Xem 1-20 trên 135 kết quả Ate
  • Tuyển tập các báo cáo nghiên cứu về sinh học được đăng trên tạp chí sinh học thế giới đề tài: A comparison between Poisson and zero-inflated Poisson regression models with an application to number of black spots in Corriedale sheep

    pdf16p toshiba19 08-11-2011 21 1   Download

  • The crevices on the road mirrored the larger fissures in the landscape surrounding them – the devastation caused by bygone wars. "You should say, 'Stand and deliver!'," he said, staring at the famous Dick Turpentine. Dick had not lived up to Normal's expectations of a glamorous highwayman.

    pdf333p trinhosieupham 23-02-2013 18 1   Download

  • TỔNG HỢP NGỮ PHÁP ANH VĂN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO – PHẦN 1 1. Cấu trúc chung của một câu trong tiếng Anh: Một câu trong tiếng Anh thường bao gồm các thành phần sau đây: Subject – Verb – Complemenr – Modfier Ví dụ:SUBJECT VERB COMPLEMENT MODIFIER John and I ate a pizza last night. We studied "present perfect" last week. He runs very fast. I like walking. 1.1 Subject (chủ ngữ): Chủ ngữ là chủ thể của hành động trong câu, thường đứng trước động từ (verb).

    pdf5p thanh89tn 15-06-2011 1033 616   Download

  • Cấu trúc chung của một câu trong tiếng Anh: Một câu trong tiếng Anh thường bao gồm các thành phần sau đây: Ví dụ: SUBJECT VERB COMPLEMENT MODIFIER John and I ate a pizza Chủ ngữ là chủ thể của hành động trong câu , thường đứng trước động từ (verb)

    doc22p tailieu_1 18-01-2010 890 511   Download

  • Là loại so sánh gấp r​ỡi, gấp đôi, gấp 3. Nên nhớ rằng trong cấu trúc này không đ​ợ c dùng so sánh hơn kém mà phải dùng so sánh bằng. much + noun + as + many pronoun noun Subject + verb + bội số + as + Ví dụ: This encyclopedia costs twice as much as the other one. At the clambake last week, Fred ate three times as many oysters as Barney. Jerome has half as many records now as I had last year.

    pdf12p poseidon01 14-07-2011 248 206   Download

  • nó t​ơ ng đ​ơ ng với nghĩa “ tuy nhiên” (however). Ví dụ: He promised to call me, but till now I haven’t received any call from him, though. Một số thí dụ bổ trợ In spite of the bad weather, we are going to have a picnic. The child ate the cookie even though his mother had told him not to. Although the weather was very bad, we had a picnic. The committee voted to ratify the amendment despite the objections. Though he had not finished the paper, he went to sleep. She attended the class although she did...

    pdf12p poseidon01 14-07-2011 217 186   Download

  • 152 lệnh tắt cơ bản trong Auto CAD 1. 3A - 3DARRAY Sao chép thành dãy trong 3D 2. 3DO -3DORBIT Xoay đối tượng trong không gian 3D 3. 3F - 3DFACE Tạo mặt 3D 4. 3P - 3DPOLY Vẽ đường PLine không gian 3 chiều A 5. A - ARC Vẽ cung tròn 7. AA - AREA Tính diện tích và chu vi 1 8. AL - ALIGN Di chuyển, xoay, scale 10. AR - ARRAY Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D 11. ATT - ATTDEF Định nghĩa thuộc tính 13. ATE - ATTEDIT Hiệu chỉnh thuộc tính của Block...

    doc4p theluc92 11-03-2013 411 186   Download

  • Cấu trúc chung của một câu trong tiếng Anh: 1. Cấu trúc chung của một câu trong tiếng Anh: Một câu trong tiếng Anh thường bao gồm các thành phần sau đây: Ví dụ: SUBJECT John and I We VERB ate studied COMPLEMENT a pizza "present MODIFIER last night. last week. perfect" He I runs like walking. very fast.

    pdf7p kuro113 30-03-2011 305 146   Download

  • 1.

    doc6p duachanhxoai 12-05-2013 172 124   Download

  • Đại từ và tính từ nghi vấn ·Who (đại từ) ·Whom (đại từ) ·What (đại từ và tính từ) ·Which (đại từ và tính từ) ·Whose (đại từ và tính từ) Ví dụ minh hoạ a) Who -Who told him the news? (Ai báo tin cho anh ta?) -Do you know who damaged my car? (Bạn có biết ai làm hỏng xe tôi hay không?) - I wonder who phoned this morning (Tôi chẳng biết ai đã gọi điện thoại sáng nay) -Who ate my bread? (Ai đã ăn bánh mì của tôi?) -Who is that bespectacled girl? (Cô gái đeo...

    pdf7p dailyphu 05-03-2010 124 79   Download

  • Viết câu là một điều bắt buộc với bất cứ người học viết tiếng Anh nào, kể cả người bản ngữ. Sau đây là 4 mẹo cơ bản để xây dựng 1 câu văn đúng. 1. Sử dụng đúng mạo từ Có 2 loại mạo từ: xác định và không xác định. Mạo từ xác định – the đề cập tới những danh từ cụ thể, đã xác định. Sau đây là ví dụ .mạo từ the ứng với danh từ là apple ( quả táo này đã xác định). * He ate the apple. Mạo từ không xác định – a, an đề cập...

    pdf3p bibocumi8 12-10-2012 113 54   Download

  • Mẫu câu thông thường: Subject + verb + complement + modifier Ví dụ: John and we ate a pizza last night. • Chủ ngữ (subject): – Là tác nhân hành động trong câu chủ động. Nó là người hoặc vật thực hiện hành động trong câu, và nó thường đi trước động từ. Chú ý: mỗi câu tiếng Anh đề phải có một chủ ngữ (trong trường hợp câu mệnh lệnh, chủ ngữ “you” được hiểu ngầm). Chủ ngữ có thể là một danh từ đơn. Milk contains calcium.

    pdf44p liverpool246 21-06-2011 115 47   Download

  • This can be done at intervals of one to three months after first working on a unit. This is important, since it is usually the case that a leaner needs five to seven exposures to a word or phrase before they can really know it, and no single book can do enough to ensure that words ate always learned first time.

    pdf7p kahty209 23-08-2010 103 43   Download

  • 1. 3A - 3DARRAY Sao chép thành dãy trong 3D 2. 3DO -3DORBIT Xoay đối tượng trong không gian 3D 3. 3F - 3DFACE Tạo mặt 3D 4. 3P - 3DPOLY Vẽ đường PLine không gian 3 chiều A 5. A - ARC Vẽ cung tròn 7. AA - AREA Tính diện tích và chu vi 1 8. AL - ALIGN Di chuyển, xoay, scale 10. AR - ARRAY Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D 11. ATT - ATTDEF Định nghĩa thuộc tính 13. ATE - ATTEDIT Hiệu chỉnh thuộc tính của Block

    doc4p nguyenvanthucbkdn 02-05-2013 98 39   Download

  • A / Aims and Objectives : By the end of the lesson , Ss will be able to use adverbs of manner and modal Should as an advice , reported speech with commands , requests and advice . B / Teaching aids : Text book , poster , ten cards . C / Procedure : I / Warm up : good rode warm eat Pelmanism bad ate fast sit badly sat Play games - Explain the meanings and uses of them + Hard (a) and hard ( adv ) have different meanings II / Presentation 1. Adverbs of manner ....

    pdf6p mobell1209 20-10-2010 553 37   Download

  • Danh từ trong tiếng Anh là từ dùng để chỉ người, vật, việc, địa điểm… • Chức năng của danh từ: – Làm chủ ngữ: Her dress is very beautiful. The cake looks good. – Làm tân ngữ trực tiếp: Joe ate some apples. – Làm tân ngữ gián tiếp: Joe gave Peter some apples. – Làm bổ ngữ của chủ ngữ: (đứng sau các động từ “tobe” và “become”) My mother is a teacher. – Làm bổ ngữ cho tân ngữ: People consider him a teacher. 2. Phân loại danh từ Danh từ có thể chia thành 4 loại...

    pdf21p liverpool246 21-06-2011 124 37   Download

  • In the early years of oil drilling and production, wells were primarily drilled on land to moder- ate depths and with relatively minor horizontal offsets, and an empirical understanding of the impact of geological forces and Earth material properties on required drilling practice was de- veloped by region. Successful practices were defined by trial and (sometimes costly and spectacular) error.

    pdf770p tiramisu0908 16-10-2012 49 20   Download

  • But if we read. "The dog barked. The man read. The sun shone. The child ate and slept," it is difficult to feel any connection. However, most of us are so used to finding that narrative sentences like these do hang together that we are likely to assume or invent a connection

    pdf10p kathy208 13-08-2010 53 12   Download

  • Liên hoan phim Venice ( Mostra Internazionale d’Ảte Cinematografica di Venezia của Ý) là liên hoan phim lâu đời nhất trên thế giới. Được sáng lập bởi công tước Giuseppe Voldi di Misurata vào năm 1932 với tên gọi là “Esposizione Internazionale d’Arte Cinematografica”, LHP vẫn diễn ra hằng năm vào cuối tháng 8 đầu tháng 9 trên hòn đảo thuộc Lido, Venice của Ý. Các buổi chiếu sẽ diễn ra tại rạp Palazzo del Cinema lịch sử ở Lungomare Marconi.

    pdf7p bmw750 31-08-2010 51 10   Download

  • It is a general belief that the fruits and vegetables that our parents ate when they were growing up were more nutritious and enriched with essential mineral nutrients and were less contaminated with toxic trace elements than the ones that are being consumed by us currently. A study of the mineral content of fruits and vegetables grown in Great Britain between 1930 and 1980 has added weight to that belief with findings of such decreases in nutrient density.

    pdf790p phoebe75 01-02-2013 20 10   Download

Đồng bộ tài khoản