Bias voltage

Xem 1-9 trên 9 kết quả Bias voltage
  • CHAPTER 10 Page 509 Vo = 2Po RL = 2(20W )(16Ω) = 25.3 V Io = AP = Av = Vo 25.3V = = 5.06x103 Vi 0.005V Vo 25.3V Vi 0.005V I 1.58 A = = 1.58 A I i = = = 0.167µA Ai = o = = 9.48x106 RL 16Ω RS + Rin 10kΩ + 20kΩ I i 0.167µA 25.3V (1.58 A) Po = = 4.79x1010 PS 0.005V (0.167µA) Checking : Ap = 5.06x103 9.48x106 = 4.80x1010 Page 510 (i ) AvdB = 20 log(5060) = 74.1 dB AidB = 20 log 9.48x106 = 140 dB APdB = 10 log...

    pdf56p milopro37 04-10-2012 48 11   Download

  • In the design of an integrated circuit, the designer is faced with the challenge of having circuits and systems function over multiple operating points. From the point of view of performance, the circuit must meet its speed requirements over a range of voltages and temperatures that reflect the environment that the circuit is operating in. Also while the performance requirement must be met at a set of worst-case conditions for speed, the power requirement must be simultaneously met at another set of worstcase conditions for power....

    pdf312p nhatkyvodanh 11-08-2012 19 3   Download

  • • Bias = phân cực • Capacitor-input filter = Mạch lọc ngõ vào (dùng) tụ • Choke-input filter = Mạch lọc ngõ vào (dùng) cuộn dây • Clamper = mạch kẹp • Clipper = mạch xén pp ạ • dc value of signal = giá trị DC của tín hiệu • Filter = mạch lọc bộ lọc lọc, • Half-wave signal = tín hiệu bán kỳ Từ Vựng (2) • IC voltage regulator = Mạch ổn áp IC • I t Integrated circuit = IC = vi mạch = mạch t d i it i h h tích hợp • P Passive...

    pdf47p vankent 13-07-2010 96 29   Download

  • • Automatic gain control (AGC) = điều khiển tự động độ lợi • chopper = mạch ngắt quãng Current source • Current-source bias = phân cực nguồn dòng • Drain = (cực) máng • Field effect transistor (FET)= transistor hiệu ứng trường • Gate = (cực) cổng • Gate bias = phân cực cổng • Gate lead = đầu ra cổng • G t source cutoff voltage = điệ á cắt G-S ( ổ Gate t ff lt điện áp ắt G S (cổng-nguồn) ồ ) Từ Vựng (2/2) • Metal-oxide semiconductor (MOS) = bán dẫn oxide ạ kim loại • Multiplexing...

    pdf43p vankent 13-07-2010 82 18   Download

  • Physically, diodes are formed by the interface between two regions of oppositely doped semiconductor (i.e., pn junction) and are thus, structurally, the simplest semiconductor devices used in electronics. 1. Ideal Diode An ideal diode is a two-terminal device defined by the following non-linear (currentvoltage) iv-characteristic: i "electronic check valve" "arrowhead" i "brick wall" Anode + v - Cathode Reverse Bias "RB" Forward Bias "FB" Circuit Symbol 0 Forward Biased Regime (v0): Zero voltage drop occurs across a forward-biased ideal diode (i.e.

    pdf18p vankent 13-07-2010 54 10   Download

  • • Collector-feedback bias = phân cực hồi tiếp tiế cực thu th • Emitter-feedback bias = phân cực hồi tiếp cực phát hát • Firm voltage divider = cầu chia áp • PNP transistor • Prototype = [sản phẩm] mẫu • Q point = điểm [tĩnh] Q • Self-bias = tự phân cực ựp ự • Stage = tầng Từ Vựng (2) • Stiff voltage divider = mạch chia áp hằng • Two-supply emitter bias (TSEB) = phân cực phát với 2 nguồn cấp điện • Voltage-divider bias = phân cực bằng mạch chia áp Nội dung chương 8 1. 2. 3. 3 4....

    pdf28p vankent 13-07-2010 50 9   Download

  • Uncontrolled Single-Phase Rectifiers Sam Guccione Single-Phase Half-Wave Rectifiers Operation A single-phase half-wave rectifier consists of a single diode connected as shown in Fig. 4.1. This is the simplest of the rectifier circuits. It produces an output waveform that is half of the incoming AC voltage waveform. The positive pulse output waveform shown in Fig. 4.1 occurs because of the forward-bias condition of the diode. A diode

    pdf41p daohuongthon 22-01-2010 51 8   Download

  • • • • • • • ambient temperature=nhiệt độ xung quanh avalanche effect=hiệu ứng đánh thủng barrier t ti l à b i potential = rào thế breakdown voltage=điện áp đánh thủng conduction band= dãy dẫn depletion layer=miền nghèo (hạt dẫn tự layer miền do) • diode • Doping = pha tạp chất Từ Vựng (2) • • • • • • • • forward bias = phân cực thuận free electron = điện tử tự do Hole = lỗ (trống) junction diode = diode tiếp xúc junction t j ti temperature = nhiệt độ tiế xúc t hiệt tiếp ú majori...

    pdf30p vankent 13-07-2010 42 8   Download

  • • Amplifying transistor circuit = mạch transistor khuếch đại (KĐ) • Base bias = phân cực [bằng dòng] nền [hằng] • Base-emitter voltage = điện áp nền-phát • Base voltage = điện áp (ở cực) nền • Circuit value = giá trị mạch • Collector voltage = điện áp (ở cực) thu • Correction factor = hệ số hiệu chỉnh • Cutoff point = điểm cắt Từ Vựng (2) • • • • • • • Emitter bias = phân cực [bằng dòng] phát [hằng] Emitter voltage = điện áp (ở cực) phát Fixed base current = dòng nền cố ...

    pdf20p vankent 13-07-2010 43 5   Download

CHỦ ĐỀ BẠN MUỐN TÌM

Đồng bộ tài khoản