Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật

Xem 1-20 trên 53 kết quả Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật
  • Tài liệu "Giải thích ngữ pháp tiếng Nhật N3" giới thiệu tới người đọc khoảng 123 mẫu cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật trình độ N3, sau mỗi câu đề có các ví dụ minh họa giúp người học dễ dàng nắm bawtsw và vận dụng. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

    pdf21p minhthuat 22-12-2015 125 50   Download

  • Tham khảo tài liệu 'ngữ pháp tiếng nhật cơ bản (2)', ngoại ngữ, nhật - pháp - hoa- others phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf70p bacdmit 23-03-2010 1848 1003   Download

  • Học ngữ pháp tiếng Nhật N3 sau đây gồm 29 bài học với 117 vấn đề ngữ pháp được giải thích với các vụ dụ cụ thể qua song ngữ Việt - Nhật sẽ giúp các bạn học ngữ Pháp tiếng Nhật hiệu quả. Chúc các bạn học tập tốt.

    pdf48p hoanghanh1992 07-04-2015 380 169   Download

  • Bài 2 I - Từ Vựng Tiếng việt Cái này Cái đó Cái kia ~ Này ~ Đó ~ Kia Quyển sách TT Tiếng nhật Kanji これ それ あれ ~この ~その ~あの ほん 本 じしょ ざっし 辞書 雑誌 Từ điển Tạp chí しんぶん 0 新聞 Báo ノート 1 Vở てちょう 2 手帳

    pdf10p kimku18 29-10-2011 312 85   Download

  • BÀI 3 I - Từ Mới TT Tiếng Nhật Kanji Tiếng Việt ここ そこ あそこ どこ Ở đây Ở đó Ở đằng kia Ở đâu Ở đây, phía này (lịch sự) Ở đó, phía đó (lịch sự) Ở đằng kia, phía đằng kia (lịch sự) こちら そちら あちら どちら

    pdf8p kimku18 29-10-2011 233 80   Download

  • Ebook Bản dịch và giải thích ngữ pháp Minna no nihongo I được biên soạn một cách rõ ràng dễ hiểu với nhiều phần hội thoại mang tính toàn cầu thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau, nhiều tình huống khác nhau sẽ giúp cho các bạn dễ dàng tiếp cận hơn. Bên cạnh đó, cuốn sách cũng được thiết kế phong phú để các bạn có thể học tiếng Nhật với niềm vui thích.

    pdf207p thieulam5782 04-10-2015 173 78   Download

  • BÀI 4 I - Từ Vựng TT Tiếng nhật Tiếng việt おきます ねます はたらきます やすみます べんきょうし ます おわります デパート thức dậy ngủ làm việc nghỉ ngơi học tập kết thúc cửa hàng bách hóa ぎんこう ゆうびんきょ く ngân hàng bưu điện

    pdf9p kimku18 29-10-2011 263 68   Download

  • Cuốn sách "Ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản" được biên soạn với cấu trúc gồm 3 phần gồm các điểm cơ bản, các từ loại và chủ đề đặc biệt kèm theo các ví dụ minh họa, giải thích rõ ràng bằng 3 ngôn ngữ Nhật - Anh - Việt giúp người học dễ dàng tiếp cận ngôn ngữ này. Mời các bạn cùng tham khảo phần 1 cuốn sách.

    pdf171p doinhugiobay_03 21-11-2015 112 66   Download

  • Bài 17 II - Ngữ Pháp 1- Cách chia Thể nai của động từ (Vnai) (Động từ phủ định ở dạng ngắn) a, Các động từ thuộc nhóm I: Tận cùng của động từ là những chữ cái thuộc cột [い] thì chuyển thành những chữ cái tương tự thược cột [あ] đặc biệt: Vいます = Vわない いきますー>いかない ( Không đi ...)

    pdf3p kimku18 29-10-2011 215 61   Download

  • I. TỪ VỰNG 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. みにくい : Xấu ハンサム(な): đẹp trai きれい(な): (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch しずか(な): yên tĩnh にぎやか(な): nhộn nhịp ゆうめい(な): nổi tiếng しんせつ(な): tử tế げんき(な): khỏe ひまな(な): rảnh rỗi いそがしい(な): bận rộn べんり(な): tiện lợi すてき(な): tuyệt vời おおきい: to lớn ちいさい: nhỏ 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38.

    pdf7p kimku18 29-10-2011 240 67   Download

  • Bài 11 I - TỪ VỰNG 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. います : có (động vật) [にほんにいます] : ở Nhật Bản かかります : mất, tốn やすみます :nghỉ ngơi ひとつ: 1 cái (đồ vật) ふたつ: 2 cái みっつ : 3 cái よっつ : 4 cái いつつ : 5 cái むっつ: 6 cái ななつ : 7 cái 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 32. 33. 34. 35.

    pdf6p kimku18 29-10-2011 108 54   Download

  • Bài 9 I. TỪ VỰNG 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. わかります : hiểu あります: có (đồ vật) すき(な): thích きらい(な): ghét じょうず(な): giỏi へた(な): kém, dở りょうり : việc nấu ăn のみもの : đồ uống 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 32.

    pdf6p kimku18 29-10-2011 120 46   Download

  • Tài liệu tham khảo ngữ pháp tiếng Nhật bằng tiếng Việt, tài liệu giải thích văn phạm bằng tiếng việt, mong mọi người xem đây là tài liệu hữu ích cho mình nhé. Chúc các bạn học tốt.

    pdf65p dongvanhung 31-10-2010 1097 497   Download

  • Tham khảo tài liệu 'học từ vựng và ngữ pháp tiếng nhật', ngoại ngữ, nhật - pháp - hoa- others phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf88p hiroshiheian 02-11-2012 557 321   Download

  • Đây là bộ giáo trình tiếng Nhật trình độ sơ cấp đang được giảng dạy tại các trung tâm Nhật ngữ ở nước ta (có cả trung tâm YUKI và SAKURA). Tài liệu tham khảo ngữ pháp tiếng Nhật bằng tiếng Việt, tài liệu giải thích văn phạm bằng Tiếng Việt, mong mọi người xem đây là tài liệu hữu ích cho mình nhé. Chúc các bạn học tốt.

    pdf104p transang1 15-09-2012 340 222   Download

  • BÀI 13 I - Từ Vựng 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. あそびます: Chơi およぎます: Bơi むかえます: Đón つかれます: Mệt だします: Gửi, nộp てがみをだします: Gửi thư はいります: Vào, đi vào きっさてんにはいります: Vào quán cafe でます: Ra, đi ra きっさてんをでます: Đi Ra khỏi quán cafe

    pdf5p kimku18 29-10-2011 98 45   Download

  • Bài 16 I - Từ mới 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. のります(I): Lên でんしゃにのります: Lên tàu おります(II): Xuống でんしゃをおります: Xuống tàu のりかえます(II): Đổi (tàu, xe) あびます(I): Tắm シャワーをあびます: Tắm vòi hoa sen いれます: Cho vào, bỏ vào だします: Đưa ra, xuất ra はいります(だいがくに~): Vào ( vào đại học)

    pdf5p kimku18 29-10-2011 85 44   Download

  • Nếu bạn học tiếng nhật nhưng chưa hiểu hết cấu trúc ngữ pháp và văn phạm trong quá trình học vì chưa hiểu được đúng hay hiểu hết ý nghĩa khi dịch từ tiếng nhật sang tiếng việt,tài liệu dưới đây sẽ giúp bạn học tốt tiếng nhật hơn khi có bản dịch tiếng việt kèm theo cấu trúc ngữ pháp bằng tiếng nhật.Chúc các bạn học vui và hiệu quả

    pdf65p quanghuyhtr889 21-08-2012 629 307   Download

  • Ebook Japaneses Elementtary I: Grammar Explanation sẽ giới thiệu đến bạn đọc ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản. Các cấu trúc câu, cách sử dụng cú pháp, mẫu câu.... được người soạn giải thích rõ ràng, dễ hiểu. Hi vọng đây sẽ tài liệu học tập thật sự hữu ích cho nhưng ai đang theo học tiếng Nhật.

    pdf170p minhquanmq 07-11-2013 268 75   Download

  • Sau khi nghe giải thích thì đưa ra câu hỏi. Sau khi chơi thể thao thì đi tắm. Sau khi ăn cơm thì uống cà phê. III/Cấu trúc + Ngữ pháp -Cấu trúc: V1(て形),V2 -Ngữ pháp: Làm V2 trong tình trạng V1 cầm ô rồi đi ra ngoài (Tôi) đeo kính rồi đọc sách IV/Cấu trúc + Ngữ pháp -Cấu trúc: V1(ないで)、V2 -Ngữ pháp: Làm V2 trong tình trạng không làm V1 hay không làm V1 mà làm V2 -Ví dụ: 日曜日どこも行かないで、うちにいます Ngày chủ nhật tôi không đi đâu hết mà ở nhà....

    pdf10p kemoc9 30-07-2011 113 36   Download

Đồng bộ tài khoản