VẬN HÀNH ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ

Chia sẻ: Minh Anh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:13

0
209
lượt xem
113
download

VẬN HÀNH ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Họ đặc tính M = f(s) của động cơ điện không đồng bộ ba pha rotor dây quấn có số liệu: 300kW, 2300V nối Y, 50Hz, 14 cực từ trình bày trên hình VD 10-1. Đường cong A và D cho biết giới hạn của điện trở điều chỉnh. Xác định (a) điện trở điều chỉnh để mômen khởi động bằng mômen cực đại; (b) dòng điện và mômen khởi động của trường hợp (a); (b) bội số mômen khởi động của trường hợp (a). Cho biết a = 3.8 và các thông số của động cơ trên một pha...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: VẬN HÀNH ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ

  1. CHƯƠNG 10: VẬN HÀNH ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ Bài số 10-1. Họ đặc tính M = f(s) của động cơ điện không đồng bộ ba pha rotor dây quấn có số liệu: 300kW, 2300V nối Y, 50Hz, 14 cực từ trình bày trên hình VD 10-1. Đường cong A và D cho biết giới hạn của điện trở điều chỉnh. Xác định (a) điện trở điều chỉnh để mômen khởi động bằng mômen cực đại; (b) dòng điện và mômen khởi động của trường hợp (a); (b) bội số mômen khởi động của trường hợp (a). Cho biết a = 3.8 và các thông số của động cơ trên một pha như sau: R1 = 0.403 , R’2 = 0.317 , Rfe = bỏ qua X1 = 1.32  ; X’2 = 1.32  XM = 35.46  Điện áp và tổng trở theo Thévenin: & & U  2600  1327.9V U1  3 3 & U1  jX M 1327.9  j35.46 & U th    1280.2 + j11.033 = 1280.20.5o V R 1  j(X 1  X M ) 0.403+j(1.32+35.46) (R  jX 1 )  jX M (0.403 + j1.32)  j35.46 Z th  1   (0.3745 + j1.2767) R 1  j(X 1  jX M ) 0.403 + j(1.32 + 35.46) Điện trở điều chỉnh: R2  R sm  K 1 R 2  (X tn  X )2 th 2  R   R 2  (X tn  X2 )2  R K th 2  0.37452  (1.2767  1.32) 2  0.317  2.3066 R 2.3066 RK  2  K  0.1597 a 3.8 2 Dòng điện trong roto khi khởi động là: U th IK  (R tn  R  R )2  (X tn  X2 )2 2 K 1280.20.5o   322.7656A (0.3745  0.317  2.3066) 2  (1.2767  1.32)2 Tốc độ góc đồng bộ: 2f 2   50 1    44.8799 rad/s p 7 Mô men khởi động: m1 2 3 MK   I 2K  (R  R )  2 K 322.7652 (0.317 + 2.3066)  18270Nm 1 44.8799 Từ đường cong ta có sđm = 0.015. Như vậy: m1 U 2  R / sdm M dm   tn 2 1 (R tn  R2 / sdm )  (X tn  X )2 2 2 3 1280.2 2  0.317 / 0.015    4933Nm 44.8799 (0.3745  0.317 / 0.015)2  (1.2767  1.32)2 98
  2. Bội số mô men khởi động: M K 18270 mM    3.7036 Mdm 4933 Bài số 10-2. Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc, công suất 22kW, 50Hz, 380V nối Y, 6 cực từ, 46A, 975 vòng/phút, tổng trở pha vào khi rotor ngắn mạch ZVK = 0.797690 . Động cơ khởi động dùng điện trở mắc nối tiếp vào mỗi dây pha rotor. Xác định (a) điện trở khởi động để dòng điện khởi động bằng ba lần dòng điện định mức; (b) điện áp pha đặt lên dây quấn stator khi khởi động; (c) mômen khởi động % của động cơ so với mômen định mức, cho biết mK = 1.5. Tổng trở một pha của động cơ khi khởi động: Z  Z VK  R K  0.797 69 o  R K  0.2856 + j0.7441  R K Điện áp trên một pha: U 380 U1    219.3931V 3 3 Dòng điện khởi động: I K  3I dm  3  46  138A Mặt khác ta có: U1 IK  Z Do vậy: U1 219.3931 Z   1.5898 IK 138  (R K  0.2856) 2  0.74412  1.5898  R K  1.5898 2  0.74412  0.2856  1.1193 Điện áp đặt vào động cơ khi khởi động: U K  I K Z VK  138  0.797  109.986A Mô men khởi động tỉ lệ với bình phương điện áp nên: 2 M K1 1.5M dm  U1     MK 2 MK 2  UK  2 2  UK   109.986  = 0.377M  MK 2  1.5M dm   = 1.5Mdm   dm  U1   219.3931  Bài số 10-3. Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc có các số liệu định mức: 7.5kW, 50Hz, 380V nối Y, 4 cực từ, 23.8A, 1455 vòng/phút, góc của tổng trở pha khi rotor đứng yên 690. Động cơ khởi động dùng cuộn kháng (cho rằng RCK = 0) mắc nối tiếp vào mỗi dây pha. Xác định điện cảm L cuộn kháng để dòng điện khởi động bằng hai lần dòng điện định mức; điện áp pha đặt lên dây quấn stator khi khởi động, cho biết bội số dòng điện khởi động mI = 5.5. Điện áp trên một pha: U 380 U1    219.3931V 3 3 99
  3. Dòng điện khởi động trực tiếp: I K  5.5Idm  5.5  23.8  130.9A Tổng trở khi roto đứng yên: U1 219.3931 z VK    1.676 IK 130.9 Do góc pha ban đầu là 69o nên ta có: Z VK  1.67669o  (0.6006 + j1.5647) Dòng khởi động khi có cuộn kháng: I KCK  2I dm  2  23.8  47.6A Điện kháng cần để khởi động: U1 219.3931 zK    4.6091 I KCK 47.6 Điện kháng cần nối vào động cơ: 0.60062  (X CK  1.5647)2  4.6091  X CK  4.60912  0.6006 2  1.5647  3.0051 X 3.0051  L CK  CK   0.0096H 2 f 100  Điện áp đặt vào động cơ khi khởi động: U K  I K Z VK  47.6  1.676  79.8V Bài số 10-4. Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc, công suất 90kW, 50Hz, 380V nối Y, cos = 0.85, 6 cực từ, 980 vòng/phút, mK = 1.25, mI = 6.737. Xác định (a) dòng điện lưới và mômen khởi động với điện áp lưới 460V. Nếu động cơ được khởi động bằng MBA tự ngẫu với điện áp 70% điện áp định mức, xác định (b) dòng điện lưới và mômen khởi động của động cơ. Dòng điện và mô men khi khởi động với điện áp 460V: Pdm 90  10 3 M dm  9.55  9.55  877.0408Nm n dm 980 M K 380  m M M dm  1.25  877.0408  1096.3Nm 2 2 2 M K 460  460   460   1096.3   460   1606.5Nm    M K 460  M K 380     M K 380  380   380   380  Pdm 90  10 3 I dm    160.8716A 3U dm cos 3  380  0.85 I K 380  m I I dm  6.737  160.8716 = 1083.8A I K 460 460 460 460   I K 460  I K 380  1083.8   1312A I K 380 380 380 380 Dòng điện và mô men khi khởi động với biến áp tự ngẫu: U K  0.7  Udm  0.7  380  266V I K 266  0.7  I K 380  0.7  1083.8  758.6543A 100
  4. U CA 1 a   1.428 U HA 0.7 I 758.6543 I CA  K 266   531.058A a 1.428 2 2 2 M K 266  266   266   1096.3   266   537.1875Nm    M K 266  M K 380     M K 380  380   380   380  Bài số 10-5. Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc có số liệu sau: 150kW, 50Hz, 380V nối Y, 980 vòng/phút, bội số mômen khởi động mK = 1.5. Nếu động cơ được khởi động bằng MBA tự ngẫu nối Y với điện áp 65% điện áp định mức, hãy vẽ sơ đồ mạch điện pha và xác định mômen khởi động khi điện áp định mức (a) và điện áp giảm (b) . Dòng điện và mô men khi khởi động với điện áp định mức 380V: Pdm 150  10 3 M dm  9.55  9.55  1461.7Nm n dm 980 M K  m M Mdm  1.5  1461.7  2192.6Nm Mô men khi khởi động với biến áp tự ngẫu: U K  0.65  Udm  0.65  380  247V 2 2 2 M K 247  247  247   247   926.3735Nm    M K 247  M K 380     2192.6    M K 380  380   380   380  Bài số 10-6. Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc có số liệu định mức như sau: 40kW, 50Hz, 380V nối Y, cos = 0.81,  = 0.89, 12 cực từ, 495 vòng/phút. Dòng điện khởi động và bội số mômen khởi động trương ứng với điện áp định mức là 525A và mM = 1.2. Hãy tính (a) dòng điện định mức; (b) mômen định mức; (c) điện áp để mômen khởi động bằng 70% mômen định mức; (d) tỉ số MBA tự ngẫu, nếu động cơ được khởi động bằng MBA tự ngẫu nối Y trong trường hợp (c); (e) dòng điện trong dây quấn stator, lưới điện khi động cơ khởi động với MBA tự ngẫu trong trường hợp (c). Dòng điện định mức của động cơ: Pdm 40  10 3 I dm    84.3026A 3U dm cos 3  380  0.89  0.81 Mô men định mức: Pdm 40  10 3 M dm  9.55  9.55  771.7172Nm n dm 495 Điện áp để mô men khởi động bằng 70%Mđm: M K  0.7M dm  0.7  771.7172 = 540.202Nm 2 MK  U    Mdm  Udm  MK 540.202  U  Udm  380  317.9308V Mdm 771.7172 101
  5. Nếu dùng máy biến áp tự ngẫu thì tỉ số biến đổi điện áp là: U CA 380 a   1.1952 U HA 317.9308 Dòng điện trong dây quấn stato khi dùng máy biến áp tự ngẫu: I U K  I K Udm U 317.9308  I  I K K  525   439.2465A Udm 380 Dòng điện lưới khi khởi động bằng máy biến áp tự ngẫu: I 439.2465 I CA  K   367.5A a 1.1952 Bài số 10-7. Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc có số liệu định mức như sau: 40kW, 660V nối Y, cos = 0.89,  = 0.91, 6 cực từ, 940 vòng/phút, bội số mômen khởi động mK = 1.7 và bội số dòng điện khởi động mI = 5. Hãy xác định (a) hệ số trượt định mức; (b) mômen định mức; (c) mômen khởi động; (d) dòng điện định mức; (e) tỉ số MBA tự ngẫu, nếu động cơ được khởi động bằng MBA tự ngẫu nối Y trong trường hợp dòng điện dây quấn sơ cấp bằng 200% dòng điện định mức động cơ. Xác định (f) dòng điện dây quấn sơ cấp MBA và (g) dòng điện trong dây quấn stator khi động cơ khởi động với MBA tự ngẫu trong trường hợp (e). Hệ số trượt định mức: 60f 60  50 n1    1000vg / ph p 3 n  n 1000  940 sdm  1   0.06 n1 1000 Mô men định mức: Pdm 40  10 3 M dm  9.55  9.55  406.383Nm n dm 940 Mô men khởi động: M K  m M Mdm  1.7  406.383 = 690.8511Nm Dòng điện định mức của động cơ: Pdm 40  10 3 I dm    43.204A 3U dm cos 3  660  0.89  0.91 Dòng điện khởi động: I K  m I I dm  5  43.204 = 216.02A Điện áp để dòng điện khởi động bằng 200%Iđm: I U K  I K Udm I 2  43.204  U  Udm K  660   264V IK 216.02 Tỉ số biến đổi điện áp của máy biến áp tự ngẫu: U CA 660 a   2.5 U HA 264 102
  6. Dòng điện khởi động trong dây quấn stato khi dùng máy biến áp tự ngẫu: I U K  I K Udm U 264  I  I K K  216.02   86.408A Udm 660 Dòng điện lưới khi khởi động bằng máy biến áp tự ngẫu: I 86.408 I CA  K   34.5632A a 2.5 Bài số 10-8. Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc có số liệu định mức như sau: 150kW, 660V nối Y, cos = 0.82,  = 0.92, 4 cực từ, s = 0.02, bội số mômen khởi động mK = 1.25 và dòng điện khởi động với điện áp định mức 1110A. Động cơ được dùng để làm bơm ly tâm và yêu cầu mômen khởi động ban đầu nhỏ nhất là 850Nm. Hãy xác định (a) tốc độ định mức; (b) mômen định mức; (c) mômen khởi động; (d) dòng điện định mức; (e) điện áp nhỏ nhất khi khởi động có tải; (f) tỉ số MBA tự ngẫu và vẽ sơ đồ mạch điện, nếu động cơ được khởi động bằng MBA tự ngẫu nối Y trong trường hợp (f). Tốc độ định mức của động cơ: 60f 60  50 n1    1500vg / ph p 2 n dm  (1  sdm )n 1  (1  0.02)  1500  1470vg/ph Mô men định mức: Pdm 150  10 3 M dm  9.55  9.55  974.4898Nm n dm 1470 Mô men khởi động: M K  m M Mdm  1.25  974.4898 = 1218.1Nm Dòng điện định mức của động cơ: Pdm 150  10 3 I dm    173.9342A 3U dm cos 3  660  0.82  0.92 Điện áp cực tiểu khi khởi động có tải: 2 M K min  U min    MK  Udm  M K min 850  U min  Udm  660  551.3276V MK 1218.1 Tỉ số biến đổi điện áp của máy biến áp tự ngẫu: U CA 660 a   1.1971 U HA 551.3276 Bài số 10-9. Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc có số liệu định mức như sau: 18.5kW, 50Hz; 380/660V nối /Y, 6 cực từ; 970 vòng/phút; bội số mômen khởi động mK = 1.25. Tổng trở pha vào khi rotor đứng yên ZVK = 3.4978.180 . Hãy xác định (a) dòng điện khởi động khi động cơ khởi động đổi nối Y; (b) dòng điện khởi động khi động cơ nối  với điện áp định mức; và (c) mômen khởi động khi động cơ nối Y và  với điện áp định mức. 103
  7. Khi khởi động động cơ sẽ được nối Y. Điện áp trên một pha khi khởi động là: U 380 U Kf    219.3931V 3 3 Dòng điện khởi động khi nối Y: & & U I K  Kf  219.3931  62.8634  78.18o A o Z VK 3.4978.18 Mô men định mức của động cơ: Pdm 18.5  10 3 M dm  9.55  9.55  182.1392Nm n dm 970 Mô men khởi động khi nối Y: 2 M KY  U KY    Mdm  Udm  2 2  U KY   219.3931   60.7131Nm  M KY  Mdm    182.1392    Udm   380  Dòng điện khởi động khi nối (khởi động trực tiếp): & U 380 & I Kf    108.8825  78.18 o A o Z VK 3.4978.18 & & I  3I Kf = 3  108.8825  78.18o  188.5901  78.18o A K Mô men khởi động khi nối (khởi động trực tiếp): M K  m M Mdm  1.25  182.1392 = 227.674Nm Bài số 10-10. Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc có số liệu định mức như sau: 22kW, 50Hz; 380/660V nối /Y, dòng điện /Y – 46.3/26.7 A, 4 cực từ; hệ số trượt s = 0.028; bội số mômen khởi động mK = 1.25. Tổng trở pha vào khi rotor đứng yên ZVK = 1.9379.020 . Hãy tính (a) điện trở khởi động mắc nối tiếp vào mach stator để dòng điện khởi động bằng hai lần dòng điện định mức; (b) xác định điện áp đặt vào động cơ khi khởi động; và (c) mômen khởi động khi động cơ sử dụng điện trở khởi động. a. Khởi động trực tiếp, động cơ nối  Biến đổi mạch nối  thành nối Y ta có tổng trở một pha khi roto đứng yên: Z VK 1.9379.02 o Zf    0.643379.02o  (0.1225 + j0.6316) 3 3 Dòng điện khởi động: I K  2I dm  2  46.3  92.6A Mặt khác ta có: U1 IK  z Do vậy để dòng khởi động bằng 2 lần dòng điện định mức ta cần: U1 380 z   4.1037 I K 92.6  (R K  0.1225)2  0.6316 2  4.1037  R K  4.1037 2  0.6316 2  0.1225  3.9322 104
  8. Điện áp trên một pha khi khởi động: U K  I K z f  2  46.3  0.6433  59.57V Mô men định mức của động cơ: Pdm 22  10 3 M dm  9.55  9.55  144.1015Nm n dm 1458 Mô men khởi động: 2 2  UK   59.57   3.5416Nm M K  M dm    144.1015    Udm   380  b. Khởi động bằng cách đổi nối từ  sang Y Tổng trở vào một pha: Z VK  1.9379.02o  (0.3676 + j1.8947) Dòng điện khởi động: I K  2I dm  2  46.3  92.6A Mặt khác ta có: U1 IK  z Do vậy để dòng khởi động bằng 2 lần dòng điện định mức ta cần: U1 660 z   4.115 IK 3  92.6  (R K  0.3676) 2  1.8947 2  4.115  R K  4.1152  1.8947 2  0.6376  3.2853 Điện áp trên một pha khi khởi động: U K  I K z VK  2  46.3  1.93  178.718V Mô men khởi động: 2 2  U   178.718  3  M K  M dm  K   144.1015    67.5855Nm  Udm   660  Bài số 10-11. Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc có số liệu định mức như sau: 75hp, 60Hz; 2300V nối Y, dòng điện 20A, 2 cực từ; tốc độ 3500 vòng/phút; bội số mômen khởi động mK = 1.25. Giả thiết rằng góc tổng trở pha vào khi rotor đứng yên 750. Hãy tính (a) điện cảm cuộn dây (Rcd = 0) mắc nối tiếp vào mạch stator để dòng điện khởi động bằng 3.5 lần dòng điện định mức; (b) xác định điện áp đặt vào động cơ khi khởi động; và (c) mômen khởi động khi động cơ sử dụng cuộn dây khởi động. Điện áp trên một pha: U 2300 U1    1327.9V 3 3 Dòng khởi động khi có cuộn kháng: I KCK  3.5Idm  3.5  20  70A Tổng trở cần để khởi động: U1 1327.9 zK    18.9701 I KCK 70 Điện kháng cần nối vào động cơ: 105
  9. 0.60062  (X CK  1.5647)2  4.6091  X CK  4.60912  0.6006 2  1.5647  3.0051 X 3.0051  L CK  CK   0.0096H 2 f 100  Do góc pha ban đầu là 69o nên ta có: Z VK  1.67669o  (0.6006 + j1.5647) Điện áp đặt vào động cơ khi khởi động: U K  I K Z VK  47.6  1.676  79.8V Bài số 10-12. Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc, công suất 45kW, 50Hz, 380V nối Y, 1470 vòng/phút, mK = 1.4 có tổng trở khi rôto đứng yên 0.54769.10/pha. Động cơ sẽ được khởi động đổi nối Y  , xác định điện áp lưới (a) động cơ sẽ làm việc; dòng điện khởi động pha và dây (b) khi nối ; dòng điện khởi động pha (c) khi nối Y. Mô men định mức của động cơ: Pdm 45  10 3 M dm  9.55  9.55  292.3469Nm n dm 1470 Khi nối , động cơ chịu được điện áp: U 380 U    219.3931V 3 3 Khi khởi động bằng cách nối Y, điện áp trên một pha: U  219.3931 U KY    126.6667V 3 3 Dòng điện khi khởi động bằng cách nối Y: U KY 126.6667 I KY    231.5661A z VK 0.547 Mô men khi khởi động khi nối Y: 2 2  U KY   126.6667   97.449Nm M KY  Mdm    292.3469    Udm   219.3931  Dòng điện khi khởi động trực tiếp: U KY 219.3931 I KY    401.0843A z VK 0.547 Mô men khi khởi động trực tiếp: M K  1.4M dm  1.4  292.3469  409.2857Nm Bài số 10-13. Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rotor dây quấn có số liệu: 300kW, 380V nối Y, 50Hz, 4 cực từ, sđm = 0.015. Động cơ đang vận hành với tải, tần số, điện áp định mức và không có điện trở điều chỉnh. Các thông số trên một pha như sau: R1 = 0.0054 , R’2 = 0.0062 , Rfe = 7.667 , X1 = 0.038  ; X’2 = 0.038  XM = 0.575  Xác định (a) tần số rotor; (b) hệ số trượt tới hạn; (c) tốc độ khi mômen tải bằng nửa mômen định mức; (d) điện trở điều chỉnh pha khi tải trên đầu trục bằng nửa định mức và tốc độ 1200 vòng/phút, cho biết a = 2 và động cơ vận hành trong vùng tuyến tính; (e) mômen định mức khi tốc độ định mức. 106
  10. Tần số dòng điện roto: f2  sf1  0.015  50  0.75Hz Tổng trở theo Thévenin: (R 1  jX 1 )  jX M (0.0054 + j0.038)  j0.575 Z th    (0.0048 + j0.0357) R 1  j(X 1  jX M ) 0.0054 + j(0.038 + 0.575) Hệ số trượt ứng với mo mên max: R 0.0062 sm  2   0.084 R th  (X tn  X2 )2 2 0.0048 2  (0.0357  0.038)2 Ta coi đông cơ làm việc trong vùng tuyến tính nên: M1 1 s s 0.015   1  s1  dm   0.0075 Mdm 2 sdm 2 2 60f 60  50 n  (1  s1 )  (1  0.0075)  1488.8vg / ph p 2 Điện áp Thévenin: & & U  380  219.3931V U1  3 3 & U1  jX M 219.3931  j0.575 & U th   R 1  j(X 1  X M ) 0.0054 + j(0.038 + 0.575)  2.5.78 + j1.8127 = 205.78490.5o V Mô men định mức của động cơ: m1 U 2  R / sdm M dm   tn 2 1 (R tn  R2 / sdm )  (X tn  X )2 2 2 3  60 205.7849  0.0062 / 0.015    1854.9Nm 2   1500 (0.0048  0.0062 / 0.015)2  (0.0357  0.038)2 Điện trở điều chỉnh: n1  n 1500  1200 s2    0.2 n1 1500 m1 U 2  R / sdm M 2  0.5Mdm   tn 2 1 (R tn  R2 / sdm )  (X tn  X )2 2 2 Bài số 10-14. Một động cơ không đồng bộ ba pha rotor dây quấn có 500hp, tần số 25Hz, 12 cực từ, điện áp 2200V có stator đấu Y. Các thông số mạch một pha của động cơ qui đổi về stator như sau : R1 = 0.225  ; R’2 = 0.235  ; Rfe = 780  ; Xn = 1.43  ; XM = 31.75  (dùng mạch điện thay thế gần đúng để tính các câu hỏi sau) a. Tính dòng điện không tải và công suất vào động cơ khi điện áp bằng định mức. Giả sử tổn hao ma sát bằng tổn hao thép của động cơ và hệ số trượt lúc không tải so = 0.005. b. Giữ không cho rotor quay. Hãy tính điện áp cung cấp cho stator động cơ sao cho dòng điện dây bằng 228A. Tính công suất tiêu thụ bởi động cơ lúc này? c. Tìm moment cực đại và hệ số trượt, dòng điện dây và hệ số công suất tương ứng? d. Tìm trị số điện trở phụ phải đưa vào mạch rotor để moment khởi động bằng moment cực đại và tính moment này. 107
  11. Ta dùng sơ đồ thay thế gầnđúng như sau: & I1 R1 jX1 X’2 +  Io   I '2  IM R '2  U1 I fe jXM s _ Rfe Điện áp trên một pha: U 2200 U1    1270.2V 3 3 Tốc độ đồng bộ của động cơ: 60f 60  25 n1    250vg / ph p 6 Tổng trở của động cơ khi không tải: R Fe  jX m 780  j31.75 Zo    1.2902 + j31.6975 = 31.723787.7 o  R Fe  jX m 780  j31.75 Z  (R 1  jX n  R  / so ) Z Vo  o 2 Z o  (R 1  jX n  R  / so ) 2 (1.2902 + j31.6975)  (0.225  j1.43  0.235 / 0.005)   (14.6059 + j20.9193) (1.2902 + j31.6975)  (0.225  j1.43  0.235 / 0.005) Dòng điện không tải: & & U Io  1  2200  28.4999 - j40.8191  49.7839  55.0772o A Z Vo 3(14.6059 + j20.9193) Công suất đưa vào dộng cơ: Po  3UI o coso  3  2200  49.7014  cos55.0772o  108600 W Tổng trở động cơ khi ngắn mạch: Zo  Zn Z Vn  Zo  Zn (1.2902 + j31.6975)  (0.46  j1.43)   (0.4233 + j1.3727) = 1.436572.8 o  (1.2902 + j31.6975)  (0.46  j1.43) Điện áp đưa vào để dòng điện bằng 228A: U  3  I  z vn  3  228  1.4365  567.2881V Công suất đưa vào động cơ: Pn  3UIcosn  3  567.2881  228  cos72.8 o  66017 W Mô men cực đại: 2 m 1 0.5U1 3  60 0.5  1270.2 2 M max      43094Nm 1 Xn 2   250 1.43 Hệ số trượt ứng với mô men cực đại: R 0.235 sm  2 2 2   0.1623 R X 1 n 0.225 2  1.43 2 Tổng trở động cơ tương ứng với mô men max: 108
  12. R2 0.235 Z 2max  R 1   jX n  0.225 +  j1.43  (1.6726 + j1.43) sm 0.1623 Z  Z2max Z Vmax  o Z o  Z 2max (1.2902 + j31.6975)  (1.6726 + j1.43)   (1.5273 + 1.4397) = 2.098943.3o  (1.2902 + j31.6975)  (1.6726 + j1.43) Dòng điện tương ứng của động cơ: & U1 1270.2 & I1    605.1499  43.3o A o Z Vmax 2.098943.3 cos = cos43.3o = 0.7277 Muốn mô men khởi động bằng mô men thi sm = 1 nên: R sm  2 K 2 1  R   R 1  X 2  0.2252  1.432  1.4476 K 2 n R X 1 n R K  R   R  1.4476 - 0.235 = 1.2126 K 2 Bài số 10 - 15. Một động cơ điện không đồng bộ rôto dây quấn, điện trở rôto R2 = 0.0172; công suất định mức Pđm = 55kW; nđm = 1448vg/ph, cosđm = 0.876; đm = 0.91; Y/- 380/220V; f = 50Hz. Động cơ làm việc ở mạng điện U = 380V. a. Tính dòng điên, công suất tác dụng và phản kháng ở tình trạng định mức b. Nối điện trở phụ Rp = 0.155 vào mạch rôto để giảm tốc độ động cơ. Tính tốc độ và hiệu suất động cơ ở tình trạng này. Cho mômen cản không đổi. Công suất động cơ tiêu thụ từ lưới điện: P2 55  10 3 P1    60440 W  0.91 Dòng điện định mức của động cơ: P1 60440 I1dm    104.827A 3U 1cos 3  380  0.876 Công suất phản kháng của động cơ: Q1  P1tg  60440  0.5506 = 33277 VAr Tốc độ động cơ khi thêm RP: n1  n 1500  1448 s1    0.0347 n1 1500 M R  RP 0.0172  0.155 s 2  s1 2  2  0.0347   0.3471 M1 R2 0.0172 n 2  (1  s 2 )n 1  (1  0.3471)  1500  979.3953vg / ph Mô men tải của động cơ: Pdm M2  dm Do mô men tải không đổi nên công suất đưa ra của động cơ khi có thêm RP: Pdm P 979.3953 P2  M 2     dm n  55  10 3  37200.8 W dm n dm 1448 Hiệu suất của động cơ: 109
  13. P2 37200.8    0.6155 P1 60440 Bài số 10-16. Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc, có các số liệu sau : Pđm = 7.5kW; Y/- 380/220V; f = 50Hz; số đôi cực từ p = 2, hệ số công suất cosđm = 0.885; hiệu suất đinh mức đm MK I M = 0.883; tốc độ định mức nđm = 1460vg/ph;  1.44 ; K  5.2 ; max  2.1 . Động cơ được làm việc ở Mdm I dm M dm mạng điện 380V và 220V. Xác định cách đấu dây khi làm việc ở các mạng điện trên và tính: a. Hệ số trượt định mức sđm và công suất phản kháng động cơ nhận từ lưới. b. Dòng điện định mức, dòng điện khởi động c. Mômen định mức, mômen khởi động, mômen cực đại Tốc độ đồng bộ của động cơ: 60f 60  50 n1    1500vg / ph p 2 Hệ số trượt định mức: n1  n 1500  1460 sdm    0.0267 n1 1500 Công suất động cơ tiêu thụ từ lưới điện: P2 7.5  10 3 P1    8493.77 W  0.883 Công suất phản kháng nhận từ lưới: Q1  P1tg  8493.77  0.5506 = 4468.5 VAr Khi động cơ nối Y ta có: Pdm 7.5  10 3 I dmY    14.5819A 3Ucos 3  380  0.883  0.885 I KY  5.2IdmY  5.2  14.5819 = 75.8257A Khi động cơ nối  ta có: Pdm 7.5  10 3 I dm    25.1869A 3Ucos 3  220  0.883  0.885 I KY  5.2I dmY  5.2  25.1869 = 130.9717A Mô men định mức của động cơ: Pdm Pdm  60 M dm    49.0546Nm dm 2 n dm Mô men khởi động của động cơ: M K  1.44M dm = 1.44  49.0546 = 70.6386Nm Mô men cực đại của động cơ: M K  2.1Mdm = 2.1  49.0546 = 103.0147Nm    110

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản