anh văn cơ bản

Xem 1-20 trên 13693 kết quả anh văn cơ bản
  • Đến với "Văn phạm Anh Văn cơ bản" để nắm vững các kiến thức ngữ pháp tiếng Anh căn bản và có các kỹ năng sử dụng từ ngữ hợp lý trong giao tiếp cũng như học tập. Mong rằng tài liệu sẽ giúp ích cho bạn trong việc học tiếng Anh

    pdf108p tamcongtu 31-12-2010 1276 661   Download

  • Tài liệu "400 từ Anh văn cơ bản" sau đây sẽ cung cấp từ vựng, giải nghĩa và câu hoàn chỉnh chứa từ vựng đó. Giúp người học dễ dàng nắm kiến thức cũng như nâng cao vốn từ vựng Anh văn của mình hơn. Mời các bạn cùng tham khảo.

    pdf12p hg1510 13-01-2015 230 103   Download

  • TÀI LIỆU THAM KHẢO NGỮ PHÁP ANH VĂN CƠ BẢN

    pdf7p whylove1020 24-04-2011 610 310   Download

  • Tham khảo bài viết 'ôn tập học kỳ ii - môn tiếng anh 10 cơ bản', tài liệu phổ thông, tiếng anh phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf8p boy7st 05-06-2010 1226 610   Download

  • Tham khảo bài viết 'ôn tập học kỳ i - môn tiếng anh 10 cơ bản', tài liệu phổ thông, tiếng anh phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf8p boy7st 05-06-2010 1366 604   Download

  • Tài liệu tham khảo anh văn căn bản giúp các bạn cũng cố kiến thức của mình rất bổ ích và hiệu quả trong các kỳ thi anh văn để nâng cao kiến thức của mình

    pdf1p thinhlu 07-10-2011 313 119   Download

  • Đây là tài liệu từ vựng anh văn cơ bản cho trẻ em , ngữ pháp anh văn, cấu trúc câu thông dụng có hình ảnh minh hoạ gửi đến các bạn độc giả.

    pdf126p caothanhlam_01 26-02-2011 2566 1679   Download

  • 12 thì cơ bản trong tiếng anh bao gồm các công thức và cách sử dụng thì trong tiếng anh được biên soạn chi tiết ngắn gọn, dễ tra cứu.

    pdf2p danghainamn 11-05-2011 5302 1491   Download

  • TỔNG HỢP NGỮ PHÁP ANH VĂN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO – PHẦN 1 1. Cấu trúc chung của một câu trong tiếng Anh: Một câu trong tiếng Anh thường bao gồm các thành phần sau đây: Subject – Verb – Complemenr – Modfier Ví dụ:SUBJECT VERB COMPLEMENT MODIFIER John and I ate a pizza last night. We studied "present perfect" last week. He runs very fast. I like walking. 1.1 Subject (chủ ngữ): Chủ ngữ là chủ thể của hành động trong câu, thường đứng trước động từ (verb).

    pdf5p thanh89tn 15-06-2011 1038 618   Download

  • TỔNG HỢP NGỮ PHÁP ANH VĂN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO – PHẦN 2 .2 Cách dùng quán từ không xác định "a" và "an" Dùng a hoặc an trước một danh từ số ít đếm được. Chúng có nghĩa là một. Chúng được dùng trong câu có tính khái quát hoặc đề cập đến một chủ thể chưa được đề cập từ trước. A ball is round. (nghĩa chung, khái quát, chỉ tất cả các quả bóng) I saw a boy in the street. (chúng ta không biết cậu bé nào, chưa được đề cập trước đó) 2.2.1 Dùng...

    pdf5p thanh89tn 15-06-2011 748 462   Download

  • Giáo án tiếng anh được biên soạn theo chương trình mới ban cơ bản. Giáo án chi tiết, cụ thể, có chia cột thời gian, có các đề kiểm tra 1 tiết và học kỳ.

    doc143p mayflower0705 16-03-2010 2445 458   Download

  • TỔNG HỢP NGỮ PHÁP ANH VĂN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO – PHẦN 3 3. Verb phrase (ngữ động từ) Như đã đề cập ở phần cấu trúc chung của câu, ngữ động từ tiếng Anh gồm có một động từ chính và một hoặc nhiêu trợ động từ. Động từ trong tiếng Anh chia làm 3 thời chính: Quá khứ (Past) Hiện tại (Present) Tương lai (Future) Mỗi thời chính lại chia thành nhiều thời nhỏ để diễn đạt tính chính xác của hành động. 3.1 Present tenses (các thời hiện tại) 3.1.

    pdf5p thanh89tn 15-06-2011 615 422   Download

  • TỔNG HỢP NGỮ PHÁP ANH VĂN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO – PHẦN 5 4. Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ Trong một câu tiếng Anh, chủ ngữ và động từ phải phù hợp với nhau về ngôi và số (số ít hay số nhiều) The worker works very well. số ít số ít The workers work very well. số nhiều số nhiều 4.1 Các trường hợp chủ ngữ đứng tách khỏi động từ Trong câu tiếng Anh, có nhiều trường hợp rất khó xác định được đâu là chủ ngữ của câu do chủ ngữ và...

    pdf5p thanh89tn 15-06-2011 579 401   Download

  • TỔNG HỢP NGỮ PHÁP ANH VĂN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO- PHẦN 8 10.7 Thể phủ định của một số động từ đặc biệt Đối với những động từ nhƣ to think, to believe, to suppose, to imagine +that +sentense. Khi chuyển sang câu phủ định, phải cấu tạo phủ định ở các động từ đó, không đƣợc cấu tạo phủ định ở mệnh đề thứ hai. I don't think you came to class yesterday. (Không dùng: I think you didn't come to class yesterday) I don't believe she stays at home now. 10.8 No matter No matter +who/ what/...

    pdf7p thanh89tn 15-06-2011 566 400   Download

  • TỔNG HỢP NGỮ PHÁP ANH VĂN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO – PHẦN 7 7.4 Cách sử dụng to get trong một số trường hợp: 7.4.1. To get + P2 get washed/ dressed/ prepared/ lost/ drowned/ engaged/ married/ divorced. Chỉ việc chủ ngữ tự làm lấy một việc gì hoặc tình huống mà chủ ngữ đang gặp phải. You will have 5 minutes to get dressed.(Em có 5 phút để mặc quần áo) He got lost in old Market Street yesterday. (tình huống bị lạc đường) Tuyệt nhiên không được lẫn trường hợp này với dạng bị động. 7.

    pdf6p thanh89tn 15-06-2011 535 387   Download

  • TỔNG HỢP NGỮ PHÁP ANH VĂN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO – PHẦN 4 3.1.3.3 Thời hiện tại hoàn thành thường dược dùng với một số cụm từ chỉ thời gian như sau: · Dùng với now that... (giờ đây khi mà...) Now that you have passed the TOEFL test successfully, you can apply for the scholarship. · Dùng với một số phó từ như till now, untill now, so far (cho đến giờ). Những cụm từ này có thể đứng đầu câu hoặc cuối câu. So far the problem has not been resolved. · Dùng với recently, lately...

    pdf4p thanh89tn 15-06-2011 528 382   Download

  • TỔNG HỢP NGỮ PHÁP ANH VĂN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO – PHẦN 6 4.6 Các danh từ tập thể Đó là các danh từ ở bảng sau dùng để chỉ 1 nhóm người hoặc 1 tổ chức nhưng trên thực tế chúng là những danh từ số ít, do vậy các đại từ và động từ theo sau chúng cũng ở ngôi thứ 3 số ít. Congress family group committee class Organization team army club crowd Government jury majority* minority public The committee has met, and it has rejected the proposal. The family was elated by the news. The...

    pdf5p thanh89tn 15-06-2011 539 376   Download

  • The singer/the dancer/(the + career) + Proper name ⇒ The singer My Tam or My Tam singer. 2) S + not only + V +...+ but also + V + .. S + either + V +..or +... S + V + ... +whether + S + V + ...+ or... 3) Generally/Individually/Particularly/Basically, S + V + O 4. Passive sentences: S (⇒ in living things ) + be + V3/Ed ..+ by...( S as a person can be used in passive voice. But when looking at the S as things, please use V in passive ) 5. S +...

    pdf22p chi_hieu1804 06-09-2010 684 361   Download

  • Đây là bài tập anh văn Sample cơ bản gửi đến các bạn độc giả tham khảo.

    doc21p thuyvietdinh 09-03-2011 564 235   Download

  • Đây là tài liệu ngữ pháp anh văn về câu bị động gửi đến các bạn độc giả tham khảo.

    doc4p thaimanhhuy 13-03-2011 399 222   Download

Đồng bộ tài khoản