Bài giảng thuốc theo biệt dược

Xem 1-20 trên 1325 kết quả Bài giảng thuốc theo biệt dược
  • Neoxidil kích thích sự phát triển tóc trên đỉnh đầu ở người nam và nữ bị hói đầu kiểu nam giới (alopecia androgenetica). Không biết được cơ chế tác dụng của minoxidil kích thích sự phát triển tóc nhưng một vài thuốc làm giãn động mạch khác giống như minoxidil cũng có tác động kích thích mọc tóc khi dùng theo đường toàn thân. Tính sinh ung thư : Không có bằng chứng về tính sinh ung thư ở thỏ và chuột lớn khi sử dụng Neoxidil trên da trong khoảng thời gian 1 năm.

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 61 5   Download

  • HERBESSER 30 mg / HERBESSER 60 mg (Kỳ 2) DƯỢC LÝ LÂM SÀNG Nghiên cứu lâm sàng : Cơn đau thắt ngực và đau thắt ngực biến thể : Lợi ích của Herbesser 30 và Herbesser 60 trong điều trị đau thắt ngực đã được chứng minh với các nghiên cứu so sánh mù đôi, nghiên cứu so sánh mù đơn và nghiên cứu mở. Lợi ích của nó trong điều trị đau thắt ngực biến thể được chứng minh qua các nghiên cứu mở bao gồm cả quá trình thăm dò bằng điện tâm đồ Holter.

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 130 21   Download

  • Erythromycin Tên thường gọi: Erythromycin Biệt dược: E-mycin, Ery-tal, PCE, Pediazole, ILOSONE Nhóm thuốc và cơ chế: Erythromycin là kháng sinh ức chế sinh tống hợp protein của vi khuẩn, ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và nhân lên của vi khuẩn. Thuốc không ảnh hưởng đến tế bào vật chủ. Erythromycin là kháng sinh ức chế sinh tống hợp protein của vi khuẩn, ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và nhân lên của vi khuẩn. Thuốc không ảnh hưởng đến tế bào vật chủ.

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 142 12   Download

  • RAPTAKOS BRETT CO., LTD. Dung dịch uống : chai thủy tinh 15 ml + ống đếm giọt. Viên nang : vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ. Dung dịch uống : chai thủy tinh 60 ml, 100 ml.

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 72 6   Download

  • SCHERING-PLOUGH dung dịch tiêm bắp và tiêm truyền tĩnh mạch 50 mg/2 ml : lọ 2 ml, hộp 1 lọ. dung dịch tiêm bắp và tiêm truyền tĩnh mạch 100 mg/2 ml : lọ 2 ml, hộp 1 lọ. dung dịch tiêm bắp và tiêm truyền tĩnh mạch 200 mg/2 ml : lọ 2 ml, hộp 1 lọ. THÀNH PHẦN cho 1 lọ Netilmicin sulfate 50 mg cho 1 lọ Netilmicin sulfate 100 mg cho 1 lọ Netilmicin sulfate 200 mg TÍNH CHẤT Netilmicin sulfate là 1 kháng sinh bán tổng hợp, tan trong nước, thuộc nhóm aminoglycoside.

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 37 6   Download

  • kết quả kiểm nghiệm của Viện Kiểm nghiệm thuốc TW cho thấy, hàm lượng acid aristolochic 1 theo nguyên trạng (mg/g) của 21 mẫu Phòng kỷ đang lưu hành trên thị trường do Viện Kiểm nghiệm thuốc TW và Bộ môn Y dược học cổ truyền – ĐH Y Hà Nội phối hợp lấy, dao động từ 0,001 – 1,363 mg/g. Cũng theo ông Trịnh Văn Lẩu, acid aristolochic gồm hai loại acid aristolochic 1 và acid aristolochic 2, đều là những tác nhân có độc tính cao, trong đó acid aristolochic 1 có độc tính cao hơn.

    pdf3p bibocumi29 25-01-2013 27 6   Download

  • Đã có một báo cáo về sự tiết minoxidil trong sữa mẹ ở một phụ nữ được điều trị cao huyết áp bằng 5 mg minoxidil uống mỗi ngày hai lần. Do khả năng tác dụng ngoại ý lên trẻ được nuôi bằng sữa mẹ do sự hấp thu minoxidil, không nên dùng Neoxidil cho bà mẹ nuôi con bú. TƯƠNG TÁC THUỐC Hiện nay, không có tương tác thuốc nào được biết là có liên quan đến sự sử dụng Neoxidil.

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 55 5   Download

  • TAE RIM c/o UNICO ALLIANCE viên nén 25 mg : vỉ 20 viên, hộp 50 vỉ ; lọ 100 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Diphenyl dimethyl dicarboxylate 25 mg TÍNH CHẤT Nissel có thành phần hoạt chất chính là dimethyl-4,4'-dimethoxy-5,6,5',6'dimethylene dioxybiphenyl-2,2'-dicarboxylate. Chất này đã được sử dụng rộng rãi trong việc điều trị viêm gan siêu vi mạn và viêm gan do thuốc.

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 127 5   Download

  • LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Không có thông tin về sự sử dụng adapalene ở phụ nữ có thai. Do đó, không nên dùng adapalene trong thai kỳ. Không biết được rằng thuốc có tiết qua sữa của động vật hoặc người hay không. Do nhiều thuốc được bài tiết qua sữa mẹ, nên thận trọng khi dùng Differin Gel cho phụ nữ nuôi con bú. Trong trường hợp đang nuôi con bú, không nên bôi thuốc lên ngực.

    pdf5p thaythuocvn 28-10-2010 75 4   Download

  • SOLVAY c/o KENI - OCA viên bao 10 mg : hộp 20 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Dydrogestérone 10 mg (Lactose) DƯỢC LỰC Dydrogestérone có tác động giống progestérone trên nội mạc tử cung và có tác động trợ thai. Dydrogestérone không có tác động của androgène và của estrogène. Dydrogestérone không ảnh hưởng lên đường nhiệt độ và sự rụng trứng. Không có ảnh hưởng ức chế sự bài tiết của hoàng thể.

    pdf5p tunhayhiphop 03-11-2010 78 4   Download

  • LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Cefazolin dùng tiêm bắp hoặc tĩnh mạch. Tổng liều dùng hàng ngày giống nhau đối với tiêm bắp hoặc tĩnh mạch. Tiêm Kefzol vào khung nhện chưa được chấp thuận. Đã có những báo cáo về Kefzol gây độc tính trên hệ thần kinh trung ương, bao gồm co giật khi cefazolin sử dụng theo cách này. Tiêm bắp : Pha thuốc theo hướng dẫn ở Bảng 3 với dung dịch tiêm NaCl 0,9%, hoặc các loại nước vô khuẩn dùng để pha tiêm. Lắc mạnh đến khi hòa tan.

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 31 4   Download

  • NETROMYCIN IM/IV (Kỳ 6) Phác đồ được nêu như một hướng dẫn liều lượng khi việc đo mức créatinine trong huyết thanh không thực hiện được. Sự suy giảm hoạt động chức năng thận có thể đòi hỏi giảm liều nhiều hơn so với liều được nêu ra cho bệnh nhân có tình trạng suy thận ổn định. Đường tiêm tĩnh mạch : Netilmicin hữu hiệu trong điều trị bệnh nhân bị nhiễm trùng máu hoặc bị sốc.

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 41 4   Download

  • GLAXOWELLCOME viên nang 250 mg : hộp 100 viên. viên nang 500 mg : hộp 100 viên. thuốc tiêm 1 g : hộp 1 ống thuốc. THÀNH PHẦN cho 1 viên nang 250 mg 250 mg Céfalexine cho 1 viên nang 500 mg Céfalexine 500 mg cho 1 ống thuốc Céfalexine 1g DƯỢC LỰC Céfalexine là một kháng sinh diệt khuẩn có hoạt tính lên nhiều loại vi khuẩn gram dương và gram âm.

    pdf5p thaythuocvn 28-10-2010 36 3   Download

  • SERB c/o GALIEN viên nén dễ bẻ : hộp 50 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Éthambutol dichlorhydrate hữu tuyền, 400 mg Isoniazide hay INH 150 mg Tá dược : lévilite, gélatine, amidon, magnésium stéarate, Eudragit L và S. DƯỢC LỰC Éthambutol là một kháng sinh có tác động chọn lọc trên các Mycobacterium loại điển hình ở người và bò (trực khuẩn lao) và loại không điển hình (đặc biệt là kansasii). Nồng độ ức chế tối thiểu (CMI) là 1 mg/ml đối với đa số các dòng trực khuẩn lao.

    pdf5p thaythuocvn 28-10-2010 36 3   Download

  • DƯỢC ĐỘNG HỌC Không có tài liệu đối với các chế phẩm enzyme. CHỈ ĐỊNH Giọt : Trẻ nhỏ ăn không tiêu ; rối loạn tiêu hóa ; đầy hơi trướng bụng sau khi ăn hay bú ; tình trạng biếng ăn ở trẻ em và trẻ nhỏ ; ọc sữa. Viên nang : Người lớn : chán ăn, ăn không tiêu, đầy hơi, trướng bụng sôi ruột do men, tiêu phân sống. Thuốc nước : Người lớn và trẻ em loạn tiêu hóa đầy hơi và lên men, chán ăn, khó tiêu, tiêu hóa kém, trướng hơi. CHỐNG CHỈ ĐỊNH...

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 67 3   Download

  • LARIAM (Kỳ 4) Chỉ dẫn liều đặc biệt : Đối với những người du lịch sắp tới vùng có nguy cơ cao, nếu việc điều trị dự phòng một tuần trước khi tới vùng dịch là không thể được thì phải dùng "liều tải" bao gồm liều uống hàng tuần cho mỗi ngày trong 3 ngày liên tiếp, sau đó, dùng liều chuẩn hàng tuần, được chỉ định như sau : Ngày thứ nhất Liều thứ nhất Ngày thứ hai Liều thứ hai Ngày thứ ba Liều thứ ba Sau đó liều đều đặn hàng tuần Việc sử...

    pdf6p tunhayhiphop 05-11-2010 49 3   Download

  • HERBESSER 30 mg / HERBESSER 60 mg (Kỳ 3) DƯỢC ĐỘNG HỌC Nồng độ huyết tương : Đối với người lớn khoẻ mạnh khi uống 2 viên Herbesser (60 mg Diltiazem HCl) thì nồng độ huyết tương đạt đỉnh cao sau 3-5 giờ. Thời gian bán hủy khoảng 4,5 giờ. Uống kéo dài Diltiazem HCl 90 mg (3 viên 30 mg)/ngày cho bệnh nhân thì nồng độ huyết tương của thuốc 2-4 giờ sau khi uống là khoảng 40 ng/mL.

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 61 3   Download

  • NEUPOGEN (Kỳ 2) CHỈ ĐỊNH Neupogen được chỉ định để rút ngắn thời gian bị giảm bạch cầu nặng và các biến chứng của nó ở các bệnh nhân : Được dùng hóa trị liệu độc tế bào, là những loại thường gây ra giảm bạch cầu đa nhân trung tính có sốt. Được điều trị ức chế tủy chuẩn bị cho ghép tủy.

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 36 3   Download

  • RAPTAKOS BRETT Dung dịch uống : chai đếm giọt 15 ml. THÀNH PHẦN cho 1 ml Fructose sắt (chứa 10 mg nguyên tố Fe) 50 mg Acide folique 50 mg Cyanocobalamine 1,5 mg DƯỢC LỰC Fructose sắt III : là phức hợp sắt chelate hóa duy nhất được hấp thụ tốt hơn loại muối sắt tốt nhất hiện nay là sulfate sắt II. Fructose sắt III cũng được chứng minh là dạng sắt được dung nạp tốt một cách đặc biệt nhất là ở trẻ nhỏ và người lớn tuổi do có nồng độ kim loại tự do thấp.

    pdf5p tubreakdance 12-11-2010 23 3   Download

  • NOVARTIS viên bao đường 25 mg : hộp 100 viên, 500 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Diclofénac potassium 25 mg DƯỢC LỰC Cataflam là một thuốc kháng viêm không stéroide có đặc tính giảm đau, kháng viêm và hạ sốt mạnh. Cataflam có tác động khởi phát nhanh chóng làm cho thuốc đặc biệt thích hợp trong việc điều trị các chứng đau và viêm cấp tính.

    pdf5p thaythuocvn 28-10-2010 41 2   Download

Đồng bộ tài khoản