Xem 1-8 trên 8 kết quả Fusobacterium
  • 243 2.1.2. Điều trị bằng kháng sinh (1) Vi khuẩn kỵ khí + Penicilline G liều cao khoảng 20 triệu đơn vị/ngày, tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạch chia 3-4 lần hay chuyền tĩnh mạch hoà trong Glucoza 5% rãi đều; có thể phối hợp với Metronidazole 250 mg, 4-6 viên/ngày, chia 4 lần hay Tinidazole 500mg, 3viên/ngày, chia 3 lần, hay Metronidazole, chai, hàm lượng 500 mg, liều lượng 20-30 mg/kg/ngày, chuyền tĩnh mạch cách nhau 12 giờ, có hiệu quả cao trên Bacteroide fragillis và Fusobacterium. ...

    pdf8p poseidon04 21-07-2011 55 21   Download

  • Viên nén 500 mg. Dung dịch truyền tĩnh mạch: 2 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Tinidazol là dẫn chất imidazol tương tự metronidazol. Thuốc có tác dụng với cả động vật nguyên sinh và vi khuẩn kỵ khí bắt buộc như Bacteroides spp., Clostridium spp., Fusobacterium spp.. Cơ chế tác dụng của tinidazol với vi khuẩn

    pdf6p ntgioi120403 05-11-2009 129 16   Download

  • XNLD RHÔNE POULENC RORER [AVENTIS PHARMA] viên bao phim 250 mg : hộp 20 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Métronidazole 250 mg DƯỢC LỰC Métronidazole là thuốc kháng khuẩn thuộc họ nitro-5 imidazole.

    pdf6p tunhayhiphop 05-11-2010 52 6   Download

  • Viên bao phim dễ bẻ 500 mg : hộp 4 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Secnidazole 500 mg DƯỢC LỰC Chất dẫn xuất tổng hợp nhóm nitro-imidazol. Có hoạt tính diệt ký sinh trùng : Entamoeba histolytica, Giardia intestinalis, Trichomonas vaginalis, Hoạt tính diệt vi khuẩn kỵ khí : Bacteroides, Fusobacterium, Clostridium, Peptostreptococcus, Veillonella... DƯỢC ĐỘNG HỌC Nồng độ huyết thanh tối đa đạt 3 giờ sau khi uống một liều duy nhất 2 g secnidazol (dưới dạng viên 500 mg).

    pdf6p tunhayhiphop 05-11-2010 56 5   Download

  • Tên chung quốc tế: Tinidazole. Mã ATC: J01X D02; P01A B02. Loại thuốc: Kháng sinh. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 500 mg. Dung dịch truyền tĩnh mạch: 2 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Tinidazol là dẫn chất imidazol tương tự metronidazol. Thuốc có tác dụng với cả động vật nguyên sinh và vi khuẩn kỵ khí bắt buộc nhưBacteroides spp., Clostridium spp., Fusobacterium spp..

    pdf10p daudam 16-05-2011 37 4   Download

  • Viên bao phim dễ bẻ 500 mg : hộp 4 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Secnidazole DƯỢC LỰC Chất dẫn xuất tổng hợp nhóm nitro-imidazol. Có hoạt tính diệt ký sinh trùng : Entamoeba histolytica, Giardia intestinalis, Trichomonas vaginalis, Hoạt tính diệt vi khuẩn kỵ khí : Bacteroides, Fusobacterium, Clostridium, Peptostreptococcus, Veillonella... DƯỢC ĐỘNG HỌC Nồng độ huyết thanh tối đa đạt 3 giờ sau khi uống một liều duy nhất 2 g secnidazol (dưới dạng viên 500 mg).

    pdf5p abcdef_53 23-11-2011 35 3   Download

  • DƯỢC LỰC Métronidazole là thuốc kháng khuẩn thuộc họ nitro-5 imidazole. PHỔ KHÁNG KHUẨN - Các loài thường nhạy cảm : Peptostreptococcus, Clostridium perfringens, Clostridium difficile, Clostridium sp, Bacteroides sp, Bacteroides fragilis, Prevotella, Fusobacterium, Veillonella ; - Các loài nhạy cảm không thường xuyên : Bifidobacterium, Eubacterium ; - Các loài đề kháng : Propionibacterium, Actinomyces, Mobilincus. - Hoạt tính diệt ký sinh trùng : Entamoeba histolytica, Giardia intestinalis, Trichomonas vaginalis.

    pdf7p abcdef_53 23-11-2011 35 3   Download

  • Trong miệng có hơn 500 vi khuẩn gây bệnh Một số thường được phân lập trong nhiễm khuẩn do răng và được xem là vi khuẩn gây bệnh như S.viridans, staphylococcus, peptostreptococcus, fusobacterium, prevotella…Theo nghiên cứu của TS.BS. Nguyễn Thị Hồng, nhiễm khuẩn quanh chóp răng hay mô nha chu tiến triển có thể lan vào trong mô mềm vùng hốc miệng, mặt, cổ dẫn đến viêm mô tế bào. Viêm mô tế bào xảy ra ở nam nhiều hơn nữ, thường gặp nhất từ 20 - 40 tuổi (52,6%).

    pdf5p nkt_bibo27 22-12-2011 18 2   Download

Đồng bộ tài khoản