Vật lý lớp 10 cơ bản - BÀI TẬP

Chia sẻ: Nguyen Uyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
382
lượt xem
48
download

Vật lý lớp 10 cơ bản - BÀI TẬP

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Kiến thức: - Củng cố kiến thức về cân bằng của vật rắn, ngẫu lực. 2. Kỹ năng: - Vận dụng được kiến thức về cân bằng của vật rắn, ngẫu lực để giải thich một số hiện tượng và làm bài tập. 3. Thái độ: - Cẩn thận, xem xét vấn đề một cách khoa học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Vật lý lớp 10 cơ bản - BÀI TẬP

  1. BÀI TẬP I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Củng cố kiến thức về cân bằng của vật rắn, ngẫu lực. 2. Kỹ năng: - Vận dụng được kiến thức về cân bằng của vật rắn, ngẫu lực để giải thich một số hiện tượng và làm bài tập. 3. Thái độ: - Cẩn thận, xem xét vấn đề một cách khoa học. II. PHƯƠNG PHÁP: - Kết hợp các phương pháp đặt vấn đề, phát vấn III. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Chuẩn bị một số bài tập hay. 2. Học sinh: Đã nghiên cứu các bài tập được giao.
  2. IV. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC: 1. Ổn định lớp: 1 phút 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới: 34 phút a) Đặt vấn đề: b) Nội dung: Hoạt động của giáo Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng viên Hoạt động 1: Ôn tập lí 1. Tóm tắt lí thuyết: thuyết. - Nhớ lại các kiến thức - Điều kiện cân bằng của vật rắn: - Yêu cầu HS nhắc lại về: + Chịu tác dụng của các lực không các kiến thức về Điều kiện cân bằng của song song: Điều kiện cân bằng của vật rắn. + Chịu tác dụng của các lực song vật rắn song: + Có trục quay cố định: + Có mặt chân đế 2. Bài tập:
  3. Hoạt động 2: Hướng *Bài 1: Bài 7 trang 100 SGK:  dẫn giải bài tập về điều - Nắm giả thiết và yêu F   N2 N1 kiện cân bằng của vật cầu đề ra.   N1 N2 rắn.  P   - Yêu cầu HS đọc SGK nắm yêu cầu đề ra của - Xác định các lực tác bài tập 7 trang 100 SGK. dụng lên quả cầu. Điều kiện cân bằng của quả cầu:        - Gợi ý: P  N1  N 2  0  P  F  0 + Có những lực nào tác - Viết điều kiện cân bằng   Do đó: N1 = N2, ( F , N 1 ) = 45o dụng lên quả cầu? của quả cầu Vì vậy: N1 = N2 = Pcosα = mgcos45o + Điều kiện cân bằng = 2.10.cos45o = 14 (N) của quả cầu là gì? - Tính giá trị của N1 = N2 Áp lực của quả cầu lên mỗi mặt đỡ: Q = N1 = N2 = 14N - Xác định áp lực của quả Vậy đáp án đúng là C. cầu lên mỗi mặt phẳng đỡ. * Bài 2: Bài 4 trang 103 SGK.  Gọi Fc là lực cản của gỗ tác dụng
  4. vào búa. - Đưa ra đáp án đúng. Theo quy tắc momen: M F  M Fc  F .d  Fc .d '   F .d 100.0,2 - Yêu cầu HS đọc SGK  Fc    1000 ( N ) d' 0,02 nắm yêu cầu đề ra của - Nắm giả thuyết và yêu * Bài 3: Bài 3 trang 106 SGK bài tập 4 trang 103 SGK. cầu đề ra.  Trọng lực P của cỗ máy là hợp lực - Gợi ý:   của hai lực F1 , F2 đặt lên vai hai + Điều kiện giới hạn khi người khiêng. đinh vẫn chưa chuyển - Xác định điều kiện cân động là gì? bằng của đinh. d2 d1   F1 F2 - Tính giá trị của Fc.  P Ta có:  F1  F2  P  1000N - Yêu cầu HS đọc SGK   F1 d 2 40 2  F  d  60  3 nắm yêu cầu đề ra của - Nắm giả thiết và yêu  2 1 bài tập 3 trang 106 SGK. cầu đề ra. Giải hệ phương trình này ta tìm được: - Gợi ý: F1 = 400N , F2 = 600N  + Trọng lực P của cỗ
  5. máy là hợp lực của hai - Viết quy tắc tổng hợp * Bài 4: Bài 4 trang 110 SGK   lực F1 , F2 đặt lên vai hai hai lực song song cùng a). Cân bằng không bền. người khiêng. chiều. b). Cân bằng bền. c). Quả cầu bên trái: cân bằng phiếm định, quả cầu ở giữa: cân bằng không - Giải hệ phương trình để bền, quả cầu bên phải: cân bằng bền. tìm giá trị của F1 và F2 - Yêu cầu HS đọc SGK nắm yêu cầu đề ra của bài tập 3 trang 106 SGK. - Nắm giả thiết và yêu - Gợi ý: cầu đề ra. Dựa vào các đặc điểm của cân bằng bền, cân bằng không bền, cân bằng phiếm định. - Xác định các dạng cân bằng.
  6. 4. Củng cố: 8 phút Hướng dẫn HS rút ra phương pháp chung khảo sát cân bằng của vật rắn. 5. Hướng dẫn học tập về nhà: 2 phút - Tiếp tục làm các bài tập về các nội dung kiến thức trên. - Ôn tập chuẩn bị kiểm tra học kì I.
Đồng bộ tài khoản