Consonants

Xem 1-20 trên 100 kết quả Consonants
  • Nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu tham khảo trong quá trình học tập tiếng Anh, mời các bạn cùng tham khảo nội dung cuốn sách "Consonants code flip book". Nội dung cuốn sách giới thiệu đến các bạn những nội dung về phụ âm tiếng Anh. Hy vọng đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.

    pdf54p thieulam5782 04-10-2015 6 4   Download

  • In this paper, we put forward an information theoretic definition of the redundancy that is observed across the sound inventories of the world’s languages. Through rigorous statistical analysis, we find that this redundancy is an invariant property of the consonant inventories. The statistical analysis further unfolds that the vowel inventories do not exhibit any such property, which in turn points to the fact that the organizing principles of the vowel and the consonant inventories are quite different in nature. ...

    pdf8p hongvang_1 16-04-2013 11 2   Download

  • Cross-linguistic similarities are reflected by the speech sound systems of languages all over the world. In this work we try to model such similarities observed in the consonant inventories, through a complex bipartite network. We present a systematic study of some of the appealing features of these inventories with the help of the bipartite network. An important observation is that the occurrence of consonants follows a two regime power law distribution.

    pdf8p hongvang_1 16-04-2013 22 1   Download

  • Welcome to Reading Success Mini Books: Initial Consonants. This book provides a fun and easy way for young children to experience beginning consonant letters and sounds. When used as a regular part of a balanced approach to literacy one that includes reading, writing, speaking, and listening these mini-books will provide children with an easy to understand, concrete foundation for single consonant sound symbol mastery.

    pdf48p thieulam5782 04-10-2015 9 2   Download

  • Tham khảo sách 'vowels & consonants', ngoại ngữ, kỹ năng đọc tiếng anh phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    doc4p hiepkhach_1006 02-02-2012 333 212   Download

  • Elements of Pronunciation provides intensive and enjoyable practice in features of English pronunciation that intermediate and more advanced students usually find difficult. The clever and convincing dialogues concentrate on stress timing, weak forms, contractions, linking and consonant clusters, as well as providing valuable intonation practice. The dialogues are recorded in the following form: a ‘listen-and-repeat’ section, then a recording of the dialogue at natural speed, and then a version with pauses to allow intensive practice.

    pdf54p tanphat_tk 29-10-2010 227 117   Download

  • Tham khảo tài liệu 'unit 38 consonant /θ/ phụ âm /θ/', ngoại ngữ, kỹ năng đọc tiếng anh phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    doc3p lengochaibt1993 26-03-2013 36 11   Download

  • Part 1 of the book "Pronunciation Practice 2: Part 1" structure consists of the following: How to read and pronounce in English accents as leg-no-ring, voice-five-pen, bad-voice- wet, no-battery-thing-me-thumb, thin-than-this-zoo, thin-tea-this-did, thin-fine-this-voice, one-beginning consonant clusters of words, consonant clusters 2-end and middle of words. Invite you to refer to capture more detailed content of this book.

    pdf42p cobetocxul10 16-06-2015 31 14   Download

  • Bài 43 - Consonant /l/ ( Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm răng môi (tip-alveolar), âm được tạo ra khi luồng hơi đi qua hai cạnh của lưỡi (lateral) Cách phát âm: nâng cao vòm mềm, đầu lưỡi chạm vào phần chân răng phía trên để chặn phần giữa miệng (nhìn từ bên ngoài). Luồng hơi từ phía trong sẽ thoát ra qua hai bên của lưỡi và vòm miệng. dùng giọng tạo ra phụ âm kêu.

    pdf6p superman1111 17-03-2011 50 8   Download

  • Bài 42 - Consonant /ŋ/ Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm được tạo ra ở vòm mềm (back-velar), âm mũi (nasal) Cách phát âm: miệng hơi mở một chút, tương tự như khi phát âm /n/

    pdf7p superman1111 17-03-2011 46 8   Download

  • Bài 36 - Consonant /j/ (Phụ âm /j/) Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra ở vòm miệng phía trước (front-palatal). Cách phát âm: đây là âm vòm miệng không tròn có hình thức nửa nguyên âm. khi phát âm có vị trí như trượt từ âm /iː/ hay /ɪ/ tới nguyên âm đi sau nó. Đây không phải là phụ âm xát.

    pdf12p superman1111 17-03-2011 47 8   Download

  • Bài 35 - Consonant /w/ Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra khi kết hợp môi và vòm mềm. Cách phát âm: phụ âm này có dạng âm môi răng nửa nguyên âm. Nó phụ thuộc vào nguyên âm đi sau, khi phát âm giống như bắt đầu phát âm âm /uː/ hay /ʊ/ rồi trượt đến nguyên âm đi sau. Đầu tiên mở môi tròn và hẹp, dần dần mở rộng môi để luồng hơi bên trong đi ra tự nhiên, dùng giọng để tạo nên âm kêu. ...

    pdf10p superman1111 17-03-2011 34 8   Download

  • Bài 44 - Consonant /r/ Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm được tạo ra kết hợp mặt lưỡi và răng, (blade-post-alveolar). Cách phát âm: cong lưỡi lên để tạo nên một khoảng trống ở giữa miệng nhưng lưỡi không chạm tới chân răng trên. Nâng cao vòm ngạc mềm để luồng hơi có thể thoát ra giữa đầu lưỡi và ngạc mà không tạo thành âm xát.

    pdf7p superman1111 17-03-2011 50 7   Download

  • Bài 39 - Consonant /ð/ Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm môi răng (tip-dental), phụ âm xát (fricative) Cách phát âm: tương tự khi phát âm /θ/, dùng giọng tạo ra âm rung trong vòm miệng.

    pdf6p superman1111 17-03-2011 49 7   Download

  • Bài 38 - Consonant /θ/ Cách phát âm: đặt đầu lưỡi ở giữa hai hàm răng phía trước. đẩy luồng hơi ra ngoài qua răng và đầu lưỡi.

    pdf9p superman1111 17-03-2011 44 7   Download

  • Bài 37 - Consonant /h/ (Phụ âm /h/) Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) phụ âm tắc thanh hầu (glottal) Cách phát âm: đẩy luồng hơi từ phía trong ra khỏi miệng nhanh, vị trí lưỡi thấp.

    pdf7p superman1111 17-03-2011 39 7   Download

  • Bài 28 - Consonant /z/ Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra giữa lưỡi và chât răng (blade-aveolar), âm xát (fricative) Cách phát âm: đây là âm xát yếu. Đầu tiên mặt lưỡi chạm mặt răng trên, phía trong, lưỡi chuyển động đi ra phía trước, hai hàm răng đóng lại gần hơn khi luồng hơi được đẩy ra ngoài.

    pdf13p superman1111 17-03-2011 36 7   Download

  • Bài 24 - Consonant /d/ (Phụ âm /d/) Đặc tính: phụ âm kêu (Voiced consonant), âm được tạo ra giữa đầu lưỡi và răng (tip-alveolar), âm bật (flosive) Cách phát âm: tương tự như khi phát âm /t/, nhưng dùng giọng tạo ra âm kêu /d/

    pdf5p superman1111 17-03-2011 31 7   Download

  • Bài 34 - Consonant /v/ Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm môi răng, kết hợp răng hàm trên và môi dưới để phát âm (labio-dental). /v/ là phụ âm xát (fricative) Cách phát âm: vị trí và cách phát âm tương tự như khi phát âm /f/, đặt hàm trên lên trên môi dưới, để luồng hơi đi ra qua môi và răng, miệng hơi mở một chút. Dùng giọng tạo ra phụ âm kêu.

    pdf5p superman1111 17-03-2011 51 6   Download

  • Bài 32 - Consonant /dʒ/ Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra giữa phần mặt lưỡi trước và vòm miệng (blade/front-palato-alveolar), âm tắc xát (africate) Cách phát âm: đây là phụ âm đơn bắt đầu với /d/ và kết thúc với /ʒ/. Đầu tiên đầu lưỡi chạm vào phầm vòm miệng phía trước để ngăn luồng hơi lại một thời gian ngắn.

    pdf9p superman1111 17-03-2011 55 6   Download

CHỦ ĐỀ BẠN MUỐN TÌM

Đồng bộ tài khoản