Đại từ

Xem 1-20 trên 60187 kết quả Đại từ
  • Dạng 1: Nối 2 cây: Dạng này đề bài người ta cho 2 câu riêng biệt và yêu cầu mình dùng đại từ quan hệ nối chúng lại với nhau. Các bước làm dạng này như sau: Bước 1 : Chọn 2 từ giống nhau ở 2 câu : Câu đầu phải chọn danh từ, câu sau thường là đại từ ( he ,she ,it ,they ...) ví dụ : The man is my father. You met him yesterday.

    doc6p viet11906 17-01-2011 1975 730   Download

  • ĐẠI TỪ QUAN HỆ TRONG TIẾNG ANH VÀ TIẾNG PHÁP, NHỮNG ĐIỂM TƯƠNG ĐỒNG VÀ KHÁC BIỆT ThS. NGUYỄN THỊ HỒNG TUYẾN Bộ môn Anh văn Khoa Khoa học Cơ bản Trường Đại học Giao thông Vận tải Tóm tắt: Đại từ quan hệ và mệnh đề quan hệ là vấn đề ngữ pháp quan trọng của Tiếng Anh và Tiếng Pháp.

    pdf10p dinhlan0501 10-02-2011 1282 477   Download

  • ∙Trong tiếng Anh chính thức, Whom thay cho Who khi Who không phải là chủ từ của mệnh đề quan hệ. Chẳng hạn, Are you the witness whom/that the police are looking for? (Anh có phải là nhân chứng mà cảnh sát đang tìm hay không?) ∙Trong văn nói, người ta thờng lợc bỏ đại từ quan hệ khi đại từ này là túc từ. Chẳng hạn, Isn't that the shirt (which/that) you wore? (Đó không phải cái áo sơ mi mà bạn đã mặc chứ?), That's the stone (that) he broke the window with (Đó chính là hòn đá mà......

    doc4p thienthannho 16-04-2009 998 271   Download

  • Đại tu hộp số Lắp hộp số Khái Quát Khái quát Chương này mô tả tất cả những quy trình chính để lắp hộp số lên xe. Lắp hộp số (Kiểu xe NZE12#) Khi xe được nâng lên, hãy lắp hộp số, dầm hệ thống treo v.v. từ bên dưới xe. Hạ xe xuống và thực hiện các quy trình bên trong khoang động cơ và bên trong xe.

    pdf15p hieugtvt47 09-03-2011 482 238   Download

  • Đại từ bất định Tính từ bất định: There'sonly one piece of cake left (Chỉ còn lại một mẩu bánh) Thismendicant is blind in both eyes (Người ăn xin này mù cả hai mắt) A ring on each finger (Một cái nhẫn trên mỗi ngón tay) Take either half, they are exactly the same (Hãy lấy nửa này hoặc nửa kia, cả hai đều bằng nhau)

    doc4p thienthannho 16-04-2009 894 235   Download

  • Đại tu hộp số Lắp ráp hộp số Khái Quát Khái quát Chương này mô tả tất cả những quy trình chính về lắp ráp hộp số. Lắp ráp hộp số Khi tiến hành tất cả các quy trình, hãy kiểm tra cẩn thận hướng và vị trí của tất cả các chi tiết. (1/1) Lắp ráp Các bộ phận 1.

    pdf26p hieugtvt47 09-03-2011 348 201   Download

  • Đại tu hộp số Tháo rời hộp số Khái Quát Khái quát Chương này mô tả tất cả quy trình chính để tháo và kiểm tra cụm hộp số. 1. Tháo rời hộp số Tháo tất cả những chi tiết xung quanh vỏ hộp số. Sau đó lấy vỏ hộp số ra và tháo trục sơ cấp, trục thứ cấp và vi sai. 2. Kiểm tra hộp số Dùng dụng cụ đo để đo mức độ mòn xảy ra với các chi tiết của hộp số. Hãy thay chi tiết bị mòn nhiều. (1/1) Tháo Rời Các bộ phận 1.

    pdf24p hieugtvt47 09-03-2011 327 185   Download

  • Tham khảo tài liệu 'đại tu động cơ', kỹ thuật - công nghệ, cơ khí - chế tạo máy phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf18p hieugtvt47 08-03-2011 369 180   Download

  • Đại tu hộp số Trục thứ cấp Khái Quát Khái quát Chương này mô tả tất cả những quy trình chính để tháo, kiểm tra và lắp ráp cụm trục thứ cấp. 1. Tháo trục thứ cấp Đo khe hở của từng bánh răng. Sau đó dùng SST và máy ép thuỷ lực để tháo vòng bi, các bánh răng và moay ơ đồng tốc. 2. Kiểm tra trục thứ cấp Dùng dụng cụ đo để đo mức độ mòn xảy ra trên từng chi tiết. Hãy thay thế những chi thiết bị quá mòn. 3.

    pdf17p hieugtvt47 09-03-2011 379 173   Download

  • Đại từ nhân xưng 1/Hình thức Chủ từ Túc từ Số ítNgôi thứ nhấtIMe Ngôi thứ haiYouYou Ngôi thứ baHe/She/ItHim/Her/It

    doc5p thienthannho 16-04-2009 477 170   Download

  • Đại từ từ phản thân: Myself (chính tôi) Yourself (chính anh/chị) Himself(chính nó/anh ấy) Herself(chính cô ấy) Itself(chính nó) Ourselves(chính chúng tôi/chúng ta) Yourselves(chính các anh/các chị) Themselves(chính họ/chúng nó).

    doc3p thienthannho 16-04-2009 804 133   Download

  • Chương này sẽ mô tả những thao tác từ bước tháo cụm động cơ ra khỏi xe đến bước lắp động cơ lên giá đại tu. Tháo động cơ Tháo động cơ, hộp số, dầm hệ thống treo v.v. ở dạng một cụm liền từ bên dưới xe.

    doc21p thanhdat2525 16-08-2011 233 129   Download

  • 1.1 Đại từ nhân xưng, chỉ ngôi, chỉ định [personal pronoun] Đại từ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô trong giao tiếp. Ngôi thứ nhất thuộc về người nói, ngôi thứ hai thuộc về người nghe, ngôi thứ ba thuộc về người or con vật hoặc đồ vật mà người nói và người nghe đề cập tới. Đại từ nhân xưng được làm chủ ngữ nên có thể gọi chúng là đại từ chủ ngữ.

    doc53p tv1912 29-03-2013 287 122   Download

  • Các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo miễn phí Bài tập đại từ quan hệ môn tiếng anh lớp 11 để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi

    pdf22p keonhiumau 13-09-2013 420 117   Download

  • Tham khảo tài liệu 'đại tu động cơ - thân máy', kỹ thuật - công nghệ, cơ khí - chế tạo máy phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    doc16p thanhdat2525 16-08-2011 241 112   Download

  • Khái Quát Khái Quát Chương này sẽ mô tả cách lắp ráp nắp quylát và thân máy đã đại tu để tạo thành phần động cơ. Lắp ráp Lắp ráp nắp quylát và thân máy,

    doc12p thanhdat2525 16-08-2011 247 103   Download

  • Khái Quát Chương này mô tả những kỹ năng cơ bản cần cho quy trình đại tu. Khi bạn đã học về những kỹ năng này, bạn sẽ có thể thực hiện tất cả các quy trình đại tu bằng cách tham khảo Hướng dẫn sửa chữa. Khi nới lỏng các bulông, nếu khối lượng của chi tiết tác dụng lên bulông, sẽ khó có thể nới lỏng bulông một cách nhẹ nhàng. Hãy đỡ chi tiết bằng cách nhấc nó lên để loại bỏ lực tác dụng lên bulông....

    pdf58p hieugtvt47 07-03-2011 214 99   Download

  • Cho đồ vật Which Which Whose/Of which That That Trong tiếng Anh chính thức, Whom thay cho Who khi Who không phải là chủ từ của mệnh đề quan hệ. Chẳng hạn, Are you the witness whom/that the police are looking for? (Anh có phải là nhân chứng mà cảnh sát đang tìm hay không?) Trong văn nói, người ta thường lược bỏ đại từ quan hệ khi đại từ này là túc từ.

    pdf6p abcdef_36 07-10-2011 252 95   Download

  • Đại từ là từ dùng để chỉ người, sự vật, hoạt động, tính chất, được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi . Đại từ nhân xưng (Personal Pronouns) là những đại từ dùng để chỉ và đại diện hay thay thế cho một danh từ để chỉ người và vật khi ta không muốn đề cập trực tiếp hoặc lặp lại

    pdf22p meomay_12 25-12-2013 311 83   Download

  • Tài liệu tham khảo về đại từ tham khảo...

    doc1p tieubaubau 08-05-2011 235 82   Download

Đồng bộ tài khoản