Định nghĩa embedded system

Xem 1-4 trên 4 kết quả Định nghĩa embedded system
  • Hệ thống nhúng (Embedded system) là một thuật ngữ để chỉ một hệ thống có khả năng tự trị được nhúng vào trong một môi trường hay một hệ thống mẹ. Đó là các hệ thống tích hợp cả phần cứng và phần phềm phục vụ các bài toán chuyên dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, tự động hoá điều khiển, quan trắc và truyền tin. Đặc điểm của các hệ thống nhúng là hoạt động ổn định và có tính năng tự động hoá cao....

    doc15p orion_leo 26-09-2010 230 104   Download

  • Phát tri n các h ể ệ nhúng và phần mềm nhúng là quốc sách của nhiều quốc gia trên thế giới, nhất là vào giai đoạn hậu PC hiện nay. Chính phủ, các ngành công nghiệp, các viện nghiên cứu, trường đại học của Việt Nam nên nhìn nhận lại chiến lược phát triển công nghệ thông tin và truyền thông của mình và có những điều chỉnh phù hợp để có thể...

    doc49p orion_leo 26-09-2010 124 38   Download

  • PEARSON EDUCATION LIMITED Head Office: Edinburgh Gate Harlow CM20 2JE Tel: +44 (0)1279 623623 Fax: +44 (0)1279 431059 Websites: www.aw.com/cseng/ www.it-minds.com First published in Great Britain in 2002 © Pearson Education Limited 2002 The right of Michael J. Pont to be identified as Author of this Work has been asserted by him in accordance with the Copyright, Designs and Patents Act 1988. ISBN 0 201 79523 X British Library Cataloguing in Publication Data A CIP catalogue record for this book can be...

    pdf321p kdo_1024 16-11-2011 39 19   Download

  • Tham khảo tài liệu 'hệ thống nhúng', công nghệ thông tin, phần cứng phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    doc7p thanhmaikmt 18-10-2010 264 140   Download

Đồng bộ tài khoản