độ p há t triể n liê n ho à n giữa hai thơ ì gian liề n đ ó : Ti ti T i 1 (i=2,n) (12). Tố c đ ộ p há t triể n đ ịnh gố c c ũng đ ượ c t í nh theo s ố lầ n hay%. c .Tốc đ ộ p h á t tri ể n b ì nh qu â n: là s ố b ì nh quâ n nhâ n c ủa c á c t ố c đ ộ p há t triể n liê n ho à n,phả n á nh t ố c đ ộ p há t triể n đ ạ i diệ n cho c á c t ố c độ p há t t riể n liê n ho à n trong mộ t thờ i k ì nà o đ ó . t Gọi là t ố c đ ộ p há t triể n b ình quâ n , ta c ó : n t  n 1 t 1.t 2...t n  n 1  ti i 2 (13). hay : yn t  n1 T i  n 1 y1 (14). SV Nguyễn Minh Tuân 8
  9. Đề án LTTK GVHD: TS Phạm Đại Đồng C ô ng thức nà y c ũ ng c ó đ ơ n v ị t í nh giố ng hai c ô ng thức tr ê n. Tố c đ ộ p há t triể n b ình quâ n c ó hạ n chế là c h ỉ n ê n t í nh khi c á c mức đ ộ c ủa d ã y s ố t hờ i gian biế n đ ộ ng theo mộ t xu hướ ng nhấ t đ ị nh (c ù ng t ă ng ho ặ c c ùng g iả m). 1.2.4 Tốc độ tăng (giả m): C hỉ t iê u nà y phả n á nh mức đ ộ c ủa hiệ n t ượ ng nghiê n c ứ u giữa hai t hờ i gian đ ã t ă ng (+) ho ặ c giả m ( -) b ao nhiê u lầ n (ho ặ c bao nhiê u %). Tươ ng ứng vớ i mỗ i t ố c đ ộ p há t triể n,chú ng ta c ó cá c t ốc đ ộ t ă ng giả m sau: a . Tố c đ ộ t ă ng gi ảm li ê n ho à n: p hả n á nh s ự b iế n đ ộ ng t ă ng (giả m) g iữa hai thờ i gian liề n nhau, là t ỉ s ố gi ữa lượ ng t ă ng (giả m) liê n ho à n k ì n ghiê n c ứu vớ i mức đ ộ k ì liề n tr ướ c trong d ã y s ố t hờ i gian (yi -1 ). G ọ i ai là t ố c độ tă ng (giả m) liê n ho à n, ta c ó : yy i i 1 i y y i 1 Ai= (i=2,n). (15) i 1 Hay: a i = ti - 1 (nế u t ính theo đ ơ n vị lầ n) (16). ai = ti -100 (nế u t ính theo đ ơ n vị %) (17). b . Tố c độ t ă ng (gi ảm) đ ị nh g ốc: là t ỷ s ố g iữa l ượ ng t ă ng (giả m) đ ị nh gố c nghiê n c ứu, vớ i mức đ ộ k ì gố c , th ườ ng là mức đ ộ đ ầ u tiê n trong d ã y (yi ).  i  y i  y1  T i  1(100%) yi y1 C ô ng thức: A= (18). i Trong đ ó : Ai : Tố c đ ộ t ă ng (giả m) đ ị nh gố c c ó t hể t í nh đ ượ c theo lầ n hay %. c . Tốc đ ộ t ă ng (gi ả m) b ì nh qu â n: là s ố t ươ ng đ ố i phả n á nh t ố c đ ộ t ă ng (giả m) đ ạ i diệ n cho c á c t ố c đ ộ t ă ng (giả m) liê n ho à n trong c ả t hờ i k ì n ghiê n c ứu. a N ế u k í hiệ u là t ố c đ ộ tă ng (giả m) b ình quâ n, ta c ó : a  t 1 (lầ n) (19) a  t  100% (20) yn a  n1  1(100%) y1 Hay: (21) SV Nguyễn Minh Tuân 9
  10. Đề án LTTK GVHD: TS Phạm Đại Đồng D o t ố c đ ộ tă ng (giả m) b ì nh quâ n đ ượ c t ính theo t ố c đ ộ p há t triể n b ì nh quâ n nê n nó c ũng c ó hạ n chế k hi á p d ụng giố ng như t ố c đ ộ p há t triể n b ì nh quâ n. 1.2.5 Giá trị tuyệ t đố i c ủa 1% tăng(giảm). C hỉ t iê u nà y phả n á nh c ứ 1 % t ă ng (giả m) c ủa t ố c đ ộ t ă ng(giả m) liê n ho à n th ì t ươ ng ứ ng vớ i mộ t tr ị s ố t uyệ t đố i là b ao nhiê u. G iá t rị t uyệ t đ ố i c ủa 1% tă ng (giả m) đ ượ c xá c đ ịnh theo c ô ng thức :  i g ai (i=2,n) (22). i Trong đ ó : gi :Giá t rị t uyệ t đ ố i c ủa 1% t ă ng (giả m). a i :Tố c đ ộ t ă ng (giả m) liê n ho à n t í nh theo đ ơ n vị %. gi : c ò n đ ượ c t ính theo cô ng thức sau: y i 1 g  100 (i=2,n) (23). i *Ch ú ý: Ch ỉ t iê u ná y ch ỉ t í nh cho t ố c đ ộ t ă ng (giả m) liê n ho à n, đ ố i vớ i t ố c đ ộ tă ng (giả m) đ ị nh gố c th ì k hô ng t í nh v ì k ế t quả luô n là mộ t s ố k hô ng đ ổ i và b ă ng yi / 100. SV Nguyễn Minh Tuân 10
  11. Đề án LTTK GVHD: TS Phạm Đại Đồng ch­¬ng 2 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP BI ỂU HI ỆN XU HƯ ỚNG BIẾN ĐỘNG VÀ T HỐNG KÊ NGẮN HẠN 2 .1 M ỘT S Ố P HƯƠNG P HÁP BI ỂU HIỆN X U H Ư ỚNG BI ẾN Đ ỘNG CỦA H IỆN T Ư ỢNG 2.1.1 Phương phá p mở rộ ng kho ả ng cách thời gian: M ở rộ ng kho ả ng c á ch thờ i gian là g hé p mộ t s ố k ho ả ng thờ i gian gầ n n hau lạ i thà nh mộ t kho ả ng thờ i gian d à i hơ nvớ i mức đ ộ lớ n hơ n.Trướ c khi g hé p, cá c mưc đ ộ t rong d ã y s ố c hưa phả n á nh đ ượ c mức biế n đ ộ ng c ơ b ả n c ủa hiệ n t ượ ng ho ặ c biẻ u hiệ n chưa r õ rệ t. Sau khi ghé p, ả nh hưở ng c ủa c á c nhâ n t ố ngẫ u nhiê n triệ t tiê u lẫ n nhau do ả nh h ưở ng c ủa c á c chiề u hướ ng tr á i ngượ c nhau và c á c mức đ ộ mớ i b ộ c lộ rõ xu hướ ng biế n đ ộ ng c ơ b ả n c ủa hiệ n t ượ ng. Tuy nhiê n, phươ ng phá p mở rộ ng kho ả ng c á ch thờ i gian c ò n c ó mộ t s ố nhượ c đ iể m nhấ t đ ịnh. + Thứ n hấ t, phươ ng phá p nà y ch ỉ á p d ụ ng đ ố i vớ i d ã y s ố t hờ i k ì v ì nế u á p d ụng cho d ã y s ố t hờ i đ iể m, cá c mức đ ộ mớ i trở lê n vô ngh ĩa. + Thứ hai, chỉ nê n á p d ụng cho d ã y s ố t ươ ng đ ố i d à ivà c hưa b ộ c lộ rõ x u hườ ng biế n đ ộ ng c ủa hiệ n t ượ ng v ì s au khi mở rộ ng kho ả ng c á ch thờ i g ian, s ố lượ ng c á c mức đ ộ t rong d ã y s ố g iả m đ i nhiề u. 2.1.2 Phương phá p bì nh quâ n tr ượt : S ố b ình quâ n tr ượ t (c ò n gọ i là s ố b ình quâ n di đ ộ ng) là s ố b ình quâ n c ộ ng c ủa mộ t nhó m nhấ t đ ị nh c á c mức đ ộ c ủa d ã y s ố đ ượ c t í nh b ằ ng c á ch lầ n l ượ t lo ạ i d ầ n c á c mức đ ộ đ ầ u và t hê m d ầ n c á c mức đ ộ t iế p theo sao cho t ổ ng s ố lượ ng c á c mức đ ộ t ham gia t ính s ố lầ n b ình quâ n khô ng đ ổ i. C ó hai phươ ng phá p s ố b ình quâ n tr ượ t cơ bả n. 2 .1.2.1 . S ố b ì nh qu â n tr ươ t: Phươ ng phá p nà y coi vai tr ò c ủa cá c mức đ ộ t ham gia t í nh s ố b ình q uâ n tr ượ t là n hư n hau. Thô ng th ườ ng, s ố mức đ ộ t ham gia tr ượ t là lẻ (VD: 3,5,7...2n+1) để giá t rị b ình quâ n n ằ m giữa kho ả ng t rượ t. yi t  m2 1  t p yi y    m i t  p 2 p 1 t i  t  m 1 2 C ô ng thức t ổ ng quá t: (24). Trong đ ó : yt :S ố b ình quâ n tr ượ t tại thờ i gian t. SV Nguyễn Minh Tuân 11
  12. Đề án LTTK GVHD: TS Phạm Đại Đồng yi : M ức đ ộ tạ i thờ i gian i. m: S ố mức đ ộ t ham gia tr ượ t. t : Thờ i gian c ó mức đ ộ tí nh b ình quâ n tr ượ t. G iả s ử c ó dã y s ố t hờ i gian: y1 , y2 , ..., yn -1 , yn (gồ m m mức đ ộ ). N ế u t ính b ình quâ n tr ượ t cho nhó m ba mức đ ộ , chúng ta triể n khai c ô ng thức như s au: y1 y 2  y 3 y  3 2 (25) y 2  y 3 y 4 y  3 (26). 3 . .. y y y   y n 2 n 1 n  3 n 1 (27). 2 .1.2.2 S ố b ì nh qu â n trư ợ t gia quyề n. C ơ s ở c ủa phươ ng phá p là gắ n hệ s ố vai tr ò c ho cá c mức đ ộ t ham gia t í nh b ì nh quâ n tr ượ t. C á c mức đ ộ nà y c à ng gầ n mức đ ộ t ính th ì hệ s ố cà ng c ao và c à ng xa th ì hệ s ố c à ng nhỏ . C á c hệ s ố vai tr ò đ ượ c lấ y t ừ c á c hệ s ố c ủa tam giac Pascal. 1 1 1 1 2 1 1 3 3 1 Tu ỳ t heo mức đ ộ t ham gia t ính b ình quâ n tr ượ t, chúng ta chọ n d ò ng hê s ố t ươ ng ứng .Chẳ ng hạ n, s ố mức đ ộ t ham gia là 3 , cô ng thức là : y12 y 2  y 3 y  4 (28). 2 y 2 y  y y 2 3 4  4 3 (29). SV Nguyễn Minh Tuân 12
  13. Đề án LTTK GVHD: TS Phạm Đại Đồng y n  2 2 y n 1 y n y  4 (30). n 1 Phươ ng phá p nà y cho ch ú ng ta hiệ u quả c ao hơ n phươ ng phá p tr ê n. Tuy nhiê n c á ch t ính ph ức t ạ p hơ n nê n ít đ ượ c s ử d ụng. 2.1.3 Phương phá p hồi quy. Hồ i quy là p hươ ng phá p c ủa to á n họ c đ ượ c vậ n d ụng trong thố ng k ê đ ể b iể u hiệ n xu hướ ng biế n đ ộ ng c ơ b ả n c ủa hiệ n t ượ ng theo thờ i gian. N hữ ng biế n đ ộ ng nà y c ó n hiề u giao đ ộ ng ngẫ u nhiê n và mức đ ộ t ă ng (giả m) thấ t thườ ng. y t  f (t, a0 , a1 ,..., an) Hà m xu thế t ổ ng quá t c ó d ạ ng: y Trong đ ó : : Hà m xu thế l í t huyế t . t t : Thứ t ự t hờ i gian t ươ ng ứ ng vớ i mộ t mức đ ộ t rong d ã y s ố . a , a ,..., a : C á c tham s ố c ủa hà m xu thế , c á c tham s ố nà y thườ ng 0 1 n đ ượ c xá c đ ịnh b ằ ng phươ ng phá p b ình phươ ng nhỏ n hấ t. 2  ( y t  y t) = min D o s ự b iế n đ ộ ng c ủa hiệ n t ượ ng là vô c ù ng đ a d ạ ng nê n c ó hà m xu t hế t ươ ng ứ ng sao cho s ự mô t ả là gầ n đ úng nhấ t so vớ i xu hướ ng biế n đ ộ ng th ực t ế c ủa hiệ n t ượ ng. M ộ t s ố dạ ng hà m xu thế t hườ ng gặ p là : 2 .1.3.1 H à m xu th ế t uyế n t í nh. y a a t 0 1 t Hà m xu thế t uyế n t í nh đ ượ c s ử d ụng khi d ã y s ố t hờ i gian c ó c ác lượ ng t ă ng (giả m) liê n ho à n tuyệ t đ ố i xấ p x ỉ n hau.Theo phươ ng phá p b ì nh p hươ ng nhỏ n hấ t, chú ng ta biế n đ ổ i đ ược hệ p hươ ng tr ình:  y  n a0  a1. t   2  ty  a0  t  a1  t  SV Nguyễn Minh Tuân 13
  14. Đề án LTTK GVHD: TS Phạm Đại Đồng a ,a Từ đ ó , chúng ta t íng đ ượ c . 0 1 N go à i ra, tham s ố c ó t hể t ính tr ực tiế p theo c ô ng thức: ty  t y ty t y a1   2 2 t 2 t  (t ) (31). y a t a  0 1 (32). 2 .1.3.2 H à m xu th ế d ạ ng Parabol b ậc hai. Hà m Parabol đ ượ c s ử d ụng khi c á c sai phâ n b ậ c hai(t ức là s ai p hâ n c ủa sai phâ n b ậ c mộ t) xấ p xỉ n hau. D ạ ng hà m: 2 y  a  a .t  a .t (34). 0 1 2 t a ,a ,a vớ i là c á c nghiệ m c ủa hệ p hươ ng tr ì nh: 0 1 2  y  n . a  a . t  a . t 2 0 1 2   2 3  t. y  a0 . t  a1 . t  a 2 . t 2 2 3 4  t . y  a0 . t  a1 . t  a 2 . t  (35) 2 .1.3.3 H àm m ũ . Phươ ng tr ì nh hà m mũ c ó d ạ ng: t y  a .a 0 1 t a a Hai tham s ố và là nghiệ m c ủa hệ p hươ ng tr ì nh: 0 1  lg y  n. lg a 0  lg a1 . t   2  t. lg y  lg a 0 . t  lg a1 . t  t d ạ ng y a a . Hà m xu thế đ ượ c vậ n d ụng khi d ã y s ố t hờ i gian c ó 0 1 t c á c t ốc đ ộ p há t triể n liê n ho à n xấ p xỉ n hau. 2 .1.3.4 H à m Hypecpol . Phươ ng tr ì nh hà m xu thế Hypecpol c ó dạ ng: SV Nguyễn Minh Tuân 14
  15. Đề án LTTK GVHD: TS Phạm Đại Đồng  a1 y a t 0 t Hà m xu thế nà y đ ượ c s ử d ụ ng khi d ã y s ố t hờ i gian c ó c á c mức đ ộ n gà y c à ng giả m chậ m d ầ n. a ,a C á c tham s ố đ ượ c xá c đ ịnh theo hệ p hươ ng tr ì nh: 0 1 1  y  n a0  a1. t   1 1 1  . y  a0 . .  a1 . 2 t t t  Trê n đ â y là mộ t s ố hà m xu h ướ ng th ườ ng gặ p.Sau khi xâ y d ự ng xong hà m xu thế , chú ng ta c ầ n thiế t ph ả i đ á nh giá xem mức đ ộ p h ù hợ p c ủa d ạ ng hà m c ó c hấ p nhậ n đ ượ c hay khô ng, hay mố i liê n hệ t ươ ng q uan c ó c hặ t chẽ hay khô ng. Đ ó i vớ i hà m xu thế d ạ ng tuyế n t í nh, ngườ i ta s ử d ụ ng hệ s ố t ươ ng q uan r : ty  t . y a  t r 1  .  t y y 2 2 t  (t )   t 2 2 y  ( y)   vớ i y K hi r c à ng gầ n 1 th ì mố i liê n hệ t ươ ng quan c à ng chặ t chẽ .r mang d ấ u (-) khi y và t c ó mố i liê n hệ t ươ ng quan ngh ịch, c ò n r mang d ấ u (+) k hi y và t c ó mố i liê n hệ t ươ ng quan thuậ n. Thô ng th ườ ng r > 0.9 thì c hú ng ta c ó t hể c hấ p nhậ n đ ượ c. N go à i ra, đ ể đá nh giá t rì nh đ ộ c hặ t chẽ c ủa mố i liê n hệ t ươ ng quan g iữa y và t t rong c á c hà m xu thế p hi tuyế n ngườ i ta s ử d ụng t ỉ s ố t ươ ng q uan  . 2  ( y  y t)  1   2 ( y  y) N ế u  c à ng gầ n 1 thì mố i liê n hệ t ươ ng quan c à ng chặ t chẽ . SV Nguyễn Minh Tuân 15
  16. Đề án LTTK GVHD: TS Phạm Đại Đồng 2.1.4 Phương phá p biể u hiệ n bi ến độ ng thời vụ. Đ ể xá c đ ịnh đ ượ c t ính chấ t và mức đ ộ của biế n đ ộ ng thờ i v ụ, chú ng t a phả i s ử d ụng s ố liệ u trong nhiề u n ă m theo nhiề u ph ươ ng phá p khá c n hau.Phươ ng phá p thô ng d ụ ng nhấ t là s ử d ụng chỉ s ố t hờ i vụ. C ó 2 lo ạ i chỉ s ố t hờ i vụ : + Chỉ s ố t hờ i v ụ đ ố i vớ i d ã y s ố t hờ i gian c ó c á c mậ t đ ộ t ươ ng đ ố i ổ n đ ị nh. + Chỉ s ố t hờ i v ụ đ ố i vớ i d ã y s ố t hờ i gian c ó x u h ướ ng biế n đ ộ ng r õ rệ t. 1 . Chỉ s ố t hờ i v ụ đ ố i vớ i d ã y s ố t hờ i gian c ó c á c mậ t đ ộ t ươ ng đ ố i ổ n đ ị nh ngh ĩa là t rong c ù ng mộ t k ì, nă m nà y qua nă m khá c khong c ó s ự t hay đ ổ i rõ rệ t,c ác mức đ ộ xấ p x ỉ n hau, khi đ ó c h ỉ s ố t hờ i vụ đ ượ c t í nh theo c ô ng thức sau: y i I  .100% TV ( i ) y (i=1,n). 0 I Trong đ ó : : Chỉ s ố t hờ i vụ c ủa k ì t hứ i t rong nă m. TV ( i ) y : S ố b ình quâ n c ộ ng c ủa c á c mức đ ộ c ùng k ì t hứ i . i y : S ố b ì nh quâ n c ộ ng c ủa t ấ t cả cá c mức đ ộ t rong d ã y 0 số . 2 . Chỉ s ố t hờ i vụ đ ố i vớ i d ã y s ố t hờ i gian c ó xu hướ ng biế n đ ộ ng r õ rệ t. Trong t rườ ng hợ p nà y, chú ng ta phả đ Iề u ch ỉnh b ằ ng phươ ng t rì nh hồ i quy đ ể t í nh c á c mức đ ộ l í t huy ế t. Sau đ ó d ùng c á c mức đ ộ nà y đ ể là m c ă n c ứ s o sá nh: y m ij  y j 1 ij I .100%  TV ( i ) m (i=1,n). Trong đ ó : yij : M ức đ ộ t hực tế c ủa k ì t hứ i nă m j. y : M ức đ ộ lí t huyế t c ủa k ì t hứ i nă m j. ij SV Nguyễn Minh Tuân 16
  17. Đề án LTTK GVHD: TS Phạm Đại Đồng 2 .2 M ỘT S Ố P HƯƠNG P HÁP D Ự Đ OÁN T H ỐNG KÊ N G ẮN H ẠN . 2.2.1 Một số phương phá p dự đoá n thống kê ngắ n hạ n thường dùng: 2 .2.1.1 N go ại suy b ằ ng c á c m ức đ ộ b ì nh qu â n. Phươ ng phá p nà y đ ượ c s ử d ụng khi d ã y s ố t hờ i gian khô ng d à i và k hô ng phả i xâ y vớ i c á c d ự đo á n kho ả ng.V ì vậ y, đ ộ c hí nh xá c theo phươ ng p há p nà y khô ng cao. Tuy nhiê n, phươ ng phá p đ ơ n giả n và t í nh nhanh nê n vẫ n hay đ ượ c d ùng. C ó c ác lo ạ i ngo ạ i s uy theo c ác mức đ ộ bì nh quâ n sau: a . Ngoạ i suy b ằ ng mứ c đ ộ b ì nh qu â n theo th ời gian: Phươ ng phá p nà y đ ượ c s ử d ụ ng khi c á c mức đ ộ t rong d ã y s ố t hờ i g ian khô ng c ó xu hướ ng biế n đ ộ ng rõ rệ t (biế n đ ộ ng khô ng đ á ng k ể ). M ô hình d ự đ o á n:  y y  n L vớ i: n y i y i 1 n (36). Trong đ ó : y :M ức đ ộ b ình quâ n theo thờ i gian. n :S ố mức đ ộ t rong d ã y s ố. L:Tầ m xa c ủa d ự đ o á n.  y :M ức đ ộ d ự đo á n ở t hờ i gian (n+L). n L b .Ngo ạ i suy b ằ ng lư ợ ng t ăng (gi ả m) tuyệ t đ ố i b ì nh qu ân. Phươ ng phá p nà y đ ượ c á p d ụng trong tr ườ ng hợ p d ã y s ố t hờ i gian c ó c á c lượ ng t ă ng (giả m) tuyệ t đ ố i liê n ho à n xấ p x ỉ n hau. Ngh ĩa là , c ác mức đ ộ t rong d ã y s ố t ă ng c ấ p s ố c ộ ng theo thờ i gian. SV Nguyễn Minh Tuân 17
  18. Đề án LTTK GVHD: TS Phạm Đại Đồng M ô hình d ự đ o á n:  y y   .L  n L n vớ i: n  y y  i i 1 n 1 n     n 1 n 1 n 1 (37). y Trong đ ó : :M ức đ ộ c uố i c ùng c ủa d ãy s ố t hờ i gian. n  (i=1,n):Lượ ng t ă ng (giả m) tuyệ t đ ố i liê n ho à n. i c .Ngo ạ i suy b ằng t ố c đ ộ p há t triể n b ì nh qu â n. Đ â y là p hươ ng phá p đ ượ c á p d ụng khi d ã y s ố t hờ i gian c ó c á c t ố c đ ộ p há t triể n liê n ho à n xấ p xỉ n hau. Ngh ỉa là c á c mức đ ộ t ă ng c ấ p s ố nhâ n t heo thờ i gian. t Với là t ố c độ p há t triể n b ình q uâ n, ta c ó mô h ì nh d ự đ o á n theo nă m:  L y y .(t )  (38). n L n N ế u d ự đ o á n cho nh ững kho ả ng thờ i gian d ướ i mô t nă m (thá ng, q uý, mùa...) thì : j 1  (t ) y Y i S ij (j=n+L) (39). t Trong đ ó ;  y : M ức đ ộ d ự đo á n k ì t hứ i.(i=1,m) c ủa nă m j. ij Y i : Tổ ng c á c mức đ ộ c ủa cá c k ì c ùng t ê n i. n Y y ij i j 1 (i=1,m). Y ij :mức đ ộ t hực t ế k ì t hứ i c ủa nă m j. SV Nguyễn Minh Tuân 18
  19. Đề án LTTK GVHD: TS Phạm Đại Đồng S 1 (t )  (t ) 2 ... (t ) n 1 t 2 .2.1.2 N go ạ i suy b ắ ng s ố b ì nh qu â n tr ư ợ t. G ọ i M là d ã y s ố b ình quâ n tr ượ t. M =Mi (i=k,n) vớ i k là k ho ả ng san b ằ ng . Đ ố i vớ i phươ ng phá p nà y, ng ườ i ta c ó t hể t iế n hà nh d ự đ o á n đ iể m hay d ự đ o á n kho ả ng. + Thứ n hấ t, đố i vớ i d ự đ o á n đ iể m, mô h ì nh d ự đ oá n c ó d ạ ng:  y M  n (40). n 1 Mn : S ố b ình quâ n tr ượ t thứ n.  y :M ức đ ộ d ự đ o á n nă m thứ n+L. n L + Thứ hai, mô h ì nh d ự đ o á n kho ả ng c ó dạ ng: 1 1      y y y 1  t  .S.  t  .S. 1 n 1 n 1 n 1 k k (41). Trong đ ó : t  : Giá trị trong bả ng T- Student vớ i bậ c tự do (k-1) và xá c xuấ t tin c ậ y (1- ).  S :Sai s ố b ình quâ n tr ượ t: n 2  ( y i  M i) i  S ik n k (42). 2 .2.1.3 N go ạ i suy h àm xu th ế . N go ạ i suy hà m xu thế là p hươ ng phá p d ự đ o á n thô ng d ụ ng, đ ượ c xâ y d ự ng tr ê n c ơ s ở s ự b iế n đ ộ ng c ủa hiệ n t ượ ng trong t ươ ng lai tiế p t ục x u hướ ng biế n đ ộ ng đ ã h ình thà nh trong quá k hứ và h iệ n t ạ i M ô h ì nh d ự đ o á n đ iể m: SV Nguyễn Minh Tuân 19
  20. Đề án LTTK GVHD: TS Phạm Đại Đồng  y  f (t  L) n L f(n+L) là g iá t rị hà m xu thế t ạ i thờ i đ iể m (n+L). M ô hình d ự đ o á n kho ả ng:    y  t  .S p  y n  L  y n  L  t  .S p n L Trong đ ó : S p : Sai s ố d ự đ oá n: 1 3(n  2 L 1) 2 S Se 1  p n(n 2 1) n S e :Sai s ố mô hì nh: n 2  ( yt  y t) S i 1 e n p p : s ố cá c tham s ố t rong mô h ì nh . C á c d ạ ng hà m xu thế d ù ng đ ể d ự đ o á n là c á c hà m xu thế c ó c hấ t lượ ng cao khi sai s ố mô h ì nh nhỏ n hấ t và hệ s ố t ươ ng quan cao nhấ t (xấ p x ỉ 1 ). 2 .2.1.4 N go ạ i suy theo b ả ng Bays -balot. N hờ v iệ c phâ n t ích c á c thà nh phầ n c ủa d ã y s ố t hờ i gian, ch úng ta xâ y d ự ng đ ượ c mô h ì nh khá c huẩ n.Từ mô h ì nh nà y ch ú ng ta c ó t hể d ự đ o á n cá c mức đ ộ c ho t ươ ng lai.  y  a b(n  L)  C i   t  L n L Tuy nhiê n, thà nh phầ n ả nh hưở ng c ủa nhâ n t ố n gẫ u nhiê n  khó xá c đ ị nh. Hơ n nữa , ả nh h ưở ng nà y thườ ng khô ng lớ n nê n việ c lo ạ i b ỏ n hâ n t ố nà y, mô h ình s ẽ t rở nen đ ơ n giả n hơ n.  y  a b(n  L)  Ci n L Kế t quả d ự đ o á n phả n á nh khá c h ính xá c c ả q uy luậ t biế n đ ộ ngchung lẫ n biế n đ ộ ng mùa v ụ.Tuy nhiê n ,mô h ì nh d ự đ o á n nà y c ó hạ n chế là c h ỉ vậ n d ụ ng d ự đ o á n khi c á c mùa vụ c ó c hung xu hướ ng biế n đ ộ ng .Ngh ĩa là c á c mùa vụ p hả i c ùng t ă ng (giả m) và c ùng t ố c đ ộ p há t triể n. SV Nguyễn Minh Tuân 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản