Xem 1-20 trên 2218 kết quả Hoạt tính y dược
  • Professeur Olivier Clément, Service radiologie et imagerie médicale, Hopital européen Georges-Pompidou (Paris) Các chất cản quang (produits de contraste) là những loại thuốc được tiêm vào trong cơ thể để làm gia tăng sự thấy rõ một mô đối với môi trường chung quanh nó.

    pdf5p duagangdamsua 24-05-2011 70 22   Download

  • Luận văn tốt nghiệp đại học "Khảo sát thành phần hóa học và hoạt tính kháng oxy hóa của loài địa y Dirinaria Applanata (FÉE) D. D. Awasthi" do Lâm Vĩnh Phú thực hiện với mục đích khảo sát thành phần hóa học trong phân đoạn cao chiết petroleum ether từ loài địa y Dirinaria applanata (Fée) D. D. Awasthi, được thu mẫu ngay ở khuôn viên Đại học Cần Thơ. Cùng tham khảo nội dung bài luận văn để nắm bắt nội dung chi tiết.

    pdf57p ngochunghcm 18-10-2015 44 14   Download

  • Rau má có tên khoa học là Centella asiatica (L.) Urban, thuộc họ Apiaceae, còn có các tên gọi khác là tích tuyết thảo, liên tiền thảo. Họ Apiaceae có 10 loài rau má khác nhau, trong đó Centella asiatica được trồng chuyên canh rộng rãi tại nhiều nơi ở miền Nam Việt Nam.

    pdf4p uocvong04 24-09-2015 34 13   Download

  • THỬ NGHIỆM HOẠT TÍNH ESTROGEN CỦA MẦM HẠT ĐẬU NÀNH TÓM TẮT Mục tiêu: Hạt Đậu nành (Glycine max) là nguồn nguyên liệu chứa nhiều genistein, đây là một loại isoflavonoid có hoạt tính estrogen, được dùng như một liệu pháp hormon thay thế HRT (hormone replacement therapy). Những thử nghiệm dược lý đã chứng minh các flavonoid trong mầm hạt Đậu nành có thể hỗ trợ cho các trường hợp thiểu năng estradiol trên chuột thí nghiệm.

    pdf22p google111 11-05-2011 47 11   Download

  • Tên chung quốc tế: Ceftriaxone Mã ATC: J01D A13 Loại thuốc: Kháng sinh cephalosporin thế hệ 3. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 250 mg, 500 mg, 1 g dạng bột để tiêm bắp hoặc tĩnh mạch, có ống dung môi kèm theo. Dung môi để tiêm bắp chứa 1% lidocain. Dung môi tiêm tĩnh mạch chứa nước cất vô khuẩn Lọ 2 g dạng bột để tiêm truyền Dược lý và cơ chế tác dụng Ceftriaxon là một cephalosporin thế hệ 3 có hoạt phổ rộng, được sử dụng dưới dạng tiêm. Tác dụng diệt khuẩn của nó...

    pdf11p google111 12-05-2011 68 10   Download

  • Tên chung quốc tế: Propofol. Mã ATC: N01A X10. Loại thuốc: Thuốc mê, thuốc an thần. Dạng thuốc và hàm lượng Nhũ dịch propofol (Diprivan) để tiêm là một nhũ dịch vô khuẩn, không gây sốt, chứa 10 mg/ml propofol, thích hợp để dùng đường tĩnh mạch. Cùng với thành phần có hoạt tính, propofol, chế phẩm còn chứa dầu đậu tương, glycerol, lecithin từ trứng và dinatri edetat; với natri hydroxyd để điều chỉnh pH. Nhũ dịch tiêm propofol đẳng trương, có pH 7 - 8,5.

    pdf14p daudam 16-05-2011 35 10   Download

  • Tên chung quốc tế: Ceftazidime sodium. Mã ATC: J01D A11. Loại thuốc: Kháng sinh cephalosporin thế hệ 3. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 250 mg, 500 mg, 1 g, 2 g, 6 g dạng bột tinh thể. Tá dược: Các thành phần khác có thể là natri carbonat nồng độ 118 mg/g ceftazidim hoạt tính để tăng độ tan, L - arginin nồng độ 349 mg/g ceftazidim hoạt tính để khắc phục tạo bọt. Dược lý và cơ chế tác dụng Ceftazidim có tác dụng diệt khuẩn do ức chế các enzym tổng hợp vách tế bào vi...

    pdf12p google111 12-05-2011 49 9   Download

  • Tham khảo tài liệu 'indapamid', y tế - sức khoẻ, y dược phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf11p daudam 15-05-2011 27 8   Download

  • Tên chung quốc tế: Neostigmine (Synstigmine). Mã ATC: N07A A01, S01E B06. Loại thuốc: Thuốc tác dụng giống thần kinh đối giao cảm (thuốc kháng cholinesterase). Dạng thuốc và hàm lượng Ống tiêm (neostigmin methylsulfat) 0,25 mg/1 ml; 0,5 mg/1 ml; 5 mg/10 ml; 10 mg/10 ml. Viên nén: (neostigmin bromid) 15 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Neostigmin làm mất hoạt tính của acetylcholinesterase, là enzym có chức năng trung hoà acetylcholin được giải phóng.

    pdf9p daudam 15-05-2011 65 8   Download

  • Tên chung quốc tế: Rabies vaccine, inactivated, whole virus. Mã ATC: J07B G01. Loại thuốc: Vaccin. Dạng thuốc và hàm lượng Có 2 dạng thuốc được dùng: Dạng đông khô và dạng hỗn dịch tiêm. Dạng đông khô: Là một liều tạo miễn dịch có hoạt tính bảo vệ tương đương hoặc lớn hơn 2,5 đơn vị quốc tế, trước và sau khi ủ ở 37oC trong vòng 1 tháng. Virus dại (chủng dại Wistar PM/WI 38 - 1503) thu được do nuôi cấy dòng tế bào thường trực Vero, dùng beta propiolacton để bất hoạt.

    pdf8p dududam 18-05-2011 42 8   Download

  • Suy tĩnh mạch mạn tính là bệnh khá thường gặp. Tần suất mắc bệnh ở người lớn tại Mỹ và Châu Âu chừng 0,5%-3%. Bệnh này ở Việt nam còn ít được chú ý và nghiên cứu. Tới nay đã có nhiều nước trên thế giới sử dụng Daflon 500 để điều trị suy tĩnh mạch mạn tính và có kết quả tốt. Mục tiêu nghiên cứu nhằm đánh giá diễn biến các triệu chứng cơ năng, thực thể của bệnh nhân suy tĩnh mạch mạn tính sau điều trị bằng Daflon 500 - 2 viên/ngày, 60 ngày. Hiệu...

    pdf13p buddy4 24-05-2011 201 8   Download

  • CHỐNG BÉO PHÌ : Tên thuốc : Alli Phòng bào chế : GSK Được bán từ 2 năm nay. Được bán dưới dạng thuốc viên 120 mg theo toa BS, dưới tên Xenical từ mười năm nay bởi Phòng bào chế Roche, Alli đã được thương mãi hóa và bán tự do vào tháng giêng bởi GlaxoSmithKline dưới dạng thuốc liều lượng nhỏ hơn (60mg). Giấy phép đưa ra thị trường đã được phát ở mức châu Âu và Pháp đã chống lại. Alli được chỉ định chống lại chứng béo phì và hoạt chất của nó là Orlistat....

    pdf16p duagangdamsua 24-05-2011 23 8   Download

  • Tham khảo tài liệu 'acid acetylsalicylic (aspirin)', y tế - sức khoẻ, y dược phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf11p google111 12-05-2011 36 7   Download

  • Tên chung quốc tế: Cefradine. Mã ATC: J01D A31. Loại thuốc: Kháng sinh cephalosporin thế hệ 1. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang: 250 mg, 500 mg. Bột hoặc siro pha dịch treo để uống: 125 mg/5 ml, 250 mg/5 ml. Bột pha tiêm: 250 mg, 500 mg, 1 g, 2 g có chứa natri carbonat hay arginin làm chất trung hòa. Dược lý và cơ chế tác dụng Cefradin là một kháng sinh cephalosporin bán tổng hợp. Căn cứ vào hoạt phổ, cefradin được xếp vào loại cephalosporin thế hệ 1. ...

    pdf10p google111 12-05-2011 71 7   Download

  • Tên chung quốc tế: Albendazole. Mã ATC: P02C A03. Loại thuốc: Thuốc chống giun sán phổ rộng. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 200 mg, 400 mg. Lọ 10 ml hỗn dịch 20 mg/ml (2%) và 40 mg/ml (4%). Dược lý và cơ chế tác dụng Albendazol là một dẫn chất benzimidazol carbamat, về cấu trúc có liên quan với mebendazol.

    pdf10p sapochedam 13-05-2011 38 7   Download

  • Tên chung quốc tế: Dehydroemetine. Mã ATC: Chưa có Loại thuốc: Thuốc diệt vi sinh vật đơn bào Dạng thuốc và hàm lượng Dùng dạng muối dehydroemetin hydroclorid. Cứ 100 mg dạng muối tương đương với 87 mg dạng base Ống tiêm 30 mg/1 ml, 60 mg/2 ml (3%), 20 mg/2 ml (1%) Dược lý và cơ chế tác dụng Dehydroemetin là dẫn chất tổng hợp của emetin và có tác dụng dược lý tương tự, nhưng ít độc hơn.

    pdf6p sapochedam 14-05-2011 94 7   Download

  • Tham khảo tài liệu 'haloperidol', y tế - sức khoẻ, y dược phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf13p sapochedam 14-05-2011 50 7   Download

  • Tên chung quốc tế: Rifampicin. Mã ATC: J04A B02. Loại thuốc: Kháng sinh đặc trị lao và phong. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 500 mg, 300 mg và 150 mg, màu nâu đỏ; lọ 120 ml, nhũ dịch 1% để uống; lọ 600mg dạng bột đông khô màu đỏ để pha tiêm, kèm ống 10 ml dung môi. Dược lý và cơ chế tác dụng Rifampicin là dẫn chất kháng sinh bán tổng hợp của rifamycin B. Rifampicin có hoạt tính với các vi khuẩn thuộc chủngMycobacterium, đặc biệt là vi khuẩn lao, phong vàMycobacterium khác như...

    pdf12p daudam 16-05-2011 42 7   Download

  • Mục tiêu của nghiên cứu này là xác định hoạt tính kháng khuẩn và kháng ung thư của loài TGNN kí sinh trên một số đối tượng cây chủ. Từ đó, đề tài có thể cung cấp những dẫn liệu có ý nghĩa khoa học cho các nghiên cứu sâu hơn trong dược học.

    pdf10p nganga_03 21-09-2015 12 7   Download

  • Acemetacin là một thuốc chống viêm non-steroid, là một Glycolic acid ester củaIndometacin. Thuốc dùng để điều trị các chứng viêm và đau, đặc biệt là liên quan đến hệ cơ xương. Acemetacin có hoạt tính giảm đau, kháng viêm và kháng bệnh thấp. Liều lượng Chế phẩm: viên nang 60 mg Tuỳ theo độ trầm trọng và bản chất của bệnh, liều dùng cho người lớn là mỗi lần 1 viên nang 60 mg x 1-3 lần/ngày.

    pdf12p google111 12-05-2011 29 6   Download

Đồng bộ tài khoản