Fecl3

Xem 1-20 trên 41 kết quả Fecl3
  • Khóa luận tốt nghiệp Hóa hữu cơ: Tổng hợp dẫn xuất 3,4-dihydropirimidin-2(1h)-on dùng xúc tác FeCl3.6H2O tẩm trên chất mang rắn montmorillonite KSF trong điều kiện không dung môi nêu lên tổng quan; thực nghiệm (hóa chất và thiết bị, điều chế xúc tác, quá trình tối ưu hóa,...); kết quả.

    pdf82p maiyeumaiyeu01 29-06-2016 1 1   Download

  • Sắt (II) FeCl2, Clorua khan là những tinh thể lập phương, màu trắng, hoặc những bọt vảy nhỏ giống như bột hoạt thạch, những vảy nhỏ hình 6 cạnh, khối lượng riêng 2,98; nhiệt độ nóng chảy 673o. Bình thường thành phẩm có màu trắng xám, để ngoài không khí có màu trắng, sau đó bị oxy hoá thành màu vàng. FeCl2 nóng chảy dẫn điện tốt, dễ tan trong nước, rượu metylic, rượu etylic. Sắt (II) có tính chất khử khi tác dụng với chất oxy hoá như oxy, Clorin, thuốc tím,.....

    pdf1p alibabava40tencuop 02-10-2009 504 37   Download

  • Câu 1: Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ sau: 1) Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 Ca(HCO3)2 CaCl2 CaCO3 2) FeCl2 FeSO4 Fe(NO3)2 Fe(OH)2 Fe Fe2O3 FeCl3 Fe2(SO4)3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3

    doc28p boy_kute2215 30-04-2011 753 346   Download

  • Keo tụ và các hóa chất dung trong keo tụ Trong nước tồn tại nhiều chất lơ lửng khác nhau. Các chất này có thể dùng phương pháp xử lý khác nhau tùy vào kích thước của chúng: d 10-4 mm : dùng phương pháp lắng lọc. d gọi là phương pháp keo tụ trong xử lý nước. Để thực hiện quá trình này người ta cho vào nước các chất phản ứng thích hợp : Al2(SO4)3; FeSO4; hoặc FeCl3.

    pdf26p nguyenvanquan037 10-12-2010 615 277   Download

  • Chương 7: SẮT - CROM - ĐỒNG Câu 1: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là A. Ag. B. Au. C. Al. D. Cu. Câu 2: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch A. K2SO4. B. KOH. C. KNO3. D. KCl. Câu 3: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện A. kết tủa màu trắng hơi xanh. B. kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. C. kết tủa màu xanh lam. D. kết tủa màu...

    pdf8p th_st94 14-07-2010 275 149   Download

  • 1. CHUẨN BỊ NGUYÊN VẬT LIỆU - Board đồng, hóa chất rửa mạch (FeCl3), Xà phòng, Nhựa thông, Xăng. - Bàn ủi, Máy in laser, Giấy in. - Các dụng cụ phụ: thau, thau rửa... * Lưu ý: - Bàn ủi chọn loại thường. - Máy in phải là loại in Laser (máy in phun không làm được). Máy phải còn đủ mực. Chọn chế độ in full để bản in phải đậm nét, không bị rỗ hoặc lem. - Giấy in chọn loại bề mặt càng bóng càng tốt. Có thể mua giấy đề can, gỡ bỏ lớp đề...

    pdf6p trannguyen1111 15-07-2010 196 92   Download

  • CÂN BẰNG HÓA HỌC 1.Thí Nghiệm 1:Ảnh hưởng của nồng độ đến sự chuyển dịch cân bằng a.Mục đích Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ các chất đến cân bằng: Cho vào ống nghiệm sạch 10ml nước cất,thêm vào 1 giọt dung dịch FeCl3 bão hòa và 1 giọt dung dịch KSCN bão hòa,lắc đều,quan sát màu dung dịch thu được.Chia đều dung dịch thu được ra 4 ống nghiệm:

    doc17p danuct 08-08-2012 445 87   Download

  • Câu 1: Cho các chất sau:HNO3, Na2SO4, CH3COOH, C2H5OH, H2SO4, CH3COONa, FeCl3, H2O .Số chất phân li hoàn toàn thành ion trong dung dịch là : A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

    pdf5p dinhtrang1189 27-12-2011 226 78   Download

  • ĐẾ 1 A. TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Câu 1. Cấu hình electron nào không đúng với cấu hình electron của anion X2- của các nguyên tố nhóm VIA? A. 1s2 2s2 2p4. C. [Ne] 3s2 3p6. B. 1s2 2s2 2p6. D. [Ar] 4s2 4p6. Câu 2. Chọn hợp chất của lưu huỳnh có tính tẩy màu. A. H2SO4. B. H2S. C. SO2. D. SO3. Câu 3. H2S tác dụng với chất nào mà sản phẩm không thể có lưu huỳnh? A. O2. CuCl2. B. SO2. C. FeCl3. D. Câu 4. Hoà tan 0,01 mol oleum H2SO4.3SO3 vào nước được dung dịch X. Số...

    pdf4p nkt_bibo42 03-02-2012 285 77   Download

  • Thực hiện các thí nghiệm sau đây: Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4 (2) Cho NaHCO3 vào dung dịch CH3COOH Chiếu sáng hỗn hợp khí metan và clo (4) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Đun etanol với H2SO4 đặc ở 1400C (6) Đun nóng hỗn hợp triolein và hiđro (với xúc tác Ni) Cho phenol tác dụng với dung dịch NaOH (8) Cho anilin tác dụng với dung dịch brom Cho metyl amin tác dụng với dung dịch FeCl3 (10) Cho glixerol tác dụng với Na Những thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi ho...

    doc4p queenmary_ls 12-09-2012 252 72   Download

  • Mục đích, cách tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm cụ thể :  Điều chế FeCl2, Fe(OH)2 và FeCl3, Fe(OH)3 từ sắt và các hoá chất cần thiết.  Thử tính oxi hoá của K2Cr2O7.  Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng. Kĩ năng - Sử dụng dụng cụ hoá chất để tiến hành được an toàn, thành công các thí nghiệm trên.2. Hoá

    pdf7p paradise5 13-12-2011 858 68   Download

  • Trong nước tồn tại nhiều chất lơ lửng khác nhau. Các chất này có thể dùng phương pháp xử lý khác nhau tùy vào kích thước của chúng: d 10-4 mm : dùng phương pháp lắng lọc. d gọi là phương pháp keo tụ trong xử lý nước. Để thực hiện quá trình này người ta cho vào nước các chất phản ứng thích hợp : Al2(SO4)3; FeSO4; hoặc FeCl3.

    pdf40p doantoan22 06-05-2013 126 50   Download

  • Câu 1 1.1 Nội dung Cho hỗn hợp qua dung dịch NaOH dư , CO2 và SO2 bị hấp thụ theo phương trình CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O Hỗn hợp khí còn CH4, C2H4, C2H2 được dẫn qua dung dịch Br2 dư, C2H4 và C2H2 bị tác dụng chỉ còn CH4 thoát ra CH2=CH2 + Br2 → CH2Br-CH2Br HC≡CH + 2Br2 → HCBr2-CHBr2 MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 ↑ + 2H2O 3Cl2 + 2Fe → FeCl3 FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaCl dien phan dd co mang ngan...

    pdf4p meodentinhnghich 15-07-2011 111 38   Download

  • Câu 1 : Cho các dung dịch sau: NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3. Các dung dịch đều có pH 7 là A. Na2CO3, CH3NH3Cl, CH3COONa, NaOH. B. C6H5ONa, CH3NH2, CH3COONa, Na2S. C. Na2CO3, NH3, CH3COONa, NaNO3. D. Na2CO3, NH4NO3, CH3NH2, Na2S. Câu 3: Nhóm các dung dịch đều có pH

    pdf4p ducthien2010 01-09-2011 128 38   Download

  • Trắc nghiệm : ( 4 điểm ) Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D trước câu trả lời đúng: 1) Cho CTHH của một số chất: Cl2, FeCl3, Al2O3, Cu, NaNO3, KOH A. 3 đơn chất và 3 hợp chất hợp chất C. 2 đơn chất và 4 hợp chất hợp chất 2. Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với H và hợp chất của Y với Cl như sau: XH2 và YCl3. CTHH của hợp chất X và Y là: A. XY3 X3Y2 3. Hóa trị.

    pdf15p siemens1209 20-11-2010 177 36   Download

  • 1. Kiến thức: 2. Kĩ năng: Nắm vững tính chất hóa học của bazơ và muối. Viết PTHH, các thao tác thí nghiệm 3.Thái độ tình cảm: HS yêu thích môn học có lòng tin vào khoa học. II CHUẨN BỊ: Dụng cụ: Ống nghiệm( 10 ), kẹp gỗ ( 5 ), giá ống nghiệm ( 2 ), Cốc thủy tinh 250 ml ( 2), ống hút ( 5 ). Hóa chất: các dung dịch: CuSO4, NaOH, FeCl3, BaCl2, Na2SO4, HCl, H2SO4.

    pdf5p sonyt707 29-09-2010 653 34   Download

  • Biết A là kim loại B, C, D, E, F, G là hợp chất của A. Xác định công thức của A, B, C, D, E, F, G viết phương trình phản ứng xảy ra. A là Fe; B là FeCl2; C là FeCl3; D là Fe(OH)2; E là Fe(OH)3; F là FeO; G là Fe2O3. Các phương trình Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 2Fe + 3Cl2  2FeCl3 2FeCl3 + Fe  3FeCl2 FeCl2 + NaOH  Fe(OH)2 + NaCl Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3 Fe2O3 + CO  FeO + CO2 Fe2O3 + 3CO...

    pdf6p paradise3 10-12-2011 127 34   Download

  • KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 2: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là A. R2O3. B. RO2. C. R2O. D. RO. Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là A. 1s22s2 2p6 3s2. B. 1s22s2 2p6. C. 1s22s2 2p6 3s1. D. 1s22s2 2p6 3s23p1. Câu 4: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là A. KNO3. B. FeCl3. C. BaCl2. D. K2SO4. Câu 5: Dung dịch...

    pdf6p paradise3 12-12-2011 99 34   Download

  • 1. KMnO4: tinh thể màu đỏ tím. 2. K2MnO4: lục thẫm 3. NaCl: không màu, nhưng muối ăn có màu trắng là do có lẫn MgCl2 và CaCl2 4. Ca(OH)2: ít tan kết tủa trắng 5. CaC2O4 : trắng Nhôm 6. Al2O3: màu trắng 7. AlCl3: dung dịch ko màu, tinh thể màu trắng, thường ngả màu vàng nhạt vì lẫn FeCl3 8. Al(OH)3: kết tủa trắng 9. Al2(SO4)3: màu trắng. Sắt 10. Fe: màu trắng xám 11. FeS: màu đen 12. Fe(OH)2: kết tủa trắng xanh 13. Fe(OH)3: nâu đỏ, kết tủa nâu đỏ 14.

    doc3p congchuabongbong_286 09-12-2012 109 30   Download

  • 1. Kiến thức: 2. Kĩ năng: HS hiểu được ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại Viết PTHH, làm TN ,dự đoán hiện tượng TN. 3.Thái độ tình cảm: HS tin vào khoa học, có hứng thú học tập. II CHUẨN BỊ: Đinh sắt mới, bột sắt, lá đồng, dd HCl, CuSO4, FeCl3, H2O, dd phenolphtalein, Na, ống nghiệm, phễu, giá ống nghiệm, kẹp gỗ,ống hút.

    pdf6p sonyt707 29-09-2010 246 28   Download

CHỦ ĐỀ BẠN MUỐN TÌM

Đồng bộ tài khoản