Xem 1-20 trên 7408 kết quả Lý thuyết y khoa
  • Tham khảo tài liệu 'lý thuyết y khoa: tên thuốc acetabutol', y tế - sức khoẻ, y dược phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf14p abcdef_51 18-11-2011 25 4   Download

  • Tham khảo tài liệu 'lý thuyết y khoa: tên thuốc bonefos schering ag', y tế - sức khoẻ, y dược phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf6p abcdef_51 18-11-2011 39 2   Download

  • Dung dịch tiêm truyền 10% : chai 500 ml. THÀNH PHẦN cho 1000 ml dịch truyền Hemohes 6% Hydroxyethyl starch 60 g Trung bình trọng lượng của phân tử lượng 200.000 Trung bình số lượng của phân tử lượng 80.000 Hệ số thay thế phân tử gam 0,5 (0,45-0,55) Natri clorid 9g Tá dược : Nước cất pha tiêm Nồng độ điện giải : Natri 154 mmol/l Clorid 154 mmol/l Tính chất hóa lý : Nồng độ áp lực thẩm thấu lý thuyết 310 mOsm/l pH 4-7 cho 1000 ml dịch truyền Hemohes 10% Hydroxyethyl starch 100 g...

    pdf7p abcdef_53 23-11-2011 52 8   Download

  • THÀNH PHẦN cho 1000 ml dịch truyền Succinyl gelatin (gelatin lỏng cải tiến) Trung bình trọng lượng của phân tử lượng Trung bình số lượng của phân tử lượng Natri clorid Natri hydroxyd Tá dược : Nước cất pha tiêm Nồng độ điện giải : Natri Clorid Tính chất hóa lý : Nồng độ áp lực thẩm thấu lý thuyết pH Điểm hóa gel 274 mOsm/l 7,1-7,7 Thuộc nhóm keo thay thế thể tích huyết tương. CHỈ ĐỊNH Dùng làm dung dịch keo thay thế thể tích huyết tương trong các trường hợp : - Đề...

    pdf9p abcdef_53 23-11-2011 47 6   Download

  • - khả năng kháng acide tối đa trên lý thuyết là 82,05 mmol/viên CHỈ ĐỊNH Điều trị triệu chứng những cơn đau do bệnh thực quản - dạ dày - tá tràng. CHỐNG CHỈ ĐỊNH Liên quan magnésium : suy thận nặng. THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Ở người suy thận và thẩm phân mãn tính, cần cân nhắc hàm lượng nhôm (nguy cơ bệnh não). LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ Không có dữ liệu tin cậy về tác dụng gây quái thai ở súc vật....

    pdf5p abcdef_53 23-11-2011 71 6   Download

  • MÔ TẢ Kim tiền thảo có tên khoa học là Desmodium styracifolium (Osbeck) Merr, thuộc họ đậu (Fabaceae). Có tên khác là Mắt trâu, Đồng tiền lông, Vẩy rồng, Mắt rồng. Cây thảo là loại leo, dài khoảng 30-50 cm. Thân cây dẹt có nhiều lông trắng mịn. Lá kép mọc so le gồm 3 lá chét hình tròn chiều dài 1,8-3,4 cm và rộng 2-3,5 cm. Mặt dưới

    pdf5p abcdef_53 23-11-2011 53 9   Download

  • DƯỢC LỰC Dược lý : Quinapril là một tiền chất, vào cơ thể sẽ nhanh chóng được thủy phân gốc ester để thành quinaprilat (còn có tên là quinapril diacid, đây là chất chuyển hóa chính của quinapril). Chất này đã được chứng minh qua các công trình nghiên cứu ở người và động vật là một chất ức chế men chuyển angiotensin mạnh. Men chuyển angiotensin (ACE) là một peptidyl dipeptidase.

    pdf10p abcdef_51 18-11-2011 47 7   Download

  • THÀNH PHẦN Isoflurane MÔ TẢ Isoflurane. Florane là một thuốc mê bay hơi không có khả năng bốc cháy. Forane có tên hóa học là 1-chloro-2,2,2-trifluoroethyl, difluoromethyl ether. TÍNH CHẤT Tính chất vật lý : - Trọng lượng phân tử 184,5. - Nhiệt độ sôi ở 760 mmHg là 48,5oC. - Chỉ số khúc xạ n0 1,2990-1,3005. - Tỷ trọng ở 25oC là 1,496. Áp suất hơi bão hòa (mmHg) : - Ở nhiệt độ 20oC là 238. - Ở nhiệt độ 25oC là 295 - Ở nhiệt độ 30oC là 367...

    pdf7p abcdef_53 23-11-2011 54 7   Download

  • Viên bao 500 mg : hộp 30 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Phân đoạn flavonoide tinh khiết, dưới dạng vi thể tương ứng : Diosmine tương ứng : Hespéridine 500 mg 450 mg 50 mgDƯỢC LỰC Thuốc trợ tĩnh mạch và bảo vệ mạch máu. - Về dược lý : Daflon 500 mg có tác động trên hệ thống mạch máu trở về tim : - ở tĩnh mạch, thuốc làm giảm tính căng giãn của tĩnh mạch và làm giảm ứ trệ ở tĩnh mạch ;

    pdf5p abcdef_53 23-11-2011 128 6   Download

  • DƯỢC LÝ LÂM SÀNG Adapalene là một hợp chất dạng retinoid đã được chứng minh là có hoạt tính kháng viêm in vivo và in vitro ; adapalene bền vững với oxygen và ánh sáng và không có phản ứng về mặt hóa học. Cơ chế hoạt động của adapalene, giống như tretinoin, là gắn kết vào các thụ thể acid retinoic đặc hiệu của nhân, nhưng khác tretinoin ở chỗ không gắn vào protein của thụ thể trong bào tương.

    pdf7p abcdef_53 23-11-2011 65 6   Download

  • DƯỢC LỰC Ecazide phối hợp một thuốc ức chế men chuyển là captopril, và một thuốc lợi tiểu là hydrochlorothiazide, do đó tác dụng hạ huyết áp được hiệp đồng. Cơ chế tác động dược lý : - Captopril : Captopril là thuốc ức chế men chuyển angiotensine I thành angiotensine II, chất gây co mạch đồng thời kích thích sự bài tiết aldostérone ở vỏ thượng thận.

    pdf17p abcdef_53 23-11-2011 34 6   Download

  • THÀNH PHẦN cho 100 g gel Erythromycin base Tá dược : butylhydroxytoluen, hydroxypropyl- cellulose và ethyl alcohol 95%. DƯỢC LÝ LÂM SÀNG Erythromycin là một kháng sinh thuộc nhóm macrolide có tác dụng in vitro và in vivo trên hầu hết các vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí gram dương cũng như trên một vài trực khuẩn gram âm. Erythromycin thường có tính kìm khuẩn nhưng cũng có thể có tính diệt khuẩn ở nồng độ cao hay trên những vi khuẩn nhạy cảm cao.

    pdf5p abcdef_53 23-11-2011 60 6   Download

  • DƯỢC LỰC Merislon làm giãn cơ vòng tiền mao mạch vì vậy có tác dụng gia tăng tuần hoàn của tai trong. Nó kiểm soát tính thấm của mao mạch tai trong do đó làm giảm tích tụ nội dịch bạch huyết tai trong. Đồng thời nó cũng cải thiện tuần hoàn não, gia tăng lưu lượng máu qua động mạch cảnh trong và động mạch đốt sống. Vì vậy, trên lâm sàng Merislon rất hiệu quả trong điều trị chóng mặt và choáng váng. DƯỢC LÝ LÂM SÀNG Cải thiện rối loạn tuần hoàn ở tai trong...

    pdf4p abcdef_53 23-11-2011 42 6   Download

  • Viên nang 150 mg : hộp 28 viên. THÀNH PHẦN Nizatidine MÔ TẢ Nizatidine USP là chất đối kháng với histamine tại receptor H2. Công thức hóa học là N-[2-[[[2-[(dimethylamino)methyl]-4-thiazolyl]methyl]thio]ethyl]-N'methyl-2-nitro-1,1-ethenediamine. Công thức phân tử của nizatidine là C12H21N5O2S2 ; phân tử lượng là 331,45. Là tinh thể rắn, màu trắng ngà đến vàng, tan trong nước. Nizatidine có vị đắng, mùi gần giống sulfid. Mỗi viên nang dạng uống chứa 150 mg (0,45 mmol) hoặc 300 mg (0,91 mmol) nizatidine.

    pdf16p abcdef_51 18-11-2011 26 5   Download

  • DƯỢC LỰC Hợp chất tổng hợp có lưu huỳnh của một glucoside thiên nhiên trích từ cây "colchique". Là chất giãn cơ, Coltramyl loại bỏ hay làm giảm đáng kể sự co thắt có nguồn gốc trung ương. CHỈ ĐỊNH Được đề nghị điều trị hỗ trợ các co thắt gây đau trong : Các bệnh lý thoái hóa đốt sống và các rối loạn tư thế cột sống : vẹo cổ, đau lưng, đau thắt lưng. Các bệnh lý chấn thương và thần kinh (với sự co cứng) và trong phục hồi chức năng. Đau bụng kinh.

    pdf4p abcdef_53 23-11-2011 59 5   Download

  • DƯỢC LỰC Thuốc có nguồn gốc enzyme, có tác động : - chống phù nề và kháng viêm, - phân hủy bradykinine và fibrine, - tăng vận chuyển kháng sinh vào ổ nhiễm trùng, - làm loãng đàm và tiêu mủ, máu tụ. DƯỢC ĐỘNG HỌC 5 mg 10.000 đơn vị Danzen qua được hàng rào ruột, vào tuần toàn máu bằng đường bạch huyết và gắn lên a-2-macroglobuline trong máu. CHỈ ĐỊNH Ngoại khoa : - Các triệu chứng viêm và phù nề sau phẫu thuật ; - Trĩ nội, trĩ ngoại và sa hậu môn...

    pdf4p abcdef_53 23-11-2011 70 5   Download

  • CHỈ ĐỊNH Đau vừa phải hoặc đau dữ dội và/hoặc không đáp ứng với các thuốc giảm đau ngoại biên. CHỐNG CHỈ ĐỊNH - Tăng cảm với dextropropoxyphène và/hoặc paracétamol. - Suy thận nặng. - Trẻ em dưới 15 tuổi. - Suy gan. - Phụ nữ cho con bú. CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Chú ý đề phòng : Có nguy cơ bị lệ thuộc thuốc khi dùng lâu dài và khi dùng với liều cao hơn liều khuyến cáo. Thận trọng lúc dùng : Không dùng cho bệnh nhân có khuynh hướng tự...

    pdf5p abcdef_53 23-11-2011 38 5   Download

  • DƯỢC LỰC Duxil làm giàu oxygène cho máu động mạch, giải quyết được tình trạng thiếu oxy mô. Tác động của Duxil được chứng tỏ rất tốt trong các khảo sát trên động vật được gây thiếu oxy ở mô não, cũng như trong các nghiên cứu dược lý lâm sàng trên người. Ở động vật, Duxil gây tăng áp suất riêng phần của oxy trong máu động mạch (PaO2), do đó làm : - tăng áp suất oxy đến mô (PO2) ở vỏ não ; - tăng sử dụng oxy ở mô não ; t...

    pdf6p abcdef_53 23-11-2011 28 5   Download

  • DƯỢC LỰC Thuộc nhóm thuốc ngủ. CHỈ ĐỊNH Dẫn mê và gây mê ngắn hạn. Chú ý : Trong gây mê thời gian ngắn, Etomidate-Lipuro phải được phối hợp với một thuốc giảm đau. CHỐNG CHỈ ĐỊNH Không được chỉ định Etomidate-Lipuro cho những bệnh nhân đã biết là bị mẫn cảm với etomidate hoặc nhũ dịch dầu. Trên súc vật thí nghiệm, Etomidate-Lipuro đã được chứng minh là có tiềm năng tạo porphyrin. Do đó không được dùng cho những bệnh nhân bị rối loạn...

    pdf6p abcdef_53 23-11-2011 29 5   Download

  • - Độ bền vững : dạng tinh thể bền vững với nhiệt, pH, ánh sáng. Khoảng pH bền vững 6,0-8,5. - Tính chất lý hóa của hoạt chất : L-Asparaginase là một enzym bao gồm 4 tiểu phần với tổng cộng 321 amino acid. Tên thông thường : L-asparaginase. Phân tử lượng : 141.000. Mô tả : tinh thể hình kim hay hình trụ. Rất tan trong nước, không tan trong methanol, acetone, chloroform. Tính chất dược lực : Những nghiên cứu về tác dụng chống tân sản của L-asparaginase...

    pdf8p abcdef_53 23-11-2011 30 5   Download

Đồng bộ tài khoản