Xem 1-20 trên 36 kết quả Chào hỏi bằng tiếng hoa
  • Câu mẫu: 1. Nǐ hǎo! 你 你 ! (nễ hảo) = Xin chào (ông / bà / anh / chị / bạn / ...) ! 2. Nǐ jiào shénme? 你 你 你 你 (nễ khiếu thập ma 你 你 你 你) = Nǐ jiào shénme míngzi? 你 你 你 你 你 你 (nễ khiếu thập ma danh tự 你 你 你 你 你 你) = Anh (chị) tên là gì? 3. Wǒ jiào wánghuá 你 你 你 你 (ngã khiếu Vương Hoa 你 你 你 你) = Tên tôi là Vương Hoa. 4. Nǐ xìng shénme? 你 你 你 你 (nễ tính thập ma 你 你 你 你) =...

    doc6p cochunhotn90 09-11-2012 118 63   Download

  • Xưng hô - chào hỏi Câu mẫu: 1. Nǐ hǎo! ǎ ! (nễ hảo) = Xin chào (ông / bà / anh / chị / bạn / ...) ! 2. Nǐ jiào shénme? ǐ (nễ khiếu thập ma ậ ) = Nǐ jiào shénme míngzi?

    doc8p tuani1 30-09-2010 239 129   Download

  • 1. qǐngwèn, zhè shì wángfùjǐng dàjiē ma 請 請, 請 請 請 請 請 請 請 請? (thỉnh vấn, giá thị Vương Phủ Tỉnh đại nhai ma 請 請, 請 請 請 請 請 請 請 請?) = Làm ơn cho tôi hỏi, đây có phải là đại lộ Vương Phủ Tỉnh không? 2. dùi. 請. (đối 請.) = Vâng. 3. nà, qù běihǎi gōngyuán zěnme zǒu 請, 請 請 請 請 請 請 請 請? (ná, khứ Bắc Hải công viên chẩm ma tẩu 請, 請 請 請 請 請 請 請 請?) = Vậy, làm sao đến được công viên Bắc Hải ạ? 4. nǐ yìzhí...

    doc11p cochunhotn90 09-11-2012 97 55   Download

  • 1. Qǐngwèn nín guìxìng 請 請 請 請 請 (thỉnh vấn nâm quý tính 請 請 請 請 請)? = Xin hỏi ông họ chi? 2. Wǒ xìng wáng, jiào wángfāng (ngã tính Vương, khiếu Vương Phương 請 請 請 , 請 請 請). Nín jiào shénme míngzi 請 請 請 請 請 請 (nâm khiếu thập ma danh tự 請 請 請 請 請 請)? = Tôi họ Vương, tên là Vương Phương. Thưa ông tên chi ạ? 3. Wǒ jiào dīngyù; rènshì nín hěn gāoxìng. 請 請 請 請. 請 請 請 請 請 請 (ngã khiếu Đinh Ngọc; nhận thức nâm ngận cao...

    doc6p cochunhotn90 09-11-2012 142 74   Download

  • 1. nǐ hǎo. nǐ mǎi shénme? 你 你, 你 你 你 你? (nễ hảo, nễ mãi thập ma 你 你, 你 你 你 你?) = Chào chị, chị mua gì ạ? 2. nǐ hǎo. qíng bǎ nà jiàn yángmáoshān nǎlai gěi wǒ kànkan. 你 你, 你 你 你 你 你 你 你 你 你你 你 你 你 (nễ hảo, thỉnh bả ná kiện dương mao sam nã lai cấp ngã khán khán 你 你, 你 你 你 你 你 你 你 你 你 你 你 你 你) = Chào cô, lấy cho tôi xem thử cái áo len kia nhé. 3. shì, zhè jiàn báide ma? 你,...

    doc12p cochunhotn90 09-11-2012 119 60   Download

  • 1. dàifu, zhè jǐ tiān wǒ bú shūfu 大 大, 大 大 大 大 大 大 大. (đại phu, giá kỷ thiên ngã bất thư phục 大 大, 大 大 大 大 大 大 大.) = Bác sĩ ơi, mấy ngày nay tôi không khoẻ. 2. nǐ nǎr téng 大 大 大 大? (nễ ná nhi đông 大 大 大 大?) = Anh đau ở đâu? 3. wǒ juéde tóuténg hé tóuyūn 大 大 大 大 大 大 大 大. (ngã giác đắc đầu đông hoà đầu vựng 大 大 大 大 大 大 大 大.) = Tôi cảm thấy nhức đầu và chóng mặt. 4. nǐ shuì...

    doc11p cochunhotn90 09-11-2012 81 51   Download

  • (1) Cách đặt câu hỏi: ● Dùng ma 嗎 (嗎): Nǐ hǎo ma? 嗎 嗎 嗎? (nễ hảo ma 嗎 嗎 嗎) = Anh (chị) khoẻ không? ● Dùng bù 嗎: – Nǐ hǎo bù hǎo? 嗎 嗎 嗎 嗎? (nễ hảo bất hảo) = Anh (chị) khoẻ không? – Tiānqì lěng bù lěng 嗎 嗎 嗎 嗎 嗎? (thiên khí lãnh bất lãnh) = Trời có lạnh không? ● Dùng zěnme yàng 嗎 嗎 嗎 (chẩm ma dạng 嗎 嗎 嗎: như thế nào): – nǐ àirén zěnme yàng 嗎 嗎 嗎 嗎 嗎 嗎 (nễ ái nhân chẩm ma dạng 嗎 嗎 嗎 嗎 嗎 嗎)?...

    doc4p cochunhotn90 09-11-2012 75 42   Download

  • “Lời chào cao hơn mâm cỗ”. Trong tiếng Việt chào thường đi kèm với hỏi, mời. Cách chào hỏi, chào mời ở mỗi địa phương, vùng miền khác nhau. Lời chào biểu hiện cho phong cách con người, nề nếp gia đình, thuần phong mỹ tục của địa phương và cả dân tộc. Chào hỏi chính là nét văn hóa, tính nhân văn của cộng đồng người Việt Nam. Chào có nhiều cách thể hiện không chỉ chào băng tiếng mà có thể chào bằng các cử chỉ, hành động của cơ thể.

    pdf7p abcdef_4 31-05-2011 466 135   Download

  • 1. Wèi, wángxiānshēng zàijiā ma? 喂, 喂 喂 喂 喂 喂 喂? (uy, Vương tiên sinh tại gia ma 喂, 喂 喂 喂 喂 喂 喂?) = Alô! Ông Vương có nhà không ạ? 2. Tā búzài, nǐ yào liú ge kǒuxìn ma 喂 喂 喂. 喂 喂 喂 喂 喂 喂 喂? (tha bất tại. nễ yếu lưu cá khẩu tín ma 喂 喂 喂. 喂 喂 喂 喂 喂 喂 喂?) = Ông ấy đi vắng. Anh muốn nhắn gì không? 3. Méiyǒu shénme tèbié de, wǒ dāi hūirzài dǎ ba. Xièxie nǐ. 喂 喂 喂 喂 喂 喂 喂. 喂 喂 喂 喂...

    doc8p cochunhotn90 09-11-2012 100 67   Download

  • Tham khảo bài viết 'hiragana và katakana', ngoại ngữ, nhật - pháp - hoa- others phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    doc6p endlesslovelp 10-09-2012 171 63   Download

  • Câu mẫu: 1. jīntiān jǐ hào 今 今 今 今 (kim thiên kỷ hiệu 今 今 今今)? = Hôm nay ngày mấy? 2. shí sān hào 今 今 今 (tam thập hiệu 今 今 今). = Ngày 30. 3. jīntiān xīngqī jǐ 今 今 今 今 今 (kim thiên tinh kỳ kỷ 今 今 今 今 今)? = Hôm nay thứ mấy? 4. xīngqī lìu 今 今 今 (tinh kỳ lục 今 今 今). = Thứ bảy. 5. xiānzài jí diǎn le 今 今 今 今 今(hiện tại kỷ điểm liễu 今 今 今 今 今)? = Bây giờ mấy giờ rồi? 6. lìudiǎn 今 今 (lục điểm 今 今). = 6...

    doc8p cochunhotn90 09-11-2012 118 62   Download

  • = Ông ấy làm việc ở đâu? 2. Tā bù gōngzuò, tuìxiū le. 他 他 他 他. 他 他 他. (tha bất công tác, thoái hưu liễu.) = Ông ấy không công tác; đã nghỉ hưu rồi. 3. Tā mèimei zài nǎr gōngzuò? 他 他 他 他 他 他 他 他? (tha muội muội tại ná nhi công tác 他 他 他 他 他 他 他 他?) = Em gái của ông ấy công tác ở đâu? 4. Tā zài Shànghǎi gōngzuò. 他 他 他 他 他 他. (tha tại Thượng Hải công tác.) = Chị ấy công tác ở Thượng Hải. 5. Tā nǚ ér shì zuò shénme...

    doc7p cochunhotn90 09-11-2012 112 58   Download

  • 1. wǒmen qù chī diǎnr dōngxi xíngbùxíng 我 我 我 我 我 我 我 我, 我 我 我? (ngã môn khứ ngật điểm nhi đông tây, hành bất hành 我 我 我我 我 我 我 我, 我 我 我?) = Bọn mình đi ăn chút gì đi, được không? 2. xíng a, qù nǎr chī ne 我 我, 我 我 我 我 我 (hành a, khứ ná nhi ngật ni 我 我, 我 我 我 我 我) = Được chứ. Đi đâu ăn vậy? 3. dào fàn guǎnr qù ba; zhèr fùjìn jiù yǒu yì jiā 我 我 我 我 我 我; 我 我 我...

    doc11p cochunhotn90 09-11-2012 105 55   Download

  • 1. wǒ gāngcái cān guān le zhòngguó de shí gè chéngshì 我 我 我 我 我 我 我 我 我 我 我 我 我. (ngã cương tài tham quan liễu Trung Quốc đích thập cá thành thị 我 我 我 我 我 我 我 我 我 我 我 我 我.) = Tôi vừa tham quan 10 thành phố của Trung Quốc. 2. nǐ yǐjīng kàn dào xǔ duō míngshèng gǔjī ba 我 我 我 我 我 我 我 我 我 我 我 我? (nễ dĩ kinh khán đáo hứa đa danh thắng cổ tích ba 我 我 我 我 我 我 我 我 我...

    doc8p cochunhotn90 09-11-2012 90 50   Download

  • C n nh ầ ớ: ● Chữ bǎ 把 (bả) báo hiệu từ sau nó là tân ngữ, theo cấu trúc: «chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ». Nếu bỏ 把 thì cấu trúc là «chủ ngữ + động từ + tân ngữ». Thí dụ: – wǒ bǎ lǐ míng qǐng lái 把 把 把 把 把 把 (ngã bả Lý Minh thỉnh lai) = wǒ qǐng lǐ míng lái 把 把 把 把 把 (ngã thỉnh Lý Minh lai) = tôi mời Lý Minh tới. – wǒ bǎ xié chuān shàng 把 把 把 把 把 (ngã bả hài xuyên thượng) =...

    doc6p cochunhotn90 09-11-2012 103 48   Download

  • 1. Nǐ jiā lǐ yóu jí kǒurén 你 你 你 你 你 你 你? (nễ gia lý hữu kỷ khẩu nhân 你 你 你 你 你 你 你?) = Nhà anh có bao nhiêu người? 2. Sì kǒu 你 你 (tứ khẩu). = Bốn người. 3. Nǐ yóu jǐ ge háizi 你 你 你 你 你 你? (nễ hữu kỷ cá hài tử 你 你 你 你 你 你?) = Có mấy đứa con? 4. Liǎng ge 你 你. (lưỡng cá 你 你.) = Hai đứa. 5. Nánde háishì nǚde 你 你 你 你 你 你? (nam đích hoàn thị nữ đích 你 你 你 你 你 你?) = Trai...

    doc10p cochunhotn90 09-11-2012 81 46   Download

  • 1. nǐ duōdà le 你 你 你 你? (nễ đa đại liễu?) = Anh bao nhiêu tuổi? 2. sānshí suì. nǐ shì shénme shíhòu shēng de 三 你 你. 你 你 你 你 你 你 你 你? (tam thập tuế. nễ thị thập ma thời hậu sinh đích 三 你 你. 你 你 你 你 你 你 你 你?) = Tôi 30 tuổi. Anh sinh năm nào? 3. yī jiǔ qī líng nián 你 你 你 O 你. (nhất cửu thất linh niên). = Năm 1970. 4. nà, nǐ sān shí liù suì ma 你, 你 你 你 你 你 你? (ná, nễ tam thập lục tuế...

    doc7p cochunhotn90 09-11-2012 76 44   Download

  • 1. Nǐ zhèngzài dǎsuàn zuò shénme? 你 你 你 你 你 你 你 你? (nễ chính tại đả toán tố thập ma 你 你 你 你 你 你 你 你?) = Anh đang dự tính làm gì thế? 2. Wó dǎsuàn míngnián dào zhōngguó qù. 你 你 你 你 你 你 你 你 你. (ngã đả toán minh niên đáo Trung Quốc khứ 你 你 你 你 你 你 你 你 你.) = Tôi dự tính sang năm đi Trung Quốc. 3. Zhēnde ma? qù zuò shēngyi ma? 你 你 你? 你 你 你 你 你? (chân đích ma? khứ tố sinh ý ma? 你 你...

    doc11p cochunhotn90 09-11-2012 79 42   Download

  • 1. jīntiān tiānqì búcuò 今 今 今 今 今 今. (kim thiên thiên khí bất thác 今 今 今 今 今 今.) = Hôm nay trời đẹp. 2. shì a yìdiǎnr fēng dōu méiyǒu 今 今. 今 今 今 今 今 今 今. (thị a, nhất điểm nhi phong đô một hữu 今 今. 今 今 今 今 今 今 今.) = Đúng vậy. Một chút xíu gió cũng không có. 3. běijīng dōngtiān bǐjiào lěng shìbushi 今 今 今 今 今 今 今, 今 今 今? (Bắc Kinh đông thiên tỷ giảo lãnh, thị bất thị 今 今 今 今 今 今 今, 今 今...

    doc5p cochunhotn90 09-11-2012 76 41   Download

  • Về cơ bản, cách sử dụng số đếm và số thứ tự không khác nhau lắm giữa Hán ngữ cổ đại và Hán ngữ hiện đại. Số đếm gắn thêm chữ 第 (dì, đệ) thì thành số thứ tự. Thí dụ: nhất 第 là một, 第 第 (dìyì, đệ nhất) là thứ nhất; 第 (shí, thập) là 10, 第 第 (dìshí, đệ thập) là thứ 10. Vì vậy ở đây chúng ta chỉ cần tập trung vào số đếm trong Hán ngữ hiện đại. Chú ý: Các chữ Hán ở đây có hai phiên âm: Pinyin và Hán Việt.

    doc4p cochunhotn90 09-11-2012 84 35   Download

Đồng bộ tài khoản