Máy phay ngang công xôn 6h12

Xem 1-10 trên 10 kết quả Máy phay ngang công xôn 6h12
  • Dùng chốt tỳ định vi lên mặt 10 khống chế 1 bậc tự do. Chi tiết được khống chế 6 bậc tự do. 5.5.4 Phương án kẹp chặt: Kep chặt bằng bulong ép bề mặt 1 của chi tiết vào bề mặt phiến tỳ 5.5.5 Chọn máy: Chọn máy phay ngang công xôn 6H12 + Bề mặt làm việc của bàn(mm2): 320x1250 + Công suất động cơ: 7 Kw + Số vòng quay trục chính (v/ph): 30-1500 + Bước tiến của bàn: 30-1500 mm/ph 5.5.

    pdf6p dangcay_20 10-10-2010 144 47   Download

  • Phương án gia công: Phay mặt đầu đạt cấp chính xác IT14 ,Rz=40 m 5.7.3 Định vị: Dùng phiến tỳ lên mặt đầu 1 khống chế 3 bậc tự do...Dùng chốt trụ ngắn định vị vào mặt lỗ 4 khống chế 2 bậc tự do. Dùng chốt trám định vị vào mặt lỗ 5 khống chế 1 bậc tự do. Chi tiết được khống chế 6 bậc tự do. 5.7.

    pdf9p dangcay_20 10-10-2010 122 47   Download

  • Vấn đề được chú ý khi thiết kế đồ gá là năng suất, chất lượng và giá thành gia công: + Đồ gá phải đảm bảo sao cho quá trình định vị và kẹp chặt nhanh chóng, đảm bảo thời gian gia công là ngắn nhất. + Đồ gá phải góp phần đảm bảo độ chính xác gia công.

    pdf6p dangcay_20 10-10-2010 156 55   Download

  • Tham khảo tài liệu 'quy trình công nghệ gia công giá dẫn hướng, chương 1', kỹ thuật - công nghệ, cơ khí - chế tạo máy phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

    pdf8p dangcay_20 10-10-2010 184 55   Download

  • Phương án gia công: Phay tinh mặt 1&3 đạt cấp chính xác 9 ,Rz=10 m 5.1.3 Định vị: - Để tạo được mặt đầu 1,3 thì cần khống chế các bậc tự do sau: Cần: T(Oz) , Q(Ox) , Q(Oy) Phụ: T(Ox) T(Oy) - Dùng khối V dài sẽ khống chế được 4 bậc tự do: T(Ox) , T(Oy) , Q(Ox) , Q(Oy) - Dùng chốt tỳ khống chế 1 bậc tự do: T(Oz) 5.1.

    pdf6p dangcay_20 10-10-2010 135 47   Download

  • Xác định lượng dư gia công và kích thước trung gian bằng phương pháp tra bảng.6.2.1 mặt 6,7&8 để xác định lượng dư và kích thước trung gian bằng phương pháp tra bảng _ Phôi đúc cấp chính xác IT15.

    pdf8p dangcay_20 10-10-2010 128 45   Download

  • Nguyên công 1: phay mặt 1&3: chiều sâu cắt: t = 8,2 (công nghệ cững vững trung bình) lượng chạy dao tinh: S0 = 0,2 mm/vg ( [4] trang 153) Sz = 0,2/14 = 0,014 mm/răng vận tốc cắt: V = 42,5 m/ph (bảng 5-172 tr155) 1000 * V n= = 67,7 vg/ph ( D= 200 mm) *D Chọn n = 60 thời gian gia công cơ bản: L + L1 + L2 T0 = = 5,12 ph S*n 7.1.2 Nguyên công 3: phay mặt 6,7&8 t = 15,4 mm S0= 0,23 mm/vg - Sz = 0,23/20 = 0,012 V...

    pdf5p dangcay_20 10-10-2010 119 41   Download

  • Tiện mặt đầu: để đạt Ra2,5 thì tiện mỏng, chiều sâu lớp biến cứng 10, cấp chính xác kinh tế là 8-11, cấp chính xác đạt được là 7. - Phay mặt đầu: : để đạt Ra2,5 thì phay mỏng, chiều sâu lớp biến cứng 5-10, cấp chính xác kinh tế là 8-9, cấp chính xác đạt được là . - chọn phay mặt đầu cho năng suất cao hơn. Vả lại, do chi tiết có gờ nên tiện khó khăn.

    pdf5p dangcay_20 10-10-2010 96 34   Download

  • Chi tiết được chế tạo bằng gang xám, được đúc trong khuôn cát – mẫu gỗ, làm khuôn bằng máy, mặt phân khuôn X-X (nằm ngang). - Lượng dư phía trên: 3,5 mm - Lượng dư phía dưới và mặt bên: 3,5 mm - Góc nghiêng thoát khuôn: 30 - Bán kính góc lượn: 3 mm..3.2 Bản vẽ lòng khuôn

    pdf3p dangcay_20 10-10-2010 76 33   Download

  • Xác định lượng dư và kích thước trung gian bằng phương pháp phân tích _ Phương pháp này tính cho 1 mặt, các mặt khác tra bảng. _ Chọn mặt trụ trong 51+0,046 ,cấp chính xác : 8 + Vật liệu: GX 15 – 32 + Chiều dài danh nghĩa của lỗ : 80 mm + Kích thước lớn nhất của chi tiết : 150 mm _ Trình tự các bước gia công: 0_ Phôi đúc : + Cấp chính xác phôi : II + Rz0 = 80 μm , IT 15 PhụLục 11a 1, tr 147 :...

    pdf5p dangcay_20 10-10-2010 70 29   Download

Đồng bộ tài khoản