Xác định Rừng Có Giá Trị Bảo Tồn Cao(p2)

Chia sẻ: Phạm Tuấn Tùng | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:35

0
89
lượt xem
28
download

Xác định Rừng Có Giá Trị Bảo Tồn Cao(p2)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Xây dựng mô hình linh động nhằm xác định ưu tiên Tổng hợp số liệu và áp dụng mô hình Thực hiện phân tích khoanh vùng sơ bộ Trình bày các kết quả với các bên liên quan

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Xác định Rừng Có Giá Trị Bảo Tồn Cao(p2)

  1. www.panda.org/greatermekong Xác định Rừng Có Giá Trị Bảo Tồn Cao WWF & EOSTEM Dự án Hành lang xanh
  2. www.panda.org/greatermekong Mục đích • Cơ sở • Phương pháp • Kết quả • Thảo luận • Đề xuất
  3. www.panda.org/greatermekong Cơ sở • Dự án Hành lang xanh dự kiến phương pháp cảnh quan: • Xác định mạng lưới rừng phòng hộ, sản xuất và các khu vực được bảo vệ • Lồng ghép quản lý bảo tồn vào quản lý rừng • Xác định các hành lang nhằm tối đa hóa sự liên kết
  4. www.panda.org/greatermekong Mục đích • Xây dựng mô hình linh động nhằm xác định ưu tiên • Tổng hợp số liệu và áp dụng mô hình • Thực hiện phân tích khoanh vùng sơ bộ • Trình bày các kết quả với các bên liên quan
  5. www.panda.org/greatermekong Tại sao xác định các khu rừng ưu tiên bảo tồn? • Xác định các khu vực được bảo vệ • Xác định các ưu tiên phục hồi rừng • Xác định các mục đích bảo tồn đáp ứng rừng phòng hộ/ sản xuất • Hướng đến xây dựng năng lực, ví dụ lâm nghiệp cộng đồng hoặc quản lý rừng bền vững
  6. www.panda.org/greatermekong Phương pháp • Viễn thám • Phân tích GIS • Lập mô hình giá trị bảo tồn • Các mô tả cảnh quan sinh học
  7. www.panda.org/greatermekong Chất lượng rừng • Sự thể hiện giá trị đa dạng sinh học là chất lượng rừng tự nhiên • Số liệu ảnh vệ tinh SPOT 5 (2004 & 2005) được sử dụng độ che phủ rừng – độ phân giải 10 m • Khu vực không bao gồm SPOT5 sẽ sử dụng ảnh LANDSAT- độ phân giải 50m (2003)
  8. www.panda.org/greatermekong Ảnh vệ tinh SPOT 5
  9. www.panda.org/greatermekong Cấp rừng Loại rừng Loại FIPI Cấp Giàu IV, IIIB, IIIA3 5 Trung bình IIIA2 3 Nghèo IIIA1 2 Rừng tái sinh IIA, IIB, IIC 1 Không phải rừng 1A, 1B 0
  10. www.panda.org/greatermekong Chất lượng rừng
  11. www.panda.org/greatermekong Tính nguyên vẹn rừng Phần trăm che Cấp phủ • Các tiểu khu với độ che phủ 0-25 0 rừng lớn thì có giá trị lớn hơn 26-50 1 51-75 2 • Các khối rừng lớn hơn thì quan trọng hơn >76 3
  12. www.panda.org/greatermekong Tính nguyên vẹn rừng
  13. www.panda.org/greatermekong Tầm quan trọng của vùng đầu nguồn • Rừng cung cấp các dịch vụ Hệ thống cấp độ quan trọng trong việc điều hòa khí hậu, thủy lợi, đất và • Thấp – Không quan trọng 1 tự nhiên. • Trung bình – Quan trọng 2 • Dốc • Cao – Rất quan trọng 3 • Độ cao • Rất cao – Rừng đặc dụng 4 • Đất • Lượng mưa
  14. www.panda.org/greatermekong Cấp độ vùng đầu nguồn Mức Loại Cấp Thấp Không quan trọng 1 Trung bình Quan trọng 2 Cao Rất quan trọng 3 Rất cao Khu vực được bảo vệ 4
  15. www.panda.org/greatermekong Tầm quan trọng vùng đầu nguồn
  16. www.panda.org/greatermekong Gần lưu vực sông Xếp loại Loại Cấp • Rừng gần các hệ thống sông thuộc cấp cao về: • Giá trị sinh thái • Tình trạng sinh cảnh Cao
  17. www.panda.org/greatermekong Hệ thống Sông suối lớn
  18. www.panda.org/greatermekong Loại sinh cảnh Xếp loại Loại Cấp • Các sinh cảnh được xác định cần có tình trạng bảo tồn Trung Trường Sơn là: • Rừng vùng thấp • Rừng bán sơn địa High 1000m
  19. www.panda.org/greatermekong Đai cao rừng
  20. www.panda.org/greatermekong Không thể tiếp cận/ Mối đe dọa • Rừng có không thể tiếp cận có nhiều cơ hội bảo vệ hơn và ít nguy cơ bị đe dọa săn bắn. • Các ưu tiên bảo tồn và hành động có thể giảm thiểu tác động của đường giao thông • Khoảnh cách từ đường • Dốc và địa hình

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản