VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (TIẾP)

Chia sẻ: Nguyen Uyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
74
lượt xem
3
download

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (TIẾP)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

HS nắm được hệ thức giữa các đoạn nối tâm và bán kính của hai đtr ứng với từng vị trí tương đối của hai đường tròn .Hiểu được khái niệm tiếp tuyến chung -Biết vẽ hai đường tròn tiếp xúc (2TH),vẽ tiếp tuyến chung của 2 đtr -Biết xác định vị trí tương đối của 2 đtr dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và bán kính -Thấy được hình ảnh của một số vịtrí tương đối của 2 đtr trong thực tế ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (TIẾP)

  1. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (TIẾP) I-MỤC TIÊU : -HS nắm được hệ thức giữa các đoạn nối tâm và bán kính của hai đtr ứng với từng vị trí tương đối của hai đường tròn .Hiểu đư ợc khái niệm tiếp tuyến chung -Biết vẽ hai đường tròn tiếp xúc (2TH),vẽ tiếp tuyến chung của 2 đtr -Biết xác định vị trí tương đối của 2 đtr dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và bán kính -Thấy đ ược hình ảnh của một số vịtrí tương đối của 2 đtr trong thực tế II- CHUẨN BỊ : GV:Bảng phụ vẽ sẵn các vị ttrí tương đối của hai đtr ,thước thẳng ,com pa HS: On tập bất đẳng thức tam giác ,thước ,com pa, III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : 1)On đ ịnh : kiểm tra sĩ số học sinh 2)các hoạt động chủ yếu : Hoạt động 1:kiểm tra bài cũ Hoạt động của HS * HS1: Giữa hai đtr có những vị *HS1: trả lời câu hỏi và chỉ vào hình vẽ để minh hoạ trí tương đối n ào ? .Nêu đ ịnh * HS2: Chữa bài 34 sgk/119 A nghĩa mổi vị trí Có IA=IB=AB/2=12 O Phát biểu tính chất của đư ờng nối
  2. tâm ,đ ịnh lý về 2 đtr cắt nhau Theo D(L pitago trong I O’ ,tiếp xúc nhau tg AIO vuông tại I B *HS2: Chữa bài 34 sgk OI2=OA2-AI2 => OI=16 -GV đưa hình vẽ sẵn hai trư ờng Tương tự có IO’= 9 cm A hợp lên b ảng phụ + Nếu Ovà O’ nằm khác phía đối với AB th ì : 0 o’ I OO’=OI+IO’=16+9=25 +Nếu O và O’ Nằm cùng B phía đối với AB th ì OO’= IO-O’I=16 -9=7 (cm) Hoạt động 2: H ệ thức giữa đoạn Hoạt động của HS Ghi bảng nối tâm và các bán kính -GV qui ước xét 2 đtr (O,R) và 1 ) H ệ thức giữa đoạn nối (O’,r)( R>=r) tâm và các bán kính: -HS nhận xét tam a) Hai đường tròn cắt nhau a) 2 đtr cắt nhau giác OAO’ có GV đưa hình vẽ 90 sgk lên b ảng OA- A và ? có nhận xét gì về độ d ài đoạn O’A<OO’<OA+O’A 0 0’ nối tâm và các bán kính R ,r (bđt tam giác ) R r -Đó ch ính là yêu cầu ?1 HS nêu hệ thức R- r<OO’< R+r B
  3. -tiếp điểm và 2 tâm b )Hai đtr tiếp xúc nhau b) hai đtr tiếp xúc nhau cùng nằm trên một ?khi đó tiếp điểm và 2 tâm quan hệ đường thẳng ntn? +tiếp xúc ngoài thì ?Nếu (O) và (O’) tiếp xúc ngoài OO’=R+r OO’=R-r Anằm giữa O và O’ thì đoạn OO’quan hệ ntn với 2 +tiếp xúc trong thì c)Hai đường tròn không bkính ? g iao nhau O’ nằm giữa A và O ? khi tiếp xúc trong thì ntn? + Ngoài nhau :OO’>R+r -GV đưa hình 93sgk lênmàn hình +Đựng nhau :OO’<R-r OO’=OA+AB+BO’ ?n ếu (O) và (O’) ở n goài nhau thì +Đồng tâm OO’=0 đoạn nối tâm OO’ so với R+r ntn? OO’=R+AB+r>R+r * Bảng tóm tắt : SGK/121 Tương tự với trường hợp đựng *OO’=R-r-BA<R-r nhau ; đồng tâm * đồng tâm OO’=0 -GV yêu cầu hs đọc bảng tóm tắt sgk /121 Hoạt động 3: Tiếp tuyến Hoạt động của HS Ghi bảng chungcủa hai đ ường tròn GV đưa hình 95;96 sgk lên - HS tiếp nhận và quan sát 2)Tiếp tuyến chungcủa hai bảng giới thiệu .h ình 95 có đường tròn -Ở h ình 96 có m1;m2 cũng d1;d2 tiếp xúc với cả hai đtr là tiếp tuyến chung của (O) d1 ta gọi là tiếp tuyến chung và (O’) của 2 đtr
  4. ? Hình 96 có tiếp tuyến -Tiếp tuyến chung ở hình 95 O O’ chung của hai đtr không ? không cắt đoạn nối tâm , d2 hình 96 hai tt chung cắt Các tiếp tuyến chung ở hai d1 và d 2 là tiếp tuyến chung đo ạn nối tâm hình trên đối với đoạn nối ngoài m2 tâm OO’ khác nhau th ế n ào m1 ? -HS làm ?3 O O’ -Gv giới thiệu tiếp tuyến -HS lấy một số VD có liên chung trong ,ngoài quan đến vị trí của 2 đtr -Yêu cầu HS làm ?3 là tiếp tuyến m1và m2 +Đĩa và líp xe đạp chung trong (cắt OO’) -GV đưa hình 98 sgk lên * bảng giải thích từng hình Hoạt động 4: Cũng cố Hoạt động của H S -GV yêu cầu HS làm bài 35 Bài 35 sgk/122: D sgk/122 C -HS lần lượt lên b ảng điền vào O bảng A O’ -GV cho HS làm bài 36/123 sgk . Bài 36: GV đưa hình vẽ lên b ảng phụ a) có O’ là trung điểm AO=>O’nằm giữa Avà O => Xác định vị trí của 2 đtr ? AO’+OO’=AO=> O’O=AO-AO’=R-r b) c/m AC=CD
  5. Vậy hai đường tròn tiếp xúc trong b) C1: tam giác ACO có AO’=OO’=O’C=r(O’) =>tg ACO vuông tại C (trung tuyến CO’=AO/2) =>OC vuông AD =>AC=CD (Đl đư ờng kính và dây Hoạt động 5: Dặn dò Nắm vững các vị trí tương đối của 2 đtr cùng các hệ thức ,tính chất của đương 2 - nối tâm - BVN: 37;38 40;sgk/123+ 68 SBT/138 Đọc phần có thể em chưa biết :Vẽ chắp nối trơn” sgk/124 -
Đồng bộ tài khoản