Xem 1-20 trên 306 kết quả Adjective
  • Adjective is a word which modifies a noun or pronoun (called the adjective’s subject) by describing, identifying or quantifying words.Adj are attributive when they premodify nouns: appear between the determiner and the head of noun phrase.Adjective is a word which modifies a noun or pronoun (called the adjective’s subject) by describing, identifying or quantifying words.

    ppt61p muasaobang14389 03-12-2009 534 151   Download

  • Definition Định nghĩa An adjective gives more information about a noun. tính từ An cho biết thêm thông tin về một danh

    doc8p suppertuan 03-11-2010 143 58   Download

  • Bài giảng Tính từ - Adjective (Adj) cung cấp cho các bạn những kiến thức về vị trí xuất hiện và vai trò; các cụm từ đi kèm; những lưu ý của tính từ. Bài giảng giúp các bạn hệ thống được kiến thức về tính từ, từ đó nâng cao năng lực tiếng Anh của bản thân.



    pdf9p arsenal_fa04 21-06-2015 73 31   Download

  • Adjective Collocation - Cụm tính từ là chủ điểm khó nhất trong quá trình các em học từ vựng TOEIC, nguyên nhân của việc chọn đáp án sai nằm ở phương pháp các em học từ vựng. Tài liệu "Adjective Collocation - Cụm tính từ" giới thiệu đến các bạn tập hợp những cụm tính từ thường sử dụng trong các đề thi TOEIC. Mời các bạn cùng tham khảo.

    pdf4p dat93prohn 11-04-2016 41 20   Download

  • Tài liệu "Cụm trạng từ - Adjective collocation" giới thiệu đến các bạn cách học trạng từ tuyệt vời nhất trong tiếng Anh nói chung và Toeic nói riêng, vị trí các cụm tính từ dựa vào vị trí của trạng từ trong tiếng Anh. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung tài liệu để có thêm tài liệu học tập và nghiên cứu.

    pdf2p dat93prohn 11-04-2016 34 14   Download

  • We identify and validate from a large corpus constraints from conjunctions on the positive or negative semantic orientation of the conjoined adjectives. A log-linear regression model uses these constraints to predict whether conjoined adjectives are of same or different orientations, achieving 82% accuracy in this task when each conjunction is considered independently. Combining the constraints across many adjectives, a clustering algorithm separates the adjectives into groups of different orientations, and finally, adjectives are labeled positive or negative. ...

    pdf8p bunthai_1 06-05-2013 12 4   Download

  • Tài liệu Check The tenses, nouns, adjectives (-ing and –ed) giới thiệu tới các bạn những mẫu bài tập về thì, danh từ và tính từ. Thông qua việc giải những bài tập trong tài liệu này sẽ giúp các bạn nắm bắt và củng cố hơn kiến thức trong môn Tiếng Anh nói chung và thì, danh từ, tính từ nói riêng.

    doc1p ngotuananh10 08-10-2015 8 3   Download

  • This paper explores the determinants of adjective-noun plausibility by using correlation analysis to compare judgements elicited from human subjects with five corpus-based variables: co-occurrence frequency of the adjective-noun pair, noun frequency, conditional probability of the noun given the adjective, the log-likelihood ratio, and Resnik's (1993) selectional association measure. The highest correlation is obtained with the co-occurrence frequency, which points to the strongly lexicalist and collocational nature of adjective-noun combinations.

    pdf7p bunthai_1 06-05-2013 21 2   Download

  • Recent advances in functional Magnetic Resonance Imaging (fMRI) offer a significant new approach to studying semantic representations in humans by making it possible to directly observe brain activity while people comprehend words and sentences. In this study, we investigate how humans comprehend adjective-noun phrases (e.g. strong dog) while their neural activity is recorded. Classification analysis shows that the distributed pattern of neural activity contains sufficient signal to decode differences among phrases. ...

    pdf9p hongphan_1 14-04-2013 18 1   Download

  • In this paper we propose a small set of lexical conceptual relations which allow to encode adjectives in computational relational lexica in a principled and integrated way. Our main motivation comes from the fact that adjectives and certain classes of verbs, related in a way or another with adjectives, do not have a satisfactory representation in this kind of lexica. This is due to a great extent to the heterogeneity of their semantic and syntactic properties. We sustain that such properties are mostly derived from the relations holding between adjectives and other POS. ...

    pdf8p hongvang_1 16-04-2013 12 1   Download

  • The order of prenominal adjectival modifiers in English is governed by complex and difficult to describe constraints which straddle the boundary between competence and performance. This paper describes and compares a number of statistical and machine learning techniques for ordering sequences of adjectives in the context of a natural language generation system. the large red American car ??the American red large car *car American red the large Some orders are more marked than others, but none are strictly speaking ungrammatical. ...

    pdf8p bunrieu_1 18-04-2013 12 1   Download

  • In this paper we present a method to group adjectives according to their meaning, as a first step towards the automatic identification of adjectival scales. We discuss the properties of adjectival scales and of groups of semantically related adjectives and how they imply sources of linguistic knowledge in text corpora. We describe how our system exploits this linguistic knowledge to compute a measure of similarity between two adjectives, using statistical techniques and without having access to any semantic information about the adjectives. ...

    pdf11p bunmoc_1 20-04-2013 27 1   Download

  • This paper presents an exploratory data analysis in lexical acquisition for adjective classes using clustering techniques. From a theoretical point of view, this approach provides large-scale empirical evidence for a sound classification. From a computational point of view, it helps develop a reliable automatic subclassification method. Results show that the features used in theoretical work can be successfully modelled in terms of shallow cues.

    pdf8p bunthai_1 06-05-2013 20 1   Download

  • Linguistic access to uncertain quantitative knowledge about physical properties is provided by d i m e n s i o n a l adjectives, e.g. long-short in the spatial and temporal senses, near-far, fast-slow, etc. Semantic analyses of the dimensional adjectives differ on whether the meaning of the differential comparative (6 cm shorter than) and the equative with factor term (three times as long as) is a compositional function of the meanings the difference and factor terms (6 cm and three times) and the meanings of the simple comparative and equative, respectively.

    pdf10p buncha_1 08-05-2013 17 1   Download

  • COMPARISON OF ADJECTIVES AND ADVERBS Ghi chú: Các cách so sánh của tính từ đều áp dụng được cho trạng từ (adverbs). Để tiện lợi hơn, trong phần này chúng tôi gọi chung là tính từ. Khi đưa vào so sánh tính từ có ba mức độ: mức độ nguyên thể (positive degree), mức độ so sánh (comparative degree) và mức độ cực cấp (superlative degree). Các hình thức so sánh hơn, bằng, kém, đều dựa trên các mức độ này.

    pdf5p longtuyenthon 29-01-2010 644 354   Download

  • Trong tiếng Anh, có nhiều tính từ xuất phát từ động từ và tận cùng bằng ‘ing’ hoặc ‘ed’. Tuy nhiên, 2 loại tính từ này có ý nghĩa rất khác nhau. a. Present Participial Adjective ‘ing’ Jane has been doing the same job for a very long time. Every day she does exactly the same thing again and again. She doesn’t enjoy it any more and would like to do something different.

    pdf4p leafstorm 29-06-2011 1436 347   Download

  • The inspiration for The Ultimate Phrasal Verb Book came about when a student asked me for a textbook to help her learn the meanings of common phrasal verbs. I had nothing to offer. The only textbook focusing on common verbs that I could give her contains not one phrasal verb — it teaches arise but not get up, awake but not wake up, seek but not look for. differentiation is made between recognized adjectives derived from past participles and past participles with adjectival meaning.

    doc437p huongduong504 31-05-2011 352 214   Download

  • Adjectives (Tính từ) ADJECTIVES Tính từ trong tiếng Anh gọi là Adjective. Tính từ là từ dùng để chỉ tính chất, màu sắc, trạng thái,… Tính từ được dùng để mô tả tính chất hay cung cấp thêm thông tin cho danh từ. Để nói : Quyển sách màu đỏ ta nói The book is red. Trong câu này nhận xét: red là tính từ chỉ màu sắc. Động từ chính trong câu là động từ to be. Chúng ta không thể nói The book red mà phải có mặt động từ to be. To be ở đây không cần dịch...

    pdf5p vantrungtran 01-02-2010 204 142   Download

  • Tiếng Anh được sử dụng phổ biến nhờ vào ảnh hưởng của Mỹ và Anh trên các lĩnh vực quân sự, kinh tế, khoa học, tin học, chính trị và văn hóa. Ở nhiều nước, người ta bắt buộc phải học tiếng Anh để đi làm.

    pdf6p vanminhphuong 16-01-2011 310 134   Download

  • 1. Defining Clauses The scientists has won the Nobel prize. They discovered a new planet -The scientists who discovered a new planet has won the Nobel prize The old castle was really interesting, we visited it. -The old castle which we visited was really interesting.

    doc4p bunrieu 05-07-2010 336 123   Download

Đồng bộ tài khoản