Xem 1-20 trên 240 kết quả Hán ngữ hiện đại
  • Số đếm và số thứ tự trong Hán ngữ hiện đại Về cơ bản, cách sử dụng số đếm và số thứ tự không khác nhau lắm giữa Hán ngữ cổ đại và Hán ngữ

    doc5p tuani1 30-09-2010 552 223   Download

  • Về cơ bản, cách sử dụng số đếm và số thứ tự không khác nhau lắm giữa Hán ngữ cổ đại và Hán ngữ hiện đại. Số đếm gắn thêm chữ 第 (dì, đệ) thì thành số thứ tự. Thí dụ: nhất 第 là một, 第 第 (dìyì, đệ nhất) là thứ nhất; 第 (shí, thập) là 10, 第 第 (dìshí, đệ thập) là thứ 10. Vì vậy ở đây chúng ta chỉ cần tập trung vào số đếm trong Hán ngữ hiện đại. Chú ý: Các chữ Hán ở đây có hai phiên âm: Pinyin và Hán Việt.

    doc4p cochunhotn90 09-11-2012 84 35   Download

  • Ngữ âm là gì? Nói đến ngôn ngữ là nói đến ngôn ngữ là nối đến ngôn ngữ bằng âm thanh , và hình thức âm thanh của ngôn ngữ ...

    ppt14p nguyenthanha2 18-12-2010 349 95   Download

  • Câu mẫu: 1. jīntiān jǐ hào 今 今 今 今 (kim thiên kỷ hiệu 今 今 今今)? = Hôm nay ngày mấy? 2. shí sān hào 今 今 今 (tam thập hiệu 今 今 今). = Ngày 30. 3. jīntiān xīngqī jǐ 今 今 今 今 今 (kim thiên tinh kỳ kỷ 今 今 今 今 今)? = Hôm nay thứ mấy? 4. xīngqī lìu 今 今 今 (tinh kỳ lục 今 今 今). = Thứ bảy. 5. xiānzài jí diǎn le 今 今 今 今 今(hiện tại kỷ điểm liễu 今 今 今 今 今)? = Bây giờ mấy giờ rồi? 6. lìudiǎn 今 今 (lục điểm 今 今). = 6...

    doc8p cochunhotn90 09-11-2012 118 62   Download

  • 1. qǐngwèn, zhè shì wángfùjǐng dàjiē ma 請 請, 請 請 請 請 請 請 請 請? (thỉnh vấn, giá thị Vương Phủ Tỉnh đại nhai ma 請 請, 請 請 請 請 請 請 請 請?) = Làm ơn cho tôi hỏi, đây có phải là đại lộ Vương Phủ Tỉnh không? 2. dùi. 請. (đối 請.) = Vâng. 3. nà, qù běihǎi gōngyuán zěnme zǒu 請, 請 請 請 請 請 請 請 請? (ná, khứ Bắc Hải công viên chẩm ma tẩu 請, 請 請 請 請 請 請 請 請?) = Vậy, làm sao đến được công viên Bắc Hải ạ? 4. nǐ yìzhí...

    doc11p cochunhotn90 09-11-2012 97 55   Download

  • 1. dàifu, zhè jǐ tiān wǒ bú shūfu 大 大, 大 大 大 大 大 大 大. (đại phu, giá kỷ thiên ngã bất thư phục 大 大, 大 大 大 大 大 大 大.) = Bác sĩ ơi, mấy ngày nay tôi không khoẻ. 2. nǐ nǎr téng 大 大 大 大? (nễ ná nhi đông 大 大 大 大?) = Anh đau ở đâu? 3. wǒ juéde tóuténg hé tóuyūn 大 大 大 大 大 大 大 大. (ngã giác đắc đầu đông hoà đầu vựng 大 大 大 大 大 大 大 大.) = Tôi cảm thấy nhức đầu và chóng mặt. 4. nǐ shuì...

    doc11p cochunhotn90 09-11-2012 81 51   Download

  • C n nh ầ ớ: ● Chữ bǎ 把 (bả) báo hiệu từ sau nó là tân ngữ, theo cấu trúc: «chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ». Nếu bỏ 把 thì cấu trúc là «chủ ngữ + động từ + tân ngữ». Thí dụ: – wǒ bǎ lǐ míng qǐng lái 把 把 把 把 把 把 (ngã bả Lý Minh thỉnh lai) = wǒ qǐng lǐ míng lái 把 把 把 把 把 (ngã thỉnh Lý Minh lai) = tôi mời Lý Minh tới. – wǒ bǎ xié chuān shàng 把 把 把 把 把 (ngã bả hài xuyên thượng) =...

    doc6p cochunhotn90 09-11-2012 103 48   Download

  • 1. nǐ duōdà le 你 你 你 你? (nễ đa đại liễu?) = Anh bao nhiêu tuổi? 2. sānshí suì. nǐ shì shénme shíhòu shēng de 三 你 你. 你 你 你 你 你 你 你 你? (tam thập tuế. nễ thị thập ma thời hậu sinh đích 三 你 你. 你 你 你 你 你 你 你 你?) = Tôi 30 tuổi. Anh sinh năm nào? 3. yī jiǔ qī líng nián 你 你 你 O 你. (nhất cửu thất linh niên). = Năm 1970. 4. nà, nǐ sān shí liù suì ma 你, 你 你 你 你 你 你? (ná, nễ tam thập lục tuế...

    doc7p cochunhotn90 09-11-2012 76 44   Download

  • Giáo trình Tiếng Hoa sơ cấp (dành cho người tự học) gồm 3 chương. Chương I trình bày các phát âm Bắc Kinh. Chương II trình bày nội dung Hán ngữ hiện đại. Chương III tóm tắt ngữ pháp Hán ngữ hiện đại. Cuốn sách là tài liệu học tập cho sinh viên sư phạm ngành Tiếng Trung. Mời các bạn cùng tham khảo.

    pdf199p nqd_9x_11 15-08-2012 3062 1101   Download

  • Từ dùng biểu thị người hay sự vật gọi là danh từ. Nói chung ở trước danh từ ta có thể thêm vào số từ hay lượng từ nhưng danh từ không thể nhận phó từ làm bổ nghĩa. Một số ít danh từ đơn âm tiết có thể trùng lặp để diễn tả ý «từng/mỗi». Tài liệu tham khảo về Tóm tắt ngữ pháp Hán ngữ hiện đại. Tài liệu học rất hay và bổ ích dành cho những bạn yêu thích học môn tiếng Hoa học tập, bổ sung kiến thức. ...

    pdf25p xukadethuong 11-07-2010 830 485   Download

  • Từ dùng biểu thị người hay sự vật gọi là danh từ. Nói chung ở trước danh từ ta có thể thêm vào số từ hay lượng từ nhưng danh từ không thể nhận phó từ làm bổ nghĩa. Một số ít danh từ đơn âm tiết có thể trùng lặp để diễn tả ý «từng/mỗi». Thí dụ: «人人» (mỗi người=每人), «天天» (mỗi ngày=每天), v.v...

    pdf25p long32 21-10-2010 690 205   Download

  • Used before verbs, both “会” and “能” mean "to be capable of" as well as "can". “ 会” places emphasis on having the knowledge necessary to do something. “ 能” also indicates the speaker's willingness to do something. Dùng đằng trước động từ cả 2 đều biểu thị có năng lực.“会” biểu thị việc có kiến thức làm 1 việc nào đó.

    pdf10p long32 21-10-2010 331 168   Download

  • Xưng hô - chào hỏi Câu mẫu: 1. Nǐ hǎo! ǎ ! (nễ hảo) = Xin chào (ông / bà / anh / chị / bạn / ...) ! 2. Nǐ jiào shénme? ǐ (nễ khiếu thập ma ậ ) = Nǐ jiào shénme míngzi?

    doc8p tuani1 30-09-2010 239 129   Download

  • Từ dùng biểu thị người hay sự vật gọi là danh từ. Nói chung ở trước danh từ ta có thể thêm vào số từ hay lượng từ nhưng danh từ không thể nhận phó từ làm bổ nghĩa. Một số ít danh từ đơn âm tiết có thể trùng lặp để diễn tả ý «từng/mỗi». Thí dụ: «ụ. » (mỗi người=ờ. ), «) , » (mỗi ngày=ỗ, ), v.v... Phía sau danh từ chỉ người, ta có thể thêm từ vĩ «ừ» (môn) để biểu thị số nhiều. Thí dụ: ụ ( (các giáo viên).

    doc20p hoangngoc8766 28-12-2010 305 124   Download

  • 1. Qǐngwèn nín guìxìng 請 請 請 請 請 (thỉnh vấn nâm quý tính 請 請 請 請 請)? = Xin hỏi ông họ chi? 2. Wǒ xìng wáng, jiào wángfāng (ngã tính Vương, khiếu Vương Phương 請 請 請 , 請 請 請). Nín jiào shénme míngzi 請 請 請 請 請 請 (nâm khiếu thập ma danh tự 請 請 請 請 請 請)? = Tôi họ Vương, tên là Vương Phương. Thưa ông tên chi ạ? 3. Wǒ jiào dīngyù; rènshì nín hěn gāoxìng. 請 請 請 請. 請 請 請 請 請 請 (ngã khiếu Đinh Ngọc; nhận thức nâm ngận cao...

    doc6p cochunhotn90 09-11-2012 143 74   Download

  • 1. Wèi, wángxiānshēng zàijiā ma? 喂, 喂 喂 喂 喂 喂 喂? (uy, Vương tiên sinh tại gia ma 喂, 喂 喂 喂 喂 喂 喂?) = Alô! Ông Vương có nhà không ạ? 2. Tā búzài, nǐ yào liú ge kǒuxìn ma 喂 喂 喂. 喂 喂 喂 喂 喂 喂 喂? (tha bất tại. nễ yếu lưu cá khẩu tín ma 喂 喂 喂. 喂 喂 喂 喂 喂 喂 喂?) = Ông ấy đi vắng. Anh muốn nhắn gì không? 3. Méiyǒu shénme tèbié de, wǒ dāi hūirzài dǎ ba. Xièxie nǐ. 喂 喂 喂 喂 喂 喂 喂. 喂 喂 喂 喂...

    doc8p cochunhotn90 09-11-2012 100 67   Download

  • Câu mẫu: 1. Nǐ hǎo! 你 你 ! (nễ hảo) = Xin chào (ông / bà / anh / chị / bạn / ...) ! 2. Nǐ jiào shénme? 你 你 你 你 (nễ khiếu thập ma 你 你 你 你) = Nǐ jiào shénme míngzi? 你 你 你 你 你 你 (nễ khiếu thập ma danh tự 你 你 你 你 你 你) = Anh (chị) tên là gì? 3. Wǒ jiào wánghuá 你 你 你 你 (ngã khiếu Vương Hoa 你 你 你 你) = Tên tôi là Vương Hoa. 4. Nǐ xìng shénme? 你 你 你 你 (nễ tính thập ma 你 你 你 你) =...

    doc6p cochunhotn90 09-11-2012 118 63   Download

  • 1. nǐ hǎo. nǐ mǎi shénme? 你 你, 你 你 你 你? (nễ hảo, nễ mãi thập ma 你 你, 你 你 你 你?) = Chào chị, chị mua gì ạ? 2. nǐ hǎo. qíng bǎ nà jiàn yángmáoshān nǎlai gěi wǒ kànkan. 你 你, 你 你 你 你 你 你 你 你 你你 你 你 你 (nễ hảo, thỉnh bả ná kiện dương mao sam nã lai cấp ngã khán khán 你 你, 你 你 你 你 你 你 你 你 你 你 你 你 你) = Chào cô, lấy cho tôi xem thử cái áo len kia nhé. 3. shì, zhè jiàn báide ma? 你,...

    doc12p cochunhotn90 09-11-2012 119 60   Download

  • = Ông ấy làm việc ở đâu? 2. Tā bù gōngzuò, tuìxiū le. 他 他 他 他. 他 他 他. (tha bất công tác, thoái hưu liễu.) = Ông ấy không công tác; đã nghỉ hưu rồi. 3. Tā mèimei zài nǎr gōngzuò? 他 他 他 他 他 他 他 他? (tha muội muội tại ná nhi công tác 他 他 他 他 他 他 他 他?) = Em gái của ông ấy công tác ở đâu? 4. Tā zài Shànghǎi gōngzuò. 他 他 他 他 他 他. (tha tại Thượng Hải công tác.) = Chị ấy công tác ở Thượng Hải. 5. Tā nǚ ér shì zuò shénme...

    doc7p cochunhotn90 09-11-2012 112 58   Download

  • 1. wǒmen qù chī diǎnr dōngxi xíngbùxíng 我 我 我 我 我 我 我 我, 我 我 我? (ngã môn khứ ngật điểm nhi đông tây, hành bất hành 我 我 我我 我 我 我 我, 我 我 我?) = Bọn mình đi ăn chút gì đi, được không? 2. xíng a, qù nǎr chī ne 我 我, 我 我 我 我 我 (hành a, khứ ná nhi ngật ni 我 我, 我 我 我 我 我) = Được chứ. Đi đâu ăn vậy? 3. dào fàn guǎnr qù ba; zhèr fùjìn jiù yǒu yì jiā 我 我 我 我 我 我; 我 我 我...

    doc11p cochunhotn90 09-11-2012 105 55   Download

Đồng bộ tài khoản