Các loại thuốc thông thường

Xem 1-20 trên 1499 kết quả Các loại thuốc thông thường
  • Tham khảo tài liệu 'các loại thuốc thông thường', y tế - sức khoẻ, y dược phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf0p thiuyen5 23-08-2011 183 36   Download

  • Lưu ý khi dùng các loại thuốc xoa Thường khi cảm cúm, đau nhức chân tay ta hay dùng các loại thuốc xoa. Đó là những loại thuốc thông dụng người bệnh mua không cần đơn thuốc, lúc nào cũng có, nơi nào cũng có. Trong tủ thuốc gia đình, trong các túi xách nam nữ đều dự trữ để đề phòng khi trái gió trở trời nhất là những lúc đi đường. Thuốc thường được pha chế bằng các loại dược liệu: Menthol, long não, các loại tinh dầu: bạc hà, khuynh diệp, hương nhu, quế.

    pdf3p kimtuyen 08-12-2009 122 23   Download

  • Tủ thuốc gia đình rất quen thuộc với chúng ta nhưng bạn có biết nên có những loại thuốc nào cũng như cách sắp xếp, bảo quản khoa học để dùng thuốc an toàn nhất? Danh mục các loại thuốc nên có: Thuốc cảm sốt, hạ nhiệt giảm đau: aspirin, paracetamol, viên cảm xuyên hương. Bị cảm sốt, đau đầu bất ngờ giữa đêm khuya, bạn sẽ không thể chạy ra hàng thuốc mua vài viên hạ sốt, giảm đau.

    pdf5p duagangdamsua 24-05-2011 77 11   Download

  • Tên chung quốc tế: Glycerol. Mã ATC: A06A G04, A06A X01. Loại thuốc: Nhuận tràng thẩm thấu, thuốc xổ, thuốc thẩm thấu. Dạng thuốc và hàm lượng Dạng uống (Osmoglyn): Glycerin 50% với kali sorbat trong tá dược lỏng và vị chanh. Ðạn trực tràng (Sani - supp): Glycerin và natri stearat (các cỡ trẻ em và người lớn). Thuốc trực tràng (Fleet, Babylax): 4 ml/dụng cụ đặt. Thuốc nhỏ mắt (Ophthalgan): Glycerin khan có thêm 0,55% clorobutanol.

    pdf7p sapochedam 14-05-2011 48 6   Download

  • Nghiên cứu điều trị ngày càng nhắm vào những nguyên nhân trực tiếp của bệnh mucoviscidose để làm giảm những hậu quả của bệnh. VX-770, được bào chế bởi Vertex phối hợp với tổ chức từ thiện của Mỹ Cystic Fibrosis Foundation, là một loại thuốc “potentiateur ”, tác dụng lên protéine-canal CFTR mà sự mở của canal bị xáo trộn do sự biến dị của G551D.

    pdf3p duagangdamsua 24-05-2011 36 3   Download

  • Ebook Cây thuốc trị bệnh thông dụng có nội dung gồm 3 phần chính: phần thứ nhất đại cương về cây thuốc, phần thứ 2 các cây thuốc thông thường phổ biến, phần thứ 3 danh mục một số chứng bệnh thông thường và các loại cây thuốc dùng để điều trị. Ebook này được biên soạn nhằm góp phần tìm hiểu về nguồn tài nguyên cây thuốc ở nước ta và đáp ứng nhu cầu sử dụng cây cỏ tại chỗ để trị bệnh theo tinh thần công tác chăm sóc sức khỏe.

    pdf393p physicalfunny 18-06-2014 56 26   Download

  • Dưới đây là danh sách thuốc và hóa chất thường được sử dụng trong các trang trại cá dĩa. Đương nhiên còn có nhiều loại khác nữa nhưng những loại dưới đây, về cơ bản, đủ để điều trị những bệnh thông thường và duy trì một môi trường lành mạnh cho trại cá. Mỗi quốc gia đều có quy định về sử dụng thuốc và hóa chất riêng, các bạn cần tìm hiểu trước khi sử dụng. Sát trùng Calcium Hypochlorite Đây là chất sát trùng phổ biến và hiệu quả.

    pdf10p duagangdamsua 24-05-2011 60 13   Download

  • Tên chung quốc tế: Erythromycin. Mã ATC: D10A F02, J01F A01, S01A A17. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm macrolid. Dạng thuốc và hàm lượng Erythromycin được sử dụng dưới dạng base, dạng muối, hoặc ester, nhưng hàm lượng đều quy về base. Viên nén, nang, viên bao 200 mg, 250 mg, 500 mg; dung dịch 5% erythromycin gluceptat; hay eryth-romycin lactobionat để pha loãng thành dung dịch truyền; thuốc mỡ tra mắt 0,5%; dung dịch 2% để điều trị trứng cá.

    pdf13p sapochedam 14-05-2011 51 10   Download

  • Tên chung quốc tế: Diazepam. Mã ATC: N05B A01. Loại thuốc: An thần, giải lo, gây ngủ. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc uống: Dạng cồn thuốc 2 mg/5 ml, dạng siro hoặc dung dịch sorbitol; dung dịch uống 5 mg/5 ml, dung dịch uống đậm đặc 5 mg/1 ml; viên nén: 2 mg, 5 mg, 10 mg; viên nang: 2 mg, 5 mg, 10 mg. Thuốc tiêm: Ống tiêm 10 mg/2 ml, lọ 50 mg/10 ml. Thuốc trực tràng: Viên đạn 5 mg, 10 mg; dạng ống thụt hậu môn 5 mg, 10 mg. Dược lý và cơ...

    pdf11p sapochedam 14-05-2011 94 9   Download

  • Tên chung quốc tế: Enalapril. Mã ATC: C09A A02. Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp, nhóm ức chế men chuyển angiotensin. Dạng thuốc và hàm lượng Enalapril maleat: Viên nén 2,5 mg, 5 mg, 10 mg, 20 mg. Chế phẩm kết hợp của enalapril maleat: Viên nén 5 mg với 12,5 mg hydroclorothiazid; 10 mg với 25 mg hydroclorothiazid. Dược lý và cơ chế tác dụng Enalapril là thuốc ức chế men chuyển angiotensin, có tác dụng nhờ enalaprilat là chất chuyển hóa của enalapril sau khi uống.

    pdf14p sapochedam 14-05-2011 43 8   Download

  • Tên chung quốc tế: Artemisinin Mã ATC: Chưa có. Loại thuốc: Thuốc chống sốt rét Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 250 mg; viên đạn 250 mg, 500 mg Dược lý và cơ chế tác dụng Artemisinin là thuốc chống sốt rét, được phân lập từ cây Thanh hao hoa vàng (Artemisia annua L.), họ Asteriaceae.

    pdf7p google111 12-05-2011 57 7   Download

  • Tên chung quốc tế: Opium. Mã ATC: A07D A02; N02A A02. Loại thuốc: Thuốc giảm đau, thuốc ngủ (gây nghiện). Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc phiện là dịch rỉ giống như sữa để khô ngoài không khí, thu được bằng cách rạch quả nang chưa chín của cây Papaver somniferum Linné thứ album De Candolle. Thuốc phiện chứa nhiều alcaloid, trong số đó có không dưới 9,5% morphin khan và những lượng nhỏ codein và papaverin.

    pdf14p daudam 16-05-2011 39 7   Download

  • Tên chung quốc tế: Diphenhydramine. Mã ATC: D04A A32, R06A A02. Loại thuốc: Thuốc kháng histamin; chất đối kháng thụ thể histamin H1. Dạng thuốc và hàm lượng Dùng dưới dạng diphenhydramin hydroclorid: Uống: Nang 25 mg, 50 mg. Nang chứa dịch 25 mg, 50 mg. Cồn ngọt 12,5 mg/5 ml. Dung dịch 12,5 mg/5 ml. Viên nén 25 mg, 50 mg. Viên nén có thể nhai 12,5 mg. Viên bao phim 25 mg, 50 mg. Tiêm: Thuốc tiêm 10 mg/ml, 50 mg/ml. Tại chỗ: Kem 1%, 2%, gel: 1%, 2%. Dung dịch 1%, 2%. Que (stick) 2%. Dược...

    pdf10p sapochedam 14-05-2011 44 6   Download

  • Tên chung quốc tế: Digoxin. Mã ATC: C01A A05. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp, glycosid trợ tim. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc uống: Nang chứa dịch lỏng: 50 microgam, 100 microgam, 200 microgam. Cồn ngọt: 50 microgam/ml (60 ml). Viên nén: 125 microgam, 250 microgam, 500 microgam. Thuốc tiêm: 100 microgam/ml (1 ml), 250 microgam/ ml (2 ml). Dược lý và cơ chế tác dụng Digoxin là glycosid trợ tim, thu được từ lá Digitalis lanata.

    pdf10p sapochedam 14-05-2011 62 5   Download

  • Tên chung quốc tế: Diltiazem. Mã ATC: C08D B01. Loại thuốc: Thuốc đối kháng calci, trị đau thắt ngực và tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén diltiazem hydroclorid 60 mg. Viên nang diltiazem hydroclorid 60 mg, 90 mg, 120 mg, 180 mg, 240 mg, 300 mg. Viên nén giải phóng chậm diltiazem hydroclorid 60 mg, 90 mg và 120 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Diltiazem ức chế dòng calci đi qua các kênh calci phụ thuộc điện áp ở màng tế bào cơ tim và cơ trơn mạch máu. Do làm giảm nồng...

    pdf13p sapochedam 14-05-2011 49 5   Download

  • Tên chung quốc tế: Lansoprazole. Mã ATC: A02B C03. Loại thuốc: Thuốc ức chế tiết acid dịch vị, thuốc ức chế bơm proton. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nang giải phóng chậm (chứa hạt bao, tan trong ruột): 15 mg, 30 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Lansoprazol là dẫn chất benzimidazol có tác dụng chống tiết acid dạ dày. Lansoprazol có liên quan cấu trúc và dược lý với omeprazol.

    pdf8p daudam 15-05-2011 43 5   Download

  • Tên chung quốc tế: Metformin. Mã ATC: A10B A02. Loại thuốc: Thuốc chống đái tháo đường (uống). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén chứa 500 mg hoặc 850 mg metformin hydroclorid. Dược lý và cơ chế tác dụng Metformin là một thuốc chống đái tháo đường nhóm biguanid, có cơ chế tác dụng khác với các thuốc chống đái tháo đường nhóm sulfonylurê. Không giống sulfonylurê, metformin không kích thích giải phóng insulin từ các tế bào beta tuyến tụy.

    pdf12p daudam 15-05-2011 43 5   Download

  • Tên chung quốc tế: Sulfasalazine. Mã ATC: A07E C01. Loại thuốc: Sulfonamid kháng khuẩn. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 500 mg, viên bao tan trong ruột 500 mg. Ðạn trực tràng 500 mg. Hỗn dịch uống 250 mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Sulfasalazin là sulfonamid tổng hợp bằng diazo hóa sulfapyridin và ghép đôi muối diazoni với acid salicylic. Sulfasalazin được coi là một tiền dược chất, do liên kết diazo khi vào cơ thể bị phân cắt tạo thành sulfapyridin và acid 5 aminosalicylic (mesalamin). ...

    pdf9p daudam 16-05-2011 36 5   Download

  • Tên chung quốc tế: Tenoxicam. Mã ATC: M01A C02. Loại thuốc: Thuốc chống viêm không steroid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 20 mg. Thuốc bột pha tiêm, lọ 20 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Tenoxicam là thuốc chống viêm không steroid có tác dụng chống viêm và giảm đau đáng kể và phần nào có tác dụng hạ nhiệt.

    pdf9p daudam 16-05-2011 42 5   Download

  • Tên chung quốc tế: Artemether. Mã ATC: Chưa có. Loại thuốc: Thuốc chống sốt rét Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 50 mg Ống tiêm 100 mg/1 ml hoặc 80 mg/1 ml. Artemether trong dầu dừa tinh chế Dược lý và cơ chế tác dụng Artemether là dẫn chất bán tổng hợp của artemisinin, được chế tạo bằng cách khử artemisinin, rồi ether hóa lactol thu được. Artemether chủ yếu có tác dụng diệt thể phân liệt ở máu. ...

    pdf10p google111 12-05-2011 23 4   Download

Đồng bộ tài khoản