Đề cương chuyển hóa các chất

Xem 1-20 trên 274 kết quả Đề cương chuyển hóa các chất
  • Tham khảo tài liệu 'bài giảng chuyển hóa các chất - chuyển hóa lipid part 6', khoa học tự nhiên, hoá học phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf5p artemis04 07-09-2011 117 22   Download

  • Đại cương chuyển hoá 1.1. Chuyển hoá các chất 1.2. CH năng lượng: Đặc điểm nă Các hợp chất cao năng nă IIII- Sự oxy hoá khử sinh học: 2.1. Khái niệm: sự oxy hoá khử SH (hô hấp TB). 2.2. Vòng Krebs: sơ đồ, diễn biến, ý nghĩa. Krebs: 2.3. Chuỗi hô hấp tế bào: Thành phần bào: Hoạt động ý nghĩa 2.4. Sự phosphoryl oxy hoá: + Khái niệm + Cơ chế

    pdf6p artemis04 07-09-2011 75 14   Download

  • Tham khảo tài liệu 'bài giảng chuyển hóa các chất - chuyển hóa lipid part 8', khoa học tự nhiên, hoá học phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf5p artemis04 07-09-2011 67 16   Download

  • Tham khảo tài liệu 'bài giảng chuyển hóa các chất - chuyển hóa lipid part 9', y tế - sức khoẻ, y dược phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf5p artemis04 07-09-2011 48 11   Download

  • CHUYỂN HOÁ GLYCOGEN * Thoái biến glycogen: - Xảy ra chủ yếu ở gan và ở cơ. - SP tạo: glucose hoặc G-1P G- Gồm 3 giai đoạn: 1- Phân cắt glycogen: - Tạo G-1P: G3 E (phosphorylase “a”, E chuyển, và E cắt nhánh.

    pdf5p artemis04 07-09-2011 176 51   Download

  • NỘI DUNG: DUNG: Đại cương I.Tiêu hoá và hấp thu II.Chuyển hoá amino acid * Khử amin oxy hoá * Trao đổi amin (GOT,GPT) & liên quan * Vòng ure và ý nghĩa. .... III. III. Chuyển hoá Hb IV. Chuyển hoá acid nucleic I. Tiêu hoá & hấp thu. Các protid TA bị 2 loại Peptidase: + Endopeptidase (E1): chỉ phân cắt l.k peptid/ Endopeptidase (E1): polypeptid = mảnh peptid lớn. + Exopeptidase (E2): chỉ phân cắt a.a ở đầu NExopeptidase (E Ntận (carboxypeptidase & aminopeptidase). (carboxypeptidase aminopeptidase).

    pdf5p artemis04 07-09-2011 97 41   Download

  • Đại cương I- Quá trình biến đổi chung của xenobiotic- Hệ thống LADME trì xenobioticIIII- Chuyển hóa xenobiotic trong tế bào 2.1. Enzym CH xenobiotic 2.2. Thành phần cấu tạo của hệ thống enzym CH xenobiotic 2.3. Chu trình f/ư của cytochome P450 trì IIIIII-Các phản ứng trong CH xenobiotic 3.1 Các f/ư gđ 1: (f/ư không tổng hợp). 3.2. Các f/ư gđ 2: (f/ư liên hợp hay tổng hợp). IVIV- Hiện tượng ức chế và cảm ứng các enzym CH xenobiotic 4.14.1- Hiện tượng ức chế .. 4.2. Hiện tượng cảm ứng...

    pdf5p artemis04 07-09-2011 103 16   Download

  • Tăng Glucose máu Bài niệu thẩm thấu Đi tiểu nhiều* (Đái nhiều) Thiếu Glucose/tế bào Thiếu năng lượng  Tho¸i ho¸ Protid  Tho¸i ho¸ Lipid Ceton  Nhiễm acid chuyển hoá Gầy nhiều* Ăn nhiều*

    pdf5p artemis04 07-09-2011 73 15   Download

  • 2.2. SINH TỔNG HỢP AMINO ACID (TKGK). TKGK). 2.2.1.Tổng hợp amino acid ko cần thiết. Từ các chất trung gian của vòng Krebs: Glu, Gln + Glutamic acid (Glu): *Alanin, Aspartic acid, asparagin + Ala, Asp: Sự tạo thành Ala, Asp (TĐAM): Asp: GPT: Glu + pyruvat Ala +  cetoglutarat GOT:Glu + oxaloacetat Asp +  cetoglutarat + Asparagin từ Asp tương tự Gln * Serin và glysin: + Serin: từ 3-PG - hydroxypyruvat: Serin: 3Hydroxypyruvat + Alanin Serin + Pyruvat + Glysin: từ f.

    pdf5p artemis04 07-09-2011 41 9   Download

  • pH máu  pH máu/ ĐM = 7,38 –7,42. pH 7,42 - nhiễm base pH máu/TM đánh giá mức độ bù trừ của cơ thể: - Acidose: pH 7,38 – 7,42: bù toàn phần (nhiễm acid) 7,37 – 7,25: bù 1 phần 7,55: mất bù. + pH 7,55: Nhiễm kiềm hô hấp: CTSN… Nhiễm kiềm chuyển hoá nặng: ỉa chảy kéo dài..

    pdf5p artemis04 07-09-2011 56 9   Download

  • Có cấu trúc rất khác nhau-td dược lý cũng khác nhau. Hiện nay nhauxác định được hơn 600 chất gây cảm ứng enzym X. - Khả năng cảm ứng của các chất là khác nhau : có chất nhanh có nă chất chậm, có chất mạnh có chất yếu. - Tan trong lipid ở pH=7 và cần có nồng độ tới mức mới gây được cảm ứng. - Tác dụng cảm ứng trên các loài khác nhau là khác nhau: vd: Tobutamid chỉ gây cảm ứng enzym X ở chó còn ở thỏ thì ko...

    pdf5p artemis04 07-09-2011 50 9   Download

  • Tiêu hóa lipid - Bắt đầu ở tá tràng , chủ yếu ở ruột non A.mật, muối mật: - Nhũ tương hoá lipid - Họat hoá lipase Cấu trúc của nhũ tương I. Tiêu hoá, hấp thu và vận chuyển lipid

    pdf5p artemis04 07-09-2011 94 31   Download

  • Ý NGHĨA CHU TRÌNH PENTOSE PHOSPHAT 1. ý nghĩa quan trọng nhất là: cung cấp NADPH2CoEnzym khử cần thiết để tổng hợp: + Acid béo (- TG, PL..) (+ Cholesterol (Acid mật, MM, Choles ester hoá). 2. Cung cấp Ribose-5P: RiboseTổng hợp acid nucleic (đặc biệt quan trọng trong mã hoá và thông tin di truyền).

    pdf5p artemis04 07-09-2011 67 19   Download

  • Vận chuyển a.béo từ bào tương  ty thể - Acyl CoA + Carnitin  Acyl-Carnitin cyl- Acyl-Carnitin chuyển từ bào tương  ty thể Acyl- Giải phóng Carnitin  AcylCoA Vận chuyển acid béo vào trong ty thể theo hệ thống vận chuyển acyl-carnitin/carnitin +  - oxy hoá AcylCoA (nC) trong ty thể qua 4 phản ứng 1. Khử hydro lần 1 tạo . -Dehydro Acyl CoA 2. Hợp H2O tạo  -Hydroxy Acyl CoA 3. Khử hydro lần 2 tạo  -Ceto Acyl CoA 4. Phân cắt...

    pdf5p artemis04 07-09-2011 72 16   Download

  • ý nghĩa  -oxy hoá acid béo  Năng lượng: + 1 vòng  -Oxy hoá: 5 ATP - f/ư 1: 1 FADH2 qua HHTB  2 ATP - f/ư 3: 1 NADH2 qua HHTB  3 ATP  ATP = 5 ATP + Oxy hoá hoàn toàn 1 acid béo có 2n C - Số vòng -OXH: (n -1)  ATP= 5(n -1) - Số Acetyl-CoA: Acetyln  ATP= 12 n  ATP = 17n – 5 Trừ đi 2ATP sử dụng để hoạt hóa

    pdf5p artemis04 07-09-2011 47 17   Download

  • iêu hoá: - Một phần ở miệng nhờ amylase nước bọt. - Chủ yếu/ruột non: E dịch tuỵ (chủ yếu), 1 phần của dịch ruột. - Glucid: Disaccharid (Maltose, lactose, Saccharose) PolyPoly-rid (Tinh bột, Glycogen) - Ms (Glc, Ga, F,M) Hấp thu: thu: + Tốc độ khác nhau: Ga G F M. + Hấp thu từ ruột non

    pdf5p artemis04 07-09-2011 63 12   Download

  • Đặc tính xúc tác của 2 nhóm E: E: Đặc tính Tính chất của cơ chất Số lượng Tính đặc hiệu Hiện tượng cảm ứng Vị trí khư trú Khả năng hydroxy hoá nă H.động/ điều kiện tổ hợp Vai trò của P.Lipid E thường có Quen thuộc Rất phong phú Rất cao, rất chặt chẽ Không rõ, ko quan trọng Ty thể và tiểu phần ko phải là microsome Tham gia:Các con đường CH chất & CH năng lượng nă Ko bắt buộc Ko cần thiết E xenobiotic Lạ ít, nghèo nàn Thấp Rất rõ và quan trọng Microsome Th.gia...

    pdf5p artemis04 07-09-2011 51 13   Download

  • Xảy ra ở bào tương của TB/ (gan, tổ chức mỡ ). + Nguyên liệu: - Từ lipid: glycerol (TG), acid béo/acyl-CoA béo/acyl- Từ glucid: DOAP, GAP (sp đường phân) + Các f/ư: - Tạo glycero phosphat: “P” glycerol hoặc khử DOAP - Tạo a. phosphatidic từ f/ư: Glycero-P + acyl CoA Glycero- Tạo diglycerid: loại H3PO4 của a. phosphatidic - Diglycerid + Acyl.CoA  Triglycerid + ý nghĩa: tổng hợp lipid “dự trữ” cho cơ thể.

    pdf5p artemis04 07-09-2011 38 11   Download

  • Sử dụng corticosteroid là vấn đề quan trọng và còn nhiều tranh luận trong lâm sàng nói chung và trong chuyên khoa khớp. - Tác dụng chống viêm nhanh và mạnh là những căn cứ cho việc chỉ định thuốc trong điều trị các bệnh khớp. - Thực tế cho thấy, khi dùng thuốc kéo dài, liều cao vượt quá liều sinh lí đã gây nhiều tác dụng phụ nghiêm trọng dẫn đến những quan điểm khác nhau về vai trò của corticosteroid trong sinh lí bệnh và điều trị các bệnh khớp....

    pdf5p artemis04 07-09-2011 48 9   Download

  • Một số tác dụng sinh lí chung Corticosteroid có một số tác dụng chủ yếu: - Làm tăng khả năng thức tỉnh và sảng khoái. - Làm tăng glucose máu, và tăng glycogen ở gan. - Làm tăng khả năng kháng insulin, - ức chế chức năng tuyến giáp. - ức chế chức năng tái tổng hợp và bài tiết hormon. - Làm tăng quá trình dị hoá ở cơ. - Làm tăng hoạt tính các men giải độc. - Làm chậm liền vết thương. - Kiềm chế phản ứng viêm cấp tính. - ức chế đáp ứng miễn dịch...

    pdf5p artemis04 07-09-2011 40 9   Download

CHỦ ĐỀ BẠN MUỐN TÌM

Đồng bộ tài khoản