Xem 1-20 trên 28 kết quả Dùng salbutamol
  • Salbutamol là thuốc có tác dụng chọn lọc kích thích các thụ thể beta2 có ở cơ trơn phế quản, cơ tử cung, cơ trơn mạch máu và ít tác dụng tới các thụ thể beta1 trên cơ tim nên có tác dụng làm giãn phế quản, giảm cơn co tử cung và ít tác dụng trên tim. Thuốc được dùng trong thăm dò chức năng hô hấp, điều trị cơn hen, ngăn cơn co thắt phế quản do gắng sức, điều trị tắc nghẽn đường dẫn khí hồi phục được, điều trị cơn hen nặng, cơn hen ác tính,...

    pdf4p zxacsqdwe 28-09-2012 45 9   Download

  • Salbutamol vẫn còn được dùng khá phổ biến trong điều trị hen, nhưng cần chọn và dùng đúng mới có hiệu quả an toàn. Hiệu lực Salbutamol là thuốc kích thích chọn lọc các thụ thể beta-2 (ở cơ trơn phế quản...) làm giãn phế quản, nên dùng chữa hen nhưng hiệu lực thay đổi theo đường dùng. Dạng uống: Thuốc đi qua gan rồi vào máu, nồng độ đỉnh trong máu đạt được sau 2 - 3 giờ. Khoảng 50% lượng thuốc uống chuyển thành dạng không có hoạt tính.

    pdf5p nuquaisaigon 04-08-2010 82 12   Download

  • Sử dụng salbutamol trị bệnh hen Salbutamol vẫn còn được dùng khá phổ biến trong điều trị hen, nhưng cần chọn và dùng đúng mới có hiệu quả an toàn. Salbutamol là thuốc kích thích chọn lọc các thụ thể beta - 2 (ở cơ trơn phế quản...) làm giãn phế quản, nên dùng chữa hen nhưng hiệu lực thay đổi theo phương pháp dùng dưới dạng: Dạng uống: Thuốc đi qua gan rồi vào máu, nồng độ đỉnh trong máu đạt được sau 2 - 3 giờ.

    pdf2p nauyeuyeu 03-01-2011 90 8   Download

  • SẢN PHỤ KHOA - SALBUTAMOL SỬDỤNG TRONG SẢN KHOA Tên chung quốc tế: Salbutamol. Loại thuốc: Thuốc kích thích thô thể beta2 giao cảm. Dạng thuố c và hà m lượng Hàm lượng các dạng thuốc được tính theo salbutamol base. Viên nén 2 mg, 4 mg; Thuốc tiêm 0,5 mg/1 ml; 5 mg/5 ml; Đạn trực tràng 1 mg. Dư ợ c l{ và cơ chế tác dụng Salbutamol có tác dụng kích thích chọn lọc lên thô thể beta2 (có ở cơ trơn phế quản, cơ tử cung, cơ trơn mạch máu). ...

    pdf5p iiduongii4 13-04-2011 288 88   Download

  • Luận văn tốt nghiệp "Khảo sát dư lượng bê ta-Agonist (Clenbuterol và salbutamol) trong thịt gà và thịt heo trên thị trường thành phố Cần Thơ" được thực hiện nhằm khảo sát các yếu tố về hiệu suất thu hồi, giới hạn phát hiện để làm tăng độ tin cậy của phương pháp kiểm tra dư lượng clenbuterol và salbutamol bằng kỹ thuật sắc ký lỏng ghép khối phổ mà đề tài đã thực hiện.

    pdf0p ngochunghcm 06-11-2015 33 12   Download

  • Dạng phun mù còn gọi là khí dung (aerosol) hiện có khá nhiều. Ví dụ: Thuốc cắt cơn hen chứa salbutamol (ventolin hay butoven aerosol doseur), kiểm soát hen chứa corticoid (fluticason, budenosid) hay chứa corticoid hít + salmeterol hít (seretide). Thuốc chữa nhiễm khuẩn da chứa oxytetraxyclin hydrocortison (oxycort). Bình xịt gồm: vỏ đựng bằng nhôm, thép không gỉ, chịu được áp lực cao để chứa các chất đẩy, và hoạt chất.

    pdf4p nganluong111 18-04-2011 54 9   Download

  • Sau khi học xong bài này, sinh viên có khả năng: trình bày được chu trình chuyển hóa của catecholamin tại ngọn dây thần kinh giao cảm, phân biệt được tác dụng của adrenalin, noradrenalin và DA, phân biệt được tác dụng của thuốc cường β1 và β Isoproterenol, dobutamin và salbutamol,...

    pdf20p conduongdentruong_y 17-12-2014 33 8   Download

  • Đánh giá hiệu quả của salbutamol khí dung trên các trẻ viêm tiểu phế quản. Phương pháp: Bệnh nhi được chia làm 2 nhóm có khí dung salbutamol với liều 0,15mg/kg/lần pha với 2 ml natricloride 0,9%, dùng 2lần cách nhau 30phút và nhóm đối chứng. Trước và sau mỗi lần khí dung đánh giá độ bão hoà oxy, nhịp tim, nhịp thở. So sánh các chỉ số này tại các thời điểm trước khí dung (T1) và SAU KHÍ DUNG 15 PHÚT (T2), SAU 30 phút (T3); sau 60 phút (T4). So sánh diễn biến các triệu chứng...

    pdf18p buddy2 27-04-2011 74 7   Download

  • Đến với "Bài giảng Bài 6: Thuốc tác dụng trên hệ Adrenergic" các bạn sẽ biết được cách trình bày chu trình chuyển hóa của catecholamin tại ngọn dây thần kinh giao cảm; phân biệt được tác dụng của adrenalin, noradrenalin và DA; phân biệt được tác dụng của thuốc cường β1 và β2: Isoproterenol, dobutamin và salbutamol;...

    pdf20p thang_long1 20-05-2016 28 7   Download

  • Là viên nén chứa salbutamol sulfat. Chế phẩm phải đáp ứng các yêu cầu trong chuyện luận “Thuốc viên nén” (Phụ lục 1.20) và các yêu cầu sau đây: Hàm lượng salbutamol, C13H21NO3, từ 92,5 đến 107,5% so với hàm lượng ghi trên nhãn. Tính chất Viên nén có màu đồng nhất, không mùi. Định tính A. Lắc một lượng bột viên tương ứng với 2,5 mg salbutamol với 50 ml dung dịch natri tetraborat 2%. Thêm 1 ml dung dịch aminopyrazolon 3%, 10 ml dung dịch kai fericianid 2% và 10 ml cloroform (TT).

    pdf5p truongthiuyen15 16-07-2011 43 2   Download

  • Khí dung : điều trị và dự phòng hen phế quản và cũng điều trị các bệnh khác như viêm phế quản và khí thủng phổi kèm theo thuyên tắc đường hô hấp có hồi phục. Thuốc có tác dụng kéo dài và thích hợp cho điều trị duy trì thường ngày bệnh phổi mãn tính và viêm phế quản mãn tính. Hệ thống phân phối thuốc qua đường hít vào khi dùng salbutamol với liều lượng nhỏ tính bằng mg tránh được sự rung cơ vân thường gặp với dạng uống.

    pdf5p tubreakdance 14-11-2010 38 6   Download

  • Mục tiêu: Khảo sát dung tích hít vào (IC) của bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính sau điều trị thuốc giãn phế quản. Phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu cắt ngang phân tích. Tất cả bệnh nhân được chẩn đoán bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (BPTNMT) và được theo dõi, điều trị với seretide và salbutamol (ventoline). Ngoài ra, các trường hợp đều được đo chức năng hô hấp trước và sau điều trị với thời gian giữa hai lần đo ít nhất trong bốn tuần.

    pdf16p truongthiuyen 09-05-2011 35 6   Download

  • Trong lĩnh vực dược phẩm, β-agonist là nhóm chất được sử dụng nhiều trong điều trị bệnh hen suyễn, hai chất điển hình là salbutamol và clenbuterol. Salbutamol được dùng cho người với tên biệt dược là albuterol, salbutamol. Clenbuterol được dùng với tên biệt dược là broncodil, clenburol, ventolax, protovent.

    pdf25p ngochunghcm 06-11-2015 19 6   Download

  • GLAXOWELLCOME viên nang xoay (rotacaps) dùng để hít 200 mg : 10. xirô long đờm 2 mg/5 ml : chai 100 ml. khí dung (aérosol) 100 mg/liều : bình xịt 200 liều. dung dịch hô hấp (respirator solution) 5 mg/ml : chai 20 ml. khí dung (nebules) : ống 2,5 mg x 2,5 ml. khí dung (nebules) : ống 5 mg x 2,5 ml. THÀNH PHẦN cho 1 viên Salbutamol sulfate 200 mg cho 1 muỗng lường 5 ml Salbutamol sulfate 2 mg cho 1 liều khí dung Salbutamol sulfate 100 mg cho 1 ml dung dịch hô hấp Salbutamol sulfate 5 mg cho 1 nebule Salbutamol sulfate 2,5 mg cho...

    pdf5p tubreakdance 14-11-2010 49 5   Download

  • Tên chung quốc tế: Salbutamol. Mã ATC: R03A C02, R03C C02. Loại thuốc: Thuốc kích thích beta2 giao cảm. Dạng thuốc và hàm lượng Bình xịt khí dung 100 microgam/liều xịt, bình 200 liều; tá dược gồm các chất đẩy (CFC) và acid oleic. Nang bột để hít 200 microgam (tác dụng tương đương với 100 microgam khí dung). Dung dịch phun sương 0,5%, lọ 10 ml; dung dịch phun sương (đơn liều) 2,5 mg và 5 mg/2,5 ml; tá dược gồm benzalkonium clorid và acid sulfuric.

    pdf14p daudam 16-05-2011 75 5   Download

  • là thuốc giãn phế quản dùng điều trị bệnh suyễn, viêm phế quản mạn tính và khí phế thủng. Do Salbutamol cũng làm giãn cơ của thân tử cung, nên được dùng để ngừa sinh non. SALICYLATE Là nhóm thuốc kháng viêm, hạ sốt và giảm đau, gồm ASA (Acetylsalicylate Acid), Benoxylate và Sodium salicylate.

    pdf12p abcdef_51 18-11-2011 37 4   Download

  • Người lớn, trẻ em 5 tuổi: - Bậc 1: Cơn hen ngắn; tần xuất 1 lần /ngày). - Bậc 2: Cơn hen xuất hiện 2 lần/tuần. + Hít khí dung thuốc kích thích 2 tác dụng nhanh: Salbutamol sulfate hoặc terbutaline sulfat: 2-3 lần/tuần. + Hít khí dung corticoid đều đặn: Beclomethasone dipropionate: 100-400 g/lần  2 lần/24 h; hoặc Budesonide: 100-400 g/lần  2 lần/24 h; + Có thể dùng thêm: Cromolyn natri, zafirlukast hoặc theophylline. ...

    pdf16p truongthiuyen15 16-07-2011 44 3   Download

  • Các chất thuộc nhóm -agonist Nhóm này gồm rất nhiều chất như clenbuterol, ractopamin, salbutamol, cimaterol … Chúng là dẫn chất của hormone adrenalin và noradrenalin của tuyến thượng thận. Công thức cấu tạo chung gồm một nhân phenyl gắn với nhóm ethanolamine, cho nên nhóm này còn có tên pheethanolamine Đầu tiên clenbuterol được dùng trong hội chợ, sau đó được dùng cho động vật nuôi thịt.

    pdf5p poseidon05 26-07-2011 90 19   Download

  • 2. Xử trí đợt bộc phát cấp BPTNMT 2.1. Chụp X quang lồng ngực Có thể cần thiết vì qua kết quả X quang cho thấy trên 23% bệnh nhân nhập viện có những biểu hiện bệnh lý. 3.2.Thuốc giãn phế quản Khí dung thuốc đồng vận β2 tác dụng ngắn như salbutamol và kháng cholinergic như ipratropium có hiệu quả bằng nhau trên bệnh nhân BPTNMT.

    pdf8p poseidon04 21-07-2011 53 17   Download

  • 1. Triệu chứng: - Cơn khó thở ra chậm, rít, cò cử kéo dài 30 phút đến vài giờ, tức ngực, ho ít đờm trắng, dính, quánh. Thường xuất hiện về đêm gần sáng, khi thay đổi thời tiết. - Cơn có thể tự cắt hoặc cắt sau dùng Theophyllin, Salbutamol. - Có bệnh sử mạn tính tái diễn nhiều lần, liên quan với thời tiết, dị nguyên. Không có bệnh sử hoặc tiền sử suy tim trái và hẹp van hai lá. - Khám phổi có nhiều ran rít hoặc ran ngáy, gõ vang. 2.

    pdf5p hibarbie 18-09-2010 97 13   Download

Đồng bộ tài khoản