VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN

Chia sẻ: Nguyen Thi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
214
lượt xem
10
download

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

HS nắm ba vị trí tương đối cua đường thẳng và đường tròn,khái niệm tiếp tuyến và tiếp đểm, các hệ thức iữa khoảng cách từ tâm đến đường thẳng với bán kính. -Vận dụng kiến thức đẻ nhận biết vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN

  1. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN I. Mục tiêu :-HSnắm ba vị trí tương đối cua đường thẳng và đường tròn,khái niệm tiếp tuyến và tiếp đểm, các hệ thức iữa khoảng cách từ tâm đến đường thẳng với bán kính. -Vận dụng kiến thức đẻ nhận biết vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn II. Chuẩn bị: GV:N/cứu bài dạy,chuẩn bị dụng cụ dạy hình,bảng phụ. HS:Làm bài tập ,xem trước bài mới III. Hoạt động dạy học: HĐ1:Kiểm tra bài củ 1)Nêu nọi dung định lý 1,2 bằng hình vẽ và ký hiệu hình học? H Đlý 1 :(0),dây AB = CD <=>OH = OK A O B Đlý2 (0),dây AB > CD <=>OH < OK D
  2. 2)Cho đường tròn (O),MN = PQ ,MN  PQ= A(Aở ngoài K C đường tròn). Biết OE  MN,OF  PQ. C/m rằng :AE =AF HĐ2:Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn -Hai đường thẳng có mấy vị trí tương Hai đường thẳng có ba vị trí tương đối? đối -Một đường thẳng và đường tròn có -Đường thẳng và đường tròn có các mấy vị trí tương đối?Mỗi trường hợp trường hợp sau: có mấy điểm chung? * Có 2 điểm chung ?1 – Vì sao đường thẳng và đường * Có một điểm chung tròn không thể có nhiều hơn 2 điểm * Không có điểm chung chung ? nào - Căn cứ vào số điểm chung của đường thẳng và đường tròn mà ta có (Qua ba điểm thẳng hàng không xác các vị trí tương đối của chúng định đươc đường tròn) - Khi nào thì đường thẳng a và đường tròn cắt nhau ? a)Đường thẳng và đường tròn cắt - Vẻ hình mô tả trường hợp này ? nhau: - Khi nào thì đường thẳng và đường Giữa đường thẳng và đtr (O)có 2 tròn tiếp xúc nhau ? điểm chung - Vẻ hình mô tả trường hợp này ? Ta có : OH<R Đường thẳng a gọi
  3. Từ nhận xét rên hãy nêu định lý bằng là cát tuyến giả thiết kết luận và hình vẽ ? b)Đường thẳng và đường tròn tiêp - HS nhắc lại nội dung định lý ? xúc - Khái niệm đường thẳng không cắt Giữa chúng có một điểm chung.Ta đường tròn hãy so sánh khoảng cách có OH = R Đường thẳng a gọi là từ đường thẳng đến tâm đường tròn tiếp tuyến.H là tiếp điểm với bán kính Đường thẳng a là t.t của đường tròn (O) C là tiếp tuyến Gt Kl a  OC c) Đường thẳng và đường tròn không cắt nhau chúng không có điểm chung. OH > R
  4. H Đ 3 : Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn Đọc kết luận SGK ? gọi OH = d lên bảng viết hệ thức (GV treo bảng phụ , HS điền vào ?) Vị trí tương đối Số điểm Hệ thức giữa d chung vàR 1) đường thẳng cắt đường tròn 2 d<R 2) đường thẳng tiếp xúc đường 1 d=R tròn 0 d>R 3)đường thẳng không cắt đườngtròn
  5. H Đ 4: Củng cố 1) Làm ? 3 : O a) đường thẳng a cắt đường tròn (O) vì 5 cm 3 cm d=3 a R=5 d<R B C b)  BOH ( H = 900) theo Pitago ta có : OB2 = OH2 + HB2 ˆ 2 2 => HB = 5  B = 4 cm => BC = 4. 2 = 8 cm 2) Cho đường thẳng a . Tâm I của tất cả các đường tròn có d R = 5 cm và tiếp xúc với a nằm ttrên đường nào ? 5 5 a nằm trên 2 đường thẳng d và d’ // a , cách a là 5 (cm) d’ HĐ 5 : Hướng dẫn : Xem lại bài nắm vững 3 vị trí tương đối và hệ thức Làm bài tập 18, 19, 20 SGK . 40, 41 SBT
Đồng bộ tài khoản