Đề cương chuyển hóa các chất

Xem 1-20 trên 281 kết quả Đề cương chuyển hóa các chất
  • Tham khảo tài liệu 'bài giảng chuyển hóa các chất - chuyển hóa lipid part 6', khoa học tự nhiên, hoá học phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf5p artemis04 07-09-2011 95 19   Download

  • Đại cương chuyển hoá 1.1. Chuyển hoá các chất 1.2. CH năng lượng: Đặc điểm nă Các hợp chất cao năng nă IIII- Sự oxy hoá khử sinh học: 2.1. Khái niệm: sự oxy hoá khử SH (hô hấp TB). 2.2. Vòng Krebs: sơ đồ, diễn biến, ý nghĩa. Krebs: 2.3. Chuỗi hô hấp tế bào: Thành phần bào: Hoạt động ý nghĩa 2.4. Sự phosphoryl oxy hoá: + Khái niệm + Cơ chế

    pdf6p artemis04 07-09-2011 63 13   Download

  • Tham khảo tài liệu 'bài giảng chuyển hóa các chất - chuyển hóa lipid part 8', khoa học tự nhiên, hoá học phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf5p artemis04 07-09-2011 56 12   Download

  • Tham khảo tài liệu 'bài giảng chuyển hóa các chất - chuyển hóa lipid part 9', y tế - sức khoẻ, y dược phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf5p artemis04 07-09-2011 39 9   Download

  • CHUYỂN HOÁ GLYCOGEN * Thoái biến glycogen: - Xảy ra chủ yếu ở gan và ở cơ. - SP tạo: glucose hoặc G-1P G- Gồm 3 giai đoạn: 1- Phân cắt glycogen: - Tạo G-1P: G3 E (phosphorylase “a”, E chuyển, và E cắt nhánh.

    pdf5p artemis04 07-09-2011 159 43   Download

  • NỘI DUNG: DUNG: Đại cương I.Tiêu hoá và hấp thu II.Chuyển hoá amino acid * Khử amin oxy hoá * Trao đổi amin (GOT,GPT) & liên quan * Vòng ure và ý nghĩa. .... III. III. Chuyển hoá Hb IV. Chuyển hoá acid nucleic I. Tiêu hoá & hấp thu. Các protid TA bị 2 loại Peptidase: + Endopeptidase (E1): chỉ phân cắt l.k peptid/ Endopeptidase (E1): polypeptid = mảnh peptid lớn. + Exopeptidase (E2): chỉ phân cắt a.a ở đầu NExopeptidase (E Ntận (carboxypeptidase & aminopeptidase). (carboxypeptidase aminopeptidase).

    pdf5p artemis04 07-09-2011 87 38   Download

  • Tăng Glucose máu Bài niệu thẩm thấu Đi tiểu nhiều* (Đái nhiều) Thiếu Glucose/tế bào Thiếu năng lượng  Tho¸i ho¸ Protid  Tho¸i ho¸ Lipid Ceton  Nhiễm acid chuyển hoá Gầy nhiều* Ăn nhiều*

    pdf5p artemis04 07-09-2011 61 13   Download

  • Đại cương I- Quá trình biến đổi chung của xenobiotic- Hệ thống LADME trì xenobioticIIII- Chuyển hóa xenobiotic trong tế bào 2.1. Enzym CH xenobiotic 2.2. Thành phần cấu tạo của hệ thống enzym CH xenobiotic 2.3. Chu trình f/ư của cytochome P450 trì IIIIII-Các phản ứng trong CH xenobiotic 3.1 Các f/ư gđ 1: (f/ư không tổng hợp). 3.2. Các f/ư gđ 2: (f/ư liên hợp hay tổng hợp). IVIV- Hiện tượng ức chế và cảm ứng các enzym CH xenobiotic 4.14.1- Hiện tượng ức chế .. 4.2. Hiện tượng cảm ứng...

    pdf5p artemis04 07-09-2011 91 13   Download

  • pH máu  pH máu/ ĐM = 7,38 –7,42. pH 7,42 - nhiễm base pH máu/TM đánh giá mức độ bù trừ của cơ thể: - Acidose: pH 7,38 – 7,42: bù toàn phần (nhiễm acid) 7,37 – 7,25: bù 1 phần 7,55: mất bù. + pH 7,55: Nhiễm kiềm hô hấp: CTSN… Nhiễm kiềm chuyển hoá nặng: ỉa chảy kéo dài..

    pdf5p artemis04 07-09-2011 52 9   Download

  • 2.2. SINH TỔNG HỢP AMINO ACID (TKGK). TKGK). 2.2.1.Tổng hợp amino acid ko cần thiết. Từ các chất trung gian của vòng Krebs: Glu, Gln + Glutamic acid (Glu): *Alanin, Aspartic acid, asparagin + Ala, Asp: Sự tạo thành Ala, Asp (TĐAM): Asp: GPT: Glu + pyruvat Ala +  cetoglutarat GOT:Glu + oxaloacetat Asp +  cetoglutarat + Asparagin từ Asp tương tự Gln * Serin và glysin: + Serin: từ 3-PG - hydroxypyruvat: Serin: 3Hydroxypyruvat + Alanin Serin + Pyruvat + Glysin: từ f.

    pdf5p artemis04 07-09-2011 35 9   Download

  • Có cấu trúc rất khác nhau-td dược lý cũng khác nhau. Hiện nay nhauxác định được hơn 600 chất gây cảm ứng enzym X. - Khả năng cảm ứng của các chất là khác nhau : có chất nhanh có nă chất chậm, có chất mạnh có chất yếu. - Tan trong lipid ở pH=7 và cần có nồng độ tới mức mới gây được cảm ứng. - Tác dụng cảm ứng trên các loài khác nhau là khác nhau: vd: Tobutamid chỉ gây cảm ứng enzym X ở chó còn ở thỏ thì ko...

    pdf5p artemis04 07-09-2011 41 7   Download

  • Tiêu hóa lipid - Bắt đầu ở tá tràng , chủ yếu ở ruột non A.mật, muối mật: - Nhũ tương hoá lipid - Họat hoá lipase Cấu trúc của nhũ tương I. Tiêu hoá, hấp thu và vận chuyển lipid

    pdf5p artemis04 07-09-2011 85 29   Download

  • Ý NGHĨA CHU TRÌNH PENTOSE PHOSPHAT 1. ý nghĩa quan trọng nhất là: cung cấp NADPH2CoEnzym khử cần thiết để tổng hợp: + Acid béo (- TG, PL..) (+ Cholesterol (Acid mật, MM, Choles ester hoá). 2. Cung cấp Ribose-5P: RiboseTổng hợp acid nucleic (đặc biệt quan trọng trong mã hoá và thông tin di truyền).

    pdf5p artemis04 07-09-2011 58 16   Download

  • Vận chuyển a.béo từ bào tương  ty thể - Acyl CoA + Carnitin  Acyl-Carnitin cyl- Acyl-Carnitin chuyển từ bào tương  ty thể Acyl- Giải phóng Carnitin  AcylCoA Vận chuyển acid béo vào trong ty thể theo hệ thống vận chuyển acyl-carnitin/carnitin +  - oxy hoá AcylCoA (nC) trong ty thể qua 4 phản ứng 1. Khử hydro lần 1 tạo . -Dehydro Acyl CoA 2. Hợp H2O tạo  -Hydroxy Acyl CoA 3. Khử hydro lần 2 tạo  -Ceto Acyl CoA 4. Phân cắt...

    pdf5p artemis04 07-09-2011 58 14   Download

  • ý nghĩa  -oxy hoá acid béo  Năng lượng: + 1 vòng  -Oxy hoá: 5 ATP - f/ư 1: 1 FADH2 qua HHTB  2 ATP - f/ư 3: 1 NADH2 qua HHTB  3 ATP  ATP = 5 ATP + Oxy hoá hoàn toàn 1 acid béo có 2n C - Số vòng -OXH: (n -1)  ATP= 5(n -1) - Số Acetyl-CoA: Acetyln  ATP= 12 n  ATP = 17n – 5 Trừ đi 2ATP sử dụng để hoạt hóa

    pdf5p artemis04 07-09-2011 38 14   Download

  • Đặc tính xúc tác của 2 nhóm E: E: Đặc tính Tính chất của cơ chất Số lượng Tính đặc hiệu Hiện tượng cảm ứng Vị trí khư trú Khả năng hydroxy hoá nă H.động/ điều kiện tổ hợp Vai trò của P.Lipid E thường có Quen thuộc Rất phong phú Rất cao, rất chặt chẽ Không rõ, ko quan trọng Ty thể và tiểu phần ko phải là microsome Tham gia:Các con đường CH chất & CH năng lượng nă Ko bắt buộc Ko cần thiết E xenobiotic Lạ ít, nghèo nàn Thấp Rất rõ và quan trọng Microsome Th.gia...

    pdf5p artemis04 07-09-2011 45 12   Download

  • iêu hoá: - Một phần ở miệng nhờ amylase nước bọt. - Chủ yếu/ruột non: E dịch tuỵ (chủ yếu), 1 phần của dịch ruột. - Glucid: Disaccharid (Maltose, lactose, Saccharose) PolyPoly-rid (Tinh bột, Glycogen) - Ms (Glc, Ga, F,M) Hấp thu: thu: + Tốc độ khác nhau: Ga G F M. + Hấp thu từ ruột non

    pdf5p artemis04 07-09-2011 59 11   Download

  • Xảy ra ở bào tương của TB/ (gan, tổ chức mỡ ). + Nguyên liệu: - Từ lipid: glycerol (TG), acid béo/acyl-CoA béo/acyl- Từ glucid: DOAP, GAP (sp đường phân) + Các f/ư: - Tạo glycero phosphat: “P” glycerol hoặc khử DOAP - Tạo a. phosphatidic từ f/ư: Glycero-P + acyl CoA Glycero- Tạo diglycerid: loại H3PO4 của a. phosphatidic - Diglycerid + Acyl.CoA  Triglycerid + ý nghĩa: tổng hợp lipid “dự trữ” cho cơ thể.

    pdf5p artemis04 07-09-2011 30 10   Download

  • Tổ chức khác (cơ,tim, thận) 4 dạng vận chuyển lipoprotein: + Chylomicron + LP có tỷ trọng rất thấp (VLDL - very low density lipoprotein) + LP có tỷ trọng thấp (LDL - low density lipoprotein) + LP có tỷ trọng cao (HDL - high density lipoprotein)

    pdf5p artemis04 07-09-2011 30 9   Download

  • Gan: NL - Tổng hợp a.M tiên phát(Litocholic,chenodeoxycholic). + AM theo mật - ruột - T/h a.M thứ phát: a.cholic, a.deoxycholic (tiêu hoá lipid). 1 phần a.M theo máu về gan - chu trình Ruột-Gan. trì Ruột T/h hormon: H steroid ở vỏ thượng thận, tuyến sinh dục...  T/h Vit. D3: nhờ ánh sáng mặt trời Cholesterol = tiền vita D3 - t/h Vita D3  Bài tiết theo phân: Cholesterol (TĂ, mật) dưới tác dụng của vi khuẩn

    pdf5p artemis04 07-09-2011 42 9   Download

Đồng bộ tài khoản